1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

de kiem tra 1 tiet dsgt 11 chuong 1 nam 2019 2020 truong phu tan an giang

3 84 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 186,3 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của hàm số nào A.. Nghiệm phương trình 6sin2xsin cosx xcos2x2 là: A.

Trang 1

TRƯỜNG THCS&THPT PHÚ TÂN

TỔ TOÁN

KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2019 – 2020

Môn: Toán – Lớp 11 - Chương trình chuẩn

ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề)

Mã đề thi

101

Họ và tên:……….Lớp:……… …… ………

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN

Câu 1 Nghiệm phương trình sin 2xcos 2x 2 cosx1 là:



 

2 2

2

B x  2 k 

2 . C x  k k 



22

Câu 2 Giải phương trình 2

2

x  

A

  

   

2

2 6

B

3

2

3

2 4

C

2

2 4

  

   

D

5

2

2 4

  

Câu 3 Nghiệm của phương trình co t x 1 0 là:

A x  k

 

 

  

  

Câu 4 Tìm tập xác định của hàm số lượng giác cos 1

sin 1

x y

x

2

2

C D   \ 2 k |k  D D  \k |k 

4

 

  

cos sinx x có 2 họ nghiệm x  k ;x  k  Tính giá trị

 

A   

  5

  3

  

4 Câu 6 Giải phương trình 2 sin 3 3 0

6

x 

A

2

2

  

   

B

2

2

  

   

C

5

2

2 6

  

D

2

  

Câu 7 Giải phương trình: sin  3

2

A

  

   

2

2

B

  

2

2

2

C

  

2

5

2

D

  

   

2

2

Trang 2

Câu 9 Các nghiệm của phương trình sin x  01

20

2 với  x

0 180 là:

A x100;x1300 B x500;x1700 C x500;x1300 D x100;x170 0

Câu 10 Tìm giá trị lớn nhất của hàm số 3 sin 1

6

y  x

 

Câu 11 Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của hàm số nào

A y sin x B ycos x C ycos x D ysin x

Câu 12 Giải phương trình 2 sin2x 5 sinx   3 0

2

xk

xk

2

xk

  

Câu 13 Nghiệm phương trình 6sin2xsin cosx xcos2x2 là:

A x  k

 

 

arctan

 

   

   

4 3 4

D x  k

   2 4

Câu 14 Tìm tập xác định của hàm số lượng giác sin

1 cos

x y

x

A D  \k |k  B D   \k2 | k  

2

PHẦN II: TỰ LUẬN

Câu 15 Giải phương trình 2 1 0

2  cosx Câu 16 Giải phương trình 2sin2x7sinx 3 0

Câu 17 Giải phương trình 3sinxsin3xcosx 3cos3 x

- HẾT -

M

Trang 3

PHẦN TRẮC NGHIỆM:

Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7

Câu 8 Câu 9 Câu 10 Câu 11 Câu 12 Câu 13 Câu 14

PHẦN TỰ LUẬN:

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Ngày đăng: 26/10/2019, 23:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w