1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 23 Sông và hồ

34 409 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 15,87 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lược đồ địa hình Việt Nam - Địa hình nước ta đa dạng, đồi núi là bộ phận quan trọng nhất của địa hình Việt Nam.. Khu vực đồi núi Khu vực đồng bằng Khu vực ven biển và thềm lục địa...

Trang 2

Kiểm tra bài cũ:

Nêu đặc điểm chung của địa hình Việt

Nam ?

Lược đồ địa hình Việt Nam

- Địa hình nước ta đa dạng, đồi núi là bộ phận quan

trọng nhất của địa hình Việt Nam Địa hình nước ta

chủ yếu là đồi núi thấp.

- Địa hình nước ta phân thành nhiều tầng bậc kế tiếp

nhau.

- Địa hình nước ta nghiêng theo hướng TB – ĐN

- Địa hình nước ta chạy theo 2 hướng chính là: TB –

ĐN và hướng vịng cung.

- Địa hình nước ta mang tính chất nhiệt đới giĩ mùa ẩm

và chịu sự tác động mạnh của con người.

Trang 3

Khu vực đồi núi

Khu vực đồng bằng

Khu vực ven biển

và thềm lục địa

Trang 4

Bài 29:

đặc điểm các khu vực địa hình

1 Khu vực đồi nỳi.

KV đồi nỳi Vị trớ – Giới hạn Đặc điểm

Trang 5

Lược đồ địa hình Việt Nam

Vùng Đông Bắc

Trang 6

Khu vực Vị trí giới hạn Đặc điểm

a Vùng Núi

Đông Bắc

Từ dãy núi con Voi đến ven biển QN

- Là vùng đồi núi thấp

- Địa hình Các xtơ phổ biến.

- Hướng núi hình cánh cung

Trang 7

Cánh cung sông Gâm

Cánh đồng đá Đồng Văn

Trang 8

Vùng Tây Bắc

Trang 9

Khu vực Vị trí giới hạn Đặc điểm

D P

u S am

Sa o

C N S in C

hả i

CN Sơn La

CN Mộ

c C hâu

Trang 10

Địa hình Tây Bắc

Trang 11

Trường Sơn Bắc

Trang 12

Khu vực Vị trí giới hạn Đặc điểm

- Là vùng đồi núi thấp có 2 sườn

không đối xứng.

- Có nhiều nhánh núi đâm ra biển.

Trang 13

Phong Nha - Kẻ Bàng

Trang 14

Vùng

Trường Sơn Nam

Trang 15

KV đồi núi Vị trí – Giới hạn Đặc điểm

d Vùng núi và cao nguyên Trường Sơn Nam

Từ dãy Bạch

Mã đến Đông Nam Bộ.

- Là vùng đồi núi

và cao nguyên hùng vĩ.

- Có lớp đất đỏ

Badan màu mỡ trên các cao nguyên.

Trang 16

Đèo Hải VânĐà Lạt

Trang 17

KV đồi núi Vị trí – Giới

- Địa hình mang tính chuyển tiếp giữa đồi núi và đồng bằng.

Trang 18

Bài 29:

đặc điểm các khu vực địa hình

1 Khu vực đồi nỳi

KV đồi nỳi Vị trớ – Giới hạn Đặc điểm

a Đụng Bắc Tả ngạn sụng Hồng - Đồi nỳi thấp Địa hỡnh Cỏc x tơ

- Hướng nỳi: Cỏnh cung.

b Tõy Bắc Giữa s Mó và s Cả - Là vựng nỳi cao hựng vĩ.

Trang 19

Bài 29:

đặc điểm các khu vực địa hình

1 Khu vực đồi nỳi.

sụng Cửu Long

a Đồng bằng ở hạ lưu cỏc con sụng lớn:

Trang 20

Tên đồng

bằng

Diện tích

Trang 21

Tên đồng

bằng

Diện tích Đặc điểm

a Đồng bằng hạ lưu các con sông lớn

- Có đê ngăn lũ dài

2700 km, hiện nay không được phù sa bồi đắp

- Là đồng bằng có dạng tam giác cân

- Mặt đb thấp, bị chia cắt thành các ô trũng nhỏ

Đồng

bằng

Cửu

Long

Trang 22

Tên đồng

bằng

Diện tích

Trang 23

Tên đồng bằng

Diện tích Đặc điểm

Đồng bằng sông Hồng

15.000

km2

40.000

km2

a Đồng bằng hạ lưu các con sông lớn

- Có đê ngăn lũ dài 2700

km, hiện nay không được phù sa bồi đắp.

- Là đb có dạng tam giác châu.

- Mặt đb thấp, bị chia cắt thành các ô trũng nhỏ

- Nhiều nơi bị ngập úng: ĐTM, tứ giác Long Xuyên.

Địa lý 8

Đồng bằng Cửu Long

Trang 24

Bài 29:

đặc điểm các khu vực địa hình

1 Khu vực đồi nỳi.

2 Khu vực đồng bằng

ĐB duyờn hải

miền Trung

a Đồng bằng ở hạ lưu cỏc con sụng lớn:

b Đồng bằng duyờn hải ( ven biển)

Trang 25

- Đất đai không

màu mỡ bằng 2

đb SH và SCL.

Trang 26

Bài 29:

đặc điểm các khu vực địa hình

1 Khu vực đồi nỳi.

2 Khu vực đồng bằng

3 Địa hỡnh bờ biển và thềm lục địa

Trang 27

3 Địa hình bờ biển và thềm lục địa

a Địa hình bờ biển

- Bờ biển nước ta dài 3260 km

- Bờ biển nước ta có 2 dạng chính: + Bờ biển bồi tụ và

+ Bờ biển mài mòn

Trang 28

Bờ biển mài mòn Bờ biển bồi tụ

Trang 29

3 Địa hình bờ biển và thềm lục địa

a Địa hình bờ biển

- Bờ biển nước ta dài 3260 km

- Bờ biển nước ta có 2 dạng chính: + Bờ biển bồi tụ và

+ Bờ biển mài mòn

Trang 30

Địa hình Việt Nam

3 Địa hình bờ biển và thềm lục địa

a Địa hình bờ biển

- Bờ biển nước ta dài 3260 km

- Bờ biển nước ta có 2 dạng chính: + Bờ biển bồi tụ và

+Bờ biển mài mòn

Trang 31

Khu vực đồi núi

Đồng bằng sông Hồng Đồng bằng sông Cửu Long Đồng bằng duyên hải miền Trung

Bờ biển mài mòn

Bờ biển bồi tụ

Trang 32

Câu hỏi ?

- Kể tên các cánh cung lớn của nước ta?

- Đỉnh núi cao nhất Việt Nam nằm ở khu vực nào?

- Cao nguyên Ba dan phân bố ở vùng nào của nước ta?

- Đồng bằng nào là đồng bằng lớn nhất?

Trang 33

* Bài sắp học:

Bài 30 “THỰC HÀNH”

- Dựa vào hình 28.1, 30.1 và 33.1 tìm hiểu 3 câu hỏi trong SGK trang 109.

-Chú ý:

Câu 1: Dựa vào hình 28.1 và 33.1

Câu 2: Dựa vào hình 30.1.

Câu 3: Dựa vào hình 28.1

Hướng dẫn

Trang 34

DỒNG BẰNG SÔNG HỒNG

Ngày đăng: 24/01/2015, 19:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w