1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de thi thu mon hoa

4 196 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Với dòng điện một chiều cường độ dòng điện 1A trong 32 phút 10 giây thì vừa điện phân hết Fe2+, ngừng điện phân và để yên dung dịch một thời gian thì thu được 0,28 gam kim loại.. Số công

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO

TRƯỜNG THPT HÙNG VƯƠNG ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 1 KHỐI A-B LỚP 12

Môn : Hóa Học

Thời gian làm bài: 90phút;

(50 câu trắc nghiệm)

Họ, tên thí sinh:

Câu 1: Phát biểu nào sai?

A Trong phân tử anilin, vòng benzen và nhóm NH2 có ảnh hưởng qua lại lẫn nhau.

B Tính bazơ của amoniac yếu hơn của metylamin nhưng mạnh hơn phenylamin.

C Anilin có tính bazơ nên dung dịch làm quỳ tím hoá xanh.

D Tính axit của phenol yếu hơn tính axit của axit cacbonic.

Câu 2: Có các nhận xét sau: 1- Chất béo thuộc loại chất este ; 2- Tơ nilon-6,6, tơ nilon-6, tơ nilon-7 chỉ điều chế bằng phản ứng trùng ngưng ; 3- Vinyl axetat không điều chế được trực tiếp từ axit và rượu tương ứng ;

4-Nitro benzen phản ứng với HNO3 đặc (xúc tác H2SO4 đặc) tạo thành m-đinitrobenzen ; 5- toluen phản ứng với

nước brom dư tạo thành 2,4,6-tribrom clorua toluen.; Những câu đúng là:

A 1, 3, 4 B 1, 2, 3, 4, 5 C 1, 2, 3, 4 D 1, 2, 4.

Câu 3: Dãy gồm các dung dịch đều thanm gia phản ứng tráng bạc là

A Glucozo, glixerol, mantozo, axit fomic B Fructozo, mantozo, glixerol, andehit axetic

C Glucozo, mantozo, axit fomic, andehit axetic D Glucozo, fructozo, mantozo, saccarozo

Câu 4: Khi tiến hành đồng trùng hợp buta–1,3–đien và stiren thu được 1 loại polime là caosu buna–S.

Đem đốt 1 mẫu cao su này ta nhận thấy số mol O2 tác dụng bằng 1,325 lần số mol CO2 sinh ra 19,95 gam mẫu cao su này làm mất màu tối đa bao nhiêu gam brom?

Câu 5: Điện phân 200ml dung dịch Fe(NO3)2 Với dòng điện một chiều cường độ dòng điện 1A trong 32 phút

10 giây thì vừa điện phân hết Fe2+, ngừng điện phân và để yên dung dịch một thời gian thì thu được 0,28 gam kim loại Khối lượng dung dịch giảm là

Câu 6: Cho 1,35 gam hỗn hợp X gồm Cu, Al, Mg tác dụng hết với dung dịch HNO3,thu được 1,12 lít hỗn hợp khí gồm NO và NO2 có tỉ khối so với H2 bằng 21,4 Khối lượng muối tạo thành trong dung dịch là :

Câu 7: Có bao nhiêu kg chất béo chứa 89% khối lượng tristearin (còn 11 % tạp chất trơ bị loaị bỏ trong

quá trình nấu xà phòng) để sản xuất được 1 tấn xà phòng chứa 72% khối lượng natri stearat:

Câu 8: Đốt cháy hoàn toàn 2,76 gam hỗn hợp X gồm CxHyCOOH; CxHyCOOCH3 và CH3OH thu được 2,688 lít CO2 (ở đktc) và 1,8 gam H2O Mặt khác, cho 2,76 gam hỗn hợp X phản ứng vừa đủ với 30 ml dung dịch NaOH 1M, thu được 0,96 gam CH3OH Công thức của CxHyCOOH là

A C2H5COOH B C3H5COOH C C2H3COOH D CH3COOH

Câu 9: Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X mạch hở thu được 1 mol glyxin (Gly), 2 mol Alanin (Ala), 2 mol Valin( Val) Mặt khác, nếu thủy phân không hoàn toàn X thấy thu được sản phẩm có chứa Ala-Gly và Gly-Val Số công thức cấu tạo phù hợp của X là

Câu 10: Đốt cháy hoàn toàn 100ml hỗn hợp gồm đimetylamin và 2 hiđrocacbon là đồng đẳng kế tiếp thu được 140ml CO2 và 250ml hơi nước (các khí đo ở cùng điều kiện) CTPT của 2 hiđrocacbon?

A C2H2 và C3H4 B C2H4 và C3H6 C C2H6 và C3H8 D CH4 và C2H6.

Câu 11: Poli(metyl metacrylat) và nilon-6 được tạo thành từ các monome tương ứng là:

A CH2=C(CH3)-COOCH3 và H2N-[CH2]5-COOH B CH2=CH-COOCH3 và H2N-[CH2]6-COOH

C CH2=C(CH3)-COOCH3 và H2N-[CH2]6-COOH D CH3-COO-CH=CH2 và H2N-[CH2]5-COOH

Câu 12: Cho các nhận định sau:

(1) các amin bậc 2 đều có tính bazo mạnh hơn amin bậc 1

(2) khi thủy phân không hoàn toàn một phân tử peptit nhờ xúc tác H+/OH- thu được các peptit có mạch ngắn hơn

Trang 2

(3) alanin,anilin,lysin đều không làm đổi màu quì tím

(4) các aminoaxit đều có tính lưỡng tính

(5) các hợp chất peptit, glucozo, glixerol, saccarozo đều có khả năng tạo phức với Cu(OH)2

(6) Aminoaxit là hợp chất hữu cơ đa chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl

Các nhận định không đúng là:

A 3,4,5 B 1,2,4,6 C 1,3,5,6 D 2,3,4

Câu 13: Số đồng phân của C4H8O2 phản ứng với NaOH, không có phản ứng tráng gương là:

Câu 14: Hoà tan hoàn toàn 33,1g hỗn hợp Mg, Fe, Zn vào trong dung dịch H2SO4 loãng dư thấy có 13,44 lít khí thoát ra (ở đktc) và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan Giá trị của m là:

A 78,7g B 75,5g C 74,6g D 90,7g

Câu 15: Hợp chất hữu cơ X tác dụng được với dung dịch NaOH đun nóng và với dung dịch AgNO3 trong

NH3 Thể tích của 3,7 gam hơi chất X bằng thể tích của 1,6 gam khí O2 (cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất) Khi đốt cháy hoàn toàn 1 gam X thì thể tích khí CO2 thu được vượt quá 0,7 lít (ở đktc) Công thức cấu tạo của X là

A HOOC-CHO B CH3COOCH3 C HCOOC2H5 D O=CH-CH2-CH2OH

Câu 16: Cho 8,55 gam saccarozơ (C12H22O11) vào dung dịch H2SO4 đặc nóng, dư Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp khi X gồm các khí CO2 và SO2 Tính thể tích hỗn hợp khí X (đktc)

A 20,16 lít B 13,44 lít C 26,88 lít D 10,08 lít

Câu 17: Dãy các dung dịch và chất lỏng đều làm đổi màu quì tím tẩm nước cất là

A Phenol, anilin, natri axetat, axit glutamic, axit axetic

B Etylamin, natri phenolat, axit aminoaxetic, axit fomic, axit axetic

C Anilin, natri phenolat, axit fomic, axit glutamic, axit axetic

Câu 18: Lên men 162 gam tinh bột với hiệu suất các quá trình lên men lần lượt là 80% và 90% Tính thể tích dung dịch rượu 40o thu được? Biết khối lượng riêng của C2H5OH nguyên chất là 0,8 g/ml

A 82,8ml B 115ml C 230ml D 207ml

Câu 19: Khẳng định không đúng về chất béo là

A Chất béo là trieste của glixerol với axit béo

Câu 20: Hãy sắp xếp các chất sau đây theo trật tự tăng dần tính bazơ : (1) amoniac ; (2) anilin ; (3) etylamin ; (4)

đietylamin;(5) Kalihiđroxit

A (2)<(5)<(4)<(3)< (1) B (1)<(5)<(2)<(3)<(4) C (1)<(2)<(4)<(3)<(5) D (2)<(1)<(3)<(4)<(5). Câu 21: Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt phản ứng với dung dịch HNO3 đặc, nóng và dung dịch HCl Số phản ứng xảy ra thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là

Câu 22: Cho 0,15 mol H2NC3H5(COOH)2 (axit glutamic) vào 175ml dd HCl 2M thu được dd X Cho NaOH dư vào dung dịch X Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol NaOH đã phản ứng là?

Câu 23: Người ta có thể điều chế cao su Buna từ gỗ theo sơ đồ sau:

Xenlulozơ 35 → % glucozơ 80 → % C2H5OH   →60% Buta-1,3-đien →TH Cao su Buna

Khối lượng xenlulozơ cần để sản xuất 1 tấn cao su Buna là

A 5,806 tấn B 37,875 tấn C 17,857 tấn D 25,625 tấn.

Câu 24: Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2 lần lượt tác dụng với:

Na, NaOH, Cu(OH)2, NaHCO3 (trong điều kiện thích hợp) Số phản ứng xảy ra là :

Câu 25: Cho 12,4g chất A có CTPT C3H12N2O3 đun nóng với 2 lít dd NaOH 0,15 M Sau phản ứng hoàn toàn thu được chất khí B làm xanh quỳ ẩm và dd C Cô cạn C rồi nung đến khối lượng không đổi thu được bao nhiêu gam chất rắn ?

Trang 3

A 14,6 B 16,2 C 17,4 D 24,4

Câu 26: Thực hiện phản ứng este hóa giữa m gam etanol với m gam axit acrylic (xt H2SO4 đặc), người ta thu được

m gam este Vậy hiệu suất phản ứng este hóa là:

A 81,3% B 46,0% C 72,0% D 66,7%

Câu 27: Chuyển hoá 2,7 kg tinh bột chứa 20% tạp chất thành ancol etylic Tính thể tích rượu 50o thu được biết C2H5OH nguyên chất có khối lượng riêng là 0,8 g/ml và trong quá trình chế biến ancol bị bao hụt mất 10%

A 1725 ml B 2725 ml C 1775 ml D 2760 ml

Câu 28: Cho 29,8 gam hỗn hợp 2 amin no đơn chức kế tiếp tác dụng hết với dung dịch HCl, làm khô dung dịch thu được 51,7 gam muối khan Công thức phân tử 2 amin là

A C2H5N và C3H7N B CH5N và C2H7N C C3H9N và C4H11N D C2H7N và C3H9N

Câu 29: Cho 5 nhóm chất hữu cơ sau: (1)Glucozơ và anđehit axetic, (2) Glucozơ và etanol, (3) Glucozơ

và glixerol, (4) Glucozơ và axit nitric, (5) Glucozơ và anđehit fomic Thuốc thử nào sau đây có thể phân biệt tất cả các chất trên trong mỗi nhóm ?

Câu 30: Thủy phân trieste của glixerol thu được glixerol, natri oleat và natri stearat Có bao nhiêu công thức cấu

tạo phù hợp với trieste này ?

Câu 31: Polime X có công thức (− NH − [ CH2 5] − CO n − ) Phát biểu nào sau đây không đúng:

A X thuộc poliamit

B % khối lượng C trong X không thay đổi với mọi giá trị của n

C X có thể kéo sợi

D X chỉ được tạo ra rừ phản ứng trùng ngưng

Câu 32: Một dung dịch có tính chất sau :

- Tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 và Cu(OH)2 khi đun nóng

- Hòa tan được Cu(OH)2 tạo ra dung dịch màu xanh lam

- Bị thủy phân nhờ axit hoặc enzim

Dung dịch đó là

A Mantozơ B Saccarozơ C Glucozơ D Xenlulozơ

Câu 33: Clo hóa PVC thu được một polime chứa 63,9% clo về khối lượng, trung bình 1 phân tử clo phản ứng với

n mắt xích trong mạch PVC Giá trị của n là:

Câu 34: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Nối một thanh Zn với một thanh Fe rồi để trong không khí ẩm

(4) Thả một viên Fe vào dung dịch H2SO4 loãng

Trong các thí nghiệm trên những thí nghiệm Fe bị ăn mòn điện hóa học là

Câu 35: Xà phòng hóa este C5H10O2 thu được một ancol Đun ancol này với H2SO4 đặc ở 1700C được hỗn hợp các olefin Este đó là

A HCOOCH(CH3)C2H5 B CH3COOCH2CH2CH3

Câu 36: Chọn phát biểu đúng:

A Tính oxi hóa của Ag+ > Cu2+ > Fe3+ > Ni2+ > Fe2+ B Tính oxi hóa của Ag+ > Cu2+ > Fe3+

C Tính khử của K > Fe > Cu > Fe2+ > Ag D Tính khử của K > Mg > Zn > Ni > Fe > Hg

Câu 37: Hòa tan hết 26,5 gam hỗn hợp bột gồm Mg, Al, Al2O3 và MgO bằng 800 ml dd hỗn hợp gồm HCl 0,5M và H2SO4 0,75M (vừa đủ) Sau phản ứng thu được dd X và 4,48 lít khí H2 (ở đktc) Cô cạn dung dịch X thu được khối lượng muối khan là

A 86,5 gam B 95,2 gam C 88,7 gam D 99,7 gam

Câu 38: Trong phản ứng đốt cháy CuFeS2 tạo ra sản phẩm CuO, Fe2O3 và SO2 thì một phân tử CuFeS2 sẽ

A nhận 13 electron B nhường 13 electron C nhường 12 electron D nhận 12 electron.

Câu 39: Kim loại có khả năng dẫn điện tốt nhất và kim loại có độ cứng cao nhất lần lượt là

Trang 4

A Ag và Cr B Al và Cu C Cu và Cr D Ag và W.

Câu 40: Dãy gồm các kim loại đều tác dụng được với dung dịch FeCl3 là:

A Au, Cu, Al, Mg, Zn B Fe, Zn, Cu, Al, Mg C Cu, Ag, Au, Mg, Fe D Fe, Mg, Cu, Ag, Al

Câu 41: Xà phòng hoá 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M Sau khi phản ứng xẩy ra

hoàn toàn cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là:

Câu 42: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm các kim loại Mg, Al, Zn, Fe, Ni, Cu, Ag vào dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được dung dịch X Cho X tác dụng với dung dịch NaOH (dư), thu được kết tủa Y Đem Y tác dụng với dung dịch NH3 (dư), đến phản ứng hoàn toàn thu được kết tủa Z Số hiđroxit có trong Y và Z lần lượt là

A 7 ; 4 B 3 ; 2 C 5 ; 2 D 4 ; 2

Câu 43: X là tetrapeptit Ala-Gly-Val-Ala, Y là tripeptit Val-Gly-Val Đun nóng m gam hỗn hợp X và Y có tỉ lệ số mol nX : nY = 1 : 3 với 780 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ), sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch Z Cô cạn dung dịch thu được 94,98 gam muối m có giá trị là :

A 64,86 gam B 68,1 gam C 77,04 gam D 65,13 gam

Câu 44: Cho hỗn hợp gồm m gam Fe và 0,5m gam kim loại M tan vừa hết trong dung dịch hỗn hợp HCl 10% và H2SO4 12% vừa đủ thu được 11,297m gam dung dịch M là

Câu 45: Hòa tan hoàn toàn 30,0 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, Zn trong dung dịch HNO3,sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch Y và hỗn hợp gồm 0,1 mol N2O và 0,1 mol NO Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 127 gam hỗn hợp muối Vậy số mol HNO3 đã bị khử trong phản ứng trên là :

Câu 46: Cho khí CO đi qua ống sứ đựng 37,12 gam Fe3O4 nung nóng thu được hỗn hợp rắn X Khí đi ra khỏi ống

sứ được hấp thụ hết vào dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 43,34 gam kết tủa Hòa tan hết lượng hỗn hợp X trong dung dịch H2SO4 đặc nóng, dư thấy bay ra V lít SO2 (đktc) Giá trị của V là:

Câu 47: Cho m gam bột Zn vào 500 ml dung dịch Fe2(SO4)3 0,24M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng dung dịch tăng thêm 9,6 gam so với khối lượng dung dịch ban đầu Giá trị của m là

A 32,50 B 48,75 C 29,25 D 20,80

Câu 48: Hỗn hợp X gồm glucozơ và tinh bột được chia đôi Phần thứ nhất được khuấy trong nước, lọc và cho nước lọc phản ứng với dung dịch AgNO3(dư)/NH3 thấy tách ra 2,16 gam Ag Phần thứ hai được đun nóng với dung dịch H2SO4 loãng, trung hoà hỗn hợp thu được bằng dung dịch NaOH rồi cho sản phẩm tác dụng với dung dịch AgNO3(dư)/NH3 thấy tách ra 6,48 gam Ag Giả sử các phản ứng hoàn toàn Hỗn hợp ban đầu có chứa:

A 35,29% glucozơ và 64,71% tinh bột về khối lượng B 64,71% glucozơ và 35,29% tinh bột về khối lượng

C 64,29% glucozơ và 35,71% tinh bột về khối lượng D 35,71% glucozơ và 64,29% tinh bột về khối lượng

Câu 49: Một hỗn hợp X gồm 2 este Nếu đun nóng 15,7g hỗn hợp X với dung dịch NaOH dư thì thu được một muối của axit hữu cơ đơn chức và 7,6 gam hỗn hợp hai ancol no đơn chức bậc 1 kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Mặt khác nếu đốt cháy hoàn toàn 15,7 gam hỗn hợp Y cần dùng vừa đủ 21,84 lit O2 (đktc) và thu được 17,92 lít CO2 (đktc) Xác định công thức của 2 este:

A CH3COOC2H5 và CH3COOC3H7 B C2H3COOC2H5 và C2H3COOC3H7

C C2H5COOC2H5 và C2H5COOC3H7 D CH3COOCH3 và CH3COOC2H5

Câu 50: Tơ tổng hợp không thể điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là:

A Tơ nilon - 6,6 B Tơ nitron C Tơ capron D Tơ lapsan.

- HẾT

Ngày đăng: 29/01/2015, 17:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w