1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

SÓNG ÂM - BÀI TOÁN MA SÁT HAY

5 152 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 254 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tại một điểm cách nguồn âm 10m thì mức cường độ âm là 80dB.. Tại điểm cách nguồn âm 1m thì mức cường độ âm bằng Bài 11: Nguồn âm tại O có công suất không đổi.. Bài 15: Trong một phòng n

Trang 1

TÀI LIỆU ÔN THI ĐẠI HỌC

I Sóng âm:

Bài 1: Vận tốc truyền âm trong không khí là 336m/s Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng

phương truyền sóng dao động vuông pha là 0,2m Tần số của âm là

A 400Hz B 840Hz C 420Hz D 500Hz Chọn C

Bài 2: Một cái sáo (một đầu kín , một đầu hở ) phát âm cơ bản là nốt nhạc La tần số 440 Hz Ngoài âm

cơ bản, tần số nhỏ nhất của các hoạ âm do sáo này phát ra là

A 1320Hz B 880 Hz C 1760 Hz D 440 Hz

Bài 3: Một ống khí có một đầu bịt kín, một đàu hở tạo ra âm cơ bản có tần số 112Hz Biết tốc độ truyền

âm trong không khí là 336m/s Bước sóng dài nhất của các họa âm mà ống này tạo ra bằng:

A 1m B 0,8 m C 0,2 m D 2m.

Bài 4: Trên sợi dây đàn dài 65cm sóng ngang truyền với tốc độ 572m/s Dây đàn phát ra bao nhiêu hoạ

âm (kể cả âm cơ bản) trong vùng âm nghe được ?

A 45 B 22 C 30 D 37

Bài 5: Một nhạc cụ phát ra âm có tần số âm cơ bản là f = 420(Hz) Một người có thể nghe được âm có

tần số cao nhất là 18000 (Hz) Tần số âm cao nhất mà người này nghe được do dụng cụ này phát ra là:

A 17850(Hz) B 18000(Hz) C 17000(Hz) D.17640(Hz)

Bài 6: Hai nguồn âm nhỏ S1, S2 giống nhau (được coi là hai nguồn kết hợp) phát ra âm thanh cùng pha và cùng biên độ Một người đứng ở điểm N với S1N = 3m và S2N = 3,375m Tốc độ truyền âm trong không khí là 330m/s Tìm bước sóng dài nhất để người đó ở N không nghe được âm thanh từ hai nguồn S1, S2 phát ra

Bài 7: Gọi Io là cường độ âm chuẩn Nếu mức cường độ âm là 1(dB) thì cường độ âm

A Io = 1,26 I. B I = 1,26 Io C Io = 10 I. D I = 10 Io Bài 8: Chọn câu trả lời đúng Cường độ âm tại một điểm trong môi trường truyền âm là 10-5W/m2 Biết cường độ âm chuẩn là I0 = 10-12 W/m2 Mức cường độ âm tại điểm đó bằng:

A 60dB B 80dB C 70dB D 50dB

Bài 9: Một máy bay bay ở độ cao h1= 100 mét, gây ra ở mặt đất ngay phía dưới một tiếng ồn có mức cường độ âm L1=120 dB Muốn giảm tiếng ồn tới mức chịu được L2 = 100 dB thì máy bay phải bay ở độ cao:

A 316 m B 500 m C 1000 m D 700 m

Bài 10: Một nguồn âm là nguồn điểm phát âm đẳng hướng trong không gian Giả sử không có sự hấp thụ

và phản xạ âm Tại một điểm cách nguồn âm 10m thì mức cường độ âm là 80dB Tại điểm cách nguồn âm 1m thì mức cường độ âm bằng

Bài 11: Nguồn âm tại O có công suất không đổi Trên cùng đường thẳng qua O có ba điểm A, B, C cùng

nằm về một phía của O và theo thứ tự xa có khoảng cách tới nguồn tăng dần Mức cường độ âm tại B kém mức cường độ âm tại A là a (dB), mức cường độ âm tại B hơn mức cường độ âm tại C là 3a (dB) Biết OA

= 2

3OB Tỉ số

OC

OAlà

Trang 2

A 81

9

27

32 27

Bài 12: Hai điểm A, B nằm trên cùng một đường thẳng đi qua một nguồn âm và ở hai phía so với nguồn

âm Biết mức cường độ âm tại A và tại trung điểm của AB lần lượt là 50 dB và 44 dB Mức cường độ âm tại B là

A 28 dB B 36 dB C 38 dB D 47 dB

Bài 13: Hai điểm M và N nằm ở cùng 1 phía của nguồn âm , trên cùng 1 phương truyền âm có LM = 30

dB , LN = 10 dB , nếu nguồn âm đó dặt tại M thì mức cường độ âm tại N khi đó là

A 12 B 7 C 9 D 11

Bài 14: Một người đứng giữa hai loa A và B Khi loa A bật thì người đó nghe được âm có mức cường độ

76dB Khi loa B bật thì nghe được âm có mức cường độ 80 dB Nếu bật cả hai loa thì nghe được âm có mức cường độ bao nhiêu?

Bài 15: Trong một phòng nghe nhạc, tại một vị trí: Mức cường độ âm tạo ra từ nguồn âm là 80dB, mức

cường độ âm tạo ra từ phản xạ ở bức tường phía sau là 74dB Coi bức tường không hấp thụ năng lượng

âm và sự phản xạ âm tuân theo định luật phản xạ ánh sáng Mức cường độ âm toàn phần tại điểm đó là

A 77 dB B 80,97 dB C 84,36 dB D 86,34 dB

Bài 16: Tại một điểm nghe được đồng thời hai âm: am truyền tới có mức cường độ âm là 65dB, âm phản

xạ có mức cường độ âm là 60dB Mức cường độ âm toàn phần tại điểm đó là?

Bài 17: Một nguồn âm phát sóng âm đẳng hướng theo mọi phương Một người đứng cách nguồn âm 50m

nhận được âm có mức cường độ 70dB Cho cường độ âm chuẩn 10-12W/m2, π= 3,14.Môi trường không hấp thụ âm Công suất phát âm của nguồn

Bài 18: Công suất âm thanh cực đại của một máy nghe nhạc gia đình là 10W Cho rằng cứ truyền trên

khoảng cách 1m, năng lượng âm bị giảm 5 % so với lần đầu do sự hấp thụ của môi trường truyền âm.Biết I0 = 10-12 W/m2, Nếu mở to hết cỡ thì mức cường độ âm ở khoảng cách 6 m là

Bài 19: Cho 3 điểm A, B, C thẳng hàng, theo thứ tự xa dần nguồn âm Mức cường độ âm tại A, B, C lần

lượt là 40dB; 35,9dB và 30dB Khoảng cách giữa AB là 30m và khoảng cách giữa BC là

A 78m B 108m C 40m D 65m

Bài 20: Trong một bản hợp ca, coi mọi ca sĩ đều hát với cùng cường độ âm và coi cùng tần số Khi một

ca sĩ hát thì mức cường độ âm là 68 dB Khi cả ban hợp ca cùng hát thì đo được mức cường độ âm là 80

dB Số ca sĩ có trong ban hợp ca là

A 16 người B 12 người C 10 người D 18 người

Bài 21: Tại O có 1 nguồn phát âm thanh đẳng hướng với công suất ko đổi.1 người đi bộ từ A đến C theo

1 đường thẳng và lắng nghe âm thanh từ nguồn O thì nghe thấy cường độ âm tăng từ I đến 4I rồi lại giảm xuống I Khoảng cách AO bằng:

2

AC B 3

3

AC C.AC/3 D.AC/2

DAO ĐỘNG TỔNG HỢP

Câu 1: Một vật thực hiện đồng thời 3 dao động điều hòa cùng phương cùng tần số có phương

trình là x1, x2, x3

Biết x12 6cos( t )cm

6

   ; x23 6cos( t )cm

3



   ; x13 6 2 cos( t )cm

4

   Khi li độ của dao động x1 đạt giá trị cực đại thì li độ của dao động x3 là:

Trang 3

Câu 2: Một vật thực hiện đồng thời 3 dao động điều hòa cùng phương cùng tần số có phương

trình là x1, x2, x3

Biết x12 6cos( t )cm

6

   ; x23 6cos( t )cm

3



   ; x13 6 2 cos( t )cm

12



   Tính x biết

2 2 2

1 3

x x x

Câu 3: Hai chất điểm M, N có cùng khối lượng dao động điều hòa cùng tần số dọc theo hai

đường thẳng song song kề nhau và song song với trục Ox Vị trí cân bằng của M, N đều trên cùng một đường thẳng qua gốc tọa độ và vuông góc với Ox Biên độ của M là 6cm, của N là 6cm Trong quá trình dao động, khoảng cách lớn nhất của M và N theo phương Ox là 6cm Mốc thế năng tại vị trí cân bằng Ở thời điểm M có động năng gấp 3 lần thế năng tỉ số động năng của M và thế năng của N là:

A 4 hoặc 3

4

3 C 3 hoặc

3

4 3

Câu 4: Một vật thực hiện đồng thời 3 dao động điều hòa cùng phương cùng tần số có phương

trình là x1, x2, x3

Biết x12 4 2 cos( t )cm

4



   ; x23 3cos( t)cm ; x13 5cos( t )cm

2

   Phương trình của x2 là:

A x2 2 2 cos( t )cm

4

4

C x2 4 2 cos( t )cm

4

4

Câu 5: Một vật thực hiện đồng thời 3 dao động điều hòa cùng phương cùng tần số có phương

trình là x1, x2, x3

Biết x12 6cos( t )cm

6

   ; x23 6cos( t )cm

3



   ; x13 6 2 cos( t )cm

4

   Độ lệch pha của dao động x1, x2 là:

A rad

2

B rad 4



C rad 2

D rad 3

Câu 6: Hai chất điểm M, N có cùng khối lượng dao động điều hòa cùng tần số dọc theo hai

đường thẳng song song kề nhau và song song với trục Ox Vị trí cân bằng của M, N đều trên cùng một đường thẳng qua gốc tọa độ và vuông góc với Ox Biên độ của M là 6cm, của N là 6cm Trong quá trình dao động, khoảng cách lớn nhất của M và N theo phương Ox là 6cm Độ lệch pha giữa hai dao động là:

A rad

4



B rad 3



C rad 2

D rad 3

Câu 7: Một vật khối lượng không đổi thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa có phương trình

lần lượt là x1 10cos(2 t  )cm; x2 cos(2 t )cm

2 2

   thì dao động tổng hợp là

x cos(2 t )cm

3

   Khi biên độ dao động của vật bằng nửa giá trị cực đại thì biên độ dao động

A2 có giá trị là:

Trang 4

A 10 3cm B 20cm C 20cm

10 cm 3

Cõu 8: Hai chất điểm dao động điều hòa trờn cựng một trục tọa độ Ox, coi trong quỏ trỡnh dao

động hai chất điểm khụng va chạm vào nhau Biết phương trỡnh dao động của hai chất điểm lần lượt là x1 6cos(4t )cm

3

  và x2 6cos(4t )cm

12

  Trong quỏ trỡnh dao động, khoảng cỏch lớn nhất giữa hai vật là:

Cõu 9: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cựng phương cựng tần số cú biờn độ và

pha ban đầu lần lượt là A1, A2, 1 rad

3

  , 2 rad

2

  Dao động tổng hợp cú biờn độ là 9cm Khi A2 cú giỏ trị cực đại thỡ A1 và A2 cú giỏ trị là:

A A 1 9 3cm; A2=18cm B A1=18cm; A2=9cm

C A 1 9 3cm; A2=9cm D A1=9cm; A 2 9 3cm

Bài tập về con lắc lũ xo cú ma sỏt Cõu 1 Con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương ngang với biờn độ A Đỳng lỳc lò xo gión nhiều nhất

thỡ người ta giữ cố định điểm chớnh giữa của lò xo khi đú con lắc dao động với biờn độ A’ Tỉ số A’/A bằng:

Cõu 2 Con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với biờn độ A Đỳng lỳc con lắc qua vị trớ cú

động năng bằng thế năng và đang gión thỡ người ta cố định một điểm chớnh giữa của lò xo, kết quả làm con lắc dao động điều hòa với biờn độ A’ Hóy lập tỉ lệ giữa biờn độ A và biờn độ A’

Cõu 3 Một con lắc lò xo nằm ngang gồm lò xo cú độ cứng k = 40N/m và quả cầu nhỏ A cú khối lượng

100g đang đứng yờn, lò xo khụng biến dạng Dựng quả cầu B giống hệt quả cầu A bắn vào quả cầu A dọc theo trục lò xo với vận tốc cú độ lớn 1m/s; va chạm giữa hai quả cầu là đàn hồi xuyờn tõm Hệ số ma sỏt giữa A và mặt phẳng đỡ là  = 0,1; lấy g = 10m/s2 Sau va chạm thỡ quả cầu A cú biờn độ lớn nhất là:

A 5cm B 4,756cm C 4,525 cm D 3,759 cm

Cõu 4 :Một con lắc lò xo gồm vật m1(mỏng phẳng) có khối lợng 2kg và lò xo có độ cứng k=100N/m đang dao động điều hoà trên mặt phẳng nằm ngang không ma sat với biên độ A=5cm.Khi vật m1 dến vị trí biên ngời ta đặt nhẹ lên nó một vật có khối lợng m2.Cho hệ số ma sát giữa m2 và m1 la 0,2; lấyg=10m/s2..Giá trị của m2 để nó không bị trợt trên m1 là:

A.m2>=0,5kg B.m2<=0,5kg C.m2>=0,4kg D.m2<=0,4kg

Cõu 5 Một con lắc lò xo cú độ cứng k = 10N/m, khối lượng vật nặng m = 100g, dao động trờn mặt phẳng

ngang, được thả nhẹ từ vị trớ lò xo gión 6cm so với vị trớ cõn bằng Hệ số ma sỏt trượt giữa con lắc và mặt bàn bằng μ = 0,2 Thời gian chuyển động thẳng của vật m từ lỳc ban đầu đến vị trớ lò xo khụng biến dạng là:

A

5

25

(s) B

20

 (s) C

15

 (s) D

30

 (s)

Cõu 6 Cho cơ hệ gồm 1 lò xo nằm ngang 1 đầu cố định gắn vào tường, đầu còn lại gắn vào 1 vật cú khối

lượng M=1,8kg , lò xo nhẹ cú độ cứng k=100N/m Một vật khối lượng m=200g chuyển động với vận tốc v=5m/s đến va vào M (ban đầu đứng yờn) theo hướng trục lò xo Hệ số ma sat trượt gióu M và mặt phẳng ngang là =0,2 Xỏc định tốc độ cực đại của M sau khi lò xo bị nộn cực đại, coi va chạm là hoàn toàn đàn hồi xuyờn tõm

Cõu 7 Một con lắc lò xo đặt nằm ngang gồm 1 vật cú khối lượng m=100(g) gắn vào 1 lò xo cú độ cứng

k=10(N/m) Hệ số ma sỏt giữa vật và sàn là 0,1 Đưa vật đến vị trớ lò xo bị nộn một đoạn rồi thả ra Vật đạt vận tốc cực đại lần thứ nhất tại O và vmax =6 0(cm/s) Quóng đường vật đi được đến lỳc dừng lại là:

A.24,5cm B.24cm C.21cm D.25cm

Trang 5

Cõu 8 Một con lắc lò xo nằm ngang gồm lò xo cú độ cứng k = 100N/m và quả cầu nhỏ A cú khối lượng

200g đang đứng yờn, lò xo khụng biến dạng Dựng quả cầu B cú khối lương 50g bắn vào quả cầu A dọc theo trục lò xo với vận tốc cú độ lớn 4m/s lỳc t=0; va chạm giữa hai quả cầu là va chạm mềm Hệ số ma sỏt giữa A và mặt phẳng đỡ là  = 0,01; lấy g = 10m/s2 Vận tốc của hai vật lỳc gia tốc đổi chiều lần 3 kể

tư t=0 là:

A.75cm/s B 80cm/s C 77 cm/s D 79 cm/s

Cõu 9: một con lắc lò xo cú độ cứng k=10N/m, khối lượng vật nặng m=200g, dao động trờn mặt phẳng

ngang, được thả nhẹ từ vị trớ lò xo dón 6cm hệ số ma sỏt trượt giữa con lắc và mặt bàn là 0,1 thời gian chuyển động thẳng của vật m từ lỳc thả tay đến lỳc m đi qua vị trớ lực đàn hồi của lò xo nhỏ nhất lần thứ 1

là (đỏp số: 0,296s)

Cõu 10 : Một con lắc lò xo gồm lò xo cú độ cứng k=2 N/m, vật nhỏ khối lượng m=80g, dao động trờn

mặt phẳng nằm ngang, hệ số ma sỏt trượt giữa vật và mặt ngang là 0,1 Ban đầu kộo vật ra khỏi vị trớ cõn bằng một đoạn 10cm rồi thả nhẹ Cho gia tốc trọng trường g = 10m/s2 .Tốc độ lớn nhất mà vật đạt được bằng

A.0,36m/s B.0,25m/s C.0,50m/s D.0,30 m/s

Cõu 11 Một con lắc lò xo dao động theo phương ngang gồm vật m=1kg và lò xo k=10N/m,hệ số ma sỏt

trượt giữa vật và mặt sàn là μ=0,2.Từ vị trớ lò xo cú độ dài tự nhiờn người ta dựng lực F cú phương dọc trục lò xo ộp từ từ vào vật tới khi vật dừng lại thỡ thấy lò xo nộn 10cm rồi thả nhẹ,vật dao động tắt dần.Cho g=10m/s2.Tỡm giỏ trị F:

A.1N B.11N C.1,2N D.11,2N

Cõu 12: Một CLLX gồm lò xo cú K=100N/m và vật nặng m=160g đặt trờn mặt phẳng nằm ngang Kộo

vật đến vị trớ lò xo dón 24mm rồi thả nhẹ Hệ số ma sỏt giữa vật và mặt phẳng ngang là 5/16.Lấy g=10m/

s2.Từ lỳc thả đến lỳc dừng lại ,vật đi được quóng đường bằng:

A.43,6mm B.60mm C.57,6mm D.56mm

Cõu 13 : Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lợng 0,2kg và lò xo có độ cứng 20N/m.Vật nhỏ đợc đặt trên

giá cố định nằm ngang dọc theo trục lò xo.Hệ số ma sát trợt giữa giá đỡ và vật nhỏ là 0,01.Từ vị trí lò xo không biến dạng truyền cho vật vận tốc ban đầu 1m/s thì thấy con lắc dao động tắt dần trong giới hạn đàn hồi của lò xo.độ lớn của lực đàn hồi cực đại của lò xo trong quá trình dao động là:

A 19,8N B.1,5N C.2,2N D.1,98N

Cõu 14 Một CLLX nằm ngang gồm lò xo cú độ cứng k=20N/m va vật nặng m=100g Từ VTCB kộo vật

ra 1 đoạn 6cm rồi truyền cho vật vận tốc 20 cm/s hướng về VTCB Biết rằng hề số ma sỏt giữa vật và mặt phẳng ngang là 0.4 ,lấy g=10m/s2.Tốc độ cực đại của vật sau khi truyền vận tốc bằng :

A.20 cm/s B.80 cm/s C.20 cm/s D.40 cm/s

Cõu 15: Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ khối lượng 100g và lò xo nhẹ cú độ cứng 0,01N/cm Ban đầu

giữ vật ở vị trớ lò xo dón 10cm rồi buụng nhẹ cho vật dao động Trong quỏ trỡnh dao động lực cản tỏc dụng lờn vật cú độ lớn khụng đổi 10-3 N Lấy π2 = 10 Sau 21,4s dao động, tốc độ lớn nhất của vật chỉ cú thể là

A 58πmm/s B 57πmm/s C 56πmm/s D 54πmm/s

Cõu 16 : Một con lắc lò xo nằm ngang gồm lò xo cú độ cứng k = 100N/m, vật cú khối lượng m = 400g,

hệ số ma sỏt giữa vật và giỏ đỡ là = 0,1 Từ vị trớ cõn bằng vật đang nằm yờn và lò xo khụng biến dạng người ta truyền cho vật vận tốc v = 100cm/s theo chiều làm cho lò xo giảm độ dài và dao động tắt dần Biờn độ dao động cực đại của vật là bao nhiờu?

A 5,94cm B 6,32cm C 4,83cm D.5,12cm

Cõu 17: Một con lắc lò xo đặt trờn mặt phẳng nằm ngang gồm lò xo nhẹ, độ cứng k = 50N/m, một đầu cố

định, đầu kia gắn với vật nhỏ khối lượng m1 =100g Ban đầu giữ vật m1 tại vị trớ lò xo bị nộn 10 cm, đặt một vật nhỏ khỏc khối lượng m2 = 400g sỏt vật m1 rồi thả nhẹ cho hai vật bắt đầu chuyển động dọc theo phương của trục lò xo Hệ số ma sỏt trượt giữa cỏc vật với mặt phẳng ngang  =0,05 Lấy g = 10m/s2 Thời gian từ khi thả đến khi vật m2 dừng lại là:

A 2,16 s B 0,31 s C 2,21 s D 2,06 s

Ngày đăng: 29/01/2015, 09:00

w