Kiểm tra Tiếng Việt Trả bài Tập làm văn số 2 Luyện tập xây dựng bài tự sự – Kể chuyện đời thường... Tự học có hướng dẫn : Lợn cưới, áo mới.Số từ và lượng từ Trả bài tập làm văn số 3.. Lu
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH TRÀ VINH
Tài liệu
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH
TRUNG HỌC CƠ SỞ
Trang 2HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN ĐIỀU CHỈNH NỘI DUNG DẠY HỌC
MƠN NGỮ VĂN, CẤP THCS
(Kèm theo Cơng văn số 5842/BGDĐT-VP ngày 01 tháng 9 năm 2011 của
Bộ Giáo dục và Đào tạo)
Lưu ý:
- Những phần cĩ ghi chú "đọc thêm": khơng soạn giáo án, GV gợi ý cho hs tham khảo
- GV cĩ thể sử dụng những tiết giảm tải để ơn luyện - củng cố - hướng dẫn thực hành hoặc dạy đúng tiến độ qui định của chương trình theo sự thống nhất trong Tổ bộ mơn và chỉ đạo của Lãnh đạo trường.
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH
MƠN NGỮ VĂN Lớp 6 Cả năm: 37 tuần (140 tiết)
Học Kỳ I: 19 tuần (72 tiết) Học Kỳ II: 18 tuần (68 tiết)
Bánh chưng, bánh giầy (Tự học có hướng dẫn ).
Từ và cấu tạo của từ tiếng Việt Giao tiếp, văn bản và phương thức biểu đạt
Sự việc và nhân vật trong văn tự sự.
Sự việc và nhân vật trong văn tự sự.
Sự tích Hồ Gươm (Tự học có hướng dẫn ).
Chủ đề và dàn bài của bài văn tự sự Tìm hiểu đề và cách làm bài văn tự sự Tìm hiểu đề và cách làm bài văn tự sự
Trang 3Viết bài Tập làm văn số 1 – Văn kể chuyện.
Viết bài Tập làm văn số 1 – Văn kể chuyện.
Từ nhiều nghĩa và hiện tượng chuyển nghĩa cũa từ Lời văn , đoạn văn tự sự.
Em bé thông minh
Em bé thông minh Chữa lỗi dùng từ (tt) Kiểm tra Văn
Thứ tự kể trong văn tự sự (LT: BT 1 – BT2 : xây dựng dàn ý).
Thầy bói xem voi
Chân, tay, tai, mắt, miệng (Tự học có hướng dẫn ).
Kiểm tra Tiếng Việt Trả bài Tập làm văn số 2 Luyện tập xây dựng bài tự sự – Kể chuyện đời thường.
Trang 4Treo biển Tự học có hướng dẫn : Lợn cưới, áo mới.
Số từ và lượng từ
Trả bài tập làm văn số 3.
Thầy thuốc giỏi cốt nhất ở tấm lòng.
Ôn tập Tiếng Việt
Chương trình địa phương (phần Văn và Tập làm văn).
Trả bài kiểm tra học kì 1.
Bài học đường đời đầu tiên.
Bài học đường đời đầu tiên.
Phó Từ.
Trang 576
77
78
Tìm hiểu chung về văn miêu tả.
Sông nước Cà Mau.
So sánh.
22 79
80
81
Quan sát, tưởng tượng, so sánh và nhận xét trong văn miêu tả.
Quan sát, tưởng tượng, so sánh và nhận xét trong văn miêu tả.
Bức tranh của em gái tôi.
23 82
83
84
Bức tranh của em gái tôi.
Luyện nói về quan sát, tưởng tượng, so sánh và nhận xét trong văn miêu tả.
Luyện nói về quan sát, tưởng tượng, so sánh và nhận xét trong văn miêu tả.
Phương pháp tả cảnh.
Viết bài tập làm văn số 5 – Văn tả cảnh (làm ở nhà).
Buổi học cuối cùng.
Buổi học cuối cùng.
Đêm nay Bác không ngủ.
Đêm nay Bác không ngủ.
Ẩn dụ (Chọn nội dung nhận diện, bước đầu phân tích tác dụng của
ẩn dụ để dạy) Luyện nói về văn miêu tả.
Kiểm tra Văn.
Trả bài tập làm văn số 5 Lượm.
Mưa (Tự học có hướng dẫn ).
Trang 6Hoạt động ngữ văn: Thi làm thơ năm chữ.
Cây tre Việt Nam.
Câu trần thuật đơn.
Lòng yêu nước (Tự học có hướng dẫn ).
Câu trần thuật đơn có từ là.
Kiểm tra Tiếng Việt.
Trả bài Tập làm văn số 6, trả bài kiểm tra Văn.
Ôn tập truyện và ký.
Câu trần thuật đơn không có từ là.
Ôn tập văn miêu tả.
Chữa lỗi về chủ ngữ và vị ngữ.
Bức thư của thủ lĩnh da đỏ.
Bức thư của thủ lĩnh da đỏ.
Chữa lỗi về chủ ngữ và vị ngữ.(tt) Luyện tập cách viết đơn và sửa lỗi
Ôn tập về dấu câu (dấu chấm, dấu chấm hỏi, dấu chấm than).
Ôn tập về dấu câu (dấu phẩy).
Trả bài tập làm văn số 7, trả bài KT Tiếng Việt.
133
134
Tổng kết phần Văn Tổng kết phần Tập Làm Văn.
Trang 7136
Tổng kết phần Tiếng Việt.
Ôn tập tổng hợp
Kiểm tra tổng hợp cuối năm.
Kiểm tra tổng hợp cuối năm.
Chương trình địa phương (phần Văn và Tập làm văn).
Chương trình địa phương (phần Văn và Tập làm văn).
* Khung phân phối chương trình :
Lớp 6 : Cả năm 37 tuần (140 tiết), Học kỳ I: 19 tuần – Kết thúc: tiết 72;
Học kỳ II: 18 tuần – Kết thúc: tiết 140
Lớp 7 : Cả năm 37 tuần (140 tiết), Học kỳ I: 19 tuần – Kết thúc: tiết 72;
Học kỳ II: 18 tuần – Kết thúc: tiết 140
Lớp 8 : Cả năm 37 tuần (140 tiết), Học kỳ I: 19 tuần – Kết thúc: tiết 72;
Học kỳ II: 18 tuần – Kết thúc: tiết 140
Lớp 9 : Cả năm 37 tuần (175 tiết), Học kỳ I: 19 tuần – Kết thúc: tiết 90;
Học kỳ II: 18 tuần – Kết thúc: tiết 175
Trang 8Sở Giáo dục- Đào tạo Trà Vinh
HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN ĐIỀU CHỈNH NỘI DUNG DẠY HỌC
MƠN NGỮ VĂN, CẤP THCS
(Kèm theo Cơng văn số 5842/BGDĐT-VP ngày 01 tháng 9 năm 2011 của
Bộ Giáo dục và Đào tạo)
Lưu ý:
- Những phần cĩ ghi chú "đọc thêm": khơng soạn giáo án, GV gợi ý cho hs tham khảo
- GV cĩ thể sử dụng những tiết giảm tải để ơn luyện - củng cố - hướng dẫn thực hành hoặc dạy đúng tiến độ qui định của chương trình theo sự thống nhất trong Tổ bộ mơn và chỉ đạo của Lãnh đạo trường.
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH
MƠN NGỮ VĂN Lớp 7 Cả năm: 37 tuần (140 tiết)
Học Kỳ I: 19 tuần (72 tiết) Học Kỳ II: 18 tuần (68 tiết)
Tuần Tiết Tên bài dạy
1
1 2 3 4
Cổng trường mở ra.
Cuộc chia tay của những con búp bê.
Cuộc chia tay của những con búp bê.
Bố cục trong văn bản.
Mạch lạc trong văn bản.
3
9 10
11 12
Những câu hát về tình cảm gia đình.(Chỉ dạy bài ca dao 1, 4) Những câu hát về tình yêu quê hương, đất nước, con người (Chỉ dạy bài ca dao 1, 4)
Từ láy.
Quá trình tạo lập văn bản.
Viết bài tập làm văn số 1 – Văn tự sự và miêu tả (làm ở nhà)
Trang 913 14 15 16
Những câu hát than thân (Chỉ dạy bài ca dao 2 , 3) Những câu hát châm biếm (Chỉ dạy bài ca dao 1 , 2) Đại từ.
Luyện tập tạo lập văn bản.
5
17 18 19 20
Sông núi nước Nam, Phò giá về kinh.
Từ Hán Việt.
Trả bài tập làm văn số 1.
Tìm hiểu chung về văn biểu cảm.
6
21
22 23 24
Bài ca Côn Sơn (Đọc thêm)
dẫn).
Từ Hán Việt (tt).
Đặc điểm của văn bản biểu cảm.
Đề văn biểu cảm và cách làm bài văn biểu cảm.
7
25 26 27 28
Bánh trôi nước
Sau phút chia ly (Đọc thêm) Quan hệ từ.
Luyện tập cách làm văn bản biểu cảm.
8
29 30 31 32
Qua đèo Ngang.
Bạn đến chơi nhà.
Viết bài tập làm văn số 2 – Văn biểu cảm (làm tại lớp) Viết bài tập làm văn số 2 – Văn biểu cảm (làm tại lớp)
9
33 34 35 36
Chửa lỗi về quan hệ từ.
Xa ngắm thác núi Lư (Tự học có hướng dẫn) Từ đồng nghĩa.
Cách lập ý của bài văn biểu cảm.
10
37 38 39 40
Cảm nghĩ trong đêm thanh tĩnh.
Ngẫu nhiên viết nhân buổi mới về quê.
Từ trái nghĩa.
Luyện nói: Văn biểu cảm về sự vật, con người.
Trang 1011 42
43 44
Kiểm tra văn.
Từ đồng âm.
Các yếu tố tự sự, miêu tả trong văn bản biểu cảm.
12
45 46 47 48
Cảnh khuya Rằm tháng giêng.
Kiểm tra Tiếng Việt.
Trả bài tập làm văn số 2.
Thành ngữ.
13
49 50
51 52
Trả bài kiểm tra văn, bài kiểm tra Tiếng Việt.
Cách làm bài văn biểu cảm về tác phẩm văn học (Chọn ngữ liệu phù hợp hơn để dạy)
Viết bài tập làm văn số 3 – Văn biểu cảm (làm tại lớp).
Viết bài tập làm văn số 3 – Văn biểu cảm (làm tại lớp).
14
53 54 55 56
Tiếng gà trưa.
Tiếng gà trưa.
Điệp ngữ.
Luyện nói: phát biểu cảm nghĩ về tác phẩm văn học.
15
57 58 59 60
Một thứ quà của lúa non: Cốm.
Trả bài tập làm văn số 3.
Chơi chữ.
Làm thơ lục bát.
16
61 62 63
Chuẩn mực sử dụng từ.
Ôn tập văn bản biểu cảm.
Mùa xuân của tôi.
65 66
Sài gòn tôi yêu (Tự học có hướng dẫn).
Luyện tập sử dụng từ.
Ôn tập tác phẩm trữ tình.
68 69
Ôn tập tác phẩm trữ tình (tt).
Ôn tập phần Tiếng Việt.
Chương trình địa phương (phần Tiếng Việt)
Kiểm tra Học kì I
Trang 11Trả bài kiểm tra học kì 1.
HỌC KỲ II
20
73 74 75
Tục ngữ về thiên nhiên và lao động sản xuất.
Chương trình địa phương (phần Văn và Tập làm văn).
Tìm hiểu chung về văn nghị luận.
21
76 77 78
Tìm hiểu chung về văn nghị luận.
Tục ngữ về con người và xã hội.
Rút gọn câu.
80 81
Đặc điểm của văn bản nghị luận.
Đề văn nghị luận và việc lập ý cho bài văn nghị luận.
Tinh thần yêu nước của nhân dân ta.
83 84
Câu đặc biệt.
Bố cục và phương pháp lập luận trong bài văn nghị luận (tự học cĩ hướng dẫn)
Luyện tập về phương pháp lập luận trong văn nghị luận.
24
85 86 87 88
Thêm trạng ngữ cho câu.
Tìm hiểu chung về phép lập luận chứng minh.
Tìm hiểu chung về phép lập luận chứng minh.
25
89 90 91 92
Thêm trạng ngữ cho câu.(tt) Kiểm tra Tiếng Việt.
Cách làm bài văn lập luận chứng minh (Chọn trọng điểm để dạy cho HS: Văn chứng minh là gì?Những nét đặc trưng của văn chứng minh? )
Luyện tập lập luận chứng minh.
26
93 94 95 96
Đức tính giản dị của Bác Hồ.
Chuyển đổi câu chủ động thành câu bị động.
Viết bài tập làm văn số 5–Văn lập luận chứng minh (làm
tại lớp)
Viết bài tập làm văn số 5–Văn lập luận chứng minh (làm
Trang 12tại lớp).
27
97 98 99 100
Ý nghĩa văn chương.
Kiểm tra phần Văn.
Chuyển đổi câu chủ động thành câu bị động (tt).
Luyện tập viết đoạn văn chứng minh.
28
101 102 103 104
Ôn tập văn nghị luận.
Dùng cụm chủ – vị để mở rộng câu.
Trả bài tập làm văn số 5, trả bài kiểm tra Tiếng Việt, trả
Tìm hiểu chung về phép lập luận giải thích.
29
105 106 107 108
Sống chết mặc bay.
Sống chết mặc bay.
Cách làm bài văn lập luận giải thích (Chọn trọng điểm để dạy cho HS: Văn giải thích là gì?Những nét đặc trưng của văn giải thích? )
Luyện tập lập luận giải thích.
Viết bài tập làm văn số 6 – Văn lập luận giải thích (làm ở
nhà)
30
109 110
111 112
Dùng cụm chủ – vị để mở rộng câu : Luyện tập (tt).
Luyện nói : Bài văn giải thích một vấn đề.
31
113 114 115 116
Ca Huế trên sông Hương.
Liệt kê.
Tìm hiểu chung về văn bản hành chính.
Trả bài tập làm văn số 6.
32
117 118 119 120
Dấu chấm lửng và dấu chấm phẩy.
Văn bản đề nghị.
Ôn tập phần Văn.
Trang 1333 122
123 124
Dấu gạch ngang.
Ôn tập phần Tiếng Việt.
Văn bản báo cáo.
34
125 126 127 128
Luyện tập làm văn bản đề nghị và báo cáo.
Luyện tập làm văn bản đề nghị và báo cáo.
Ôn tập phần Tập làm văn.
Ôn tập phần Tập làm văn
35
129 130 131 132
Ôn tập phần Tiếng Việt (tt).
Hướng dẫn làm bài kiểm tra tổng hợp.
Kiểm tra tổng hợp cuối năm.
Kiểm tra tổng hợp cuối năm.
36
133 134 135 136
Chương trình địa phương (phần Văn và Tập làm văn) (tt) Chương trình địa phương (phần Văn và Tập làm văn) (tt) Hoạt động Ngữ Văn.
Hoạt động Ngữ Văn.
37
137 138 139 140
Chương trình địa phương (phần Tiếng Việt).
Chương trình địa phương (phần Tiếng Việt).
Trả bài Kiểm tra tổng hợp.
Trả bài Kiểm tra tổng hợp.
* Khung phân phối chương trình :
Lớp 6 : Cả năm 37 tuần (140 tiết), Học kỳ I: 19 tuần – Kết thúc: tiết 72;
Học kỳ II: 18 tuần – Kết thúc: tiết 140
Lớp 7 : Cả năm 37 tuần (140 tiết), Học kỳ I: 19 tuần – Kết thúc: tiết 72;
Học kỳ II: 18 tuần – Kết thúc: tiết 140
Lớp 8 : Cả năm 37 tuần (140 tiết), Học kỳ I: 19 tuần – Kết thúc: tiết 72;
Học kỳ II: 18 tuần – Kết thúc: tiết 140
Lớp 9 : Cả năm 37 tuần (175 tiết), Học kỳ I: 19 tuần – Kết thúc: tiết 90;
Học kỳ II: 18 tuần – Kết thúc: tiết 175
Trang 14Sở Giáo dục- Đào tạo Trà Vinh
HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN ĐIỀU CHỈNH NỘI DUNG DẠY HỌC
MƠN NGỮ VĂN, CẤP THCS
(Kèm theo Cơng văn số 5842/BGDĐT-VP ngày 01 tháng 9 năm 2011 của
Bộ Giáo dục và Đào tạo)
Lưu ý:
- Những phần cĩ ghi chú "đọc thêm": khơng soạn giáo án, GV gợi ý cho hs tham khảo
- GV cĩ thể sử dụng những tiết giảm tải để ơn luyện - củng cố - hướng dẫn thực hành hoặc dạy đúng tiến độ qui định của chương trình theo sự thống nhất trong Tổ bộ mơn và chỉ đạo của Lãnh đạo trường.
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH
MƠN NGỮ VĂN Lớp 8 Cả năm: 37 tuần (140 tiết)
Học Kỳ I: 19 tuần (72 tiết) Học Kỳ II: 18 tuần (68 tiết)
Tuần Tiết Tên bài dạy
1
1 2 3 4
Tôi đi học Tôi đi học Cấp độ khái quát của nghĩa từ ngữ (Tự học cĩ hướng dẫn) Tính thống nhất về chủ đề của văn bản
2
5 6 7 8
Trong lòng mẹ Trong lòng mẹ Trường từ vựng Bố cục của văn bản
3
9 10 11 12
Tức nước vỡ bờ Xây dựng đoạn văn trong văn bản Viết bài tập làm văn số 1 – Văn tự sự (làm tại lớp).
Viết bài tập làm văn số 1 – Văn tự sự (làm tại lớp).
13 14
Lão Hạc Lão Hạc
Trang 15Từ ngữ địa phương và biệt ngữ xã hội Tóm tắt văn bản tự sự
Luyện tập tóm tắt văn bản tự sự Trả bài tập làm văn số 1
6
21 22 23 24
Cô bé bán diêm Cô bé bán diêm Trợ từ, thán từ Miêu tả và biểu cảm trong văn bản tự sự
7
25 26 27 28
Đánh nhau với cối xay gió Đánh nhau với cối xay gió Tình thái từ
Luyện tập viết đoạn văn tự sự kết hợp với miêu tả và biểu cảm
8
29 30 31 32
Chiếc lá cuối cùng Chiếc lá cuối cùng Chương trình địa phương (phần Tiếng Việt) Lập dàn ý cho bài văn tự sự kết hợp với miêu tả và biểu cảm
9
33 34 35 36
Hai cây phong Hai cây phong Viết bài tập làm văn số 2 – Văn tự sự kết hợp với miêu tả và biểu cảm (làm tại lớp)
Viết bài tập làm văn số 2 – Văn tự sự kết hợp với miêu tả và biểu cảm (làm tại lớp)
10
37 38 39 40
Nói quá Ôn tập truyện ký Việt Nam Thông tin về Ngày Trái Đất năm 2000 Nói giảm nói tránh
11
41 42
Kiểm tra Văn Luyện nói: kể chuyện theo ngôi kể kết hợp với miêu tả và biểu cảm
Trang 1643 44
Câu ghép Tìm hiểu chung về văn bản thuyết minh
12
45 46 47 48
Ôn dịch, thuốc lá Câu ghép (tt) Phương pháp thuyết minh Trả bài tập làm văn số 2, trả bài kiểm tra Văn.
13
49 50 51 52
Bài toán dân số Dấu ngoặc đơn và dấu hai chấm Đề văn thuyết minh và cách làm bài văn thuyết minh.
Chương trình địa phương (phần Văn)
14
53 54 55 56
Dấu ngoặc kép Luyện nói: thuyết minh về một thứ đồ dùng Viết bài tập làm văn số 3 – Văn thuyết minh (làm tại lớp) Viết bài tập làm văn số 3– Văn thuyết minh (làm tại lớp)
15
57 58 59 60
Vào nhà ngục Quảng Đông cảm tác (Đọc thêm) Đập đá ở Côn Lôn
Ôn luyện về dấu câu Kiểm tra Tiếng Việt
16
61 62 63
Thuyết minh về một thể loại văn học Muốn làm thằng Cuội (Tự học có hướng dẫn).
Ôn tập Tiếng Việt
65 66
Trả bài tập làm văn số 3 Ông Đồ
Hai chữ nước nhà (Tự học có hướng dẫn).
68 69
Trả bài kiểm tra Tiếng Việt
Kiểm tra Học kì I Kiểm tra Học kì I
71 72
Hoạt động ngữ văn: Làm thơ 7 chữ Hoạt động ngữ văn: Làm thơ 7 chữ Trả bài kiểm tra học kì 1
HỌC KỲ II
Trang 17Tuần Tiết Tên bài dạy
20
73 74 75
Nhớ rừng Nhớ rừng Câu nghi vấn
21
76 77 78
Viết đoạn văn trong văn bản thuyết minh Quê hương
Khi con tu hú
80 81
Câu nghi vấn (tt) Thuyết minh về một phương pháp (cách làm) Tức cảnh Pác Bó
83 84
Câu cầu khiến Thuyết minh về một danh lam thắng cảnh Ôn tập về văn bản thuyết minh
24
85 86 87 88
Ngắm trăng, Đi đường Câu cảm thán
Viết bài tập làm văn số 5 – Văn thuyết minh (làm tại lớp) Viết bài tập làm văn số 5 – Văn thuyết minh (làm tại lớp)
25
89 90 91 92
Câu trần thuật Chiếu dời đô Câu phủ định Chương trình địa phương (phần Tập làm văn)
26
93 94 95 96
Hịch tướng sĩ Hịch tướng sĩ Hành động nói Trả bài tập làm văn số 5
27
97 98 99 100
Nước Đại Việt ta Hành động nói (tt) Ôn tập về luận điểm Viết đoạn văn trình bày luận điểm
28
101 102
Bàn luận về phép học Luyện tập xây dựng và trình bày luận điểm
Trang 18Đi bộ ngao du
Đi bộ ngao du Hội thoại (tt) Luyện tập đưa yếu tố biểu cảm vào bài văn nghị luận
Trang 19133
134 135 136
Tổng kết phần Văn (tt) (Chọn nội dung phù hợp ở 3 bài để dạy trong 2 tiết)
Ôn tập phần Tập làm văn Kiểm tra Học kỳ 2
Kiểm tra Học kỳ 2
37
137 138 139 140
Văn bản thông báo Chương trình địa phương (phần Tiếng Việt) Luyện tập làm văn bản thông báo
Trả bài kiểm tra Học kỳ 2
* Khung phân phối chương trình :
Lớp 6 : Cả năm 37 tuần (140 tiết), Học kỳ I: 19 tuần – Kết thúc: tiết 72;
Học kỳ II: 18 tuần – Kết thúc: tiết 140
Lớp 7 : Cả năm 37 tuần (140 tiết), Học kỳ I: 19 tuần – Kết thúc: tiết 72;
Học kỳ II: 18 tuần – Kết thúc: tiết 140
Lớp 8 : Cả năm 37 tuần (140 tiết), Học kỳ I: 19 tuần – Kết thúc: tiết 72;
Học kỳ II: 18 tuần – Kết thúc: tiết 140
Lớp 9 : Cả năm 37 tuần (175 tiết), Học kỳ I: 19 tuần – Kết thúc: tiết 90;
Học kỳ II: 18 tuần – Kết thúc: tiết 175
Sở Giáo dục Đào tạo Trà Vinh
Trang 20HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN ĐIỀU CHỈNH NỘI DUNG DẠY HỌC
MƠN NGỮ VĂN, CẤP THCS
(Kèm theo Cơng văn số 5842/BGDĐT-VP ngày 01 tháng 9 năm 2011 của
Bộ Giáo dục và Đào tạo)
Lưu ý:
- Những phần cĩ ghi chú "đọc thêm": khơng soạn giáo án, GV gợi ý cho hs tham khảo
- GV cĩ thể sử dụng những tiết giảm tải để ơn luyện - củng cố - hướng dẫn thực hành hoặc dạy đúng tiến độ qui định của chương trình theo sự thống nhất trong Tổ bộ mơn và chỉ đạo của Lãnh đạo trường.
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH
MƠN NGỮ VĂN Lớp 9 Cả năm: 37 tuần (175 tiết)
Học Kỳ I: 19 tuần (90 tiết) Học Kỳ II: 18 tuần (85 tiết)
Phong cách Hồ Chí Minh.
Phong cách Hồ Chí Minh
Các phương châm hội thoại.
Sử dụng một số biện pháp nghệ thuật trong văn bản thuyết minh.
Luyện tập sử dụng một số biện pháp nghệ thuật trong văn bản thuyết minh
Đấu tranh cho một thế giới hòa bình.
Đấu tranh cho một thế giới hòa bình.
Các phương châm hội thoại (tt).
Sử dụng yếu tố miêu tả trong văn bản thuyết minh.
Luyện tập sử dụng yếu tố miêu tả trong văn bản thuyết minh.
3
11
12
13
Tuyên bố thế giới ……… của trẻ em
Tuyên bố thế giới ……… của trẻ em.
Các phương châm hội thoại (tt).