Cho m gam A tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 17,28 gam Ag.. Câu 4: Cho m gam hỗn hợp axit axetic, axit oxalic và axit benzoic tác
Trang 1TRƯỜNG THPT ĐÔ LƯƠNG 1 ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN II NĂM HỌC 2012-2013
MÔN: HÓA HỌC; Khối A
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh: Số báo danh: Mã đề thi 132
Cho biết khối lượng nguyên tử (tính theo đvC) của các nguyên tố:
H=1; C=12; N=14; O=16; F=19; Cl=35,5; I=127; Si=28; P=31; S=32; Na=23; Mg=24; Al=27; K=39;
Ca=40; Cr=52; Fe=56; Ni=58; Cu=64; Zn=65; Ag=108; Ba=137; Sn=119;
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn 0,336 lít khí (đktc) một ankin X Sản phẩm cháy được hấp thụ hoàn toàn vào 200 ml
dung dịch Ba(OH)2 0,3M thu được 8,865 gam kết tủa Công thức phân tử của X là
Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn a mol anđehit no, mạch hở A thu được b mol CO2 và c mol H2O Biết b – c =
a và thành phần phần trăm khối lượng cacbon trong A là 50% Cho m gam A tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 17,28 gam Ag Giá trị của m là
Câu 3: Các chất A, B, D, E và F có công thức phân tử không theo thứ tự: C2H4O2; C3H8O3; C2H6O;
CH4O; C6H12O6 Biết rằng: A và B tác dụng với Cu(OH)2 tạo ra dd xanh lam trong suốt B tác dụng với
loại kiềm Công thức phân tử của A, B, D, E, F theo thứ tự là
A C3H8O3; C6H12O6; C2H4O2; C2H6O; CH4O B C3H8O3; C6H12O6; C2H4O2; CH4O; C2H6O
C C3H8O3; C6H12O6; C2H6O; C2H4O2; CH4O D C6H12O6; C2H4O2; C3H8O3; C2H6O; CH4O
Câu 4: Cho m gam hỗn hợp axit axetic, axit oxalic và axit benzoic tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH
được b gam muối Biểu thức liên hệ giữa m, a, b là:
Câu 5: Các chất khí sau: SO2, NO2, Cl2, N2O, H2S, CO2 Số các chất khí khi tác dụng với dung dịch NaOH (ở nhiệt độ thường) luôn tạo ra 2 muối là:
Câu 6: Cho 0,1 mol andehit X mạch không phân nhánh tác dụng hoàn toàn với H2 cần 6,72 lít H2(đktc)
với AgNO3/NH3 dư thu được 75,6 gam Ag Công thức cấu tạo của X là
Câu 7: Cho 0,04 mol một hỗn hợp X gồm CH2=CH-CH2OH, CH3COOH và CH2=CH-CHO phản ứng
lít H2(xt:Ni,to) Khối lượng của CH2=CH-CH2OH trong X là
Câu 8: Có một olêum có công thức là: H2SO4.3SO3 Cần bao nhiêu gam olêum này để pha vào 100ml dung dịch H2SO4 40% (d=1,31g/ml) để tạo ra olêum có hàm lượng SO3 là 10%
Câu 9: Dãy polime nào sau đây có 4 polime được điều chế từ phản ứng trùng ngưng?
A Thủy tinh hữu cơ, cao su buna-S, PVA, PVC, tơ lapsan, tơ nitron, PPF, PE, nilon-7, cao su clopren.
B Thủy tinh hữu cơ, cao su buna, PVA, PVC, cao su buna-S, tơ nitron, PPF, PE, nilon-7, tơ capron.
C PVA, cao su buna, PE, nilon-6,6, PVC, thủy tinh hữu cơ, tơ nitron, tơ lapsan, nilon-7, cao su clopren.
D PVA, PE, PPF, nilon-6,6, PVC, thủy tinh hữu cơ, tơ nitron, tơ lapsan, nilon-7, cao su buna.
Câu 10: Điện phân 200ml dung dịch CuSO4 aM với điện cực trơ một thời gian, khối lượng dung dịch giảm 8 gam Để làm kết tủa hết ion Cu2+ còn lại trong dung dịch sau điện phân, cần dùng 300ml dung dịch NaOH 1M Giá trị của a là
Trang 2Câu 11: Cho hỗn hợp X gồm hai hợp chất hữu cơ no, đơn chức tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch
hỗn hợp X trên, sau đĩ hấp thụ hết sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 (dư) thì khối lượng dung dịch trong bình giảm 2,66 gam Cơng thức của hai hợp chất hữu cơ trong X là
Câu 12: Hỗn hợp bột X gồm 3 kim loại Ba, Na, Zn cĩ tỉ lệ mol tương ứng là 2:3:x Cho 7,98 gam X vào
lượng nước dư thu được V lít khí (đktc) Nếu cũng lượng X trên cho vào dung dịch KOH dư thì thu được 2,352 lít khí (đktc) Giá trị của V là:
Câu 13: Dung dịch X chứa các ion: Ca2+, Na+, HCO3
và Cl–, trong đĩ số mol của ion Cl– là 0,07 Cho 1/2 dung dịch X phản ứng với dung dịch NaOH (dư), thu được 2 gam kết tủa Cho 1/2 dung dịch X cịn lại phản ứng với dung dịch Ca(OH)2 (dư), thu được 4,5 gam kết tủa Mặt khác, nếu đun sơi đến cạn dung dịch X rồi nung đến khối lượng khơng đổi thì thu được m gam chất rắn Giá trị của m là
Câu 14: Phản ứng nào sau đây xảy ra ở cả hai quá trình luyện gang và luyện gang thành thép?
C SiO2 + CaO CaSiO3 D FeO + Mn Fe + MnO
Câu 15: Cho m gam hỗn hợp X gồm Al và Na tác dụng với H2O dư, thu được 8,96 lít khí H2 (đktc) và cịn lại một lượng chất rắn khơng tan Khối lượng của Na trong m gam X là
Câu 16: Hợp chất hữu cơ X mạch hở cĩ cơng thức phân tử C4Hx; X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3
tạo kết tủa màu vàng Số cơng thức cấu tạo phù hợp với X là
Câu 17: E là este 2 lần este của (axit glutamic và 2 ancol đồng đẳng no đơn chức mạch hở kế tiếp nhau) cĩ
phần trăm khối lượng của cacbon là 55,30% Cho 54,25 gam E tác dụng với 800 ml dung dịch NaOH 1M đun nĩng, cơ cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn Giá trị của m là
Câu 18: Cho 6,16 lit khí NH3 và V ml dd H3PO4 0,1M phản ứng hết với nhau thu được dd X X phản ứng được với tối đa 300 ml dd NaOH 1M Khối lượng muối khan cĩ trong X bằng
Câu 19: Cho các chất: C2H5Cl, CH2=CH-CH2-Cl, C6H5Br, C6H5CH2Br, (CH3)2CHBr, C2H4Br2, CH3 -CH=CH-Cl Cĩ bao nhiêu chất tác dụng được với dung dịch KOH lỗng nĩng?
Câu 20: Đốt cháy hồn tồn m gam hỗn hợp X gồm C2H2, C3H6, C6H6 cần vừa đúng V lít khơng khí (đktc) Hấp thụ tồn bộ sản phẩm cháy vào bình đựng nước vơi trong dư thu được a gam kết tủa Biết khơng khí gồm cĩ 20% oxi và 80% nitơ theo thể tích Biểu thức liên hệ giữa m với V và a là
A m28V 25a . B m2V25 28a . C m25V 28a . D m28V 252a.
V lít CO2 (đktc) Giá trị của V là
Câu 22: Cho các phản ứng sau:
2 4
H SO đặc,170 C
but-1-en ( X1) + but-2-en ( X2) (2) Toluen + Br2
0
bột Fe,t (1:1)
m-bromtoluen ( X3) + p-bromtoluen ( X4) (3) Isobutilen + H2O H , t 0
2-metylpropan-1-ol ( X5) + 2-metylpropan-2-ol ( X6) (4) Propan + Cl2 askt (1:1) 1-clopropan ( X7) + 2-clopropan ( X8)
Các sản phẩm chính là
A X2, X4, X5, X7 B X1, X3, X5, X7 C X2, X4, X6, X8 D X2,X3, X6, X8
ion thu gọn) tối đa cĩ thể xảy ra là:
Trang 3Câu 24: Cho các quá trình hóa học :
1 Sục khí H2S vào dung dịch FeCl3 2 Dung dịch AlCl3 tác dụng với dung dịch Na2S
3 Hidrat hóa C2H4 4 Nhiệt phân CaOCl2
Có bao nhiêu quá trình xẩy ra phản ứng oxi hóa – khử?
Câu 25: Tổng các electron trong các phân lớp p của nguyên tử nguyên tố X là 10 Hãy cho biết công thức
oxit cao nhất của X?
Câu 26: Cho các nhận xét sau: trong nguyên tử: (1) Số hiệu nguyên tử bằng điện tích hạt nhân nguyên tử (2)
điện tích hạt nhân nguyên tử bằng số hạt proton (3) Số hạt proton trong hạt nhân luôn bằng số electron lớp vỏ
của nguyên tử (4)Số hạt proton bằng số hạt notron Số nhận xét không đúng là:
Câu 27: Cho hợp chất : CH3-CH(NH2)-COOH Cách gọi tên nào sai đây là sai:
Câu 28: Cho các cân bằng sau:
(I) 2HI (k) ⇄ H2 (k) + I2 (k); (II) CaCO3 (r) ⇄ CaO (r) + CO2 (k);
(III) FeO (r) + CO (k) ⇄ Fe (r) + CO2 (k); (IV) 2SO2 (k) + O2 (k) ⇄ 2SO3 (k)
Khi giảm áp suất của hệ, số cân bằng bị chuyển dịch theo chiều nghịch là
Câu 29: Thực hiện phản ứng tách nước hỗn hợp X gồm các ancol: Butan-1-ol,Butan-2-ol, Propanol,
Pentan-2-ol Sau phản ứng thu được hỗn hợp Y chứa tối đa bao nhiêu olefin(không kể đồng phân hình học)?
Câu 30: Cho các chất: anđehit axetic, etilen, etan, axetilen, vinyl axetilen, xiclobutan, ancol anlylic Các
chất làm mất màu dung dịch Br2( dung môi CCl4) là
A Etilen, axetilen, vinyl axetilen, ancol anlylic
B Etilen, axetilen, vinyl axetilen, xiclobutan, ancol anlylic
C Etilen, axetilen, vinyl axetilen
D Andehit axetic, etilen, axetilen, vinyl axetilen, xiclobutan, ancol anlylic
Câu 31: Hãy cho biết tập hợp các chất nào sau đây đều là chất điện ly mạnh?
A Cu(OH)2, NaCl, C2H5OH, HCl B C6H12O6, Na2SO4, NaNO3 và H2SO4
C NaOH, NaCl, CaCO3 và HNO3D CH3COOH, NaOH, CH3COONa và Ba(OH)2
Câu 32: Chọn mệnh đề đúng khi nói về cacbohiđrat:
A Glucozơ không làm mất màu nước Brom
B Mỗi mắt xích của xenlulozơ có 5 nhóm OH tự do
C Trong tinh bột thì amilopectin chiếm khoảng 70 – 90% khối lượng
D Xenlulozơ và tinh bột đều có công thức (C6H10O5)n nhưng chúng không phải là đồng phân và đều tác dụng với dung dịch HNO3/H2SO4 đặc
Câu 33: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm (0,01 mol Al; 0,004 mol Fe; 0,002 mol Cu) bằng 100 ml dung
dịch hỗn hợp gồm (HNO3 0,135M; H2SO4 0,2M; NaNO3 0,1M) Phản ứng hoàn toàn thu được 0,0896 lít khí
NO (duy nhất ở đktc) và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là:
Câu 34: Đun nóng 0,2 mol C4H9OH và 0,3 mol C2H5OH với H2SO4 đặc ở 1400C thu được hỗn hợp 3 ete AOA, BOB, AOB có tỉ lệ mol 2:1:2 Biết hiệu suất phản ứng ete hóa là 100% Khối lượng (gam) các ete
C4H9-O-C4H9 , C2H5-O-C2H5,C2H5-O-C4H9 lần lượt là
Câu 35: Cho 3,76 gam hỗn hợp X gồm Mg, Fe, Cu tác dụng với dung dịch HNO3 dư thu được 1,344 lít khí
NO (đktc) và dung dịch Y Cho Y tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 36: Điều chế khí clo trong phòng thí nghiệm bằng cách cho dung dịch X tác dụng với chất oxi hóa Y ở
nhiệt độ phòng thí nghiệm X và Y là những chất nào sau đây :
Trang 4A NaCl và MnO2 B HCl và KMnO4 C HCl và MnO2 D NaCl và K2Cr2O7
Câu 37: Hấp thụ vừa đủ hỗn hợp etilen và propilen vào dung dịch KMnO4 31,6% lạnh thu được dung dịch X chứa 2 chất tan là etilenglicol và propan-1,2-điol và kết tủa Y Trong dung dịch X nồng độ % của etilenglicol
là 6,906% Nồng độ % của propan–1,2–điol trong dung dịch X là
Câu 38: Đốt cháy hoàn toàn 6,48g hỗn hợp chất rắn X gồm: Cu, CuS, FeS, FeS2, FeCu2S2, S thì cần 2,52 lít
O2 và thấy thoát ra 1,568 lít SO2 Mặt khác cho 6,48 gam X tác dụng với HNO3 đặc, nóng dư thu được V lít
NO2 (là sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch A Cho dung dịch A tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư thu được m gam kết tủa Biết thể tích các khí đều đo ở đktc Giá trị của V và m là:
A 12,316 lít; 24,34g B 16,312 lít; 23,34g C 11,216 lít; 24,44g D 13,216 lít; 23,44g
Câu 39: Hỗn hợp X gồm 2 kim loại Fe và Cu có tỉ lệ khối lượng tương ứng là 7:8 Cho 1,2 gam X vào 100
chất tan và thoát ra V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, đktc) Giá trị của V là:
Câu 40: Trong các phản ứng dưới đây, phản ứng nào không phải là phản ứng oxi hóa khử?
II PHẦN RIÊNG (10 câu)
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần của phần riêng (phần A hoặc phần B)
A Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41: Cho sơ đồ phản ứng: FeSO4 + HNO3 + H2SO4 Fe2(SO4)3 + NO + X
Khi cân bằng (hệ số nguyên, tối giản) tổng hệ số các chất phản ứng là:
Câu 42: Cho 29,8 gam hỗn hợp bột gồm Zn và Fe vào 600 ml dung dịch CuSO4 0,5M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và 30,4 gam hỗn hợp kim loại Phần trăm về khối lượng của Fe trong hỗn hợp ban đầu là
Câu 43: Cho các dung dịch loãng: (1) FeCl3, (2) FeCl2, (3) H2SO4, (4) HNO3, (5) hỗn hợp gồm HCl và NaNO3 Những dung dịch phản ứng được với kim loại Cu là
Câu 44: Natri aluminat và natri cromat có công thức phân tử lần lượt là :
A NaAlO2, Na2CrO4 B NaAlO2, NaCrO2 C NaAlO2, Na2CrO2 D Na2AlO2 và Na2CrO4
Câu 45: Hỗn hợp X gồm các kim loại đồng mol: Mg, Al, Sn Cho m gam X tác dụng hoàn toàn với dung
dịch HNO3 loãng Phản ứng kết thúc thu được 1,568 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, đktc) Nếu cho m gam X trên tác dụng hoàn toàn với HNO3 đặc, nóng thì thu được V lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất, đktc) Giá trị của V là:
Câu 46: Đun nóng hỗn hợp gồm 22,5 gam glyxin; 17,8 gam alanin; 11,7 gam valin với xúc tác thích
hợp, sau khi phản ứng hoàn toàn thu được m gam hỗn hợp X chỉ gồm các tripeptit Giá trị của m là
Câu 47: Hợp chất hữu cơ X có công thức là C2H2On X tác dụng với NaHCO3 và với dung dịch AgNO3/ NH3 đun nóng thu được Ag Giá trị của n là
Câu 48: Phenol phản ứng được với bao nhiêu chất trong các chất sau( điều kiện phản ứng cho đủ): Na,
NaOH, Na2CO3, NaHCO3 , HNO3, HBr, HCHO?
Câu 49: Đốt cháy hoàn toàn 0,5 mol hỗn hợp X gồm 2 chất H2NR(COOH)x và CnH2n+1COOH, thu được
Giá trị của a là
Trang 5A 0,10 B 0,06 C 0,125 D 0,05.
Câu 50: Hỗn hợp X gồm 0,15 mol C2H2; 0,2 mol C2H4 và 0,4 mol H2 Đun nóng X với Ni xúc tác một
ứng xảy ra hoàn toàn số gam brom tham gia phản ứng là
B Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)
Câu 51: Nước ngầm thường chứa nhiều ion kim loại độc như Fe2+ dưới dạng muối sắt (II) hiđrocacbonat và sắt (II) hiđroxit Nước sinh hoạt có chứa Fe2+ ảnh hưởng xấu đến sức khoẻ con người Dùng phương pháp nào sau đây đơn giản nhất, tiện lợi nhất có thể áp dụng ở quy mô hộ gia đình để làm nước sạch:
A Dùng giàn phun mưa để các ion tiếp xúc với không khí B Dùng Na2CO3
Câu 52: Cho hơi của 120 lít ancol etylic 96o đi qua hỗn hợp xúc tác gồm Al2O3 và ZnO ở 5000C Biết hiệu suất phản ứng là 60%, khối lượng riêng C2H5OH nguyên chất là 0,8 g/ml Khối lượng buta-1,3-đien thu được là
Câu 53: Thủy phân m gam mantozơ thu được dung dịch X Cho dung dịch X tác dụng với một lượng dư
A m: a = 171: 216 B m: a = 126: 171 C m: a = 432: 171 D m: a = 171: 432.
Câu 54: Cho công thức chất A là C3H5Br3 Khi A tác dụng với dung dịch NaOH dư tạo ra một hợp chất tạp chức của ancol bậc 1 và anđehit Công thức cấu tạo của A là
Z là các kim loại khác sắt) Khi điện phân dung dịch hỗn hợp muối nitrat của các kim loại X, Y, Z, Ni (điện cực trơ, có màng ngăn) thì các kim loại thoát ra ở catốt theo thứ tự (từ trái qua phải) là:
A Z, X, Ni, Y B Z, X, Y, Ni C X, Z, Ni, Y D X, Z, Y, Ni
Câu 56: Cho hỗn hợp gồm 1,2 mol Mg và x mol Zn vào dung dịch chứa 2 mol Cu2+ và 1 mol Ag+ đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được một dung dịch chứa 3 ion kim loại Trong các giá trị sau đây, giá trị nào của x thỏa mãn trường hợp trên?
Câu 57: Cho các cặp chất phenol và (CH3CO)2O; triolein và H2; axetilen và CH3COOH; axit axetic và
C2H5OH; axit axetic và CH3CHO Số cặp chất khi phản ứng tạo ra este (điều kiện phản ứng cho đủ) là
Câu 58: Nung nóng từng cặp chất trong bình kín: (1) Fe + S (r), (2) Fe2O3 + CO (k), (3) Au + O2 (k), (4) Cu + Cu(NO3)2 (r), (5) Cu + KNO3 (r) , (6) Al + NaCl (r) Số trường hợp xảy ra phản ứng oxi hoá kim loại là :
Câu 59: Đun nóng etylen glicol (HO-CH2-CH2-OH) với axit hữu cơ đơn chức X (xúc tác H2SO4 đặc) thu được hỗn hợp các este trong đó có một este có công thức phân tử là C6HnO4 Lựa chọn giá trị đúng của n
Câu 60: Khi hoà tan hoàn toàn 0,02 mol Au bằng nước cường toan thì số mol HCl phản ứng và số mol NO
(sản phẩm khử duy nhất) tạo thành lần lượt là
A 0,06 và 0,02 B 0,03 và 0,02 C 0,06 và 0,01 D 0,03 và 0,01
- HẾT