1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KHSD ĐỒ DÙNG ƯDCNTT SINH 8 VÀ 6

15 267 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 1,43 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KẾ HOACHTHỰC HIỆN THÍ NGHIỆM- THỰC HÀNH SỬ DỤNG THIẾT BỊ, ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.. Tên Bài dạy Tiết PPCT Tên đồ dùng , thiết bị Số lượng TBĐD có trong danh mục TBĐD tự làm ƯDCN TT TG Thực hiện

Trang 1

KẾ HOACH

THỰC HIỆN THÍ NGHIỆM- THỰC HÀNH SỬ DỤNG THIẾT BỊ, ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.

ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

I- NHỮNG CĂN CỨ XÂY DỰNG KẾ HOẠCH

- Căn cứ vào văn bản chỉ đạo số 246 – PGDĐT- CM Ngày 20 tháng 7 năm 2012 về việc hướng dẫn thực hiện hồ sơ quản lý hồ sơ chuyên môn cấp THCS Phân phối chương trình đã sửa đổi của năm học 2012- 2013 của môn học.

- Căn cứ vào thực trạng của nhà trường :

+ Về CSVC : Số máy chiếu : 4 ; Số phòng chức năng : 0 ; Đồ dùng thiết bị được trang cấp từ năm 1999 (Nhiều thiết bị và đồ dùng đã bị hỏng và kém chất lượng do thời gian )

+ Về đội ngũ : Số lượng giáo viên : 18 ; Số lớp : 9 ; Số HS/ lớp : 25

II - KẾ HOẠCH CỤ THỂ

MÔN: Sinh LỚP: 6

Người thực hiện : 1 - Nguyễn Mạnh Hùng

2 -………

3 - ………

Tên Bài dạy Tiết

PPCT Tên đồ dùng , thiết bị

Số lượng

TBĐD có trong danh mục

TBĐD

tự làm

ƯDCN TT

TG Thực hiện

Điều chỉnh

bổ xung

Mở đầu sinh học

Đặc điểm của cơ thể sống -

Nhiệm vụ của sinh học

1 - Tranh vẽ thể hiện được 1 vài nhóm sinh vật

- Bảng phụ

1 1

x

Đại cương về giới thực vật

Đặc điểm chung của thực

vật

2

- Tranh ảnh khu rừng, vườn cây, sa mạc, hồ nước

- Bảng phụ ghi nội dung SGK

4 1

x

x

Có phải tất cả thực vật đều

có hoa? 3 - Tranh vẽ phóng to hình: 4.1; 4.2 SGK

- Mẫu cây: cà chua, cây đậu có hoa quả hạt

- Bảng phụ ghi nội dung SGK

2

1 1

x

x

Trang 2

Chương I: Cấu tạo tế bào

TV

Kính lúp, kính hiển vi và

cách sử dụng

4 - Kính lúp cầm tay- Kính hiển vi

- Mẫu: vài bông hoa, rễ nhỏ

10 1 3

x

Thực hành: Quan sát tế bào

thực vật

5 - Biểu bì vẩy hành và thịt

quả cà chua chín

- Tranh phóng to củ hành và tế bào vẩy hành, quả cà chua chín và TB thịt cà chua

- Kính hiển vi

2 1

x x

Tuần 3

Cấu tạo tế bào thực vật 6 - Tranh phóng to H 7

Sự lớn lên và phân chia của

tế bào

7 -Tranh phóng to H81

Chương II: Rễ

Các loại rễ, các miền của rễ 8

- Tranh phóng to H91

92 93 SGK/29

- Bảng phụ ghi sẵn các chức năng, các miền của rễ

- Kẻ phiếu bài tập

3 1 1

x

x

x

Cấu tạo miền hút của rễ 9 - Tranh phóng to H.10.1,

10.2 và H7.4.SGK

Cấu tạo từng bộ phận rễ trong bảng T32 không dạy

Sự hút nước và muối

khoáng của rễ

10 Tranh vẽ hình 11.1, hình

Biến dạng của rễ 11 -Tranh phóng to SGK/41

- Bảng phụ ghi đặc điểm các loại rễ biến dạng

1 1

x

Thực hành: Nhận biết và

phân loại rễ 12 - Các loại rễ cây : Lúa, ngô, mía, rau cải, khoai

lang, bầu bí, dâm bụt, củ cải, củ đâu, tơ hồng, tầm gửi……

GV điều chỉnh XD nội dung phù hợp

Cấu tạo ngoài của thân 13 Tranh phóng to hình

13.1, 13.2 13.3 SGK tr 4 x Tuần 7

Trang 3

Cấu tạo trong của thân non 14 - Tranh phóng to hình

15 và 10.1SGK/ Bảng phụ: " Cấu tạo trong của thân non"

Cấu tạo từng bộ phận cây trong bảng T48 không dạy Thân dài ra do đâu?

Thân to ra do đâu?

15 Tranh phóng to hình 14.1

Vận chuyển các chất trong

thân

16 - Dụng cụ: Dao sắc,

nước, giấy thấm

- Đoạn thân gỗ già cưa ngang thớt gỗ

- Kính hiển vi, lam kính 1 bộ x

x x

Biến dạng của thân 17 -Tranh phóng to 18.1,

18.3 SGK

- Bảng phụ ghi đặc điểm các loại rễ biến dạng

2 1

x

x

Tuần 9

Thực hành: Nhận biết -

phân loại thân

Thí nghiệm vận chuyển

nước và muối khoáng hoà

tan

18 - Một số loại cây thân

gỗ, thân bò, thân leo…

- Làm thí nghiệm chứng minh sự vận chuyển nước và muối khoáng trong thân

x

GV điều chỉnh XD nội dung phù hợp

Ôn tập 19 Tranh phóng to 4.1; 7.4;

9.3 10.1;10.2 SGK 5 x

Tuần 10

GV điều chỉnh XD nội dung phù hợp Kiểm tra một tiết 20

Chương IV: Lá

Đặc điểm bên ngoài của lá 21 - Tranh H19.1-19.5 SGK- Sưu tầm lá cây, cành có

đủ chồi lá

- Bảng phụ T63

x x

Tuần 11

Cấu tạo trong của phiến lá 22 - Tranh phóng to hình

vào phần thịt

Trang 4

lá Quang hợp 23 - Dung dịch iốt, lá khoai

lang, ống nhỏ, kết quả thí nghiệm, một vài lá đã thử dung dịch iốt

- Tranh phóng to hình 21.1;21.2 SGK

12

Quang hợp (t.t) - Ảnh

hưởng của các điều kiện bên

ngoài đến quang hợp, ý

nghĩa của quang hợp

24

x

Cây có hô hấp không? 25 - Làm thí nghiệm 1

- Các dụng cụ làm thí

13

Phần lớn nước vào cây đi

đâu?

26 - Tranh phóng to hình

24.1-3 SGK, thí nghiệm 3 x

Biến dạng của lá 27 - Mẫu cây mây, đậu hà

lan, củ hành, củ dong ta, cành xương rồng

- Tranh : cây nắp ấm, bèo

14

Thực hành: Thí nghiệm

chứng minh sự quang hợp

28 - Làm và chuẩn bị thí

nghiệm về quang hợp

GV điều chỉnh XD nội dung phù hợp

Tuần 15

GV điều chỉnh XD nội dung phù hợp Chương V: Sinh sản sinh

dưỡng

Sinh sản sinh dưỡng tự

nhiên

30

- Tranh vẽ hình 26.1-4 SGK

- Bảng SGK trang 88

- Mẫu: Rau má, sài đất,

củ gừng, củ nghệ có mầm, cỏ gấu, củ khoai lang có chồi, lá bỏng, lá hoa đá có mầm

4 1

x

x

Sinh sản sinh dưỡng do 31 - Tranh vẽ hình 27(1 đến 4 x Tuần Phần nhân

Trang 5

người 4) SGK.

- Mẫu: Cành dâu, ngon mía, rau muống giâm đã

ra rễ

16

giống vô tính không dạy

Chương VI:Hoa và sinh sản

hữu tính

Cấu tạo và chức năng của

hoa

32

- Một số hoa: Râm bụt, hoa bưởi, hoa loa kèn to, hoa cúc, hoa hồng

- Tranh hình 28.1, 28,2

x

Các loại hoa 33 - Một số hoa đơn tính và

hoa lưỡng tính, hoa đực, hoa mọc đơn, hoa mọc thành cụm, tranh ảnh về hoa

- Tranh hình 29.1 SGK 1 x

x

Tuần 17

Ôn tập học kỳ I 34

18

Thụ phấn 36 - Mẫu vật: hoa tự thụ

phấn, hoa thụ phấn nhờ sâu bọ

- Tranh một số hoa thụ

x

19

Thụ tinh, kết quả và tạo hạt 38 Tranh phóng to hình 31.1

Chương VII: Quả và hạt

Các loại quả

39 - Tranh

hình32-SGK

- Sưu tầm một số loại quả khô

x

Tuần 20

Hạt và các bộ phận của hạt 40 -Mẫu vật: Hạt đỗ đen

ngâm nước 2 ngày.Hạt ngô đặt trên bông ẩm trước 3- 4 ngày

-Dụng cụ: Kim mũi mác, lúp cầm tay

- Tranh câm về các bp 1

x

x

x

Trang 6

Phát tán của quả và hạt 41

hạt đỗ đen và hạt ngô

- Tranh hinh 34.sgk

- Mẫu: Quả chò, trinh nữ, bằng lăng, xà cừ, hoa sữa

1

x

x

Tuần 21

Những điều kiện cần cho

hạt nảy mầm

42 - Tranh vẽ phóng to hình:

35.12 SGK

- Bảng phụ ghi nội dung SGK

Tuần 21

Tổng kết về cây có hoa

Tổng kết về cây có hoa(tt)

43

44

- Tranh phóng to hình 36.1

- Tranh phóng to hình 36.2

- Mẫu:Cây bèo tây

1 1 1

x x

x

Tuần 22

Chương VIII: Các nhóm

thực vật

- Tranh tảo xoắn, rong mơ

- Tranh một số tảo khác

1 1

x x

Tuần 23

- Mục1; không đi sâu vào cấu tạo

- Mục 2; Giới thiêuh bằng hình ảnh Rêu - Cây rêu 46 - Tranh phóng to cây rêu,

và cây rêu mang túi bào tử.H38.1-2 sgk 2 x

Quyết- Cây dương xỉ 47 - Mẫu vật: Cây dương xỉ

- Tranh hình 39.1-2 sgk 1

24

Hạt trần- Cây thông 48 - Mẫu vật: Cành thông có

nón

x Không so

sánh CQSS của cây có hoa với nón của hạt trần

Hạt kín- Đặc điểm của thực

vật hạt kín

49 - Mẫu vật: Các cây hạt

kín nếu nhỏ nhổ cả cây, -

- Một số quả

- Lúp cầm tay, kim 5 x

x x

Tuần 25

Trang 7

nhọn giao con.

Lớp hai lá mầm và lớp một

lá mầm

50 - Mẫu: + Cây lúa, hành,

huệ, cỏ

+ Cây bưởi con,

lá râm bụt

x x

Ôn tập

26

GV điều chỉnh XD nội dung phù hợp Kiểm tra giữa học kì II 53

- Khái niệm sơ lược về phân

loại thực vật

54 Sơ đồ phân loại trang 14

SGK để trống phần đặc

27

Chỉ dạy nguyên tắc chung về PLTV

Đọc thêm Nguồn gốc cây trồng 55 - Tranh H54-sgk

x

Tuần 28

Thực vật góp phần điều hòa

khí hậu

56 - Tranh sơ đồ trao đổi khí

H 46 1 SGK

- Sưu tầm một số thông tin + ảnh chụp về nạn ô nhiễm môi trường

x

Thực vật bảo vệ đất và

nguồn nước 57 + Tranh H471, SGK+ Tranh ảnh về lũ lụt,

hạn hán

x

Tuần 29

- Vai trò của thực vật đối

với động vật và đối với đời

sống con người

- Vai trò của thực vật đối

với động vật và đối với đời

58

59

- Tranh phóng to ( hình 46.1): Sơ đồ trao đổi khí

- Tranh H48.1-2 sgk

- Tranh H48.3-4 sgk

30

Bảo vệ sự đa dạng của thực

vật

60 - Tranh một số thực vật

quý hiếm

- Sưu tầm tin, ảnh về tình hình phá rừng, khai thác

Trang 8

gỗ, phong trào trồng cây gây rừng

Chương X: Vi khuẩn - Nấm

- Địa y

Vi khuẩn

61 Tranh phóng to: các dạng

A- Mốc trắng và nấm rơm 62 Tranh phóng to( hình

51.1 hình 51.3)

- Mẫu: mốc trắng, nấm rơm

- Kính hiển vi, phiến kính, kim mũi kính nhọn

1

1 bộ

x

x

x

B- Đặc điểm sinh học và

tầm quan trọng của nấm

32

33

GV điều chỉnh XD

34

Tham quan thiên nhiên

chỉnh XD nội dung phù hợp

35

70

KẾ HOACH

Trang 9

THỰC HIỆN THÍ NGHIỆM - THỰC HÀNH SỬ DỤNG THIẾT BỊ, ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.

ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

I- NHỮNG CĂN CỨ XÂY DỰNG KẾ HOẠCH

- Căn cứ vào văn bản chỉ đạo số 246 – PGDĐT- CM Ngày 20 tháng 7 năm 2012 về việc hướng dẫn thực hiện hồ sơ quản lý hồ sơ chuyên môn cấp THCS Phân phối chương trình đã sửa đổi của năm học 2012- 2013 của môn học.

- Căn cứ vào thực trạng của nhà trường :

+ Về CSVC : Số máy chiếu : 4 ; Số phòng chức năng : 0 ; Đồ dùng thiết bị được trang cấp từ năm 1999 (Nhiều thiết bị và đồ dùng đã bị hỏng và kém chất lượng do thời gian )

+ Về đội ngũ : Số lượng giáo viên : 18 ; Số lớp : 9 ; Số HS/ lớp : 25

II - KẾ HOẠCH CỤ THỂ

MÔN: Sinh LỚP: 8

Người thực hiện : 1 - Nguyễn Mạnh Hùng

2 -………

3 - ………

Tên Bài dạy PPCT Tiết Tên đồ dùng , thiết bị lượng Số

TBĐD có trong danh mục

TBĐD

tự làm ƯDCN TT Thực hiện TG Điều chỉnh bổ xung

Bài mở đầu Tiết 1 Tranh ảnh liên quan đến

Cấu tạo cơ thể người Tiết 2 - Mô hình tháo lắp các cơ

quan trong cơ thể người

- Tranh vẽ hình 2.1-2

- Phiếu học tập

1 2 1

x x

x

Phần II không dạy

Tế bào Tiết 3 - Tranh H3.1 sgk cấu tạo

cơ thể người

- Sơ đồ 3.2 SGK

1 1

x x

Tuần 2

Phần III không dạy chi tiết chỉ liệt kê các

TP HH

Mô Tiết 4 - Tranh hình: 4.1-4

- Phiếu học tập (sgk-T17)

4 1

x

x

Trang 10

Thực hành:Quan sát tế bào

và mô Tiết 5 - Dụng cụ:+ 1 kính hiển vi

+ 2 lam kính và la men kính

+ 1 bộ đồ mổ

- Hóa chất:

+ 1 lọ dung dịch sinh lý (NaCl 0,65%) có ống hút + 1 lọ dd axit axetic

- Bộ tiêu bản mẫu, làm sắn

3 bộ

2

x

x

Tuần 3

Phản xạ Tiết 6 - Búa cao su nhỏ

- Hình 6.1-3 sgk 1

x

Bộ xương Tiết 7 - Mô hình bộ xương

người

- Hình 7.1-4 sgk

1 4

x

Phần II Phân biệt các laoị xương không dạy Cấu tạo và tính chất của

xương Tiết 8 - Tranh hình: 8.1-4 SGK.- Dụng cụ: Panh, đèn

cồn, cốc nước lã

- Hóa chất; DD HCl 10%

4

x

Cấu tạo và tính chất của cơ Tiết 9 -Tranh hình; 9.1-4, tranh

hệ cơ người

-Búa y tế, may ghi đồ thị

co cơ

4

Hoạt động của cơ Tiết 10 - May ghi đồ thị co cơ 1 x

Tiến hóa của hệ vận động-

VS hệ vận động

Tiết 11 - Tranh H.11.1-5, Tranh

bộ xương thú, người

- Phiếu học tập

5 1

x

x

Tuần 6

Thực hành: Tập sơ cứu và

băng bó cho người gãy

xương

Tiết 12 - Tranh H.12.1-4 sgk 4 x

Máu và môi trường trong cơ

thể

Tiết 13 - Tranh H.13.1-2 sgk 2 x

Tuần 7

Bạch cầu- Miễn dịch Tiết 14 - Tranh H.14.1-4 sgk 4 x x

Trang 11

Đông máu và nguyên tắc

truyền máu Tiết 15 - Tranh H.16.1-2 sgk, cốc máu đông 2 x x Tuần 8

Tuần hoàn máu và lưu

thông bạch huyết Tiết 16 - Tranh H.16.1-2 sgk 2 x

Tim và mạch máu Tiết 17 - Tranh H.17.1-4 sgk,

tranh cấu tạo nửa người

Tuần 9

Vận chuyển máu qua hệ

mạch- Vệ sinh hệ tuần hoàn

Tiết 18 - Tranh 18.1-2

- Bảng phụ 2

1

x

x

Thực hành: Sơ cứu cầm

máu Tiết 19 -Tranh 19.1-2.sgk 2 x

Tuần 10

Kiểm tra 1 tiết Tiết 20

Hô hấp và các cơ quan hô

hấp Tiết 21 - Tranh H20.1-3 - Mô hình hệ hô hấp 1

Bảng 20 sgk trang 66 không dạy Hoạt động hô hấp Tiết 22 - Tranh H 21.1-4 (sgk) 4 x

Vệ sinh hô hấp Tiết 23 - Phiếu học tập, Bảng

Thực hành hô hấp nhân tạo Tiết 24 - Tranh H20.1, 23.2 3 x

Tiêu hóa và các cơ quan

tiêu hóa

Tiết 25 - Tranh vẽ các cơ quan

tiêu hóa

- Mô hình hệ tiêu hóa

- Sơ đồ H24.1-2 Bảng phụ

1 1

Tiêu hóa ở khoang miệng Tiết 26 - Tranh H25.1-3 3 x

Thực hành: Tìm hiểu hoạt

động của enzim trong nước

bọt

Tiết 27 - Dụng cụ: 12 ống

nghiệm nhỏ có giá, Giấy

PH, 2 phễu lọc, 2 đèn cồn, 2 giá đun, 1 bình thủy tinh, 2 ống đong chia độ, đũa thủy tinh, nhiệt kế, kẹp ống nghiệm, 1 phích nước sôi

- Hóa chất; Nước bọt hòa loãng 25% đã lọc trong,

2 nhóm

Trang 12

hồ tinh bột, Hung dịch HCl 2%, dd iốt 1%, Thuốc thử Strome

Tiêu hóa ở dạ dày Tiết 28 - Tranh H27.1-3, bảng

phụ

- Bảng 27

3 1

x

Tiêu hóa ở ruột non Tiết 29 - Tranh H28.1-3

- Bảng phụ, phiếu học tập

3 2

x

x

Tuần 15

Hấp thụ chất dinh dưỡng và

thải phân Vệ sinh tiêu hóa

Tiết 30 - Tranh H29.1,3

- Bảng phụ - 29 2

1

x

x

H.29.2 và nội dung liên quan không dậy Bài tập Tiết 31 - Sách bài tập, nâng cao x GV điều

chỉnh XD nội dung phù hợp Trao đổi chất Tiết 32 - Tranh H31.1-2

- Bảng phụ 2

1

x

x

Chuyển hóa Tiết 33 - Sơ đồ H32.1 SGK 1 x Tuần 17

Ôn tập học kỳ I Tiết 34 - Nội dung bài 35

Thân nhiệt Tiết 36 - Bảng phụ

- Nhiệt kế 1

x

Vitamin và muối khoáng Tiết 37 - Tranh trẻ bị còi xương,

Tiêu chuẩn ăn uống

Nguyên tắc lập khẩu phần

Tiết 38 - Phiếu học tập

- Bảng phụ bảng 36 sgk 1

Thực hành: Phân tich một

khẩu phần cho trước

Tiết 39 - Bảng 37.1-3,

- Bảng 37.2,3 có đáp án 1

Bài tiết và cấu tạo hệ bài tiết

nước tiểu

Tiết 40 - Tranh H.38.1

- Mô hình quả thận 1

1

x x

Bài tiết nước tiểu Tiết 41 - Tranh H.39.1,

- Bảng thống kê 1

1

x

Vệ sinh hệ bài tiết nước

tiểu

Tiết 42 - Tranh H38.1, 39.1 sgk 2 x

Trang 13

Cấu tạo và chức năng của

da Tiết 43 - Tranh Hình 41-Sgk 1 x

Tuần 22

Vệ sinh da Tiết 44 - Tranh các bệnh ngoài

da (Ghẻ, hắc lào, lang

Giới thiệu chung về hệ thần

kinh Tiết 45 - Tranh câm H.43.1-2 - Bảng phụ 2

1

x

Thực hành: Tìm hiểu chức

năng ( liên quan đến cấu

tạo) của tủy sống

Tiết 46 - Dụng cụ: 3 bộ đồ mổ,

giá treo, kim băng, cốc đựng nước lã, bông

- Hóa chất: Dung dịch HCl 0,3%, 1%, 3%

- Vật mẫu: 1 đoạn tủy sống lợn, ếch, hoặc cóc nhà, nhái

3 bộ

x

x

x

Dây thần kinh tủy Tiết 47 - Tranh H.44.2: H.45.2 -

- Tranh câm H- 45.1 2

1

x

Trụ não, tiểu não, não trung

gian

Tiết 48 - Tranh hình H 44.1,

46.2-3, tranh câm H-46.1

- Mô hình bộ não

- Phiếu học tập,

3 1 1

x x

x

Không thực hiện lệnh ∇

SGk T144 và bảng 46 Đại não Tiết 49 - Tranh hình 47.1-4.h

47.2 câm

- Mô hình Não bộ tháo lắp

5 1

x

x

Tuần 25 Không thực hiện lênh ∇

sgk T149

Hệ thần kinh sinh dưỡng Tiết 50 - Tranh H48.1,3

- Bảng phụ ghi nội dung phiếu học tập

2 1

x

x

Hình 48.2 và nội dung bảng 48.2 không dạy

Cơ quan phân tích thị giác Tiết 51 - Hình 49.3

- Mô hình cấu tạo mắt 1

Tuần 26

Hình 49.1 và lệnh ∇ T155 và hình 49.4 và lệnh ∇

T157 không dạy

Vệ sinh mắt Tiết 52 - Tranh H50.1-4, 4 x

Ngày đăng: 24/01/2015, 23:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

10 Tranh vẽ hình 11.1, hình - KHSD ĐỒ DÙNG ƯDCNTT SINH 8 VÀ 6
10 Tranh vẽ hình 11.1, hình (Trang 2)
54 Sơ đồ phân loại trang 14  Sơ đồ phân loại trang 14 - KHSD ĐỒ DÙNG ƯDCNTT SINH 8 VÀ 6
54 Sơ đồ phân loại trang 14 Sơ đồ phân loại trang 14 (Trang 7)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w