A gọi là đa thức bị chia.. B gọi là…đa thức chia... Chia luỹ thừa của từng biến trong A cho luỹ thừa của cùng biến đó trong B.. Nhân các kết quả vừa tìm được với nhau... Học thuộc quy tắ
Trang 2*Với A và B là 2 đa thức ( B ≠ 0)
Ta nói A chia hết cho B nếu có 1 đa thức
Q sao cho:A = B.Q.
A gọi là đa thức bị chia.
B gọi là…đa thức chia.
Q gọi là thương
kí hiệu: hay
B
A
B
=
m x x
*Với x ≠ 0,m,n ∈ N,m ≥ n thì:
n m
x − Với m > n
Trang 31.Quy tắc:
?1 Làm tính chia:
=
4
12
20
x
Nếu m = n thì : x m ÷ x n = 1
=
2
3 : x
x x3−2 = x
=
5
7 : 3
=
x
x 12 :
3
5
x
a/
b/
c/
?2 Tính :
a/ 15 x2 y2 : 5 xy2 = 15 x2 y2 = 3 x
=
) :
( x7 x5
Trang 4b/ Tính 12x3y : 9x2 2
3
9
12
x
y
x
=
y x
xy2 : 2 3 6
? Tính: 1/
** Nhận xét : (sgk)
♣ Quy tắc :
3
4xy
3
4
=
2/ 3 x3 y2 : 5 xyz
=
=
Không thực hiện được
Muốn chia đơn thức A cho đơn thức B(trường hợp A chia hết cho B) ta làm như sau:
Chia hệ số của A cho hệ số của B
Chia luỹ thừa của từng biến trong A cho luỹ thừa của cùng biến đó trong B
Nhân các kết quả vừa tìm được với nhau
Trang 52.Áp dụng:
?3 a/ 15 x3 y5z : 5 x2 y3
) 5 : 15 (
= ( x3 : x2) ( y5 : y3) z
3
= x y 2z
b/ Cho P = 12x4y2 : (-9xy2).Tính giá trị
P tại x = -3; y = 1,005.
2 4
9
12
xy
y
x
−
3
3
4
x
−
= ( )33
3
4
−
−
3
4
−
−
=
) 9 )(
4 ( − −
** BÀI TẬP CỦNG CỐ:
Trang 6BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Hãy khoanh tròn kết quả đúng trong các câu sau:
1/ Đơn thức -8x3y2z3 chia hết cho đơn thức nào?
5 3
2
a − b − 9 x3 yz c 4 x4 y2 z d 2 x3 y 2z 4
2/ Giá trị của biểu thức (-5x3y2) : 10x2y tại x = 100, y =
10
1
−
5
−
a
20
1
10
1
−
d
3/ Giá trị của biểu thức 7 24 bằng:
25
5 3
5
3
.
Trang 7Học thuộc quy tắc chia đơn thức cho đơn thức Làm bài tập : 59, 60, 62 / 27(sgk).
SBT: 40, 42, 43 / 7