Câu 1 : Cho 2,9gam một anđehit phản ứng hoàn toàn với lợng d AgNO3 trong dung dịch NH3.. Câu 7 : Có các phát biểu sau: 1- Chất béo là trieste của glixerol với các axitmonocacboxilic có
Trang 1Sở GD&ĐT Hải Phòng
Trờng THPT Lê Quý Đôn
(M đề 109)ã
Đề thi khảo sát đại học và cao đẳng lần 1
Năm học: 2010-2011
Môn: Hoá học
Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)
Cho: C = 12, H = 1, O =16, N = 14, Na = 23, K = 39, Ag = 108, Ca = 40, S = 32, Mg = 24, Al = 27, Ba = 137, Br = 80.
Học sinh được sử sụng bảng hệ thống tuần hoàn và cỏc nguyờn tố hoỏ học.
Câu 1 : Cho 2,9gam một anđehit phản ứng hoàn toàn với lợng d AgNO3 trong dung dịch NH3. thu đợc 21,6
gam Ag Công thức cấu tạo thu gọn của anđehit là: (Cho: C = 12, H = 1, O = 16, Ag = 108)
A OHC-CHO B CH2 (CHO)2 C CH2 =CH-CHO D HCHO
Câu 2 : Cho 5,76 gam Mg vào dung dịch HNO3 loãng d thu đợc 0,672 lít hỗn hợp khí đkc gồm N2 và N2O có
tỉ khối so với H2 bằng 18 và dung dịch X có chứa m gam muối Giá trị của m bằng
A 40,96 gam B 37,62 gam C 35,52 gam D 12,96 gam
Câu 3 : Đốt cháy hoàn toàn 0,12 mol một amino axit X cần dùng 0,45 mol O2 Dẫn toàn bộ sản phẩm cháy
vào bình đựng dung dịch Ba(OH)2 d thấy khối lợng bình tăng 23,4gam và có 70,92gam kết tủa, khí thoát ra khỏi bình có thể tích 1,344lít ở đktc Công thức của X là:
A C3H7O2N B C4H9O2N C C3H5O2N D C4H7O2N
Câu 4 : Cho 9,6g Cu vào 180ml dung dịch HNO3 1M thu đợc V1 lít NO Mặt khác cho 9,6g Cu vào 180ml
dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 1M và H2SO4 0,5M (loãng) thu đợc V2 lít NO So sánh V1 và V2 ta có:
Câu 5 : Phản ứng nào sau đây dùng để điều chế C2H5OH trong công nghiệp
A. HCOO C2H5 + NaOH →t0
HCOONa +
C2H5OH
C C2H4 + H2O →H+,t0 C2H5OH D C2H5Cl + NaOH →t0 C2H5OH + NaCl
Câu 6 : Có các chất: tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ Khi thủy phân các chất đó (H+, t0) những chất
chỉ tạo ra glucozơ là:
A Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ B Tinh bột, saccarozơ, mantozơ.
C Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ D Tinh bột, xenlulozơ, mantozơ.
Câu 7 : Có các phát biểu sau:
1- Chất béo là trieste của glixerol với các axitmonocacboxilic có số chẵn nguyên tử các bon, mạch các bon dài không phân nhánh
2- Lipit gồm chất béo, sáp, steroit, photpholipit
3- Saccarozơ là đisaccarit tạo ra từ glucozơ nên tham gia phản ứng tráng gơng
4- Điểm giống nhau giữa tinh bột và xenlulzơ là cấu trúc mạch phân tử Chúng đều có cấu trúc mạch không phân nhánh
5- Chất giặt rửa là những chất khi dùng cùng với nớc thì có tác dụng làm sạch các chất bẩn bám trên
bề mặt các vật rắn mà không gây ra các phản ứng hóa học với các chất đó
6- Các peptit chứa 2 nhóm chức peptit trở lên mới tạo phức màu xanh tím với Cu(OH)2/OH
-Các phát biểu đúng là
A 1, 3, 4, 5 B 1, 2, 5, 6 C 3, 4, 5, 6 D 2, 3, 5, 6.
Câu 8 : Hỗn hợp A gồm 2 Amino axit no trung tính, đồng đẳng liên tiếp nhau Cho 9,75 gam A tác dụng với
110 ml dung dịch HCl 1M đợc dung dịch B Để tác dụng hết với các chất trong B cần 140 ml dung dịch NaOH 1,5M Công thức của 2 aminoaxit là
A H2N-CH2-COOH; H2N-(CH2)2-COOH B H2N-(CH2)2-COOH; H2N-(CH2)3-COOH
C H2N-CH2-COOH; H2N-(CH2)3-COOH D H2N-(CH2)3-COOH; H2N-(CH2)4-COOH
Câu 9 : Hỗn hợp A gồm hai Este đơn chức mạch hở có khối lợng 9,44 gam tác dụng vừa đủ với 100 ml dung
dịch NaOH 1M thu đợc 1 ancol và 7,64 gam hỗn hợp hai muối của hai axit hữu cơ đồng đẳng kế tiếp Hai Este đó là:
A. HCOO-CH=CH 2 và CH 3 COO-CH=CH 2 B. CH 3 COO-CH=CH-CH 3 và C 2 H 5 COO-CH=CH-CH 3
C HCOO-CH2- CH2 CH3
và CH3COO-CH2- CH2 CH3
D HCOOCH2 –CH = CH2
và CH3COO-CH2-CH=CH2
Trang 2Câu 10 : Ancol đơn chức X có khối lợng phân tử nhỏ hơn 74đvc Đem oxi hoá X bằng oxi có xúc tác thích
hợp ( h = 100%) thu đợc chất hữu cơ Y duy nhất Y tác dụng đợc với AgNO3/NH3 tạo ra Ag và có khả năng hoà tan Cu(OH)2 X là:
A CH3OH B C2H5OH C CH3-CH2-CH2OH D Cả A, B, C
Câu 11 : Cho quỳ tím vào dung dịch các muối sau: NH4Cl, Al2(SO4)3, Na2CO3, KNO3, Zn(NO3)2 Trờng hợp
nào làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ
A NH4Cl, Na2CO3, KNO3 B NH4Cl, Al2(SO4)3, Na2CO3
C Zn(NO3)2, NH4Cl, Al2(SO4)3 D KNO3, Zn(NO3)2, Al2(SO4)3
Câu 12 : Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang, những loại tơ
nào thuộc loại tơ nhân tạo?
A Tơ visco và tơ nilon-6,6 B Tơ visco và tơ axetat
C Tơ tằm và tơ enang D Tơ nilon-6,6 và tơ capron.
Câu 13 : Một hỗn hợp khí gồm 1 Ankan và một Anken có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử và có cùng
số mol Lấy m gam hỗn hợp này cho tác dụng với dung dịch Brom thì làm mất màu vừa đủ 80gam dung dịch Brom 20% trong CCl4 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp đó thu đợc 0,6mol CO2 Công thức phân tử của Ankan và Anken là:
A C3H8 vàC3H6 B C4H10 và C4H8 C C3H8 và C3H4 D C2H6 và C2H4
Câu 14 : Hỗn hợp khí X gồm hai hiđrocacbon có công thức là CnHx và CnHy mạch hở Tỉ khối của X so với N2
là 1,5 Khi đốt cháy hoàn toàn 8,4 gam X đợc 10,8 gam H2O Công thức phân tử của hai hiđrocacbon là:
A C3H6 và C3H8 B C4H6 và C4H8 C C3H4 và C3H6 D C3H4 và C3H8.
Câu 15 : Trộn dung dịch Ba(HCO3)2 với dung dịch KOH Trong sản phẩm thu đợc sau phản ứng có:
A 1 chất kết tủa và 1 chất khí B 2 chất kết tủa
Câu 16 : Dung dịch A chứa 5 ion: Mg2+, Ba2+, Ca2+, Cl-( 0,1 mol), NO3-( 0,2 mol) Thêm dần V ml dung dịch
K2CO3 1M vào A cho đến khi kết tủa lớn nhất, giá trị của V là:
Câu 17 : Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ ẩm chuyển sang màu xanh là:
A Metyl amin, natri axetat, natri etylat B Anilin, metyl amin, amoniac.
C Phenylamoni clorua, metyl amin, natri
Câu 18 : Chất hữu cơ X có công thức phân tử C5H8O2 Cho 10 gam X tác dụng vừa hết với dung dịch NaOH,
thu đợc một hợp chất hữu cơ không làm mất màu nớc Br2 và 6,8 gam một muối Công thức của X là
Câu 19 : Những ion nào sau đây có thể tồn tại trong cùng một dung dịch?
A NH4+, NO3-, HCO3-, OH- B Fe2+, K+, NO3-, OH-, NH4+
C Na+, Ca2+, Fe2+, NO3-, Cl- D Cu2+, Cl-, Na+, OH-, NO3-
Câu 20 : Nhỏ từ từ dung dịch chứa 0,28 mol HCl vào dung dịch chứa 0,2 mol Na2CO3, khuấy đều dung dịch,
sau phản ứng thu đợc thể tích CO2( đktc) thoát ra là:
A 3,36 lít B 4,46 lít C 1,792 lít D 3,316 lít
Câu 21 : Có các dung dịch C6H5ONa, CH3COONa và chất lỏng C6H6, C6H5NH2 Để phân biệt chúng chỉ cần
(lợng hoá chất sử dụng ít nhất):
A Quỳ tím và dung dịch HCl B Dung dịch HCl.
C Dung dịch Brom, Na và dung dịch HCl D Na và dung dịch HCl.
Câu 22 : Nhỏ từ từ dung dịch K2CO3 vào dung dịch AlCl3 có hiện tợng:
A.
Dung dịch trong suốt không màu B Có bọt khí bay ra.
C Có kết tủa trắng D Có kết tủa trắng và bọt khí bay ra
Câu 23 : Cho các chất: C6H4(OH)2, HO- C6H4-CH2OH, (CH3COO)2C2H4, CH2Cl-CH2Cl, HOOC-CH2-NH3Cl,
CH3-COOC6H5 Số chất có thể tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol là 1 : 2 là:
Câu 24 : Dùng thể tích O2 gấp đôi lợng O2 cần dùng để đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon X ngời ta thu đợc
hỗn hợp sản phẩm Y có thể tích bằng thể tích các chất ban đầu (trong cùng điều kiện về nhiệt độ và
áp suất) Nếu làm cho hơi nớc ngng tụ thì thấy thể tích hỗn hợp giảm 40% Hiđrocacbon X là:
Trang 3Câu 25 : Cho 0,1 mol HCHO và 0,1 mol CH3CHO tác dụng hoàn toàn với AgNO3/NH3 d thì thu đợc số gam
Ag là:
Câu 26 : Số đồng phân mạch hở ứng với công thức phân tử C3H6O:
Câu 27 : Este (X) có tỷ khối hơi so với CO2 bằng 2 Khi đun nóng este này với dung dịch NaOH tạo ra muối
có khối lợng lớn hơn khối lơng của este đã phản ứng Công thức cấu tạo của X là
A HCOOC3H7 B C3H7COOCH3 C CH3COOC2H5 D C2H5COOCH3
Câu 28 : Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,12 mol FeS2 và a mol Cu2S vào axit HNO3( vừa đủ) thu đợc dung
dịch X chỉ chứa 2 muối sunfát và khí NO duy nhất Giá trị của a là:
Câu 29 : Có sơ đồ sau: CO2 -> (C6H10O5)n -> C6H12O6 -> CO2 Biết hiệu suất của quá trình là 75%, nếu kết thúc
quá trình thu đợc 250lít khí CO2 thì thể tích khí CO2 ban đầu ( trong cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất) tiêu tốn là:
Câu 30 : Có 4 dung dịch tiêng biệt: CuCl2, ZnCl2, FeCl3, AlCl3 Nếu thêm dung dịch KOH d rồi thêm tiếp
dung dịch NH3 d vào 4 dung dịch trên thì số chất kết tủa thu đợc là:
Câu 31 : Cho dãy chuyển hoá:
A NO2, Fe(NO3)3 B NO2, Fe(NO3)2. C NH3, Fe(NO3)3. D NO, Fe(NO3)3
Câu 32 : Cho các chất: Phenyl amoniclorua, phenol, đồng (II) axetat, glixin, tơnilon-6,6 Số chất tác dụng đợc
với dung dịch NaOH là:
Câu 33 : Đun nóng hợp chất Cl CH2Cl với dung dịch NaOH đặc d, sản phẩm hữu cơ thu đợc là:
A HO CH2-OH B HO CH2-Cl
C NaO CH2-OH D Cl CH2-OH
Câu 34 : Để trung hoà lợng axit tự do có trong 14gam 1 mẫu chất béo cần 15ml dung dịch KOH 0,1M Chỉ số
axit của mẫu chất béo trên là ( Cho H=1; O=16; K=39)
Câu 35 : Một este X có công thức phân tử C5H8O2 Cho 20gam X tác dụng với 300ml dung dịch NaOH 1M cô
cạn dung dịch sau phản ứng đợc 23,2gam chất rắn khan Công thức cấu tạo của X là:
A CH3COO CH2 - CH= CH2 B CH2= CHCOOC2H5
C C2H5COOCH= CH2 D CH3COO CH2= CH – CH3
Câu 36 : Cho m gam tinh bột lên men thành ancol (rợu) etylic với hiệu suất 81% Toàn bộ lợng CO2 sinh ra
đ-ợc hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2, thu đợc 550 gam kết tủa và dung dịch X Đun kỹ dung dịch X thu thêm đợc 100 gam kết tủa Giá trị của m là (cho H=1, C=12, O=16, Ca=40)
Câu 37 : Hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Al, Fe, Zn bằng dung dịch HCl d Dung dịch thu đợc sau
phản ứng tăng lên so với dung dịch ban đầu là (m-2) gam Số gam muối clorua tạo thành trong dung dịch là:
Câu 38 : Cho các chất lỏng sau: C6H5OH; C6H5CH2OH; CH3COOH; HCOOH; C6H5NH2; C2H6; CH3CHO;
CH2=CH-COOCH3; HCOOC2H5 Những chất đều KHÔNG tác dụng với dung dịch nớc brôm là
A C6H5CH2OH; CH3COOH; HCOOH; C2H6 B C6H5CH2OH; CH3COOH; C2H6
C C6H5OH; HCOOC2H5; C6H5NH2; D C6H5CH2OH; HCOOH; HCOOC2H5; C2H6
Câu 39 : Cho sơ đồ: CH4 ->X->Y->C2H5OH Biết X và Y đều tác dụng với AgNO3/NH3 tạo ra Ag Hai chất
X, Y là:
A. HCHO và CH
3CHO B C2H2 và CH3-CHO C HCHO và C6H12O6 D C2H2 và C2H4
Câu 40 : Hỗn hợp R gồm một axit X đơn chức, một ancol Y đơn chức và este Z đợc tạo thành từ ancol và axit
trên:
- Đốt cháy 2,2 gam Z rồi hấp thụ sản phẩm cháy vào dung dịch Ba(OH)2 d đợc 19,7 gam kết tủa và khối lợng bình tăng 6,2 gam
t 0 ,xt
Trang 4- Mặt khác 2,2 gam Z tác dụng vừa đủ với NaOH đợc 2,05 gam muối X và Y là:
A CH3COOH và C2H5OH B C2H3COOH và CH3OH
C HCOOH và C3H7OH D C2H5COOH và CH3OH
Câu 41 : Cacbon monooxit có thể khử các oxit sau ở nhiệt độ cao:
A SiO2, MgO, Fe2O3 B CuO, Al2O3, Ag2O
Câu 42 : Đốt cháy hoàn toàn một ancol X thu đợc CO2 và H2O có tỉ lệ số mol tơng ứng 3:4 Tỉ lệ thể tích khí
oxi cần dùng để đốt cháy X và thể tích khí CO2 thu đợc (ở cùng điều kiện) là 4:3 Công thức phân tử của X là:
A C3H8O2 B C3H4O C C3H8O3 D C3H8O
Câu 43 : Cho Al vào dung dịch HNO3 loãng thu đợc hỗn hợp khí X gồm N2O, N2 phản ứng kết thúc thêm tiếp
dung dịch NaOH vào thu đợc hỗn hợp khí Y đó là:
A H2,N2O B NH3, NO C H2, NH3 D N2, N2O
Câu 44 : Cho các chất Butan, ancol etylic, axetilen, metan, canxicacbua, etilen Những chất có thể tổng hợp ra
cao su buna chỉ bằng hai phản ứng là:
C Butan, ancol etylic, axetilen, metan D metan, canxicacbua, ancol etylic.
Câu 45 : Trong phòng thí nghiệm để điều chế một lợng nhỏ khí X tinh khiết, ngời ta đun nóng dung dịch
amoninitrit bão hòa Khí X đó là:
Câu 46 : Cho m gam hỗn hợp Mg, Al vào 250 ml dung dịch X gồm HCl 1M và H2SO4 0,5M, thu đợc 5,32 lít
khí H2( đktc) và dung dịch Y( coi thể tích dung dịch không đổi) pH của dung dịch Y có giá trị:
Câu 47 : Thứ tự một số căp oxi hoá - khử đợc sắp xếp nh sau: Fe2+/Fe; Ni2+/Ni; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag
Điều khẳng định đúng là
A Ni, Cu không tan trong các dung dịch FeCl3và AgNO3
B Fe, Ni, không tan trong các dung dịch FeCl3 và CuCl2 và AgNO3
C Fe, Ni, Cu tan trong các dung dịch FeCl3 và CuCl2 và AgNO3
D Fe, Ni tan đợc trong các dung dịch FeCl3, CuCl2 và AgNO3
Câu 48 : Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có 5 nhóm hiđroxyl, ngời ta dùng thí nghiệm nào sau đây:
A Lấy 1 mol dung dịch glucozơ cho tác dụng với kim loại Na đợc 2,5 mol H2
B Cho glucozơ tác dụng với (CH3CO)2O d tạo ra este có 5 gốc axetat
C Cho glucozơ tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thờng tạo dung dịch xanh lam
D Cả A, B, C.
Câu 49 : Trong công nghiệp phenol đợc điều chế từ benzen theo sơ đồ nào sau đây:
A C6H6 CH3−CH=CH2,xt→
C6H5-CH(CH3)2OH+ 0C→
2 , , 100
C6H5OH
B C6H6 CH3−COOH,O2→
C6H5-OCOCH3 →H2O,xt
C6H5OH
C C6H6 0→
2 ,Fe,t
Cl C6H5ClNaOH,t0 ,P→
C6H5OH
D Cả A, B, C
Câu 50 : Tính khối lợng este metyl metacrylat thu đợc khi đun nóng 215 gam axit metacrylic với 100 gam
ancol metylic
Giả thiết phản ứng este hoá đạt hiệu suất 60%?
Trang 5phiếu soi - đáp án (Dành cho giám khảo)
Môn : HOA CO NGA 22/12
01 ) | } ~ 28 { | ) ~
02 { | } ) 29 ) | } ~
03 ) | } ~ 30 { | } )
04 { | } ) 31 ) | } ~
05 { | ) ~ 32 ) | } ~
06 { | } ) 33 { | ) ~
07 { ) } ~ 34 { | } )
08 { ) } ~ 35 { | ) ~
09 { ) } ~ 36 { | ) ~
10 ) | } ~ 37 { | ) ~
11 { | ) ~ 38 { ) } ~
12 { ) } ~ 39 { | ) ~
13 ) | } ~ 40 ) | } ~
14 { | } ) 41 { | ) ~
15 { | ) ~ 42 ) | } ~
16 { | } ) 43 { | ) ~
17 ) | } ~ 44 ) | } ~
18 { ) } ~ 45 { ) } ~
19 { | ) ~ 46 { ) } ~
20 { | ) ~ 47 { | } )
21 { ) } ~ 48 { ) } ~
22 { | } ) 49 ) | } ~
23 ) | } ~ 50 { ) } ~
24 ) | } ~
25 { ) } ~
26 ) | } ~
27 { | } )