Cung liên kết1... Công thức biến đổi:1.
Trang 1ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI
==================================================================
ÔN TẬP-CÁC CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC
Hệ thức cơ bản
sin2α + cos2α =1
tanα =
α
α cos
sin
α≠ π+ π
k 2 cotα =
α
α sin
cos (α≠kπ)
tanα.cotα = 1
1 + tan2α =
α
2
cos 1
1 + cot2α =
α
2
sin 1
I Giá trị các hàm lượng giác của góc (cung) đặc biệt:
Truc cos
Truc sin Truc tan
Truc cotan
- 3 2
- 2 2
-1 2
1 2
2 2
3 2
-1 2
- 2 2
- 3 2
2 2
3 2
1 2
- 3
-1
- 3 3
-3 3
3 3
3
3 3 1
3π/2
π
π/2
5π/6
3π/4
π/4
π/6
A(0;1)
-Gv: Trần Quang Thuận Tel: 0912.676.613 – 091.5657.952
Trang 2ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI
==================================================================
BÀI TẬP:
Bài 1 : Cho biết sinα+cosα=m; tính:
a) sinα.cosα
b) sin3α+cos3α
Bài 2 : Cho biết sinα.cosα=m; tính:
a) sinα+cosα
b) sin4α+cos4α
Bài 3:Chứng minh các đẳng thức sau:
2
1 a) sin x+tan x= -cos x b) tan x-sin x=tan x.sin x
cos x
Bài 4: Chứng minh các biểu thức sau đây không phụ thuộc x:
a) C=2(sin6x+cos6x)-3(sin4x+cos4x)
b) D=1+cotx 2
1-cotx t anx-1−
Bài 5:Tính các GTLG của cung a biết:
3 a) sina=- (- <a<0) b) tana=- 2 ( <a< )
Bài 6: Tính giá trị biểu thức 1 t anx
1-tanx
A= + , biết cosx=-4
5 và sinx<0.
Bài 7: Xác định cung a thỏa mãn điều kiện:
g)tana=1 f)sina+cosa=0
Bài 8: Tính giá trị của biểu thức A=cos x+cosx.sin x-sinx3 3 32 khi tanx=2
sin x-cos x
Bài 9: Cho 3sin4 2 4 98
81
x+ cos x= Tính A=2sin4 x+3cos x4
-Gv: Trần Quang Thuận Tel: 0912.676.613 – 091.5657.952
Trang 3Cung liên kết
1 Hai cung đối nhau (α,-α)
cos(-α) = cosα sin(-α) = -sinα tan(-cot(-αα) = -tan) = -cotαα
2 Hai cung bù nhau (α,π-α)
sin(π-α) = sinα cos(π-α) = -cosα tan(cot(ππ--αα) =-tan) = -cotαα
3 Hai cung phụ nhau:(α,
2
π
-α)
sin(
2
π
-α) = cosα cos(
2
π
-α) = sinα
tan(
2
π
-α) = cotα cot(
2
π
-α) = tanα
4 Hai cung hơn kém nhau π (α, π+α)
sin(π+α) = -sinα
cos(π+α) = -cosα tan(cot(ππ++αα) = tan)= cotαα
5 Hai cung hơn kém nhau
2
π
(α,
2
π
+α)
sin(
2
π +α) = cosα cos(
2
π +α) = -sinα
tan(
2
π +α) = -cotα cot(
2
π +α) = -tanα
Trang 4BÀI TẬP:
Dạng 1: Tính giá trị và rút gọn các hàm lượng giác
Bài 1: Tính giá trị
a) Cos1200 ; tan1350 ; sin(-7800)
b)
sin , tan , cot
Bài 2: Chứng minh rằng ( )
sin515 cos -475 +cot222 cot408 1
= cos 25 2 cot415 cot -505 +tan197 tan73
Bài 3: Rút gọn biểu thức sau
2sin2550 cos -188 1
tan368 2cos638 +cos98
Bài 4: Rút gọn biểu thức sau
0
cot44 +tan226 cos 406
cos316
Bài 5: Rút gọn biểu thức sau
C=cosπ-x +sin x- -tan +x cot -x
Dạng 2: Chứng minh đẳng thức
Bài 1: Chứng minh các đẳng thức sau
1) sin 11π +sin 21π +sin -9π +sin -29π =-2cos 2π
cos -20 sin70
=1 sin160 cos340 tan250
Trang 5Công thức biến đổi:
1) Công thức cộng:
sin(a+b) = sina.cosb + sin.bcosa
cos(a+b) = cosa.cosb - sina.sinb
sin(a-b) = sina.cosb - sinb.cosa
cos(a-b) = cosa.cosb + sina.sinb
tan(a±b) =
b tan a tan 1
b tan a tan
±
cot(a+b) =
b cot a cot
1 b cot a cot +
−
cot(a-b) = ( )
b cot a cot
1 b cot a cot
−
+
−
Bài tập:
Dạng 1: Tính giá trị và rút gọn các hàm lượng giác
Bài 1 Tính giá trị các hàm số lượng giác
1) α =150, 7
12
π
α = 2) x=2850, 103
12
Bài 2 Tính A=tan x-π
4
biết
9 cos
41
x= − với π<x<3π
2
Dạng 2: Chứng minh đẳng thức
Bài 1 Chứng minh rằng
sin a+b sin a-b tan a-tan b=
cos a.cos b 2)
tan 2a-tan a
=tana.tan3a 1-tan 2a.tan a
3) sin π+a -sin π-a = 2sina
Bài 2 Rút gọn biểu thức sau
A=sin x- cos -x +sin -x cos
B=sin4x.cot2x-cos4x
Trang 6Bài 3 Chứng minh đẳng thức sau không phụ thuộc và x
A=cos x+cos x+ +cos -x
B=sin x+sin x+ +sin -x
Bài 4: Cho tam giác ABC CMR
1) sinA=sin B cosC+sin C cosB
2) sin s sin sin
2/ Công thức nhân đôi:
sin 2a = 2sinacosa
cos 2a = cos2a – sin2a
= 2cos2a - 1
= 1 – 2sin2a
tan2a =
a tan 1
a tan
2
2
− cot2a =
a cot 2
1 a cot2 −
3/ Công thức nhân 3:
sin 3a = 3sina - 4sin3a
cos3a = 4cos3a – 3cosa
3
3
tan 3a =tg -a tana.tan +a
cot 3a =
1 a cot 3
a cot 3 a cot
2
2
−
−
4/ Công thức hạ bậc:
sin2a =
2
a cos
1−
cos2a =
2
a 2 cos
1+
tan2a =
a 2 cos 1
a cos 1
+
−
cot2a =
a cos 1
a 2 cos 1
− +
sin3a =
4
1
(3sina - sin3a) cos3a =
4
1
(3cosa + cos3a) sin4a =
8
1
(cos4a - 4cos2a + 3) cos4a =
8
1
(cos4a + 4cos2a + 3) sin5a =
16
1
(sin5a – 3sin3a + 10sina) cos5a =
16
1
(cos5a + 5cos3a + 10cosa)
BÀI TẬP:
Trang 7Bài 1 Tính sin2a biết
1) sin 4
a= va π < <a π
co a= va < <a π
Bài 2 Tính giá trị của các hàm số lượng giác của góc
a) a=112 30'0 ; b) α=7π
24
Bài 3 CMR
3 sin sin 3 sin 4
4
AD: Tính B=cos22 30'.sin 172 30'-sin22 30'.cos 172 30'0 3 0 0 3 0
2) tanx.tan π-x tan π+x =tan3x
AD: tính A=tan π tan7π.tan13π
Bài 4: Chứng minh rằng:
cos x− cos x− cos x=
.sin sin
4
x cos x x− x cosx=
Bài 5: CMR biểu thức sau không phụ thuộc vào x
A=sin8x+2cos 45 +4x
cos x-cos3x sin x+sin3x
C=3 sin x+cos x -2 sin x+cos x
D=sin x.cos x+sin x.cos x+ cos 2x
8
5/ Công thức chia đôi: Đặt t = tan
2
a
(a≠ π+k2π)
sina= 2
t 1
t 2
2
t 1
t 1
+
2
t 1
t 2
−
6/.Công thức biến đổi tổng thành tích:
Trang 8cosa + cosb = 2cos
2
b
a+ cos 2
b
a−
cosa – cosb = -2sin
2
b
a+ sin
2
b
a−
sina + sina = 2sin
2
b
a+ cos
2
b
a−
sina – sinb = 2cos
2
b
a+ sin
2
b
a−
tana ± tanb = ( )
b cos a cos
b a sin ±
cota ± cotb = ( )
b sin a sin
b a sin ±
Đặc biệt: sina + cosa = 2 sin
+ π 4
a = 2 cos
−π a 4 sina – cosa = 2 sin
−π 4
a = - 2 cos
+π
4 a
7/ Công thức biến đổi tích thành tổng:
cosa.cosb =
2
1 [cos(a + b) + cos(a – b)]
sina.sina =
2
1
[cos(a + b) -cos(a – b)]
sina.cosa =
2
1
[sin(a + b) -sin(a – b)]
tana.tanab =
b cot a cot
b tan a tan + +
BÀI TẬP:
Bài 1 Biến đổi thành tích
Trang 91) A cos a cos a= 2 − 23
2) B=sin 3x+sin 2x
3) C=1-cotx
4)
D=cos 60 +x +cos 60 -x +cos3x
Bài 2 Biến đổi thành tích
1) A=sin 700−sin 200+sin 500
2) B cos= 460−cos220−2cos780
3) C= +1 cosx cos x cos x+ 2 + 3
4) D=cosa+cosb+sin(a b+ )
Trang 10Bài 3 Biến đổi thành tổng
1) 2sinx.sin2x.sin3x
2) 8cos sin 2 sin 3x x x
+ −
4) 4cos a b cos b c cos c a( − ) ( − ) ( − )
Bài 4 Biến đổi thành tích
1) A cos a cos a= 2 − 23
2) sin11 5
3) C =sin 20 sin 40 sin 800 0 0
4) D=sin 20 sin 50 sin 700 0 0
Bài 5 Tính gía trị của bểu thức
1) sin sin5
A= Biết x=600
sin 4 sin 2
cos a cos a
B
−
=
− Biết a=200 3) C=tan20 tan40 tan60 tan800 0 0 0
Bài 6 Chứng minh rằng: 1-sin2xπ=tan2 -x
Bài 7
1) Cho a b c+ = CMR sin sin sin 4cos cos cos
2) Cho a b c d+ + + =π CMR :
sin sin sin sin 4sin sin sin
Bài 8: Cho tam giác ABC CMR
1) sin 2A+sin 2B+sin 2C=4sin sin sinA B C
2) s cos cos 1 4sin sin sin
4) cos2 A+cos2B+cos2C= −1 2 s s sco A co B co C