TRƯỜNG TH SỐ 1 BA ĐỒN KIỂM TRA GIỮA KÌ II – NĂM HỌC: 2012 - 2013
Họ tên :……… Môn: Toán
Lớp : 1 … Thời gian: 40 phút
Câu 1: (0,5 điểm) Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
* Số bé nhất có 1 chữ số là:
A 0 B 1 C 11 D 10
Câu 2: (1,5 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống.
a) Số 25 gồm 1 chục và 5 đơn vị
b) Số 41 gồm 4 chục và 1 đơn vị
c) Số 10 gồm 1 chục và 1 đơn vị
Câu 3: (3 điểm) Đặt tính rồi tính:
17 + 2 30 + 20 20 + 40 28 - 4 70 - 50 60 - 20
………
………
………
Câu 4: (2 điểm) Viết số ?
- Số liền sau của 31 là……… - Số liền trước của 68 là………
- Số liền sau của 73 là……… - Số liền trước của 25 là………
Câu 5: (2 điểm) Trình bày bài giải
Tuấn có 17 quả bóng, Tuấn cho Hùng 5 quả bóng Hỏi Tuấn còn bao nhiêu quả bóng?
Bài giải
Câu 6: (1 điểm) Trong hình bên có: H O P
.B + Các điểm ở trong hình tam giác là :……… + Các điểm ở ngoài hình tam giác là :………
Trang 2ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM MÔN: TOÁN - LỚP 1
Câu 1: (0,5 điểm) Khoanh vào đáp án A
Câu 2: (1,5 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống, đúng mỗi ý cho 0,5 điểm
a) Số 25 gồm 1 chục và 5 đơn vị S
b) Số 41 gồm 4 chục và 1 đơn vị Đ
c) Số 10 gồm 1 chục và 1 đơn vị S
Câu 3: (3 điểm) Tính đúng mỗi bài cho 0,5 điểm
19 ; 50 ; 60 ; 24 ; 20 ; 40
Câu 4: (2 điểm) Viết đúng mỗi số cho 0,5 điểm
- Số liền sau của 31 là 32 - Số liền trước của 68 là 67
- Số liền sau của 73 là 74 - Số liền trước của 25 là 24
Câu 5: (2 điểm)
Bài giải
Tuấn còn lại số quả bóng: (0,75đ)
17 – 5 = 12 (quả bóng) (0,75đ) Đáp số: 12 quả bóng (0,5đ)
Lưu ý: Nếu lời giải sai, phép tính đúng thì không cho điểm
Câu 6: (1 điểm) Mỗi câu đúng cho 0,5 điểm
+ Các điểm ở trong hình tam giác là : O , B
+ Các điểm ở ngoài hình tam giác là : H , P