1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ôn thi tốt nghiệp Lí

103 193 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 103
Dung lượng 2,22 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đại lượng f 1 B.sóng cũng là k/c giữa hai điểm trên một phương truyền sóng, gần nhau nhất và d.động cùng pha.. V.trí cực đại và cực tiểu g.thoa: Với hai nguồn phát sóng kết hợp, cùng p

Trang 1

MỤC LỤC

Trang

CẤU TRÚC ĐỀ THI TỐT NGHIỆP MÔN VẬT LÍ 2010 - 2011 2

DAO ĐỘNG CƠ 3

Tóm tắt lý thuyết 3

Bài tập trắc nghiệm 7

SÓNG CƠ VÀ SÓNG ÂM 16

Tóm tắt lý thuyết 16

Bài tập trắc nghiệm 17

DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU 23

Tóm tắt lý thuyết 23

Bài tập trắc nghiệm 26

DAO ĐỘNG VÀ SÓNG ĐIỆN TỪ 43

Tóm tắt lý thuyết 43

Bài tập trắc nghiệm 44

SÓNG ÁS 50

Tóm tắt lý thuyết 50

Bài tập trắc nghiệm 53

LƯỢNG TỬ ÁS 60

Tóm tắt lý thuyết 60

Bài tập trắc nghiệm 63

HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ 70

Tóm tắt lý thuyết 70

Bài tập trắc nghiệm 73

ĐỀ THI TỐT NGHIỆP NHỮNG NĂM TRƯỚC Đề thi tốt nghiệp năm 2008 81

Đề thi tốt nghiệp năm 2009 86

Đề thi tốt nghiệp năm 2010 91

Đề thi tốt nghiệp năm 2011 96

Đề thi tốt nghiệp năm 2012 100

Trang 2

CẤU TRÚC ĐỀ THI TỐT NGHIỆP MÔN VẬT LÍ 2010 - 2011

I Phần chung cho tất cả thí sinh (32 câu), bao gồm:

- Dao động cơ: 6 câu

- Sóng cơ: 4 câu

- Dòng diện xoay chiều: 7 câu

- Dao động và sóng điện từ: 2 câu

- Sóng ánh sáng: 5 câu

- Lượng tử ánh sáng: 3 câu

- Hạt nhân nguyên tử và Từ vi mô đến vĩ mô: 5 câu

II Phần riêng (8 câu):

Thí sinh chỉ chọn một trong hai phần: A hoặc B

A Theo chương trình Chuẩn (8 câu):

- Các nội dung: Dao động cơ; Sóng cơ; Dòng điện xoay chiều; Dao động và sóng điện từ: 4 câu

- Các nội dung: Sóng ánh sáng; Lượng tử ánh sáng; Hạt nhân nguyên tử và Từ vi mô đến vĩ mô: 4 câu

B Theo chương trình Nâng cao (8 câu):

- Động lực học vật rắn: 4 câu

- Các nội dung: Dao động cơ; Sóng cơ; Dao động và sóng điện từ; Sóng ánh sáng; Lượng tử ánh sáng; Sơ lược về thuyết tương đối hẹp; Hạt nhân nguyên tử và Từ vi mô đến vĩ mô: 4 câu

Trang 3

DAO ĐỘNG CƠ



Tóm tắt lý thuyết

I/ Dđđh

1 Ch.động của vật qua lại quanh VTCB gọi là d.động cơ VTCB là v.trí của vật khi đứng yên

2 Khi vật d.động, nếu sau những khoảng t.gian bằng nhau, gọi là c.kỳ, vật trở lại v.trí cũ theo hướng cũ thì

d.động của vật gọi là d.động tuần hoàn

3 Dđđh là d.động trong đó li độ của vật là một hàm cosin (hay sin) của t.gian

5 C.kỳ là khoảng t.gian vật thực hiện được một d.động toàn phần

Kí hiệu T, đơn vị giây (s)

6 T.số là số d.động toàn phần thực hiện được trong một giây Kí hiệu f, đơn vị héc (Hz)

  Với n là số d.động thực hiện được trong khoảng t.gian t

7 V.tốc: vx ' A sin  t  Hay: v A cos t

8 Gia tốc: av 'x " 2A cos  t  Hay: a 2A cos    t 

+ Gia tốc biến đổi điều hoà sớm pha hơn v.tốc 1 góc

1 CLLX gồm một vật nhỏ có k.lượng m gắn vào đầu của một lò xo có độ cứng k Vật m có thể trượt trên

mặt phẳng nằm ngang không ma sát Khi được k.thích, CLLX sẽ dđđh

3 Lực kéo về: F kxma luôn hướng về VTCB

4 Năng lượng d.động (cơ năng): WWđWt Hay: 1 2 2 1 2

Trang 4

, t.số f '2f Động năng và thế năng chuyển hoá qua lại lẫn nhau

5 Với CLLX treo thẳng đứng, khi vật ở VTCB lò xo dãn ra một đoạn l

III/ Con lắc đơn

1 Con lắc đơn gồm vật nhỏ khối lượmg m, treo ở đầu một sợi dây có chiều dài , không dãn, k.lượng không đáng kể Với d.động nhỏ, con lắc đơn dđđh theo p.trss cos0   t  trong đó s  0 l 0 là b.độ d.động 0 là b.độ góc (rad)

1 D.động tắt dần có b.độ giảm dần theo t.gian

+ Nguyên nhân gây tắt dần là do lực cản của m.trường

+ B.độ d.động giảm dần nên cơ năng cũng giảm dần

+ Các thiết bị đóng cửa tự động hay giảm xóc ôtô,…là những ứng dụng của d.động tắt dần

2 Để d.động không tắt dần (b.độ d.động không thay đổi), cứ sau mỗi c.kỳ, vật d.động được cung cấp một

phần năng lượng đúng bằng phần năng lượng đã tiêu hao do ma sát D.động của vật khi đó được gọi là d.động duy trì

+ D.động duy trì không làm thay đổi t.số (c.kỳ) d.động riêng

+ D.động của con lắc đồng hồ là d.động duy trì Dây cót đồng hồ hay pin là nguồn cung cấp năng lượng

3 Để d.động không tắt dần (b.độ d.động không thay đổi), người ta tác dụng vào hệ d.động một ngoại lực

c.bức tuần hoàn Khi ấy d.động của hệ được gọi là d.động c.bức

+ H.tượng c.hưởng lại là có lợi như khi xảy ra ở hộp đàn của đàn ghita, viôlon,…

V/ Tổng hợp hai dđđh cùng phương, cùng t.số:

1 P.trd.động xA cos  t  có thể được biểu diễn bằng một vectơ quay OM

được vẽ ở thời điểm ban đầu Vectơ quay OM 

có:

+ Gốc tại gốc toạ độ của trục Ox

+ Độ dài bằng b.độ d.động, OM = A

+ Hợp với trục Ox một góc bằng pha ban đầu  Chiều dương là chiều dương của đ.tròn lượng giác

2 Độ lệch pha của hai d.động x1 A cos1     t 1  1 ; x2 A cos2     t 2  2 :     1 2

+ Khi    d.động (1) sớm pha hơn d.động (2) và ngược lại

Trang 5

I’

A 2

IA2

NA 2

+ Khi  = 2n (n = 0, 1;  2 ) hai d.động cùng pha

+ Khi  = (2n+1) (n = 0, 1;  2 ) hai d.động ngược pha

+ Khi  = (2n + 1)

2

 (n = 0, 1;  2 ) hai d.động vuông pha

3 D.động tổng hợp của hai dđđh cùng phương, cùng t.số: x1A cos1   t 1 và x2A cos2   t 2 là một dđđh cùng phương, cùng t.số với hai d.động thành phần P.trd.động tổng hợp xA cos  t , trong

A cos A cos

 

+ Khi x & x1 2cùng pha thì A  A1 A2 và     1 2

+ Khi x & x1 2ngược pha thì A A1A2 và   1 nếu A1A2 ;   2 nếu A2 A1

+ Khi x & x1 2 vuông pha thì 2 2

1 2

A A A

+ Trong mọi trường hợp thì A1A2 AA1A2

VI/ Các trường hợp thường gặp

1 T.gian trong dđđh

Xét d.động với c.kỳ T, b.độ A trên trục Ox theo p.trxA cos  t 

T.gian ngắn nhất, khi vật d.động: + Từ M’ đến M hoặc ngược lại: t T

Avsin

Trang 6

+ Chiều dương hướng xuống: Fđh k   x

+ Chiều dương hướng lên: Fđh k   x

c) Lực đàn hồi cực đại: Fmax k  A

d) Lực đàn hồi cực tiểu:

min

0 khi AF

Trang 7

A v.tốc biến đổi đ.hòa cùng pha với li độ B v.tốc biến đổi đ.hòa ngược pha với li độ

C v.tốc biến đổi đ.hòa sớm pha

)cm Gốc t.gian được chọn vào lúc:

9 Trong dđđh li độ, v.tốc, gia tốc là ba đại lượng biến đổi đ.hòa theo t.gian và có:

10 Gia tốc của vật dđđh bằng 0 khi:

11 Hai dđđh cùng phương, cùng t.số, có độ lệch pha  B.độ của hai d.động lần lượt là A1 và A2 B.độ A của d.động tổng hợp có giá trị:

13 Một CLLX gồm vật nặng 400 g gắn vào đầu lò xo có độ cứng 40 N/m Kéo quả nặng ra khỏi VTCB một đoạn 4 cm rồi thả nhẹ cho vật d.động Chọn gốc tọa độ tại VTCB, chiều dương theo chiều kéo vật, gốc t.gian

A c.kỳ d.động bằng c.kỳ b.thiên của ngoại lực

B t.số d.động không phụ thuộc t.số của ngoại lực

C b.độ d.động chỉ phụ thuộc t.số của ngoại lực

D năng lượng d.động không phụ thuộc ngoại lực

16 Một điểm M ch.động đều với tốc độ 0,60 m/s trên một đường tròn có đường kính 0,40 m Hình chiếu P của điểm M lên một đường kính của đường tròn dđđh với b.độ, t.số góc và c.kỳ lần lượt là:

Trang 8

A 0,40 m ; 3,0 rad/s ; 2,1 s B 0,20 m ; 3,0 rad/s ; 2,48 s

17 CLLX gồm vật nhỏ k.lượng m dđđh dọc trên trục Ox với p.trd.động x5cos  t cm Động năng của vật:

A bảo toàn trong suốt quá trình d.động B tỉ lệ với t.số góc 

18 Một con lắc đơn có k.lượng vật nặng m dđđh với t.số f Nếu k.lượng vật nặng là 2m thì t.số d.động của vật là:

20 V.tốc của chất điểm dđđh có độ lớn cực đại khi:

21 Một vật dđđh theo p.trx = 8cos3,14t cm , lấy   3,14 Độ lớn v.tốc của vật tại VTCB là:

B Ch.động của vật là ch.động biến đổi đều D Ch.động của vật là ch.động tuần hoàn

29 Một CLLX có k.lượng m và lò xo có độ cứng k Nếu tăng k.lượng lên 2 lần và giảm độ cứng đi 2 lần thì c.kỳ sẽ:

30 C.kỳ dđđh của CLLX không phụ thuộc vào:

31 Trong dđđh gia tốc biến đổi điều hòa:

Trang 9

32 Một CLLX treo thẳng đứng Lò xo có độ cứng 20 N/m, vật treo có k.lượng m Khi vật ở VTCB lò xo dãn

ra một đoạn 4 cm Con lắc dđđh với b.độ 3 cm Lực đàn hồi của lò xo có giá trị nhỏ nhất trong quá trình vật d.động là:

33 Một CLLX treo thẳng đứng Lò xo có độ cứng 20 N/m, vật treo có k.lượng m Khi vật ở VTCB lò xo dãn

ra một đoạn 4 cm Con lắc dđđh với b.độ 3 cm Lực đàn hồi của lò xo có giá trị lớn nhất trong quá trình vật d.động là:

38 Điều nào sau đây là sai khi nói về năng lượng trong dđđh của CLLX?:

A Cơ năng tỉ lệ với bình phương b.độ d.động

B Có sự chuyển hóa qua lại giữa động năng và thế năng nhưng cơ năng được bảo toàn

C Cơ năng tỉ lệ với độ cứng của lò xo

D Cơ năng b.thiên theo t.gian với c.kỳ bằng nửa c.kỳ b.thiên của v.tốc

39 Một CLLX gồm vật nặng 400 g gắn vào đầu lò xo có độ cứng 40 N/m Kéo quả nặng ra khỏi VTCB một đoạn 4 cm rồi thả nhẹ cho vật d.động Cơ năng d.động của con lắc là

42 Một vật dđđh với c.kỳ T Động năng của vật sẽ

A biến đổi theo t.gian dưới dạng hàm số sin B Biến đổi tuần hoàn theo t.gian với c.kỳ T/2

43 Khi gắn quả nặng m1 vào một lò xo thì nó d.động với c.kỳ 1,2 s Khi gắn quả nặng m2 vào lò xo đó thì

nó d.động với c.kỳ 1,6 s Khi gắn đồng thời m1 và m2 vào lò xo đó thì nó d.động với c.kỳ

44 Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dđđh là không đúng?

A Động năng và thế năng biến đổi đ.hòa cùng c.kỳ

B Động năng biến đổi đ.hòa cùng c.kỳ với v.tốc

C Thế năng biến đổi đ.hòa với t.số gấp 2 lần t.số của li độ

D Tổng động năng và thế năng không phụ thuộc vào t.gian

45 Phát biểu nào sau đây là sai?

A D.động tắt dần là d.động có b.độ giảm dần theo t.gian

B D.động c.bức là d.động chịu tác dụng của một ngoại lực b.thiên tuần hoàn

C Khi có c.hưởng d.động, t.số của d.động c.bức bằng t.số d.động riêng của hệ d.động đó

D T.số của d.động c.bức luôn bằng t.số riêng của hệ d.động

Trang 10

48 Con lắc đơn có chiều dài không đổi, dđđh với c.kỳ T Khi đưa con lắc lên cao thì c.kỳ d.động của nó:

49 Tại một nơi xác định, c.kỳ dđđh của con lắc đơn tỉ lệ thuận với

1 s

52 Li độ và gia tốc của một vật dđđh luôn b.thiên đ.hòa cùng t.số và

A lệch pha với nhau

C ngược pha nhau D cùng pha với nhau

53 Một chất điểm dđđh trên trục Ox với c.kỳ T VTCB của chất điểm trùng với gốc tọa độ, khoảng t.gian ngắn nhất để nó đi từ v.trí có li độ xA đến v.trí có li độ A

x 2

55 Hai dđđh cùng phương, cùng t.số, có các p.trd.động là: x1 = 3cos(t–

56 Một CLLX gồm một lò xo k.lượng không đáng kể, một đầu cố định và một đầu gắn với một viên bi nhỏ Con lắc này đang dđđh theo phương nằm ngang Lực đàn hồi của lò xo tác dụng lên viên bi luôn hướng:

57 Một con lắc đơn gồm một hòn bi nhỏ k.lượng m, treo vào một sợi dây không dãn, k.lượng sợi dây không đáng kể Khi con lắc đơn này dđđh với c.kỳ 3 s thì hòn bi ch.động trên một cung tròn dài 4 cm T.gian

để hòn bi đi được 2 cm kể từ VTCB là

58 Một CLLX gồm một lò xo k.lượng không đáng kể, độ cứng k, một đầu cố định và một đầu gắn với một viên bi nhỏ k.lượng m Con lắc này đang dđđh có cơ năng

59 Một hệ d.động chịu tác dụng của ngoại lực tuần hoàn Fn F sin10 t0  thì xảy ra h.tượng c.hưởng T.số d.động riêng của hệ phải là

Trang 11

61 Hai dao dộng đ.hòa cùng phương, cùng t.số, có p.tr x1 = 6sin(t +

62 Trong d.động cơ học, khi nói về vật d.động c.bức (giai đoạn đã ổn định), phát biểu nào sau đây là đúng?

A B.độ của d.động c.bức luôn bằng b.độ của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật

B Chu kì của d.động c.bức luôn bằng chu kì d.động riêng của vật

C B.độ của d.động c.bức chỉ phụ thuộc vào t.số của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật

D Chu kì của d.động c.bức bằng chu kì của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật

63 Hai dđđh cùng phương, có p.trlà x1 =

64 Một chất điểm dđđh trên đoạn thẳng AB Khi qua VTCB, vectơ v.tốc của chất điểm

65 Hai dđđh cùng phương, có p.tr là x1 =

68 Một chất điểm dđđh trên trục Ox theo p.trx5 cos 4 t (x tính bằng cm, t tính bằng s) Tại thời điểm t

= 5 s, v.tốc của chất điểm này có giá trị bằng

69 Một vật nhỏ dđđh theo một trục cố định Phát biểu nào sau đây đúng?

A Lực kéo về tác dụng vào vật không đổi B Li độ của vật tỉ lệ với t.gian d.động

C Quỹ đạo ch.động của vật là một đường hình sin D Quỹ đạo ch.động của vật là một đoạn thẳng

70 Một CLLX gồm vật nhỏ k.lượng 400 g, lò xo k.lượng không đáng kể và có độ cứng 100N/m Con lắc dđđh theo phương ngang Lấy  2 10 D.động của con lắc có c.kỳ là:

71 Một con lắc đơn gồm quả cầu nhỏ k.lượng m được treo vào đầu một sợi dây mềm, nhẹ, không dãn, dài

64 cm Con lắc dđđh tại nơi có gia tốc trọng trường g Lấy 2 2

A mg   3 2cos    B mg 1 sin      C mg 1 cos      D mg 1 cos     

74 Khi đưa một con lắc đơn lên cao theo phương thẳng đứng (coi chiều dài của con lắc không đổi) thì t.số dđđh của nó sẽ

A tăng vì t.số dđđh của nó tỉ lệ nghịch với gia tốc trọng trường

B giảm vì gia tốc trọng trường giảm theo độ cao

C không đổi vì c.kỳ dđđh của nó không phụ thuộc vào gia tốc trọng trường

D tăng vì c.kỳ dđđh của nó giảm

75 Một CLLX gồm vật có k.lượng m và lò xo có độ cứng k không đổi, dđđh Nếu k.lượng m = 200 g thì c.kỳ d.động của con lắc là 2 s Để c.kỳ con lắc là 1 s thì k.lượng m bằng

Trang 12

76 Một vật nhỏ dđđh có b.độ A, c.kỳ T, ở thời điểm ban đầu to = 0 vật đang ở v.trí biên Quãng đường mà vật đi được từ thời điểm ban đầu đến thời điểm t T

77 Tại một nơi, c.kỳ dđđh của một con lắc đơn là 2,0 s sau khi tăng chiều dài của con lắc thêm 21 cm thì c.kỳ dđđh của nó là 2,2 s Chiều dài ban đầu của con lắc này là

78 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về d.động cơ học?

A B.độ d.động c.bức của một hệ khi xảy ra h.tượng c.hưởng không phụ thuộc vào lực cản của m.trường

B T.số d.động c.bức của một hệ cơ học bằng t.số của ngoại lực đ.hòa tác dụng lên hệ ấy

C H.tượng c.hưởng xảy ra khi t.số của ngoại lực đ.hòa bằng t.số d.động riêng của hệ

D T.số d.động tự do của một hệ cơ học là t.số d.động riêng của hệ ấy

79 Một vật dđđh dọc theo trục Ox, quanh VTCB O với b.độ A và c.kỳ T Trong khoảng t.gian T

82 Cho 2 dđđh cùng phương có p.trd.động lần lượt là x1 = 3 3sin(5t +

A qua VTCB theo chiều dương của trục Ox

B B ở v.trí li độ cực đại thuộc phần dương của trục Ox

C qua VTCB O ngược chiều dương của trục Ox

D ở v.trí li độ cực đại thuộc phần âm của trục Ox

85 Khi nói về một hệ d.động c.bức ở giai đoạn ổn định, phát biểu nào dưới đây là sai?

A T.số của hệ d.động c.bức bằng t.số của ngoại lực c.bức

B B.độ của hệ d.động c.bức phụ thuộc vào t.số của ngoại lực c.bức

C T.số của hệ d.động c.bức luôn bằng t.số d.động riêng của hệ

D B.độ của hệ d.động c.bức phụ thuộc b.độ của ngoại lực c.bức

86 D.động cơ học của con lắc vật lí trong đồng hồ quả lắc khi đồng hồ chạy đúng là d.động

Trang 13

A duy trì B tự do C c.bức D tắt dần

87 Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về d.động tắt dần?

A D.động tắt dần có b.độ giảm dần theo t.gian

B Cơ năng của vật d.động tắt dần không đổi theo t.gian

C Lực cản m.trường tác dụng lên vật luôn sinh công dương

D D.động tắt dần là d.động chỉ chịu tác dụng của nội lực

88 Khi nói về một vật dđđh có b.độ A và chu kì T, với mốc t.gian (t = 0) là lúc vật ở v.trí biên, phát biểu nào sau đây là sai?

4, vật đi được quãng đường bằng A

D Sau t.gian T, vật đi được quãng đường bằng 4A

89 Tại nơi có gia tốc trọng trường là 9,8 m/s2, một con lắc đơn dđđh với b.độ góc 6o Biết k.lượng vật nhỏ của con lắc là 90 g và chiều dài dây treo là 1 m Chọn mốc thế năng tại VTCB, cơ năng của con lắc xấp

0

2mg  

93 Một CLLX đang dđđh theo phương ngang với b.độ 2 cm Vật nhỏ của con lắc có k.lượng 100 g, lò xo

có độ cứng 100 N/m Khi vật nhỏ có v.tốc 10 10 cm/s thì gia tốc của nó có độ lớn là

A lúc t = 0 chất điểm ch.động theo chiều âm của trục Ox

B chất điểm ch.động trên đoạn thẳng dài 8 cm

C chu kì d.động là 4 s

D v.tốc của chất điểm tại VTCB là 8 cm/s

95 Một CLLX treo thẳng đứng dđđh với chu kì 0,4 s Khi vật ở VTCB, lò xo dài 44 cm Lấy g = 2 (m/s2) Chiều dài tự nhiên của lò xo là

96 Khi nói về năng lượng của một vật dđđh, phát biểu nào sau đây là đúng?

A Cứ mỗi chu kì d.động của vật, có bốn thời điểm thế năng bằng động năng

B Thế năng của vật đạt cực đại khi vật ở VTCB

C Động năng của vật đạt cực đại khi vật ở v.trí biên

D Thế năng và động năng của vật b.thiên cùng t.số với t.số của li độ

97 Khi xảy ra h.tượng c.hưởng cơ thì vật tiếp tục d.động

98 Nhận định nào sau đây sai khi nói về d.động cơ học tắt dần?

A Trong d.động tắt dần, cơ năng giảm dần theo t.gian

B Lực ma sát càng lớn thì d.động tắt càng nhanh

C D.động tắt dần là d.động có b.độ giảm dần theo t.gian

D D.động tắt dần có động năng giảm dần còn thế năng b.thiên đ.hòa

Trang 14

99 Một vật nhỏ thực hiện dđđh theo p.tr x = 10cos(4t+

101 Hai dđđh cùng phương có p.trlần lượt là x1 =

102 Cơ năng của một vật dđđh

A b.thiên tuần hoàn theo t.gian với c.kỳ bằng một nửa c.kỳ d.động của vật

B b.thiên tuần hoàn theo t.gian với c.kỳ bằng c.kỳ d.động của vật

C tăng gấp đôi khi b.độ d.động của vật tăng gấp đôi

D bằng động năng của vật khi vật tới VTCB

103 Một CLLX gồm lò xo có độ cứng 20 N/m và viên bi có k.lượng 0,2 kg dđđh Tại thời điểm t, v.tốc và gia tốc của viên bi lần lượt là 20 cm/s và 2 3 m / s2 B.độ d.động của viên bi là

107 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về d.động của con lắc đơn (bỏ qua lực cản của m.trường)?

A Với d.động nhỏ thì d.động của con lắc là dđđh

B Khi vật nặng đi qua VTCB, thì trọng lực tác dụng lên nó cân bằng với lực căng của dây

C Khi vật nặng ở v.trí biên, cơ năng của con lắc bằng thế năng của nó

D Ch.động của con lắc từ v.trí biên về VTCB là nhanh dần

108 Tại một nơi trên mặt đất, một con lắc đơn dđđh Trong khoảng t.gian ∆t, con lắc thực hiện 60 d.động toàn phần; thay đổi chiều dài con lắc một đoạn 44 cm thì cũng trong khoảng t.gian ∆t ấy, nó thực hiện 50 d.động toàn phần Chiều dài ban đầu của con lắc là

109 Ch.động của một vật là tổng hợp của hai dđđh cùng phương Hai d.động này có p.trlần lượt là

 1

Trang 15

A động năng của vật cực đại khi gia tốc của vật có độ lớn cực đại

B thế năng của vật cực đại khi vật ở v.trí biên

C khi ở VTCB, thế năng của vật bằng cơ năng

D khi vật đi từ VTCB ra biên, v.tốc và gia tốc của vật luôn cùng dấu

113 Một CLLX dđđh Biết lò xo có độ cứng 36 N/m và vật nhỏ có k.lượng 100 g Lấy  2 10 Động năng của con lắc b.thiên theo t.gian với t.số

Trang 16

SÓNG CƠ VÀ SÓNG ÂM



Tóm tắt lý thuyết

I/ Sóng cơ và sự truyền sóng cơ

1 Sóng cơ là d.động cơ lan truyền trong một m.trường Sóng cơ không truyền được trong chân không

2 Sóng có phương d.động vuông góc với phương truyền sóng gọi là sóng ngang Sóng có phương d.động

trùng với phương truyền sóng gọi là sóng dọc

3 Quá trình truyền sóng là quá trình truyền d.động từ nguồn sóng đến các phần tử của m.trường mà sóng

truyền qua Sóng có dạng hình sin nên gọi là sóng hình sin

4 Các đặc trưng của một sóng hình sin:

+ B.độ của sóng (A) là b.độ d.động của một phần tử của m.trường có sóng truyền qua

+ C.kỳ của sóng (T) là c.kỳ d.động của một phần tử của m.trường có sóng truyền qua, nó bằng c.kỳ d.động của nguồn tạo sóng Đại lượng f 1

B.sóng cũng là k/c giữa hai điểm trên một phương truyền sóng, gần nhau nhất và d.động cùng pha

Những điểm cách nhau một số nguyên lần b.sóng trên phương truyền thì d.động cùng pha

Những điểm cách nhau một số lẻ lần nửa b.sóng trên phương truyền thì d.động ngược pha

+ Năng lượng sóng là năng lượng d.động của các phần tử của m.trường có sóng truyền qua

5 P.trsóng: uM A cos t x A cos t x A cos 2 t x

theo t.gian vừa tuần hoàn theo không gian A là b.độ ; x là tọa độ của điểm M

6 Độ lệch pha giữa hai điểm trên cùng một phương truyền sóng, cách nhau một khoảng d sẽ là:

1 H.tượng hai sóng gặp nhau tạo nên các gợn sóng ổn định gọi là h.tượng g.thoa của hai sóng Các gợn

sóng có hình các đường hypebol gọi là các vân g.thoa

2 Đ.kiện g.thoa: Để có h.tượng g.thoa sóng thì hai nguồn phát sóng phải là hai nguồn kết hợp, nghĩa là

hai nguồn phải d.động cùng phương, cùng t.số và có hiệu số pha không đổi theo t.gian Hai sóng do hai nguồn kết hợp phát ra là hai sóng kết hợp

H.tượng g.thoa là h.tượng đặc trưng của sóng

3 V.trí cực đại và cực tiểu g.thoa:

Với hai nguồn phát sóng kết hợp, cùng pha (hai nguồn đồng bộ)

+ Những điểm có b.độ d.động cực đại là những điểm mà hiệu đường đi của hai sóng từ hai nguồn truyền

tới bằng một số nguyên lần b.sóng d2d1 k k0, 1, 2,   

+ Những điểm có b.độ d.động cực tiểu là những điểm mà hiệu đường đi của hai sóng từ hai nguồn truyền

4 Khi có g.thoa sóng trên mặt nước, k/c giữa hai cực đại (hoặc hai cực tiểu) g.thoa gần nhau nhất nằm

trên đường nối hai tâm d.động bằng nửa b.sóng

III/ Sóng dừng

1 Sự phản xạ của sóng:

+ Khi phản xạ trên vật cản cố định, sóng phản xạ luôn ngược pha với sóng tới ở điểm phản xạ

+ Khi phản xạ trên vật cản tự do, sóng phản xạ luôn cùng pha với sóng tới ở điểm phản xạ

2 Sóng dừng:

+ Sóng truyền trên sợi dây trong trường hợp xuất hiện các nút và các bụng gọi là sóng dừng + K/c giữa hai nút liên tiếp hoặc hai bụng liên tiếp bằng nửa b.sóng

Trang 17

+ Sóng dừng là kết quả của h.tượng g.thoa giữa sóng tới và sóng phản xạ truyền theo cùng một phương Dựa vào sóng dừng, ta có thể xác định được tốc độ truyền sóng

1 Sóng âm (gọi tắt là âm) là những sóng cơ truyền trong các m.trường khí, lỏng, rắn

+ T.số của âm phát ra bằng t.số d.động của nguồn âm

+ Những âm gây ra được cảm giác âm ở tai người gọi là âm nghe được, có t.số từ 16 Hz đến 20.000 Hz + Âm có t.số nhỏ hơn 16 Hz gọi là hạ âm Âm có t.số lớn hơn 20.000 Hz gọi là siêu âm

+ Âm truyền được qua các chất rắn, lỏng và khí Âm truyền kém trong các chất xốp và không truyền được trong chân không

+ Sóng âm truyền trong mỗi m.trường với một tốc độ hoàn toàn xác định

2 Đặc trưng vật lý của âm

+ T.số âm là một trong những đặc trưng vật lý quan trọng nhất của âm Âm có t.số xác định, thường do

nhạc cụ phát ra gọi là nhạc âm

+ C.độ âm I tại một điểm là đại lượng đo bằng lượng năng lượng mà sóng âm tải qua một đơn vị diện tích

đặt tại điểm đó, vuông góc với phương truyền sóng trong một đơn vị t.gian Đơn vị là  2

 gọi là mức c.độ âm của âm I (so với âm Io) Trong đó I0 = 10-12

W/m2 là c.độ âm chuẩn

Đơn vị mức c.độ âm là ben (B) Người ta thường dùng đơn vị là đêxiben (dB)

Nếu tính theo đơn vị đêxiben thì:  

+ Đồ thị d.động của âm:Tổng hợp đồ thị d.động của tất cả các họa âm trong một nhạc âm ta được đồ thị

d.động của nhạc âm đó Đồ thị d.động của âm là đặc trưng vật lý của âm

Đồ thị d.động của cùng một nhạc âm do các nhạc cụ khác nhau phát ra thì hoàn toàn khác nhau

3 Đặc trưng sinh lý của âm

+ Độ cao của âm là một đặc trưng sinh lý của âm gắn liền với t.số âm Âm có t.số lớn gọi là âm cao, âm có

t.số nhỏ gọi là âm trầm

+ Độ to của âm là đặc trưng sinh lý của âm gắn liền với mức c.độ âm

+ Âm sắc là đặc trưng sinh lý của âm, giúp ta phân biệt âm do các nguồn khác nhau phát ra Âm sắc có liên quan mật thiết với đồ thị d.động âm

Trang 18

4 Một sóng ngang truyền trên một sợi dây đàn hồi rất dài với tốc độ truyền sóng v = 0,2 m/s, c.kỳ d.động T

= 10 s K/c giữa hai điểm gần nhau nhất trên dây d.động cùng pha nhau là

13 Trong tn0 về g.thoa của hai sóng cơ học, một điểm có b.độ cực tiểu khi

A hiệu đường đi từ hai nguồn đến điểm đó bằng số nguyên lần b.sóng

B hiệu đường đi từ hai nguồn đến điểm đó bằng số nguyên lần nửa b.sóng

C hai sóng tới điểm đó cùng pha nhau

D hai sóng tới điểm đó ngược pha nhau

14 Để có sóng dừng xảy ra trên một sợi dây đàn hồi với hai đầu dây đều là hai nút sóng thì

A chiều dài dây bằng một số nguyên lần nửa b.sóng B chiều dài dây bằng một phần tư b.sóng

C b.sóng luôn luôn đúng bằng chiều dài dây D b.sóng bằng một số lẻ lần chiều dài dây

15 Trong h.tượng g.thoa trên mặt nước nằm ngang của hai sóng cơ học được truyền đi từ hai nguồn sóng A

và B thì k/c giữa hai điểm gần nhau nhất trên đoạn AB d.động với b.độ cực đại là

16 Có hai nguồn kết hợp A và B cách nhau 8,2 cm trên mặt nước, d.động cùng pha T.số d.động 80 HZ, v.tốc truyền sóng trên mặt nước 40 cm/s Số điểm d.động với b.độ cực đại trên đoạn AB là

17 Khi có sóng dừng trên một sợi dây mà hai đầu được giữ cố định thì b.sóng bằng

18 Dây AB căng nằm ngang dài 2 m, hai đầu A và B cố định, tạo một sóng dừng trên dây với t.số 50 HZ Trên đoạn AB có 5 nút sóng V.tốc truyền sóng trên dây là

19 Trong h.tượng g.thoa sóng trên mặt nước, k/c giữa hai cực đại liên tiếp nằm trên đường nối hai tâm sóng bằng bao nhiêu?

Trang 19

C Bằng một nửa b.sóng D Bằng một phần tư b.sóng

20 Một sợi dây đàn một đầu được nối vào một nhánh của âm thoa, đầu kia giữ cố định Khi âm thoa d.động với t.số 600 HZ thì tạo ra sóng dừng trên dây có bốn điểm bụng, tốc độ truyền sóng trên dây là 400 m/s Coi đầu nhánh âm thoa là một điểm cố định Chiều dài sợi dây là

A 4 m

3m

2m

3m

29 Trong tn0 g.thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A và B d.động với t.số 20 HZ Tại điểm M cách

A và B lần lượt là 16 cm và 20 cm, sóng có b.độ cực đại Giữa M và đường trung trực của AB có 3 dãy cực đại khác Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là

33 Khi có sóng dừng trên một đoạn dây đàn hồi, k/c giữa hai nút liên tiếp bằng

34 Một sợi dây đàn hồi có độ dài AB = 80 cm, đầu B giữ cố định, đầu A gắn với cần rung dđđh với t.số 50

Hz, theo phương vuông góc với AB Trên dây có một sóng dừng với 4 bụng sóng, coi A, B là nút sóng Tốc độ truyền sóng trên dây là

Trang 20

36 Tại hai điểm A và B trên mặt nước nằm ngang có hai nguồn sóng cơ kết hợp, d.động theo phương thẳng đứng Có sự g.thoa của hai sóng này trên mặt nước Tại trung điểm của đoạn AB, phần tử nước d.động với b.độ cực đại hai nguồn sóng đó d.động

37 Một sóng âm truyền từ không khí vào nước thì

C t.số không thay đổi, còn b.sóng thay đổi D t.số và b.sóng đều không thay đổi

38 Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào dưới đây là sai?

A Sóng ngang là sóng mà phương d.động của các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua vuông góc với phương truyền sóng

B Sóng dọc là sóng mà phương d.động của các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua trùng với phương truyền sóng

C Sóng cơ không truyền được trong chân không

D Khi sóng truyền đi, các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua cùng truyền đi theo sóng

39 Khi nói về sóng âm, phát biểu nào dưới đây là sai?

A Sóng hạ âm không truyền được trong chân không

B B Sóng cơ có t.số nhỏ hơn 16 Hz gọi là sóng hạ âm

C Sóng siêu âm truyền được trong chân không

D Sóng cơ có t.số lớn hơn 20000 Hz gọi là sóng siêu âm

40 Một sóng cơ có t.số 50 HZ truyền trong m.trường với v.tốc 160 m/s Ở cùng một thời điểm, hai điểm gần nhau nhất trên một phương truyền sóng có d.động cùng pha với nhau, cách nhau

41 Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng cơ học?

A Sóng âm truyền được trong chân không

B Sóng dọc là sóng có phương d.động vuông góc với phương truyền sóng

C Sóng dọc là sóng có phương d.động trùng với phương truyền sóng

D Sóng ngang là sóng có phương d.động trùng với phương truyền sóng

42 Khi có sóng dừng trên dây, k/c giữa hai nút liên tiếp bằng

A không d.động

B d.động với b.độ cực đại

C d.động với b.độ bằng b.độ d.động của mỗi nguồn

D d.động với b.độ nhỏ hơn b.độ d.động của mỗi nguồn

46 Một sóng ngang truyền theo chiều dương trục Ox, có p.trsóng là u6 cos 4 t  0, 02 x ; trong đó u và

x tính bằng cm, t tính bằng s Sóng này có b.sóng là

47 Một sóng có c.kỳ 0,125 s thì t.số của sóng này là

48 Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây sai?

A Sóng trong đó các phần tử của m.trường d.động theo phương vuông góc với phương truyền sóng gọi là sóng ngang

B B.sóng là k/c giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà d.động tại hai điểm

đó ngược pha nhau

Trang 21

C Sóng trong đó các phần tử của m.trường d.động theo phương trùng với phương truyền sóng gọi là sóng dọc

DTại mỗi điểm của m.trường có sóng truyền qua, b.độ của sóng là b.độ d.động của phần tử m.trường

49 Tại một điểm, đại lượng đo bằng lượng năng lượng mà sóng âm truyền qua một đơn vị diện tích đặt tại điểm đó, vuông góc với phương truyền sóng trong một đơn vị t.gian là

50 Trên một sợi dây đàn hồi dài 1 m, hai đầu cố định, có sóng dừng với hai bụng sóng B.sóng của sóng truyền trên dây là

v

v 4

52 Trên mặt nước nằm ngang, tại hai điểm S1 và S2 cách nhau 8,2 cm, người ta đặt hai nguồn sóng cơ kết hợp, dđđh theo phương thẳng đứng có t.số 15 HZ và luôn d.động đồng pha Biết v.tốc truyền sóng trên mặt nước là 30 cm/s, coi b.độ sóng không đổi khi truyền đi Số điểm d.động với b.độ cực đại trên đoạn S1S2 là

53 Khi sóng âm truyền từ m.trường không khí vào m.trường nước thì

54 Tại hai điểm M và N trong một m.trường truyền sóng có hai nguồn sóng kết hợp cùng phương và cùng pha d.động Biết b.độ, v.tốc của sóng không đổi trong quá trình truyền, t.số của sóng bằng 40 Hz và có sự g.thoa sóng trong đoạn MN Trong đoạn MN, hai điểm d.động có b.độ cực đại gần nhau nhất cách nhau 1,5

cm Tốc độ truyền sóng trong m.trường này bằng

55 Sóng cơ truyền trong một m.trường dọc theo trục Ox với p.tru sin 20t 4x cm     (x tính bằng mét, t tính bằng giây) Tốc độ truyền sóng này trong m.trường trên bằng

56 Đơn vị đo c.độ âm là

57 Trên một sợi dây dài 2 m đang có sóng dừng với t.số 100 HZ, người ta thấy ngoài 2 đầu dây cố định còn

có 3 điểm khác luôn đứng yên V.tốc truyền sóng trên dây là

58 Ở mặt nước có hai nguồn sóng d.động theo phương vuông góc với mặt nước, có cùng p.tru = Acosωt Trong miền gặp nhau của hai sóng, những điểm mà ở đó các phần tử nước d.động với b.độ cực đại sẽ có hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn đến đó bằng

61 Một sóng truyền theo trục Ox với p.tru = acos(4πt – 0,02πx) (u và x tính bằng cm, t tính bằng giây) Tốc

độ truyền của sóng này là

64 Để khảo sát g.thoa sóng cơ, người ta bố trí trên mặt nước nằm ngang hai nguồn kết hợp S1 và S1 Hai nguồn này dđđh theo phương thẳng đứng, cùng pha Xem b.độ sóng không thay đổi trong quá trình truyền sóng Các điểm thuộc mặt nước và nằm trên đường trung trực của đoạn S1S2 sẽ

Trang 22

C d.động với b.độ cực đại D d.động với b.độ cực tiểu

65 Trong tn0 về sóng dừng, trên một sợi dây đàn hồi dài 1,2 m với hai đầu cố định, người ta quan sát thấy ngoài hai đầu dây cố định còn có hai điểm khác trên dây không d.động Biết khoảng t.gian giữa hai lần liên tiếp sợi dây duỗi thẳng là 0,05 s V.tốc truyền sóng trên dây là

66 Tại hai điểm A và B trong một m.trường truyền sóng có hai nguồn sóng kết hợp, d.động cùng phương với p.trlần lượt là uA a sin t và uB asin     t  Biết v.tốc và b.độ sóng do mỗi nguồn tạo ra không đổi trong quá trình sóng truyền Trong khoảng giữa A và B có g.thoa sóng do hai nguồn trên gây ra Phần tử vật chất tại trung điểm của đoạn AB d.động với b.độ bằng

2

67 Một lá thép mỏng, một đầu cố định, đầu còn lại được k.thích để d.động với c.kỳ không đổi và bằng 0,08

69 Một nguồn phát sóng cơ d.động theo p.tr u = 4cos(4t –

4

) cm Biết d.động tại hai điểm gần nhau nhất

trên cùng một phương truyền sóng cách nhau 0,5 m có độ lệch pha là

71 B.sóng là k/c giữa hai điểm

A gần nhau nhất mà d.động tại hai điểm đó cùng pha

B trên cùng một phương truyền sóng mà d.động tại hai điểm đó ngược pha

C trên cùng một phương truyền sóng mà d.động tại hai điểm đó cùng pha

D gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà d.động tại hai điểm đó cùng pha

72 Trên một sợi dây đàn hồi dài 1,8 m, hai đầu cố định, đang có sóng dừng với 6 bụng sóng Biết sóng truyền trên dây có t.số 100 Hz Tốc độ truyền sóng trên dây là

Trang 23

DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU



Tóm tắt lý thuyết

I/ Đại cương về dđxc

1 Dđxc là d.điện có c.độ b.thiên tuần hoàn với t.gian theo quy luật của hàm số sin hay côsin, có dạng:

+ (  t ) là pha của i và  là pha ban đầu

2 Ng.tắc tạo ra dđxc dựa trên h.tượng c.ứ đ.từ

Xét một cuộn dây dẫn dẹt hình tròn, hai đầu dây khép kín, quay đều xung quanh một trục cố định đồng phẳng với cuộn dây, đặt trong một từ trường đều B 

có phương vuông góc với trục quay Từ thông qua cuộn dây sẽ là  NBScos  t 0

Trong đó N là số vòng dây, B là cảm ứng từ (T), S là diện tích mỗi vòng (m2),  là tốc độ góc của cuộn dây (rad/s), 0 là góc hợp bởi B 

3 C.độ h.dụng của dđxc là đại lượng có giá trị bằng c.độ của một d.điện không đổi, sao cho khi đi qua cùng

một đ.trở R thì công suất tiêu thụ trong R bởi d.điện không đổi ấy bằng công suất trung bình tiêu thụ trong R bởi dđxc nói trên I0

I2

 Với I0 là c.độ cực đại (A) và I là c.độ h.dụng (A)

+ Ngoài ra đ.áp (hđt xc), sđđ, c.độ đ.trường, điện tích, … cũng có các giá trị h.dụng tương ứng Giá trị h.dụng bằng giá trị cực đại chia cho 2

uU cos   t Trong đó  được gọi là độ lệch pha giữa u và i

+ Nếu  > 0 thì u sớm pha hơn i một góc 

+ Nếu  < 0 thì u trễ pha hơn i một góc 

+ Nếu  = 0 thì u cùng pha với i

2 Mạch điện xc chỉ có đ.trở R

+ Nếu u  U 2cos t  thì i U 2cos t I 2cos t

R

+ Nếu i  I 2cos t  thì u  IR 2cos t   U 2cos t 

+ Cđdđ qua đ.trở cùng pha với đ.áp ở hai đầu đ.trở

R

U2

3 Mạch điện xc chỉ có t.điện C

Trang 24

+ Nếu u  U 2cos t  thì i U C 2cos t I 2cos t

+ Nếu i  I 2cos t  thì u  IZ 2cos      t  U 2cos     t 

     Đơn vị của  là rad

Nếu ZL  ZC thì   0, mạch có tính c.kháng, u sớm pha hơn i

Nếu ZL ZC thì   0, mạch có tính d.kháng, u trễ pha hơn i

Nếu ZL  ZC thì   0, mạch có c.hưởng, u cùng pha hơn i

D.điện trong mạch cùng pha với đ.áp ( = 0) Đó là h.tượng c.hưởng điện

+ Lưu ý: Nếu mạch điện không có R thì có thể xem như R = 0 ; không có C thì xem như ZC 0 ; không có

L thì xem như ZL  0

III/ Công suất điện tiêu thụ của mạch điện xc

1 Công suất: P UIcos Đơn vị công suất là oát (W)

+ Mạch điện chỉ có R hoặc mạch xảy ra c.hưởng thì = 0 Công suất

2UUIR

P

Trang 25

3 Điện năng tiêu thụ W = t = UIcosP  .t Đơn vị điện năng là Jun (J) (1 kJ = 103J)

Ngoài ra điện năng thường dùng đơn vị là kW.h (1 kW.h = 3 600 000 (J) = 6

3, 6.10 J)

IV/ Truyền tải điện năng MBA

1 Truyền tải điện năng

+ Công suất hao phí trên đường dây tải điện:

trước khi truyền tải Việc làm này dễ thực hiện nhờ MBA

2 MBA là thiết bị biến đổi đ.áp xc (không làm thay đổi t.số d.điện)

+ Cấu tạo: Gồm lõi biến áp (khung sắt non có pha silic) và hai cuộn dây có đ.trở nhỏ, độ tự cảm lớn quấn trên hai cạnh của khung Cuộn có N1 vòng được nối với nguồn xc gọi là c.sơ cấp Cuộn có N2 vòng nối với tải

tiêu thụ gọi là c.thứ cấp

+ Ng.tắc h.động dựa trên h.tượng c.ứ đ.từ

+ Khi c.thứ cấp để hở (chế độ không tải), ta có 2 2

N  : Máy tăng áp Nếu

2

1

N 1

1 Máy phát điện xc một pha h.động dựa trên h.tượng c.ứ đ.từ Gồm:

+ Phần cảm: Tạo ra từ thông b.thiên bằng cách cho nam châm quay Nam châm gồm p cực bắc và p cực nam mắc xen kẽ nhau, gắn trên một vành tròn, quay với tốc độ n vòng/giây, gọi là rôto

+ Phần ứng: Tạo ra d.điện, gồm nhiều cuộn dây giống nhau cố định trên một vòng tròn, gọi là stato Khi rôto quay, từ thông qua mỗi cuộn dây của stato b.thiên , làm xuất hiện sđđ xc hình sin với t.số fp.n

2 Máy phát điện xc ba pha h.động dựa trên h.tượng c.ứ đ.từ Gồm:

+ Ba cuộn dây hình trụ giống nhau gắn cố định trên một đường tròn lệch nhau 120º (stato)

+ Một nam châm NS quay quanh trục O với tốc độ góc ω không đổi (rôto)

Khi nam châm quay, từ thông qua các cuộn dây b.thiên, trong các cuộn dây xuất hiện ba sđđ xc cùng t.số, cùng b.độ và lệch pha nhau 2

3

3 Cách mắc mạch ba pha: Máy phát ba pha được nối với ba mạch tiêu thụ điện năng thường giống nhau,

gọi là tải đối xứng Các tải được mắc với nhau theo hai cách:

+ Mắc hình sao, gồm ba dây pha và một dây trung hòa

+ Mắc hình tam giác, gồm ba dây pha không có dây trung hòa

Đ.áp giữa hai đầu mỗi cuộn dây của máy phát gọi là đ.áp pha (Upha) Đ.áp giữa hai dây pha gọi là đ.áp dây (Udây) U  3 U

Trang 26

4 Dòng ba pha là hệ ba dđxc hình sin có cùng t.số, nhưng lệch pha nhau 2

3

Khi các tải đối xứng thì ba

d.điện này sẽ có cùng b.độ

5 Những ưu việt của dòng ba pha:

+ Khi truyền tải đi xa tiết kiệm được dây dẫn

+ Cung cấp điện cho các động cơ ba pha

VI/ Động cơ không đồng bộ ba pha

1 Ng.tắc h.động dựa trên h.tượng c.ứ đ.từ Khung dây dẫn đặt trong từ trường quay sẽ quay theo từ

trường đó, với tốc độ quay nhỏ hơn tốc độ quay của từ trường Động cơ h.động theo ng.tắc này gọi là động

cơ không đồng bộ

2 Cấu tạo của động cơ không đồng bộ ba pha gồm hai bộ phận chính rôto và stato

+ Rôto là khung dây dẫn có thể quay dưới tác dụng của từ trường quay

+ Stato tạo nên từ trường quay, gồm ba cuộn dây giống nhau, đặt lệch nhau 120º trên một vòng tròn Khi cho d.điện ba pha đi vào ba cuộn dây ấy, thì từ trường tổng cộng do ba cuộn dây tạo ra sẽ là từ trường quay, với t.số quay bằng t.số của d.điện Rôto lồng sóc nằm trong từ trường quay, sẽ bị quay theo với tốc độ

nhỏ hơn tốc độ quay của từ trường Ch.động quay của rôto được sử dụng để làm quay các máy khác

Bài tập trắc nghiệm

1. Một đoạn mạch gồm một đ.trở thuần mắc n.tiếp với một tụ diện Biết đ.áp h.dụng ở hai đầu đoạn mạch là

100 V, ở hai đầu đ.trở là 60 V Đ.áp h.dụng ở hai đầu t.điện là

2. Khi nói về dđxc iI coso   t , điều nào sau đây là sai?

A Dđxc là d.điện có c.độ là hàm số sin hay cosin của t.gian

B Đại lượng Io

I2

 gọi là giá trị h.dụng của c.độ dđxc

C T.số và c.kỳ của d.điện được xác định bởi f

D   t  là pha của d.điện ở thời điểm ban đầu

3 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Trong mạch điện xc chỉ có đ.trở thuần, c.độ tức thời trong mạch luôn có pha ban đầu bằng không

B Trong mạch điện xc chỉ có t.điện, đ.áp giữa hai đầu mạch trễ pha

2

so với d.điện trong mạch

C Trong mạch điện xc chỉ có c.cảm thuần, đ.áp giữa hai đầu mạch trễ pha

2

so với d.điện trong mạch

D Khi t.số của d.điện qua t.điện tăng thì d.kháng của t.điện tăng

4. Đ.áp giữa hai đầu một t.điện là u  200 2cos100 t V   , cđdđqua t.điệnI  2 A Đ.dung của t.điện có giá trị là

Trang 27

7. Cho đoạn mạch AB gồm đ.trở thuần R50 3, c.cảm thuần có độ tự cảm L  0,318 H và t.điện có đ.dung C  63, 6 F  mắc n.tiếp Đặt vào hai đầu đoạn mạch một đ.áp u  220 2cos100 t V    Tổng trở của đoạn mạch AB có giá trị là

10. Một đ.trở R mắc n.tiếp với c.cảm thuần có độ tự cảm L D.điện qua R là i  I cos to  Đ.áp giữa hai đầu c.cảm là

13. Dđxc iI cos to  chạy qua một c.cảm thuần có độ tự cảm L Điều nào sau đây là đúng?

A Đ.áp h.dụng giữa hai đầu c.cảm U LI o B C.kháng ZL  L

C Đ.áp tức thời ở hai đầu c.cảm u LI coso t

15 Phát biểu nào sau đây sai với mạch điện xc chỉ có t.điện có đ.dung C, t.số d.điện là f?

Trang 28

16. Đặt vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc n.tiếp một đ.áp u U coso t

 

1CL

 

1LC

 

17. Có thể làm giảm c.kháng của một c.cảm bằng cách

A giảm t.số của đ.áp đặt vào hai đầu c.cảm B tăng hệ số tự cảm của c.cảm

18. Dđxc trong đoạn mạch chỉ có đ.trở thuần

A cùng t.số và cùng pha với đ.áp ở hai đầu đoạn mạch

B cùng t.số với đ.áp ở hai đầu đoạn mạch và có pha ban đầu luôn bằng 0

C có giá trị h.dụng tỉ lệ thuận với đ.trở của mạch

D luôn lệch pha

2

so với đ.áp ở hai đầu đoạn mạch

19 Phát biểu nào sau đây sai khi nói về mạch điện xc có R, L, C mắc n.tiếp đang xảy ra h.tượng c.hưởng

điện ?

A Cđdđqua mạch cùng pha với đ.áp ở hai đầu đoạn mạch

B C.độ h.dụng trong mạch có giá trị không phụ thuộc vào đ.trở R

C Đ.áp h.dụng ở hai đầu c.cảm thuần và t.điện có giá trị bằng nhau

D C.độ h.dụng của d.điện qua mạch có giá trị cực đại

20. Khi đặt đ.áp u  U cos to  vào hai đầu đoạn mạch R, L, C mắc n.tiếp thì đ.áp h.dụng giữa hai đầu đ.trở, hai đầu c.cảm thuần và hai bản t.điện lần lượt là 40 V, 90 V và 120 V Giá trị của Uo bằng

21. Đặt đ.áp uU 2cos t vào hai đầu đoạn mạch chỉ có c.cảm thuần L thì cđdđtức thời chạy trong

mạch là i Phát biểu nào sau đây là đúng?

A D.điện i luôn cùng pha với đ.áp u

B D.điện i luôn ngược pha với đ.áp u

C Ở cùng thời điểm, đ.áp u chậm pha

22. Trong mạch điện xc, điện năng không tiêu thụ trên

23. Có thể làm tăng c.kháng của một cuộn dây bằng cách

A tăng c.kỳ của đ.áp đặt vào hai đầu cuộn dây B tăng hệ số tự cảm của cuộn dây

24. Mạch điện xc RLC mắc n.tiếp, L là cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm thay đổi được Đ.trở thuần

R  100  Đ.áp hai đầu mạch u200cos100 t V   Khi thay đổi hệ số tự cảm của c.cảm thì cđdđh.dụng có giá trị cực đại là

2

26. Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC mắc n.tiếp một đ.áp u  220 2cos t V    Biết đ.trở thuần của mạch

là R 100   Khi  thay đổi thì công suất tiêu thụ cực đại của mạch là

27. Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Trong đoạn mạch xc chỉ có t.điện, d.điện sớm pha

2

so với đ.áp

Trang 29

B Trong đoạn mạch xc chỉ có t.điện, d.điện trễ pha

D Trong đoạn mạch xc chỉ có đ.trở thuần thì d.điện luôn cùng pha với đ.áp

28. Trong các dụng cụ tiêu thụ điện như quạt, tủ lạnh, động cơ người ta nâng cao hệ số công suất nhằm

29. Đặt một đ.áp u  220 2cos t V    vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh có R 110   Khi

hệ số công suất của đoạn mạch lớn nhất thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch là

A đ.áp h.dụng giữa hai đầu đ.trở thuần đạt cực đại

B đ.áp h.dụng giữa hai đầu t.điện và c.cảm thuần bằng nhau

C tổng trở của mạch có giá trị lớn nhất

D đ.áp h.dụng giữa hai đầu c.cảm thuần đạt cực đại

31. Câu nào sau đây nói về MBA là sai?

A Trong MBA, c.sơ cấp và c.thứ cấp có số vòng dây khác nhau

B MBA có thể biến đổi đ.áp đã cho thành đ.áp thích hợp với nhu cầu sử dụng

C MBA có vai trò lớn trong việc truyền tải điện năng đi xa

D MBA có thể biến đổi đ.áp của d.điện không đổi

32. Cho đoạn mạch xc AB gồm đ.trở R 100  , t.điện

D sớm hay trễ pha so với i tùy theo giá trị đ.dung C

36. Dđxc i  2cos 100 t     A chạy qua c.cảm thuần có độ tự cảm L  0,318 H Đ.áp giữa hai đầu c.cảm

Trang 30

C     

u 100 2cos 100 t V

37. Trong đoạn mạch xc RLC mắc n.tiếp, d.điện và đ.áp giữa hai đầu đoạn mạch cùng pha khi

A trong đoạn mạch xảy ra h.tượng c.hưởng điện B công suất của đoạn mạch đạt cực đại

A tỉ lệ thuận với t.số của d.điện qua nó B tỉ lệ thuận với đ.dung của tụ

C tỉ lệ nghịch với cường dộ d.điện qua nó D tỉ lệ thuận với c.kỳ của d.điện qua nó

40. Đoạn mạch xc RLC mắc n.tiếp Khi đ.áp h.dụng ở hai đầu đ.trở thuần UR 120 V, đ.áp h.dụng ở hai đầu c.cảm thuần UL  100 V, đ.áp h.dụng ở hai đầu t.điện UC 150 V, thì đ.áp h.dụng ở hai đầu đoạn mạch sẽ là

45. Đoạn mạch điện xc RLC mắc n.tiếp, có R 100  , c.cảm thuần có độ tự cảm thay đổi được và t.điện

46. Hệ số công suất của các thiết bị điện dùng dđxc

A cần có trị số lớn để ít hao phí điện năng do tỏa nhiệt

B cần có trị số nhỏ để tiêu thụ ít điện năng

C cần có trị số lớn để tiêu thụ ít điện năng

D không ảnh hưởng gì đến sự tiêu hao điện năng

47. Trong một MBA, số vòng dây và cđdđtrong c.sơ cấp và thứ cấp là N ; I1 1 và N ; I2 2 Khi bỏ qua hao phí điện năng trong MBA, ta có

Trang 31

50. Nhận xét nào sau đây về MBA là không đúng?

51. Một MBA có số vòng c.sơ cấp là 2200 vòng Mắc c.sơ cấp vào mạng điện xc 220 V – 50 Hz, khi đó đ.áp h.dụng giữa hai đầu c.thứ cấp để hở là 6 V Số vòng dây của c.thứ cấp là

ở hai đầu đoạn mạch sớm pha o

60 so với d.điện Đ.trở R có giá trị là

56. Phát biểu nào sau đây sai khi nói về mạch RLC đang xảy ra h.tượng c.hưởng điện?

A Cđdđh.dụng trong mạch có giá trị không phụ thuộc vào đ.trở R

B Đ.áp h.dụng ở hai đầu cuộn thuần cảm và t.điện có giá trị bằng nhau

C C.độ h.dụng của d.điện qua mạch có giá trị cực đại

D Cđdđqua mạch cùng pha với đ.áp giữa hai đầu đoạn mạch

57. Mắc đ.áp u  200 2 sin100 t V   vào hai đầu một đoạn mạch gồm t.điện có đ.dung

4

10 F

Trang 32

61. Tác dụng của c.cảm đối với dđxc là

C chỉ cho phép d.điện đi qua theo một chiều D ngăn cản hoàn toàn dđxc

62. Một MBA có c.sơ cấp gồm 1000 vòng dây, mắc vào mạng điện xc có đ.áp U1200 V, khi đó đ.áp ở hai dầu c.thứ cấp để hở là U2  10 V Bỏ qua hao phí của MBA thì số vòng dây c.thứ cấp là

63. Đặt một đ.áp u  U cos to  vào hai đầu một đoạn mạch điện chỉ có t.điện Nếu đ.dung của t.điện không đổi thì d.kháng của t.điện

64. Đặt một đ.áp uU cos to  vào hai đầu một đoạn mạch điện RLC không phân nhánh D.điện nhanh pha hơn đ.áp ở hai đầu đoạn mạch điện này khi

 

1LC

 

1LC

 

65. Một MBA có c.sơ cấp gồm 500 vòng dây và c.thứ cấp gồm 40 vòng dây Mắc hai đầu c.sơ cấp vào mạng điện xc, khi đó đ.áp h.dụng ở hai đầu c.thứ cấp để hở là 20V Biết hao phí điện năng của MBA là không đáng kể Đ.áp h.dụng ở hai đầu c.sơ cấp có giá trị bằng

66. Khi có c.hưởng điện trong đoạn mạch điện xc RLC không phân nhánh thì

A đ.áp tức thời giữa hai đầu đ.trở thuần cùng pha với đ.áp tức thời giữa hai đầu c.cảm

B đ.áp tức thời giữa hai đầu đ.trở thuần cùng pha với đ.áp tức thời giữa hai bản t.điện

C cđdđtức thời trong mạch cùng pha với đ.áp tức thời đặt vào hai đầu đoạn mạch

D Công suất tiêu thụ trên đoạn mạch đạt giá trị nhỏ nhất

67. Đặt một đ.áp u  200 2cos100 t V   vào hai đầu đoạn mạch điện gồm t.điện có d.kháng Z = 50 ΩC

mắc n.tiếp với đ.trở thuần R = 50 Ω Cđdđtrong đoạn mạch được tính theo biểu thức

Trang 33

70. Đặt vào hai đầu của một đ.trở thuần R một đ.áp uU cos to  thì cđdđchạy qua nó có biểu thức

so với đ.áp ở hai đầu t.điện

74. Đặt đ.áp u  U 2cos t  vào hai đầu đoạn mạch chỉ có t.điện C thì cđdđtức thời chạy trong mạch là i Phát biểu nào sau đây là đúng?

A D.điện i luôn cùng pha với đ.áp u

B D.điện i luôn ngược pha với đ.áp u

C Ở cùng thời điểm, đ.áp u chậm pha

A giá trị tức thời phụ thuộc vào t.gian theo quy luật của hàm số sin hoặc cosin

B c.độ h.dụng thay đổi theo t.gian

C giá trị tức thời thay đổi còn chiều không thay đổi theo t.gian

D chiều thay đổi nhưng giá trị tức thời không thay đổi theo t.gian

76. Cđdđchạy qua t.điện có biểu thức i 10 2sin100 t A    Biết t.điện có d.kháng ZC 40 Đ.áp giữa hai bản của t.điện có biểu thức

A có công suất ở c.thứ cấp bằng 10 lần công suất ở c.sơ cấp

B có công suất ở c.sơ cấp bằng 10 lần công suất ở c.thứ cấp

Trang 34

79. Đặt vào hai đầu cuộn dây có độ tự cảm L một đ.áp u  U 2cos2 ft  Tăng c.kháng của cuộn dây bằng cách

83. Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh một đ.áp uU cos2 fto  Biết đ.trở thuần R, độ tự cảm L của c.cảm, đ.dung C của t.điện và Uo có giá trị không đổi Thay đổi t.số f của d.điện thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch đạt cực đại khi

85. Đặt đ.áp u  50 2cos t V    (với  không đổi) vào hai đầu một đoạn mạch gồm đ.trở thuần

R  50 , mắc n.tiếp với c.cảm thuần có độ tự cảm L Biết c.kháng của c.cảm và đ.trở thuần có giá trị bằng nhau Cđdđchạy trong mạch có giá trị

88. Động cơ điện xc là thiết bị điện biến đổi

Trang 35

89. Đặt đ.áp u  U 2cos100 t V   vào hai đầu đoạn mạch R, L, C mắc n.tiếp Biết đ.trở thuần R  100 , c.cảm thuần có độ tự cảm L, d.kháng của t.điện bằng 200  và cđdđtrong mạch sớm pha

4

so với đ.áp u Giá trị của L là

A 2 H

3H

1H

4H

90. Nếu đặt đ.áp u1U 2cos100 t vào hai đầu đoạn mạch có đ.trở thuần R không đổi n.tiếp với c.cảm thuần L thì công suất điện tiêu thụ của đoạn mạch là P Nếu đặt đ.áp u22U 2cos100 t vào hai đầu đoạn mạch trên thì công suất điện tiêu thụ của đoạn mạch sẽ là

4

P

91. Đặt đ.áp u  U 2cos t V   vào hai đầu đoạn mạch R, L, C mắc n.tiếp (đ.trở thuần R0) Chọn độ

tự cảm của cuộn dây và đ.dung của t.điện sao cho c.kháng bằng d.kháng thì

A tổng trở của đoạn mạch lớn hơn đ.trở thuần R

B cđdđtrong đoạn mạch cùng pha với đ.áp u

C hệ số công suất của đoạn mạch bằng không

D công suất tiêu thụ ở t.điện luôn bằng công suất tiêu thụ ở đ.trở thuần R

92. Đặt đ.áp u  20 2cos100 t V    vào hai đầu đoạn mạch chỉ có t.điện có đ.dung

A đ.áp h.dụng ở hai đầu c.thứ cấp lớn hơn đ.áp h.dụng ở hai đầu c.sơ cấp

B c.độ h.dụng của d.điện trong c.thứ cấp lớn hơn c.độ h.dụng của d.điện trong c.sơ cấp

C đ.áp h.dụng ở hai đầu c.thứ cấp nhỏ hơn đ.áp h.dụng ở hai đầu c.sơ cấp

D c.độ h.dụng của d.điện trong c.thứ cấp bằng c.độ h.dụng của d.điện trong c.sơ cấp

94. Một MBA lý tưởng có c.sơ cấp gồm 1000 vòng, c.thứ cấp gồm 50 vòng Đ.áp h.dụng ở hai đầu c.sơ cấp

là 220 V Bỏ qua mọi hao phí Đ.áp h.dụng giữa hai đầu c.thứ cấp để hở là

95. Khi động cơ không đồng bộ ba pha h.động ổn định với tốc độ quay của từ trường không đổi thì tốc độ quay của rôto

A lớn hơn tốc độ quay của từ trường

B luôn bằng tốc độ quay của từ trường

C có thể lớn hơn hoặc bằng tốc độ quay của từ trường, tùy thuộc tải sử dụng

D nhỏ hơn tốc độ quay của từ trường

96. Một máy phát điện xc một pha có phần cảm là rôto gồm 4 cặp cực (4 cực nam và 4 cực bắc) Để sđđ

do máy này sinh ra có t.số 50 Hz thì rôto phải quay với tốc độ

97. Đặt một đ.áp xc có giá trị h.dụng 50 V vào hai đầu đoạn mạch gồm đ.trở thuần R mắc n.tiếp với c.cảm thuần L Đ.áp h.dụng giữa hai đầu R là 30 V Đ.áp h.dụng giữa hai đầu c.cảm bằng

98. Đặt một đ.áp xc vào hai đầu đoạn mạch chỉ có t.điện thì

A cđdđtrong đoạn mạch sớm pha

2

so với đ.áp giữa hai đầu đoạn mạch

B cđdđtrong đoạn mạch trễ pha

2

so với đ.áp giữa hai đầu đoạn mạch

C dđxc không thể tồn tại trong đoạn mạch

D t.số của d.điện trong đoạn mạch khác t.số của đ.áp giữa hai đầu đoạn mạch

Trang 36

99. Đặt đ.áp xc t.số f = 50 Hz và giá trị h.dụng U = 80 V vào hai đầu đoạn mạch gồm R, L, C mắc n.tiếp Biết c.cảm thuần có độ tự cảm L 0, 6H

 , t.điện có đ.dung

410

 và công suất tỏa nhiệt trên đ.trở R là

80 W Giá trị của đ.trở thuần R là

104. Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh một đ.áp xc u  U sin to  Kí hiệu

so với đ.áp ở hai đầu đoạn mạch

105. Đoạn mạch điện xc gồm đ.trở thuần R, c.cảm thuần có độ tự cảm L và t.điện có đ.dung C mắc n.tiếp, trong đó R, L, C có giá trị không đổi Đặt vào hai đầu đoạn mạch trên một đ.áp uU sin to  , với  có giá trị thay đổi còn Uokhông đổi Khi    1 200 rad / s  hoặc    2 50 rad / s  thì d.điện qua mạch có giá trị h.dụng bằng nhau Để cđdđh.dụng qua mạch đạt cực đại thì t.số  bằng

106. Đặt đ.áp u  125 2cos100 t V    lên hai đầu một đoạn mạch gồm đ.trở thuần R  30 , c.cảm thuần

108. Dđxc trong đoạn mạch chỉ có đ.trở thuần

A cùng t.số với đ.áp ở hai đầu đoạn mạch và có pha ban đầu luôn bằng 0

B có giá trị h.dụng tỉ lệ thuận với đ.trở của mạch

C cùng t.số và cùng pha với đ.áp ở hai đầu đoạn mạch

Trang 37

109. Lần lượt đặt đ.áp u  5 2cos t V    với  không đổi vào hai đầu mỗi phần tử: đ.trở thuần R, c.cảm thuần L, t.điện C thì d.điện qua mỗi phần tử trên đều có giá trị h.dụng bằng 50 mA Đặt đ.áp này vào hai đầu đoạn mạch gồm các phần tử trên mắc n.tiếp thì tổng trở của đoạn mạch là

111. Đặt đ.áp xc có t.số thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh Khi t.số trong mạch lớn hơn giá trị 1

2 LC thì

A đ.áp h.dụng giữa hai đầu đ.trở lớn hơn đ.áp h.dụng giữa hai đầu đoạn mạch

B d.điện trong đoạn mạch chậm pha so với đ.áp giữa hai đầu đoạn mạch

C đ.áp h.dụng giữa hai đầu cuộn dây nhỏ hơn đ.áp h.dụng giữa hai bản t.điện

D đ.áp h.dụng giữa hai đầu đ.trở bằng đ.áp h.dụng giữa hai đầu đoạn mạch

112. Một MBA dùng làm máy hạ áp gồm cuộn dây 100 vòng và cuộn dây 500 vòng Bỏ qua mọi hao phí của máy Khi nối hai đầu c.sơ cấp với đ.áp u100 2cos100 t V   thì đ.áp h.dụng ở hai đầu c.thứ cấp bằng

A cuộn dây luôn ngược pha với đ.áp giữa hai đầu t.điện

B t.điện luôn cùng pha với d.điện trong mạch

C đoạn mạch luôn cùng pha với d.điện trong mạch

D cuộn dây luôn vuông pha với đ.áp giữa hai đầu t.điện

116. Đoạn mạch gồm c.cảm thuần mắc n.tiếp với đ.trở thuần Nếu đặt đ.áp u  15 2cos100 t V    vào hai đầu đoạn mạch thì đ.áp h.dụng giữa hai đầu c.cảm là 5 V Khi đó, đ.áp h.dụng giữa hai đầu đ.trở bằng

Trang 38

  vào hai đầu một đoạn mạch có đ.trở thuần, c.cảm thuần và t.điện

mắc n.tiếp thì d.điện qua mạch là i 2 cos t   A

121. Trong đoạn mạch điện xc gồm đ.trở thuần, c.cảm thuần và t.điện mắc n.tiếp thì

A đ.áp giữa hai đầu t.điện ngược pha với đ.áp giữa hai đầu đoạn mạch

B đ.áp giữa hai đầu c.cảm cùng pha với đ.áp giữa hai đầu t.điện

C đ.áp giữa hai đầu t.điện trễ pha so với đ.áp giữa hai đầu đoạn mạch

D đ.áp giữa hai đầu c.cảm trễ pha so với đ.áp giữa hai đầu đoạn mạch

122. Khi động cơ không đồng bộ ba pha h.động ổn định, từ trường quay trong động cơ có t.số

A bằng t.số của d.điện chạy trong các cuộn dây của stato

B lớn hơn t.số của d.điện chạy trong các cuộn dây của stato

C có thể lớn hơn hay nhỏ hơn t.số của d.điện chạy trong các cuộn dây của stato, tùy vào tải

D nhỏ hơn t.số của d.điện chạy trong các cuộn dây của stato

123. Một MBA lí tưởng có c.sơ cấp gồm 2400 vòng dây, c.thứ cấp gồm 800 vòng dây Nối hai đầu c.sơ cấp với đ.áp xc có giá trị h.dụng 210 V Đ.áp h.dụng giữa hai đầu c.thứ cấp khi biến áp h.động không tải là

 mắc n.tiếp Công suất tiêu thụ của đoạn mạch

là 50 W Giá trị của ω là

128. Đặt đ.áp xc có giá trị h.dụng 60 V vào hai đầu đoạn mạch R, L, C mắc n.tiếp thì cđdđqua đoạn mạch là

Trang 39

133. Đặt đ.áp u  U sin to  (với U , o không đổi) vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh Biết độ

tự cảm và đ.dung được giữ không đổi Điều chỉnh trị số đ.trở R để công suất tiêu thụ của đoạn mạch đạt cực đại Khi đó hệ số công suất của đoạn mạch bằng

1s

500 và

3s

500

300 và

2s

1s

600 và

5s

139. Đặt đ.áp u100 2cos100 t V   vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh với C, R có độ lớn không đổi và L  1 H

 Khi đó đ.áp h.dụng ở hai đầu mỗi phần tử R, L và C có độ lớn như nhau Công suất

tiêu thụ của đoạn mạch là

140. Đặt đ.áp u  U 2cos t  (Uokhông đổi) vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh Biết đ.trở thuần của mạch không đổi Khi có h.tượng c.hưởng điện trong đoạn mạch, phát biểu nào sau đây là sai?

A Đ.áp h.dụng ở hai đầu đ.trở R nhỏ hơn đ.áp h.dụng ở hai đầu đoạn mạch

B C.độ h.dụng của d.điện trong mạch đạt giá trị lớn nhất

C Đ.áp tức thời ở hai đầu đoạn mạch cùng pha với đ.áp tức thời ở hai đầu đ.trở R

D C.kháng và d.kháng của đoạn mạch bằng nhau

141. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dđxc ba pha?

A Chỉ có dđxc ba pha mới tạo được từ trường quay

B Khi cđdđtrong một pha cực đại thì cđdđtrong hai pha kia cực tiểu

C Dđxc ba pha là hệ thống gồm ba dđxc một pha, lệch pha nhau

Trang 40

142. Một khung dây dẫn hình chữ nhật có 100 vòng, diện tích mỗi vòng 600 cm2, quay đều quanh trục đối xứng của khung với tốc độ góc 120 vòng/phút trong một từ trường đều có cảm ứng từ bằng 0,2 T Trục quay vuông góc với các đường cảm ứng từ Biểu thức sđđ cảm ứng trong khung là

LC chạy qua đoạn mạch thì hệ số công suất của đoạn mạch này

147. Nếu trong một đoạn mạch điện xc không phân nhánh, cđdđtrễ pha so với đ.áp giữa hai đầu đoạn mạch, thì đoạn mạch này gồm

A t.điện và biến trở B đ.trở thuần và c.cảm

C đ.trở thuần và t.điện D cuộn dây thuần cảm và t.điện với c.kháng nhỏ hơn d.kháng

148. Đoạn mạch điện xc gồm biến trở R, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L và t.điện có đ.dung C mắc n.tiếp Biết đ.áp h.dụng hai đầu đoạn mạch là U, c.kháng ZL, d.kháng ZC (với ZC ZL) và t.số d.điện trong mạch không đổi Thay đổi R đến giá trị Rothì công suất tiêu thụ của đoạn mạch đạt giá trị cực đại Pm, khi đó

2 L o C

U.R

4 thì d.điện trong đoạn mạch là d.điện một chiều có c.độ 1 A Nếu đặt vào hai đầu đoạn mạch

này đ.áp u  150 2cos120 t V    thì biểu thức của cđdđtrong đoạn mạch là

Ngày đăng: 28/01/2015, 16:00

w