1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

hinh hoc 7 hk1

68 258 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 68
Dung lượng 2,58 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vẽ được góc đối đỉnh với một góc cho trước - Thái độ: Bước đầu tập suy luận và biết cách trình bày một bài tập B: Trọng tâm Vận dụng định nghĩa, tính chất vào làm bài tập C: Chuẩn bị

Trang 1

Chương I: ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC – ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG

1: Kiểm tra: Kết hợp trong bài

2: Giới thiệu bài (3’)

Ta đã biết các khái niệm cơ bản nhất trong hình họclà điểm, đường thẳng nay tiếp tục nghiên cứu về đường thẳng vuông góc, đường thẳng song song

-Giới thiệu chương I cần nghiên cứu các khái niệm cụ thể như:

1)Hai góc đối đỉnh

2)Hai đường thẳng vuông góc

3)Các góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng

4)Hai đường thẳng song song

5)Tiên đề ƠClít về đường thẳng song song

6)Từ vuông góc đến song song

2 và 4 là hai góc đối đỉnh

1: Thế nào là hai góc đối đỉnh

O

2

4

1 3

*ĐN: SGK

1 và 3 là hai góc đối đỉnh hay

1 đối đỉnh với 3 hay 3 đối

Trang 2

Ox là tia đối của cạnh Ox’ và Oy’ là tia đối của cạnh Oy

Vì 1 và 2 là hai góc kề bù : 1+ 2=

1800 (1) Vì 3 và 2 là hai góc kề bù : 3+ 2=

2: Tính chất hai góc đối đỉnh

?3

a, 1 = 3

b, 2 = 4

c, Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau

Trang 3

Ngày soạn: 14/8/2012

Ngày dạy: 16/8/2012

Tiết 2: Luyện tập A: Mục tiêu

- Kiến thức: Học sinh nắm chắc định nghĩa, tính chất hai góc đối đỉnh

- Kĩ năng: Nhận biết hai góc đối đỉnh trong một hình Vẽ được góc đối đỉnh với một góc cho trước

- Thái độ: Bước đầu tập suy luận và biết cách trình bày một bài tập

B: Trọng tâm

Vận dụng định nghĩa, tính chất vào làm bài tập

C: Chuẩn bị

GV: Thước thẳng, thước đo góc

HS: Ôn bài, thước thẳng, đo góc

D: Hoạt động dạy học

1: Kiểm tra (8’)

- Thế nào là hai góc đối đỉnh Vẽ hai đường thẳng ab và cd cắt nhau tại A Chỉ ra các cặp góc đối đỉnh

- Nêu tính chất hai góc đối đỉnh, bằng suy luận chứng tỏ hai góc đối đỉnh thì bằng nhau

2: Giới thiệu bài(2’)

Ta đã biết khái niệm, tính chất hai góc đối đỉnh Nay vận dụng làm một số bài tập

Làm thế nào vẽ được hai

đường thẳng cắt nhau tạo

Dựa vào định nghiã hai góc kề bù

c, Vì BA và BA’ là hai tia đối nhau,

BC và BC’ là hai tia đối nhau nên

= =560

Đứng tại chỗ trả lời

= =470(hai góc đối đỉnh)

Bài 5

B

A

C A'

C'

56

b, Vì và là hai góc kề bù nên +

y'

Vì và là hai góc

Trang 4

HĐ3

Cho học sinh hoạt động

nhóm

=

=1330(hai góc đối đỉnh)

O

y

x

z x'

y'

z'

kề bù nên + =1800

=1800 =1800-470=1330

Bài 7 Dựa vào hai góc đối

đỉnh

= =

= =

= =

= = =1800 4: Củng cố, luyện tập: (5’) -Thế nào là hai góc đối đỉnh, tính chất? - Vẽ và là hai góc đối đỉnh sao cho =900 - Chỉ ra hai góc bằng nhau nhưng không đối đỉnh -Bài 7trang 74 SBT: Câu a đúng; Câu b sai -Dùng hình bác bỏ câu sai 5: Hướng dẫn về nhà: (2’) - Học kĩ bài - Làm bài 8;9;10 trang 83 - Xem trước bài “ Hai đường thẳng vuông góc” E Rút kinh nghiệm : ………

………

………

Trang 5

đi qua Avà vuông góc với đường thẳng a cho trước

- Kĩ năng: Vẽ hai đường thẳng vuông góc Bước đầu tập suy luận

- Thái độ: Giáo dục sự cẩn thận trong học tập

B: Trọng tâm

Thế nào là hai đường thẳng vuông góc, đường trung trực của đoạn thẳng

C: Chuẩn bị

GV: Giấy dời, thước thẳng, eke, máy chiếu

HS: Giấy dời, thước thẳng, eke

D: Hoạt động dạy học

1: Kiểm tra (6’)

Cho aa’ cắt bb’ tại O Chỉ ra các cặp góc bằng nhau Nếu =600 tìm số đo các góc còn lại

2: Giới thiệu bài(1’)

Thế nào là hai đường thẳng vuông góc

=900

1: Thế nào là hai đường thẳng vuông góc

?1 Hai nếp gấp cắt nhau

tạo ra 4 góc có số đo bằng 900

?2 Vì và là hai góc đối đỉnh nên =

=900

Vì và là hai góc

kề bù nên =1800 =1800-

-900=900

*ĐN: SGK trang 84KH: xx’ yy’

Trang 6

Cho AB, I là trung

điểm của AB, d AB

tại I

Đường trung trực của

đoạn thẳng phải thoả

mãn mấy điều kiện?

Xác định trung điểm của đoạn thẳng rồi vẽ đường thẳng vuông góc với đoạn thẳng tại trung điểm

3: Đường trung trực của đoạn thẳng

d

* ĐN : SGK

Ta còn nói A đối xứng với B qua d hay A và B đối xứng với nhau qua d

Trang 7

Ngày soạn: 20/8/2012

Ngày dạy: 23/8/2012

Tiết 4: Luyện tậpA: Mục tiêu

- Kiến thức: Giải thích được thế nào là hai đường thẳng vuông góc với nhau Biết vẽ 1 đường thẳng vuông góc với 1 đường thẳng cho trước và đi qua 1 điểm cho trước

- Kĩ năng: Vẽ trung trực của đoạn thẳng Sử dụng thành thạo thước thẳng, eke

- Thái độ: Bước đầu tập suy luận Giáo dục sự cẩn thận và tác phong nhanh nhẹn

- Thế nào là hai đường thẳng vuông góc Cho O a, Vẽ b a tại O

- Cho AB=4 cm, Vẽ đường trung trực của đoạn thẳng AB

2: Giới thiệu bài(2’)

Ta đã biết định nghĩa hai đường thẳng vuông góc, đường trung trực của đoạn thẳng Nay vận dụng làm một số bài tập

x

Bài 19

Trang 8

và nêu cách làm

HĐ4

Học sinh lên bảng vẽ

Giáo viên bổ xung

trường hợp thiếu

C1, Vẽ d1, O d1 Vẽ

=600, A nằm trong , AB d1

tại B, BC d2 tại C

A

B

C

d2 d1

C2 Vẽ d1, O d1,

=600

B d1, BC d2 tại C

BA d1 tại B sao cho A nằm trong

Bài 20

d2 d1

d1 d2

4: Củng cố(5’)

Các khẳng định sau đúng hay sai?

a, Đường thẳng đi qua trung điểm của đoạn thẳng AB là đường trung trực của AB

b, Đường thẳng vuông góc với đoạn thẳng AB là đường trung trực của đoạn thẳng AB

c, Đường thẳng đi qua trung điểm và vuông góc với đoạn thẳng AB là đường trung trực của AB

+Định nghĩa hai đường thẳng vuông góc với nhau

+Phát biểu tính chất đường thẳng đi qua 1 điểm và vuông góc với đường thẳng đi trước

5: Hướng dẫn về nhà(2’)

- Học kĩ bài

- Làm bài 10;11 trang 75 SBT

- Đọc trước bài 3; Các góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng

E Rút kinh nghiệm :

………

………

………

Trang 9

-Kiến thức: Học sinh nắm được tính chất: Cho hai đường thẳng và một cát tuyến nếu

có 1 cặp góc so le trong bằng nhau thì cặp góc so le trong còn lại bằng nhau, hai góc đồng vị bằng nhau, hai góc trong cùng phía bù nhau

- Kĩ năng: Có kĩ năng nhận biết hai góc so le trong, hai góc đồng vị, hai góc trong cùng phía

- Thái độ: Rèn cho học sinh sự cẩn thận khi suy luận, chứng minh, vẽ hình, tính toán

B: Trọng tâm

Tính chất

C: Chuẩn bị

GV: Thước thẳng, đo góc, máy chiếu

HS: Chuẩn bị bài, đồ dùng đầy đủ

D: Hoạt động dạy học

1: Kiểm tra (3’)

Nêu định nghĩa hai đường thẳng vuông góc, đường trung trực của đoạn thẳng

2: Giới thiệu bài(1’)

Khi một đường thẳng cắt hai đường thẳng tạo ra các cặp góc nào? Tính chất của nó là gì?

so le trong và ; và ;

và là các cặp góc đồng vị còn lại

1: Góc so le trong, góc đồng vị

A

B

2 3

4 1

1

2 3 4

Trang 10

động nhóm

HĐ2

Khi 1 đường thẳng cắt

hai đường thẳng tạo ra

1 cặp góc so le trong

bằng nhau, có nhận xét

gì về cặp góc so le

trong còn lại và các cặp

góc đồng vị

a, và là một cặp góc so le trong

b, và là một cặp góc đồng vị

b, = =450( vì hai góc đối đỉnh)

= = 450( vì hai góc đối đỉnh)

c, = =1350

= =450

và là hai góc so le trong

và là hai góc đồng vị Bài 21

c, và là một cặp góc đồng vị

d, và là một cặp góc so le trong

2: Tính chất

?2; Hình 13

a, Vì và là hai góc kề

bù nên + = 1800

= 1800 =1800-450= 1350

Tương tự =1350

= =1350

= = 450

4: Củng cố, luyện tập: (14’)

Bài 22

a, Học sinh tự vẽ

b, = = = = 400

= =

c, 5: Hướng dẫn về nhà: (2’) - Ôn lại hai đường thẳng song song đã học ở lớp 6 Làm bài 16;17 SBT - Đọc trước bài: Hai đường thẳng song song E Rút kinh nghiệm : ………

………

………

Trang 11

-Ngày soạn: 23/8/2012

Ngày dạy: 30/8/2012

Tiết 6: §4 Hai đường thẳng song song

A: Mục tiêu

- Kiến thức: Ôn lại thế nào là hai đường thẳng song song

- Kĩ năng: Công nhận dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song

- Thái độ: Biết vẽ 1 đường thẳng đi qua 1 điểm nằm ngoài đường thẳng cho trước và song song với đường thẳng ấy Biết sử dụng thước thẳng, eke vẽ hai đường thẳng song song

B: Trọng tâm

Dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song

C: Chuẩn bị

GV: Thước thẳng, eke, máy chiếu

HS: Ôn lại hai đường thẳng song song đã học ở lớp 6

Chuẩn bị đồ dùng đầy đủ

D: Hoạt động dạy học

1: Kiểm tra (7’)

- Nêu tính chất các góc tạo bởi 1 đường thẳng cắt hai đường thẳng

Cho 1 đường thẳng cắt hai đường thẳng tạo ra 1 cặp góc so le trong bằng 500 Tìm số

đo các góc còn lại

2: Giới thiệu bài(1’)

Nhắc lại thế nào lag hai đường thẳng song song? Làm thế nào nhận biết hai đường thẳng song song

Trang 12

12’

đối giữa hai đường

thẳng phân biệt

HĐ2

Vậy khi nào hai

đường thẳng song

song?

Gọi hai học sinh lên

bảng làm bài

HĐ3

Quan sát h18; h19

nêu cách vẽ hai đường

thẳng song song

Có hai vị trí là song song và cắt nhau

Có 1 cặp góc so le trong bằng nhau hoặc 1 cặp góc đồng

vị bằng nhau

Có hai cách vẽ + Tạo ra 1 cặp góc

so le trong bằng nhau

+ Tạo ra 1 cặp góc đồng vị bằng nhau

hoặc song song hoặc cắt nhau

2: Dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song

?1 Dự đoán

a // b; m // n

* Tính chất: SGK trang 90 KH: a // b

Bài 24

a, a // b

b, a // b

3: Vẽ hai đường thẳng song song

?2

A

b'

a 60

60

4: Củng cố, luyện tập: (4’)

- Nhắc lại khái niệm hai đường thẳng song song

- Dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song

- Cho xy // x’y’; A,B xy; C,D x’y’ AB // CD

-Yêu cầu HS cả lớp làm bài 24/91 SGK

Chọn câu nói đúng:

a)Hai đoạn thẳng song song là hai đoạn thẳng không có điểm chung

b) Hai đoạn thẳng song song là hai đoạn thẳng nằm trên hai đường thẳng song song

5: Hướng dẫn về nhà(2’)

- Học kĩ bài

- Làm bài 25; 26 trang 91

- Chuẩn bị bài tốt cho giờ sau luyện tập

E Rút kinh nghiệm :

………

………

………

Trang 13

-Ngày soạn: 1/9/2012

Ngày dạy: 7/9/2012

Tiết 7: Luyện tập A: Mục tiêu

- Kiến thức: Thuộc và nắm chắc dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song

- Kĩ năng: Vẽ thành thạo 1 đường thẳng đi qua 1 điểm cho trước và song song với đường thẳng cho trước Phát triển tư duy suy luận lôgic

- Thái dộ: Giáo dục tính cẩn thận khi trình bày

B: Trọng tâm

Rèn kĩ năng vẽ hình, suy luận đơn giản

C: Chuẩn bị

GV: Thước thẳng, eke, đo góc

HS: Thước thẳng, eke, đo góc

a)Hai đường thẳng a, b song song với nhau được ký hiệu là ……

b)Đường thẳng c cắt hai đường thẳng a, b và trong các góc tạo thành có một

Trang 14

.

B

+Yêu cầu nêu rõ các bước vẽ

-Yêu cầu nhận xét đánh giá bài làm của hai bạn

2: Giới thiệu bài(1’)

Vận dụng dấu hiệu và cách vẽ hình làm 1 số bài tập

Vẽ =600 và so le trong với

Vẽ ABC.Đo

Ax và By song song với nhau và và

là hai góc so le trong bằng nhau

Bài 6

x' x

B

A

120 120

Trang 15

………

………

-Ngày soạn: 10/9/2012

Ngày dạy: 17/9/2012

Tiết 8: §5 Tiên đề ơclit về đường thẳng song song

A: Mục tiêu

- Kiến thức: Hiểu được nội dung tiên đề ơclit và công nhận tính duy nhất của đường thẳng b đi qua M và b a(M a)

- Kĩ năng: Hiểu được nhờ tiên đề ơclit mới suy ra được tính chất 2 đường thẳng song song Cho biết hai đường thẳng song song và một cát tuyến, biết số đo 1 góc tìm số đo các góc còn lại

- Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận cho khi trình bày

B: Trọng tâm

Tiên đề ơclit, tính chất hai đường thẳng song song

C: Chuẩn bị

GV: Thước thẳng, eke, đo góc, máy chiếu

HS: chuẩn bị bài, đồ dùng đầy đủ

D: Hoạt động dạy học

1: Kiểm tra (5’)

Bài toán: Cho điểm M không thuộc đường thẳng a Vẽ đường thẳng b đi qua M và b //

a

Cho M a, vẽ b đi qua M và b // a

2: Giới thiệu bài(2’)

Qua 1 điểm nằm ngoài đường thẳng a, có bao nhiêu đường thẳng song song với đường thẳng cho trước?

3: Giảng bài

Tg Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

Trang 16

Vậy có bao nhiêu

đường thẳng đi qua M

và song song với a?

Vẽ a, vẽ b// a Lên đo rồi nhận xét bằng 1800

Trang 17

………

………

-Ngày soạn: 14/ 9/ 2012

Ngày dạy: 18/ 9/ 2012

Tiết 9: Luyện tập A: Mục tiêu

- Kiến thức: Vận dụng các tính chất, tiên đề ơclit vào làm 1 số bài tập

-Kĩ năng: Bước đầu tập suy luận, trình bày bài Kiểm tra việc nắm kiến thức của học sinh

-Thái độ: Rèn cho học sinh sự cẩn thận khi trình bày lời giải

B: Trọng tâm

Vận dụng tiên đề ơclit và tính chất vào làm bài tập

C: Chuẩn bị

GV: Thước thẳng, đo góc, đề kiểm tra 15’

HS: Chuẩn bị bài, đồ dùng đầy đủ

D: Hoạt động dạy học

1: Kiểm tra (7’)

Phát biểu tiên đề ơclit và tính chất hai đường thẳng song song

-Câu hỏi:

+Phát biểu tiên đề Ơclít?

+Điền vào chỗ trống (…):

2: Giới thiệu bài(1’)

Dựa vào kiến thức đã học làm 1 số bài tập

3: Giảng bài

Tg Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

6’ HĐ1

Lên bảng vẽ hình

Bài 35 Theo tiên đề ơclit chỉ có 1

Trang 18

1 2 3 4

a // BC; b// AC

Bài 36

a, ( hai góc so le trong)

b, ( hai góc đồng vị)

c, = 1800( hai góc trong cùng phía)

d, 9’

-Yêu cầu HS làm BT

36/94 SGK (Bài 22/100

vở BT in)

-GV treo bảng phụ ghi

nội dung BT 36, yêu

cầu HS điền vào chỗ

-Mỗi HS điền 1 chỗ trống trên bảng phụ

-HS khác điền vào vở BT

-Đọc BT 37/95 SGK

-Tự làm vào vở BT in bài 23 trang 100

-1 HS trả lời

-HS khác bổ xung , sửa chữa

-1 HS đọc đầu bài 35/94

-1 HS trả lời:

Chỉ vẽ được 1 đường thẳng a, 1 đường thẳng b vì theo tiên đề Ơclít qua 1 điểm ở ngoài 1 đường thẳng chỉ có 1 đường thẳng // với nó

-HS khác làm vào vở

2.Bài 22 (36/94 SGK):

a)Â1 = B3b)Â2 = B2c)= 180º (vì là hai góc trong cùng phía)

d)(vì là hai góc đối đỉnh)

3.Bài 23 (37/95 SGK):

B A b C

D E a

a // b CAB = CDE (vì là hai góc

so le trong)CBA = CED (vì là hai góc

so le trong)ACB = DCE (vì là hai góc đối đỉnh)

1.Bài 21 (35/94 SGK):

A a

C B

b

a //BC; b //AC là duy nhất

Trang 19

-Cho điểm HS trả lời

đúng

BT trang 100 bài 21

4: Củng cố

Cho hình vẽ a // b

M

Q

N

R P

a, Vẽ lại hình

b, Chỉ ra các cặp góc bằng nhau của hai tam giác MNP và PQR

5: Hướng dẫn về nhà(2’)

- Học kĩ lại bài

- Làm bài 37;38 trang 95

- Xem trước bài: Từ vuông góc đến song song

E Rút kinh nghiệm :

………

………

………

-Ngày soạn: 11/9/2010

Ngày dạy: 24/9/2010

Tiết 10: §6 Từ vuông góc đến song song A: Mục tiêu

- Kiến thức: Biết được quan hệ giữa hai đường thẳng cùng vuông góc hoặc cùng song song với 1 đường thẳng thứ 3

- Kĩ năng: Biết phát biểu ngắn gọn 1 mệnh đề toán học Phát triển tư duy suy luận lôgic

- Thái độ: Giáo dục sự cẩn thận và tác phong nhanh nhẹn

B: Trọng tâm

Quan hệ giữa tính vuông góc và tính song song

C: Chuẩn bị

GV: Thước thẳng, eke, máy chiếu

HS: Chuẩn bị bài, đồ dùng đầy đủ

D: Hoạt động dạy học

1: Kiểm tra (7’)

Nêu dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song

Qua M d, vẽ d’ đi qua M và d’ d

2: Giới thiệu bài(2’)

Nếu hai đường thẳng cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì có song song với nhau không?

3: Giảng bài

Trang 20

M d

d' 1 1

Thì chúng song song với nhau

Thì c b

Đứng tại chỗ trả lời câu hỏi

thì chúng song song với nhau

* Tính chất 1:SGK

d d’; c d’ d // c

* Tính chất 2: SGKa// b;c a c bBài 40

Nếu a c;b c thì a // bNếu a // b; c a thì b c

2: Ba đường thẳng song song

4: Củng cố(13’)

- Nhắc lại các tính chất thể hiện quan hệ giữa tính vuông góc và tính song song

- Tính chất ba đường thẳng song song

Trang 21

E Rút kinh nghiệm :

………

………

………

-Ngày dạy: 25/9/2012

Tiết 11: Luyện tập A: Mục tiêu

- Kiến thức: Nắm vững hai đường thẳng cùng vuông góc hoặc cùng song song với 1 đường thẳng thứ ba thì song song với nhau

- Kĩ năng: Rèn kĩ năng phát biểu gãy gọn một mệnh đề toán học

- Thái độ: Bước đầu tập suy luận

B: Trọng tâm

Vận dụng tính chất vào làm bài tập

C: Chuẩn bị

GV: thước thẳng, eke, đo góc, giấy dời

HS: Chuẩn bị bài, đồ dùng đầy đủ

D: Hoạt động dạy học

1: Kiểm tra ( 7’)

- Phát biểu tính chất về quan hệ giữa tính vuông góc và tính song song

- Làm bài 44 trang 98

2: Giới thiệu bài(1’)

Vận dung các tính chất vào làm một số bài tập

3: Giảng bài

Tg Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

Trang 22

a,

c

a bBài 43

c a b

Bài 46

D

C B

120

Bài 47

a, Vì a // b; a AB b AB Vì b AB

Vì a // b( hai góc trong cùng phía)

song với nhau hay

không? Hãy nêu các

kiểm tra xem a và b có

song song không?

-Hãy phát biểu các tính

chất có liên quan tới

-Trả lời:

+Vẽ đường thẳng c bất kỳ cắt cả a và b:

*Kiểm tra1 cặp góc

so le trong, nếu bằng nhau thì a//b

*Hoặc kiểm tra 1 cặp góc đồng vị, nếu bằng nhau thì a//b

*Hoặc kiểm tra 1 cặp góc trong cùng phía, nếu bù nhau thì a//b

+Dùng êke vẽ c⊥a, nếu dùng êke kiểm tra thấy c⊥b

thì a//b

III.Kết luận:

1.Cách kiểm tra a và b có song song?

Nếu Â4 = B2 thì a//b

Nếu Â2 = B2 thì a//b

Nếu Â1+B2=180o thì a//b

Trang 23

-Vẽ c⊥a, nếu c⊥bthì a//b

-Học thuộc các tính chất quan hệ giữa vuông góc và song song

-Ôn tập tiên đề Ơclít và các tính chất về hai đường thẳng song song

- Xem trước bài “định lí”

- Kiến thức: Học sinh hiểu thế nào là định lí, giả thiết, kết luận của định lí Biết chứng minh định lí, bước đầu tập suy luận

- Kĩ năng: Biết cấu trúc của một định lý (giả thiết và kết luận) Biết thế nào là chứng minh một định lý

Biết đưa một định lý về dạng : “Nếu … thì”

- Thái độ: Làm quen với mệnh đề lôgíc : p ⇒ q

B: Trọng tâm

Định lí

C: Chuẩn bị

GV: Thước thẳng, máy chiếu

HS: Chuẩn bị bài, đồ dùng đầy đủ

Trang 24

+Phát biểu tính chất của hai đường thẳng song song, vẽ hình minh hoạ Chỉ ra một cặp góc so le trong, một cặp góc đồng vị, một cặp góc trong cùng phía.

2: Giới thiệu bài(2’)

Nhắc lại ba định lí

a b c

GT: a // c; b // cKL: a // b

b, GT: Một đường thẳng cắt hai đường thẳng song songKL: Hai góc so le trong bằng nhau

O3

2 1

GT: đối đỉnh với KL: =

CM:

( hai góc kề bù)+

( hai góc kề bù)

= +

1: Định lí

- Định lí là những khẳng định được suy ra từ những khẳng định được coi là đúng

1 cặp góc so le trong bằng nhau

KL: Hai đường thẳng đó song song

2: Chứng minh định lí Chứng minh định lí là dùng suy luận để từ GT đi đến KL

* Để chứng minh định lí cần :

- Vẽ hình

- Viết GT; KL bằng kí hiệu

- Từ GT đưa ra những khẳng định kèm theo căn

cứ để đến KL

Trang 25

KL: hai đường thẳng đó song song.

b)GT: một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song

KL: hai góc so le trong bằng nhau

*Bài 32vở BT: điền vào chỗ trống kết luận của định lý:

a)chúng song song với nhau

b)chúng song song với nhau

-Kiến thức: Học sinh biết diễn đạt định lí đưới dạng “ Nếu… thì…”

- Kĩ năng: Biết minh hoạ định lí bằng hình vẽ, viết GT, KL bằng kí hiệu

- Thái độ: Bước đầu biết chứng minh định lí

B: Trọng tâm

Vẽ hình, viết GT,KL cho định lí

C: Chuẩn bị

GV: Thước thẳng, eke, đọc tài liệu

HS: Chuẩn bị bài, đồ dùng đầy đủ

Trang 26

Trường THCS Quảng Phú Gv : Nguyễn Thị Ngọc Hà

2 đường thẳng song song thì nó vuông góc với đường thẳng kiaGT: a // b; a cKL: b c

Lên bảng vẽ hình

1, ( vì hai góc kề bù)

2, 900+ =1800

( Theo GT và căn cứ vào 1)

3, = 900( căn cứ vào 2)

4, = ( hai góc đối đỉnh)

5, =900( căn cứ vào 4)

6, = ( vì 2 góc đối đỉnh)

=900(căn cứ vào 6)

Bài 51

b,

c

a b

Bài 53

x

x'

y y'

Có xÔy+x’Ôy =180o (kề bù) xÔy = 90o (GT)

-1 HS đứng tại chỗ nêu kết quả điền từ phần chứng minh định lý

- HS khác nêu nhận xét

-1 HS lên bảng vẽ hình ghi GT, KL

-Các HS khác đứng tại chỗ nêu kết quả điền từ

Trang 27

- Kiến thức: Hệ thống hoá kiến thức về đ thẳng song song, đường thẳng vuông góc

- Kĩ năng: Sử dụng thành thạo các dụng cụ vẽ 2 đường thẳng vuông góc, 2 đường thẳng song song Bước đầu tập suy luận, vận dụng tính chất hai đ thẳng song song

- Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận khi trình bày

B: Trọng tâm

Hai đường thẳng song song, tính chất, dấu hiệu

C: Chuẩn bị

GV: Thước thẳng, eke, máy chiếu

HS: chuẩn bị bài, đồ dùng đầy đủ

c

a A

b B

c

b

a

c a b

M a

b

c b

Trang 28

a

2: Giới thiệu bài(1’)

Ta đã nghiên cứu toàn bộ chương 1 Nay tiến hành ôn tập

a b c

b

Dấu hiệu, tính chất hai đường thẳng song song

a b c

Tính chất ba đường thẳng song song

I: Lí thuyết

O 21Hai góc đối đỉnh

Tiên đề ơclit về đường thẳng song song

II: Bài tậpBài 55d’ d; d’’ d d’// d’’

g // e; g’ // e g // g’

= = 800(d’ d’’ và

và là hai góc đồng vị)

=1800 =1800-800=1000

-8’ -Hỏi: Định lý là gì?

Muốn chứng minh một

định lý ta cần tiến hành

qua những bước nào?

-Hỏi: Mệnh đề hai đường

thẳng song song là hai

đường thẳng không có

-Trả lời:

như SGK trang 99, 100

-Trả lời: là định nghĩa

II.Củng cố:

-Chứng minh định lý: lập luận từ GT ⇒ KL

a A

Trang 29

điểm chung, là định lý

hay định nghĩa

-Hỏi: Câu phát biểu sau là

đúng hay sai? Vì sao? -Trả lời: Sai b B

A4 ≠ B2

4: Củng cố(10’)

- Thế nào là hai góc đối đỉnh, tính chất hai góc đối đỉnh

- Dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song, tính chất hai đường thẳng song song5: Hướng dẫn về nhà(2’)

GV: Máy chiếu Thước thẳng, đo góc

HS: Chuẩn bị bài, đồ dùng đầy đủ

Muốn chứng minh một định lý ta cần tiến hành qua những bước nào?

-Hỏi: Mệnh đề hai đường thẳng song song là hai đường thẳng không có điểm chung, là định lý hay định nghĩa

-Hỏi: Câu phát biểu sau là đúng hay sai? Vì sao?

Nếu một đường thẳng c cắt hai đường thẳng a và b thì hai góc so le trong bằng nhau.2: Giới thiệu bài(2’)

Trang 30

Giờ trước ta đã ôn lại toàn bộ kiến thức trong chương Nay tiếp tục vận dụng các kiến thức đó để làm 1 số bài tập

115

x

A

O B

a c

b

38

132

1 2

-HS nêu lại cách vẽ

-Ghi chép vào vở

Bài 59

( 2 góc đ2)(2 góc đồng vị)

( 2 góc đòng vị)

(so le trong)Bài 58

Vì b a; c a b c

Vì b c nên ( 2 góc trong cùng phía)

-1 HS lên bảng làm-Nhận xét , sửa chữa

Hoạt động nhóm làm

BT 59/104 ( 5 ph)

-Các nhóm làm vào bảng nhóm, nhóm nào xong trước treo lên

II.Luyện tập tính toán:

1.Bài 38 (57/104 SGK):

Qua O vẽ c//a thì c//b vì a//b

Ô1=Â1= 38o (so le trong)

Ô2+B3 = 180o (trong cùng phía)

⇒ Ô2=180o - B3

Hay Ô2=180o - 132o = 48o

Vậy AÔB = Ô1+ Ô2

Trang 31

- Nhắc lại các cách chứng minh hai đường thẳng song song

- Nêu tính chất hai đường thẳng dong song

5: Hướng dẫn về nhà(2’)

- Ôn lại toàn bộ lí thuyết đã học

- Xem kĩ lại các bài tập đã chữa

- Chuẩn bị giờ sau kiểm tra 1 tiết

- Kĩ năng: Kiểm tra kĩ năng trình bày, vẽ hình, vận dụng định lí để suy luận, tính toán

- Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận cho HS

B: Chuẩn bị

GV: Đề kiểm tra, bảng phụ, đáp án, thước

HS: Chuẩn bị đồ dùng, ôn bài đầy đủ

3a 1,5đ

3b 1đ

4 1đ

3

Tiên đề Ơclit 1e 0,5đ 1 0,5đ

Trang 32

Từ vuông góc đến

song song

1d,g 1đ

2a 1đ

Câu 1: (4đ) Các câu sau đúng hay sai? Đúng Sai

a) Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau: GT là hai góc đối đỉnh, KL bằng nhau

b) Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh

c) Một đ/thẳng cắt hai đường thẳng song song thì các cặp góc đồng vị bằng nhau

d) Hai đường thẳng cắt nhau có góc tạo thành lớn hơn 900 thì vuông góc

e) Điểm A nằm ngoài đường thẳng a có ít nhất một đường thẳng qua A và

song song với a

f) Hai đường thẳng cắt nhau thì vuông góc

g) Hai đường thẳng vuông góc với một đường thẳng thì căt nhau

h) Một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song thì hai góc trong cùng phía phụ nhau

Câu 2: (2,5đ) Cho định lí bằng hình vẽ sau (Hình 1)

a) Ghi GT, KL bằng kí hiệu b) Ghi lại định lí

Câu 3: (2,5đ) Cho hình 2, biết a // b và DÂB = 1230

B

Hình 1 Hình 2 Hình 3

C) Đáp án và biểu điểm

Câu sai b, d, e, f, g, h 3đCâu 2

a GT: a ⊥ c, b ⊥ c

KL: a //b

0,5đ0,5đ

Trang 33

b Ta có a//b và c⊥a nên c⊥b ( đlí từ vuông góc đến song song) 1đ

Chương II: Tam giác

Tiết 17: §1 Tổng ba góc của một tam giác

A: Mục tiêu

- Kiến thức: Học sinh nắm được định lí về tổng ba góc của một tam giác

- Kĩ năng: Biết vận dụng định lí trong bài để tính số đo các góc của tam giác Có ý thức vận dụng các kiến thức đã học vào giải toán Phát triển trí lực của học sinh

- Tư duy: Giáo dục tính cẩn thận cho HS

2: Giới thiệu bài(1’)

Liệu rằng tổng ba góc của tam giác nào cũng bằng 1800

1: Tổng ba góc của một tam giác

?1 Đã kiểm tra

?2

* ĐL: SGK

Trang 34

GT: ABCKL:

H47Theo định lí tổng ba góc của 1 tam giác

ta có

x= = 1800-( )x= 1800-(900+550) =

+Hình 50: ∆DEKEDK = 180o – (60o

+ 45o)= 80o

Y = 180o –EDK = 180o -80o =

100o.-Nhận xét: y = Ê+Knên y > Ê ; y >

gócK-Đọc BT 4/108

II.Củng cố:

h.48: Xét GHI có:

0

180 ˆ ˆ

ˆ +H +I =

G (t/c)

( ) ( 0 0) 0 0

0

110 40

30 180

ˆ ˆ 180 ˆ

= +

h.49: Xét MNP có:

0

180 ˆ ˆ

ˆ +N +P=

M (t/c)

0 0

0 0

0

0 0

65 2

130

130 50

180 2

180 50

x x

x x

h.50: Xét DEK có:

0

180 ˆ ˆ

ˆ +E+K =

D (t/c)

( )

( 0 0) 0 0

0

80 40 60 180 ˆ

ˆ ˆ 180 ˆ

= +

Ta có: y+Dˆ = 180 0 (kề bù)

0 0

ˆ +B+C =

A

( 0 0) 0 0

0

30 70 80 180

ˆ ˆ 180 ˆ

= +

Xét ∆ADC có:

Ngày đăng: 28/01/2015, 14:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng làm bài - hinh hoc 7 hk1
Bảng l àm bài (Trang 12)
1: Kiểm tra : (5’)           Bài toán 1: Hình vẽ cho biết kiến thức gì? - hinh hoc 7 hk1
1 Kiểm tra : (5’) Bài toán 1: Hình vẽ cho biết kiến thức gì? (Trang 27)
Bảng chính. - hinh hoc 7 hk1
Bảng ch ính (Trang 31)
Bảng vẽ - hinh hoc 7 hk1
Bảng v ẽ (Trang 47)
Hình bài toán - hinh hoc 7 hk1
Hình b ài toán (Trang 48)
Bảng vừa vẽ, vừa nêu cách - hinh hoc 7 hk1
Bảng v ừa vẽ, vừa nêu cách (Trang 50)
Sơ đồ phân tích chứng - hinh hoc 7 hk1
Sơ đồ ph ân tích chứng (Trang 53)
Hình của BT (xét 2 - hinh hoc 7 hk1
Hình c ủa BT (xét 2 (Trang 54)
Bảng trình bày bài - hinh hoc 7 hk1
Bảng tr ình bày bài (Trang 57)
Hình của bài tập - hinh hoc 7 hk1
Hình c ủa bài tập (Trang 63)
Hình vẽ ? - hinh hoc 7 hk1
Hình v ẽ ? (Trang 64)
Bảng trình bày phần - hinh hoc 7 hk1
Bảng tr ình bày phần (Trang 65)
Hình của bài toán - hinh hoc 7 hk1
Hình c ủa bài toán (Trang 67)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w