- Không tuỳ thuộc vào việc hấp phụ là vật lý hay hoá học, người ta nghiên cứu: - Sự hấp phụ trên bề mặt chất lỏng.. - Sự hấp phụ khí hay hơi trên bề mặt chất rắn nhúng vào dung dịch.. -
Trang 1ĐẠI HỌC BÀ RỊA – VŨNG TÀU
XÚC TÁC DỊ THỂ
Giảng viên: Diệp Khanh
Trang 2Sự khác nhau giữa Hấp phụ và Hấp thụ
Hấp phụ (Adsorption) và Hấp thụ (Absorption) được gọi
Trang 33
Trang 4Hiện tượng bề mặt - Hấp phụ (Adsorption)
Định nghĩa: Sự hấp phụ là sự tụ tập chất trên bề mặt phân
chia hai pha thể tích (Rắn-Lỏng, Rắn-Khí, Lỏng-Khí)
hấp phụ
Chất được tụ tập trên bề mặt gọi là chất bị hấp phụ
Ví dụ:
Trang 5 Bề mặt riêng (của chất hấp phụ): là diện tích bề mặt/1 gam chất
hấp phụ
- Những chất không có lổ xốp thì có bề mặt riêng từ vài m 2 /g cho đến vài trăm m 2 /g
- Những chất có hệ thống lỗ xốp và mao mạch phát triển thì bề mặt riêng
có thể lên tới trên 1000 m 2 /gam
- Ví dụ: Zeolit, than hoạt tính, silicagel,…
Trang 6Ví dụ: Các chất hấp phụ
Trang 7 Có một loạt các tiêu chí để phân biệt hấp phụ vật lý và hấp phụ hoá học, trong đó đáng chú ý nhất là sự phân biệt về đặc điểm liên quan đến năng lượng hấp phụ
Trang 8 Thường bất thuận nghịch
Trang 9Ví dụ: Phản ứng chuyển eten thành etan
Step 1 reactant + catalyst Step 2 reactant/catalyst complex
Trang 10- Không tuỳ thuộc vào việc hấp phụ là vật lý hay hoá học, người ta nghiên cứu:
- Sự hấp phụ trên bề mặt chất lỏng
- Sự hấp phụ khí hay hơi trên bề mặt chất rắn
nhúng vào dung dịch
- Sức căng bề mặt chỉ có vai trò quan trọng trong sự hấp phụ lên bề mặt chất lỏng hay dung dịch
Những cách nghiên cứu sự hấp phụ
Trang 11- Người ta có thể nghiên cứu sự phụ thuộc của
lượng chất bị hấp phụ ở các điều kiện khác
Trang 12Các loại đường đẳng nhiệt hấp phụ
Tên gọi đường đẳng
nhiệt hấp phụ Phương trình biểu diễn Áp dụng cho loại hấp phụ
Trang 14Các loại đường đẳng nhiệt hấp phụ
Trang 15Đẳng nhiệt hấp phụ Langmuir (Loại I)
Giả thiết:
• Bề mặt đồng nhất (tất cả các tâm hấp phụ như nhau về mặt năng lượng)
• Hấp phụ đơn lớp (không có hấp phụ đa lớp)
p K
p
K n
Trang 16Đẳng nhiệt hấp phụ Loại II và IV
Hấp phụ đa lớp (bắt đầu tại B) Mao quản rỗng
Tương tự II ở giá trị p thấp Ngưng tụ mao quản ở giá trị p cao
Trang 17MicroPore ?
Mao quản (Pore)
Trang 18Đẳng nhiệt hấp phụ Loại III và V
Tương tự như III ở giá trị p thấp Ngưng tụ mao quản ở giá trị p cao
Trang 19Hấp phụ khí và hơi trên bề mặt rắn Thuyết hấp phụ đơn phân tử Langmuir
Giả thiết:
• Bề mặt đồng nhất (tất cả các tâm hấp phụ như nhau về mặt năng lượng)
• Hấp phụ đơn lớp (không có hấp phụ đa lớp)
p K
p
K n
Trang 20- Phương trình hấp đẳng nhiệt Langmuir đối với một khí
- θ là phần bề mặt của chất hấp phụ đã bị che phủ bởi chất bị hấp
Trang 21 Khi cân bằng hấp phụ được hình thành, ta có:
.(1 )
1 ,
Trang 22 Dạng tuyến tính của phương trình Langmuir
Dạng nồng độ của phương trình Langmuir
Áp dụng để tính diện tích bề mặt riêng của chất hấp phụ
( 𝑺 𝒓 = 𝒂 𝒎𝒂𝒙 𝑵 𝒐 𝑺 𝒐 , trong đó a max là dung lượng đơn lớp; S o là độ phủ cơ bản hay kích thước val der Waal của chất bị hấp phụ )
Trang 24- Phương trình Langmuir đối với hỗn hợp khí
- Nếu có hỗn hợp khí cùng hấp phụ trên bề mặt răn thì độ điền đầy θi bề mặt rắn bởi khí i tính theo phương trình:
𝜽 𝒊 = 𝒃 𝒊 𝑷 𝒊
𝟏 + 𝜮𝒃 𝒊 𝑷 𝒊
Ở đây tổng được lấy theo mọi cấu tử i của hỗn hợp khí
phụ Langmuir ?
Trang 25Thuyết hấp phụ đa phân tử B.E.T
- Cơ sở thực nghiệm:
- Đường hấp phụ thực tế
không có vùng bão hòa
Điều này được giải thích
dựa vào sự ngưng tụ
mao quản (đối với vật
liệu hấp phụ có mao
quản) hay dựa vào sự
hấp phụ đa lớp (đối với
vật liệu không có mao
quản)
Trang 26Thuyết hấp phụ đa lớp B.E.T
- Thuyết này do ba nhà khoa học Brunauer, Emmett và Teller xây dựng năm 1938
- Về cơ bản thuyết này vẫn giữ nguyên hai trong ba luận điểm của Langmuir và có bổ sung một luận điểm mới
Trang 28theo công thức 𝑺 𝒓 = 𝒂 𝒎𝒂𝒙 𝑵 𝒐 𝑺 𝒐 hay 𝐒 𝐫 = (𝐕𝐦/𝐕𝟎) 𝐍𝟎 𝐒𝟎
Phương trình BET là phương trình hấp phụ vật lý đa lớp của chất hấp phụ rắn đối với chất khí Phương trình đó được áp dụng để xác định bề mặt riêng của chất xúc tác và chất hấp phụ rắn
Trang 29- Bài tập áp dụng
1 Để che phủ 1g silicagel (SiO2.H2O) bằng một lớp đơn phân tử cần thể
tích khí nitơ là Vm =129ml (ở 1atm và 0oC) Tính diện tích bề mặt của silicagel, nếu độ phủ cơ bản của nitơ là 16,2Å2
2 Dữ liệu sau đây liên quan đến sự hấp phụ của N2 trên rutile ( TiO2) tại
Trang 31Na 2 [Fe(CN) 5 NO]
[Cu(en) 2 ][PtCl 4 ]
dichlorobis(methylamine)copper(II) [Co(NH 3 ) 5 Cl]Cl 2
[Co(NH 3 ) 4 (H 2 O)F]Cl 2
1 Xây dựng phương trình hấp phụ đẳng nhiệt
Langmuir đối với 1 chất khí
2 Danh pháp phức chất
Trang 32Cơ chế hấp phụ
Trang 34Cơ chế hấp phụ
Trang 36Cơ chế nào ?
Trang 37Các thành phần và nhiệm vụ xúc tác dị thể Rắn
Trang 38Ví dụ: Phản ứng tổng hợp NH 3
Trang 39Các nhiệm vụ của 03 thành phần cấu tạo nên xúc tác rắn
Trang 40Pha hoạt động
Trang 41Tùy theo chức năng hoạt động hay theo trang thái tập hợp mà người ta chia thành các dạng xúc tác sau
Trang 43 Trên 70% phản ứng được biết dùng xúc tác kim loại ở các dạng khác nhau Trong công nghiệp, các kim loại dùng làm xúc tác cho các phản ứng reforming, hydrocracking, tổng hợp NH 3 , tổng hợp metanol, trong
cn hóa lỏng than đá, oxi hóa, một số quá trình hydro hóa, dehydro hóa…
Kim loại có thể được dùng dưới dạng tinh khiết, hay các hợp kim, hay dùng kim loại mang trên chất mang
cứu xúc tác kim loại
Trang 44Chất mang
trong đóng vai trò chất mang
Các tính chất của chất mang:
- Phải có S r lớn để phân tán các pha hoạt động
trong qúa trình phản ứng)
- Có độ bền cơ học cao
- Dễ dàng khuếch tán nhiệt, tránh hiện tượng nóng cục bộ
- Có thể đóng vai trò như là một chất xúc tác
Trang 45Ví dụ: xúc tác Pt được mang trên chất mang γ-Al 2 O 3
(Pt/γ-Al 2 O 3 ) trong phản ứng reforming xúc tác Trong hệ xúc tác này:
năng axit xúc tác cho phản ứng đóng vòng tạo ra cacbocation
- Chất mang còn có thể thay đổi hướng phản ứng
ví dụ:
Trang 46Hình (a): các tâm hoạt tính bị kết khối mạnh khi không có giá mang
Trang 47Chất phụ trợ xúc tác
tăng hoạt tính xúc tác và giúp cải thiện một số tính chất nào đấy của xúc tác
Chất phụ trợ bản thân nó có thể trơ với quá trình đã cho hoặc có thể xúc tác cho quá trình như chất xúc tác chính Cơ chế hoạt động vẫn còn nhiều tranh cãi, nhưng ta có thể chia làm ba tác dụng chính như:
- Chất trợ xúc tác hình học, hay chất trợ xúc tác cấu trúc : có vai trò làm chậm tốc độ tăng kích thước của các vi tinh thể
Trang 48Ví dụ:
Trang 50Ví dụ: Al 2 O 3 trong p.ư tổng hợp NH 3 giúp làm chậm quá trình thiêu kết của Fe Vai trò của Fe trong phản ứng Reforming cũng làm cho cho hệ xúc tác Pt/Al 2 O 3 chậm thiêu kết
- Chất trợ xúc tác điện tử: là chất có thể đi vào mạng lưới cấu trúc của xúc tác và làm thay đội độ linh động của bề mặt xúc tác
Ví dụ: K 2 O trong xúc tác t/h Ammoniac
- Chất trợ xúc tác chống ngộ độc: là chất bảo vệ pha hoạt động của xúc tác khỏi sự ngộ độc
Trang 51Một vài ví dụ về chất trợ xúc tác
Trang 53 Lượng chất phụ trợ phải theo một tỉ lệ nhất định tùy theo hệ xúc tác và phản ứng cụ thể
Ví dụ:
- Sự phân hủy hydroperoxit trên xúc tác Fe 2 O 3 tăng đến cực đại khi thêm 2% Al 2 O 3 Tốc độ hydro hóa phenol thành cyclohexanol trên xúc tác niken sẽ đạt cực đại khi thêm Na 2 CO 3 một lượng 20%
- Hay: trong p/ứ hydro hóa aldehit thơm thành rượu thơm, xúc tác Pt, khi thêm 0,00001 g/mol FeCl 3 thì hoạt tính xúc tác tăng lên cực đại và sau đó nếu tiếp tục tăng lương FeCl 3 thì hoạt tính xúc tác sẽ giảm
Trang 56Sự mất hoạt tính xúc tác (Ngộ độc)
Sự mất hoạt tính xúc tác được biểu diễn bởi sự giảm hoạt tính xúc tác theo thời gian
- Có hai nguyên nhân chính:
- Các tâm hoạt động bị che
- Các tâm hoạt động bị mất đi do xảy ra các quá trình cơ học, hóa học và nhiệt
Trang 58Các nguyên nhân sự mất hoạt tính xúc tác trong các quá trình công nghiệp
Trang 60 Sự ngộ độc xúc tác do ảnh hưởng của hóa chất Các chất gây ngộ độc xúc tác tạo thành dạng hấp phụ mạnh trên bề mặt xúc tác, bao vây các tâm hoạt động
Trang 61+ + H + - H +
+
- H +
R +
- RH +
Trang 62- H +
R +
- RH +
Trang 65KHOA HÓA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM Catalysis
Hình dạng của một số xúc tác công nghiệp
(Shapes of Industrial Catalysts)
cylindrical
Trilobe
Monolith ceramic
Monolith metallic
Foam
Trang 67Pt Gauze
Reactor with gauze SEM images
New
Used
Trang 68Monoliths
Trang 69Sản xuất Silaca xốp
Start from solution Na-silicate
Polymerisation
Gelation
Washing, Drying
H+
Trang 70Production of Silica (Porous SiO 2 )
Si
O- O-
-O O Si O Si
O-
O-SiO44- Si3O108- Si2O7
6-Silicate anions
Si
-O O Si
O- 8-
O-Formation of silanol groups
-O-Si-O- + H+ -O-Si-OH
Generation of Si-O-Si bonds
-Formation of ring structures
Trang 71Formation of Silica Particle
SiOHOH
OHHO
Si
OHOHHO
OSi
OOSiOH
+ H2O
following polymerization
monomer dimer particle of silica polycondensate
Trang 72Formation of Gels: Sol-Gel Method
pH ?? Surface charge depends on pH pH < 4 -Si-OH2+
-Porous structures can be formed at pH 6 - 7
Trang 73Silica Production Process
Silicate Acid
Mixing
Drying
Milling Classification
Trang 75Vùng kết tủa của các hợp chất Alumin Precipitation Regions of Aluminium Compounds
pH
solubility
2 4 6 8 10 12
Region of precipitation
Trang 76Các dạng thù hình khác nhau của Alumina
Formation of Different Aluminas
Al-sulphate solution
Al2O3.3 SO3
pH < 2 + Base
at 8 < pH < 11 precipitation of bayerite gel Al(OH)3
at 6 < pH < 8 precipitation of crystalline boehmite gel
AlO(OH)
ageing at pH 8 and 353 K ageing at high pH
-Al2O3 -Al2O3spinel structure: cubic close packing
Heating at about 1170 - 1270 K
-Al2O3 -Al2O3
gibbsite gel Al(OH)3
-Al2O3
-Al2O3 Heating above 1370 K
Heating above 770 K
Trang 77Dehydration of Alumina upon Heating
O O O
Al O Al O Al
O O OO
Chemically bonded H2O
Trang 78Applications of Alumina
Alumina Application
-alumina hydrotreating
hydrocracking methanation reforming hydrogenation
-alumina isomerisation
-alumina car exhaust
-alumina steam reforming
Trang 79Zeolite Synthesis Method
Gel
Zeolite
373 K
Trang 80Industrial Production of Na Aluminosilicate Zeolite
Product todrying andcrushingBelt conveyer
slurry
vapour
concentrated mother liquor
Mixing vessels
Trang 81Zeolite Applications
Desiccants
Natural 11% zeolites
Detergents 67%
8%
Trang 82Kinetic Diameters of Molecules Compared with Zeolite Pore Size
ethane
prope
ne buten
e buta
ne entaneocta
ne opa
ne xan e
nzenep-xy
lene o-xy
lene ia4H9)
3N 4F9)
3N
water
droge
n noxi
de ioxideoxygen nitrogen
Trang 83Preparation of H-Zeolite from Na-Zeolite
NH4+
- NH3
> 570 K
Trang 84Ion-Exchange of Zeolite Y for Na Removal
1st Exchange
Filtration &
washing
Heating
2nd Exchange
Trang 85Zeolites Classified by their Si/Al Ratio
Si/Al Ratio Zeolite Properties
Low (1-1.5) A, X Relatively low stability of framework
Low stability in acids High stability in bases High concentration of acid groups with moderate acid strength
Hydrophilic Intermediate (2-5) Erionite
Chabazite Clinoptilolite Mordenite Y
High (~10 to ) ZSM-5a Relatively high stability of framework
Erionitea High stability in acids Mordenitea Low stability in bases
Ya Low concentration of acid groups
Trang 86Solid-State Reactions in Y Zeolite During Steaming
Al
O O O O
OH Si
O
Non-framework species Si(OH)4
H2O
H2O From other parts of the lattice
(creating meso-pores)
Trang 87Activated Carbons
Positive
– stable at all pH, T
– high adsorption capacity
– wide variety textural
Trang 88Activated Carbon
Carbonaceous material peat, coal, biomass, sugar,
polymers
High T Pyrolysis ( nhiệt phân) Porous material
H2O Partial gasification
Additional porosity Activated carbon
Trang 89Structure of Activated Carbon from Wood
Trang 90Functional Groups
O
O-O
OO
O
OHO
O+
+
H-+ H- +
+ + OH-, H-
Trang 91H-Reactions with Carbon-supported Catalysts
Trang 92Carbon-based Monolith Support
monolithic structure
carbon
Carbon-coated monolith Integral-type carbon support
Trang 93 Parameters
– nature salts – c A ,c B ,
– T , pH – ripening time – nucleation promotors –
Trang 94
Production of Catalysts by Precipitation
Precipitation and ageing
Mixed metal
nitrates tank
Sodium carbonate tank
Mixed oxides and carbonates
Filter
Drier and calciner
Mill
Weighing
Powder mixing bin
Trang 95Coprecipitation
Positive
– components well mixed
on an atomic scale
– high loading possible
– at high loadings relatively
high dispersion
– high thermostability
Negative
– difficult scale-up – at low loadings relatively low dispersion
Trang 96Structure of Coprecipitate in Synthesis of Cu-Zn/Al 2 O 3
brucite layer
inter layer
brucite layer
inter layer
brucite layer
inter layer
brucite layer
c0
= metal ions (Cu 2+ , Zn 2+ , Al 3+ )
Trang 97Catalysts Prepared by Coprecipitation
Catalysts
Supports for catalysts
Trang 98Impregnation
Wetting of support with solution precursor
– "Wet" Excess solution – "Dry" Amount of solution=Pore Volume
Trang 99Catalyst Preparation by Impregnation
Impregnating basin
Impregnating solution
Spray header
Support to be impregnated
a
b
Trang 100Relation between PZC and Surface Charge
+
anions
pH = PZCneutralMOH
pH > PZCnegative
MOcations PZC
Trang 101Adsorption from [Pt(NH 3 ) 4 ] 2+ solution
Trang 103Processes during Impregnation
Solution flow into pores
Trang 104Impregnation of -Alumina with Pt
4Al
-OH
+ PtCl622
-Pt ClCl
Cl Cl
O O
Al Al
+ 2 HCl
Impregnation time increases
Trang 105Impregnation of -Alumina with Pt Influence of Coadsorbing Ions
Increasing citric acid concentration
Pt/Al 2 O 3 Al 2 O 3
Trang 106Homogeneous Deposition Precipitation
Applicable in precipitation upon increasing pH
Trang 107Homogeneous Deposition Precipitation
2 g/L NaOH
SiO 2 g / 2 L
Peristaltic Pump (Gilson Minipuls)
Injection Speed 50 mL/h pH Electrode
Time pH
Trang 108Sản xuất chất xúc tác
Mixer cum shaker
Filteration Drying @ 125 oC for 12 h
Rotary Vacuum Evaporator
70 oC, pH=7-8 Precipitates:
Ageing for 2 h
0.5M Na 2 CO 3
Dropwise addition
Trang 109Wet impregnation:
• Preparation of precursors (Cu & Zn-nitrates) solution
• Impregnation of precursors on alumina support
• Rotary vacuum evaporation
• Drying
• Calcination
• Reducti on
Trang 110Calcined
Trang 111Calcined
Trang 112Co-precipitation
Calcined
Trang 113Commercial Ni/Al 2 O 3
Trang 117Pt, Pd and Rh on the Metox metallic substrates
Auto-catalysts
Trang 120Xúc tác chọn lọc hình dạng: Zeolit
Thành phần và cấu trúc của Zeolit
Thành phần và Cấu trúc của zeolit được đặt bởi hai thông số chính đó là tỉ lệ (Si/Al) và kích thước mao quản
Trang 127Sản xuất zeolit
Trang 128Industrial Production of Na Aluminosilicate Zeolite
Product todrying andcrushingBelt conveyer
slurry
vapour
concentrated mother liquor
Mixing vessels
Trang 129Preparation of H-Zeolite from Na-Zeolite
hay
- NH3
> 570 K
Trang 130Ion-Exchange of Zeolite Y for Na Removal
1st Exchange
Filtration &
washing Heating
2nd Exchange
Na+solution
Trang 131Solid-State Reactions in Y Zeolite During Steaming
Al
O O O O
OH Si
Si O
Non-framework species Si(OH)4
H2O
H2O From other parts of the lattice
(creating meso-pores)
Trang 132Tính chất của zeolit
• Một số đặc điểm ưu việt của zeolit so với xúc tác khác
Trang 133Hai tính chất quan trọng nhất của ZEOLITE là:
Trang 134Ví dụ:
Trang 138Ví dụ:
Trang 139- Chọn lọc sản phẩm
Trang 140 Tính axit của Zeolit
Tính axit của Zeolit sẽ thay đổi khác nhau khi tiến hành trao đổi bằng các cation đa hóa trị khác nhau Do sự phân cực hóa của các cation kim loại, nước hấp phụ sẽ bị phân ly theo phương trình:
Trang 141- Tính axit Bronsted theo đổi theo các dạng cation như sau
- Ví dụ:
Trang 142- Ngoài ra, còn một yếu tố cũng ảnh hưởng đến tính axit của Zeolit là tỉ lệ Si/Al