Soạn thảo văn bản Là m q ue n vớ i W or d Các thành phần của văn bản Các nút lệnh chính Định dạn g VB Mục đích Cách thực hiện SD nút lệnh SD hộp thoại Font Địn h d ạn g đo ạn V B Mụ
Trang 3Soạn thảo văn bản
Là m
q ue
n vớ
i W
or d
Các thành phần của văn bản
Các nút lệnh chính
Định dạn
g VB
Mục đích
Cách thực hiện
SD nút lệnh
SD hộp thoại Font
Địn
h d ạn
g
đo
ạn V B
Mục đích
Cách thực hiện
SD nút lệnh
SD hộp thoại Paragraph
Ch èn
hì nh
ản h
Mục đích Cách thực hiện
Chèn hình ảnh
Thay đổi bố
trí hình ảnh
Trình bày c ô
đọng bằng
bảng
Mục đích
Cách thực hiện
Tạo bảng
Chèn hàng (cột)
Xóa hàng, cột, bảng
Trang 41 Làm quen với Word
a) Các thành phần của văn bản.
- Kí tự: Là thành phần cơ bản nhất
của văn bản
+ Gồm: con chữ, số, kí hiệu………
- Dòng: Tập hợp các kí tự nằm trên
cùng một đường ngang từ lề trái
sang lề phải.
- Đoạn: Nhiều câu liên tiếp, có liên
quan với nhau và hoàn chỉnh về
ngữ nghĩa nào đó.
- Trang: Phần văn bản trên một
trang in.
Nút lệnh Tên Chức năng
New Mở trang mới Open Mở tệp đã lưu Save Lưu tệp
Print In văn bản Cut Di chuyển Copy Sao chép Paste Dán
b) Các nút lệnh chính
Trang 52 Định dạng văn bản
• Mục đích:
- Để văn bản dễ đọc, trang
văn bản có bố cục đẹp và
người đọc dễ ghi nhớ các
nội dung cần thiết
- Định dạng văn bản gồm
hai loại: định dạng kí tự
và định dạng đoạn văn
a) Sử dụng nút lệnh:
Chữ đậm
Chữ in nghiêng
Phông chữ
b) Sử dụng hộp thoại:
Hộp thoại Font xuất hiện;
- B3: Nháy chọn kiểu định dạng
thích hợp rồi nháy OK.
Trang 63 Định dạng đoạn văn bản
• Mục đích:
- Định dạng đoạn văn bản là
thay đổi những tính chất sau
của đoạn văn bản:
+ Kiểu căn lề;
+ Vị trí căn lề của cả đoạn văn so
với toàn trang;
+ Khoảng cách lề của dòng đầu
tiên;
+ Khoảng cách đến đoạn văn bản
trên hoặc dưới;
+ Khoảng cách các dòng trong
đoạn văn bản.
• Cách thực hiện:
a) Sử dụng nút lệnh:
Căn thẳng lề trái
Khoảng cách dòng trong đoạn văn.
Tăng mức thụt lề trái
… b) Sử dụng hộp thoại Paragraph.
- B1: Đưa con trỏ vào đoạn cần định dạng;
- B2: Nháy chọn Format Paragraph Hộp thoại Paragraph xuất hiện.
- B3: Nháy chọn kiểu định dạng thích hợp rồi nháy OK.
Trang 74 Chèn hình ảnh
- Hình ảnh minh họa
thường được dùng trong
văn bản và làm cho nội
dung của văn bản trực
quan, sinh động hơn
a) Chèn hình ảnh:
- B1: Đưa trỏ chuột vào vị trí cần chèn hình ảnh.
- B2: Chọn Insert Picture FromFile.
Xuất hiện hộp thoại Insert Picture.
- B3: Nháy chọn hình ảnh cần chèn.
- B4: Nháy nút Insert để chèn.
b) Thay đổi bố trí:
- B1: Nháy chuột để chọn hình ảnh.
- B2: Chọn lệnh Format Picture Hộp thoại Format Picture xuất hiện, chọn thẻ Layout.
- B3: Chọn kiểu bố trí và nháy OK.
Trang 85 Trình bày cô đọng bằng bảng
- Trình bày bằng bảng là
hình thức trình bày cô
đọng, dễ hiểu và dễ so
sánh
a) Tạo bảng bằng nút lệnh:
Trước khi tạo bảng, phải xác định xem bảng gồm mấy cột và mấy hàng, chọn vị trí cần tạo bảng sau
đó thực hiện theo các bước:
(chèn bảng) trên thanh công cụ chuẩn.
kéo thả để chọn.
b) Tạo bảng sử dụng hộp thoại:
Table.
Number of columns
Number of rows
Trang 95 Trình bày cô đọng bằng bảng
c) Chèn hàng:
- B1: Di con trỏ chuột sang
bên phải bảng (ngoài cột
cuối cùng)
- B2: Nhấn phím Enter
• Chèn cột:
- B1: Đưa trỏ chuột vào
một ô trong cột;
- B2: Chọn Table Insert
Columns to the left
(chèn vào bên trái) hoặc
Columns to the right
(chèn vào bên phải)
d) Xóa hàng (cột, bảng)
- Xóa hàng:
Table Delete Rows
- Xóa cột:
Table Delete Columns
- Xóa bảng:
Table Delete Table
Trang 10BÀI TẬP CỦNG CỐ
câu sau đây:
* ……… gồm các lệnh được sắp xếp theo từng nhóm Hàng liệt kê các bảng chọn được gọi
là………
Bảng chọn thanh bảng chọn
* Thanh công cụ gồm các…………nút lệnh
* Nút lệnh giúp truy cập nhanh tới………
………
một lệnh tương ứng thay vì thực hiện lệnh này trong bảng chọn
Trang 11Câu 2: Nêu sự giống nhau và khác nhau về chức năng của phím Delete và phím Backspace trong soạn thảo văn bản?
• Giống nhau: Cả hai phím đều là phím xóa kí tự
• Khác nhau: + Phím Backspace dùng để xóa kí
tự ngay trước con trỏ soạn thảo;
+ Phím Delete để xóa kí tự ngay sau
con trỏ soạn thảo