1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

let''''s go 2A U8

13 239 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 476,52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

A tissue

Trang 2

A wallet

Trang 3

A caculator

Trang 4

A lunch box

Trang 5

An umbrella

Trang 6

A camera

Trang 7

A music player

Trang 8

A key chain

Trang 9

A coin

Trang 10

A train pass

Trang 12

 1.New words:

 - a camera: máy chụụp aảnh

 - a key chain: móc chìa khóa

 - a mụsic player: máy nghe nhaục

 - a cacụlator: máy tính

 - a train pass:

 - an ụmbrella: cái ô

 - a lụnch box: hôụp đựụng cơm trựa

 - a wallet: cái ví

 - a coin: đôồng tiềồn kim loaụi

 - a tissụe: hôụp giấấy ăn

Unit 2: my things

Trang 13

What does he have?

she

>>Anh/ cô ấấy có cái gì?

 He has a cacụlator

she

>>Anh/cô ấấy có môụt cái máy tính

B

 Does he have a key?

she

>>Anh/ cô ấấy có chiềấc chìa khóa không?

 Yes, he does No, he doesn’t she she

>>Có anh/cô ấấy có không anh/cô ấấy không Note: does not = doesn’t

2.Model sentences:

Ngày đăng: 26/01/2015, 15:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w