1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kiem tra ancol - phenol

4 307 6
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 260,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Có liên kết hiđro giữa các phân tử etanol với nớc B.. Có liên kết hiđro giữa các phân tử etanol với etanol và etanol với nớc Câu 6 : Anken sau : CH3-CH2-CCH3=CH2 l sản phẩm loại nà ớc du

Trang 1

Sở giáo dục & đào tẠO BĂC NINH kiểm tra 45 - khối 11 ban ATrờng thpt THUẬN THÀNH II Dẫn xuất halogen – ancol – phênol

Họ và tên :

Chọn

(Mã đề 103)

Câu 1 : Đốt chấy rợu đơn chức X, thu đợc 2,2 gam CO2 và 1,08 gam H2O X có công thức là:

A CH2=CH-CH2OH B C2H5OH. C C5H11OH. D C6H5CH2OH.

Câu 2 : Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp các an col no đơn chức cần vừa đủ là 3,36 lít khí oxi (đktc).

Trong sản phẩm thu đợc thì lợng CO2 nhiều hơn lợng nớc là 1,88g m có giá trị là:

Câu 3 : Cho cỏc chất sau:

(1) CH2-OH; (2) CH2OH - CH2 - CH2OH; (3) CH3 - CH2 - O - CH3; (4) HO-CH2-CH(OH)-CH2-OH Cỏc chất hũa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ phũng là

A 1; 4 B 3; 4

C 2; 3 D 1; 2

Câu 4 : Cho biết sản phẩm chính của phản ứng loại nớc của (CH3)2CHCH(OH)CH3 ?

A 3-metyl but-1- en B 2-metyl but-1- en

C 2-metyl but-2- en D 3-metyl but-2- en

Câu 5 : Etanol tan trong nớc theo mọi tỷ lệ vì :

A Có liên kết hiđro giữa các phân tử etanol với nớc

B Etanol có cấu tạo tơng tự nớc

C Etanol là hợp chất phân cực

D Có liên kết hiđro giữa các phân tử etanol với etanol và etanol với nớc

Câu 6 : Anken sau : CH3-CH2-C(CH3)=CH2 l sản phẩm loại nà ớc duy nhất của ancol nào dới đây :

A 2,2-dimetyl propanan-1-ol B 3-metyl butan-1- ol

C 2-metyl butan -1-ol D 2-metyl butan-2- ol

Câu 7 : Cho sơ đồ:

X →Br2 C3H6Br2 H2O(NaOH)→ C3H6(OH)2 CuO, →to anđehít 2 chức Vậy X là:

A C3H8 B C4H6 C CH3 - CH = CH2 D Xiclo Propan Câu 8 : Ba ancol X, Y, Z đều bền và không phải là đồng phân của nhau, Đốt cháy hoàn toàn mỗi chất

đều thu đợc CO2 và H2O theo tỉ lệ số mol 3 : 4 Công thức phân tử của 3 ancol đó là

A C3H8O; C3H8O2; C3H8O4. B C3H8O; C3H8O2; C3H8O3.

C C3H6O; C4H8O, C5H8O. D C3H6O; C3H6O2; C3H6O3.

Câu 9 : Hỗn hợp X có số mol bằng nhau của 2 axit HCOOH và CH3COOH Cho 6,89g X vào 6,9g

etanol ( có H2S04 đặc nóng xúa tác) thu đợc m gam este với hiệu suất các phản ứng đều đạt 80% m có giá trị là:

A 9,325 B 7,425 C 9,085 D 8,425

Câu 10 : Hãy chọn phát biểu đúng:

A Phenol là chất có nhóm –OH, trong phân tử có chứa nhân benzen.

B Phenol là chất có một hay nhiều nhóm –OH liên kết trực tiếp nhân benzen.

C Phenol là chất có nhóm –OH không liên kết trực tiếp với nhân benzen.

D Phenol là chất có nhóm –OH gắn trên mạch nhánh của hidrocacbon thơm.

Câu 11 : Dóy g m cỏc ch t u ph n ng ồ ấ đề ả ứ đượ ớc v i C2H5OH là

A Na, Fe, HBr B NaOH, Na, HBr

C Na, HBr, CuO D CuO, KOH, HBr.

Câu 12 : Cỏc ancol no đơn chức tỏc dụng được với CuO nung núng tạo anđehit là

A ancol bậc 1 và ancol bậc 2 B ancol bậc 1

C ancol bậc 2 D ancol bậc 3.

Câu 13 : ảnh hởng của nhóm OH đến nhân benzen và ngợc lại đợc chứng minh bởi:

A Phản ứng của phenol với dung dịch NaOH và nớc brom.

B Phản ứng của phenol với nớc brom và dung dịch NaOH.

C Phản ứng của phenol với dung dịch NaOH và anđehit fomic.

D Phản ứng của phenol với Na và nớc brom.

Câu 14 : Cho natri phản ứng hoàn toàn với 18,8g hỗn hợp hai rợu no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy

đồng đẳng sinh ra 5,6 lít khí hiđro (đktc) Công thức phân tử hai rợu là:

1

Điểm :

Trang 2

A C3H7OH, C4H9OH B C2H5OH, C3H7OH

C CH3OH, C2H5OH D C4H9OH, C5H11OH

Câu 15 : Đun 1,66g hỗn hợp hai ancol với H2SO4 đđ thu đợc hai anken đồng đẳng kế tiếp của nhau Hiệu

suất giả thiết là 100% Nếu đốt hỗn hợp anken đó cần dùng 2,688 lít O2 (đktc) Tìm công thức cấu tạo 2 rợu biết ete tạo thành từ 2 rợu là ete có mạch nhánh:

A C2H5OH, CH3CH2CH2OH B (CH3)2CHOH, CH3(CH2)3OH

C (CH3)2CHOH, (CH3)3COH D C2H5OH, (CH3)2CHOH

Câu 16 : Cho 11,5g etanol vào 71g H2S04 96% đun nóng thoát ra hỗn hợp X của các chất hữu cơ Trong

cốc còn lại là H2S04 85,2% Đốt cháy hoàn toàn X sẽ thu đợc m gam nớc, m có giá trị là:

Câu 17 : Ankanol có nhiệt độ sôi cao hơn hiđrocacbon có cùng số nguyên tử cacbon vì

A Có liên kết hiđro giữa các phân tử ankanol với nhau

B Ankanol là hợp chất phân cực

C Có liên kết hiđro giữa các phân tử ankanol với nớc

D Ankanol có khối lợng phân tử lớn hơn ankan có cùng số nguyên tử cacbon

Câu 18 : Hoà tan hoàn toàn 16 gam rợu etylic vào nớc đựơc 250 ml dung dịch rợu, cho biết khối lợng

riêng của rợu etylic nguyên chất là 0,8g/ml Dung dịch có độ rợu là:

Câu 19 : Chia m gam hỗn hợp 2 rợu no đơn chức thành 2 phần bằng nhau:

- Phần 1 bị đốt cháy hoàn toàn thu đợc 2,24 lít CO2 (đktc)

- Phần 2 bị đề hiđrat hoá hoàn toàn thu đợc hỗn hợp 2 anken

Nếu đốt cháy hết 2 anken này thì thu đợc bao nhiêu gam nớc (gam):

Câu 20 : Phân tích 1,85g chất hữu cơ A chỉ tạo thành CO2 HCl và hơi nớc Toàn bộ sản phẩm phân tích

đợc dẫn vào bình cha lợng d dung dịch AgNO3 thì thấy khối lợng bình chứa tăng 2,17g, xuất hiện 2,87g chất kết tủa và thoát ra sau cùng là 1,792l khí duy nhất (đktc) tìm công thức phân tử của A, Viết công thức cấu tạo của A , biết A tác dụng với dung dịch NaOH tạo rợu bậc II

A C4H7Cl , CH2= CH- CHCl –CH3

B C4H8Cl2 , CH3-CHCl - CHCl –CH3

C C3H7Cl , CH3-CHCl –CH3

D C4H9Cl , CH3-CHCl–CH2–CH3

2

Trang 3

Môn KIEM TRA ANCOL -PHENOL (Mã đề 326)

L

u ý: - Thí sinh dùng bút tô kín các ô tròn trong mục số báo danh và mã đề thi trớc khi làm

- Đối với mỗi câu trắc nghiệm, thí sinh đợc chọn và tô kín một ô tròn tơng ứng với

ph-ơng án trả lời Cách tô đúng : 

01

02

03

04

05

06

07

08

09

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

3

Trang 4

phiếu soi - đáp án (Dành cho giám khảo)

Môn : KIEM TRA ANCOL -PHENOL

Mã đề : 326

01

02

03

04

05

06

07

08

09

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

4

Ngày đăng: 04/07/2014, 17:00

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w