1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi học kỳ 2 năm 2012-2013

4 222 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 182 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với đáy, SA = a 2.. 4 Tính góc giữa hai mặt phẳng SBD và ABCD.. Giải bất phương trình y/≤0.

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO HÀ GIANG

Trường THPT Hoàng Su Phì

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ THI HỌC KÌ 2 Năm học 2012 - 2013 Môn TOÁN – Khối 11

Thời gian làm bài 120 phút

Câu 1(2 đ) Tìm các giới hạn sau:

1)

x

x x x

2 1

2 lim

1

− −

x x

3

7 1 lim

3

+

Câu 2(2,5đ)

1) Xét tính liên tục của hàm số sau trên tập xác định của nó:

x x khi x

 − +

=  −

2) Chứng minh rằng phương trình sau có ít nhất hai nghiệm : x2 3−5x2+ + =x 1 0

Câu 3(2đ)

1) Tìm đạo hàm của hàm số sau:

y

x 2

3 (2 5)

= +

2) Cho hàm số y x

x

1 1

= +

Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ x = – 2.

Bài 4(2,5đ)

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với đáy, SA =

a 2

1) Chứng minh rằng: (SAC) ⊥ (SBD)

4) Tính góc giữa hai mặt phẳng (SBD) và (ABCD)

Câu 5(1đ) Cho y 1x3 2x2 6x 8

3

= − − − Giải bất phương trình y/≤0

-Hết -Họ và tên thí sinh: SBD : .

Trang 2

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO HÀ GIANG

Trường THPT Hoàng Su Phì

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC KÌ 2 Năm học 2012-2013 Môn TOÁN Lớp 11

Thời gian làm bài 120 phút

Câu 1

1)

x

x x x

2 1

2

lim

1

− −

x

( 2)( 1)

( 1)

− − − = − − = −

2)Đặt I =

x

x x

3

7 1 lim

3

+

lim ( 3) 0, lim (7 1) 20 0; 3 0

→ − = → − = > − > khi x→3+ nên I = +∞ (1,0đ)

Câu 2

1) Xét tính liên tục của hàm số sau trên tập xác định của nó:

x x khi x

 − +

=  −

Hàm số liên tục với mọi x 3 (0,25đ)

Tại x = 3, ta có:

+) f (3) 7=

+) x f x x x

lim ( ) lim (2 1) 7

→ = → + = &

x

( 2)( 3)

( 3)

− −

Hàm số không liên tục tại x = 3.

Vậy hàm số liên tục trên các khoảng (−∞;3), (3;+∞) (0,5đ)

2) Chứng minh rằng phương trình sau có ít nhất hai nghiệm : x2 3−5x2+ + =x 1 0

Xét hàm số: f x( ) 2= x3−5x2+ +x 1 ⇒ Hàm số f liên tục trên R.

Ta có:

+ f

f(0) 1 0(1)= −= >1  ⇒ PT f(x) = 0 có ít nhất một nghiệm c1∈(0;1) (0,5đ)

+ f

f(2)(3) 13 0== − <1 0>  ⇒ PT f(x) = 0 có ít nhất một nghiệm c2∈(2;3) (0,5đ)

Mà c1≠c2 nên PT f(x) = 0 có ít nhất 2 nghiệm (0,25đ)

Câu 3.

1)

+

x

'

3 (2 5)

(1,0đ)

2) y x

x

1 1

=

+ ⇒ y x 2 x

( 1)

′ = ≠ − + (0,25đ)

Trang 3

Với x = –2 ta có: y = –3 và y ( 2) 2′ − = (0,5đ)

PTTT: y+ =3 2(x+2) ⇔ y=2x+1. (0,25đ)

Câu 4.

1) Ta có:

BD ⊥ AC (1)

BD ⊥ SA (2)

SA,AC ⊂ (SAC) (3)

Từ (1),(2),(3) ⇒ BD ⊥ (SAC) (4) (0,5đ)

Mặt khác BD ⊂ (SBD) (5)

(4),(5) ⇒ (SBD) ⊥ (SAC) (0,5đ)

2) Gọi O là tâm của hình vuông ABCD

Ta có : SBD( ) (∩ ABCD)=BD , SO ⊥ BD và AO ⊥ BD nên góc giữa 2 mặt phẳng (SBD) và

(ABCD) là góc ·SOA (0,5đ)

•∆SAO vuông tại A ⇒ · SOA SA

AO

Câu 5

y 1x3 2x2 6x 18 y' x2 4x 6

3

BPT y' 0≤ ⇔ x2−4x− ≤ ⇔ −6 0 2 10≤ ≤ +x 2 10 (0,5đ)

-Hết -S

A

D O

0,5đ

Trang 4

KHUNG MA TRẬN ĐỀ THI HỌC KỲ 2

NĂM HỌC 2012-2013 MÔN TOÁN – KHỐI 11 Chủ đề

Mạch kiến thức &

kĩ năng

Mức nhận thức

Tổng

Trắc nghiệm

Tự luận

Trắc nghiệm

Tự luận

Cấp độ thấp

Cấp độ cao

1 Giới hạn của hàm

số

Câu 1 2,0

1 2,0

1,5

Câu 2.2 1,0

2 2,5

3 Phương trình tiếp

tuyến

Câu 3.2 1,0

1 1,0

1,0

Câu 3.1 1,0

2 2,0

5 Quan hệ vuông góc

trong không gian

Câu 4.1 1,0

Câu 4.1 1,5

2 2,5

1,0

3 3,5

2 3,0

2 1,5

8 10

ĐỀ CHÍNH THỨC

Ngày đăng: 28/01/2015, 12:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w