Giáo viên yêu cầu học sinh trả lời 2 câu hỏi về âm vần dễ nhầm lẫn và về nộidung đoạn đọc do GV nêu.. - Trả lời đúng câu hỏi đơn giản về nội dung bài tập đọc do giáo viên nêu : 3 điểm..
Trang 1MÔN: TIẾNG VIỆT 1 ( KT VIẾT ) – THỜI GIAN : 40 PHÚT.
***… ***
Họ & Tên : ………
LỚP:……… ĐIỂM NHẬN XÉT VÀ CHỮ KÝ CỦA GV CHỮ KÝ CỦA PHHS B.KIỂM TRA VIẾT : ( 10 điểm ) 1 Chép đúng chính tả đoạn thơ : GV đọc cho học sinh viết 8 dòng đầu bài “ Kể cho bé nghe “ ( TV1 – Tập 2 – Trang 112 ) Tựa bài :………
………
………
………
………
………
………
………
………
2.a.Điền vào chỗ trống g hay gh : ………ọn gàng ; xuồng ……….e;
b.Điền vào chỗ trống ng hay ngh :
………ôi nhà đang xây ; Bé …… ắm trăng
3.Điền vào chỗ trống chữ tr hay ch ?
Chị Mái và cô Mơ
Chị Mái …… ăm một đàn con
…………ân bới , miệng gọi mắt tròn ngó ……….ông
Cô Mơ đẻ một ……….ứng hồng Cục ta cục tác sân ………ong ngõ ngoài
Đánh giá , cho điểm :
- Viết đúng mẫu chữ , đúng chính tả , tốc độ viết khoảng 30 chữ / 15 phút ( 6 điểm )
- Viết sạch đẹp , đều nét ( 2 điểm )
- Làm đúng bài tập chính tả âm vần 2 điểm ( Điền đúng mỗi từ đạt 0.5 điểm
Trang 2MÔN: TIẾNG VIỆT 1 ( KT ĐỌC THÀNH TIẾNG)
***… ***
Họ & Tên : ………
CỦA GV
CHỮ KÝ CỦA PHHS
A.ĐỌC THÀNH TIẾNG : ( 10 điểm )
1 Giáo viên cho học sinh bốc thăm đọc một đoạn một trong các bài sau :
- Bài số 1 : Chuyện ở lớp ( TV1 – Tập 2 – Trang 100 )
- Bài số 2 : Kể cho bé nghe ( TV1 – Tập 2 – Trang 112 )
- Bài số 3 : Nói dối hại thân ( TV1 – Tập 2 – Trang 133 )
- Bài số 4 : Sau cơn mưa ( TV1 – Tập 2 – Trang 124 )
- Bài số 5 : Hai chị em ( TV1–Tập 2 –Trang 115 )
2 Giáo viên yêu cầu học sinh trả lời 2 câu hỏi về âm vần dễ nhầm lẫn và về nộidung đoạn đọc do GV nêu
KẾT QUẢ PHẦN KIỂM TRA ĐỌC THÀNH TIẾNG :
BÀI ĐỌC SỐ
……….
ĐIỂM
Đánh giá, cho điểm dựa vào những yêu cầu sau :
- Đọc đúng , lưu loát , tốc độ đọc khoảng 30 tiếng / phút : 6 điểm.
- Trả lời đúng câu hỏi về âm , dần dễ nhầm lẫn do giáo viên nêu : 1 điểm
- Trả lời đúng câu hỏi đơn giản về nội dung bài tập đọc do giáo viên nêu : 3 điểm
( Tùy mức độ sai sót mà GV bớt điểm )
Trang 3MÔN: TOÁN 1 – THỜI GIAN : 40 PHÚT
***… ***
Họ & Tên : ………
CỦA GV
CHỮ KÝ CỦA PHHS
Câu 1 :
a Số ? 71 72 76 (1 điểm)
b Viết các số ( 1 điểm ) :
- Bốn mươi mốt : … ; - Bảy mươi sáu : ……
- Chín mươi tám : …… ; - Sáu mươi chín : ……
Câu 2 : a.Tính : ( 2 điểm )
Câu 4 : Lan có sợi dây dài 72 cm , Lan cắt đi 30 cm Hỏi sợi dây còn lại dài bao nhiêuxăng – ti – mét ? ( 2 điểm )
Trang 4MÔN: CHÍNH TẢ – TLV2 – THỜI GIAN : 40 PHÚT
***… ***
HỌ VÀ TÊN : ………
LỚP :……… ĐIỂM NHẬN XÉT VÀ CHỮ KÝ CỦA GV CHỮ KÝ CỦA PHHS I Chính tả ( Nghe viết ) : ( 5 điểm )- Thời gian 15 phút Bài viết : Đàn bê của anh Hồ Giáo ( Tiếng Việt 2 – Tập 2 – Trang 140 )
Tựa : ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
II Tập làm văn : ( 5 điểm ) – Thời gian 25 phút. Em hãy viết một đoạn văn ngắn khoảng 4 đến 5 câu kể về một việc tốt của em (hoặc của bạn em ) ………
………
………
………
………
………
ĐÁNH GIÁ CHO ĐIỂM :
- Bài viết không mắc lỗi chính tả , chữ viết rõ ràng , trình bày đúng đoạn văn : 5 điểm ;
- Mỗi lỗi chính tả trong bài viết ( sai – lẫn phụ âm đầu hoặc vần, thanh, không viết hoa đúng qui định ) , trừ 0.5 điểm.
Lưu ý : Nếu chữ viết không rõ ràng , sai về độ cao , khoảng cách , kiểu chữ hoặc trình bày bẩn … bị trừ 1 điểm toàn bài.
- TLV : Đảm bảo các yêu cầu sau đạt 5 điểm : Viết được bài văn khoảng 4 đến 5 câu , nội dung đúng yêu cầu Biết dùng từ , đặt câu, viết đúng chính tả Tùy sai sót mà giáo viên bớt điểm.
Trang 5MÔN: TOÁN 2 – THỜI GIAN : 40 PHÚT
***… ***
Họ & Tên : ………
LỚP:……… ĐIỂM NHẬN XÉT VÀ CHỮ KÝ CỦA GV CHỮ KÝ CỦA PHHS Câu 1 : Viết các số 395 ; 465 ; 951 ; 665 ; 915 theo thứ từ từ lớn đến bé ( 0.5 điểm ) ………
Câu 2 : Đặt tính rồi tính ( 3 điểm ) 432 + 514 ; 602 + 35 ; 347 - 37 ; 862 - 510 ……… ……… ……… ………
……… ……… ……… ………
……… ……… ……… ………
Câu 3 : Tính nhẩm ( 1 điểm ) 4 x 8 = ; 4 x 7 =
30 : 5 = 27 : 3 =
Câu 4 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm ( 1 điểm ) 1 cm = ……… m m ; 10 m m = ……… cm
1 m = ……… m m ; 1000 m m = ……… m
Câu 5 : Tìm X ( 1.5 điểm ) X - 32 = 45 ; 3 x X = 15
……… ………
……… ………
Câu 6 : Hình nào được khoanh vào 31 số hình ? ( 1 điểm )
Hình : A Hình : B Hình ……… được khoanh vào 13 số hình Câu 7 : ( 2 điểm ) Tính chu vi hình tam giác ABC , biết độ dài các cạnh là : AB = 30 cm ; BC= 15 cm ; AC = 35 cm Bài làm
………
………
………
Trang 6MÔN: TIẾNG VIỆT 2 ( KT ĐỌC THÀNH TIẾNG)
***… ***
Họ & Tên : ………
CỦA GV
CHỮ KÝ CỦA PHHS
A.ĐỌC THÀNH TIẾNG : ( 6 điểm )
1 Giáo viên cho học sinh bốc thăm đọc một đoạn một trong các bài sau :
- Bài số 1 : Kho báu ( TV2 – Tập 2 – Trang 83 )
- Bài số 2 : Ai ngoan sẽ được thưởng( TV2 – Tập 2 – Trang 100 - 101 )
- Bài số 3 : Bảo vệ như thế là rất tốt ( TV2 – Tập 2 – Trang 113 )
- Bài số 4 : Những quả đào ( TV2 – Tập 2 – Trang 91 – 92 )
- Bài số 5 : Bóp nát quả cam ( TV2–Tập 2 –Trang 124 - 125 )
2 Giáo viên yêu cầu học sinh trả lời 1 câu hỏi về nội dung đoạn đọc do GV nêu
KẾT QUẢ PHẦN KIỂM TRA ĐỌC THÀNH TIẾNG :
BÀI ĐỌC SỐ
……….
ĐIỂM ĐỌC TRẢ LỜI CÂU HỎI CỘNG
Đánh giá, cho điểm dựa vào những yêu cầu sau :
- Đọc đúng tiếng , đúng từ : 3 điểm.
( Đọc sai dưới 3 tiếng : 2,5 đ ; Đọc sai từ 3 đến 4 tiếng : 2 điểm ; Đọc sai từ 5 đến 6 tiếng : 1,5 điểm ; sai từ 7 đến 8 tiếng : 1 đ ; Đọc sai từ 9 đến 10 tiếng : 0.5 đ ; Đọc sai trên 10 tiếng : 0 đ )
- Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu ( có thể mắc lỗi về ngắt nghỉ hơi 1 hoặc 2 dấu câu ) : 1 điểm.
( Không ngắt nghỉ hơi đúng ở 3 đến 5 dấu câu : 0.5 điểm ) ; Không ngắt nghỉ hơi đúng ở 6 dấu câu trở lên : 0 điểm )
- Tốc độ đọc đạt yêu cầu ( khoảng 50 tiếng / phút ) : 1 điểm.
- Trả lời đúng ý câu hỏi giáo viên nêu : 1 điểm
( Trả lời chưa đủ ý hoặc diễn đạt chưa rõ ràng : 0.5 điểm ; Trả lời sai hoặc không trả lời được : 0 điểm).
Trang 7MÔN: TIẾNG VIỆT 2 ( KT ĐỌC HIỂU – LTVC ) – THỜI GIAN : 30 PHÚT
***… ***
Họ & Tên : ………
CỦA GV
CHỮ KÝ CỦA PHHS
B ĐỌC THẦM VÀ LÀM BÀI TẬP ( 4 điểm )
GV cho HS đọc thầm bài “ Bĩp nát quả cam “ ( TV2 – Tập 2 – Trang 124
-125 ) ,sau đó khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng nhất cho từng câu hỏi dưới đây :
1. Giặc Nguyên cho sứ thần sang nước ta để làm gì ?( 0.5 điểm )
a Để xem người dân ta sống như thế nào ?
b Giả vờ mượn đường để xâm chiếm nước ta
c Chia rẽ sự đồn kết các dân tộc
2. Trần Quốc Toản xin gặp vua để làm gì ? ( 0.5 điểm )
a Xin lên thuyền rồng để dự họp
b Xin quả cam
c Xin đánh giặc
3. Vì sao vua không những tha tội mà còn ban cho Quốc Toản cam quý ? ( 1 điểm )
a Vì Quốc Toản còn trẻ con
b Vì vua rất yêu thương trẻ con
c Vì Quốc Toản còn nhỏ mà đã biết lo việc nước
4. Từ nào dưới đây trái nghĩa với từ “ trẻ con “? ( 0.5 điểm )
a Cụ già
b Trẻ em
c Nhóc con
5. Cặp từ nào dưới đây trái nghĩa với nhau ? ( 0.5 điểm )
a Người lớn - Quả cam
Trang 8MÔN: TIẾNG VIỆT 3 ( KT ĐỌC HIỂU – LTVC ) – THỜI GIAN : 30 PHÚT
***… ***
Họ & Tên : ………
CỦA GV
CHỮ KÝ CỦA PHHS
B ĐỌC THẦM VÀ LÀM BÀI TẬP ( 4 điểm )
GV cho HS đọc thầm bài “ Cuộc chạy đua trong rừng “ ( TV3 – Tập 2 – Trang 80– 81 ) ,sau đó khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng nhất cho từng câu hỏi dưới đây :
1 Ngựa con chuẩn bị hội thi như thế nào ? ( 0.5 điểm )
a Bồi dưỡng sức khỏe cho thật tốt
b Mải mê soi bóng mình dưới dòng suối trong veo
c Đến bác thợ rèn để rèn lại bộ mĩng cho chắc chắn
2 Ngựa con tin tưởng điều gì ? ( 0.5 điểm )
a Được tham dự cuộc thi
b Mọi người sẽ khen mình đẹp
c Giành được vòng nguyệt quế
3 Vì sao ngựa con khơng đạt kết quả trong hội thi ? ( 0.5 điểm )
a Chuẩn bị cuộc thi khơng chu đáo ; Khơng nghe lời khuyên của cha
b Giữa chừng cuộc đua , một cái mĩng lung lay rồi rời ra làm chú phải bỏ dở cuộc đua
c Cả 2 ý trên
4 Ngựa con rút ra bài học gì ? ( 0.5 điểm )
a Vẻ đẹp bên ngoài là rất cần thiết
b Đừng bao giờ chủ quan , cho dù đĩ là việc nhỏ nhất
c Cĩ tài thì nhất định sẽ chiến thắng tất cả các cuộc thi
5 Trong câu :
Ngựa con mắt khơng rời bĩng mình dưới nước , ngúng nguẩy đáp :
- Cha yên tâm đi Mĩng của con chắc chắn lắm Con nhất định sẽ thắng mà
Dấu hai chấm trong câu trên được dùng để làm gì ? ( 1 điểm )
a Giải thích sự việc
b Dẫn lời nhân vật
c Liệt kê sự việc
6 Bộ phận in nghiêng trong câu “ Mĩng của con chắc chắn lắm “ trả lời cho câu hỏi nào
dưới đây ? ( 1 điểm )
a Bằng gì ?
b Để làm gì ?
c Như thế nào ?
Trang 9MÔN: TIẾNG VIỆT 3 ( KT ĐỌC THÀNH TIẾNG)
***… ***
Họ & Tên : ………
CỦA GV
CHỮ KÝ CỦA PHHS
A.ĐỌC THÀNH TIẾNG : ( 6 điểm )
1 Giáo viên cho học sinh bốc thăm đọc một đoạn một trong các bài sau :
- Bài số 1 : Bài học thể dục ( TV3 – Tập 2 – Trang 89 - 90 )
- Bài số 2 : Bác sĩ Y-éc-xanh ( TV3– Tập 2 – Trang 106 )
- Bài số 3 :Người đi săn và con vượn ( TV3–Tập 2 –Trang 113 - 114 )
- Bài số 4 : Cuốn sổ tay ( TV3 – Tập 2 – Trang 118 - 119 )
- Bài số 5 : Cóc kiện trời ( TV3 – Tập 2 – Trang 122 - 123 )
2 Giáo viên yêu cầu học sinh trả lời 1 hoặc 2 câu hỏi về nội dung đoạn đọc do GVnêu ra
KẾT QUẢ PHẦN KIỂM TRA ĐỌC THÀNH TIẾNG :
BÀI ĐỌC
SỐ ……….
ĐIỂM
Đánh giá, cho điểm dựa vào những yêu cầu sau :
- Đọc đúng tiếng , đúng từ : 3 điểm.
( Đọc sai dưới 3 tiếng : 2,5 đ ; Đọc sai từ 3 đến 4 tiếng : 2 điểm ; Đọc sai từ
5 đến 6 tiếng : 1,5 điểm ; sai từ 7 đến 8 tiếng : 1 đ ; Đọc sai từ 9 đến 10 tiếng : 0.5 đ ; Đọc sai trên 10 tiếng : 0 đ )
- Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu ,các cụm từ rõ nghĩa ( có thể mắc lỗi về ngắt nghỉ hơi 1 hoặc 2 chỗ ) : 1 điểm.
( Không ngắt nghỉ hơi đúng ở 3 đến 4 dấu câu : 0.5 điểm ) ; Không ngắt nghỉ hơi đúng ở 5 dấu câu trở lên : 0 điểm )
- Tốc độ đọc đạt yêu cầu ( khoảng 60 tiếng / phút ) : 1 điểm.
- Trả lời đúng ý câu hỏi giáo viên nêu : 1 điểm
( Trả lời chưa đủ ý hoặc diễn đạt chưa rõ ràng : 0.5 điểm ; Trả lời sai hoặc không trả lời được : 0 điểm).
Trang 10MÔN: CHÍNH TẢ & TLV3 – THỜI GIAN : 40 phút
***… ***
HỌ VÀ TÊN : ………
LỚP :………
ĐIỂM NHẬN XÉT VÀ CHỮ KÝ CỦA GV CHỮ KÝ CỦA PHHS I Chính tả ( nghe - viết ) : ( 5 điểm ) - Thời gian 15 phút Bài viết : Dòng suối thức ( TV3 – Tập 2 – Trang 137 ) Tựa bài :………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
II TẬP LÀM VĂN : ( 5 điểm ) – Thời gian : 25 phút Đề bài : Viết một đoạn văn ngắn ( 5 đến 7 câu ) kể về một người lao động BÀI LÀM ………
………
………
………
………
………
………
Đánh giá , cho điểm :
* Chính tả : GV đọc cho học sinh viết.Bài viết không mắc lỗi chính tả , chữ viết rõ ràng , trình bày đúng đoạn văn : 5 điểm.
Mỗi lỗi trong bài viết trừ 0,5 điểm.Nếu chữ viết không rõ ràng , sai về độ cao- khoảng cách – kiểu chữ hoặc trình bày bẩn … bị trừ 1 điểm toàn bài
* TLV : Đảm bảo các yêu cầu sau được 5 điểm :Trình bày nội dung đúng yêu cầu Biết dùng từ , đặt câu đúng , viết đúng chính tả Tùy mức độ sai sót mà giáo viên bớt điểm.
Trang 11MÔN: TOÁN 3 – THỜI GIAN : 40 phút
***… ***
HỌ VÀ TÊN : ………
LỚP :………
ĐIỂM NHẬN XÉT VÀ CHỮ KÝ CỦA GV CHỮ KÝ CỦA PHHS Câu 1 : a Đặt tính rồi tính :( 2 điểm ) 8129 + 5936 49154 - 3728 25705 : 5 17092 x 4 ……… ……… ……… ………
……… ……… ……… ………
……… ……… ……… ………
b Tính giá trị biểu thức : ( 2 điểm ) 26742 + 14031 x 5 ( 20354 - 9638 ) x 4 ……… ………
Câu 2 : Tìm X (2 điểm ) X x 2 = 2826 1 909 + X = 2 050 ……… ………
……… ………
Câu 3 : Khoanh vào câu trả lời đúng cho mỗi câu dưới đây : (2 điểm ) a Diện tích hình vuông có cạnh 7 cm là : A 49 cm 2 ; B 14 cm 2 ; C 28 cm 2
b Hình tam giác có độ dài các cạnh là 10 cm , 20 cm , 25 cm có Chu vi là : A 55 cm ; B 5000 cm ; C 225 cm
Câu 4 : (2 điểm ) Mua 5 cái compa phải trả 10 000 đồng Hỏi mua 3 cái compa cùng loại phải trả bao nhiêu tiền ? Bài giải ………
………
………
………
………
Trang 12MÔN: TIẾNG VIỆT 4 ( KT ĐỌC HIỂU – LTVC ) – THỜI GIAN : 30 PHÚT
***… ***
Họ & Tên : ………
B ĐỌC THẦM VÀ LÀM BÀI TẬP ( 5 điểm )
GV cho HS đọc thầm bài “ Con chuồn chuồn nước “ ( TV4 – Tập 2 – Trang
127 ) ,sau đó khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng nhất cho từng câu hỏi dưới đây :
1.Con chuồn chuồn nước có bao nhiêu cái cánh ? ( 0.5 điểm )
a 2 cái cánh ; b 4 cái cánh ; c 6 cái cánh
2 Cánh của chú chuồn chuồn được so sánh với gì ? ( 0.75 điểm )
a.Long lanh như thủy tinh ; b.Màu vàng của nắng mùa thu
c Mỏng như giấy bóng
3 Trong bài văn trên có bao nhiêu trạng ngữ ? ( 0.75 điểm )
a Có một trạng ngữ Đó là :………
b Cóhai trạng ngữ Đó là :………
c Có ba trạng ngữ Đó là :………
4 Nhờ đâu em biết câu “ Ơi chao ! Chú chuồn chuồn nước mới đẹp làm sao !” là câu
cảm ? ( 0.75 điểm )
a Có dấu chấm than ; b Có từ Ôi chao ; c Cả hai ý trên
5 Trong bài văn trên có những loại câu nào em đã học ? ( 0.75 điểm )
a Câu kể và câu cảm
b.Chỉ có câu kể
c Có cả câu kể , câu hỏi , câu cảm
6 Trong câu “ Rồi đột nhiên , chú chuồn chuồn nước tung cánh bay vọt lên “ , bộ phậnnào là chủ ngữ ? ( 0.75 điểm )
a rồi đột nhiên
b chú chuồn chuồn nước
c tung cánh bay vọt lên
7 Câu “ Rồi những cảnh đẹp của đất nước hiện ra : cánh đồng với những đàn trâuthung thăng gặm cỏ ; dòng sông với những đoàn thuyền ngược xuôi “ thuộc loại câu gì ?( 0.75 điểm )
a Câu kể
b Câu hỏi
Trang 13PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO CÀNG LONG PHIẾU KTĐK CUỐI NĂM – NH : ………
MÔN: TIẾNG VIỆT 4 ( KT ĐỌC THÀNH TIẾNG)
***… ***
Họ & Tên : ………
CỦA GV
CHỮ KÝ CỦA PHHS
A
ĐỌC THÀNH TIẾNG : ( 5 điểm ).
1 Giáo viên cho học sinh bốc thăm đọc một đoạn một trong các bài sau :
- Bài số 1 : Đường đi Sa Pa ( TV4 – Tập 2 – Trang 102 - 103 )
- Bài số 2 : Ăng – co Vát ( TV4 – Tập 2 – Trang 123 – 124 )
- Bài số 3 : Con chuồn chuồn nước ( TV4 – Tập 2 – Trang 127 )
- Bài số 4 : Vương quốc vắng nụ cười ( TV4 – Tập 2 – Trang 143 - 144 )
- Bài số 5 : Tiếng cười là liều thuốc bổ ( TV4 – Tập 2 – Trang 153 )
2 Giáo viên yêu cầu học sinh trả lời 1 hoặc 2 câu hỏi về nội dung đoạn đọc do GVnêu ra
KẾT QUẢ PHẦN KIỂM TRA ĐỌC THÀNH TIẾNG :
BÀI ĐỌC
SỐ ……….
ĐIỂM
Đánh giá, cho điểm dựa vào những yêu cầu sau :
- Đọc đúng tiếng , đúng từ : 1 điểm.
( Đọc sai dưới 4 tiếng : 0,5 đ ; Đọc sai trên 5 tiếng : 0 đ )
- Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu ,các cụm từ rõ nghĩa : 1 điểm.
(Ngắt nghỉ hơi không đúng ở 2 đến 3 chỗ : 0.5 điểm ) ; Ngắt nghỉ hơi không đúng từ 4 chỗ trở lên : 0 điểm )
- Tốc độ đọc đạt yêu cầu ( khoảng 80 tiếng / phút ) : 1 điểm.
- Giọng đọc bước đầu có diễn cảm : 1 điểm
- Trả lời đúng ý câu hỏi giáo viên nêu : 1 điểm
Trang 14PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO CÀNG LONG
PHIẾU KTĐK CUỐI NĂM – NH : ………
MÔN: CHÍNH TẢ 4 – THỜI GIAN : 15 PHÚT ***… ***
HỌ VÀ TÊN : ………
LỚP :……… ĐIỂM NHẬN XÉT VÀ CHỮ KÝ CỦA GV CHỮ KÝ CỦA PHHS A CHÍNH TẢ ( NGHE -VIẾT ) : ( 5 điểm ) BÀI VIẾT : Ai đã nghĩ ra các chữ số 1 , 2 , 3 , 4 ,… ? ( TV4 – Tập 2 – Trang 103 ) TỰA :……….
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
ĐÁNH GIÁ CHO ĐIỂM :
- Bài viết không mắc lỗi chính tả , chữ viết rõ ràng , trình bày đúng bài văn : 5 điểm.