1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De cuong HK 2.2012-2013

13 192 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 192,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính tiêu cự của vật kính Câu 11: Dùng kính lúp để quan sát một vật nhỏ có dạng mũi tên, được đặt vuông góc với trục chính của kính?. Tính tiêu cự của kính Câu 12: Bằng cách vẽ nêu rõ cá

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ II NĂM HỌC 2012-2013

MÔN VẬT LÝ 9 A/ LÝ THUYẾT:

1 Dòng điện xoay chiều

- Định nghĩa dòng điện xoay chiều - Cách tạo ra dòng điện xoay chiều

- Dòng điện xoay chiều có thể gây ra các tác dụng gì? Trong đó tác dụng nào là tác dụng đặc trưng và phụ thuộc vào chiều dòng điện?

- Dùng dụng cụ nào để đo giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện và hiệu điện thế xoay chiều? Khi mắc các dụng cụ

đó vào mạch điện xoay chiều có cần phân biệt chốt của chúng hay không?

2 Máy phát điện xoay chiều

- Nêu cấu tạo và hoạt động của máy phát điện xoay chiều.- Hoạt động của máy phát điện xoay chiều.

3 Tải điện năng đi xa

- Công thức tính công suất nhiệt hao phí trên đường dây tải điện Công suất nhiêt hao phí tỷ lệ thuận và tỷ lệ nghịch với những đại lượng nào?

- Các cách làm giảm hao phí trên đường dây tải điện

4 Máy biến thế

Cấu tạo, nguyên tắc hoạt động, quy tắc và tác dụng của máy biến thế

5 Khúc xạ ánh sáng

- Hiện tượng khúc xạ ánh sáng: - Phân biệt hiện tượng khúc xạ và hiện tượng phản xạ ánh sáng:

- Quan hệ giữa góc khúc xạ và góc tới khi ánh sáng truyền qua các môi trường khác nhau

6 Thấu kính:

- Định nghĩa thấu kính - Các loại thấu kính

- Chiếu chùm ánh sáng song song với trục chính, qua mỗi loại thấu kính trên thì cho chùm tia ló như thế nào?

- Đặt mội loại thấu kính trên gần sát dòng chữ, nhìn qua thấu kính thấy hình ảnh của dòng chữ như thế nào?

- Thế nào là trục chính của thấu kính? - Thế nào là quang tâm của thấu kính?

- Thế nào là tiêu điểm của thấu kính hội tụ, thấu kính phân kỳ? Ký hiệu tiêu điểm của thấu kính Mỗi thấu kính có mấy tiêu điểm? Chúng nằm ở đâu? Có đặc điểm gì? Khi tiêu điểm ở đâu thì gọi là tiêu điểm vật, tiêu điểm ảnh?

- Vẽ sơ đồ của từng loại thấu kính? - Thế nào là điểm vật, điểm ảnh? Có mấy loại điểm ảnh?

- Thế nào là tiêu cự của thấu kính? Ký hiệu?

7 Đường đi của các tia sáng:

- Tất cả các tia sáng song song với trục chính thì tia ló như thế nào? Đường truyền của tia sáng có tính chất gì?

- Tia sáng đi qua hoặc có đường kéo dài đi qua tiêu điểm chính, phụ thì tia ló như thế nào?

- Tia sáng tới qua quang tâm cho tia ló như thế nào?

8 Ảnh của vật tạo bởi thấu kính

- Ảnh của vật tạo bởi thấu kính hội tụ, phân kỳ? Đặc điểm của ảnh của một vật tạo bởi thấu kính hội tụ, phân kỳ?

- Cách dựng ảnh của một vật qua thấu kính hội tụ, phân kỳ?

9 Máy ảnh

- Cấu tạo máy ảnh - Đặc điểm của ảnh tạo bởi máy ảnh

- Vẽ ảnh của một vật được chụp trên phim của máy ảnh

10 Mắt

- Cấu tạo: - Điểm cực viễn, điểm cực của mắt

- Khoảng nhìn rõ của mắt .- So sánh sự giống và khác nhau giữa mắt và máy ảnh

- Những biễu hiện của mắt cận thị, mắt lão Cách khắc phục tật cận thị và mắt lão?

11 Kính lúp

- Kính lúp là gì?

- Tác dụng của kính lúp

- Khi quan sát một vật nhỏ qua kính lúp thì phải đặt vật ở đâu? Khi đó mắt ta nhìn thấy ảnh là ảnh gì và ảnh có những đặc điểm nào?

- Hệ thức liên hệ giữa số bội giác và tiêu cự

12 Ánh sáng trắng và ánh sáng màu

- Nguồn phát ánh sáng trắng

Tia sáng song song với trục phụ

Trang 2

S .

S’ .

S’ .

S’ .

S’ .

- Nguồn phát ra ánh sáng màu

- Cách tạo ra ánh sáng màu

- Khi chiếu một chùm AS trắng hẹp đi qua lăng kính ta thu được gì?

- Lăng kính có tác dụng gì khi chiếu một chùm AS trắng hẹp đi qua nó?

- Màu sắc của vật dưới ánh sáng trắng và ánh sáng màu?

- Khả năng tán xạ ánh sáng màu của các vật?

- Các tác dụng của ánh sáng

II/ BÀI TẬP TỰ LUẬN Câu 1:Dòng điện xoay chiều là gì? Nêu cấu tạo và giải thích hoạt động của máy phát điện xoay chiều?

Câu 2 Hiện tượng khúc xạ ánh sáng là gì? Vẽ hình và mô tả hiện tượng khi ánh sáng truyền từ không khí vào nước? Câu 3 a) Máy biến thế có công dụng là gì?

b) Nêu cấu tạo của máy biến thế

c) Nguyên tắc hoạt động của máy biến thế dựa trên hiện tượng vật lí nào?

d) Tại sao để tải điện đi xa bằng đường dây dẫn điện, người ta phải dùng máy biến thế?

Câu 4 Ở đầu đường dây tải điện người ta có đặt một máy biến thế với các cuộn dây có số vòng lần lượt như sau: 500

vòng và 11000 vòng Hiệu điện thế đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp của máy biến thế là 1kV Tính hiệu điện thế ở hai đầu cuộn thứ cấp, tính công suất hao phí khi người ta truyên tải đi một công suất điện là 1000 000W Biết điện trở của đoạn dây dẫn là 300Ω

Câu 5 Màu sắc của vật là gì? Dựa vào kết luận về khả năng tán xạ ánh sáng màu của các vật, hãy giải thích vì sao khi

nhìn vật dưới ánh sáng đỏ thì vật màu trắng có màu đỏ, vật màu đỏ vẫn có màu đỏ, còn vật màu đen vẫn có màu đen

Câu 6: Cuộn sơ cấp của một máy biến thế có 4400 vòng,cuộn dây thứ cấp có 240 vòng.Khi đặt vào hai đầu cuộn sơ

cấp một hiệu điện thế xoay chiều 220V thì ở hai đầu dây của cuộn thứ cấp có hiệu điện thế là bao nhiêu? Máy biến áp này là tăng thế hay hạ thế vì sao?

Câu 7: Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của 1 TKHT có f = 12cm, cách TK 16cm, A nằm trên trục chính.

a Xác định khoảng cách từ ảnh của AB tới TK

b Tính tỉ số A’B’/AB

Câu 8: Một vật sáng AB được đặt vuông góc với trục chính của TKHT có f = 12cm, A nằm trên trục chính, cách TK

8cm Biết AB cao 2 cm

a Tính khoảng cách từ ảnh đến TK

b Tính chiều cao của ảnh

Câu 9: Vật sáng AB cao 2cm được đặt vuông góc với  của 1 TKPK có tiêu cự 12cm Điểm A nằm trên trục chính và

cách TK một khoảng 24cm

a Vẽ ảnh A’B’ tạo bởi TK

b Tính khoảng cách từ ảnh đến TK

c Tính chiều cao của ảnh

Câu 10: Một người đứng chụp ảnh cao 1,6 m cách máy ảnh 2m Biết khoảng cách từ vật kính đến phim 2 cm.

a Tính chiều cao của ảnh người đó trên phim

b Tính tiêu cự của vật kính

Câu 11: Dùng kính lúp để quan sát một vật nhỏ có dạng mũi tên, được đặt vuông góc với trục chính của kính Ảnh quan

sát được qua kính lớn gấp 3 lần vật và bằng 9cm Biết khoảng cách từ kính đến vật là 8cm

a Tính chiều cao của vật

b Tính khoảng cách từ ảnh đến kính

c Tính tiêu cự của kính

Câu 12: Bằng cách vẽ (nêu rõ cách vẽ) hãy xác định quang tâm, tiêu điểm, loại thấu kính.Biết vật, và ảnh là S và S’

Trang 3

c) c)

B/ BÀI TẬP:

I BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM:

ĐIỆN HỌC

Câu 1: Chọn câu phát biểu đúng:

A Dòng điện xoay chiều rất giống dòng điện một chiều của pin

B Dòng điện xoay chiều rất giống dòng điện một chiều của acquy

C Dòng điện xoay chiều có chiều thay đổi

D Dòng điện xoay chiều có chiều luân phiên thay đổi

Câu 2: Chọn phát biểu đúng về dòng điện xoay chiều:

A Dòng điện xoay chiều có tác dụng từ yếu hơn dòng điện một chiều

B Dòng điện xoay chiều có tác dụng nhiệt yếu hơn dòng điện một chiều

C Dòng điện xoay chiều có tác dụng sinh lý mạnh hơn dòng điện một chiều

D Dòng điện xoay chiều tác dụng một cách không liên tục

Câu 3: Một bóng đèn dây tóc có ghi 12V – 15W có thể mắc vào những mạch điện nào sau đây để đạt độ sáng đúng định

Trang 4

mức:

A Bình ăcquy có hiệu điện thế 16V

B Đinamô có hiệu điện thế xoay chiều 12V

C Hiệu điện thế một chiều 9V

D Hiệu điện thế một chiều 6V

Câu 4: Tác dụng nào phụ thuộc vào chiều của dòng điện?

C Tác dụng quang D Tác dụng sinh lý

Câu 5: Khi truyền tải một công suất điện P bằng một dây có điện trở R và đặt vào hai đầu đường dây một hiệu điện thế U, công thức xác định công suất hao phí P hp do tỏa nhiệt là

A P hp = U.R2

U B P hp =

2 2

.R U

hp =

2.R U

hp =

2 2

U.R U

Câu 6: Khi truyền tải điện năng, ở nơi truyền điện đi người ta cần lắp

A Biến thế tăng điện áp B Biến thế giảm điện áp

C Biến thế ổn áp D Cả biến thế tăng áp và biến thế hạ áp

Câu 7: Công suất hao phí do tỏa nhiệt trên đường dây tải điện

A Tỉ lệ thuận với hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây

B Tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây

C Tỉ lệ nghịch với bình phương hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây

D Tỉ lệ thuận với bình phương hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây

Câu 8: Nếu hiệu điện thế giữa hai đầu đường dây tải điện không đổi mà dây dẫn có chiều dài tăng gấp đôi thì hao phí

do tỏa nhiệt trên đường dây sẽ

A Tăng lên gấp đôi B Giảm đi một nửa

C Tăng lên gấp bốn D Giữ nguyên không đổi

Câu 9: Khi tăng hiệu điện thế hai đầu dây dẫn trên đường dây truyền tải điện lên gấp đôi thì công suất hao phí trên

đường dây sẽ

A Giảm đi một nửa B Giảm đi bốn lần

C Tăng lên gấp đôi D Tăng lên gấp bốn

Câu 10: Trên cùng một đường dây tải điện, nếu tăng hiệu điện thế ở hai đầu dây dẫn lên 100 lần thì công suất hao phí

do tỏa nhiệt trên đường dây sẽ

A tăng 102 lần B giảm 102 lần C tăng 104 lần D giảm 104 lần

Câu 11: Cùng công suất điện P được tải đi trên cùng một dây dẫn Công suất hao phí khi hiệu điện thế hai đầu đường dây tải điện là 400kV so với khi hiệu điện thế là 200kV là

A Lớn hơn 2 lần B Nhỏ hơn 2 lần C Nhỏ hơn 4 lần D Lớn hơn 4 lần

Câu 12: Trên một đường dây truyền tải điện có công suất truyền tải không đổi, nếu tăng tiết diện dây dẫn lên gấp đôi,

đồng thời cũng tăng hiệu điện thế truyền tải điện năng lên gấp đôi thì công suất hao phí trên đường dây tải điện sẽ

A Giảm đi tám lần B Giảm đi bốn lần

C Giảm đi hai lần D Không thay đổi

Câu 13: Một nhà máy điện sinh ra một công suất 100000kW và cần truyền tải tới nơi tiêu thụ Biết hiệu suất truyền tải

là 90% Công suất hao phí trên đường truyền là

Câu 14: Máy biến thế là thiết bị

A Giữ hiệu điện thế không đổi B Giữ cường độ dòng điện không đổi

C Biến đổi hiệu điện thế xoay chiều D Biến đổi CĐDĐ không đổi

Câu 15: Với 2 cuộn dây có số vòng dây khác nhau ở máy biến thế

A Cuộn dây ít vòng hơn là cuộn sơ cấp

B Cuộn dây nhiều vòng hơn là cuộn sơ cấp

C Cuộn dây ít vòng hơn là cuộn thứ cấp

D Cuộn dây nào cũng có thể là cuộn thứ cấp

Trang 5

Câu 16: Nếu đặt vào hai đầu cuộn dây sơ cấp của máy biến thế một hiệu điện thế xoay chiều thì từ trường trong lõi sắt

từ sẽ

A Luôn giảm B Luôn tăng C Biến Thiên D Không biến thiên

Câu 17: Không thể sử dụng dòng điện không đổi để chạy máy biến thế vì khi sử dụng dòng điện không đổi thì từ trường

trong lõi sắt từ của máy biến thế

A Chỉ có thể tăng B Chỉ có thể giảm

C Không thể biến thiên D Không được tạo ra

Câu 18: Một máy biến thế có số vòng dây cuộn sơ cấp gấp 3 lần số vòng dây cuộn thứ cấp thì hiệu điện thế ở hai đầu

cuộn thứ cấp so với hiệu điện thế ở hai đầu cuộn sơ cấp sẽ

Câu 19: Một máy biến thế có số vòng dây cuộn thứ cấp gấp 3 lần số vòng dây cuộn sơ cấp thì hiệu điện thế ở hai đầu

cuộn thứ cấp so với hiệu điện thế ở hai đầu cuộn sơ cấp sẽ

Câu 20: Với: n 1 , n 2 lần lượt là số vòng dây cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp; U 1 , U 2 là hiệu điện thế giữa hai đầu dây cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp của một máy biến thế ta có biểu thức không đúng là:

A 1

2

U

U =

1 2

n

n B U1 n1 = U2 n2 C U2 = 1 2

1

U n

n D U1 = 2 1

2

U n n

Câu 21: Để nâng hiệu điện thế từ U = 25000V lên đến hiệu điện thế U ’ = 500000V, thì phải dùng máy biến thế có tỉ số giữa số vòng dây của cuộn sơ cấp và số vòng dây của cuộn thứ cấp là

Câu 22: Số vòng dây cuộn sơ cấp và cuộn Cuộn sơ cấp của một máy biến thế có 4400 vòng và cuộn thứ cấp có 240

vòng Nếu hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn sơ cấp là 220V, thì hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn thứ cấp là

QUANG HỌC

Câu 1: Hiện tượng khúc xạ ánh sáng là hiện tượng tia sáng tới khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường

A Bị hắt trở lại môi trường cũ

B Tiếp tục đi vào môi trường trong suốt thứ hai

C Tiếp tục đi thẳng vào môi trường trong suốt thứ hai

D Bị gãy khúc tại mặt phân cách giữa hai môi trường và tiếp tục đi vào môi trường trong suốt thứ hai

Câu 2: Khi nói về hiện tượng khúc xạ ánh sáng, nhận định nào sau đây là đúng?

A Góc khúc xạ bao giờ cũng nhỏ hơn góc tới

B Góc khúc xạ bao giờ cũng lớn hơn góc tới

C Góc khúc xạ bao giờ cũng bằng góc tới

D Tuỳ từng môi trường tới và môi trường khúc xạ mà góc tới hay góc khúc xạ sẽ lớn hơn

Câu 3: Điều nào sau đây là sai khi nói về hiện tượng khúc xạ ánh sáng?

A Tia khúc xạ và tia tới cùng nằm trong mặt phẳng tới

B Góc tới tăng dần, góc khúc xạ cũng tăng dần

C Nếu tia sáng đi từ môi trường nước sang môi trường không khí thì góc khúc xạ lớn hơn góc tới

D Nếu tia sáng đi từ môi trường không khí sang môi trường nước thì góc tới nhỏ hơn góc khúc xạ

Câu 4: Một tia sáng đi từ không khí vào một khối chất trong suốt Khi góc tới i = 45 0 thì góc khúc xạ r = 30 0 Khi tia sáng truyền ngược lại với góc tới i = 30 0 thì

A Góc khúc xạ r bằng 450 B Góc khúc xạ r lớn hơn 450

C Góc khúc xạ r nhỏ hơn 450 D Góc khúc xạ r bằng 300

Câu 5: Tia tới đi qua quang tâm của thấu kính hội tụ cho tia ló

A đi qua tiêu điểm B song song với trục chính

C truyền thẳng theo phương của tia tới D có đường kéo dài đi qua tiêu điểm

Câu 6: Tia tới song song với trục chính của thấu kính hội tụ cho tia ló

A đi qua điểm giữa quang tâm và tiêu điểm

B song song với trục chính

Trang 6

C truyền thẳng theo phương của tia tới

D đi qua tiêu điểm

Câu 7: Tia tới đi qua tiêu điểm của thấu kính hội tụ cho tia ló

A truyền thẳng theo phương của tia tới B đi qua điểm giữa quang tâm và tiêu điểm

C song song với trục chính D có đường kéo dài đi qua tiêu điểm

Câu 8: Ký hiệu của thấu kính hội tụ là

Câu 9: Tiêu điểm của thấu kính hội tụ có đặc điểm

A là một điểm bất kỳ trên trục chính của thấu kính

B mỗi thấu kính chỉ có một tiêu điểm ở sau thấu kính

C mỗi thấu kính chỉ có một tiêu điểm ở trước thấu kính

D mỗi thấu kính có hai tiêu điểm đối xứng nhau qua thấu kính

Câu 10: Thấu kính hội tụ là loại thấu kính có

A phần rìa dày hơn phần giữa B phần rìa mỏng hơn phần giữa

C phần rìa và phần giữa bằng nhau D hình dạng bất kỳ

Câu 11: Vật AB đặt trước thấu kính hội tụ cho ảnh A’B’; ảnh và vật nằm về cùng một phía đối với thấu kính ảnh A’B’

C ngược chiều với vật D vuông góc với vật

Câu 12: Ảnh A’B’ của một vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính tại A và ở trong khoảng tiêu cự của một thấu kính

hội tụ là

A ảnh ảo ngược chiều vật B ảnh ảo cùng chiều vật

C ảnh thật cùng chiều vật D ảnh thật ngược chiều vật

Câu 13: Ảnh A’B’ của một vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính tại A và ở ngoài khoảng tiêu cự của một thấu kính

hội tụ là

A ảnh thật, ngược chiều với vật B ảnh thật, cùng chiều với vật

C ảnh ảo, ngược chiều với vật D ảnh ảo, cùng chiều với vật

Câu 14: Đặt một vật AB hình mũi tên vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ tiêu cự f và cách thấu kính một

khoảng d = 2f thì ảnh A’B’của AB qua thấu kính có tính chất

A ảnh thật, cùng chiều và nhỏ hơn vật B ảnh thật, ngược chiều và lớn hơn vật

C ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật D ảnh thật, ngược chiều và bằng vật

Câu 15: Đặt một vật AB hình mũi tên vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ cho ảnh A’B’ Ảnh của điểm M là

trung điểm của AB nằm ở

A trên ảnh A’B’ cách A’ một đoạn AB

3

B tại trung điểm của ảnh A’B’

C trên ảnh A’B’và gần với điểm A’ hơn

D trên ảnh A’B’và gần với điểm B’ hơn

Câu 16: Vật AB đặt trước thấu kính hội tụ có tiêu cự f và cách thấu kính một khoảng OA cho ảnh A’B’ ngược chiều cao

bằng vật AB thì

Câu 17: Ảnh thật cho bởi thấu kính hội tụ bao giờ cũng

A cùng chiều với vật và nhỏ hơn vật B cùng chiều với vật

Trang 7

C ngược chiều với vật và lớn hơn vật D ngược chiều với vật.

Câu 18: Ảnh của một vật sáng đặt ngoài khoảng tiêu cự của thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 16cm Có thể thu được ảnh

nhỏ hơn vật tạo bởi thấu kính này khi đặt vật cách thấu kính

Câu 19: Vật AB đặt trước thấu kính hội tụ có tiêu cự f và cách thấu kính một khoảng OA = f

2 cho ảnh A’B’ Ảnh A’B’

có đặc điểm

A là ảnh ảo, cùng chiều, cao gấp 2 lần vật

B là ảnh ảo, ngược chiều, cao gấp 2 lần vật

C là ảnh thật, cùng chiều, cao gấp 2 lần vật

D là ảnh thật, ngược chiều, cao gấp 2 lần vật

Câu 20: Một thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 20cm Một vật thật AB cách thấu kính 40cm Ảnh thu được là

A ảnh thật, cách thấu kính 40cm, ngược chiều vật và độ cao bằng vật

B ảnh thật, cách thấu kính 20cm, ngược chiều vật và độ cao bằng vật

C ảnh thật, cách thấu kính 40cm, cùng chiều vật và độ cao bằng vật

D ảnh ảo, cách thấu kính 10cm, cùng chiều vật và lớn hơn vật

Câu 21: Tia tới song song với trục chính của thấu kính phân kỳ cho tia ló

A đi qua tiêu điểm của thấu kính

B song song với trục chính của thấu kính

C cắt trục chính của thấu kính tại một điểm bất kì

D có đường kéo dài đi qua tiêu điểm của thấu kính

Câu 22: Khi nói về thấu kính phân kì, câu phát biểu nào sau đây là sai?

A Thấu kính phân kì có phần rìa dày hơn phần giữa

B Tia tới song song với trục chính thì tia ló kéo dài đi qua tiêu điểm của thấu kính

C Tia tới đến quang tâm của thấu kính, tia ló tiếp tục truyền thẳng theo hướng của tia tới

D Tia tới song song với trục chính thì tia ló đi qua tiêu điểm của thấu kính

Câu 23: Tiết diện của một số thấu kính phân kì bị cắt theo một mặt phẳng vuông góc với mặt thấu kính được mô tả

trong các hình

A a, b, c

B b, c, d

C c, d, a

D d, a, b

Câu 24: Kí hiệu thấu kính phân kì được vẽ như

A hình a

B hình b

C hình c

D hình d

Câu 25: Chiếu chùm tia tới song song với trục chính của một thấu kính phân kì thì

A chùm tia ló là chùm sáng song song

B chùm tia ló là chùm sáng phân kì

C chùm tia ló là chùm sáng hội tụ

D không có chùm tia ló vì ánh sáng bị phản xạ hoàn toàn

Câu 26: Thấu kính phân kì có thể

A làm kính đeo chữa tật cận thị

B làm kính lúp để quan sát những vật nhỏ

C làm kính hiển vi để quan sát những vật rất nhỏ

D làm kính chiếu hậu trên xe ô tô

Câu 27: Lần lượt đặt vật AB trước thấu kính phân kì và thấu kính hội tụ Thấu kính phân kì cho ảnh ảo A 1 B 1 , thấu kính hội tụ cho ảnh ảo A 2 B 2 thì

Trang 8

A A1B1 < A2B2 B A1B1 = A2B2 C A1B1 >A2B2 D A1B1  A2B2

Câu 28: Vật AB có độ cao h được đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính phân kì Điểm A nằm trên trục chính

và có vị trí tại tiêu điểm F Ảnh A’B’ có độ cao là h’ thì

Câu 29: Một vật sáng được đặt tại tiêu điểm của thấu kính phân kỳ Khoảng cách giữa ảnh và thấu kính là

A f

f

Câu 30: Máy ảnh gồm các bộ phận chính:

A Buồng tối, kính màu, chỗ đặt phim

B Buồng tối, vật kính, chỗ đặt phim

C Vật kính, kính màu, chỗ đặt phim

D Vật kính, kính màu, chỗ đặt phim, buồng tối

Câu 31: Ảnh của một vật trên phim trong máy ảnh là:

A Ảnh thật, cùng chiều với vật và nhỏ hơn vật

B Ảnh thật, ngược chiều với vật và nhỏ hơn vật

C Ảnh ảo, cùng chiều với vật và nhỏ hơn vật

D Ảnh ảo, ngược chiều với vật và nhỏ hơn vật

Câu 32: Vật kính của máy ảnh sử dụng:

C Gương phẳng D Gương cầu

Câu 33: Trong máy ảnh, để cho ảnh của vật cần chụp hiện rõ nét trên phim, người ta thường

A thay đổi tiêu cự của vật kính và giữ phim, vật kính đứng yên

B thay đổi khoảng cách từ vật kính đến phim bằng cách đưa vật kính ra xa hoặc lại gần phim

C thay đổi khoảng cách từ vật kính đến phim bằng cách đưa phim ra xa hoặc lại gần vật kính

D đồng thời thay đổi vị trí của cả vật kính và phim

Câu 34: Khi chụp ảnh một vật cao 1,5m đặt cách máy ảnh 6m Biết khoảng cách từ vật kính đến phim là 4cm Chiều

cao ảnh của vật trên phim là

Câu 35: Khi chụp ảnh một vật cao 4m Ảnh của vật trên phim có độ cao 2cm; khoảng cách từ vật kính đến phim là

4,5cm Khoảng cách vật đến máy ảnh là:

Câu 36: Ảnh của một vật in trên màng lưới của mắt là

A Ảnh ảo nhỏ hơn vật B Ảnh ảo lớn hơn vật

C Ảnh thật nhỏ hơn vật D Ảnh thật lớn hơn vật

Câu 37: Khi nhìn rõ một vật thì ảnh của vật đó nằm ở

A Thể thủy tinh của mắt B Võng mạc của mắt

C Con ngươi của mắt D Lòng đen của mắt

Câu 38: Về phương diện quang học, thể thủy tinh của mắt giống như

A Gương cầu lồi B Gương cầu lõm

C Thấu kính hội tụ D Thấu kính phân kỳ

Câu 39: Mắt tốt khi nhìn vật ở xa mà mắt không phải điều tiết thì ảnh của vật ở

A Trước màng lưới của mắt B Trên màng lưới của mắt

C Sau màng lưới của mắt D Trước tiêu điểm của thể thuỷ tinh của mắt

Câu 40: Để ảnh của một vật cần quan sát hiện rõ nét trên màng lưới, mắt điều tiết bằng cách

A Thay đổi khoảng cách từ thể thủy tinh đến màng lưới

B Thay đổi đường kính của con ngươi

C Thay đổi tiêu cự của thể thủy tinh

Trang 9

D Thay đổi tiêu cự của thể thủy tinh và khoảng cách từ thể thủy tinh đến màng lưới.

Câu 41: Khi nói về mắt, câu phát biểu nào sau đây là đúng?

A Điểm cực viễn là điểm xa nhất mà khi đặt vật tại đó mắt điều tiết mạnh nhất mới nhìn rõ

B Điểm cực cận là điểm gần nhất mà khi đặt vật tại đó mắt không điều tiết vẫn nhìn rõ được

C Không thể quan sát được vật khi đặt vật ở điểm cực viễn của mắt

D Khi quan sát vật ở điểm cực cận, mắt phải điều tiết mạnh nhất

Câu 42: Khoảng cách nào sau đây được coi là khoảng nhìn thấy rõ ngắn nhất của mắt?

A Khoảng cách từ điểm cực cận đến điểm cực viễn

B Khoảng cách từ mắt đến điểm cực viễn

C Khoảng cách từ mắt đến điểm cực cận

D Khoảng cách từ thể thủy tinh đến màng lưới

Câu 43: Sự điều tiết mắt là sự thay đổi

A Độ cong của thể thủy tinh để ảnh của một vật nhỏ hơn vật xuất hiện rõ nét trên màng lưới

B Độ cong của thể thủy tinh để ảnh của một vật cùng chiều với vật xuất hiện rõ nét trên màng lưới

C Độ cong của thể thủy tinh để ảnh của một vật lớn hơn vật xuất hiện rõ nét trên màng lưới

D Vị trí của thể thủy tinh để ảnh của một vật nhỏ hơn vật xuất hiện rõ nét trên màng lưới

Câu 44: Về phương diện tạo ảnh, mắt và máy ảnh có tính chất giống nhau là

A Tạo ra ảnh thật, lớn hơn vật B Tạo ra ảnh thật, bé hơn vật

C Tạo ra ảnh ảo, lớn hơn vật D Tạo ra ảnh ảo, bé hơn vật

Câu 45: Mắt tốt khi nhìn vật ở rất xa mà mắt không phải điều tiết thì ảnh của vật hiện trên màng lưới Khi đó tiêu điểm

của thể thủy tinh ở vị trí

A trên thể thủy tinh của mắt B trước màng lưới của mắt

C trên màng lưới của mắt D sau màng lưới của mắt

Câu 46: Tiêu cự của thể thủy tinh là dài nhất khi mắt quan sát vật ở

A điểm cực cận B điểm cực viễn C khoảng cực cận D khoảng cực viễn

Câu47: Khi nhìn một tòa nhà cao 10m ở cách mắt 20m thì ảnh của tòa nhà trên màng lưới mắt có độ cao bao nhiêu?

Biết khoảng cách từ thể thủy tinh đến màng lưới là 2cm

Câu 48: Biểu hiện của mắt cận là

A chỉ nhìn rõ các vật ở gần mắt, không nhìn rõ các vật ở xa mắt

B chỉ nhìn rõ các vật ở xa mắt, không nhìn rõ các vật ở gần mắt

C nhìn rõ các vật trong khoảng từ điểm cực cận đến điểm cực viễn

D không nhìn rõ các vật ở gần mắt

Câu 49: Biểu hiện của mắt lão là

A chỉ nhìn rõ các vật ở gần mắt, không nhìn rõ các vật ở xa mắt

B chỉ nhìn rõ các vật ở xa mắt, không nhìn rõ các vật ở gần mắt

C nhìn rõ các vật trong khoảng từ điểm cực cận đến điểm cực viễn

D không nhìn rõ các vật ở xa mắt

Câu 50: Kính cận thích hợp là kính phân kỳ có tiêu điểm F

A trùng với điểm cực cận của mắt

B trùng với điểm cực viễn của mắt

C nằm giữa điểm cực cận và điểm cực viễn của mắt

D nằm giữa điểm cực cận và thể thủy tinh của mắt

Câu 51: Để khắc phục tật cận thị, ta cần đeo loại kính có tính chất như

A kính phân kì B kính hội tụ C kính lão D kính râm

Câu 52: Để khắc phục tật mắt lão, ta cần đeo loại kính có tính chất như

A kính phân kì B kính hội tụ C kính mát D kính râm

Câu 53: Tác dụng của kính cận là để

Trang 10

A nhìn rõ vật ở xa mắt B nhìn rõ vật ở gần mắt.

C thay đổi võng mạc của mắt D thay đổi thể thủy tinh của mắt

Câu 54: Tác dụng của kính lão là để

A nhìn rõ vật ở xa mắt B nhìn rõ vật ở gần mắt

C thay đổi võng mạc của mắt D thay đổi thể thủy tinh của mắt

Câu 55: Mắt của một người có khoảng cực viễn là 50cm Thấu kính mang sát mắt sử dụng phù hợp là thấu kính

A hội tụ có tiêu cự 50cm B hội tụ có tiêu cự 25cm

C phân kỳ có tiêu cự 50cm D phân kỳ có tiêu cự 25cm

Câu 56: Mắt của bạn Đông có khoảng cực cận là 10cm, khoảng cực viễn là 50cm Bạn Đông không đeo kính sẽ thấy vật

cách mắt trong khoảng

A từ 10cm đến 50cm B lớn hơn 50cm

C lớn hơn 40cm D lớn hơn 10cm

Câu 57: Khoảng nhìn rõ của mắt cận ( khoảng cách từ C c đến C v )

A bằng khoảng nhìn rõ của mắt lão B lớn hơn khoảng nhìn rõ của mắt lão

C nhỏ hơn khoảng nhìn rõ của mắt lão D bằng khoảng nhìn rõ của mắt bình thường

Câu 58: Mắt của bạn Đông có khoảng cực viễn là 40cm Loại kính thích hợp để bạn ấy đeo là

A hội tụ, có tiêu cự 40cm B phân kỳ, có tiêu cự 40cm

C hội tụ, có tiêu cự lớn hơn 40cm D phân kỳ, có tiêu cự lớn hơn 40cm

Câu 59: Có thể dùng kính lúp để quan sát

A Trận bóng đá trên sân vận động B Một con vi trùng

C Các chi tiết máy của đồng hồ đeo tay D Kích thước của nguyên tử

Câu 60: Phát biểu đúng trong các phát biểu sau đây khi nói về kính lúp là:

A Kính lúp là dụng cụ bổ trợ cho mắt khi quan sát các con vi khuẩn

B Kính lúp thực chất là một thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn

C Sử dụng kính lúp giúp ta quan sát rõ hơn ảnh thật của những vật nhỏ

D Kính lúp thực chất là thấu kính phân kì có tiêu cự ngắn

Câu 61: Một người quan sát một vật nhỏ bằng kính lúp, người ấy phải điều chỉnh để

A ảnh của vật là ảnh ảo cùng chiều, lớn hơn vật

B ảnh của vật là ảnh thật cùng chiều, lớn hơn vật

C ảnh của vật là ảnh ảo, ngược chiều, lớn hơn vật

D ảnh của vật là ảnh ảo cùng chiều, nhỏ hơn vật

Câu 62: Nhận định nào không đúng?

Quan sát một vật nhỏ qua kính lúp, ta sẽ nhìn thấy

A Ảnh cùng chiều với vật B Ảnh lớn hơn vật

Câu 63: Kính lúp là Thấu kính hội tụ có

A tiêu cự dài dùng để quan sát các vật nhỏ

B tiêu cự dài dùng để quan sát các vật có hình dạng phức tạp

C tiêu cự ngắn dùng để quan sát các vật nhỏ

D tiêu cự ngắn dùng để quan sát các vật lớn

Câu 64: Trong các kính lúp sau, kính lúp nào khi dùng để quan sát một vật sẽ cho ảnh lớn nhất?

A Kính lúp có số bội giác G = 5 B Kính lúp có số bội giác G = 5,5

C Kính lúp có số bội giác G = 6 D Kính lúp có số bội giác G = 4

Câu 65: Số bội giác và tiêu cự ( đo bằng đơn vị xentimet ) của một kính lúp có hệ thức:

A G = 25.f B G = 25

Câu 66: Thấu kính nào dưới đây có thể dùng làm kính lúp?

A Thấu kính phân kì có tiêu cự 10 cm B Thấu kính phân kì có tiêu cự 50cm

Ngày đăng: 29/01/2015, 05:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w