1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

6de thi TV-TOÁN cuoi nam lớp 1

27 260 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 1,16 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SỐ BÁO DANH MÔN TIẾNG VIỆT – LỚP MỘT Hà chạy ù vào nhà lấy quạt, rối rít hỏi : - Mẹ có mệt lắm không?. TRẢ LỜI CÂU HỎI : 1/ Em hãy tìm trong bài và đọc lên những chữ có vần it và ươt..

Trang 1

M«n Tiếng Việt & Toán : (cần có giấy nháp, thước kẻ)

1 a) Viết các số

6

8

5 7

1 10

12

4

2 11

6

8

5 7

1 10

12

3

70

92 – 22

5

Trang 2

7 Một sợi dây dài 25cm Lan cắt đi 5cm Hỏi sợi dây còn lại dài mấy xăng ti mét ?

Giải

Trang 3

HỌ VÀ TÊN :………

HỌC SINH LỚP :………

TRƯỜNG : ………

SỐ BÁO DANH

MÔN TIẾNG VIỆT – LỚP MỘT

Hà chạy ù vào nhà lấy quạt, rối rít hỏi :

- Mẹ có mệt lắm không ? Sao mẹ gánh nặng thế ? Mẹ ngồi xuống đây, chúng con quạt

cho mẹ

II TRẢ LỜI CÂU HỎI :

1/ Em hãy tìm trong bài và đọc lên những chữ có vần it và ươt.

2/ Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng.

MÔN TIẾNG VIỆT – LỚP MỘT

KIỂM TRA VIẾT

GIÁM THỊ SỐ MẬT MÃ SỐ THỨ TỰ 



/ 6 điểm

/ 4 điểm

Trang 4

ĐIỂM GIÁM KHẢO SỐ MẬT MÃ SỐ THỨ TỰ

I Viết chính tả (nhìn bảng) : 15 phút / 8 điểm

Trang 5

II Làm bài tập : (15 phút)

1/ Tìm trong bài chính tả các chữ có vần anh

2/ Tìm ngoài bài chính tả 2 chữ có vần anh

3/ Điền vào chỗ trống ch hay tr

- bức …… anh - cây …… anh

- lũy …… e - …… e nắng

/ 2 điểm

Trang 6

HỌ VÀ TÊN :………

………

HỌC SINH LỚP :………

TRƯỜNG : ………

SỐ BÁO DANH KIỂM TRA MÔN TÓAN – LỚP MỘT Thời gian : 35 phút) GIÁM THỊ SỐ MẬT MÃ SỐ THỨ TỰ ĐIỂM GIÁM KHẢO SỐ MẬT MÃ SỐ THỨ TỰ BÀI 1 : Viết số (2điểm) a) Viết các số từ 89 đến 100 :

b) Viết số vào chỗ chấm : Số liền trước của 99 là ………… ; 70 gồm ………… chục và …………đơn vị Số liền sau của 99 là ………… ; 81 gồm ………… chục và …………đơn vị BÀI 2 : (3điểm) a) Tính nhẩm : 3 + 36 = …… ; 45 – 20 = …… ; 50 + 37 = ……… ; 99 – 9 = ………

b) Đặt tính rồi tính : 51 + 27 78 – 36 ……… ………

……… ………

……… ………

c) Tính : 17 + 14 – 14 = ……… ; 38 cm – 10cm = ………

BÀI 3 : Đồng hồ chỉ mấy giờ ? (1điểm)



12 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

2 3 4 5 6 7 8 9 10 11

Trang 7

……… giờ ……… giờ

(1đểm) ? 60 ……… 95 ; 32 – 2 …… 32 + 2

BÀI 5 : (1điểm)

Hình vẽ bên có : ………… hình tam giác

BÀI 6 :Trong vườn nhà em có 26 cây cam và cây bưởi, trong đó có 15 cây cam Hỏi trong

vườn nhà em có bao nhiêu cây bưởi ?

Giải

>

<

= 

TOÁN 1

Trang 8

HƯỚNG DẪN KIỂM TRA VÀ ĐÁNH GIÁ

KIỂM TRA VIẾT

A HƯỚNG DẪN KIỂM TRA :

1/ Giáo viên chép sẵn bài lên bảng cho học sinh cả lớp nhìn chép bài :

Mùa thu ở vùng cao

Mùa thu về, vùng cao không mưa nữa Trời xanh trong Những dãy núi dài, xanh biếc.Nước chảy róc rách trong khe núi Đàn bò đi ra đồi, con vàng, con đen Nương ngô vàngmượt Nương lúa vàng óng

2/ sau khi chép chính tả xong, giáo viên hướng dẫn học sinh đọc kỹ yêu cầu của bài tậptrước khi làm và tiến hành làm bài trong thời gian từ 10 đến 15 phút

B ĐÁNH GIÁ :

I Bài viết : 8 điểm

- HS chép đúng mẫu chữ, đúng chính tả : 6 điểm

- HS viết sai lẫn (phụ âm đầu, vần, dấu thanh) trừ 0,5 điểm/lỗi trừ tối đa 6 điểm

- Những lỗi giống nhau lặp lại chỉ trừ một lần

- Viết đều nét : 1 điểm

- Trình bày sạch, đẹp : 1 điểm

II Bài tập : 2 điểm.

1/ Tìm đúng 1 chữ trong bài có vần anh, ach : được 0,25 điểm (0,25 x 2 = 0.5 điểm) :xanh, rách

2/ Tìm đúng 1 chữ ngoài bài có vần anh, ach : được 0,25 điểm (0,25 x 2 = 0.5 điểm) : Ví

dụ : chanh, sách

3/ Điền đúng ng hay ngh : được 0,25 điểm/chữ (0,25 x 4 = 1 điểm) :

Trang 9

HƯỚNG DẪN KIỂM TRA VÀ ĐÁNH GIÁ

II Trả lời câu hỏi:

Giáo viên nêu câu hỏi cho học sinh trả lời miệng lần lượt từng câu

- Đọc sai hoặc không đọc được: mỗi tiếng trừ 0,25 điểm

- Đọc không biết ngắt, nghỉ hơi đúng dấu câu : mỗi lần sai trừ 0,25 điểm

- Đọc 3 phút đến 4 phút trở lên (không quá 4 phút), mỗi phút trừ 0,25 điểm ; tối đa trừ 0,5điểm

- Tư thế đọc hoặc tư thế cầm sách sai quy cách, không tự nhiên, thoải mái trừ 0,25 đến 0,5điểm

- Với những học sinh đọc chậm (quá 4 phút) nhưng đọc đúng, phần đọc đúng vẫn đạtđược điểm tối đa (chỉ trừ điểm tốc độ đọc 0,5 điểm)

II Trả lời câu hỏi : 4 điểm.

1/ Tìm và trả lời đúng tiếng trong bài có vần it và ươt theo yêu cầu được 1 điểm (0,5 x 2 = 1 điểm) : rít , ướt

2/Trả lời đúng câu hỏi nội dung bài tập đọc 2 điểm

+ Áo mẹ ướt đẫm mồ hôi Mặt mẹ đỏ bừng

3/ Trả lời đúng câu hỏi nội dung bài tập đọc 1 điểm

+ Hà chạy vào nhà lấy quạt và quạt cho mẹ

Trang 10

HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN 1 – KIỂM TRA LẠI

NĂM HỌC 2007-2008

a Học sinh viết đúng các số từ 89 đến 100 được 1 điểm (sai không cho điểm)

89,90,91,92,93,94,95,96,97,98,99,100.

b Viết số đúng vào chỗ chấm được 1 điểm (0,25điểm x 4 = 1 điểm)

Số liền trước của 45 là 46 ; 70 gồm 7 chục và 0 đơn vị

Số liền sau của 39 là 40 ; 81 gồm 8 chục và 1 đơn vị

a.Tính nhẩm : Điền đúng mỗi kết quả được 0,25 điểm x 4 = 1 điểm

3 + 36 = 39 ; 45 – 20 = 25 ; 50 + 37 = 87 ; 99 – 9 = 90b.Đặt tính rồi tính : Thực hiện mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm x 2 = 1 điểm

9

10

2 3 4 5 6 7 8 9 10 11

Trang 11

60 < 95 ; 32 – 2 < 32 + 2

BÀI 5 : Viết đúng số mỗi hình được 0,5 điểm x 2 = 1 điểm.

Hình vẽ bên có : 3 hình tam giác

3 hình vuông

BÀI 6 : Trong vườn nhà em có 26 cây cam và cây bưởi, trong đó có 15 cây cam Hỏi trong

vườn nhà em có bao nhiêu cây bưởi ?

Giải

Số cây bưởi trong vườn nhà em có là : 0,5 điểm

Đáp số : 11 cây bưởi

- Thiếu hoặc không ghi đáp số trừ 0,25 điểm

- Sai hoặc thiếu tên đơn vị trừ chung 0,25 điểm

HƯỚNG DẪN LÀM TRÒN ĐIỂM SAU KHI CHẤM

- Nếu điểm lẻ đến 0,25 thì làm tròn xuống

- Nếu điểm lẻ từ 0,5 đến 0,75 thì làm tròn lên

Ví dụ :

5,25 điểm làm tròn thành 5 điểm

5,5 điểm làm tròn thành 6 điểm

5,75 điểm làm tròn thành 6 điểm

Trang 12

HỌ VÀ TÊN :………

HỌC SINH LỚP :………

TRƯỜNG : ………

SỐBÁODANH

BÀI KIỂM TRA THÁNG 5 MÔN TOÁN – LỚP MỘT

32 + 5 – 13 = ; 76 – 4 + 4 = 30cm + 4cm = ; 18cm – 8cm =



4 0

2 8

Trang 13



1212

45

9

6

87

1110

12

568

10

34

97

12

39

2

6

39

7

1211

Trang 14

I Viết chính tả

II Làm bài tập : (15 phút)

1/ Tìm trong bài chính tả có vần ang

Trang 15

2/ Tìm ngoài bài chính tả 2 chữ có vần an và ang

3/ Điền vào chỗ trống ch hay tr

- Em ……ăm học - Bé ngủ …… ưa - Gà đẻ ……ứng

4/ Điền hỏi hay ngã

- Chú Se thông minh - Bé ăn mặc sạch se - Bé thôi sáo

Trang 16

4 Một cửa hàng có 95 quyển vở , cửa hàng đã bán 40 quyển vở Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu quyển vở ? Giải

5 Một quyển sách có 65 trang, Lan đã đọc hết 35 trang Hỏi Lan còn phải đọc bao nhiêu trang

nữa thì hết quyển sách ? Giải

Trang 17

1 a) Viết các số Bốn mươi lăm : ………… ; Năm mươi tư : …………

b) Đọc số : 69 : ……… ; 100 : ………

c) Khoanh tròn số bé nhất : 61 ; 38 ; 41 ; 90 d) Viết các số 19 ; 81 ; 74 ; 36 theo thứ tự từ lớn đến bé : ………

2 a) Nối số với phép tính thích hợp :

b) Đặt tính rồi tính : 63 + 32 88 – 25 72 + 16 49 – 39

d) Tính : 35 + 40 – 5 = ………… ; 94 – 3 + 5 = ………

60cm + 5cm = ………… ; 60m – 40cm = ………

3 Mẹ mua 20 quả trứng , sau đó mẹ mua thêm 1 chục quả trứng nữa Hỏi mẹ mua tất cả bao nhiêu quả trứng ? Bài giải

8 0

84 – 4

6

2 0

Trang 18

I Viết chính tả

II Làm bài tập : (15 phút)

1/ Tìm trong bài chính tả các chữ có dấu hỏi ( )

2/ Tìm ngoài bài chính tả 2 chữ có dấu hỏi ( )

3/ Điền vào chỗ trống ng hay ngh

- Em ……ồi học - Bà ….ủ trưa - Bé …… iêng đầu 4/ Điền c hay k

- Lễ tổng ….ết - Bà ….ém mắt - Ông đeo ….ính 5/ Điền g hay gh

- đường …ồ ….ề - ….é … a - .i nhớ

ỏ ỏ

Trang 19

I Viết chính tả

Trang 20

II Làm bài tập : (15 phút)

1/ Tìm trong bài chính tả chữ có vần anh

2/ Tìm ngoài bài chính tả 2 chữ vần anh

3/ Điền vào chỗ trống ch hay tr

- buổi … iều ; trái … ín ; nhà … ẻ ; ngó … ông4/ Điền v ; d hay gi

- lúa chín … àng ; dịu …… àng ; … ó thổi ; … ó bè

5/ Điền an hay ang

- b …… ghế ; cây b …… ; hoa l …… ; khoai l……6/ Điền ( ) hay ( )

- ve tranh ; cái vong ; hộp sưa ; mơ cửa

Toán1.Tính

Trang 21

62 + 30 = ……… 55 – 20 = ………… 90 – 80 =

…………

2 Viết số 50 + … = 50 49 – … = 40 49 – … = 9 … + … = 40 75 = … + … 60 – … > 40 3 Em hãy nhìn vào các tờ lịch và điền vào chỗ trống : a) Nếu hôm nay là thứ tư thì : - Ngày hôm qua là thứ ……… - Ngày mai là thứ ………

- Ngày hôm kia là thứ ……… - Ngày kia là thứ ………

b) Thứ năm , ngày , tháng

Thứ , ngày 11 , tháng

4 Kì nghỉ hè, Lan về quê thăm ông bà hết 1 tuần lễ và 3 ngày Hỏi Lan đã ở quê tất cả mấy ngày ? Bài giải

5.Vẽ đoạn thẳng AB có độ dài là 10 cm

THÁNG 5

10

THỨ HAI

THÁNG 5

11

THỨ BA

THÁNG 5

12

THỨ TƯ

THÁNG 5

13

THỨ NĂM

THÁNG 5

14

THỨ SÁU

Trang 22

I Viết chính tả

Trang 24

Tên : ……… Toán 1

1 a) Viết các số Năm mươi : ……… ; Ba mươi mốt : …………

b) Đọc số : 78 : ……… ; 99 : ………

c) Khoanh tròn số lớn nhất : 76 ; 67 ; 91 ; 89 d) Viết các số 96 ; 87 ; 78 ; 91 theo thứ tự từ bé đến lớn : ………

2 a) Đặt tính rồi tính : 6 + 52 37 – 25 66 + 22 89 – 7

b) Tính : 35 + 40 – 75 = ………… ; 94 – 14 + 4 = ………

80cm + 10 cm = ………… ; 35m – 20cm = ………

3 Trong vườn có 35 cây bưởi và cây táo , trong đó có 15 cây bưởi Hỏi trong vườn có mấy cây táo ? Bài giải

4 Nhà Lan nuôi 24 con gà và 25 con vịt Hỏi nhà Lan nuôi tất cả bao nhiêu con gà và vịt ? Bài giải

Trang 25

1 : Viết số

c) Viết các số từ 89 đến 100 :

d) Viết số vào chỗ chấm :

Số liền trước của 90 là ………… ; 17 gồm ………… chục và …………đơn vị

Số liền sau của 99 là ………… ; 50 gồm ………… chục và …………đơn vị

I Viết chính tả

Ngày đăng: 29/01/2015, 01:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ bên có :    ………    hình tam giác - 6de thi  TV-TOÁN cuoi nam lớp 1
Hình v ẽ bên có : ……… hình tam giác (Trang 2)
Hình vẽ bên có :    ………… hình tam giác - 6de thi  TV-TOÁN cuoi nam lớp 1
Hình v ẽ bên có : ………… hình tam giác (Trang 7)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w