1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ THI TS 10 (12-13)-THAM KHẢO

4 217 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 172,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm tọa độ tiếp điểm với m vừa tìm được.. Suy ra giá trị nhỏ nhất của P.. Kẻ AH vuông góc với đường thẳng BC.. a Chứng minh tứ giác AHBO nội tiếp.. b Chứng minh OH là trung trực của AC..

Trang 1

TRƯỜNG THCS TT MỸ LUÔNG ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10

Năm học 2013 - 2014

Môn : TOÁN Thời gian làm bài : 120 phút

(Không kể thời gian phát đề )

Bài 1: (2,5 điểm)

a) Thực hiện phép tính: A= 64− 169+ 9

b) Giải phương trình bậc hai: x2−7x 10 0+ =

c) Giải hệ phương trình: 3x y 10x 2y 1+ =

 − =

Bài 2: (2,0 điểm)

Cho Parabol (p): 2

y x= và đường thẳng (d): y = 2x+m a) Vẽ đồ thị (p)

b) Tìm m để (d) tiếp xúc (p) Tìm tọa độ tiếp điểm với m vừa tìm được

Bài 3: (2,0 điểm)

Cho phương trình ẩn x: x2−2mx 2m 1 0+ − =

a) Chứng minh rằng phương trình luôn có nghiệm với mọi giá trị của m

b) Tính giá trị biểu thức 2 2

P x= +x theo m Suy ra giá trị nhỏ nhất của P.

Bài 4: (3,5 điểm)

Cho đường tròn (O ; R), trên đường tròn lấy liên tiếp ba điểm A, B, C sao cho sđ

»AB = 900, sđ»BC = 300 Kẻ AH vuông góc với đường thẳng BC

a) Chứng minh tứ giác AHBO nội tiếp

b) Chứng minh OH là trung trực của AC

c) Tính theo R độ dài các đoạn thẳng AB, AH, và OH

-Hết -Ghi chú:

* Thí sinh không được sử dụng tài liệu.

* Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.

ĐỀ THAM KHẢO

SBD : SỐ PHÒNG: …

Trang 2

ĐÁP ÁN:

BÀI /

Bài 1

a)

b)

c)

A= 64− 169+ 9 = 8 – 13 + 3

= - 2

2

x −7x 10 0+ = 2

( 7) 4.1.10 9

Phương trình có hai nghiệm phân biệt:

1 7 9 5 ; 2 7 9 2

3x y 10 6x 2y 20 7x 21

x 2y 1 x 2y 1 x 2y 1

x 1 y 1 y

2

=

=



0,25đ 0,25đ

0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ

Bài 2

a)

b)

Lập bảng giá trị:

Vẽ đồ thị:

Phương trình hoành độ giao điểm của (p) và (d):

2 2

x = x m+ ⇔ xx m− = (1)

Để (p) và (d) tiếp xúc khi:

∆ = −' ( 1)2− −( m) 1= + = ⇔ = −m 0 m 1

Tọa độ tiếp điểm của (p) và (d):

Với m = -1, phương trình (1) có nghiệm kép:

1 2 1

1

x x y

⇒ = Vậy m = -1 thì (P) và (d) tiếp xúc Tọa độ tiếp điểm (1;1)

0,5đ

0,5đ

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

Trang 3

Bài 3

a)

b)

2

2

2 2 1 0 ' ( ) (2 1)

2 1 ( 1) 0

Vậy phương trình luôn có nghiệm với mọi giá trị của m

Theo hệ thức Vi-ét, ta có:

1 2

2 2 2

2 2 1

(2 ) 2(2 1)

(2 1) 1 1

+ =

Dấu “ = ” xảy ra khi: 2 1 0 1

2

m− = ⇔ =m

Vậy: Pmin = 1 khi 1

2

m=

0,5đ 0,5đ

0,25đ

0,25đ

Bài 4

a)

b)

Ta có: ·AHB=90 (0 AHBC)

·AOB=900 (·AOB= sđ»AB)

·AHB AOB· 1800

Vậy tứ giác AHBO nội tiếp

ΔAHC vuông tại H, ta có:

s 90 45

ACHđ AB= = = (góc nội tiếp)

=> ΔAHC vuông cân tại H

=> HA = HC mà OA = OC = R Vậy OH là trung trực của AC

ΔOAB vuông tại O, ta có:

AB2 = OA2 + OB2 = R2 + R2 = 2R2

AB R= 2

Theo t/c góc ngoài của tam giác, ta có:

· · · 1 0 1 0 0

.30 90 60

AH = AB.sin·ABH = R 2.sin 600

= R 2 3

2 = 6

2

R

ΔAHC vuông cân tại H, ta có: AC = AH 2 = 6 2 3

2

Gọi I là giao điểm của OH và AC

(h.vẽ: 0,25đ) 0,5đ 0,5đ

0,5đ 0,5đ

0,5đ

0,5đ

Trang 4

ΔAHC vuông tại H có HI là trung tuyến,nên 1 3

R

HI =AI =IC= AC=

OI =OAAI =R − = ⇒ OI=

OH OI IH= + = + = +

0,75đ

Chú ý: 1 Nếu thí sinh làm bài bằng cách khác đúng thì vẫn cho điểm tương đương.

2 Điểm toàn bài không được làm tròn.

Ngày đăng: 23/01/2015, 05:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w