1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kiểm Tra Ancol, phenol

2 1,3K 21

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 39,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 2: Dãy gồm các chất đều phản ứng được với C2H5OH là Câu 3: Một chất tác dụng với dung dịch natri phenolat C6H5ONa tạo thành phenol.. Chất đó là Câu 4: Cho 6,4 gam ancol metylic phản

Trang 1

SỞ GD&ĐT BÌNH PHƯỚC

TRƯỜNG THPT LỘC HIỆP MÃ ĐỀ: 001

HỌ VÀ TÊN:……….LỚP………

(Cho biết: O=16, C=12, H=1, Na=23, Br=80, K=39, Ag=108)

I PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 3 điểm)

Câu 1: Ancol no, đơn chức, mạch hở có công thức chung là

A CnH2n - 1OH (n≥3). B CnH2n +1CHO (n≥0).

C CnH2n + 1COOH (n≥0). D CnH2n + 1OH (n≥1).

Câu 2: Dãy gồm các chất đều phản ứng được với C2H5OH là

Câu 3: Một chất tác dụng với dung dịch natri phenolat (C6H5ONa) tạo thành phenol Chất đó là

Câu 4: Cho 6,4 gam ancol metylic phản ứng hoàn toàn với Na (dư) thu được V lít khí H2 (ở đktc) Giá trị của V là

Câu 5 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Hidrocacbon thơm là những hidrocacbon trong phân tử chứa một hay nhiều vòng benzen

B Hidrocacbon thơm là những hidrocacbon trong phân tử chứa một vòng benzen

C Hidrocacbon thơm là những hidrocacbon trong phân tử chứa hai vòng benzen

D.Hidrocacbon thơm là những hidrocacbon trong phân tử chứa một vòng benzen liên kết với gốc ankyl

Câu 6: Đốt cháy 6 gam một ancol thu được 6,72 lít khí CO2(đktc) và 7,2 gam H2O Công thức phân tử của ancol là:

A C2H4O B C3H6OH C C2H6O D C3H8O

Câu 7: Đun ancol X no đơn chức với H2SO4 đặc thu được hợp chất hữu cơ Y, có dX/Y = 37/28 Công thức phân tử của

X là:

A C3H5OH B C3H7OH C C4H7OH D C4H9OH

Câu 8: Cho m gam một ancol no, đơn chức X qua bình đựng CuO (dư), nung nóng Sau khi phản ứng hoàn toàn, khối

lượng rắn giảm 0,16 gam.Hỗn hợp hơi thu được có tỉ khối so với H2 là 12 Giá trị m

cháy A

A 2,24 lít B 3,36 lít C 4,48 lít D 6,72 lít

Câu 10: Cho 20,2 hốn hợp 2 ancol đơn chức tác dụng vừa đủ với K thu được 3,36 lít khí (đktc) Khối lượng

của muối thu được là:

A 29,4 B 31,6 C 39,2 D 40,25

II PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)

Câu 11: Thực hiện chuỗi phản ứng sau (ghi rõ điều kiện nếu có): (2 điểm)

Tinh bột GlucozoAncol etylicEtilenAncol etylic

Câu 12: Bằng phương pháp hoá học nhận biết các chất sau (viết phương trình phản ứng) (2điểm)

Benzen, toluen, stiren, Axetilen

Câu 13: Cho hỗn hợp gồm rượu etylic, phenol có lẫn nước, lấy 61,6 gam hỗn hợp trên tác dụng với Na có dư

thì thu được 11,2 lít khí (đktc) Nếu lấy một khối lượng hỗn hợp trên cho tác dụng với Br2 thì thu được 165,5 gam kết tủa

a) Viết phương trình phản ứng xảy ra

b) Tính thành phần % về khối lượng của hỗn hợp

Câu 14: Cho 4,6 gam một ancol no, đơn chức phản ứng với CuO nung nóng, thu được 6,2 gam hh X gồm

anđehit, nước và ancol dư Cho toàn bộ lượng hh X phản ứng hoàn toàn với lượng dư dd AgNO3 trong NH3, nung nóng, thu được m gam Ag Tính m

KIỂM TRA MÔN: HOÁ HỌC 11 – CƠ BẢN THỜI GIAN: 45

Trang 2

SỞ GD&ĐT BÌNH PHƯỚC

TRƯỜNG THPT LỘC HIỆP MÃ ĐỀ: 002

HỌ VÀ TÊN:……….LỚP………

(Cho biết: O=16, C=12, H=1, Na=23, Br=80, K=39, Ag=108)

I PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 3 điểm)

Câu 1: Đặc điểm cấu tạo phân tử của Ankylbenzen là:

A Có liên kết đôi C=C B Chỉ có liên kết đơn C-C

C Có một liên kết C≡C D Có một vòng benzen

Câu 2: CH2=CHCl có tên gọi là:

A Etyl clorua B Vinyl clorua C Cloetan D Clometan

Câu 3: Khi cho Toluen phản ứng với Cl2 (Fe bột, t 0) Phản ứng ưu tiên xảy ra ở những vị trí nào?

A Meta và para B Chỉ có vị trí para C Chỉ có vị trí ortho D Cả ortho và para

Câu 4: Ancol butylic có công thức là

A C2H6O B CH4O C C2H6O2 D C3H8O3

Câu 7: Cho 20,2 hốn hợp 2 ancol đơn chức tác dụng vừa đủ với Na thu được 3,36 lít khí (đktc) Khối lượng

của muối thu được là:

A 29,4 B 31,6 C 39,2 D 26,8

Y, biết dX/Y = 10/7 Công thưc phân tử của X là:

A C3H8O B C2H6O C CH4O D C4H8O

Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp 2 ancol A và B cùng dãy đông đẳng với ancol etylic thu được

35,2 gam CO2 và 19,8 gam H2O Giá trị m là:

A 18,6 B 17,6 C 16,6 D 19,6

lượng chất rắn trong bình giảm m gam Giá trị m là:

A 0.32 B 0,92 C 0,46 D 0,64

II PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)

Câu 11: Thực hiện chuỗi phản ứng sau (ghi rõ điều kiện nếu có): (2 điểm)

MetanAxetilenEtilenEtanolAxit axetic

Câu 12: Bằng phương pháp hoá học nhận biết các chất sau (viết phương trình phản ứng) (2điểm)

Ancol etylic, glixerol, phenol, propin

Câu 13: Cho 24 gam dung dịch gồm: Phenol, ancol etylic có lẫn nước tác dụng với Na kim loại thì thu được

6,72 lít khí (đktc) Nếu cho hỗn hợp này tác dụng với 100ml dung dịch KOH 1M thì vừa đủ

a) Viết phương trình phản ứng xảy ra

b) Tính thành phần % theo khối lượng của mỗi chất trong hỗn hợp

Câu 14: Cho 4,6 gam một ancol no, đơn chức phản ứng với CuO nung nóng, thu được 6,2 gam hh X gồm

anđehit, nước và ancol dư Cho toàn bộ lượng hh X phản ứng hoàn toàn với lượng dư dd AgNO3 trong NH3, nung nóng, thu được m gam Ag Tính m

KIỂM TRA MÔN: HOÁ HỌC 11 – CƠ BẢN THỜI GIAN: 45

Ngày đăng: 25/01/2015, 14:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w