Mục đích yêu cầu: Kiến thức: nắm được các kn cơ bản đạo hàm, các quy tắc tính đạo hàm của các hàm số thường gặp, phương trinh tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại một điểm.. Tính đạo hàm củ
Trang 1Trường THPT Sóc Sơn Đề kiểm tra 45 phút
Môn: Giải tích 11
Ngày tháng 04 năm 2013
Đề số 1 Câu 1(3 đ): Tính đạo hàm của các hàm số sau:
a, y 2x4 1x3 2 x 5
3
= − + − b, ( 2)4
y = − 3 2x c, 24 −103
+
=
x
x
y d,y=sin 22 x+cos2 x
Câu 2(3đ): Cho hàm số y= f x( ) = −x3 2x+ 3
a , Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số ( C ) tại điểm có hoành độ x 0 = -1.
b, Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số ( C ) tại điểm có tung độ y 0 = 3.
Câu 3(1đ): Giải phương trình f '(x) 0 = với f x( ) =cos2x+ 3.x− 2
Đề số 2 Câu 1(6đ): Tính đạo hàm của các hàm số sau:
a,y =(x2 +1)(5 3 )− x2 b,
3
x x x
y = − + − +x a , c, y = 2x2 −5x+1 d,y=cos2x+sin2x
Câu 2(3đ): Cho hàm số 3
y= f x = −x x
a , Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số ( C ) tại điểm có hoành độ x 0 = -1.
b, Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số ( C ) và song song y = 6x - 1.
Câu 3(1đ): Giải phương trình f '(x) 0 = với f x( ) = −x sin 2x.
Đề số 3 Câu 1(6đ): Tính đạo hàm của các hàm số sau:
a, y 2x4 1x3 2 x 5
3
= − + − b, ( 2)4
y = − 3 2x c, 24 −103
+
=
x
x
y d,y c= os2x+cos2x
Câu 2(3đ): Cho hàm số y= f x( ) = −x3 2x+ 3
a , Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số ( C ) tại điểm có hoành độ x 0 = -1.
b, Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số ( C ) và vuông góc với đt: y = -x + 2
Câu 3(1đ): Giải phương trình f '(x) 0 = với f x( ) = sin 2x+ 3.x− 2
Đề số 4 Câu 1(6đ): Tính đạo hàm của các hàm số sau:
a,y =(x2 +1)(2 4 )− x2 b,
2
x x x
y= − + − −x , c, y = 2x2 − 5x+ 1 d,y=s 2in x c+ os2x
Câu 2(3đ):: Cho hàm số y= f x( ) = −x3 2x
a , Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số ( C ) tại điểm có hoành độ x 0 = -1.
b, Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số ( C ) và song song y = x - 1.
Câu 3(1đ):: Giải phương trình f '(x) 0 = với f x( ) = −x cos2x
Trang 2ĐỀ KIỂM TRA LỚP MÔN GIẢI TÍCH LỚP 11
CHỦ ĐỀ CHƯƠNG IV Thời gian: 45 phút (không kể thời gian thu và phát đề)
I Mục đích yêu cầu:
Kiến thức: nắm được các kn cơ bản đạo hàm, các quy tắc tính đạo hàm của các hàm số
thường gặp, phương trinh tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại một điểm
Kĩ năng: rèn được các kĩ năng sau:Câu 1 Tính đạo hàm của các hàm số thường gặp, Câu 2 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số thỏa mãn điều kiện cho trước Câu 3 Vận dụng đạo hàm giải một số bài toán.
MA TRẬN NHẬN THỨC
Chủ đề hoặc mạch kiến thức,
kĩ năng
Tầm quan trọng
(Mức cơ bản trọng tâm của KTKN)
Trọng số
(Mức độ nhận thức của Chuẩn KTKN)
Tổng
Sử dụng các quy tắc tính đạo
hàm
6.0
Trang 3MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
độ thấp
Vận dụng mức
quy tắc tính
đạo hàm
1
3đ
1
3đ
2
6đ
pttt của hàm
số
1
3đ
1
3đ
Vận dụng
đạo hàm
1
1đ
1
1đ
Tổng
1
3đ
2
6đ
1
1đ
4 10đ
ĐỀ KIỂM TRA LỚP MÔN HÌNH HỌC LỚP 11
Trang 4CHỦ ĐỀ CHƯƠNG III Thời gian: 45 phút (không kể thời gian thu và phát đề)
I Mục đích yêu cầu:
Kiến thức: nắm được các kn cơ bản về véc tơ trong kg, đường thẳng vuông góc với mp,
hai đường thẳng vuông góc
Kĩ năng: rèn được các kĩ năng sau: Câu 1 Tìm góc giữa hai vecto Câu 2 Chứng minh
hai đường thẳng vuông góc Câu 3 Tìm góc giữa hai đường thẳng Câu 4 Chứng minh đường thẳng vuông góc với mặt phẳng Câu 5 Tìm góc giữa đường thẳng và mặt phẳng
MA TRẬN NHẬN THỨC
Chủ đề hoặc mạch kiến thức,
kĩ năng
Tầm quan trọng
(Mức cơ bản trọng tâm của KTKN)
Trọng số
(Mức độ nhận thức của Chuẩn KTKN)
Tổng
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Trang 5Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng mức
độ thấp
Vận dụng mức
Góc giữa
đường với
đt, mp
1
1đ
1
1đ
Hai đt
vuông góc
1
2đ
1
2đ
2
4đ
Đt vuông
góc với mp
1
2đ
1
2đ
1
1đ
3
5đ
Tổng
3
3đ
2
6đ
1
1đ
6 10đ
Trường THPT Sóc Sơn Đề kiểm tra 45 phút
Môn: Giải tích 11
Ngày tháng 04 năm 2013
Trang 6Đề số 1: Cho hình chóp S.ABCD, có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Cạnh SA vuông
góc với mp(ABCD), SA a = 2 Gọi H, K lần lượt là hình chiếu của A trên SB và SD
Chứng minh rằng:
1) ∆ SBC vuông 2) Tính góc giữa AC với mp(SBC) 3) AH vuông góc với mp(SBC)
4) HK vuông góc với SC
Đề số 2: Cho hình chóp S.ABCD, có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Cạnh SA vuông
góc với mp(ABCD), SA = a Gọi I, K lần lượt là trung điểm AB, SC Chứng minh rằng:
1) ∆ SBC vuông 2) Tính góc giữa SB với mp(SAC) 3) IK vuông góc với mp(SDC)
4) ID vuông góc với SC
Đề số 1: Cho hình chóp S.ABCD, có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Cạnh SA vuông
góc với mp(ABCD), SA a = 2 Gọi H, K lần lượt là hình chiếu của A trên SB và SD
Chứng minh rằng:
1) ∆ SBC vuông 2) Tính góc giữa AC với mp(SBC) 3) AH vuông góc với mp(SBC)
4) HK vuông góc với SC
Đề số 2: Cho hình chóp S.ABCD, có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Cạnh SA vuông
góc với mp(ABCD), SA = a Gọi I, K lần lượt là trung điểm AB, SC Chứng minh rằng:
1) ∆ SBC vuông 2) Tính góc giữa SB với mp(SAC) 3) IK vuông góc với mp(SDC)
4) ID vuông góc với SC