1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KIỂM TRA CHƯƠNG III HH9

4 124 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 280,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Tính chu vi đường tròn và diện tích hình tròn ngoại tiếp tam giác ABC.3đ b Tính độ dài cung tròn AB và diện tích hình quạt cung AB.2đ Bài 2: 5 điểm Cho ΔABC vuông tại A, trên cạnh AC l

Trang 1

Ngày ……… tháng…………năm 2013

Họ và tên HS: kiÓm tra 1 tiÕt h×nh häc 9 - ch¬ng III

Điểm Lời phê của giáo viên

Đề bài

Bài 1: (5 điểm)

Cho tam giác ABC vuông tại A biết góc C bằng 600, AC = 6cm

a) Tính chu vi đường tròn và diện tích hình tròn ngoại tiếp tam giác ABC.(3đ) b) Tính độ dài cung tròn AB và diện tích hình quạt cung AB.(2đ)

Bài 2: (5 điểm)

Cho ΔABC vuông tại A, trên cạnh AC lấy điểm M Đường tròn đường kính MC cắt BC tại E, BM cắt đường tròn tại D

a) Chứng minh tứ giác ABCD nội tiếp Xác định tâm I của đường tròn ngoại tiếp tứ giác (2đ)

b) Chứng minh DB là phân giác góc ADE.(2đ)

c) Chứng minh AB, ME, CD đồng quy tại một điểm.(1đ)

Giải:

Trang 3

MA TRẬN ĐỀ

Mục tiêu cần đạt :

Chứng minh được một tứ giác nội tiếp

Vận dụng tính chất góc nội tiếp để chứng minh

Tính được chu vi diện tích hình tròn, độ dài cung tròn và diện tích hình quạt tròn

Chuẩn bị :

G/v : đề kiểm tra có ma trận

Hs : chuẩn bị làm kiểm tra tiết 61

Chủ đề kiến

thức trọng tâm

Mức độ yêu cầu

Cấp độ thấp Cấp độ cao

Góc với đường

tròn

Góc nội tiếp Góc nội tiếp

Số câu

Điểm

Tỉ lệ

1 1đ

10%

2 2đ

20%

3 3đ

30%

tiếp Vận dụngdl và hệ

quả để cm

Số câu

Điểm

Tỉ lệ

1 1đ

10%

1 1đ 10%

2 2đ

20% Chu vi đường

tròn, diện tích

hình tròn

Tính chu vi

và diện tích hình tròn

Số câu

Điểm

Tỉ lệ

1

3 đ

30%

1 3

30%

Độ dài cung

tròn, diện tích

quạt tròn

Tính độ dài cung tròn Tính diện tích hình

quạt

1 1

10%

1

1 đ

10%

2 2đ

20%

2

20%

5 7đ

7%

1 1đ 10%

8 10đ

100%

ĐÁP ÁN & BIỂU ĐIỂM:

Trang 4

Bài 1:

a) Ta có ΔABC vuông tại A  ΔABC nội tiếp đường tròn đường kính BC

cosC cos60

(1,5đ)  R = 6cm (0,5 đ)

C = 2πR = 2π.6=12π (cm) (0,5đ)

S = πR2 = π.62 = 36π (cm2) (0,5đ) b) Ta có C 60 µ = 0 ⇒ sdAB 120 » = 0 AB

Rn 6.120

180 180

2

.R n 6 120

360 360

Bài 2 :

a) Ta có BAC 90 · = 0 ( gt)

MDC 90 = ( góc nội tiếp chắn cung nửa đtr)

 BDC 90 · = 0

 BDC BAC 90 · = · = 0

 tg ABCD nội tiếp đường tròn đường kính BC Tâm

I là trung điểm BC

b) Ta có ADB ACB · = · (góc nội tiếp cùng chắn cung AB của đường tròn I)

· · EDB ACB = (góc nội tiếp cùng chắn cung ME của đường tròn O)

ADB BDE · = · hay DB là phân giác ·ADE

c) Xét ΔBMC

MEC 90 = ( góc nội tiếp chắn cung nửa đường tròn) 

ME  BC  ME là đường cao

BA MC (BAC 90 · = 0)  BA là đường cao

CDBM (BDC 90 · = 0)  CD là đường cao

Vậy AB , CD, ME đồng quy tại một điểm

Ngày đăng: 26/01/2015, 12:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w