Ngồi một nơi và tưởng tượng ra Câu 3: Ở vùng Cà Mau, người ta gọi tên đất, tên sông theo cách nào?. Theo đặc điểm riêng biệt của đất , của sông Câu 4: Lý do nào cho thấy người anh trai l
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA
MÔN: NGỮ VĂN 6
I. PHẦN VĂN BẢN (3.0 điểm)
Câu 1: Đoạn trích “ Bài học đường đời bầu tiên” được kể bằng lời của nhân vật nào ?
a Chị cốc
b Người kể chuyện
c Dế mèn
d Dế choắt
Câu 2: Vị trí người miêu tả trong đoạn trích “ Sông Nước Cà Mau” là ở đâu ?
a Trên con thuyền xuôi theo các kênh rạch
b Trên con đường bộ bám theo các kênh rạch
c Từ trên cao nhìn bao quát toàn cảnh
d Ngồi một nơi và tưởng tượng ra
Câu 3: Ở vùng Cà Mau, người ta gọi tên đất, tên sông theo cách nào ?
a Theo những danh từ mĩ lệ
b Theo thói quen trong đời sống
c Theo cách của cha ông để lại
d Theo đặc điểm riêng biệt của đất , của sông
Câu 4: Lý do nào cho thấy người anh trai là nhân vật trung tâm trong truyện Bức tranh của em gái tôi ?
a Người anh trai là người kể lại câu chuyện
b Truyện tập trung miêu tả quá trình nhận thức ra thiếu sót của người anh
c Qua người anh để ca ngợi tài năng của cô em gái
d Truyện kể về người anh và cô em gái có tài hội họa
Câu 5: Trình tự nào thể hiện đúng diễn biến tâm trạng của người anh khi xem bức tranh em gái vẽ mình ?
a Ngạc nhiên, hãnh diện, xấu hổ
b Ngạc nhiên, xấu hổ, hãnh diện
c Ngạc nhiên, tức tối, xấu hổ
d Tức tối, xấu hổ, hãnh diện
Câu 6: Nhân vật trung tâm trong bài thơ “ Đêm nay Bác không ngủ” là ai ?
a Anh đội viên
b Đoàn dân công
c Anh đội viên và Bác Hồ
d Bác Hồ
II PHẦN TIẾNG VIỆT (3.0 điểm)
Câu 1: Phó từ đứng trước động từ, tính từ không bổ sung cho động từ, tính từ có ý nghĩa gì?
a Quan hệ thời gian, mức độ
b Sự tiếp diễn tương tự
c Sự phủ định
d Quan hệ trật tự
Câu 2: Dòng nào thể hiện cấu trúc của phép so sánh đúng trình tự và đầy đủ nhất ?
a Sự vật được so sánh, từ so sánh, sự vật so sánh
Trang 2b Sự vật được so sánh, phương diện so sánh, từ so sánh sự vật so sánh
c Từ so sánh, sự vật so sánh, phương diện so sánh
d Sự vật được so sánh, phương diện so sánh, sự vật so sánh
Câu 3: Trong các câu sau , câu nào không sử dụng phép so sánh
a Cô giáo như mẹ hiền
b Mặt chú bé tỏa ra một thứ ánh sáng kì lạ
c Trên cao nhìn xuống ,hồ như một chiếc gương bầu dục lớn, sáng long lanh
d Cầu Thê Húc màu son, cong cong như con tôm dẫn vào đền Ngọc Sơn
Câu 4: Hình ảnh nào không là hình ảnh nhân hóa ?
a Cây dừa sải tay bơi
b Cỏ gà rung tay
c Bác ngồi đinh ninh
d Kiến hành quân
Câu 5: Từ “ mồ hôi” trong 2 câu ca dao sau được dùng để hoán dụ cho sự vật nào ?
“ Mồ hôi mà đổxuống đồng
Lúa mọc trùng trùng sáng cả đồi nương”
a. Chỉ người lao động
b. Chỉ công việc lao động
c. Chỉ quá trình lao động nặng nhọc vất vả
d. Chỉ kết quả con người thu được trong lao động
Câu 6: Phép nhân hóa trong câu ca dao sau được tạo ra bằng cách nào ?
“ Vì mây cho núi lên trời
Vì chưng gió thổi hoa cười với trăng”
a Dùng những từ vốn gọi người để gọi vật
b Dùng những từ chỉ hoạt động tính chất của người để chỉ hoạt động tính chất của vật
c Trò chuyện xưng hô với vật như đối với người
d Dùng những từ chỉ tính chất của người để chỉ hoạt động tính chất của vật
III TẬP LÀM VĂN (4 điểm)
Câu 1: (1.0 điểm) Trong văn bản “Cây tre Việt Nam” tác giả Thép Mới miêu tả cây tre với vẻ đẹp và phẩm
chất gì ?
Câu 2: (1.0 điểm) Chỉ ra phép tu từ được sử dụng trong câu sau và cho biết phép tu từ đó được thể hiện
qua từ ngữ nào ?
Bàn tay ta làm nên tất cả
Có sức người sỏi đá cũng thành cơm
(Hoàng Trung Thông)
Câu 3: (2.0 điểm)
Tả cô giáo em đang giảng bài
……… Hết ………
Trang 3ĐÁP ÁN:
PHẦN VĂN BẢN
PHẦN TIẾNG VIỆT
Câu 1:(1.0 điểm)
Trong văn bản “Cây tre Việt Nam” tác giả Thép Mới miêu tả cây tre với vẻ đẹp và phẩm chất gì ? Câu 2 :(1.0 điểm)
Chỉ ra phép tu từ được sử dụng trong câu sau và cho biết phép tu từ đó được thể hiện qua từ ngữ nào ?
Bàn tay ta làm nên tất cả
Có sức người sỏi đá cũng thành cơm
(Hoàng Trung Thông) Câu 3:( 2.0 điểm)
Tả cô giáo em đang giảng bài.
Câu 1
1.0 điểm
Vẻ đẹp và phẩm chất : Mầm non măng mọc thẳng
Dáng tre vươn mộc mạc ,màu tre tươi nhũn nhặn Tre lớn lên cứng cáp, dẻo dai,vững chắc
Tre trông thanh cao ,chí khí như người
0.25 0.25 0,5 0,5
Câu 2
1.0 điểm
Phép tu từ: hoán dụ.
Từ ngữ: bàn tay ta
0,5 0,5
Câu 3:(2.0 điểm ) Viết bài tập làm văn
1 YÊU CẦU VỀ KĨ NĂNG:
Trang 4 Biết làm văn miêu tả người,chọn chi tiết,sự việc phù hợp với đối tượng và sắp xếp theo thứ tự hợp lí.
Bố cục bài văn hợp lí, diễn đạt rõ ý, ít mắc những lỗi chính tả thông thường.
2 YÊU CẦU VỀ KIẾN THỨC: Học sinh có thể trình bày theo nhiều cách khác nhau nhưng cần đảm bảo
nội dung chủ yếu dưới dây
Mở bài: Giới thiệu cô giáo: tên, tuồi, tình cảm của mình dành cho cô 0.5
Thân bài:
* Tả hình dáng:
- Tầm vóc, kích thước
- Khuôn mặt, mài tóc, nụ cười, giọng nói ….
- Cách ăn mặc hàng ngày như thế nào?
* Tả hoạt động dạy:
- Lời nói, ngôn ngữ sử dụng như thế nào?
- Cách giảng dạy ra sao ?
- Thái độ của các bạn trong lớp với cô như thế nào: yêu mến, kính trọng,
khâm phục
1.5
2.0 0.5
Kết bài: Tình cảm, thái độ của em đối với cô giáo 0.5