1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Câu hỏi tổng hợp ôn thi HK1 tin học 12@

21 371 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 386,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Report – Create Report by using wizard Câu 6: Dữ liệu của CSDL được lưu trữ ở Câu 7: Dữ liệu kiểu logic trong Microsoft Access được ký hiệu là: Câu 8: Khi làm việc với bảng.. Câu 10: Phầ

Trang 1

Đề cương ôn tập HKI - K12 Năm học: 2009 - 2010

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2009 - 2010

MÔN TIN HỌC – KHỐI 12

Cấu trúc đề thi: 6 điểm trắc nghiệm – 24 câu & 4 điểm tự luận.

I./ Phần trắc nghiệm:

Câu 1: Khi tạo cấu trúc bảng, tên trường được nhập vào cột.

Câu 2: Trong CSDL đang làm việc, để tạo một mẫu hỏi mới bằng cách tự thiết kế, thì thao tác thực hiện

nào sau đây là đúng

A Table – Create Table in design view

B Query – Create Query in design view

C Form – Create Form in design view

D Report – Create Report in design view

Câu 3: Trong CSDL đang làm việc, để tạo một bảng mới bằng cách tự thiết kế, thì thao tác thực hiện nào

sau đây là đúng

A Table – Create Table in design view

B Query – Create Query in design view

C Form – Create Form in design view

D Report – Create Report in design view

Câu 4: Trong CSDL đang làm việc, để tạo một biểu mẫu mới bằng cách làm theo trình thuật sĩ , thì thao

tác thực hiện nào sau đây là đúng

A Table – Create Table by using wizard

B Query – Create Query by using wizard

C Form – Create Form by using wizard

D Report – Create Report by using wizard

Câu 5: Trong CSDL đang làm việc, để tạo một báo cáo mới bằng cách làm theo trình thuật sĩ , thì thao

tác thực hiện nào sau đây là đúng

A Table – Create Table by using wizard

B Query – Create Query by using wizard

C Form – Create Form by using wizard

D Report – Create Report by using wizard

Câu 6: Dữ liệu của CSDL được lưu trữ ở

Câu 7: Dữ liệu kiểu logic trong Microsoft Access được ký hiệu là:

Câu 8: Khi làm việc với bảng Ở chế độ Design, khi thực hiện thao tác lệnh Insert Row là ta đang thực

hiện công việc nào sau đây?

A Chèn thêm dòng

B Chèn thêm cột

C Chèn thêm bảng ghi

D Chèn thêm trường

Câu 9: Sau khi thiết kế bảng, nếu ta không chọn khóa cho bảng thì

A Access tự động tạo khóa chính cho bảng

B Access không cho lưu

C Access không cho nhập dữ liệu

D Thoát khỏi Access

Câu 10: Phần mở rộng của các tệp được tạo bởi Microsoft Access là

Câu 11: Truy vấn dữ liệu có nghĩa là

A Xóa các dữ liệu không cần đến nữa B Cập nhật dữ liệu

1

Trang 2

Đề cương ôn tập HKI - K12 Năm học: 2009 - 2010

C Tìm kiếm và hiển thị dữ liệu D In dữ liệu

Câu 12: Một CSDL quán lý hồ sơ học sinh có một trường lưu Ngày tháng năm sinh và một trường lưu

tuổi CSDL trên vi phạm vào các qui tắc thiết kế nào?

A Tính độc lập B Tình nhất quán C Tính không dư thừa D Tính toàn vẹn dữ

liệu

Câu 13: Bảng đã được hiển thị ở chế độ thiết kế, muốn đặt khóa chính ta thực hiện thao tác

A Edit – Primary key

B File – Primary key

C Tools – Primary key

D Windows – Primary key

Câu 14: Để thực hiện liên kết dữ liệu ta chọn thao tác nào sau đây

D Cung cấp công cụ kiểm soát việc truy cập vào

CSDL

Câu 16: Khi làm việc với bảng Ở chế độ Data sheet, khi thực hiện thao tác lệnh Insert Row là ta đang

thực hiện công việc nào sau đây?

B Trong chế độ trang dữ liệu

C Không thể thay đổi được

D Có thể thay đổi bất cứ ở đâu

Câu 19: Các đối tượng cơ bản trong Access là:

A Bảng, Macro, Biểu mẫu, Mẫu hỏi

B Bảng, Macro, Biểu mẫu, Báo cáo

C Bảng, Mẫu hỏi, Biểu mẫu, Báo cáo

D Bảng, Macro, Môđun, Báo cáo

Câu 20: Thành phần chính của hệ QTCSDL:

A Bộ quản lý tập tin và bộ truy xuất dữ liệu B Bộ quản lý tập tin và bộ xử lí truy vấn

C Bộ truy xuất dữ liệu và bộ bộ quản lý tập tin D Bộ xử lý truy vấn và bộ truy xuất dữ liệu

Câu 21: Đối tượng nào không dùng để cập nhật dữ liệu:

Trang 3

Đề cương ôn tập HKI - K12 Năm học: 2009 - 2010

C Phần mềm để thao tác và xử lý các đối tượng

trong CSDL

D Phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ một CSDL

Câu 23: Chức năng nào của hệ QTCSDL là quan trọng nhất?

A Cung cấp môi trường cập nhật và khai thác

CSDL

B Cung cấp công cụ kiểm soát, điều kiểm truy

cập

C Cung cấp ngôn ngữ thao tác dữ liệu

D Cung cấp môi trường tạo lập CSDL

Câu 24: Người nào có vai trò quan trọng trong vấn đề sử dụng phần mềm ứng dụng phục vụ nhu cầu khai

thác thông tin

A Người quản lý B Người lập trình C Người QTCSDL D Người dùng cuối

Câu 27: Điều kiện để tạo mối liên kết giữa hai bảng là :

A Trường liên kết của hai bảng phải cùng kiểu dữ

liệu

B Trường liên kết của hai bảng phải là chữ hoa

C Trường liên kết của hai bảng phải là kiểu dữ liệu số

D Trường liên kết của hai bảng phải khác nhau

D Tính toán cho các trường tính toán

Câu 29: Trên Table ở chế độ Design, thao tác chọn Edit  Delete Rows ?

A Hủy khoá chính cho trường hiện tại

B Xoá trường hiện tại

C Tạo khoá chính cho trường hiện tại

D Thêm trường mới vào trên trường hiện tại

Câu 30: Một Field trên Table thể hiện dữ liệu về?

A Các thuộc tính của một cá thể

B Một thuộc tính của một cá thể

C Các thuộc tính của nhiều cá thể

D Một thuộc tính của nhiều cá thể

Câu 31: Khi một Field trên Table được chọn làm khoá chính thì?

A Giá trị dữ liệu trên Field đó được trùng nhau

B Giá trị dữ liệu trên Field đó không được trùng

nhau

C Giá trị dữ liệu trên Field đó bắt buộc là kiểu Text

D Không có khái niệm khoá chính

Câu 32: Trên Table ở chế độ Datasheet View, biểu tượng trên thanh công cụ?

A Lọc theo ô dữ liệu đang chọn

B Huỷ bỏ lọc

C Lưu (Save) lại nội dung sau khi lọc

D Lọc dữ liệu theo mẫu

Câu 33: Trên Table ở chế độ Datasheet View, Nhấn Ctrl+F ?

A Mở hộp thoại Font

B Mở hộp thoại Relationships

C Mở hộp thoại Edit Relationships

D Mởû hộp thoại Find and Replace

Câu 34: Trên Table ở chế độ Datasheet View, biểu tượng trên thanh công cụ?

3

Trang 4

Đề cương ôn tập HKI - K12 Năm học: 2009 - 2010

C Lọc theo ô dữ liệu đang chọn D Lưu (Save) lại nội dung sau khi lọc

Câu 35: Trong bảng chọn objects Ngăn Table, thao tác R-click  tên table, chọn  Delete ?

A Đổi tên table B Tạo cấu trúc mới cho

table

C Xoá table D Lưu cấu trúc của table

Câu 36: Trên Table ở chế độ Datasheet View, chọn một ô, chọn  ?

A Sắp xếp dl trên cột chứa ô vừa chọn theo chiều

giảm

B Sắp xếp dl trên cột chứa ô vừa chọn theo chiều

tăng

C Sắp xếp các trường của Table theo chiều tăng

D Sắp xếp các trường của Table theo chiều giảm

Câu 37: Trên Table ở chế độ Design, thao tác chọn Edit  Delete Rows ?

A Huỷ khoá chính cho trường hiện tại

B Xoá trường hiện tại

C Tạo khoá chính cho trường hiện tại

D Thêm trường mới vào trên trường hiện tại

Câu 38: Trong bảng chọn objects Ngăn Table, thao tác R-click  tên table, chọn  Rename ?

A Đổi tên table vừa chọn

B Nhập dữ liệu cho table

table

Câu 39: Trên Table ở chế độ Datasheet View, chọn Edit  Delete Record  Yes ?

A Xoá trường khoá chính (Primary key)

B Xoá Table đang xử lý

C Xoá trường chứa con trỏ

D Xoá bản ghi chứa con trỏ

Câu 40: Thành phần chính của hệ QTCSDL:

A Bộ xử lý truy vấn và bộ quản lý dữ liệu

B Bộ quản lý tập tin và bộ truy xuất dữ liệu

C Bộ truy xuất dữ liệu và bộ quản lý tập tin

D Bộ quản lý tập tin và bộ xử lí truy vấn

4

Trang 5

Câu 1: Muốn mở biểu mẫu để cập nhật dữ liệu, ta thực hiện:

A Nháy chọn tên biểu mẫu, rồi nháy nút B Nháy đúp chuột lên tên biểu mẫu

C Chọn tên biểu mẫu, rồi chọn View  Form View D Nháy chuột phải vào tên biểu mẫu

Câu 2: Trong Access, muốn sắp xếp các bản ghi theo thứ tự, ta thực hiện  Sort

Câu 3: Trong Access, muốn tạo biểu mẫu theo cách dùng thuật sĩ, ta nháy đúp vào:

A Create form by using Wizard B Create form in using Wizard

C Create form for using Wizard D Create form in Design view

Câu 4: Hãy sắp xếp các bước sau để được một thao tác đúng ?

(1) Chọn nút Create (3) Nhập tên cơ sở dữ liệu

(2) Chọn File – New (4) Chọn Blank Database

A (1)  (2)  (3)  (4) B (1)  (2)  (4)  (3)

C (2)  (4)  (3)  (1) D (2)  (3)  (4)  (1)

Câu 5: Trong Access, đối tượng dùng để lưu trữ dữ liệu là :

Câu 6: Trong khi làm việc với cấu trúc bảng, muốn chèn thêm một trường mới, ta thực hiện:

A Tools – Insert Rows B File – Insert Rows

Câu 7: Trong Access, muốn nhập dữ liệu vào cho một bảng, ta thực hiện:

A Nháy phải chuột lên tên bảng cần

nhập

B Nháy đúp lên tên bảng cần nhập

C Nháy đúp phải chuột lên tên bảng cần

nhập

D Nháy lên tên bảng cần nhập

Câu 8: Khi làm việc với cấu trúc bảng, để tạo một trường, ta gõ tên trường tại cột :

Câu 9: Trong khi tạo cấu trúc bảng, muốn thay đổi kích thước của trường, ta xác định giá trị

Trang 6

Câu

11:

Trong Access, ta có thể sử dụng biểu mẫu để :

C Tính toán cho các trường tính toán D Nhập dữ liệu

Tên của trường trong bảng có thể thay đổi ở đâu?

A Trong chế độ biểu mẫu B Trong chế độ trang dữ liệu

C Trong chế độ thiết kế D Không thể thay đổi được

Câu 15

:

Trong khi nhập dữ liệu cho bảng, muốn chèn thêm một bản ghi mới, ta thực hiện:

Insert 

01 Người nào có vai trò quan trọng trong vấn đề phân quyền hạn truy cập sử dụng CSDL trên

mạng máy tính

A Người dùng cuối B Nguời quản trị CSDL C Người lập trình D Cả ba người

02 Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép

A Khai báo kiểu dữ liệu, cấu trúc dữ liệu, các ràng buộc trên dữ liệu của CSDL

B Mô tả các đối tượng được lưu trữ trong CSDL.

C Ngăn chận sự truy cập bất hợp pháp.

D Đảm bảo tính độc lập dữ liệu.

03 Sau khi thực hiện việc tìm kiếm thông tin trong 1 tệp hồ sơ học sinh, khẳng định nào sau đây là

đúng?

A Trình tự các hồ sơ trong tệp không thay đổi, nhưng những thông tin tìm thấy đã được lấy ra

nên không còn trong những hồ sơ tương ứng

B Tệp hồ sơ có thể xuất hiện những hồ sơ mới.

C Những hồ sơ tìm được sẽ không còn tệp vì người ta đã lấy thông tin ra.

D Trình tự các hồ sơ trong tệp không thay đổi.

04 Thành phần chính của hệ QTCSDL:

A Bộ truy xuất dữ liệu và bộ bộ quản lý tập tin C Bộ quản lý tập tin và bộ xử lí truy vấn

B Bộ quản lý tập tin và bộ truy xuất dữ liệu D Bộ xử lý truy vấn và bộ truy xuất dữ liệu

05 Việc xác định cấu trúc của hồ sơ được tiến hành vào thời điểm nào?

A Trước khi thực hiện các phép tìm kiếm và tra cứu thông tin

B Sau khi đã nhập hồ sơ vào trong máy tính.

C Cùng lúc với việc nhập và cập nhật hồ sơ

D Trước khi nhập hồ sơ vào trong máy tính.

06 Một CSDL quản lí hồ sơ lí lịch của nhân viên trong công ty có một trường lưu ngày tháng năm

sinh và một trường lưu tuổi Quy tắc nào bị vi phạm khi thiết kế CSDL

Trang 7

A Tính nhất quán B Tính an toàn và bảo mật thông tin.

07 Xét tệp lưu trữ hồ sơ học bạ của học sinh, trong đó lưu trữ điểm tổng kết của các môn Văn ,

Toán, Sinh, Sử, địa Những việc nào sau đây không thuộc loại tìm kiếm

A Tìm học sinh có điểm trung bình sáu môn cao nhất

B Tìm học sinh có điểm tổng kết môn Toán thấp nhất.

C Tìm học sinh nữ có điểm môn Toán cao nhất và học sinh nam có điểm môn Văn thấp nhất.

D Tìm học sinh có điểm tổng kết môn Văn cao nhất

08 Hệ quản trị CSDL là:

A Phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ một CSDL

B Phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ và khai thác một CSDL

D Phần mềm để thao tác và xử lý các đối tượng trong CSDL

09 Thành phần nào dưới đây thuộc CSDL.

A Dữ liệu lưu trong các bản ghi B Dữ liệu không được lưu trong các bản ghi.

C Các chương trình phục vụ tìm kiếm dữ liệu D Các chương trình phục vụ cập nhật dữ

liệu

10 Người nào đã tạo ra các phần mềm ứng dụng đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin từ CSDL

A Cả ba người B Người QTCSDL C Người dùng cuối D Người lập trình

ứng dụng

11 Ngôn ngữ thao tác dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép

A Khai báo kiểu, cấu trúc, các ràng buộc trên dữ liệu của CSDL B Hỏi đáp CSDL.

C Phục hồi các lỗi dữ liệu từ các lỗi hệ thống D Nhập, sửa, xóa dữ liệu,Cập

13 Xét tệp hồ sơ học bạ của một lớp Các hồ sơ được sắp xếp tăng dần theo điểm trung bình của

học sinh Việc nào dưới đây không cần phải duyệt tất cả các hồ sơ trong tệp

A Tìm học sinh có điểm trung bình cao nhất

B Tìm học sinh có điểm trung bình trên 6.

C Tính điểm trung bình của tất cả học sinh trong lớp.

D Tính và so sánh điểm trung bình của học sinh nam và học sinh nữ trong lớp.

14 Hãy chọn câu mô tả sự tương tác giữa các thành phần trong một hệ CSDL:

Cho biết: Con người1, Cơ sở dữ liệu 2, Hệ QTCSDL 3, Phần mềm ứng dụng

15 Trong một công ty có hệ thống mạng nội bộ để sử dụng chung CSDL, nếu em được giao

quyền tổ chức nhân sự, em có quyết định phân công một nhân viên đảm trách cả 03 vai trò:là người QTCSDL, vừa là nguời lập trình ứng dụng, vừa là người dùng không?

nên

16 Người nào có vai trò quan trọng trong vấn đề sử dụng phần mềm ứng dụng phục vụ nhu cầu

khai thác thông tin

A Người dùng cuối B Người lập trình C Người QTCSDL D Cả ba người

17 Trong một CSDL, các bản ghi của một tệp có tính chất gì?

A Kích thước và cấu trúc giống nhau C Có thể khác nhau về kích thước lẫn cấu

trúc

Trang 8

B Có kích thước khác nhau nhưng cấu trúc giống nhau.D Có kích thước giống nhau nhưng

C Cung cấp cách cập nhật dữ liệu, tìm kiếm và kết xuất thông tin

D Cung cấp công cụ kiểm soát điều khiển việc truy cập vào CSDL

19 Cơ sở dữ liệu (CSDL) là:

A Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên máy tính điện

tử

B Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được ghi lên giấy.

C Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên máy tính điện

tử để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người

D Tập hợp dữ liệu chứa đựng các kiểu dữ liệu: ký tự, số, ngày/giờ, hình ảnh của một chủ

thể nào đó

20 Câu nào sau đây là sai khi nói về họat động của một hệ QTCSDL?

A Bộ quản lí dữ liệu nhận yêu cầu truy xuất dữ liệu từ bộ xử lí truy vấn và nó cũng cấp dữ

liệu cho bộ truy vấn theo yêu cầu

B Trình ứng dụng tương tác với hệ QTCSDL thông qua bộ xử lí truy vấn.

C Bộ quản lí dữ liệu của hệ QTCSDL quản lí trực tiếp các tệp CSDL.

D Có thể tạo các truy vấn dữ liệu thông qua bộ xử lí truy vấn

01 Người nào có vai trò quan trọng trong vấn đề phân quyền hạn truy cập sử dụng CSDL trên

mạng máy tính

A Người dùng cuối B Nguời quản trị CSDL C Người lập trình D Cả ba người

02 Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép

A Khai báo kiểu dữ liệu, cấu trúc dữ liệu, các ràng buộc trên dữ liệu của CSDL

B Mô tả các đối tượng được lưu trữ trong CSDL.

C Ngăn chận sự truy cập bất hợp pháp.

D Đảm bảo tính độc lập dữ liệu.

03 Sau khi thực hiện việc tìm kiếm thông tin trong 1 tệp hồ sơ học sinh, khẳng định nào sau đây là

đúng?

A Trình tự các hồ sơ trong tệp không thay đổi, nhưng những thông tin tìm thấy đã được lấy ra

nên không còn trong những hồ sơ tương ứng

B Tệp hồ sơ có thể xuất hiện những hồ sơ mới.

C Những hồ sơ tìm được sẽ không còn tệp vì người ta đã lấy thông tin ra.

D Trình tự các hồ sơ trong tệp không thay đổi.

04 Thành phần chính của hệ QTCSDL:

A Bộ truy xuất dữ liệu và bộ bộ quản lý tập tin C Bộ quản lý tập tin và bộ xử lí truy vấn

B Bộ quản lý tập tin và bộ truy xuất dữ liệu D Bộ xử lý truy vấn và bộ truy xuất dữ liệu

05 Việc xác định cấu trúc của hồ sơ được tiến hành vào thời điểm nào?

A Trước khi thực hiện các phép tìm kiếm và tra cứu thông tin

B Sau khi đã nhập hồ sơ vào trong máy tính.

C Cùng lúc với việc nhập và cập nhật hồ sơ

D Trước khi nhập hồ sơ vào trong máy tính.

Trang 9

06 Một CSDL quản lí hồ sơ lí lịch của nhân viên trong công ty có một trường lưu ngày tháng năm

sinh và một trường lưu tuổi Quy tắc nào bị vi phạm khi thiết kế CSDL

A Tính nhất quán B Tính an toàn và bảo mật thông tin.

07 Xét tệp lưu trữ hồ sơ học bạ của học sinh, trong đó lưu trữ điểm tổng kết của các môn Văn ,

Toán, Sinh, Sử, địa Những việc nào sau đây không thuộc loại tìm kiếm

A Tìm học sinh có điểm trung bình sáu môn cao nhất

B Tìm học sinh có điểm tổng kết môn Toán thấp nhất.

C Tìm học sinh nữ có điểm môn Toán cao nhất và học sinh nam có điểm môn Văn thấp nhất.

D Tìm học sinh có điểm tổng kết môn Văn cao nhất

08 Hệ quản trị CSDL là:

A Phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ một CSDL

B Phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ và khai thác một CSDL

D Phần mềm để thao tác và xử lý các đối tượng trong CSDL

09 Thành phần nào dưới đây thuộc CSDL.

A Dữ liệu lưu trong các bản ghi B Dữ liệu không được lưu trong các bản ghi.

C Các chương trình phục vụ tìm kiếm dữ liệu D Các chương trình phục vụ cập nhật dữ

liệu

10 Người nào đã tạo ra các phần mềm ứng dụng đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin từ CSDL

A Cả ba người B Người QTCSDL C Người dùng cuối D Người lập trình

ứng dụng

11 Ngôn ngữ thao tác dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép

A Khai báo kiểu, cấu trúc, các ràng buộc trên dữ liệu của CSDL B Hỏi đáp CSDL.

C Phục hồi các lỗi dữ liệu từ các lỗi hệ thống D Nhập, sửa, xóa dữ liệu,Cập

13 Xét tệp hồ sơ học bạ của một lớp Các hồ sơ được sắp xếp tăng dần theo điểm trung bình của

học sinh Việc nào dưới đây không cần phải duyệt tất cả các hồ sơ trong tệp

A Tìm học sinh có điểm trung bình cao nhất

B Tìm học sinh có điểm trung bình trên 6.

C Tính điểm trung bình của tất cả học sinh trong lớp.

D Tính và so sánh điểm trung bình của học sinh nam và học sinh nữ trong lớp.

14 Hãy chọn câu mô tả sự tương tác giữa các thành phần trong một hệ CSDL:

Cho biết: Con người1, Cơ sở dữ liệu 2, Hệ QTCSDL 3, Phần mềm ứng dụng

15 Trong một công ty có hệ thống mạng nội bộ để sử dụng chung CSDL, nếu em được giao

quyền tổ chức nhân sự, em có quyết định phân công một nhân viên đảm trách cả 03 vai trò:là người QTCSDL, vừa là nguời lập trình ứng dụng, vừa là người dùng không?

nên

16 Người nào có vai trò quan trọng trong vấn đề sử dụng phần mềm ứng dụng phục vụ nhu cầu

khai thác thông tin

A Người dùng cuối B Người lập trình C Người QTCSDL D Cả ba người

17 Trong một CSDL, các bản ghi của một tệp có tính chất gì?

Trang 10

A Kích thước và cấu trúc giống nhau C Có thể khác nhau về kích thước lẫn cấu

C Cung cấp cách cập nhật dữ liệu, tìm kiếm và kết xuất thông tin

D Cung cấp công cụ kiểm soát điều khiển việc truy cập vào CSDL

19 Cơ sở dữ liệu (CSDL) là:

A Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên máy tính điện

tử

B Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được ghi lên giấy.

C Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên máy tính điện

tử để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người

D Tập hợp dữ liệu chứa đựng các kiểu dữ liệu: ký tự, số, ngày/giờ, hình ảnh của một chủ

thể nào đó

20 Câu nào sau đây là sai khi nói về họat động của một hệ QTCSDL?

A Bộ quản lí dữ liệu nhận yêu cầu truy xuất dữ liệu từ bộ xử lí truy vấn và nó cũng cấp dữ

liệu cho bộ truy vấn theo yêu cầu

B Trình ứng dụng tương tác với hệ QTCSDL thông qua bộ xử lí truy vấn.

C Bộ quản lí dữ liệu của hệ QTCSDL quản lí trực tiếp các tệp CSDL.

D Có thể tạo các truy vấn dữ liệu thông qua bộ xử lí truy vấn

D Gọn, thời sự, nhanh chóng, nhiều nguời có thể sử dụng chung CSDL

3) Việc xác định cấu trúc hồ sơ được thực hiện vào thời điểm nào?

A Sau khi đã nhập các hồ sơ vào máy tính

B Cùng lúc với việc nhập và cập nhật hồ sơ

C Trước khi nhập hồ sơ vào máy tính

D Trước khi thực hiện các phéo tìm kiếm, tra cứu thông tin

4) Để thiết kế CSDL, cần phải tiếp cận theo trình tự nào?

A Mức khung nhìn  Mức khái niệm  Mức vật lý

B Mức vật lý Mức khái niệm  Mức khung nhìn

C Mức khái niệm  Mức vật lý Mức khung nhìn

D Mức khung nhìn  Mức vật lý Mức khái niệm

5) Hoạt động nào sau đây có sử dụng CSDL :

Ngày đăng: 25/01/2015, 18:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w