PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC -Cháu biết tên, giới tính,hình dáng, sở thích, đặc điểm của các bạn trong lớp.. -Trẻ biết mối quan hệ của mình với bạn trong lớp, chơi chung không đánh bạn, không gi
Trang 1THỰC HIỆN: 4 TUẦN (TỪ 05/09 ĐẾN 30/09/2011)
1.Phát triển thể chất:
-Thông qua các hoạt động trong chủ đề, rèn luyện cho trẻ sự
khéo léo của đôi bàn tay
-Thông qua các bài tập VĐCB,TCVĐ, rèn luyện cho trẻ các
tố chất thể lực: nhanh, mạnh, khéo, bền
-Phối hợp vận động nhịp nhàng các bộ phận trên cơ thể theo
nhịp điệu và tín hiệu của cô Rèn luyện sự phối hợp giữa tay
và mắt
-Rèn sự nhanh nhạy cho các giác quan thông qua luyện
tập ,sử dụng và tìm hiểu các sự vật, hiện tượng khác nhau
trong môi trường xã hội và môi trường tự nhiên
-Trẻ ăn đầy đủ các chất dinh dưỡng cho cơ thể được khoẻ
mạnh
-Trẻ luôn giữ gìn vệ sinh cá nhân và vệ sinh môi trường
xung quanh
2.Phát triển nhận thức:
-Trẻ hiểu biết về sự vật, hiện tượng trong môi trường gần
gũi với trẻ.phòng y tế
-Trẻ nhận biết đặc điểm về trường mầm non và ý nghĩa của
việc đến trường
-Trẻ biết tên trường, địa điểm của trường và các khu vực
trong trường (Sân chơi, nhà bếp, các lớp học, phòng y tế…)
-Trẻ biết 1 số phong tục đặc trưng trong ngày tết trung thu:
Bày mâm cỗ trung thu, liên hoan phá cỗ, rước đèn trung
thu…
3.Phát triển ngôn ngữ:
-Mở rộng kỹ năng giao tiếp của trẻ thông qua việc trò
chuyện, thảo luận, kể chuyện …về chủ đề
-Trẻ biết mạnh dạn nói một số từ mới và hiểu ý nghĩa của
các từ đó Trẻ phát âm đúng không nói ngọng, mạnh dạn
trong giao tiếp bằng lời với những người xung quanh
-Biết biểu lộ các trạng thái cảm xúc của bản thân bằng ngôn
ngữ
-Chủ đề: “Lớp học của bé” thực hiện trong 1 tuần từ ngày 05/09/2011 đến ngày: 09/09/2011
-Chủ đề: “Bạn của bé” thực hiện trong
1 tuần từ ngày: 12/09/2011 đến ngày: 16/09/2011
- Chủ đề: “Trường MN của bé ” thực hiện trong 1 tuần từ ngày: 19/09/2011 đến ngày: 23/09/2011
- Chủ đề: “Lao động của người lớn trong trường MN ” thực hiện trong 1 tuần từ ngày: 26/09/2011 đến ngày: 30/09/2011
Trang 24.Phát triển tình cảm xã hội:
-Trẻ nhận biết các mối quan hệ giữa người với người, giữa
người với đồ vật, đặc biệt là mối quan hệ giữa trẻ với các
trong gia đình, với bạn bè và cô giáo trong trường mầm non
-Trẻ biết chia sẻ quam tâm đến người khác, biết quan tâm
kính trọng mọi người xung quanh
-Trẻ có thói quen giao tiếp lịch sự, biết lắng nghe người
khác nói, biết thưa gởi lễ phép, biết cám ơn khi nhận quà,
biết xin lỗi khi làm sai 1 điều gì đó
-Trẻ biết yêu quí và giữ gìn đồ dùng, đồ chơi của lớp của
trường : khi chơi xong biết cất đồ chơi đúng chỗ
-Trẻ biết yêu quý cô giáo của mình, yêu các bạn và thích
đến lớp
5 Phát triển thể mỹ:
-Trẻ biết yêu cái đẹp, hướng tới cái đẹp, giữ gìn vệ sinh cho
trường lớp thêm đẹp
-Trẻ biết tạo ra cái đẹp bằng các sản phẩm tự làm: vẽ, nặn,
cắt, dán để trang trí cho lớp
-Biết yêu quí bảo vệ, giữ gìn vệ sinh trong lớp( không vẽ
bậy lên tường, không vứt rác bừa bãi, biết thu dọn đồ chơi
sau khi chơi xong và xếp đồ chơi gọn gàng ngăn nắp…)
Trang 3PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC
-Cháu biết tên, giới tính,hình dáng,
sở thích, đặc điểm của các bạn trong
lớp
-Trẻ biết mối quan hệ của mình với
bạn trong lớp, chơi chung không
đánh bạn, không giành ĐC với bạn
yêu thương, nhường nhịn, giúp dỡ
bạn
PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC
-Quan sát,đàm thoại, trò chuyện về các bạn (tên bạn, giới tính, hình dáng…), biết đặc điểm của các bạn trai, bạn gái…
-Chơi trò chơi “Tìm bạn”, “Đôi bạn”
PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ
-Cháu gọi đúng tên bạn, gọi đúng tên
ĐDVS cá nhân, ký hiệu riêng của trẻ
-Trẻ nói năng lễ phép, mạnh dạn
trong giao tiếp…
PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ
-LQVH: Thơ “Bạn mới”
“Bé làm việc tốt”
-Tham gia trò chuyện về bạn -Đọc thơ, kể chuyện, hát về các bạn
PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT
-Trẻ tham gia vào các hoạt động rèn
luyện thân thể: TDS,TCVĐ,HĐNT…
-Cháu tham gia bài tập lăn bóng theo
trò chơi “Cho bạn cho tôi”
-Cháu biết phối hợp cùng bạn cùng
cô
PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT
-Vận động cơ bản: Lăn bóng theo TC “Cho bạn cho tôi”
-Trò chơi vận động: Ô tô và chim sẻ -Thực hiện và củng cố các thao tác vệ sinh -Làm quen với các kỹ năng tạo hình đơn giản
PHÁT TRIỂN TÌNH CẢM XH
-Trẻ biết yêu quí, nhường nhịn, giúp
đỡ các bạn trong lớp
-Trẻ biết giữ gìn ĐDĐC
-Trẻ thích đến lớp mỗi ngày
PHÁT TRIỂN TÌNH CẢM XH
-Chơi:Cô giáo,Gia đình,chơi gia đình bố mẹ đưa con đi học
-Nghe, hát, đọc thơ, kể chuyện về bạn -Xem tranh ảnh về một số hoạt động của các bạn trong lớp
PHÁT TRIỂN THẨM MỸ
-Tạo hình: Nặn đồ chơi tặng bạn -HĐVC + THNTH:
Vẽ, tô màu, nặn đồ chơi tặng bạn
-Âm nhạc: Hát, vận động: Cháu đi mẫu giáo
Nghe hát: Vui đến trường TCAN:Bao nhiêu bạn hát
PHÁT TRIỂN THẨM MỸ
-Trẻ cảm nhận được vẻ đẹp của bạn
bè… qua bài hát, bài thơ, tranh ảnh
-Trẻ chăm ngoan, đến lớp không
khóc nhè,vui chơi cùng bạn
Trang 4THỜI GIAN TỪ NGÀY: 12/09 –16/ 09/ 2011
HOẠT
ĐỘNG
THỨ HAI 12/09/ 2011) (13/09/2011) THỨ BA (14/092011) THỨ TƯ (15/09/2011) THỨ NĂM (16/09/2011) THỨSÁU
ĐÓN TRẺ -Đón trẻ, nhắc trẻ cất đồ dùng cá nhân, gắn hình, chào cô, chào ba mẹ, đăng ký góc chơi
-Trò chuyện về tên, giới tính của các bạn trong lớp
THỂ DỤC
SÁNG - Thở 1: Làm gà gáy.
-Tay 1: Giấu tay
- Bụng 1:Gà mổ thóc
-Chân 1: Làm chú bộ đội
-Bật 1: Bật nhảy tại chỗ
HOẠT
ĐỘNG
CHUNG
-THMT:
Bạn cùng lớp của
bé: tên, giới
tính , hình
dáng…
-TDGH:
Lăn bóng theo TC
“Cho bạn cho tôi”
TCVĐ: Ô tô và chim sẻ.
ĐTHT: Tay 1
-TH:
Nặn ĐC tặng bạn.
-VH:
Thơ “Bạn mới”
(Loại 1)
-GDAN:
Hát và VĐ:Cháu đi mẫu giáo.
NH: Vui đến trường.
TCAN: Bao nhiêu bạn hát.
HOẠT
ĐỘNG
NGOÀI
TRỜI
-Quan sát các
bạn trong lớp
-Chơi vận động:
Tìm bạn
-Đọc thơ: Bạn mới -Chơi vận động:
Đôi bạn
- Quan sát các bạn nam -Chơi vận động:
Tìm bạn
-Ôn bài thơ:
Bạn mới -Chơi vận động:
Đôi bạn
-Quan sát các bạn nữ.
-Chơi vận động: Tìm bạn
Chơi tự do
HOẠT
ĐỘNG
VUI
CHƠI
-Góc phân vai:Cô giáo, Gia đình,chơi gia đình bố mẹ đưa con đi học
-Góc xây dựng: Xây lớp học
-Góc học tập: Lô tô, tranh so hình.
-Góc nghệ thuật:Tô màu, Nặn ĐC tặng bạn, hát và vận động các bài hát theo chủ đề.
-Góc thiên nhiên: Xếp hình bằng sỏi, khám phá khoa học.
HOẠT
ĐỘNG
CHIỀU
NHNL:
Tết trung thu
HD TTVS:
Chùi mũi
Ôn bài hát
“Cháu đi mẫu giáo”
HĐTHNTH Chủ đề: Bạn của bé
SHTT
KẾ HOẠCH TUẦN 2
Trang 5TÊN HOẠT ĐỘNG YÊU CẦU-NDTH-CB TỔ CHỨC THỰC HIỆN
LỄ GIÁO -Trẻ biết chào cô, chào ba
mẹ khi đến lớp và ra về
- Cô thường xuyên trẻ nhắc nhỡ trẻ, giúp trẻ
thực hiện tốt
ĐÓN TRẺ
-Trẻ biết chào hỏi lễ phép, thực hiện tốt nề nếp sinh hoạt vào mỗi buổi sáng khi đến lớp
-Mạnh dạn tham gia trò chuyên
-Trao đổi với phụ huynh sức khoẻ của trẻ -Nhắc trẻ chào ba mẹ, cô giáo, cất cặp, dép đúng nơi qui định, đăng ký góc chơi
- Cho trẻ xem tranh và trò chuyện với trẻ về tên các bạn trong lớp
-Chơi trong góc theo ý thích
THỂ DỤC SÁNG
THỞ 1
TAY 1
BỤNG 1
CHÂN 1
BẬT 1
-Cháu biết tập theo sự hướng dẫn của cô
-Rèn luyện cho cơ thể trẻ phát triễn tốt
-GD trẻ có thói quen thể dục sáng
* Chuẩn bị: Lớp rộng, sạch
sẽ, cháu ăn mặc gọn gàng
*Hướng dẫn:
1.Khởi động: Cho cháu đi, chạy các kiểu
chân, chuyển thành 3 hàng dọc, ngang
2.Trọng động:
- Thở 1:Gà gáy (4l) -Tay 1: Giấu tay (4l * 4n) -Bụng 1: “Gà mổ thóc”.( 4l * 4n)
-Chân 1:Làm chú bộ đội (4l* 4n) -Bật 1: Bật tại chỗ (4l * 4n)
3.Hồi tĩnh: Cháu chơi 1 trò chơi.
Kết thúc hoạt động
TIÊU CHUẨN
BÉ NGOAN
ĐIỂM DANH
-Cháu hiểu nội dung 3 tiêu chuẩn bé ngoan và có ý thức thực hiện tốt
-Cô thông báo ba tiêu chuẩn bé ngoan, phân tích và động viên cháu cố gắng thực hiên tốt
+ Bé đến lớp không khóc nhè.
+ Bé biết xếp dép lên kệ.
+ Bé biết ngồi đúng tổ.
Cô cập nhật tên trẻ vắng vào sổ theo dõi nhóm lớp
HOẠT ĐỘNG NGOÀI TRỜI TÊN HOẠT ĐỘNG YÊU CẦU-NDTH-CB TỔ CHỨC THỰC HIỆN
*Thứ 2 -4 -6
-Quan sát các bạn
cùng lớp.
-Quan sát các bạn
nam.
-Quan sát các bạn
nữ.
-Trò chơi:
Tìm bạn
-Chơi tự do
-Trẻ biết được tên, giới tính các bạn trong lớp
-Trẻ tham gia trò chuyện,
tự giới thiệu tên mình, nói tròn câu và làm quen với trò chơi
-GD trẻ yêu quí bạn, kính trọng và vâng lời cô giáo
*Chuẩn bị:
-Sân rộng sạch
-Đồ chơi ngoài trời
-Cô định hướng nơi đi dạo, giới thiệu nội dung hoạt động Tổ chức cho cháu đi dạo, vừa
đi vừa hát, đọc thơ về chủ đề
- Tổ chức hoạt động:
* Thứ 2: Quan sát các bạn cùng lớp
Cô và trẻ hát bài “ Lớp chúng mình rất vui”
Cô hỏi trẻ trong lớp mình có ai? (Bạn tên gì? giới tính, hình dáng, sở thích ) Nếu trẻ chưa biết tên bạn, cho trẻ tự giới thiệu tên mình cho các bạn khác biết
* Thứ 4 - 6: Quan sát các bạn nam, nữ -Cô hỏi trẻ: Con tên gì? là con trai hay con gái? Vì sao các con biết? Con trai (Con gái)
có đặc điểm gì? Bạn trai (Bạn gái) thích mặc
đồ gì? Bạn trai (Bạn gái) thích chơi đồ chơi
KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
Trang 6gì? Bạn trai (Bạn gái) còn gọi là bạn gì? (Nam, nữ)
-Cô mời các bạn trai (bạn gái) di chuyển sang
1 vị trí khác để xem trẻ có tự nhận biết mình
là con trai (Con gái) không?
-GD trẻ yêu quí bạn, không đánh bạn
-Giới thiệu TC “Tìm bạn”
-Giải thích cách chơi:
Cho trẻ đứng tự do, cô và trẻ cùng hát bài
“Tìm bạn thân” khi nghe cô hô: Tìm bạn, thì các con phải tìm được 1 bạn để nắm tay Ai không tìm được bạn sẽ bị nhảy lò cò 1 vòng.Các lần sau cô yêu cầu trẻ phải tìm bạn
có trang phục giống mình, hoặc tìm bạn khác giới, hoặc có vóc dáng giống nhau…
-Cho cháu chơi thử
-Tiến hành cho cháu chơi –Nhận xét
-Cho trẻ chơi tự do, cô bao quát trẻ
* Thứ 4: Quan sát các bạn nam -Cô mời các bạn trai di chuyển sang 1 vị trí khác để xem trẻ có tự nhận biết mình là con trai không?
-Nhận xét – Cho trẻ vệ sinh
*Thứ 3 :
-Đọc thơ
“Bạn mới”
-Trò chơi:
Đôi bạn
-Chơi tự do
-Trẻ hiểu nội dung bài thơ
-Trẻ biết đọc theo cô, làm quen trò chơi
-GD trẻ nhường nhịn bạn
*Chuẩn bị:
-Sân rộng sạch
-Đồ chơi ngoài trời
- 33 cờ (nhiều màu khác nhau)
-Cô định hướng nơi đi dạo, giới thiệu nội dung hoạt động Tổ chức cho cháu đi dạo, vừa
đi vừa hát, đọc thơ về chủ đề
*Đọc thơ: Bạn mới
-Cô giới thiệu bài thơ, tác giả -Cô đọc thơ cho trẻ nghe 1 lần
-Đàm thoại sơ lược ND bài thơ
-Cô dạy trẻ đọc thơ (Lớp, nhóm)
*TCVĐ: Đôi bạn
-Giới thiệu TC: Đôi bạn -Cô giải thích cách chơi:
Cô phát cho mỗi trẻ 1 cờ có màu sắc khác nhau, khi nghe tiếng nhạc, trống hoặc tiếng vỗ tay trẻ chạy khắp sân chơi, tay vẫy cao lá cờ trên đầu Khi nghe hiệu lệnh của cô “Tìm đúng bạn của mình nào”, những trẻ có màu màu cờ giống nhau sẽ chạy lại nắm tay nhau Các lần chơi sau cô đổi cờ của một số trẻ -Tiến hành cho cháu chơi –Nhận xét
* Chơi tự do
Giới thiệu đồ chơi và nhắc nhở trẻ trước khi chơi Bao quát trẻ trong quá trình chơi để kịp thời xử lý các tình huống xảy ra
- Kết thúc hoạt động:
Nhận xét – Cho trẻ vệ sinh
Trang 7*Thứ 5:
-Ôn bài thơ:
“Bạn mới”
-Trò chơi:
Đôi bạn
-Chơi tự do
-Trẻ hiểu nội dung bài thơ
-Trẻ đọc tương đối tốt, chơi trò chơi vận động tương đối
- GD trẻ yêu quý bạn
*Chuẩn bị:
-Sân rộng sạch
-Đồ chơi ngoài trời
- 33 cờ (nhiều màu khác nhau)
-Cô định hướng nơi đi dạo, giới thiệu nội dung hoạt động Tổ chức cho cháu đi dạo, vừa
đi vừa hát, đọc thơ về chủ đề
*Ôn bài thơ “Bạn mới”
- Cô giới thiệu bài thơ, tác giả -Tổ chức cho trẻ ôn bài thơ (Chú ý sửa sai cho trẻ) GD trẻ yêu quý bạn, chơi cùng bạn
*TCVĐ: Đôi bạn
-Giới thiệu TC: Đôi bạn -Nhắc lại cách chơi:
Cô phát cho mỗi trẻ 1 cờ có màu sắc khác nhau, khi nghe tiếng nhạc, trống hoặc tiếng vỗ tay trẻ chạy khắp sân chơi, tay vẫy cao lá cờ trên đầu Khi nghe hiệu lệnh của cô “Tìm đúng bạn của mình nào”, những trẻ có màu màu cờ giống nhau sẽ chạy lại nắm tay nhau Các lần chơi sau cô đổi cờ của một số trẻ -Tiến hành cho cháu chơi –Nhận xét
* Chơi tự do
Giới thiệu đồ chơi và nhắc nhở trẻ trước khi chơi Bao quát trẻ trong quá trình chơi để kịp thời xử lý các tình huống xảy ra
- Kết thúc hoạt động:
Nhận xét – Cho trẻ vệ sinh
HOẠT ĐỘNG VUI CHƠI
*Phân vai:(TT thứ 3)
-Cô giáo
-Gia đình
*Học tập:(TT thứ 4)
-Lô tô, tranh so hình
-Sách
*Nghệ thuật:(TTT 5)
- Tô màu, nặn ĐC
tặng bạn
-Ôn hát, nghe hát
*Xây dựng: (TTT2)
-Xây lớp học
-Trẻ biết phản ánh được một vài hành động đặc trưng cuả vai chơi
-Trẻ sử dụng đúng chức năng của đồ chơi, sắp xếp đồ chơi gọn gàng
-GD trẻ không tranh giành đồ chơi với nhau
-Trẻ nói được nội dung tranh -Trẻ làm quen với các kỹ năng xem, cầm tranh, giở sách đúng cách
-GD trẻ giữ gìn đồ dùng đồ chơi
-Trẻ biết hình dáng của 1 số ĐC đơn giản
-Trẻ biết một số kỹ năng đơn giản
-GD trẻ biết giữ gìn sản phẩm làm ra -Trẻ làm quen với các vật liệu để xây nhà
-Trẻ biết xếp các khối, xếp cạnh, xếp
*Phân vai:
- Trẻ đóng vai bố, mẹ, con -Trẻ đóng vai cô giáo, và các bạn trong lớp
* Học tập:
-Cô giới thiệu sách,tranh…của chủ
đề, nhắc nhở trẻ cách cầm và giở sách đọc từ trái sang phải, từ trên xuống dưới, hỏi trẻ nội dung trẻ vẽ -Cô hướng dẫn trẻ cách chơi lô tô, tranh so hình…
*Nghệ thuật:
-Trẻ tô màu, nặn ĐC có hình dáng đơn giản
- Cô gợi ý và động viên sự sáng tạo
của cháu
*Xây dựng:
-Trẻ xếp các khối gạch (gỗ) thành
Trang 8*Thiên nhiên (TTT6)
-Khám phá khoa học
- Chơi với sỏi
chồng
-GD trẻ chơi không ồn
-Trẻ biết công dụng của màu vẽ
-Trẻ tập pha màu và nhận ra sự thay đổi về độ đậm, nhạt
-GD trẻ giữ gìn vệ sinh
* Chuẩn bi:
.-Đồ chơi: Cô giáo, gia đình
-Tranh vẽ bạn, 1 số HĐ của trẻ
- Tranh so hình, lô tô, sách -Máy, dĩa, dụng cụ âm nhạc
-Mẫu vẽ sẵn, chì màu, đất sét, bảng, dĩa…Màu nước, cọ, giấy, chén đựng nước…
lớp học
*Thiên nhiên:
-Giới thiệu màu nước, xem tranh vẽ bằng màu nước
-Cho trẻ tập lấy màu pha vào nước, gợi ý trẻ thêm bớt lượng nước và nhận xét kết quả
-Trẻ chơi với sỏi, dùng sỏi để xếp hình
HOẠT ĐỘNG CHUNG Thứ 2:12/09/2011
TÊN HOẠT ĐỘNG YÊU CẦU-NDTH-CB TỔ CHỨC THỰC HIỆN
HOẠT ĐỘNG LQMT
Đề tài:
Bạn cùng lớp của
bé: tên, giới tính ,
hình dáng…
-Trẻ biết tên, giới tính, hình dáng, sở thích của các bạn trong lớp
-Trẻ biết trẻ lời câu hỏi của cô
-GD trẻ yêu thương và nhường nhịn bạn
*Tích hợp:
-AN: Lớp chúng mình rất vui
-VH: Bé làm việc tốt
-Cô và trẻ hát bài “ Lớp chúng mình rất vui” -Lớp mình là lớp gì? (Mầm 4)
-Đến lớp có rất nhiều bạn, các con có thích không? có vui không?
-Con thích chơi với bạn nào? Bạn của con tên gì?
-Bạn ấy là con trai hay con gái ? -Hình dáng bạn như thế nào?
-Hằng ngày các con chơi với nhau những TC gì? có tranh giành đồ chơi không?
-Cô và trẻ đọc thơ: Bé làm việc tốt
Bạn Nga vấp ngã Cuối buổi học ấy
Bé chạy đến ngay Cả lớp cùng cô Đưa cả hai tay Vỗ tay hoan hô Dìu bạn đứng dậy Bé làm việc tốt.
-GD trẻ không đánh bạn, không xô bạn té,
chơi cùng với bạn
-Cho trẻ chơi TC “ Tìm bạn”
-Nhận xét – Kết thúc
Hoạt động chiều
Ngày hội ngày lễ
Tết trung thu
-Trẻ biết ngày 15/8 là ngày tết trung thu
-Trẻ hứng thú tham gia
-GD trẻ ham thích đến lớp
*Chuẩn bị:
-Lồng đèn, dây xúc xích -Bánh trung thu
-Trống, nhạc cụ, máy…
-Các bài hát, thơ về ngày tết trung thu
-Cô tập trung trẻ lại, cho trẻ xem một số đồ dùng cô chuẩn bị sẵn, hỏi trẻ đây là những gì? Dùng để làm gì?Đề nghị trẻ giúp cô trang trí lớp
-Cô hỏi các con thấy lớp mình hôm nay thế nào?
-Hôm nay là ngày gì?(Ngày tết trung thu) -Ngày tết trung thu dành cho ai?
-Ngày xưa, khi Bác Hồ còn sống, cứ đến ngày tết trung thu, Bác lại đến thăm các bạn thiếu nhi và tặng quà Các con có biết Bác Hồ ai
Trang 9không? Các con có yêu thương Bác không? -Ngày nay cứ đến ngày trung thu các con cũng được là các cô các bác tặng quà
-Ngày tết trung thu có những gì?(Lồng đèn…) -Tối các con có được ba mẹ chở đi chơi không? Các con thấy ông trăng như thế nào? -Cho trẻ đọc bài thơ “Trăng sáng”
-Sáng nay, trường mình đã mời chị Hằng đến vui chơi với các con,các con có thích không? -Cô và trẻ cùng hát và vận động các bài hát về ngày tết trung thu
-Cho trẻ phá cỗ
-Thu dọn – Kết thúc
1.-Những biểu hiện về tình trạng sức khoẻ:
………
……… 2.-Cảm xúc hành vi và thái độ của trẻ trong các hoạt động hàng ngày:
………
………
……… 3.-Những kiến thức kỹ năng của trẻ so với yêu cầu đặt ra của từng hoạt động:
………
………
………
Thứ3:13/09/2011
TÊN HOẠT ĐỘNG YÊU CẦU-NDTH-CB TỔ CHỨC THỰC HIỆN
HOẠT ĐỘNG TDGH
Đề tài
Lăn bóng theo TC
“Cho bạn cho tôi”
-TCVĐ: Ô tô và
chim sẻ.
-ĐTHT: Tay 1
-Trẻ biết lăn bóng theo TC
“Lăn bóng cho bạn cho tôi”
theo sự hướng dẫn của cô
-RL cho cơ thể trẻ khoẻ mạnh, trẻ có thể ứng dụng trong sinh hoạt hằng ngày
-GD trẻ ý thức tổ chức kỷ luật
*Chuẩn bị: lớp rộng sạch -3 quả bóng
*khởi động:Cho cháu đi và chạy các kiểu chân
*Trọng động:
+BTPTC:
- Thở 1:Gà gáy (2l) -Tay 1: Giấu tay (4l * 4n) KLVĐT -Bụng 1:Gà mổ thóc.( 2l * 4n)
-Chân 1:Làm chú bộ đội (2l* 4n) -Bật 1: Bật tại chỗ (2l * 4n) + Vận động cơ bản:
-Cô giới thiệu tên bài tập: Lăn bóng theo TC
“Cho bạn cho tôi”
-Cô làm mẫu và giải thích 2 lần:
Hai trẻ ngồi đối diện nhau, 1 bạn cầm bóng đẩy qua cho bạn đối diện bằng 2 tay, bạn kia nhận bóng bằng 2 tay và cùng đọc bài thơ
“Quả bóng”
ĐÁNH GIÁ CUỐI NGÀY
Trang 10Khi chơi các con phối hợp nhịp nhàng với bạn, mắt nhìn theo bóng, khi lăn bóng không đùa giỡn, không tranh giành bóng
Cho hai cháu lăn thử, lần lượt cho cháu lên tập, cô theo dõi sữa sai
Tổ chức cho trẻ chơi trò chơi: thi xem tổ nào nhanh
*Hồi tĩnh: Hít thở sâu
Hoạt động chiều
ÔN TTVS
Đề tài:
Chùi mũi
-Trẻ biết chùi mũi khi có mũi
-Trẻ thực hiện đúng thao tác
-GD trẻ có thói quen lao động tự phục vụ, biết giữ gìn VS sạch sẽ
*Chuẩn bị:
-Khăn cài sẵn trên áo
-Cho trẻ hát bài “Chiếc khăn tay”
-Trẻ nhận xét về chất liệu, công dụng của cái khăn
-Cô giới thiệu thao tác -Cô làm mẫu kết hợp giải thích: 2 lần Khi chùi dùng 2 ngón tay cái và trỏ lau sống mũi rồi gom mũi lại.(Bỏ góc khăn ngoài, sử dụng các góc khăn sạch bên trong
-Tổ chức cho trẻ thực hiện (Mỗi lần 3 trẻ) -Cô chú ý sữa sai cho trẻ
-Cho trẻ làm tốt lên thực hiện lại cho cả lớp xem
-GD trẻ giữ gìn mái tóc gọn gàng sạch sẽ
1.-Những biểu hiện về tình trạng sức khoẻ:
………
……… 2.-Cảm xúc hành vi và thái độ của trẻ trong các hoạt động hàng ngày:
………
………
……… 3.-Những kiến thức kỹ năng của trẻ so với yêu cầu đặt ra của từng hoạt động:
………
………
………
Thứ 4: 14/09/2011
TÊN HOẠT ĐỘNG YÊU CẦU-NDTH-CB TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Hoạt động TH
Đề tài:
NẶN ĐỒ CHƠI
TẶNG BẠN
(Đề tài)
-Trẻ biết hình dáng của một số đố chơi đơn giản
-Trẻ biết cách lăn dọc, xoay tròn, ấn dẹp theo yêu cầu của cô
-GD trẻ học ngoan , thích tạo ra sản phẩm
-Cô và trẻ đọc thơ “Mười em bé ngoan”
-CC vừa đọc bài thơ gì? Bài thơ nói về điều gì?
-Bàn tay các con dùng để làm gì? Cần thiết như thế nào cho chúng ta ? Phải giữ gìn như thế nào?
-Hôm nay cô và các con sẽ dùng bàn tay khéo
ĐÁNH GIÁ CUỐI NGÀY