1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE THI KTDK CUOI NAM LOP 1 DEN LOP 5

28 304 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 295,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo viên yêu cầu học sinh trả lời 2 câu hỏi về âm vần dễ nhầm lẫn và về nộidung đoạn đọc do GV nêu.. - Trả lời đúng câu hỏi đơn giản về nội dung bài tập đọc do giáo viên nêu : 3 điểm..

Trang 1

MÔN: TIẾNG VIỆT 1 ( KT VIẾT ) – THỜI GIAN : 40 PHÚT.

***… ***

Họ & Tên : ………

LỚP:……… ĐIỂM NHẬN XÉT VÀ CHỮ KÝ CỦA GV CHỮ KÝ CỦA PHHS B.KIỂM TRA VIẾT : ( 10 điểm ) 1 Chép đúng chính tả đoạn thơ : GV đọc cho học sinh viết 8 dòng đầu bài “ Kể cho bé nghe “ ( TV1 – Tập 2 – Trang 112 ) Tựa bài :………

………

………

………

………

………

………

………

………

2.a.Điền vào chỗ trống g hay gh : ………ọn gàng ; xuồng ……….e;

b.Điền vào chỗ trống ng hay ngh :

………ôi nhà đang xây ; Bé …… ắm trăng

3.Điền vào chỗ trống chữ tr hay ch ?

Chị Mái và cô Mơ

Chị Mái …… ăm một đàn con

…………ân bới , miệng gọi mắt tròn ngó ……….ông

Cô Mơ đẻ một ……….ứng hồng Cục ta cục tác sân ………ong ngõ ngoài

Đánh giá , cho điểm :

- Viết đúng mẫu chữ , đúng chính tả , tốc độ viết khoảng 30 chữ / 15 phút ( 6 điểm )

- Viết sạch đẹp , đều nét ( 2 điểm )

- Làm đúng bài tập chính tả âm vần 2 điểm ( Điền đúng mỗi từ đạt 0.5 điểm

Trang 2

MÔN: TIẾNG VIỆT 1 ( KT ĐỌC THÀNH TIẾNG)

***… ***

Họ & Tên : ………

CỦA GV

CHỮ KÝ CỦA PHHS

A.ĐỌC THÀNH TIẾNG : ( 10 điểm )

1 Giáo viên cho học sinh bốc thăm đọc một đoạn một trong các bài sau :

- Bài số 1 : Chuyện ở lớp ( TV1 – Tập 2 – Trang 100 )

- Bài số 2 : Kể cho bé nghe ( TV1 – Tập 2 – Trang 112 )

- Bài số 3 : Nói dối hại thân ( TV1 – Tập 2 – Trang 133 )

- Bài số 4 : Sau cơn mưa ( TV1 – Tập 2 – Trang 124 )

- Bài số 5 : Hai chị em ( TV1–Tập 2 –Trang 115 )

2 Giáo viên yêu cầu học sinh trả lời 2 câu hỏi về âm vần dễ nhầm lẫn và về nộidung đoạn đọc do GV nêu

KẾT QUẢ PHẦN KIỂM TRA ĐỌC THÀNH TIẾNG :

BÀI ĐỌC SỐ

……….

ĐIỂM

 Đánh giá, cho điểm dựa vào những yêu cầu sau :

- Đọc đúng , lưu loát , tốc độ đọc khoảng 30 tiếng / phút : 6 điểm.

- Trả lời đúng câu hỏi về âm , dần dễ nhầm lẫn do giáo viên nêu : 1 điểm

- Trả lời đúng câu hỏi đơn giản về nội dung bài tập đọc do giáo viên nêu : 3 điểm

( Tùy mức độ sai sót mà GV bớt điểm )

Trang 3

MÔN: TOÁN 1 – THỜI GIAN : 40 PHÚT

***… ***

Họ & Tên : ………

CỦA GV

CHỮ KÝ CỦA PHHS

Câu 1 :

a Số ? 71 72 76 (1 điểm)

b Viết các số ( 1 điểm ) :

- Bốn mươi mốt : … ; - Bảy mươi sáu : ……

- Chín mươi tám : …… ; - Sáu mươi chín : ……

Câu 2 : a.Tính : ( 2 điểm )

Câu 4 : Lan có sợi dây dài 72 cm , Lan cắt đi 30 cm Hỏi sợi dây còn lại dài bao nhiêuxăng – ti – mét ? ( 2 điểm )

Trang 4

MÔN: CHÍNH TẢ – TLV2 – THỜI GIAN : 40 PHÚT

***… ***

HỌ VÀ TÊN : ………

LỚP :……… ĐIỂM NHẬN XÉT VÀ CHỮ KÝ CỦA GV CHỮ KÝ CỦA PHHS I Chính tả ( Nghe viết ) : ( 5 điểm )- Thời gian 15 phút Bài viết : Đàn bê của anh Hồ Giáo ( Tiếng Việt 2 – Tập 2 – Trang 140 )

Tựa : ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

II Tập làm văn : ( 5 điểm ) – Thời gian 25 phút. Em hãy viết một đoạn văn ngắn khoảng 4 đến 5 câu kể về một việc tốt của em (hoặc của bạn em ) ………

………

………

………

………

………

 ĐÁNH GIÁ CHO ĐIỂM :

- Bài viết không mắc lỗi chính tả , chữ viết rõ ràng , trình bày đúng đoạn văn : 5 điểm ;

- Mỗi lỗi chính tả trong bài viết ( sai – lẫn phụ âm đầu hoặc vần, thanh, không viết hoa đúng qui định ) , trừ 0.5 điểm.

Lưu ý : Nếu chữ viết không rõ ràng , sai về độ cao , khoảng cách , kiểu chữ hoặc trình bày bẩn … bị trừ 1 điểm toàn bài.

- TLV : Đảm bảo các yêu cầu sau đạt 5 điểm : Viết được bài văn khoảng 4 đến 5 câu , nội dung đúng yêu cầu Biết dùng từ , đặt câu, viết đúng chính tả Tùy sai sót mà giáo viên bớt điểm.

Trang 5

MÔN: TOÁN 2 – THỜI GIAN : 40 PHÚT

***… ***

Họ & Tên : ………

LỚP:……… ĐIỂM NHẬN XÉT VÀ CHỮ KÝ CỦA GV CHỮ KÝ CỦA PHHS Câu 1 : Viết các số 395 ; 465 ; 951 ; 665 ; 915 theo thứ từ từ lớn đến bé ( 0.5 điểm ) ………

Câu 2 : Đặt tính rồi tính ( 3 điểm ) 432 + 514 ; 602 + 35 ; 347 - 37 ; 862 - 510 ……… ……… ……… ………

……… ……… ……… ………

……… ……… ……… ………

Câu 3 : Tính nhẩm ( 1 điểm ) 4 x 8 = ; 4 x 7 =

30 : 5 = 27 : 3 =

Câu 4 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm ( 1 điểm ) 1 cm = ……… m m ; 10 m m = ……… cm

1 m = ……… m m ; 1000 m m = ……… m

Câu 5 : Tìm X ( 1.5 điểm ) X - 32 = 45 ; 3 x X = 15

……… ………

……… ………

Câu 6 : Hình nào được khoanh vào 31 số hình ? ( 1 điểm )  

Hình : A Hình : B Hình ……… được khoanh vào 13 số hình Câu 7 : ( 2 điểm ) Tính chu vi hình tam giác ABC , biết độ dài các cạnh là : AB = 30 cm ; BC= 15 cm ; AC = 35 cm Bài làm

………

………

………

Trang 6

MÔN: TIẾNG VIỆT 2 ( KT ĐỌC THÀNH TIẾNG)

***… ***

Họ & Tên : ………

CỦA GV

CHỮ KÝ CỦA PHHS

A.ĐỌC THÀNH TIẾNG : ( 6 điểm )

1 Giáo viên cho học sinh bốc thăm đọc một đoạn một trong các bài sau :

- Bài số 1 : Kho báu ( TV2 – Tập 2 – Trang 83 )

- Bài số 2 : Ai ngoan sẽ được thưởng( TV2 – Tập 2 – Trang 100 - 101 )

- Bài số 3 : Bảo vệ như thế là rất tốt ( TV2 – Tập 2 – Trang 113 )

- Bài số 4 : Những quả đào ( TV2 – Tập 2 – Trang 91 – 92 )

- Bài số 5 : Bóp nát quả cam ( TV2–Tập 2 –Trang 124 - 125 )

2 Giáo viên yêu cầu học sinh trả lời 1 câu hỏi về nội dung đoạn đọc do GV nêu

KẾT QUẢ PHẦN KIỂM TRA ĐỌC THÀNH TIẾNG :

BÀI ĐỌC SỐ

……….

ĐIỂM ĐỌC TRẢ LỜI CÂU HỎI CỘNG

 Đánh giá, cho điểm dựa vào những yêu cầu sau :

- Đọc đúng tiếng , đúng từ : 3 điểm.

( Đọc sai dưới 3 tiếng : 2,5 đ ; Đọc sai từ 3 đến 4 tiếng : 2 điểm ; Đọc sai từ 5 đến 6 tiếng : 1,5 điểm ; sai từ 7 đến 8 tiếng : 1 đ ; Đọc sai từ 9 đến 10 tiếng : 0.5 đ ; Đọc sai trên 10 tiếng : 0 đ )

- Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu ( có thể mắc lỗi về ngắt nghỉ hơi 1 hoặc 2 dấu câu ) : 1 điểm.

( Không ngắt nghỉ hơi đúng ở 3 đến 5 dấu câu : 0.5 điểm ) ; Không ngắt nghỉ hơi đúng ở 6 dấu câu trở lên : 0 điểm )

- Tốc độ đọc đạt yêu cầu ( khoảng 50 tiếng / phút ) : 1 điểm.

- Trả lời đúng ý câu hỏi giáo viên nêu : 1 điểm

( Trả lời chưa đủ ý hoặc diễn đạt chưa rõ ràng : 0.5 điểm ; Trả lời sai hoặc không trả lời được : 0 điểm).

Trang 7

MÔN: TIẾNG VIỆT 2 ( KT ĐỌC HIỂU – LTVC ) – THỜI GIAN : 30 PHÚT

***… ***

Họ & Tên : ………

CỦA GV

CHỮ KÝ CỦA PHHS

B ĐỌC THẦM VÀ LÀM BÀI TẬP ( 4 điểm )

GV cho HS đọc thầm bài “ Bĩp nát quả cam “ ( TV2 – Tập 2 – Trang 124

-125 ) ,sau đó khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng nhất cho từng câu hỏi dưới đây :

1. Giặc Nguyên cho sứ thần sang nước ta để làm gì ?( 0.5 điểm )

a Để xem người dân ta sống như thế nào ?

b Giả vờ mượn đường để xâm chiếm nước ta

c Chia rẽ sự đồn kết các dân tộc

2. Trần Quốc Toản xin gặp vua để làm gì ? ( 0.5 điểm )

a Xin lên thuyền rồng để dự họp

b Xin quả cam

c Xin đánh giặc

3. Vì sao vua không những tha tội mà còn ban cho Quốc Toản cam quý ? ( 1 điểm )

a Vì Quốc Toản còn trẻ con

b Vì vua rất yêu thương trẻ con

c Vì Quốc Toản còn nhỏ mà đã biết lo việc nước

4. Từ nào dưới đây trái nghĩa với từ “ trẻ con “? ( 0.5 điểm )

a Cụ già

b Trẻ em

c Nhóc con

5. Cặp từ nào dưới đây trái nghĩa với nhau ? ( 0.5 điểm )

a Người lớn - Quả cam

Trang 8

MÔN: TIẾNG VIỆT 3 ( KT ĐỌC HIỂU – LTVC ) – THỜI GIAN : 30 PHÚT

***… ***

Họ & Tên : ………

CỦA GV

CHỮ KÝ CỦA PHHS

B ĐỌC THẦM VÀ LÀM BÀI TẬP ( 4 điểm )

GV cho HS đọc thầm bài “ Cuộc chạy đua trong rừng “ ( TV3 – Tập 2 – Trang 80– 81 ) ,sau đó khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng nhất cho từng câu hỏi dưới đây :

1 Ngựa con chuẩn bị hội thi như thế nào ? ( 0.5 điểm )

a Bồi dưỡng sức khỏe cho thật tốt

b Mải mê soi bóng mình dưới dòng suối trong veo

c Đến bác thợ rèn để rèn lại bộ mĩng cho chắc chắn

2 Ngựa con tin tưởng điều gì ? ( 0.5 điểm )

a Được tham dự cuộc thi

b Mọi người sẽ khen mình đẹp

c Giành được vòng nguyệt quế

3 Vì sao ngựa con khơng đạt kết quả trong hội thi ? ( 0.5 điểm )

a Chuẩn bị cuộc thi khơng chu đáo ; Khơng nghe lời khuyên của cha

b Giữa chừng cuộc đua , một cái mĩng lung lay rồi rời ra làm chú phải bỏ dở cuộc đua

c Cả 2 ý trên

4 Ngựa con rút ra bài học gì ? ( 0.5 điểm )

a Vẻ đẹp bên ngoài là rất cần thiết

b Đừng bao giờ chủ quan , cho dù đĩ là việc nhỏ nhất

c Cĩ tài thì nhất định sẽ chiến thắng tất cả các cuộc thi

5 Trong câu :

Ngựa con mắt khơng rời bĩng mình dưới nước , ngúng nguẩy đáp :

- Cha yên tâm đi Mĩng của con chắc chắn lắm Con nhất định sẽ thắng mà

Dấu hai chấm trong câu trên được dùng để làm gì ? ( 1 điểm )

a Giải thích sự việc

b Dẫn lời nhân vật

c Liệt kê sự việc

6 Bộ phận in nghiêng trong câu “ Mĩng của con chắc chắn lắm “ trả lời cho câu hỏi nào

dưới đây ? ( 1 điểm )

a Bằng gì ?

b Để làm gì ?

c Như thế nào ?

Trang 9

MÔN: TIẾNG VIỆT 3 ( KT ĐỌC THÀNH TIẾNG)

***… ***

Họ & Tên : ………

CỦA GV

CHỮ KÝ CỦA PHHS

A.ĐỌC THÀNH TIẾNG : ( 6 điểm )

1 Giáo viên cho học sinh bốc thăm đọc một đoạn một trong các bài sau :

- Bài số 1 : Bài học thể dục ( TV3 – Tập 2 – Trang 89 - 90 )

- Bài số 2 : Bác sĩ Y-éc-xanh ( TV3– Tập 2 – Trang 106 )

- Bài số 3 :Người đi săn và con vượn ( TV3–Tập 2 –Trang 113 - 114 )

- Bài số 4 : Cuốn sổ tay ( TV3 – Tập 2 – Trang 118 - 119 )

- Bài số 5 : Cóc kiện trời ( TV3 – Tập 2 – Trang 122 - 123 )

2 Giáo viên yêu cầu học sinh trả lời 1 hoặc 2 câu hỏi về nội dung đoạn đọc do GVnêu ra

KẾT QUẢ PHẦN KIỂM TRA ĐỌC THÀNH TIẾNG :

BÀI ĐỌC

SỐ ……….

ĐIỂM

 Đánh giá, cho điểm dựa vào những yêu cầu sau :

- Đọc đúng tiếng , đúng từ : 3 điểm.

( Đọc sai dưới 3 tiếng : 2,5 đ ; Đọc sai từ 3 đến 4 tiếng : 2 điểm ; Đọc sai từ

5 đến 6 tiếng : 1,5 điểm ; sai từ 7 đến 8 tiếng : 1 đ ; Đọc sai từ 9 đến 10 tiếng : 0.5 đ ; Đọc sai trên 10 tiếng : 0 đ )

- Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu ,các cụm từ rõ nghĩa ( có thể mắc lỗi về ngắt nghỉ hơi 1 hoặc 2 chỗ ) : 1 điểm.

( Không ngắt nghỉ hơi đúng ở 3 đến 4 dấu câu : 0.5 điểm ) ; Không ngắt nghỉ hơi đúng ở 5 dấu câu trở lên : 0 điểm )

- Tốc độ đọc đạt yêu cầu ( khoảng 60 tiếng / phút ) : 1 điểm.

- Trả lời đúng ý câu hỏi giáo viên nêu : 1 điểm

( Trả lời chưa đủ ý hoặc diễn đạt chưa rõ ràng : 0.5 điểm ; Trả lời sai hoặc không trả lời được : 0 điểm).

Trang 10

MÔN: CHÍNH TẢ & TLV3 – THỜI GIAN : 40 phút

***… ***

HỌ VÀ TÊN : ………

LỚP :………

ĐIỂM NHẬN XÉT VÀ CHỮ KÝ CỦA GV CHỮ KÝ CỦA PHHS I Chính tả ( nghe - viết ) : ( 5 điểm ) - Thời gian 15 phút Bài viết : Dòng suối thức ( TV3 – Tập 2 – Trang 137 ) Tựa bài :………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

II TẬP LÀM VĂN : ( 5 điểm ) – Thời gian : 25 phút Đề bài : Viết một đoạn văn ngắn ( 5 đến 7 câu ) kể về một người lao động BÀI LÀM ………

………

………

………

………

………

………

Đánh giá , cho điểm :

* Chính tả : GV đọc cho học sinh viết.Bài viết không mắc lỗi chính tả , chữ viết rõ ràng , trình bày đúng đoạn văn : 5 điểm.

Mỗi lỗi trong bài viết trừ 0,5 điểm.Nếu chữ viết không rõ ràng , sai về độ cao- khoảng cách – kiểu chữ hoặc trình bày bẩn … bị trừ 1 điểm toàn bài

* TLV : Đảm bảo các yêu cầu sau được 5 điểm :Trình bày nội dung đúng yêu cầu Biết dùng từ , đặt câu đúng , viết đúng chính tả Tùy mức độ sai sót mà giáo viên bớt điểm.

Trang 11

MÔN: TOÁN 3 – THỜI GIAN : 40 phút

***… ***

HỌ VÀ TÊN : ………

LỚP :………

ĐIỂM NHẬN XÉT VÀ CHỮ KÝ CỦA GV CHỮ KÝ CỦA PHHS Câu 1 : a Đặt tính rồi tính :( 2 điểm ) 8129 + 5936 49154 - 3728 25705 : 5 17092 x 4 ……… ……… ……… ………

……… ……… ……… ………

……… ……… ……… ………

b Tính giá trị biểu thức : ( 2 điểm ) 26742 + 14031 x 5 ( 20354 - 9638 ) x 4 ……… ………

Câu 2 : Tìm X (2 điểm ) X x 2 = 2826 1 909 + X = 2 050 ……… ………

……… ………

Câu 3 : Khoanh vào câu trả lời đúng cho mỗi câu dưới đây : (2 điểm ) a Diện tích hình vuông có cạnh 7 cm là : A 49 cm 2 ; B 14 cm 2 ; C 28 cm 2

b Hình tam giác có độ dài các cạnh là 10 cm , 20 cm , 25 cm có Chu vi là : A 55 cm ; B 5000 cm ; C 225 cm

Câu 4 : (2 điểm ) Mua 5 cái compa phải trả 10 000 đồng Hỏi mua 3 cái compa cùng loại phải trả bao nhiêu tiền ? Bài giải ………

………

………

………

………

Trang 12

MÔN: TIẾNG VIỆT 4 ( KT ĐỌC HIỂU – LTVC ) – THỜI GIAN : 30 PHÚT

***… ***

Họ & Tên : ………

B ĐỌC THẦM VÀ LÀM BÀI TẬP ( 5 điểm )

GV cho HS đọc thầm bài “ Con chuồn chuồn nước “ ( TV4 – Tập 2 – Trang

127 ) ,sau đó khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng nhất cho từng câu hỏi dưới đây :

1.Con chuồn chuồn nước có bao nhiêu cái cánh ? ( 0.5 điểm )

a 2 cái cánh ; b 4 cái cánh ; c 6 cái cánh

2 Cánh của chú chuồn chuồn được so sánh với gì ? ( 0.75 điểm )

a.Long lanh như thủy tinh ; b.Màu vàng của nắng mùa thu

c Mỏng như giấy bóng

3 Trong bài văn trên có bao nhiêu trạng ngữ ? ( 0.75 điểm )

a Có một trạng ngữ Đó là :………

b Cóhai trạng ngữ Đó là :………

c Có ba trạng ngữ Đó là :………

4 Nhờ đâu em biết câu “ Ơi chao ! Chú chuồn chuồn nước mới đẹp làm sao !” là câu

cảm ? ( 0.75 điểm )

a Có dấu chấm than ; b Có từ Ôi chao ; c Cả hai ý trên

5 Trong bài văn trên có những loại câu nào em đã học ? ( 0.75 điểm )

a Câu kể và câu cảm

b.Chỉ có câu kể

c Có cả câu kể , câu hỏi , câu cảm

6 Trong câu “ Rồi đột nhiên , chú chuồn chuồn nước tung cánh bay vọt lên “ , bộ phậnnào là chủ ngữ ? ( 0.75 điểm )

a rồi đột nhiên

b chú chuồn chuồn nước

c tung cánh bay vọt lên

7 Câu “ Rồi những cảnh đẹp của đất nước hiện ra : cánh đồng với những đàn trâuthung thăng gặm cỏ ; dòng sông với những đoàn thuyền ngược xuôi “ thuộc loại câu gì ?( 0.75 điểm )

a Câu kể

b Câu hỏi

Trang 13

PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO CÀNG LONG PHIẾU KTĐK CUỐI NĂM – NH : ………

MÔN: TIẾNG VIỆT 4 ( KT ĐỌC THÀNH TIẾNG)

***… ***

Họ & Tên : ………

CỦA GV

CHỮ KÝ CỦA PHHS

A

ĐỌC THÀNH TIẾNG : ( 5 điểm ).

1 Giáo viên cho học sinh bốc thăm đọc một đoạn một trong các bài sau :

- Bài số 1 : Đường đi Sa Pa ( TV4 – Tập 2 – Trang 102 - 103 )

- Bài số 2 : Ăng – co Vát ( TV4 – Tập 2 – Trang 123 – 124 )

- Bài số 3 : Con chuồn chuồn nước ( TV4 – Tập 2 – Trang 127 )

- Bài số 4 : Vương quốc vắng nụ cười ( TV4 – Tập 2 – Trang 143 - 144 )

- Bài số 5 : Tiếng cười là liều thuốc bổ ( TV4 – Tập 2 – Trang 153 )

2 Giáo viên yêu cầu học sinh trả lời 1 hoặc 2 câu hỏi về nội dung đoạn đọc do GVnêu ra

KẾT QUẢ PHẦN KIỂM TRA ĐỌC THÀNH TIẾNG :

BÀI ĐỌC

SỐ ……….

ĐIỂM

 Đánh giá, cho điểm dựa vào những yêu cầu sau :

- Đọc đúng tiếng , đúng từ : 1 điểm.

( Đọc sai dưới 4 tiếng : 0,5 đ ; Đọc sai trên 5 tiếng : 0 đ )

- Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu ,các cụm từ rõ nghĩa : 1 điểm.

(Ngắt nghỉ hơi không đúng ở 2 đến 3 chỗ : 0.5 điểm ) ; Ngắt nghỉ hơi không đúng từ 4 chỗ trở lên : 0 điểm )

- Tốc độ đọc đạt yêu cầu ( khoảng 80 tiếng / phút ) : 1 điểm.

- Giọng đọc bước đầu có diễn cảm : 1 điểm

- Trả lời đúng ý câu hỏi giáo viên nêu : 1 điểm

Trang 14

PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO CÀNG LONG

PHIẾU KTĐK CUỐI NĂM – NH : ………

MÔN: CHÍNH TẢ 4 – THỜI GIAN : 15 PHÚT ***… ***

HỌ VÀ TÊN : ………

LỚP :……… ĐIỂM NHẬN XÉT VÀ CHỮ KÝ CỦA GV CHỮ KÝ CỦA PHHS A CHÍNH TẢ ( NGHE -VIẾT ) : ( 5 điểm ) BÀI VIẾT : Ai đã nghĩ ra các chữ số 1 , 2 , 3 , 4 ,… ? ( TV4 – Tập 2 – Trang 103 ) TỰA :……….

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

 ĐÁNH GIÁ CHO ĐIỂM :

- Bài viết không mắc lỗi chính tả , chữ viết rõ ràng , trình bày đúng bài văn : 5 điểm.

Ngày đăng: 24/09/2015, 03:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w