1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ôn tập Thiết kế CSDL

37 334 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 591,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhập: tập PTH F xác định trên lược đồ RUTrong đó: Xi là tập con của tập trung gian có 2n phần tử... Kết luận: Một khoá của lược đồ quan hệ R là K = AD 1c.1- Xác định dạng chuẩn cao nhất

Trang 1

Nhập: tập PTH F xác định trên lược đồ R(U)

Trong đó: Xi là tập con của tập trung gian (có 2n phần tử)

Trang 2

Thuật toán: Tìm phủ tối thiểu

– B3: (Loại bỏ các thuộc tính dư thừa vế trái)

Với mỗi X ® {A}  F, X = {B1, ,Bl}, Bl  U

Với mỗi Bi, nếu A  (X - {Bi})F+ thì

F := (F - {X ® {A}})  {(X - {B}) ® {A}}

– B4: (Loại bỏ các PTH dư thừa)

Với mỗi X ® {A}  F

G := F - {X ® {A}}

Nếu A  XG+ thì F := F - {X ® {A}}

Thuật toán: Phân rã lược đồ để đạt chuẩn 3NF và bảo toàn PTH

Nhập: R(U), U = {A1, …, An} và tập PTH F

Xuất: D = {R1, …, Rm}, Ri ở dạng chuẩn 3

– B1: Tìm phủ tối thiểu G của F

– B2: Với mỗi X ® Aj  G, xây dựng lược đồ Ri(Ui),

Ui = X  {Aj} Khóa chính của Ri là X

– B3: Giả sử xong B2 ta có các lược đồ R1, …, Rm

Nếu U1  …  Um  U thì xây dựng thêm lược đồ

Rm+1(Um+1), Um+1 = U - (U1  …  Um)

Khóa của Rm+1 là Um+1

– B4: Xuất các lược đồ Ri

Trang 3

F = {A -> B; CD -> E; B -> C}

a- Tìm một khóa của lược đồ.

b- Tìm nhiều khóa của quan hệ R c- Xác định dạng chuẩn và phân rã lược đồ để đạt 3NF

Ta có U = {A,B,C,D,E} = ABCDE

Câu 1a:

Bước 0: Đặt K = ABCDE

Bước 1: Lặp 1: (K\A)F+ = (BCDE)F+ = BCDE ≠ U  K = ABCDE (ko bỏ A được)

Lặp 2: (K\B)F+ = (ACDE)F+ = ACDEB = U  K = ACDE

Lặp 3: (K\C)F+ = (ADE)F+ = ADEB C = U  K = ADE

Lặp 4: (K\D)F+ = (AE)F+ = AEBC ≠ U  K = ADE (ko bỏ D được)

Lặp 5: (K\E)F+ = (AD)F+ = ADBCE = U  K = AD

Bước 2: Trong 5 thuộc tính của U đã lược bỏ được 03 thuộc tính, còn thuộc tính A và

D không bỏ được Kết luận: Một khoá của lược đồ quan hệ R là K = AD

1c.1- Xác định dạng chuẩn cao nhất của lược đồ trên:

Quan hệ R không đạt dạng chuẩn 2 (2NF) vì tồn tại phụ thuộc hàm (PTH) A ® Btrong đó thuộc tính B không phụ thuộc đầy đủ vào khoá AD

1c.2- Phân rã lược đồ để đạt dạng chuẩn 3 (3NF) và bảo mật thông tin:

Trang 4

* Tìm phủ tối thiểu (PTT)

Bước 2: Tách các PTH trong tập các PTH F để vế phải là 1 thuộc tính

F = {A ® B; CD ® E; B ® C}

f1 f2 f3Bước 3: Loại bỏ các thuộc tính dư thừa vế trái

Trang 5

Bài 2: Cho lược đồ quan hệ R(A,B,C,D,E,G,H,I,J,K) và tập các PTH:

F = {A -> B ; C -> DHI ; IJ -> K ; BC -> A ; HC -> E}

a- Tìm một khóa của lược đồ.

b- Tìm nhiều khóa của quan hệ R c- Xác định dạng chuẩn và phân rã lược đồ để đạt 3NF

Tập thuộc tính trung gian: TG = {A,B,H,I}  Tập Xi có 2 n = 24 = 16 ptử

Trang 6

Vậy: ACGJ và BCGJ là 2 khóa của quan hệ R

Câu 2c:

2c.1- Xác định dạng chuẩn cao nhất của lược đồ trên:

Xét theo khóa AGCJ: Quan hệ R không đạt dạng chuẩn 2 (2NF) vì tồn tại phụthuộc hàm (PTH) A ® B trong đó thuộc tính B không phụ thuộc đầy đủ vào khoáAGCJ

2c.2- Phân rã lược đồ để đạt dạng chuẩn 3 (3NF) và bảo mật thông tin:

* Tìm phủ tối thiểu (PTT)

Bước 2: Tách các PTH trong tập các PTH F để vế phải là 1 thuộc tính

F = {A ® B; C ® D; C ® H; C ® I; IJ ® K; BC ® A; HC ® E}

f1 f2 f3 f4 f5 f6 f7Bước 3: Loại bỏ các thuộc tính dư thừa vế trái

Trang 7

Do R1  R4 nên ghép R1 và R4 thành  R14(ABC) {A ® B; BC ® A}.

Tìm khóa cho R14: Ta có U14 = ABC và F14 = {A ® B; BC ® A}

Trang 8

a- Tìm một khóa của lược đồ.

b- Tìm nhiều khóa của quan hệ R c- Xác định dạng chuẩn và phân rã lược đồ để đạt 3NF

Ta có U = {A,B,C,D,E} = ABCDE

Câu 3a:

Bước 0: Đặt K = ABCDE

Bước 1: Lặp 1: (K\A)F+ = (BCDE)F+ = BCDEA = U  K = BCDE

Lặp 2: (K\B)F+ = (CDE)F+ = CDEA ≠ U  K = BCDE (ko bỏ B được)

Lặp 3: (K\C)F+ = (BDE)F+ = BDEAC = U  K = BDE

Lặp 4: (K\D)F+ = (BE)F+ = BE ≠ U  K = BDE (ko bỏ D được)

Tập thuộc tính trung gian: TG = {A,C,D}  Tập Xi có 2 n = 23 = 8 ptử

Trang 9

Vậy: AB, CB, DB là 3 khóa của quan hệ R

Câu 3c:

3c.1- Xác định dạng chuẩn cao nhất của lược đồ trên:

Xét theo khóa BD: Quan hệ R không đạt dạng chuẩn 2 (2NF) vì tồn tại phụ thuộchàm (PTH) D ® A trong đó thuộc tính A không phụ thuộc đầy đủ vào khoá BD

3c.2- Phân rã lược đồ để đạt dạng chuẩn 3 (3NF) và bảo mật thông tin:

* Tìm phủ tối thiểu (PTT)

Bước 2: Tách các PTH trong tập các PTH F để vế phải là 1 thuộc tính

F = { AB ® C; AB ® D; D ® A; BC ® D ; BC ® E}

f1 f2 f3 f4 f5Bước 3: Loại bỏ các thuộc tính dư thừa vế trái

Trang 11

Bài 4: Cho lược đồ quan hệ R(A,B,C,D,E,F,G) và tập các PTH:

F = { B -> A; D -> C; D -> BE; DF -> G}

a- Tìm một khóa của lược đồ.

b- Tìm nhiều khóa của quan hệ R c- Xác định dạng chuẩn và phân rã lược đồ để đạt 3NF

Câu 4a:

Ta có U = {A,B,C,D,E,F,G} = ABCDEFG

Bước 0: Đặt K = ABCDEFG

Bước 1: Lặp 1: (K\A)F+ = (BCDEFG)F+ = BCDEFGA = U  K = BCDEFG

Lặp 2: (K\B)F+ = (CDEFG)F+ = CDEFGBA = U  K = CDEFG

Lặp 3: (K\C)F+ = (DEFG)F+ = DEFGBCA = U  K = DEFG

Lặp 4: (K\D)F+ = (EFG)F+ = EFG ≠ U  K = DEFG (ko bỏ D)

4c.1- Xác định dạng chuẩn cao nhất của lược đồ trên:

Quan hệ R không đạt dạng chuẩn 2 (2NF) vì tồn tại phụ thuộc hàm (PTH) D ® Ctrong đó thuộc tính C không phụ thuộc đầy đủ vào khoá DF

4c.2- Phân rã lược đồ để đạt dạng chuẩn 3 (3NF) và bảo mật thông tin:

* Tìm phủ tối thiểu (PTT)

Trang 12

Bước 2: Tách các PTH trong tập các PTH F để vế phải là 1 thuộc tính

F = { B ® A; D ® C; D ® B; D ® E; DF ® G}

f1 f2 f3 f4 f5Bước 3: Loại bỏ các thuộc tính dư thừa vế trái

Trang 13

Bài 5: Cho lược đồ quan hệ R(A,B,C,D,E,G,H,T,V,X,Y,Z) và tập PTH:

F = { AB -> HXGC; BH -> V; GC -> Y; D -> CGZ ; E -> ABT} a- Tìm một khóa của lược đồ.

b- Tìm nhiều khóa của quan hệ R c- Xác định dạng chuẩn và phân rã lược đồ để đạt 3NF

Trang 15

Câu 5c:

5c.1- Xác định dạng chuẩn cao nhất của lược đồ trên:

Quan hệ R không đạt dạng chuẩn 2 (2NF) vì tồn tại phụ thuộc hàm (PTH) D ® C(trong D ® CGZ) trong đó thuộc tính C không phụ thuộc đầy đủ vào khoá DE

5c.2- Phân rã lược đồ để đạt dạng chuẩn 3 (3NF) và bảo mật thông tin:

Trang 17

F = { AC -> B; B -> ACD; ABC -> D; ACE -> BC ; CD -> AE} a- Tìm một khóa của lược đồ.

b- Tìm nhiều khóa của quan hệ R c- Xác định dạng chuẩn và phân rã lược đồ để đạt 3NF

Ta có U = {A,B,C,D,E,G} = ABCDEG

Câu 6a:

Bước 0: Đặt K = ABCDEG

Bước 1: Lặp 1: (K\A)F+ = (BCDEG)F+ = BCDEGA = U  K = BCDEG

Lặp 2: (K\B)F+ = (CDEG)F+ = CDEGAB = U  K = CDEG

Lặp 3: (K\C)F+ = (DEG)F+ = DEG ≠ U  K = CDEG (Ko bỏ C)

Lặp 4: (K\D)F+ = (CEG)F+ = CEG ≠ U  K = CDEG (Ko bỏ D)

Trang 19

Câu 6b:

6c.1- Xác định dạng chuẩn cao nhất của lược đồ trên:

Xét theo khóa BG: Quan hệ R không đạt dạng chuẩn 2 (2NF) vì tồn tại phụ thuộchàm (PTH) B ® A (trong B ® ACD) trong đó thuộc tính A không phụ thuộc đầy đủ vàokhoá BG

6c.2- Phân rã lược đồ để đạt dạng chuẩn 3 (3NF) và bảo mật thông tin:

Bỏ B: (AC)F+ = ACBDE xác định được D

Bỏ C: (AB)F+ = ABCDE xác định được D

 Loại bỏ thuộc tính B và C: A ® D

- Xét ACE ® B:

Bỏ A: (CE)F+ = CE không xác định được B

Bỏ C: (AE)F+ = AE không xác định được B

Bỏ E: (AC)F+ = ACBDE xác định được B

 Loại bỏ thuộc tính E: AC ® B

- Xét ACE ® C:

Bỏ A: (CE)F+ = CE xác định được C

Bỏ C: (AE)F+ = AE không xác định được C

Bỏ E: (AC)F+ = ACBDE xác định được C

 Loại bỏ thuộc tính A và E: C ® C  Loại bỏ PTH C ® C

Trang 21

Lặp 1: (K12 \ A)F12+ = (BC)F12+ = BC  U12  K12 = ABC

Lặp 2: (K12 \ B)F12+ = (AC)F12+ = ACB = U12  K12 = AC

Lặp 1: (K34 \ A)F34+ = (CDE)F34+ = CDEA = U34  K34 = CDE

Lặp 2: (K34 \ C)F34+ = (DE)F34+ = DE  U34  K34 = CDE

Lặp 3: (K34 \ D)F34+ = (CE)F34+ = CE  U34  K34 = CDE

Lặp 4: (K34 \ E)F34+ = (CD)F34+ = CDAE = U34  K34 = CD

 Lược đồ được phân rã lại như sau:

R12(ACB) khóa AC (AC ® B; B ® C)

Trang 22

b- Tìm nhiều khóa của quan hệ R c- Xác định dạng chuẩn và phân rã lược đồ để đạt 3NF

Ta có U = {A,B,C,D,E,G} = ABCDEG

Câu 7a:

Bước 0: Đặt K = ABCDEG

Bước 1: Lặp 1: (K\A)F+ = (BCDEG)F+ = BCDEG ≠ U  K = ABCDEG (Ko bỏ A)

Lặp 2: (K\B)F+ = (ACDEG)F+ = ACDEGB = U  K = ACDEG

Lặp 3: (K\C)F+ = (ADEG)F+ = ADEGBC = U  K = ADEG

Lặp 4: (K\D)F+ = (AEG)F+ = AEGBCD = U  K = AEG

Lặp 5: (K\E)F+ = (AG)F+ = AGBCDE = U  K = AG

Trang 24

Bài 8: Cho lược đồ quan hệ Q(A,B,C,D,E,G,H) và tập các PTH:

F = { C -> AB; D -> E; B -> G}

a- Tìm một khóa của lược đồ.

b- Tìm nhiều khóa của quan hệ R c- Xác định dạng chuẩn và phân rã lược đồ để đạt 3NF

Ta có U = {A,B,C,D,E,G,H} = ABCDEGH

Câu 8a:

Bước 0: Đặt K = ABCDEGH

Bước 1: Lặp 1: (K\A)F+ = (BCDEGH)F+ = BCDEGHA = U  K = BCDEGH

Lặp 2: (K\B)F+ = (CDEGH)F+ = CDEGHAB = U  K = CDEGH

Lặp 3: (K\C)F+ = (DEGH)F+ = DEGH ≠ U  K = CDEGH (Ko bỏ C)Lặp 4: (K\D)F+ = (CEGH)F+ = CEGHAB ≠ U  K = CDEGH (Ko bỏ D)Lặp 5: (K\E)F+ = (CDGH)F+ = CDGHABE = U  K = CDGH

8c.1- Xác định dạng chuẩn cao nhất của lược đồ trên:

Quan hệ Q không đạt dạng chuẩn 2 (2NF) vì tồn tại phụ thuộc hàm (PTH) D ® Etrong đó thuộc tính E không phụ thuộc đầy đủ vào khoá CDH

8c.2- Phân rã lược đồ để đạt dạng chuẩn 3 (3NF) và bảo mật thông tin:

Trang 25

a- Tìm một khóa của lược đồ.

b- Tìm nhiều khóa của quan hệ R c- Xác định dạng chuẩn và phân rã lược đồ để đạt 3NF

Ta có U = {A,B,C,D,E,G,H} = ABCDEGH

Câu 9a:

Trang 26

Bước 0: Đặt K = ABCDEGH

Bước 1: Lặp 1: (K\A)F+ = (BCDEGH)F+ = BCDEGH ≠ U  K = ABCDEGH (Ko bỏ A)

Lặp 2: (K\B)F+ = (ACDEGH)F+ = ACDEGHB = U  K = ACDEGH

Lặp 3: (K\C)F+ = (ADEGH)F+ = ADEGHBC = U  K = ADEGH

Lặp 4: (K\D)F+ = (AEGH)F+ = AEGHBC ≠ U  K = ADEGH (Ko bỏ D)Lặp 5: (K\E)F+ = (ADGH)F+ = ADGHBCE = U  K = ADGH

Lặp 6: (K\G)F+ = (ADH)F+ = ADHBCEG = U  K = ADH

Lặp 7: (K\H)F+ = (AD)F+ = ADBCE ≠ U  K = ADH (Ko bỏ H)

Bước 2: Kết luận: Một khoá của lược đồ quan hệ Q là K = ADH

Vậy: ADH là khóa của quan hệ Q

Câu 9c:

9c.1- Xác định dạng chuẩn cao nhất của lược đồ trên:

Quan hệ Q không đạt dạng chuẩn 2 (2NF) vì tồn tại phụ thuộc hàm (PTH) D ® Etrong đó thuộc tính E không phụ thuộc đầy đủ vào khoá ADH

9c.2- Phân rã lược đồ để đạt dạng chuẩn 3 (3NF) và bảo mật thông tin:

Trang 27

(A)F1+ = AC không xác định được B  Không loại bỏ được f1

a- Tìm một khóa của lược đồ.

b- Tìm nhiều khóa của quan hệ R c- Xác định dạng chuẩn và phân rã lược đồ để đạt 3NF

Ta có U = {A,B,C,D,E,G} = ABCDEG

Câu 10a:

Bước 0: Đặt K = ABCDEG

Bước 1: Lặp 1: (K\A)F+ = (BCDEG)F+ = BCDEGA = U  K = BCDEG

Lặp 2: (K\B)F+ = (CDEG)F+ = CDEGBA = U  K = CDEG

Lặp 3: (K\C)F+ = (DEG)F+ = DEGA ≠ U  K = CDEG (Ko bỏ C)Lặp 4: (K\D)F+ = (CEG)F+ = CEGBA ≠ U  K = CDEG (Ko bỏ D)Lặp 5: (K\E)F+ = (CDG)F+ = CDGBAE = U  K = CDG

Lặp 6: (K\G)F+ = (CD)F+ = CDB ≠ U  K = CDG (Ko bỏ G)

Bước 2: Kết luận: Một khoá của lược đồ quan hệ Q là K = CDG

Trang 28

Vậy: BDG và CDG là khóa của quan hệ Q

Câu 10c:

10c.1- Xác định dạng chuẩn cao nhất của lược đồ trên:

Xét khóa CDG: Quan hệ Q không đạt dạng chuẩn 2 (2NF) vì tồn tại phụ thuộc hàm(PTH) C ® B trong đó thuộc tính B không phụ thuộc đầy đủ vào khoá CDG

10c.2- Phân rã lược đồ để đạt dạng chuẩn 3 (3NF) và bảo mật thông tin:

Trang 29

Bỏ D: (AB)F+ = ABC không xác định được E

 Không loại bỏ PTH ABD ® E

Lặp 1: (K12 \ A)F12+ = (BC)F12+ = BC  U12  K12 = ABC

Lặp 2: (K12 \ B)F12+ = (AC)F12+ = ACB = U12  K12 = AC

Lặp 1: (K12 \ C)F12+ = (A)F12+ = A  U12  K12 = AC

 Lược đồ được phân rã lại như sau:

R12(ACB) khóa AC (AB ® C; C ® B)

R3(ABDE) khóa ABD (ABD ® E)

Trang 30

 D = {R12 ; R3 ; R4}

F = { AC -> B; BI -> ACD; ABC -> D; H -> I; ACE -> BCG;

CG -> AE}

a- Tìm một khóa của lược đồ.

b- Tìm nhiều khóa của quan hệ R c- Xác định dạng chuẩn và phân rã lược đồ để đạt 3NF

Ta có U = {A,B,C,D,E,G,H,I} = ABCDEGHI

Câu 11a:

Bước 0: Đặt K = ABCDEGHI

Bước 1: Lặp 1: (K\A)F+ = (BCDEGHI)F+ = BCDEGHIA = U  K = BCDEGHI

Lặp 2: (K\B)F+ = (CDEGHI)F+ = CDEGHIAB = U  K = CDEGHI

Lặp 3: (K\C)F+ = (DEGHI)F+ = DEGHI ≠ U  K = CDEGHI (Ko bỏ C)Lặp 4: (K\D)F+ = (CEGHI)F+ = CEGHIABD = U  K = CEGHI

Lặp 5: (K\E)F+ = (CGHI)F+ = CGHIAEBD = U  K = CGHI

Lặp 6: (K\G)F+ = (CHI)F+ = CHI ≠ U  K = CGHI (Ko bỏ G)Lặp 7: (K\H)F+ = (CGI)F+ = CGIAEBD ≠ U  K = CGHI (Ko bỏ H)Lặp 8: (K\I)F+ = (CGH)F+ = CGHAEBDI = U  K = CGH

Bước 2: Kết luận: Một khoá của lược đồ quan hệ Q là K = CGH

Trang 31

11c.1- Xác định dạng chuẩn cao nhất của lược đồ trên:

Xét khóa CGH: Quan hệ Q không đạt dạng chuẩn 2 (2NF) vì tồn tại phụ thuộc hàm(PTH) H ® I trong đó thuộc tính I không phụ thuộc đầy đủ vào khoá CGH

11c.2- Phân rã lược đồ để đạt dạng chuẩn 3 (3NF) và bảo mật thông tin:

Trang 32

* Tìm phủ tối thiểu (PTT)

Bước 2: Tách các PTH trong tập các PTH F để vế phải là 1 thuộc tính

f1 f2 f3 f4 f5 f6 f7

F = { AC ® B ; BI ® A ; BI ® C ; BI ® D ; ABC ® D ; H ® I ; ACE ® B ; ACE ® C ; ACE ® G ; CG ® A ; CG ® E}

Bỏ B: (AC)F+ = ACBD xác định được D

Bỏ C: (AB)F+ = AB không xác định được D

 Loại bỏ thuộc tính B: AC ® D

- Xét ACE ® B:

Bỏ A: (CE)F+ = CE không xác định được B

Bỏ C: (AE)F+ = AE không xác định được B

Bỏ E: (AC)F+ = ACBD xác định được B

 Loại bỏ thuộc tính E: AC ® B  trùng với f1, nên loại bỏ PTH f7: ACE ® B

- Xét ACE ® C:

Bỏ A: (CE)F+ = CE xác định được C

Bỏ C: (AE)F+ = AE không xác định được C

Bỏ E: (AC)F+ = ACBD xác định được C

 Loại bỏ thuộc tính A,E: C ® C  đương nhiên, nên loại bỏ PTH f8: ACE ® C

- Xét ACE ® G:

Bỏ A: (CE)F+ = CE không xác định được G

Trang 33

Bỏ C: (AE)F+ = AE không xác định được G

Bỏ E: (AC)F+ = ACBD không xác định được G

 Không loại bỏ PTH ACE ® G

Trang 34

R1(ACBD) khoá AC (AC ® B ; AC ® D)

R2(BIAC) khoá BI (BI ® A ; BI ® C)

a- Tìm một khóa của lược đồ.

b- Tìm nhiều khóa của quan hệ R c- Xác định dạng chuẩn và phân rã lược đồ để đạt 3NF

Lặp 5: (K\S)F+ = (HG)F+ = HG ≠ U  K = HSG (Ko bỏ S)Lặp 6: (K\G)F+ = (HS)F+ = HSRCTG = U  K = HS

Bước 2: Kết luận: Một khoá của lược đồ quan hệ Q là K = HS

Câu 12b:

Trang 35

12c.1- Xác định dạng chuẩn cao nhất của lược đồ trên:

Quan hệ Q không đạt dạng chuẩn 2 (2NF) vì tồn tại phụ thuộc hàm (PTH) HT ® Rtrong đó thuộc tính R không phụ thuộc đầy đủ vào khoá HS

12c.2- Phân rã lược đồ để đạt dạng chuẩn 3 (3NF) và bảo mật thông tin:

Ngày đăng: 26/01/2015, 15:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w