I,Công thức lượng giác... giải phương trình: Câu 58... Hãy giải phương thình * trong trường hợp đó Đề số 2.
Trang 1I,Công thức lượng giác
Trang 2Ôn tập đại học Môn : Toán Bùi Nhật Huy A2K44 Năm học 2010-2011 Trường THPT Lê Quý Đôn – Trấn Yên – Yên Bái
Công thức cơ bản:
CT 1: cos 2x+ sin 2x= ∀ ∈ 1( x R)
CT 2: cos(a + b) = cosacosb – sinasinb
CT 3: cos(a – b) = cosacosb + sinasinb
CT 4: sin(a + b) = sinacosb + sinbcosa
CT 5: sin(a - b) = sinacosb – sinbcosa
Công thức biến đổi:
CT 6: cos 2x= cos 2x− sin 2x
CT 7: cos 2x= 2cos 2x− 1
CT 8: cos 2x= − 1 2sin 2x
CT 9: sin2x = 2sinxcosx
CT 10: cos3x= 4cos 3x− 3cosx
CT 11: sin 3x= 3sinx− 4sin 3x
CT 12: cos x = 2
2
1 2
CT 13: sin x2 =
2
2 cos
CT 14: cos(a b+ +) cos(a b− =) 2cos cosa b
CT 15: cos(a b+ −) cos(a b− = −) 2sin sina b
CT 16: sin(a b+ +) sin(a b− =) 2sin cosa b
CT 17: sin(a b+ −) sin(a b− =) 2sin cosb a
II Phương trình lượng giác:
1,Phương cơ bản:
Sinx = m
-nếu m>1 ⇒ phương trình vô nghiệm
-nếu m<1 ⇒ phương trình có nghiệm.
-sinα =m hoặc arcsinm = α ⇒ sinx = sinα
⇔x=α +k2π hoặc x=π α− +k2π với k∈z.Cosx = m
-nếu m>1 ⇒ phương trình vô nghiệm -nếu m<1 ⇒ phương trình có nghiệm
-cosα=m hoặc arccosm = α ⇒cosx = cosα
Trang 3-cotα=m hoặc arccotm = α ⇒cotx = cotα
⇔ x=α +k∏ với k∈z.Phương trình lượng giác dạng 1:
F(sinx) = 0 t=sinx đk: t ≤ 1F(cosx) = 0 t=cosx đk: t ≤ 1 F(tanx) = 0 t=tanx
F(cotx) = 0 t=cotxKhi đó phương trình có dạng F(t)= 0
Phương trình lượng giác dạng 2: acosx +bsinx=c.(1)
(1)⇔ 2 2
b a
a
2
2 b a
b
Khi đó (1) ⇔ cosxcosα +sinxsinα = 2 2
b a
c
Điều kiện có nghiệm : 2 2
b a
Phương trình lượng giác dạng 3
Giải phương trình sin3x+cos 2x= +1 2sin cos 2x x
Trang 4Ôn tập đại học Môn : Toán Bùi Nhật Huy A2K44 Năm học 2010-2011 Trường THPT Lê Quý Đôn – Trấn Yên – Yên Bái
Giải phương trình sin cos4 sin 22 4sin2 7
Giải phương trình (2sinx+1 3cos4) ( x+2sinx− +4) 4cos2x=3
Giải phương trình 4cos2x+(2sinx−1 2sin 2) ( x+ =1) 3
Giải phương trình 4 sin( 4x+cos4 x) + 3 sin 4x=2
Giải phương trình cos3x+cos2x+2sinx− =2 0
Giải phương trình 1 cos+ 3x−sin3x=sin 2x
Trang 5Giải phương trình (sin 2x+cos2 cosx) x+2cos 2x−sinx =0
Cho phương trình sin 42 x−cos 62 x=sin 10,5( π +10x)
Tìm các nghiệm thuộc khoảng 0;
Giải phương trình 4 sin3( x−cos 2x) (=5 sinx−1)
Câu 26 giải phương trình sin3x +cos3x =2(sin5x+cos5 x)
Câu 29 Giải phương trình sin6 x+cos6 x = 2(sin8 x+cos8 x)
Câu 30 giải phương trình : sinx−cosx + sinx+cosx =2
8
13x
Câu 32 giải phương trình : 1 3tan+ x=2sin 2x
Câu 33 giải phương trình : 3sinx+ 2cosx= + 2 3tanx
Câu 35 giải phương trình 4(sin4 x+cos4 x)+ 3sin4x = 2
Câu 36 giải phương trình :2(sin x cos x) sin x cos x8 + 8 = 6 + 6
4
Trang 6Ôn tập đại học Môn : Toán Bùi Nhật Huy A2K44 Năm học 2010-2011 Trường THPT Lê Quý Đôn – Trấn Yên – Yên Bái
4
3x2
x
sin
Câu 39 giải phương trình tan4 x−4 tan2 x+ =3 0
Câu 40 giải phương trình cos42x = 2−cos2 2x
Câu 41 giải phương trình cos 2 2 x − 4 sin 4 x + 3 = 0
Câu 42 giải phương trình cos x cos 2x 12 = 2 −
Câu 43 giải phương trình 2 cos 4 x + 1 = 3 cos 2 x
Câu 44 giải phương trình 2sin2 x+tan2 x=2 (1)
Câu 45 giải phương trình 8sin4 x+13cos2x−7 =0
Câu 46 giải phương trình 3 − 3 sin 4 x − 5 cos 4 x = 0
Câu 47 giải phương trình tan2 x+cot2 x =2 (1)
sin
Câu 50 giải phương trình2 ( 1 − sin 2 x ) − 5 (sin x − cos x ) + 3 = 0
Câu 51 giải phương trình : 5(1+sin2x)−12(sinx+cosx)+7 =0
Câu 52 giải phương trình:
Câu 58 giải phương trình: tan2 x+cot2 x+2(tanx+cot ) 6 x =
Câu 59 giải phương trình: tan2 x+cot2 x+5(tanx+cot ) 6 0 x + =
Trang 7Câu 63 giải phương trình: 2(sin x cosx) tan x cot x+ = +
Câu 64 giải phương trình: sin x cos x sin 2x sin x cosx3 + 3 = + +
cosx sin x 3
Câu 66 giải phương trình: (cos4x cos2x)− 2 = +5 sin3x
Câu 67 giải phương trình: (cos4x cos2x)− 2 = +5 sin3x
Câu 68 giải phương trình: sin x cosx + = 2(2 sin3x) −
Câu 69 giải phương trình: sin x sin x 113 + 14 =
Câu 70 giải phương trình: sinx+cosx = 2(2−sin3x)
Câu 71 giải phương trình: (cos4x−cos2x)2 =5+sin3x
Câu 72 giải phương trình: 5+sin22x =sinx+2cosx
Câu 73 giải phương trình: 3sin2x−cos2x+ 3sinx+cosx= 4
Câu 74 giải phương trình: cos2xcosx =1
Câu 75 giải phương trình: cos 2 x = x 2 + 1
Câu 76 giải phương trình: cos3x+cosx =−2
Câu 77 giải phương trình: cos x 2 cosx tan x 1 02 + + 2 + =
Câu 78 giải phương trình: 4sin x 2 3 tan x 3tan x 4sin x 2 0 2 − + 2 − + =
Câu 79 giải phương trình: x2 −2xsin x 2 cosx 2 0− + =
giải phương trình: cos x cos2x cos3x cos 4x 0+ + + =
giải phương trình: sin x cos x 2(sin x cos x)3 + 3 = 5 + 5
giải phương trình: sin x cos 2x cos 3x2 = 2 + 2
giải phương trình: sin x cos x 2(sin x cos x)6 + 6 = 8 + 8
giải phương trình: sin x cosx sin x cosx 2− + + =
giải phương trình: cos x sin x6 6 13
8
Trang 8Ôn tập đại học Môn : Toán Bùi Nhật Huy A2K44 Năm học 2010-2011 Trường THPT Lê Quý Đôn – Trấn Yên – Yên Bái
giải phương trình: 1 3tan x 2sin2x (*)+ =
giải phương trình: 3sin x 2 cosx 2 3tan x + = +
giải phương trình: 4cos x 3 2 sin 2x 8cosx3 + =
giải phương trình: tan x 2 cot 2x sin2x + =
giải phương trình: 4(sin x cos x)4 + 4 + 3 sin 4x 2=
Câu 94
Đại học Thái Nguyên khối D năm 2000
giải phương trình: sin2x 4(cosx sin x) m + − =
b) Với giá trị nào của m thì phương trình trên có nghiệm
giải phương trình: cos x sin x cos2x4 + 6 =
giải phương trình: cosx.cos cosx 3x− sin x.sin sinx 3x 1=
giải phương trình: sin 3x sin 2x sin x 02 − 2 − 2 =
giải phương trình: 2(cot 2x cot 3x) tan 2x cot 3x− = +
giải phương trình: sin xsin2x sin3x 6cos x + = 3
Xác định a để hai phương trình sau tương đương
2cosx cos2x 1 cos2x cos3x= + +
2
4cos x cos3x acosx (4 a)(1 cos2x)− = + − +
Xác định a để phương trình sau có nghiêm : sin x cos x a sin2x6 + 6 =
giải phương trình: 3cosx cos2x cos3x 1 2sin xsin 2x+ − + =
Trang 9giải phương trình: cos4 x−sin4 x =sin 2x
giải phương trình :(2sin x 1)(2sin 2x 1) 3 4 cos x− + = − 2
Cho phương trình : 4 cos xsin x sin x cosx sin 4x m (*)5 − 5 = 2 + Biết x= π là một nghiệm của (*) Hãy giải phương thình (*) trong trường hợp đó
Đề số 2 Câu II.1 giải phương trình : sin 32 x−cos 42 x=sin 52 x−cos 62 x
cos3x−4cos2x+3cosx− =4 0
Đề số 4 Câu II.2 xác định m để phương trình 2 sin( 4x c+ os 4x)+ cos 4x+ 2sin 2x m+ = 0 có ít nhất
một nghiệm thuộc đoạn 0;
4
(2 sin 2 )sin 3tan 1
Trang 10Ôn tập đại học Môn : Toán Bùi Nhật Huy A2K44 Năm học 2010-2011 Trường THPT Lê Quý Đôn – Trấn Yên – Yên Bái
Câu giải phương trình:3 tan (tan− x x+2sin ) 6cosx + x=0
Trang 11Câu II.2 Tìm nghiệm trong khoảng (0:π)của phương trình :
Câu II.1 giải phương trình : 3 3 2 3 2
cos3 cos sin 3 sin
Trang 12Ôn tập đại học Môn : Toán Bùi Nhật Huy A2K44 Năm học 2010-2011 Trường THPT Lê Quý Đôn – Trấn Yên – Yên Bái
x
−
=+
Trang 13Câu II.1 Giải phương trình: 3 3 1
sin cos 1 sin 2
2
Đề số 73
Câu II Giải phương trình ( )2
2 sin cos tan
Trang 14Ôn tập đại học Môn : Toán Bùi Nhật Huy A2K44 Năm học 2010-2011 Trường THPT Lê Quý Đôn – Trấn Yên – Yên Bái
sin3 cos 2 1 2sin cos 2 sin 2 cos 2 1 2sin cos 2 0
sin 2 cos sin cos 2 cos 2 1 2sin cos 2 0
sin 2 cos sin cos 2 cos 2 1 0
sin cos 2sin cos 2sin cos 1 2sin
43sin sin 3sin3 3sin 4sin sin
Trang 15cos 3 3cos cos3 3sin sin 3 sin 3 4cos 4 1
1 3 cos cos3 sin sin 3 4cos 4 1
3cos4 4cos 4 4cos 4 3cos4 0 cos12 0
242
cos 2 1 2sin 2sin 1 cos2
sin cos4 2sin 2 1 2 1 sin sin cos 4 1 cos 4 1 2sin
sin cos4 2 cos 4 2sin 0 cos 4 sin 1 2 sin 1 0
sin 1sin 1 cos 4 2 0
cos 2 1 2sin 2sin 1 cos2
2sin cos 4 2sin 2 4sin 3 0 2sin cos 4 1 cos 4 4sin 3 0
2sin cos 4 cos 4 4sin 2 0 cos4 2sin 1 2 2sin 1 0
Trang 16Ôn tập đại học Môn : Toán Bùi Nhật Huy A2K44 Năm học 2010-2011 Trường THPT Lê Quý Đôn – Trấn Yên – Yên Bái
2sin 1 3cos4 2sin 4 4cos 3
2sin 1 3cos 4 2sin 4 3 4 1 sin 0
2sin 1 3cos 4 2sin 4 1 4sin 0
2sin 1 3cos 4 2sin 4 1 2sin 1 2sin 0
2sin 1 3cos 4 2sin 4 1 2sin 0
2sin 1 3cos 4 3 0 3 2sin 1 cos 4
1 01
Giải (2) cosx= ⇔1 cosx =cos0⇔ =x k2π(k Z∈ )
4cos 2sin 1 2sin 2 1 3 2sin 1 2sin 2 1 3 4cos 0
2sin 1 2sin 2 1 3 4 1 sin 0 2sin 1 2sin 2 1 1 4sin 0
2sin 1 2sin 2 1 2sin 1 1 2sin 0
2sin 1 2sin 2 1 1 2sin 0 2sin 1 2sin 2 2sin 0
1
2sin 1 0
22sin 2 2sin 0 sin 2 sin 2
x x
Trang 17Giải (2) sin 2 sin 2 2 22 ( )
cos cos 2sin 2 0 cos cos 1 2 sin 1 0
1 sin cos 1 2 sin 1 0 1 sin sin 1 cos 1 2 sin 1 0
sin 1 1 sin cos cos sin 0
1 sin cos cos sin 0 2
t t
Trang 18Ôn tập đại học Môn : Toán Bùi Nhật Huy A2K44 Năm học 2010-2011 Trường THPT Lê Quý Đôn – Trấn Yên – Yên Bái
cos x−sin x= cosx−sinx cos x+cos sinx x+sin x = cosx−sinx 1 cos sin+ x x
thay vào phương trình ta được
1 cos sin 1 cos sin sin 2
cos sin 1 cos sin cos sin 2sin cos 0
cos sin 1 cos sin cos sin 0
cos sin 1 cos sin cos sin 0
1 cos sin cos sin 0 2
t t
Trang 19cos3 4cos 3cos 4cos cos3 3cos
sin3 3sin 4sin 4sin 3sin sin3
Thay vào phương trình ta được
(3sinx−sin 3 cos3x) x+(cos3x+3cos sin 3x) x+3 3 cos4x=3
3sin cos3x x sin 3 cos3x x cos3 sin 3x x 3cos sin 3x x 3 3 cos 4x 3
23
Trang 20Ôn tập đại học Môn : Toán Bùi Nhật Huy A2K44 Năm học 2010-2011 Trường THPT Lê Quý Đôn – Trấn Yên – Yên Bái
1 sin cos 1 cos sin 1 sin 2
cos sin sin cos cos sin 1 sin 2
cos sin sin cos cos sin 1 sin 2
cos sin 1 sin cos 1 2sin cos
Ta có 2sin cosa b=sin(a b+ +) sin(a b− ⇒) 2sin 3 cos 2x x=sin 5x+sinx
Thay vào phương trình ta được
Trang 21( )
3 cos5 2sin 3 cos 2 sin 0 3 cos5 sin 5 sin sin 0
3 cos5 sin 5 sin sin 0 3 cos5 sin 5 2sin
18 3
k
k Z k
sin cos sin 2 3 cos3 2cos 4 2sin
sin 2sin cos sin 2 3 cos3 2cos4
sin 1 2sin cos sin 2 3 cos3 2cos 4
sin cos2 sin 2 cos 3 cos3 2cos 4
1 2sin cos 3 1 2sin 1 sin
cos 2sin cos 3 1 sin 2sin 2sin
cos sin 2 3 sin cos 2 3 cos2 sin 2 cos 3 sin
Trang 22Ôn tập đại học Môn : Toán Bùi Nhật Huy A2K44 Năm học 2010-2011 Trường THPT Lê Quý Đôn – Trấn Yên – Yên Bái
2
sin 2 cos 2 3sin cos 1 0 2sin cos 2sin 3sin cos 2 0
cos 2sin 1 sin 2 2sin 1 0 2sin 1 cos sin 2 0
1 sin cos2 cos sin cos
coscos sin
1 sin cos2 cos cos 0 cos 1 sin cos 2 1 0
cos sin cos 2
xĐ
x x
x x
Trang 232cos 2 1cos 2 2cos 1 cos
2052
2073
2094
Trang 24Ôn tập đại học Môn : Toán Bùi Nhật Huy A2K44 Năm học 2010-2011 Trường THPT Lê Quý Đôn – Trấn Yên – Yên Bái
2
8cos cos3 0 8cos 4cos 3cos 0 12cos 3cos 0
3cos 4cos 1 0 cos 2cos 1 2cos 1 0
3cos 0
2cos 1 0
32cos 1 0
x t
t
x
πππ
Trang 254 sin 3 cos 2 5 sin 1 4sin 3 4cos 2 5 sin 1 0
4 3sin 4sin 4 1 2sin 5 sin 1 0
Trang 26Ôn tập đại học Môn : Toán Bùi Nhật Huy A2K44 Năm học 2010-2011 Trường THPT Lê Quý Đôn – Trấn Yên – Yên Bái
x 1
x 2 x x
cos ) sin (cos
sin cos
sin sin
cos cos
cos )
sin )(cos
sin
(cos
Z) (k cos
sin cos
x x
x
2 2
Vậy phương trình có nghiệm x = +π m (m Z)π ∈
Trang 271 cos 2x 1 cos 4x 1 cos 6x
(cos 4x cos 2x) (1 cos 6x) 0
0 x x 2 x 4 0 x x
x 2 0 x 2
x x
2 x 1
x 2 x x
Trang 28Ôn tập đại học Môn : Toán Bùi Nhật Huy A2K44 Năm học 2010-2011 Trường THPT Lê Quý Đôn – Trấn Yên – Yên Bái
Trang 29Vậy phương trinh có nghiệm là
(k Z) 6
Vậy phương trình có nghiệm x= − +π4 kπ(k Z∈ )
Câu 33 3sinx+2cosx= +2 3 tanx ( )1
x 2 x
x 2
Trang 30Ơn tập đại học Mơn : Toán Bùi Nhật Huy A2K44 Năm học 2010-2011 Trường THPT Lê Quý Đơn – Trấn Yên – Yên Bái
3 3
Z) (k (loại)
cos )
sin )(cos
4
x 1
0 x x
Trang 31x
sin
Ta có cos 2x= 2cos 2x− ⇒ 1 2cos 2x= cos 2x+ 1
thay vào phương trinh ta được:
Trang 32Ơn tập đại học Mơn : Toán Bùi Nhật Huy A2K44 Năm học 2010-2011 Trường THPT Lê Quý Đơn – Trấn Yên – Yên Bái
tan x 1
(k Z) tan x 3
3 tan x 3
cos 2x 1 cos 2x 2 1 (loại)ta cĩ sin 22 x+cos 22 x= ⇔1 sin 22 x= −1 cos 22 x= − =1 1 0
Z) (k
⇔
2
k x k x 2 0
Trang 33x 2 x 1
x 2 x 2 x 2 x 1
x x
⇔
2
k 4 x k 2 x 2 0
Trang 34Ôn tập đại học Môn : Toán Bùi Nhật Huy A2K44 Năm học 2010-2011 Trường THPT Lê Quý Đôn – Trấn Yên – Yên Bái
Vậy phương trinh có nghiệm là (k Z)
x
8sin4 + cos − =
0 6 x 26 x 8 0 7 x 2 1 13
x 6 x
cos
cos )
cos (
cos cos
cos cos
Điều kiện :tanx≠ 0
(1)⇔ tan 4x− 2 tan 2x+ = ⇔ 1 0 (tan 2 x− 1) 2 = 0
Trang 35Vậy phương trinh có nghiệm là
∈
π
8
1 x
2 x 2 8 8 8
1 x 2 8
1 x 2 4
1 x
Vậy phương trình có nghiệm nghiệm là (k Z)
5 x
2
1
0 3 x x
5 x x
Trang 36Ôn tập đại học Môn : Toán Bùi Nhật Huy A2K44 Năm học 2010-2011 Trường THPT Lê Quý Đôn – Trấn Yên – Yên Bái
12x
2
1
5( +sin )− (sin +cos )+ =
0 7 x x
12 x x
cos
cos
)
Z) (k cos
) (cos cos
Trang 372 2
cos
cos
)
Z) (k cos
) (cos cos
Trang 38Ôn tập đại học Môn : Toán Bùi Nhật Huy A2K44 Năm học 2010-2011 Trường THPT Lê Quý Đôn – Trấn Yên – Yên Bái
Vậy nghiệm của phương trình là :
2
2 (k Z) 2
3 2 3
sin x nghieäm)
(voâ sin
sin
)
Z) (k sin
) (sin sin
sin
)
2 x 1 x 0
1 x 0
1 x 2 x
sin
C1 :tan2 x+cot2 x+2(tanx+cot ) 6 (*)x =
Điều kiện : sin cos ≠ ⇔sin ≠ ⇔ ≠ π (k∈Z)
2
k x 0 x 2 0
x x
2
(*) ⇔ (tanx+ cot )x − + 2 2(tanx+ cot ) 6x = ⇔ (tanx+ cot )x 2 + 2(tanx+ cot ) 8 0x − =
Trang 39sin sin
cos sin cos
sin sin
cos cos
sin
)
(
6 2
1 x 1
x 2 x
x 4 x x
4 x
x x
7 12
sin
cos cos
7 12
tan x+cot x+5(tanx+cot ) 6 0 (*)x + =
Điều kiện : sin cos ≠ ⇔ sin ≠ ⇔ ≠ π (k ∈ Z)
2
k x 0 x 2 0
x x
2
(*) ⇔ (tanx+ cot )x − + 2 5(tanx+ cot ) 6 0x + = ⇔ (tanx+ cot )x 2 + 5(tanx+ cot ) 4 0x + =
Trang 40Ôn tập đại học Môn : Toán Bùi Nhật Huy A2K44 Năm học 2010-2011 Trường THPT Lê Quý Đôn – Trấn Yên – Yên Bái
sin sin
cos sin cos
sin sin
cos cos
sin
)
(
6 2
1 x 1
x 2 x
x 4 x x
4 x
x x
x x
x 2
sin
cos cos
x x
(1) ⇔ 2(1 cot + x) 2 tan + x+ 5(tanx+ cot ) 4 0x + =
Trang 415
1 x x
x 5 x x
2 2
5 x
x x
x 2
cosx sinx
Trang 42Ôn tập đại học Môn : Toán Bùi Nhật Huy A2K44 Năm học 2010-2011 Trường THPT Lê Quý Đôn – Trấn Yên – Yên Bái
Ta có sin x cos x 3 + 3 =(sin x+ cosx sin x cos x sin x cosx) ( 2 + 2 − ) =(sinx cos x 1 sin x cosx + ) ( − )
Thay vào phương trình ta được
Vậy phương trình tương đương với hệ:
Trang 43Câu 68 Giải phương trình sin x cosx + = 2(2 sin3x) −
sin x sin x sin x sin x
⇔ + = + Vì cosx 1 ≤ ⇒ cos x cos x 13 ≤ 2 ; sin x 1 ≤ ⇒ sin x sin x 14 ≤ 2
Vậy sin x sin x 1 13 + 14 ≤ Dấu bằng xảy ra khi
π
=
⇔ π
x2x
4 cos )2 sin
4 x x
3 4
x x 3 2
2 2
2
4 x 3
1 x 1
xx 11
4 x
1
Khi sinx = 1 ⇔ x = π+ k 2 π (k∈Z)
Trang 44Ôn tập đại học Môn : Toán Bùi Nhật Huy A2K44 Năm học 2010-2011 Trường THPT Lê Quý Đôn – Trấn Yên – Yên Bái
Thay vào (2) ta có : sin x = 3 − 4 = − 1 thỏa mãn
Khi sin = − ⇔ = −π+ k 2 π (k ∈ Z)
2 x 1 x
Thay vào (2) ta có : sin x = − 3 + 4 = 1 ≠ − 1 không thỏa mãn
Vậy nghiệm của phương trình là : = −π+ k 2 π (k∈Z)
2
Câu 72
x2xx
2
5+sin2 =sin + cos (1)
5 x 5
VT = + sin 2 ≥ dấu bằng xảy ra ⇔ sin2x = 0 ⇔ = π (k ∈ Z)
2
k
5 x x
4 1 x 2
sin
(**)Thay (*) vào (**) không thỏa mãn nên phương trình vô nghiệm
Câu 73
4xx
3x2x
2
3sin −cos + sin +cos = (1)
2 x 2
1 x 2
3 x 2 2
1 x 2
x
2 cos =
cos
2 x x
1 x x
2
1
= +
⇔
= +
Vì cos x ≤ 1 và cos x ≤ 1 nên (*)
Câu 75
1 x
Vậy nghiệm của phương trình là : x = 0
Trang 453 +cos =−
Vì cos x ≥ − 1 và cos x ≥ − 1 nên (*)
π + π
4sin x 2 3 tan x 3tan x 4sin x 2 0
⇔ 4sin x 4sin x 1 3tan x 2 3 tan x 1 0 2 − + + 2 − + =
k
k 2
k
x 1
x 0 1 x x
−
Vậy nghiệm của phương trình là :x = 0
Câu 80
2
x cos2x 1