Xúc tác dị thể là xúc tác trong đó chất xúc tác ở khác pha với chất phản ứng.Chất xúc tác dị thể thường là chất rắn và phản ứng xảy ra trên bề mặt chất xúc tác. Thường gặp nhất là những hệ xúc tác dị thể gồm pha rắn và pha khí (các chất tham gia phản ứng và sản phẩm phản ứng).Ðặc điểm của phản ứng xúc tác dị thể là phản ứng diễn ra nhiều giai đoạn, có hai đặc trưng:Quá trình xảy ra ở lớp đơn phân tử trên bề mặt chất xúc tác. Ðặc trưng này thể hiện ở chỗ trong xúc tác dị thể thì khuếch tán và hấp phụ đóng vai trò quan trọng.Chất xúc tác không phải là những phân tử, ion riêng rẽ mà là một tổ hợp những nguyên tử, ion
Trang 1XÚC TÁC DỊ THỂ TRONG
SẢN XUẤT HÓA CHẤT HỮU ÍCH
TIỂU LUẬN MÔN HỌC
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI
VIỆN KĨ THUẬT HÓA HỌC
Trang 2NỘI DUNG
Tổng quan và giới thiệu
Đánh giá và kết luận
Trang 3I TỔNG QUAN VÀ GIỚI THIỆU
Trang 4ỨNG DỤNG XÚC TÁC DỊ THỂ TRONG CÔNG NGHIỆP
Tổng hợp methanol
Tổng hợp Dimethyl Carbonate (DMC) Tổng hợp cyclic carbonate
Trang 5II MỘT SỐ QUÁ TRÌNH TRONG CÔNG NGHIỆP
II.1 QUÁ TRÌNH TỔNG HỢP METHANOL
• Phản ứng chính: CO2 + 3H2 → CH3OH + H2O
• Phản ứng phụ: CO2 + H2 → CO + H2O
• Cơ chế:
Trang 6II.1 QUÁ TRÌNH TỔNG HỢP METHANOL
• Các yếu tố ảnh hưởng:
• Nhiệt độ
• Áp suất
• Vận tốc không gian
Trang 7II.1 QUÁ TRÌNH TỔNG HỢP METHANOL
• Một số xúc tác cho phản ứng:
• Cu/Zn/Al/Zr
• Ga 2 O 3 – Pd/silica
• Cu/ZnO/SiO 2
Trang 8II.1 QUÁ TRÌNH TỔNG HỢP METHANOL
• Nguyên nhân mất hoạt tính
Pha hỗn hợp dung dịch Cu(NO3)2.6H2O, Zn(NO3)2.6H2O Al(NO3)3).6H2O ZrOCl2 (C=0.6M) (Tỉ lệ 6:3:0.5:0.5)
Kết tủa với Na2CO3 ở 353K Khuấy mạnh trong 1h
Lọc, rửa và sấy khô ở 120 độ C trong 12h
Nung ở 350 độ C trong 4h
Nghiền thành bột và trộn với SiO2
Trang 9Nghiền SiO2, cho
qua rây 80-mesh
Tyler
Lọc và nung ở 773K
Tẩm Ga(NO3)3(aq) lên chất mang
Thu được tỉ lệ Ga/
Pd=3
Tiến hành trao đổi ion Paladium acetate tại pH=11 trong NH4OH(aq) lên chất mang mao quản trung bình SiO2
Loại nước bằng thăng hoa ở áp suất
thấp
Nung trong không khí với tốc độ 200 (cm3/phút) ở 623K trong 2h
Khử hóa trong môi trường Ar chứa 5%
• Nguyên nhân mất hoạt tính
II.1 QUÁ TRÌNH TỔNG HỢP METHANOL
Trang 10Nhỏ từng giọt Na2CO3 4M ở 70
độ C đến khi pH =7±0.5
Rửa với nước deion hóa
Sấy qua đêm ở 100 độ C
Nung trong không khí ở 350
độ C trong vòng 4h (heating rate = 2 độ C/min)
Đồng kết tủa Cu(No3)2 0.3 M
và Zn(NO3)2 0.7M Nhỏ từng giọt Na2CO3 4M ở
70 độ C đến khi pH =7±0.5 Tổng hợp CuO, ZnO Tổng hợp Cu, ZnO
Rửa với nước deion hóa
Sấy qua đêm ở 100 độ C Nung trong không khí ở 350 độ C trong vòng 4h (heating rate = 2
độ C/min)
Nén ở 1 ton Nghiền thành bột
và cho rây có kich thước
0.4-0.2 mm
Trang 11II.1 QUÁ TRÌNH TỔNG HỢP METHANOL
• Xúc tác Cu/ZnO/SiO2 và CuO/ZnO
• Nghiên cứu đặc trưng
Trang 12II.1 QUÁ TRÌNH TỔNG HỢP METHANOL
• Xúc tác Cu/ZnO/SiO2 và CuO/ZnO
• Nghiên cứu đặc trưng
Trang 13• Xúc tác Cu/ZnO/SiO2 và CuO/ZnO
• Nghiên cứu đặc trưng
II.1 QUÁ TRÌNH TỔNG HỢP METHANOL
Trang 14II.1 QUÁ TRÌNH TỔNG HỢP METHANOL
So sánh một số loại xúc tác cho phản ứng tổng hợp methanol từ nguyên liệu đầu CO2
Trang 15II MỘT SỐ QUÁ TRÌNH TRONG CÔNG NGHIỆP
II.2 QUÁ TRÌNH TỔNG HỢP DIMETYL CARBONATE (DMC)
• Phản ứng chính :
2CH3OH + CO2 → (CH3O)2CO + H2O
• Cơ chế phản ứng :
Trang 16II MỘT SỐ QUÁ TRÌNH TRONG CÔNG NGHIỆP
II.2 QUÁ TRÌNH TỔNG HỢP DIMETYL CARBONATE (DMC)
• Một số xúc tác cho phản ứng :
• Cu-Ni/ Cgr
• Ni, V, O, chất mang Cu, photo-assitance
Trang 17II.2 QUÁ TRÌNH TỔNG HỢP DIMETYL CARBONATE
Cu(NO3)2.3H2O và Ni(NO3)2.6H2O được hòa tan trong dung dịch NH3 bằng cách khuấy trộn
Thêm dung dich Cu, Ni trong amonia vào dung dịch keo GO và khuấy trộn mạnh ở điều kiện nhiệt độ phòng trong 24h, siêu âm trong
30 phút và già hóa trong 24h
Cho bay hơi để loại bỏ dung môi
Sấy hỗn hợp còn lại ở 90 độ C đến khối lượng không
đổi
Nghiền mịn để thu được tiền chất xúc tác CuO-NiO/GOe
Nung trong khí quyển N2(30ml/phút) tại 400 độ
C trong 2h
Khử hóa bằng 5%H2/N2 dưới
600 độ C trong 2h
Trang 18II.2 QUÁ TRÌNH TỔNG HỢP DIMETYL CARBONATE
Trang 19II.2 QUÁ TRÌNH TỔNG HỢP DIMETYL CARBONATE
Trang 20II.2 QUÁ TRÌNH TỔNG HỢP DIMETYL CARBONATE
• Các yếu tố ảnh hưởng
• Lượng kim loại và tỉ lệ molar Cu : Ni
• Nhiệt độ,áp suất
Trang 21II.2 QUÁ TRÌNH TỔNG HỢP DIMETYL CARBONATE
Silica gel được
xử lí ở 363K trong 2h
Silica gel được tẩm vào dung dịch VOCl3, già hóa ở nhiệt độ phòng trong 24h
Tiến hành phản ứng bề mặt ở 363
K trong 24h
Dung dịch NH3 được thêm vào
để trung hòa acid
dư ở nhiệt độ phòng
Rửa bằng dung dịch NH3 loãng
và nước cất để loại bỏ hoàn toàn ion Cl- Thử bằng dung dịch AgNO3 0.1 M
Lọc và sấy khô ở
383 K trong 6h
Nung ở 723 K trong không khí trong 5h để thu được phức V2O5 phân tán trên SiO2 %wt V2O5=8.88%
Phức được tẩm lên dung dịch Ni amonia Già hóa
ở nhiệt độ phòng trong 24h.
Tiến hành phản ứng bề mặt ở 363
K trong 24h
Nung ở 723 K trong không khí trong 5h để thu được tiền chất của NI, V, O
Sấy khô ở 383 K trong 6h
Trang 23II.3 QUÁ TRÌNH TỔNG HỢP CYCLIC CARBONATES
II.3.1 CS-graphite phosphonium ionic liquid
Trang 24II.3 QUÁ TRÌNH TỔNG HỢP CYCLIC CARBONATES
II.3.1 CS-graphite phosphonium ionic liquid
• Xúc tác CS-graphite phosphonium ionic liquid
• Cấu trúc chitosan
• Chuẩn bị xúc tác
Nhỏ từ từ dung dịch triphenylphosphine (10 mmol) vào dung dịch toluene chứa 1,4 dibromo butane (10 mmol)
Hỗn hợp được khuấy trộn ử 110 độ
C trong 24h trong khí quyển N2
Sau phản ứng, làm lạnh hỗn hợp xuống nhiệt độ phòng Lọc, rửa chất rắn 3 lần với diethyl ether
Sấy chân không ở 60
độ C trong 12h Thu được 4 bromo butyl – triphenylphosphoni
um bromide (chất rắn màu trắng)
Chitosan (2g), dung dịch nước (2g) chứa 20% khối lượng NaOH, 4 bromo butyl – triphenylphosphoni
um bromide (6g), isopropanol (20ml) Cho vào bình 2 cổ 10
ml
Khuấy trộn trong khí quyển N2 ở 80
độ C trong 24h
Phản ứng hoàn toàn, trung hòa bằng HCl loãng
Thêm ethanol vào dung dịch phản ứng, thu được kết tủa Lọc rửa với ethanol
3 lần.
Sấy trong chân không ở 80 độ C trong 12h
Trang 25II.3 QUÁ TRÌNH TỔNG HỢP CYCLIC CARBONATES
II.3.1 CS-graphite phosphonium ionic liquid
• Cơ chế phản ứng:
Trang 26II.3 QUÁ TRÌNH TỔNG HỢP CYCLIC CARBONATES
II.3.1 CS-graphite phosphonium ionic liquid
• Nghiên cứu đặc trưng xúc tác
• FT – IR
• XRD
Trang 27II.3 QUÁ TRÌNH TỔNG HỢP CYCLIC CARBONATES
II.3.1 CS-graphite phosphonium ionic liquid
• Tái sinh xúc tác :
• Nguyên nhân gây mất hoạt tính:
Trang 28HOẠT TÍNH CỦA CÁC
XÚC TÁC
KHÁC NHAU
Trang 29HOẠT TÍNH
XÚC TÁC TRÊN CÁC EPOXIDES KHÁC NHAU
Trang 31TÀI LIỆU THAM KHẢO
1 GS TS Đào Văn Tường Động học xúc tác NXB Khoa học và Kỹ thuật (2006)
2 N.A.M Razali, et al Heterogeneous catalysts for production of chemicals using carbon dioxide as raw material: A
review Renewable and Sustainable Energy Reviews 16 (2012) 4951–4964
3 D.L Chiavassa et al Methanol synthesis from CO 2 /H 2 using Ga 2 O 3 –Pd/silica catalysts: Kinetic modeling /
Chemical Engineering Journal 150 (2009) 204–212
4 Y Zhang et al Methanol synthesis from CO 2 hydrogenation over Cu based catalyst supported on zirconia modified
c-Al 2 O 3 Energy Conversion and Management 47 (2006) 3360–3367
5 X.J Wang et al Direct synthesis of dimethyl carbonate from carbon dioxide and methanol using supported copper
(Ni, V, O) catalyst with photo-assistance Journal of Molecular Catalysis A: Chemical 278 (2007) 92–96
6 C Jing-Xian et al Catalytic fixation of CO 2 to cyclic carbonates over biopolymerchitosan-grafted quarternary
phosphonium ionic liquid as a recylablecatalyst Applied Catalysis A: General 484 (2014) 26–32
7 J Bian et al Highly effective synthesis of dimethyl carbonate from methanol and carbon dioxide using a novel
copper–nickel/graphite bimetallic nanocomposite catalyst Chemical Engineering Journal 147 (2009) 287–296
8 A Le Valant et al The Cu–ZnO synergy in methanol synthesis from CO 2 Journal of Catalysis 324 (2015) 41–49
9 N Aoyagi et al Effective synthesis of cyclic carbonates from carbon dioxide and epoxides by phosphonium iodides
as catalysts in alcoholic solvents Tetrahedron Letters 54 (2013) 7031–7034