Điểm I là trung điểm của đoạn thẳng AB thì: a.. Nếu O là một điểm bất kì thuộc đường thẳng xy thì: a.. Điểm B là trung điểm của đoạn thẳng AC nếu: a.. Chỉ ra các cặp đoạn thẳng bằng nhau
Trang 1Họ và tên: Lớp: 6/ SBD: _/ Ph _
Năm học 2010-2011
MÔN: TOÁN 6
Giám khảo Điểm
Phần trắc nghiệm: (15 phút) Khoanh tròn ý em cho là đúng nhất
1 Tập hợp A = {x ∈N* / x ≤4} có số phần tử là:
2 Số nguyên tố là:
a Số tự nhiên có 2 ước.
b Số tự nhiên có nhiều hơn 2 ước.
c Số tự nhiên lớn hơn 1 chỉ có hai ước là 1 và chính nó.
d Số tự nhiên chỉ có hai ước là 1 và chính nó.
3 Giá trị của x trong đẳng thức x2 x3 = 27 : 22 là :
a x = 1 b x = 2 c x = 3 d x = 4
4 BCNN(15; 20; 60) là:
a 120 b 60 c 180 d 240
5 Điểm I là trung điểm của đoạn thẳng AB thì:
a IA = IB b IA + IB = AB
c IA = IB =
2
AB
d Cả 3 câu trên đều đúng.
6 Nếu O là một điểm bất kì thuộc đường thẳng xy thì:
a Ox và Oy là hai tia đối nhau b Ox và Oy là hai tia trùng nhau
c Ox và Oy là hai tia chung gốc d Cả 3 câu trên đều sai.
7 Đoạn thẳng MN là hình gồm:
a Hai điểm M và N
b Tất cả các điểm nằm giữa hai điểm M và N.
c Hai điểm M và N và tất cả các điểm nằm giữa 2 điểm M và N
d Cả 3 câu trên đều đúng
8 Điểm B là trung điểm của đoạn thẳng AC nếu:
a AB = 6cm; BC = 3cm; AC = 3cm
b AB = 4cm; AC = 8cm; BC = 4cm
c AB = 5cm; AC = 5cm; BC = 10cm
d Không có trường hợp nào cả.
Họ và tên: Lớp: 6/ SBD: _/ Ph _
Giám thị
KIỂM TRA HỌC KỲ I
Năm học 2010-2011
MÔN: TOÁN 6
Giám khảo Điểm
Phần trắc nghiệm: (15 phút) Khoanh tròn ý em cho là đúng nhất
1 Tập hợp A = {x ∈N* / x ≤4} có số phần tử là:
2 Số nguyên tố là:
a Số tự nhiên có 2 ước.
b Số tự nhiên có nhiều hơn 2 ước.
c Số tự nhiên lớn hơn 1 chỉ có hai ước là 1 và chính nó.
d Số tự nhiên chỉ có hai ước là 1 và chính nó.
3 Giá trị của x trong đẳng thức x2 x3 = 27 : 22 là :
a x = 1 b x = 2 c x = 3 d x = 4
4 BCNN(15; 20; 60) là:
a 120 b 60 c 180 d 240
5 Điểm I là trung điểm của đoạn thẳng AB thì:
a IA = IB b IA + IB = AB
c IA = IB =
2
AB
d Cả 3 câu trên đều đúng.
6 Nếu O là một điểm bất kì thuộc đường thẳng xy thì:
a Ox và Oy là hai tia đối nhau b Ox và Oy là hai tia trùng nhau
c Ox và Oy là hai tia chung gốc d Cả 3 câu trên đều sai.
7 Đoạn thẳng MN là hình gồm:
a Hai điểm M và N
b Tất cả các điểm nằm giữa hai điểm M và N.
c Hai điểm M và N và tất cả các điểm nằm giữa 2 điểm M và N
d Cả 3 câu trên đều đúng
8 Điểm B là trung điểm của đoạn thẳng AC nếu:
a AB = 6cm; BC = 3cm; AC = 3cm
b AB = 4cm; AC = 8cm; BC = 4cm
Trang 2c AB = 5cm; AC = 5cm; BC = 10cm d Không có trường hợp nào cả. KIỂM TRA HỌC KÌ I - Năm học 2006 – 2007 MÔN : TÓAN 6
Phần tự luận:(Học sinh làm bài trên giấy, thời gian làm bài 75 phút)
1 Thực hiện phép tính:
a 32 24 – 52
b b 194 12 + 6 437 2 + 3 369 4
c [595 – (52 + 22 40)] : 10 – 1000 : 25
2 Tìm x biết:
a (x – 105) 7 = 21 b 128 – 3 (x + 4) = 23 c 3x – 121 =
23 32 + 2
3 Tìm số tự nhiên x biết: 210 M x; 126 M x và 15 < x < 30
4 Bạn An có số bi khoảng từ 200 đến 300 viên, bạn chia số bi này vào
các túi 6 viên, hoặc 8 viên, hoặc 15 viên đều vừa đủ Hỏi bạn An có
bao nhiêu viên bi?
5 Trên tia Am, vẽ hai điểm B và C sao cho AB = 3cm; AC = 5cm
Trên tia đối Ay của tia Am vẽ điểm D và điểm E sao cho: AD = 3cm;
DE = 2cm ( D nằm giữa A và E)
a So sánh AB và BC
b Điểm A có phải là trung điểm của đoạn thẳng BD không? Vì sao?
c Chỉ ra các cặp đoạn thẳng bằng nhau trong hình vẽ
Trang 3Họ và tên: Lớp: 7/ SBD: _/ Ph _
Năm học 2010-2011 Giám khảo Điểm
Phần trắc nghiệm: (15 phút) Khoanh tròn ý em cho là đúng nhất
1 Giá trị của x trong phép tính: : 5 6
x
− = là:
a 25
36 b 25
36
−
c 1 d – 1
2 Biết 5
6
x = thì x bằng:
a 5
6
− b 5
6
6
d Không có giá trị x nào thoả mãn.
3 Từ tỉ lệ thức 1,2 : x = 2 : 5 suy ra x bằng:
a 3 b 3,2 c 0,48 d 2,08
4 Mối quan hệ giữa đại lượng y và x theo công thức y = 7
2 x là quan hệ:
a Tỉ lệ thuận b Tỉ lệ nghịch.
c Mối quan hệ khác d cả 3 đều sai.
5 Đường thẳng a là đường trung trực của đoạn thẳng CD nếu:
a Đường thẳng a vuông góc với CD.
b Đường thẳng a vuông góc với CD tại C hoặc D.
c Đường thẳng a đi qua trung điểm của CD
d Đường thẳng a vuông góc với CD tại trung điểm của CD.
6 Cho ∆ ABC có A = 600; B = 400 thì số đo góc ngoài tại đỉnh C bằng:
a 800 b 1200 c 1000d Cả 3 đều sai.
7 Cho ∆ ABC = ∆ A’B’C’ thì:
a A = B’ b B = B’ c C = A’ d Cả 3 đều sai
8 Số 49 có căn bậc 2 là:
^
^
^
^
Trang 4c 49 7= và – 49 = −7 d cả 3 đều sai.
Họ và tên: Lớp: 7/ SBD: _/ Ph _
Giám thị
KIỂM TRA HỌC KỲ I
Năm học 2010-2011
MÔN: TOÁN 7
Giám khảo Điểm
Phần trắc nghiệm: (15 phút) Khoanh tròn ý em cho là đúng nhất
1 Giá trị của x trong phép tính: :5 6
x
− = là:
a 25
36 b 25
36
−
c 1 d – 1
2 Biết 5
6
x = thì x bằng:
a 5
6
− b 5
6
6
d Không có giá trị x nào thoả mãn.
3 Từ tỉ lệ thức 1,2 : x = 2 : 5 suy ra x bằng:
a 3 b 3,2 c 0,48 d 2,08
4 Mối quan hệ giữa đại lượng y và x theo công thức y = 7
2 x là quan hệ:
a Tỉ lệ thuận b Tỉ lệ nghịch.
c Mối quan hệ khác d cả 3 đều sai.
5 Đường thẳng a là đường trung trực của đoạn thẳng CD nếu:
a Đường thẳng a vuông góc với CD.
b Đường thẳng a vuông góc với CD tại C hoặc D.
c Đường thẳng a đi qua trung điểm của CD
d Đường thẳng a vuông góc với CD tại trung điểm của CD.
6 Cho ∆ ABC có A = 600; B = 400 thì số đo góc ngoài tại đỉnh C bằng:
a 800 b 1200 c 1000d Cả 3 đều sai.
7 Cho ∆ ABC = ∆ A’B’C’ thì:
a A = B’ b B = B’ c C = A’ d Cả 3 đều sai
8 Số 49 có căn bậc 2 là:
c 49 7= và – 49= −7 d cả 3 đều sai.
KIỂM TRA HỌC KÌ I - Năm học 2006 – 2007 MÔN : TÓAN 7
Phần tự luận: (Học sinh làm bài trên giấy, thời gian làm bài 75 phút)
1 Thực hiện phép tính sau (bằng cách hợp lí nếu có thể):
a 1 1 24 47
11 + 23 − 22 − 23
b 8 :2 3 14 :2 3
c
3
3 2
2
2 Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch theo bảng sau:
a Tìm hệ số tỉ lệ.
b Viết công thức biểu thị quan hệ y theo x.
c Điền các số thích hợp vào ô trống
3 Tìm x biết:
a
.
− = −
7 2 x 8 2
4 Độ dài 3 cạnh của một tam giác lần lượt tỉ lệ với 3; 5; 6 Biết chu vi của tam giác là 154cm
Tính độ dài mỗi cạnh của tam giác.
5 Cho góc nhọn xOy, trên tia Ox, Oy lần lượt lấy 2 điểm A và
B sao cho OA = OB Gọi Oz là tia phân giác của xÔy, lấy điểm
C bất kì thuộc tia Oz.
a Chứng minh CAO = CBO
b Nối A với B cắt tia Oz ở I Chứng minh: IA = IB
Trang 5c Qua điểm C kẻ đường thẳng d vuông góc với Oz.
Chứng minh rằng AB // d.
KIỂM TRA HỌC KÌ I - Năm học 2006 – 2007 MÔN :
TÓAN 6
Phần tự luận:(Học sinh làm bài trên giấy, thời gian làm bài 75
phút)
1 Thực hiện phép tính sau (bằng cách hợp lí nếu có thể)
a 1 1 24 47
11 23 22 23+ − −
b 8 : (2 3) 14 : (2 3)
7 − −5 7 −5 c 3 2 (2 1)3
2
2 Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch theo bảng sau:
a Tìm hệ số tỉ lệ.
b Viết công thức biểu thị quan hệ y theo x.
c Điền các số thích hợp vào ô trống
3 Tìm x biết:
a ( 1 ) 3 ( 1 )5
− = − b 5 1 1 1:
− + =
4 Độ dài 3 cạnh của một tam giác lần lượt tỉ lệ với 3; 5; 6 Biết chu vi của tam giác là 154cm Tính độ dài mỗi cạnh của tam giác.
5 Cho góc nhọn xOy, trên tia Ox, Oy lần lượt lấy 2 điểm A và B sao cho OA = OB Gọi Oz là tia phân giác của xÔy, lấy điểm C bất kì thuộc tia Oz.
a Chứng minh CÂO = CBO
b Nối A với B cắt tia Oz ở I Chứng minh: IA = IB
c Qua điểm C kẻ đường thẳng d vuông góc với Oz Chứng
minh rằng AB//d.
Họ và tên: Lớp: 8/ SBD: _/ Ph _
Giám thị
KIỂM TRA HỌC KỲ I
Năm học 2010-2011
MÔN: TOÁN 8
Giám khảo Điểm
Phần trắc nghiệm: (15 phút) Khoanh tròn ý em cho là đúng nhất
1 Phân tích đa thức x3 – 8 thành nhân tử được kết quả là:
a (x + 2) (x2 + 4 – 2x) b (x – 2) (x2 + 2x + 4)
c (x + 2) (x2 – 2x + 4) d (x + 2) (x2 + 2x + 4)
2 Kết quả phép tính
2 1 1
2x
a 1 2
1
4x − +x b 1 2 1
1
4x −2x+ c 1 2
1
2x − +x d 1 2
4x − x+
3 Thương trong phép chia đa thức (x – y)4 cho đa thức (y – x)3 là:
a – x – y b – x + y c x + y d x – y
4 Mẫu thức chung của 2 phân thức 25
x
x + x và 2
4 5 9
x x
−
− là:
a 3x2 + 6x – 9 b (x + 3) (x – 3)
c 2x (x + 3) (x – 3) d 2 (x – 3) (x + 3)
5 Trong hình bình hành có:
a Các cạnh đối bằng nhau b Các góc đôí bằng nhau.
c Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường.
d Cả 3 ý trên đều đúng.
6 Hình thang cân là:
a Hình thang có hai góc bằng nhau.
b Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau.
c Hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau.
d Hình thang có hai cạnh đáy bằng nhau.
7 Tam giác ABC vuông tại A, BC = 10cm, trung tuyến AM của tam giác ABC có độ dài bằng:
Trang 6a 5cm b 10cm c 4cm d 12cm.
8 Hình chữ nhật ABCD biết cạnh AD = 5cm, đường chéo BD
= 13cm Độ dài cạnh AB bằng:
a 8 2 cm b 12cm c 194 cm d 8cm.
Họ và tên: Lớp: 8/ SBD: _/ Ph _
Giám thị
KIỂM TRA HỌC KỲ I
Năm học 2010-2011
MÔN: TOÁN 8
Giám khảo Điểm
Phần trắc nghiệm: (15 phút) Khoanh tròn ý em cho là đúng nhất
1 Phân tích đa thức x3 – 8 thành nhân tử được kết quả là:
a (x + 2) (x2 + 4 – 2x) b (x – 2) (x2 + 2x + 4)
c (x + 2) (x2 – 2x + 4) d (x + 2) (x2 + 2x + 4)
2 Kết quả phép tính
2 1 1
2x
a 1 2
1
4x − +x b 1 2 1
1
4x −2x+ c 1 2
1
2x − +x d 1 2
4x − x+
3 Thương trong phép chia đa thức (x – y)4 cho đa thức (y – x)3 là:
a – x – y b – x + y c x + y d x – y
4 Mẫu thức chung của 2 phân thức 25
x
x + x và 2
4 5 9
x x
−
− là:
a 3x2 + 6x – 9 b (x + 3) (x – 3)
c 2x (x + 3) (x – 3) d 2 (x – 3) (x + 3)
5 Trong hình bình hành có:
a Các cạnh đối bằng nhau b Các góc đôí bằng nhau.
c Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường.
d Cả 3 ý trên đều đúng.
6 Hình thang cân là:
a Hình thang có hai góc bằng nhau.
b Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau.
c Hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau.
d Hình thang có hai cạnh đáy bằng nhau.
7 Tam giác ABC vuông tại A, BC = 10cm, trung tuyến AM của tam giác ABC có độ dài bằng:
a 5cm b 10cm c 4cm d 12cm.
8 Hình chữ nhật ABCD biết cạnh AD = 5cm, đường chéo BD
= 13cm Độ dài cạnh AB bằng:
a 8 2 cm b 12cm c 194cm d 8cm.
KIỂM TRA HỌC KÌ I - Năm học 2006 – 2007 MÔN : TÓAN 8
Phần tự luận: (Học sinh làm bài trên giấy, thời gian làm bài 75 phút)
1 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a xy + y2 – x – y b a2 – b2 – 2b – 1
2 Rút gọn các biểu thức sau:
a (y – 3)2 + (y + 3)2 + 2(y2 – 9) b (x + y)3 – (x – y)3 – 2y3
3 Tìm x biết:
a (x – 4) (x2 – 9) = 0 b 3x (x – 2006) – x + 2006 = 0
4 Thực hiện phép tính:
a
2
2 5 4 4
b 4 2 52 6
x
−
5 Cho hình bình hành ABCD biết BC = 2AB và B = 600 Gọi M, N lần
lượt là trung điểm của AD và BC
a Tứ giác AMNB là hình gì? Vì sao?
b Chứng minh rằng AN ⊥ ND và AC = ND
c Tìm tỉ số diện tích của tam giác ABN và diện tích hình bình hành
ABCD
KIỂM TRA HỌC KÌ I - Năm học 2006 – 2007 MÔN : TÓAN 8
Phần tự luận: (Học sinh làm bài trên giấy, thời gian làm bài 75 phút)
1 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a xy + y2 – x – y b a2 – b2 – 2b – 1
2 Rút gọn các biểu thức sau:
a (y – 3)2 + (y + 3)2 + 2(y2 – 9) b (x + y)3 – (x – y)3 – 2y3
3 Tìm x biết:
a (x – 4) (x2 – 9) = 0 b 3x (x – 2006) – x + 2006 = 0
4 Thực hiện phép tính:
^
Trang 7a
2
2 5 4 4
b 4 2 52 6
x
−
5 Cho hình bình hành ABCD biết BC = 2AB và B = 600 Gọi M, N lần
lượt là trung điểm của AD và BC
a Tứ giác AMNB là hình gì? Vì sao?
b Chứng minh rằng AN ⊥ ND và AC = ND
c Tìm tỉ số diện tích của tam giác ABN và diện tích hình bình hành
ABCD
KIỂM TRA HỌC KÌ I - Năm học 2006 – 2007 MÔN : TÓAN 8
Phần tự luận: (Học sinh làm bài trên giấy, thời gian làm bài 75 phút)
1 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a xy + y2 – x – y b a2 – b2 – 2b – 1
2 Rút gọn các biểu thức sau:
a (y – 3)2 + (y + 3)2 + 2(y2 – 9) b (x + y)3 – (x – y)3 – 2y3
3 Tìm x biết:
a (x – 4) (x2 – 9) = 0 b 3x (x – 2006) – x + 2006 = 0
4 Thực hiện phép tính:
a
2
2 5 4 4
b 4 2 52 6
x
−
5 Cho hình bình hành ABCD biết BC = 2AB và B = 600 Gọi M, N lần
lượt là trung điểm của AD và BC
a Tứ giác AMNB là hình gì? Vì sao?
b Chứng minh rằng AN ⊥ ND và AC = ND
c Tìm tỉ số diện tích của tam giác ABN và diện tích hình bình hành
ABCD
KIỂM TRA HỌC KÌ I - Năm học 2006 – 2007 MÔN : TÓAN 8
Phần tự luận: (Học sinh làm bài trên giấy, thời gian làm bài 75 phút)
1 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a xy + y2 – x – y b a2 – b2 – 2b – 1
2 Rút gọn các biểu thức sau:
a (y – 3)2 + (y + 3)2 + 2(y2 – 9) b (x + y)3 – (x – y)3 – 2y3
3 Tìm x biết:
a (x – 4) (x2 – 9) = 0 b 3x (x – 2006) – x + 2006 = 0
4 Thực hiện phép tính:
a
2
2 5 4 4
b 4 2 52 6
x
−
5 Cho hình bình hành ABCD biết BC = 2AB và B = 600 Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AD và BC
a Tứ giác AMNB là hình gì? Vì sao?
b Chứng minh rằng AN ⊥ ND và AC = ND
c Tìm tỉ số diện tích của tam giác ABN và diện tích hình bình hành
ABCD
^
^
^