1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

so hoc ky 2

165 434 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 165
Dung lượng 4,26 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- HS : áp dụng các tính chất phép cộng để tính nhanh giá trị của biểu thức, để cộng nhiều số... Chuẩn bị thi học kỳ I môn Toán 2 tiết gồm cả số học và Hình học • Kiến thức: Ôn tập cho H

Trang 1

2012

Trang 2

Kiến thức: - Hs hiểu và vận dụng đúng các tính chất của đẳng thức:

+ Nếu a=b thì a + c = b + c và ngợc lại + Nếu a = b thì b = a

- HS hiểu và vận dụng thành thạo quy tắc chuyển vế : khi chuyển một số hạng của một đẳng thức từ vế này sang vế kia, ta phải đổi dấu của số hạng đó

Kĩ năng: Đợc rèn luyện về khả năng vận dụng quy tắc chuyển vế vào việc giải quyết các

bài toán tìm x, toán tổng hợp

Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác khi tính toán Có thái độ nghiêm túc học tập,

yêu thích bộ môn

II Chuẩn bị

GV: Bảng phụ, phấn màu, bút viết bảng, máy tính bỏ túi, chiếc cân bàn và 2 quả cân

1kg cùng hai nhóm đồ vật có khối lợng nh nhau

HS: Bảng nhóm, bút viết bảng, máy tính bỏ túi.

III Tiến trình dạy học

*)

ổ n định tổ chức :

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

+ GV: nêu câu hỏi kiểm trI

- HS1: Phát biểu quy tắc bỏ dấu ngoặc đằng

trớc có dấu “+” , bỏ dấu ngoặc đằng trớc có

dấu “-”

Chữa bài tập 60 trang 85 SGK

- HS 2: chữa bài tập 89(c,d) trang 65 SBT

Nêu một số phép biến đổi trong tổng đại số

+ GV: Nhận xét cho điểm

- HS: 2 em lên bảng trình bày

- HS1: Nêu quy tắc và làm bài tậpa) (27 + 65) + (346 – 27 – 65) = 27 + 65 + 346 – 27 – 65 = (27 – 27) + (65 – 65) + 346 = 0 + 0 + 346 = 346b) (42 – 69 + 17) – (42 – 17) = 42 – 69 + 17 – 42 + 17 = (42 – 42) + (17 – 17) – 69 = – 69

- HS2: nêu các phép biến đổi trong tổng đại số

và làm bài trên bảng

Hoạt động 2: Tính chất của đẳng thức

- GV: Giới thiệu cho HS thực hiện nh hình

50 trang 85 SGK

+ Đặt trên mỗi đĩa cân 1 quả cân 1 kg

+ Rút ra nhận xét

+ Đồng thời bỏ từ hai đĩa cân 2 quả cân

1kg hoặc 2 vật có khối lợng bằng nhau

+ Rút ra nhận xét

- GV tơng tự nh ban đầu ta có hai số bằng

- HS: quan sát hình vẽ và thực hiện của GV và trả lời câu hỏi của GV

+ Cân vẫn thăng bằng + Khi cân thăng bằng, nếu đồng thời ta cho thêm 2 vật (hai lợng) nh nhau vào hai đĩa cân thì cân vẫn thăng bằng Ngợc lại nếu ta đồng thời bỏ bớt từ hai đĩa cân hai vật nh nhau thì cân vẫn thăng bằng

Trang 3

2012nhau, kí hiệu a = b ta đợc một đẳng thứIII

Mỗi đẳng thức có hai vế , vế trái là biểu thức

ở bên trái dấu “=” vế phải là biểu thức ở bên

phải dấu “=” Tơng tự nh đĩa cân, đẳng thức

bằng vế trái: a = b ⇒ b = a

- HS: nghe GV giới thiệu

+ Nếu thêm vào 2 vế của một đẳng thức với cùng một số thì ta vẫn đợc một đẳng thức:

a = b a + c = b + c + Nếu bớt đi cùng 1 số của một đẳng thức với cùng một số thì ta vẫn đợc một đẳng thức:

a + c = b + c a = b + Nếu vế trái bằng vế phải thì vế phải cũng bằng vế trái: a = b b = a

x + 4 = - 2

x + 4 - 4 = - 2 - 4

x + 0 = - 2 - 4

x = - 6

Hoạt động 4: Quy tắc chuyển vế

+ GV: chỉ vào các phép biến đổi ở 2 VD

trên và hỏi: Em có nhận xét gì khi ta chuyển

một số hạng từ vế này sang vế kia của một

áp dụng quy tắc chuyển vế: x + b = a

- Ngợc lại nếu có: x + b = a theo quy tắc

chuyển vế thì x = a - b

- Vậy hiệu a - b là một số x mà khi lấy x

cộng với b sẽ đợc a hay phép trừ là phép toán

ngợc của phép toán cộng

- HS: thảo luận rút ra nhận xét : Khi chuyển 1

số hạng từ vế này sang vế kia của 1 đẳng thức

ta phải đổi dấu số hạng đó

- HS: 2 hoặc 3 em đọc quy tắc

- HS: Đọc VD, 2 em lên bảng trình bàya) x - 2 = - 6

Cho HS làm bài tập 61, 63 trang 87 SGK

- HS: Phát biểu các tính chất của đẳng thức và quy tắc chuyển vế 3 em lên bảng

HS1) 7- x= 8 - (-7) HS2) x = -3

7 - x= 8 + 7

- x = 8 HS3) 3 + (- 2) + x = 5

Trang 4

2012 + GV: NHận xét và cho điểm x = - 8 x = 4

Hoạt động 6: H ớng dẫn về nhà

1 Xem và làm lại các bài tập đã chữa ở lớp

2 Học thuộc các tính chất của đẳng thức, quy tắc chuyển vế

Kiến thức: Củng cố cho HS quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế, tính chất đẳng thức và

giới thiệu quy tắc chuyển vế trong bất đẳng thứIII

Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng thực hiện quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế để tính

nhanh tính hợp lí Vận dụng kiến thức toán học vào một số bài toán thực tế

Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác khi tính toán Có thái độ nghiêm túc học tập,

yêu thích bộ môn

II Chuẩn bị

GV: Bảng phụ, phấn màu, bút viết bảng, máy tính bỏ túi

HS: Bảng nhóm, bút viết bảng, máy tính bỏ túi.

III Tiến trình dạy học

*)

ổ n định tổ chức : 6C :

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (7 ph)

Đa đề bài kiểm tra lên bphụ

- HS 1: phát biểu quy tắc chuyển vế

x = - 11

- HS2: phát biểu và làm bài tậpa) =18 + 29 + 158 – 18 - 29 = (18 - 18) + (29 - 29) + 158 = 158

b) = 13 -135 + 49 -13 - 49 = (13 - 13) + (49 - 49) - 135 = -135

Hoạt động 2: Luyện tập (30 ph) Dạng1: Tính tổng sau một cách hợp lí.

Bài 70 trang 88 SGKa) 3784 + 23 - 3785 - 15

b) 21 + 22 + 23 + 24 – 11 – 12 – 13 - 14

+ GV: Nhắc lại quy tắc cho các số hạng vào

- HS: hai em lên bảng, dới lớp làm theo dãya) = (3784 - 3785) + (23 - 15)

= -1 +8 = 7b) = ( 21 - 11)+(22 - 12)+(23 - 13)+(24 - 14)

Trang 5

2012trong ngoặc

Hãy phát biểu quy tắc chuyển vế

trong bất đẳng thứIII

Trò chơi: Bài tập 72 trang 88 SGK

- HS: hai em lên bảng, dới lớp làm theo dãya) = -2001 + 1999 + 2001

= (-2001+ 2001) + 1999 = 1999

b) = 43 - 863 -137 + 57 = ( 43 + 57) - (863 + 137) = 100 – 1000 = - 900

- HS: Làm theo 2 cách 2 em lên bảngHS1: 9 - 25 = (7 - x) - (25 + 7)

- 16 = (7 – x) – 32

- 16 + 32 = 7 – x

16 = 7 – x

x = 7 – 16 = - 9 HS2: 9 - 25 = (7 - x) - (25 + 7)

“-” đổi thành đấu “+”

+ HS2: áp dụng qyu tắc của bài 101 để làm

- HS: Hiệu số bàn thắng thua của đội đó năm ngoái là: 27 - 48 = - 21

Hiệu số bàn thắng thua của đội đó năm nay là: 39 - 24 = 15

- HS: tóm tắt đề bài:

Tổng số điểm của A + B + C = 0a) Tính điểm của B nếu A đợc 8 điểm và C đ-

ợc -3 điểm

b) Tính điểm của C nếu 6

+B A

điểm

- HS: lập đẳng thức biểu thị tổng số điểm của

3 ngời = 0 rồi giải bài tập

- HS: Hoạt động nhómChuyển 9 từ nhóm III sang nhóm I và 2 từ nhóm I sang nhóm III

Trang 6

2012sau = 4 ⇒ cách chuyển

Hoạt động 3: Củng cố (6 ph)

+ GV : Y/c HS phát biểu lại quy tắc bỏ

ngoặc, cho vào trong ngoặc, quy tắc chuyển vế

trong đẳng thức, bất đẳng thứIII So sánh - HS : đứng tại chỗ phát biểu các quy tắc và so sánh

Kiến thức: Ôn tập các kiến thức cơ bản về tập hợp,mối quan hệ giữa các tập N , N*, Z, số

các chữ số.Thứ tự trong N, trong Z, số liền trớc, số liền sau Biểu diễn một số trên trục số

Kĩ năng: Rèn kỹ năng so sánh các số nguyên, biểu diễn các số trên trục số Rèn luyện

khả năng hệ thống hoá cho HS

Thái độ: Có thái độ nghiêm túc học tập, yêu thích bộ môn.

ii Chuẩn bị

GV: Bảng phụ, phấn màu, bút viết bảng, trục số, máy tính bỏ túi

Cho HS các câu hỏi ôn tập

1) Để viết một tập hợp ngời ta có những cách nào? Cho ví dụ

2) Thế nào là tập N, N*, Z, biểu diễn các tập đó Nêu mối quan hệ giữa các tập đó.3) Nêu thứ tự trong N, trong Z Xác định số liền trớc số liền sau của số nguyên

4) Vẽ một trục số Biểu diễn các số nguyên trên trục số

HS: Bảng nhóm, bút viết bảng, trục số vẽ trên giấy, máy tính bỏ túi.

iii Tiến trình dạy học

*)

ổ n định tổ chức : 6C

Hoạt động 1: Ôn tập chung về tập hợp (5 ph) 1) Cách viết tập hợp Ký hiệu

- HS: Gọi A là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 4

A 0 ; 1; 2; 3 hoặc A = = x N x 4∈ <

Trang 7

+ GV: Khi nào tập hợp A đợc gọi là tập

con của tập hợp B Cho ví dụ ?

(đa khái niệm tập hợp con lên màn hình)

+ GV: Thế nào là hai tập hợp bằng nhau?

4) Giao của hai tập hợp

+ GV: giao của hai tập hợp là gì ? Cho ví

dụ?

- HS : Một tập hợp có thể có một phần tử có, nhiều phần tử, vô số phần tử hoặc không có phần tử nào

Z = { - 2;- 1;0 ;1;2; }

- HS: N* là một tập con của N, N là một tập

con của Z

Trang 8

- Tại sao lại cần mở rộng tập N thành tập

Z

b) Thứ tự trong N, trong Z.

+ GV: Mỗi số tự nhiên đều là số nguyên

Hãy nêu thứ tự trong Z

(đa kết luận lên màn hình)

+ Cho ví dụ ?

- Khi biểu diễn trên trục số nằm ngang,

nếu a < b thì vị trí điểm a so với b nh thế nào

?

- Biểu diễn các số sau trên trục số: 3; 0; -3;

-2; 1

- Gọi HS lên bảng biểu diễn

- Tìm số liền trớc và số liền sau của số 0,

số (-2)

- Nêu các quy tắc so sánh hai số nguyên ?

(GV đa các quy tắc so sánh số nguyên lên

*

- HS: Mở rộng tập N thành tập Z để phép trừ luôn thực hiện đợc, đồng thời dùng số nguyên để biểu thị các đại lợng có hai hớng ngợc nhau

- HS: Trong hai số nguyên khác nhau có một số lớn hơn số kia Số nguyên a nhỏ hơn

số nguyên b đợc ký hiệu là a < b hoặc b > a

- HS: Giá trị tuyệt đối của một số nguyên a

là khoảng cách từ điểm a đến điểm 0 trên trục số

- HS: giá trị tuyệt đối của số 0 là số 0 ; giá trị tuyệt đối của một số nguyên dơng là chính nó; giá trị tuyệt đối của một số nguyên âm

Z

NN*

Trang 9

- GV: nêu qui tắc tìm giá trị tuyệt đối của

số 0, số nguyên dơng, số nguyên âm ? là số đối của nó.- HS tự lấy ví dụ minh hoạ

0a

a nếu

a

b) Phép cộng trong Z

1) Cộng hai số nguyên cùng dấu

- GV: nêu quy tắc cộng hai số nguyên

cùng dấu

Ví dụ : (-15) + (-20) =

(+19) + (+31) =

=++

d) Qui tắc dấu ngoặc

- GV: Phát biểu quy tắc bỏ dấu ngoặc đằng

trớc có dấu “+”,bỏ dấu ngoặc đằng trớc có

dấu “- ”; qui tắc cho vào trong ngoặc

Ví dụ: (-90) – (a - 90) + (7 - a)

- HS : Phát biểu quy tắc thực hiện phép tính

(-15) + (-20) = (-35)(+19) + (+31) = (+35) −25+ +15 = 25 + 15 = 40

- HS: thực hiện phép tính

(-30) + (+10) = (-20)(-15) +(+40) = (+25)(-12) + −50 =(-12) + 50 = 38(-24) + (+24) = 0

- HS phát biểu qui tắc cộng hai số nguyên khác dấu (đối nhau và không đối nhau)

- HS: Muốn trừ số nguyên a cho số nguyên

b, ta cộng a với đối số của b:

a b = a + (-b)

- Thực hiện các phép tính

15 – (-20) = 15 + 20 = 35 -28 – (+12) = -28 + (-12) = -40

- HS: Phát biểu qui tắc dấu ngoặc (-90) – (a - 90) + (7 - a) = - 90 – a + 90 + 7 – a = 7- 2a

Hoạt động 4: Ôn tập tính chất phép cộng trong Z (5 ph)

số đối

a) Tính chất giao hoán: a + b = b + ab) Tính chất kết hợp: (a + b) + c = a + (b + c)

c) Cộng với số 0: a + 0 = 0 + a = ad) Cộng với số đối: a + (-a) = 0

- HS: So với phép cộng trong N thì phép cộng trong Z có thêm tính chất cộng với số

đối

- HS : áp dụng các tính chất phép cộng để tính nhanh giá trị của biểu thức, để cộng nhiều số

Trang 10

Hoạt động 5: Luyện tập (10 ph) Bài 1: Thực hiện phép tính:

tr 4 HS lên bảng trình bày

a) 10b) 4c) -40d) 70

- HS hoạt động theo nhóm, đại diện 1 nhóm lên trình bày

Ta có: x = -3; -2; 3; 4Tính tổng

- Đại diện 1 nhóm trình bày bài làm

Làm câu hỏi ôn tập vào vở:

1 Phát biểu qtắc tìm giá trị tuyệt đối của 1 số nguyên, qtắc cộng 2 số nguyên, trừ số nguyên , qtắc dấu ngoặc

2 Dạng tổg quát các tính chất phép cộng trong Z

3 Nêu các dấu hiệu chia hết cho 2, cho 3, cho 5, cho 9, Các tính chất chia hết của một tổng

4 Thế nào là số nguyên tố, hợp số ? Ví dụ

5 Thế nào là hai số nguyên tố cùng nhau ? Ví dụ

6 Nêu cách tìm ƯCLN của hai hay nhiều số ?

7 Nêu cách tìm BCNN của hai hay nhiều số ?

Trang 11

Ngày soan: 01/12/2011

Ngày giảng: Tiết 54: ôn tập học kì i (tiết 2)

i Mục tiêu

Kiến thức: Ôn tập cho HS các kiến thức đã học về tính chất chia hết của một tổng, các

dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5, cho3, cho 9; số nguyên tố và hợp số ; ƯC và BC ; ƯCLN và BCNN

Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng tìm các số hoặc tổng chia hết cho 2, cho 5, cho3, cho 9 Rèn

luyện kĩ năng tìm ƯCLN và BCNN của hai hay nhiều số

Thái độ: Có thái độ nghiêm túc học tập, yêu thích bộ môn.

ii Chuẩn bị

GV: Bảng phụ, phấn màu, bút viết bảng, trục số, máy tính bỏ túi

HS: Bảng nhóm, bút viết bảng, trục số vẽ trên giấy, máy tính bỏ túi.

iii Tiến trình dạy học

*)

ổ n định tổ chức : 6C

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (8 ph)

- GV nêu câu hỏi, kiểm tra

+ HS 1: Phát biểu quy tắc tìm giá trị tuyệt đối

một số nguyên Chữa bài 29 trang 58 SBT

+ HS 2: Phát biểu quy tắc cộng hai số nguyên

cùng dấu, quy tắc cộng hai số nguyên khác

- HS 2: Phát biểu quy tắc cộng hai số nguyên

Chữa bài 57 SBTa) 248 + (-12) + 2064 + (-236)

= [248+(-12)+(-236)]+1064

= 2064b) (-298) + (-300) + (-302)

Hỏi trong các số đã cho:

a) Số nào chia hết cho 2 - HS: hoạt động nhóm trong thời gian 4 phút rồi 1 nhóm lên bảng trình bày câu a,

Trang 12

2012b) Số nào chia hết cho 3

c) Số nào chia hết cho 9

d) Số nào chia hết cho 5

e) Số nào vừa chia hết cho 2, vừa chia hết cho

5

f) Số nào vừa chia hết cho 2, vừa chia hết cho

3

g) Số nào vừa chia hết cho 2, chia hết cho 5

vừa chia hết cho 9

Bài 2: Điền chữ số vào dấu * để

abc

abcabc

abcabc000abcabc

1000

Bài 4: Các số sau là số nguyên tố hay hợp số?

n + n + 1 + n + 2 = 3n + 3

- HS làm bài 4

a) a = 717 là hợp số vì 717  3b) b = 3 (10 + 93) là hợp số vì

3(10 + 93)  3c) c = 3(40 - 39) = 3 là số nguyên tố

Hoạt động 3: Ôn tập về ƯC, BC, ƯCLN, BCNN (10 ph) Bài 5: Cho 2 số: 90 và 252

a) Hãy cho biết BCNN (90; 252) gấp bao nhiêu

lần ƯCLN của hai số đó

b) Hãy tìm tất cả các ớc chung của 90 và 252

c) Hãy cho biết ba bội chung của 90 và 252

- GV hỏi: Muốn biết BCNN gấp bao nhiêu

lần ƯCLN (90, 252) trớc tiên ta phải làm gì ?

- GV yêu cầu HS nhắc lại quy tắc tìm

ƯCLN, BCNN của hai hay nhiều số

2335

2521266321

2233

90 = 2.32 5 252 = 22.32 7

ƯCLN (90, 252) = 2 32 = 18BCNN (90, 252) = 22 32 5 7 = 1260

- BCNN (90, 252) gấp 70 lần ƯCLN (90, 252)

- Ta phải tìm tất cả các ớc của ƯCLN

Trang 13

2012phải làm thế nào ?

- Chỉ ra ba bội chung của 90 và 252 Giải

thích cách làm

Các ớc của 18 là: 1, 2, 3, 6, 9, 18Vậy ƯC(90; 252) = {1,2,3,6,9,18}

- Ba bội chung của 90 và 252 là: 1260,

Chia các phần thởng đều nhau

Thừa : 13 quyển vở, 8 bút, 2 tập giấy

- GV: Trong số vở, bút, tập giấy thừa, thừa

nhiều nhất là 13 quyển vở, vậy số phần thởng

- GV gợi ý : Nếu ta gọi số HS khối 6 là a

(HS) thì a phải có những điều kiện gì ?

Sau đó yêu cầu HS tự giải

- HS: Số phần thởng phải là ớc chung của

- HS: đọc và tóm tắt đề

Số HS khối 6: 200→400 HSXếp hàng 12, 15, 18 đều thừa 5 HS

Tính số HS khối 6 ?

- HS: 200 ≤a≤400 và a - 5 phải là bội chung của 12; 15; 18 ⇒195≤a−5≤395Sau đó mời một HS lên bảng giải:

12 = 22.3

15 = 3 5

18 = 2 32BCNN(12; 15; 18) = 22.32 5 = 180

Trang 14

T (25) K(9)

V (24)b) T ⊂ A; V ⊂ A; K ⊂ A

c) T ∩V =M

T ∩ M = M

T ∩ K = φd) Số HS lớp 6 A là:

25 + 24 -13 + 9 = 45 (HS)

Hoạt động 5: H ớng dẫn về nhà (2 ph)

1 Ôn tập các kiến thức và các dạng bài tập đã ôn trong tiết vừa qua

2 Tự xem lại lý thuyết từ đầu năm và làm thêm các bài tập trong SBT

3 Chuẩn bị thi học kỳ I môn Toán (2 tiết) gồm cả số học và Hình học

4 Bài tập về nhà: 209 đến 213 tr27 (SBT) và bài : Tìm x biết:

a) 3 (x + 8) = 18b)(x + 13) : 5 = 2c) 2 x +(−5)=7

Trang 15

• Kiến thức: Ôn tập cho HS các kiến thức tổng hợp học kỳ I

• Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng tính toán linh hoạt, hợp lý

• Thái độ: Có thái độ nghiêm túc học tập, yêu thích bộ môn.

ii Chuẩn bị

GV: Bảng phụ, phấn màu, bút viết bảng, trục số, máy tính bỏ túi

HS: Bảng nhóm, bút viết bảng, trục số vẽ trên giấy, máy tính bỏ túi.

iii Tiến trình dạy học

Câu 5: Điền số thích hợp vào ô trống để hoàn thành bảng sao

Câu 6: Viết tiếp 3 số của mỗi dãy số sau:

Trang 17

Câu 5: Điền số thích hợp vào ô trống để hoàn thành bảng sao

Câu 6: Viết tiếp 3 số của mỗi dãy số sau:

a/ 3, 2, 1, 0, -1, -2

b/ -28, -25, -22, -19, -16, -13

c/ -2, 0, 2, 4, 6, 8

d/ -11, -7, -3, 1, 5, 9

Câu 7: Nối cột A và B để đợc kết quả đúng

Câu 8: Giá trị của biểu thức A = 23 3 + 23.7 – 52 là:

Trang 18

Hoạt động 5: H ớng dẫn về nhà (2 ph)

1 Ôn tập các kiến thức và các dạng bài tập đã ôn trong tiết vừa qua

2 Tự xem lại lý thuyết từ đầu năm và làm thêm các bài tập trong SBT

3 Chuẩn bị thi học kỳ I môn Toán (2 tiết) gồm cả số học và Hình học

• Kiến thức: Ôn tập cho HS các kiến thức tổng hợp học kỳ I thông qua làm đề thi

• Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng tính toán linh hoạt, hợp lý

• Thái độ: Có thái độ nghiêm túc học tập, yêu thích bộ môn.

ii Chuẩn bị

GV: Bảng phụ, phấn màu, bút viết bảng, trục số, máy tính bỏ túi

HS: Bảng nhóm, bút viết bảng, trục số vẽ trên giấy, máy tính bỏ túi.

iii Tiến trình dạy học

Khoanh trũn chữ cỏi trước cõu trả lời đỳng :

Cõu 1 : Cho hai tập hợp M = {0; 1; 3; 5} và N = {0; 2; 4} Vậy M  N là :

Cõu 5 : Khi điểm M nằm giữa hai điểm A và B Cỏc kết luận sau , kết luận nào sai ?

Trang 19

Câu 6 : Cho đường thẳng xy , lấy các điểm M, O, N sao cho O nằm giữa M, N ( hình vẽ ) thì :

A Hai tia OM và MO là hai tia đối nhau B Hai tia ON và MN là hai tia trùng nhau

C Hai tia OM và Ox là hai tia trùng nhau D Hai tia Nx và My là hai tia đối nhau

Bài 3 : Một lớp có 24 nam và 20 nữ Cô giáo muốn chia đều số nam và số nữ vào các tổ.

a) Hỏi cô giáo chia nhiều nhất bao nhiêu tổ ?

b) Mỗi tổ có bao nhiêu nam và nữ ?

Bài 4 : Trên tia Ox lấy điểm A sao cho OA = 3cm , lấy điểm B sao cho OB = 6cm Hỏi :

a./ Trong ba điểm A, O, B điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại ?

Vậy số tổ nhiều nhất chia được là 4 tổ

Số HS nam trong mỗi tổ là 24 : 4 = 6 ( học sinh )

Số HS nữ trong mỗi tổ là 20 : 4 = 5 ( học sinh )

Bài 4 : ( 2 điểm )

N y

x M O

O A B x

Trang 20

a) Trờn tia Ox cú OA < OB ( 3cm <6cm) nờn A nằm giữa O và B ( 0,5đ)b) Ta cú OA + AB = OB , thay số và tớnh được AB = 3cm ( 0,5đ)c) Vỡ A nằm giữa O và B và A cỏch đều O và B ( vỡ OA = AB = 3cm) nờn A là trung điểm của

4/ Củng cố

đan xen trong bài

Hoạt động 5: H ớng dẫn về nhà (2 ph)

1 Ôn tập các kiến thức và các dạng bài tập đã ôn trong 4 tiết vừa qua

2 Tự xem lại lý thuyết từ đầu năm và làm thêm các bài tập trong SBT

3 Chuẩn bị thi học kỳ I môn Toán (2 tiết) gồm cả số học và Hình học

******************************************************************

Tiết 57,58

Kiểm tra học kỳ I: 90 phút ( cả số học và hình học )

Theo đề của Phòng GD và ĐT Vĩnh Tờng

A/ Mục tiêu

-Kiểm tra, đánh giá hết kỳ I môn Toán 6 theo đúng PPCT nhằm nắm bắt, xếp loại học sinh theo

đúng quy định, làm cơ sở cho công tác giảng dạy ở kỳ II

- Rèn kỹ năng giải toán số học, lí luận hình học 6 ở mức cơ bản

- Rèn thái độ học tập tích cực, chủ động, tinh thần làm bài kiểm tra nghiêm túc, tự giác

B/ Chuẩn bị

Gv : Đề kiểm tra của phòng

Hs : Ôn bài theo đề cơng, dụng cụ vẽ hình

C/ Tiến trình bài học

Đề và đáp áp kèm theo

Trang 21

Kiến thức: Biết dự đoán trên cơ sở tìm ra quy luật thay đổi cuẩ một loạt các hiện tợng liên

tiếp Hiểu quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu Tính đúng tích của hai số nguyên khác dấu

Kĩ năng: Rèn kỹ năng nhân hai số nguyên khác dấu.

Thái độ: Có ý thức liên hệ những điều đã học với thực tiễn và bớc đầu biết diễn đạt một tình

huống thực tiễn bằng ngôn ngữ toán học

II Chuẩn bị

GV: Bảng phụ, phấn màu, bút viết bảng, máy tính bỏ túi

HS: Bảng nhóm, bút viết bảng, máy tính bỏ túi.

III Tiến trình dạy học

*)

ổ n định tổ chức : 6C :

Trang 22

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

+ GV gọi 2 HS bảng

- HS: phát biểu quy tắc chuyển vế ?

Chữa bài tập số 95 trang 65 SBT

x = 16 – 15 = 1

- HS2: Chữa bài 95 SBT(65)a) x = - 20 b) x = - 12

?3 Giá trị tuyệt đối của tích bằng tích các

giá trị tuyệt đối

Tích của 2 số nguyên khác dấu mang dấu “-“

Hoạt động 3: Quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu

+ GV yêu cầu HS nêu quy tắc nhân hai số

nguyên khác dấu

+ Phát biểu quy tắc cộng hai số nguyên khác

dấu và so sánh với quy tắc nhân

+ GV: Yêu cầu HS làm bài tập 73 SGK(98)

+ GV: Tính: 15 0 = ?

(-15) 0 = ?

=> Với a∈Z thì I 0 = ?

+ GV: Y/c HS làm bài tập 75 trang 89 SGK

+ GV: Y/c HS đọc ví dụ SGK trang 89

+ GV: đa đề bài lên màn hình yêu cầu HS

có thể bằng 0

- HS: làm bài 73 vào vở, 1 em lên bảng làma) (-5) 6 = - 30 b) 9 (-3) = - 27c) (-10) 11 = - 110 d) 150 (-4) = - 600

- HS: 15 0 = 0 ; (-15) 0 = 0

=> Với a∈Z thì I 0 = 0

- HS: làm vào vở, 1 em lên trình bày

a) (-67) 8 < 0 b) 15 (-3) < 15c) (-7) 2 < -7

- HS: Đọc và tóm tắt đề bài

- HS: một em lên bảng trình bày

Giải Lơng công nhân A tháng vừa qua là:

40 20000+10 10000) = 800000+ 100000)

= 700000 (đ)

- HS: Lấy tổng tiền đợc nhận trừ đi số tiền bị phạt: 40 20000 - 10 10000 = 700 000 (đ)

Trang 23

Hoạt động 4: Luyện tập củng cố – Phát biểu quy tắc nhân hai số nguyên khác

+ GV: Cho HS làm bài tập: “Đúng hay sai?

Nếu sai hãy sửa lại cho đúng”

a) Muốn nhân hai số nguyên khác dấu ta nhân

hai giá trị tuyệt đối với nhau rồi đặt trớc tích

tìm đợc dấu của số có giá trị tuyệt đối lớn hơn

b) Tích hai số nguyên khác dấu bao giờ cũng là

x y - 35 - 180 - 180 - 1000

- HS: Làm theo nhóm, một nhóm lên trình bày

a) Sai: Muốn nhân hai số nguyên khác dấu

ta nhân hai giá trị tuyệt đối với nhau rồi đặt trớc tích tìm đợc dấu “-”

b) Đúng

c) Sai: I (-5) < 0 với a∈Z và a > 0 hoặc

I (-5) ≤ 0 với a∈Z và a≥0d) Sai: x + x + x + x = 4 x

Kiến thức: HS hiểu quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu, đặc biệt là dấu của tích hai số

nguyên âm Biết vận dụng quy tắc để tính tích hai số nguyên, biết cách đổi dấu tích Biết dự

đoán kết quả trên cơ sở tìm ra quy luật thay đổi của các hiện tợng, của các số

Kĩ năng: Rèn kỹ năng nhân hai số nguyên cùng dấu.

Trang 24

Thái độ: Có ý thức liên hệ những điều đã học với thực tiễn và bớc đầu biết diễn đạt một tình

huống thực tiễn bằng ngôn ngữ toán học

II Chuẩn bị

GV: Bảng phụ, phấn màu, bút viết bảng, máy tính bỏ túi

HS: Bảng nhóm, bút viết bảng, máy tính bỏ túi.

III Tiến trình dạy học

*)

ổ n định tổ chức

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

+ GV gọi 2 HS bảng

- HS1: Phát biểu quy tắc nhân hai số nguyên

khác dấu

Chữa bài tập 77 trang 89 SGK

- HS2: Chữa bài tập 115 trang 68 SBT

Điền vào ô trống

- Hỏi : Nếu tích 2 số nguyên là số âm thì 2

thừa số đó có dấu nh thế nào ?

+ GV: Nhận xét cho điểm

- HS1: phát biểu qtắIII Chữa bài 77 SGK(89)Chiều dài của vải mỗi ngày tăng là:

a) 250 3 = 750 (dm) b) 250 (-2) = -500 (dm)

+ Yêu cầu HS thực hiện ?1

+ Vậy khi nhân hai số nguyên dơng tích là

một số nh thế nào ?

- Hs làm ?1

a) 12 3 = 36 b) 5 120 = 600 => Tích của hai số nguyên dơng là một số nguyên dơng

Hoạt động 3: Nhân hai số nguyên âm

+ GV: cho HS làm ?2

- Hãy quan sát kết quả 4 phép tính đầu rồi rút

ra nhận xét, dự đoán kết quả hai tích cuối

+ GV: trong 4 tích này ta giữ nguyên thừa số

(-4) còn thừa số thứ nhất giảm đi 1 đơn vị, em

thấy các tích thay đổi nh thế nào ?

+ Theo quy luật đó em hãy dự đoán kết quả 2

- HS: Dự đoán kết quả

(-1) (-4) = 4 (-2) (-4) = 8

- HS: Muốn nhân hai số nguyên âm ta nhân hai giá trị tuyệt đối của chúng

- Tích của hai số nguyên âm là một số

Trang 25

2012 + Muốn nhân hai số nguyên dơng ta làm nh

thế nào ?

+ Muốn nhân hai số nguyên âm ta làm nh thế

nào ?

+ Nh vậy muốn nhân hai số nguyên cùng dấu

ta chỉ việc nhân hai giá trị tuyệt đối với nhau

+ Khi đổi dấu 1 thừa

số của tích thì tích thay đổi nh thế nào ? khi

đổi dấu hai thừa số của tích thì tích thay đổi

nh thế nào ?

+ GV: kiêm tra kết qủa của các nhóm

+ GV: Cho HS làm ?4

- HS: Làm bài số 7 trang 91 SGKa) (+3) (+9) = 27 b) (-3) 7 = - 21c) 13 (-5) = - 65 d) (-150) (-4) = 600e) (+7) (-5) = - 35 f) (-45) 0 = 0

- HS: Quan sát các ví dụ rút ra kết luận

+ Nhân 1 số nguyên với 0 kết quả = 0+ Nhân 2 số nguyên cùng dấu ta nhân hai giá trị tuyệt đối với nhau

+ Nhân hai số nguyên khác dấu ta nhân hai giá trị tuyệt đối với nhau rồi đặt dấu “-“ trớc kết quả nhận đợIII

- HS: Hoạt động nhóm(+ 27) (+ 5) = 135 (- 27) (+ 5) = - 135 (- 27) (- 5) = 135 (+ 27) (- 5) = - 135

=> Quy tắc dấu(+) (+) = (+) (-) (+) = (-) (-) (-) = (+) (+) (-) = (-)

- HS: Làm ?4

Hoạt động 5: Luyện tập củng cố

- Nêu quy tắc nhân hai sô nguyên ?

- So sánh quy tắc dấu của phép nhân và phép

cộng

- Cho Hs làm bài tập 82 trang 92 SGK

- Muốn nhân 2 số nguyên ta nhân hai giá trị tuyệt đối với nhau , đặt dấu “+” trớc kết quả tìm đợc nếu 2 số nguyên cùng dấu, đặt trớc két quả nhận đợc dấu “-“ nếu hai số nguyên khác dấu

Hoạt động 6: H ớng dẫn về nhà

1 Học thuộc các quy tắc nhân hai số nguyên Chú ý: (-) (-) → (+)

2 Làm bài tập 83, 84 trang 92 SGK; Bài tập 120 → 125 SBT(69 - 70).

****************************************************************************

**************

Ngày soan: 20/12/2011

Trang 26

Kĩ năng: Rèn luyện kỹ năng thực hiện phép nhân hai số nguyên, bình phơng của một số

nguyên , sử dụng máy tính bỏ túi để thực hiện phép nhân

Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác khi tính toán Có thái độ nghiêm túc học tập,

yêu thích bộ môn

II Chuẩn bị

GV: Bảng phụ, phấn màu, bút viết bảng, máy tính bỏ túi

HS: Bảng nhóm, bút viết bảng, máy tính bỏ túi.

III Tiến trình dạy học

*)

ổ n định tổ chức : 6C

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (7 ph)

+ GV: Nêu Y/c kiểm tra, gọi 2 HS lên bảng

- HS1: Phát biểu quy tắc nhân hai số nguyên

cùng dấu, khác dấu, nhân với số 0

Chữa bài tập 120 trang 69 SBT

- HS2: So sánh quy tắc dấu của phép nhân và

phép cộng số nguyên

Chữa bài tập 83 trang 92 SGK

Giá trị của biểu thức (x - 2) (x + 4) khi x= -1

là số nào trong 4 đáp số A, B, C, D dới đây:

(+) + (-) → (+);

(-)

(+) (+) = (+) (-) (-) = (+)(-) (+) = (-)(+) (-) = (-)

Đáp số: B (- 9)

Hoạt động 2: Luyện tập (30 ph) Dạng 1: á p dụng qtắc và tìm thừa số ch a biết

Bài1 ( bài 84 trang 92 SGK)

Điền các dấu “+”, (-) thích hợp vào ô trống

- Gợi ý cột 3 “dấu của ab” trớIII

- Căn cứ vào cột 2 và 3, điền dấu cột 4”

dấu của ab2 = ab b”

+ Cho Hs hoạt động nhóm

Bài 2 (bài 86 trang 93 SGK)

Điền số vào ô trống cho đúng

- HS: Hoạt động theo nhóm làm bài 86 và bài 87 trang 93 SGK

+

+-+-

+ +

++

Trang 27

2012 + GV: yêu cầu một nhóm trình bày, kiểm tra

Hỏi : Quãng đờng và vận tốc quy ớc thế nào ?

- Thời điểm qui ớc nh thế nào ?

a) v = 4 ; t = 2 b) v = 4 ; t = - 2

c) v = - 4 ; t = 2 d) v = - 4; t = - 2

+ Giải thích ý nghĩa các đại lợng ứng với từng

trờng hợp

+ Vậy xét ý nghĩa của bài toán chuyển động ,

quy tắc phép nhân số nguyên phù hợp với ý

nghĩa thực tế

Dạng 4: Sử dụng máy tính bỏ túi

Bài 89 trang 93 SGK + GV: Y/c HS tự nghiên cứu SGK Nêu cách

- Một nhóm trình bày lời giải

- NX: bình phơng của mọi số nguyên đều không âm

- HS: làm bài tập 82 SGKa) (-7) (-5) > 0 b)(-17) 5 < (-5) (-2)c)(+19) (+6) < (-17) (-10)

- HS: x có thể nhận các giá trị: Nguyên

d-ơng, nguyên âm, 0xnguyên dơng: (-5) x < 0

x nguyên âm: (-5) x > 0x= 0: (-5) x = 0

- HS: Đọc đề bài Chiều trái → phải: + ; Chiều phải → trái: -

Thời điểm hiện tại: 0 Thời điểm trớc: - ; Thời điếm sau: +

- HS: giải thícha) v = 4;t = 2 nghĩa là ngời đó đi từ trái →phải và thời gian là sau 2 giờ nữa

Vị trí ngời đó: (+4) (+2) = (+8) (A)b) 4 (-2) = - 8 vị trí của ngời đó: Bc) (-4) 2= - 8 vị trí của ngời đó: Bd) (-4) (-2) = 8 vị trí ngời đó: A

- HS: Tự đọc SGK và làm phép tính trên máy tính bỏ túi

a) – 9492 b) – 5928 c) 143175

0 nếu có thừa số bằng 0

- HS: Hoạt động trao đổi bài tậpa) sai (-5) (-3) = 15 b) đúngc) đúng d) đúnge) sai, bình phơng mọi số đều không âm

+8+40-4-8

km

AC0D B

Trang 28

Hoạt động 4: H ớng dẫn về nhà (2 ph)

1 Ôn lại các quy tắc phép nhân số nguyên (cùng dấu, khác dấu)

2 Ôn lại tính chất phép nhân trong N Bài tập 126 → 131 trang 70 SBT

Kiến thức: HS hiểu đợc các tính chất cơ bản của phép nhân : giao hoán, kết hợp, nhân với

1, phân phối của phép nhân đối với phép cộng Biết tìm dấu của tích nhiều số nguyên Bớc đầu

có ý thức vận dụng các tính chất của phép nhân để tính nhanh giá trị biểu thứIII

GV: Bảng phụ, phấn màu, bút viết bảng, máy tính bỏ túi

HS: Bảng nhóm, bút viết bảng, máy tính bỏ túi.

III Tiến trình dạy – học

*)

ổ n định tổ chức : 6C :

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

+ GV: Nêu câu hỏi kiểm tra

Nêu quy tắc và công thức nhân hai số nguyên

Chữa bài tập số 128 trang 70 SBT

a) -192 b) -110c) 250000 d) 121

- HS : phép nhân các số tự nhiên có tính chất giao hoán, kết hợp,nhân với 0, nhân với 1, tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng

- HS: Nghe và quan sát lại các t/c

Hoạt động 2: Tính chất giao hoán

Trang 29

2012 => Rút ra nhận xét

- Công thức: I.b = II.a => NX: Khi đổi chỗ các thừa số thì tích không thay đổi

+ Nếu có tích của nhiều thừa số bằng nhau,

ví dụ: 2 2 2 ta có thể viết gọn nh thế nào ?

+ Tơng tự hãy viết dới dạng lũy thừa:

(-2) (-2) (-2)=?

+ Đa ra phần chú ý, yêu cầu HS đọc

+ GV: Chỉ vào bài tập 93a) đã làm và hỏi:

trong tích có mấy thừa số âm ? kết quả tích

mang dấu gì ?

+ Còn (-2) (-2) (-2) trong tích này có mấy

thừa số âm ? kết quả tích mang dấu gì ?

Muốn nhân 1 tích 2 thừa số với thừa số thứ 3 ta có thể lấy thừa số thứ nhất nhân với tích thừa số thứ hai và thứ 3

- HS: làm bài 90 SGKa) 15 (-2) (-5) (-6) = (-900)b) 4 7 (-11) (-2) = + 600000

- HS: 1 em lên bảng tínha) (-4) (+125) (-25) (-6) (-8) = [(-4) (-25)] [(+125) (-8)] (-6) = 100 (-1000) (-6) = 600000

- HS: Ta có thể dựa vào tính chất giao hoán

và kết hợp để thay đổi vị trí các thừa số, đặt dấu ngoặc để nhóm các thừa số một cách thích hợp

- Ta có thể viết gọn dới dạng lũy thừa

- HS: Nhân 1 số nguyên a với 1, kquả bằng a

I (b+c) = ab+ac

- HS: a(b-c) = a[b+(-c)] = ab+a(-c) = ab - ac

- HS: Làm ?5

Trang 30

2012 + GV: Yêu cầu hs làm ?5 Tính bằng 2 cách

C1: = 0 (-5) = 0C2: = (-3) (-5) + 3 (-5) = 15 + (-15) = 0

Hoạt động 6: Luyện tập củng cố – + GV: Phép nhân trong Z có những tính chất

gì ? Phát biểu thành lời

+ Tích nhiều số mang dấu dơng khi nào ?

mang dấu âm khi nào ? = 0 khi nào ?

- Tính nhanh: Bài 93b) trang 95 SGK

(-98) (1- 246) - 246 98

khi thực hiện đã áp dụng tính chất gì ?

- HS: Nhắc lại Tích nhiều số mang dấu dơng nếu số thừa số

âm là chẵn, mang dấu âm nếu số thừa số âm

là lẻ, bằng 0 khi trong tích có thừa số bằng 0

- HS: Làm bài tập(-98) (1- 246) - 246 98 = - 98 + 98 246 - 246 98 = - 98

Kiến thức: Củng cố các tính chất cơ bản của phép nhân và nhận xét của phép nhân nhiều

số, phép nâng lên lũy thừI Biết áp dụng các tính chất cơ bản của phép nhân để tính đúng, tính nhanh giá trị biểu thức, xác định dấu của tích nhiều số

Kĩ năng: Rèn luyện kỹ năng thực hiện phép nhân các số nguyên, sử dụng máy tính bỏ

túi để thực hiện phép nhân

Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác, nhanh nhạy khi tính toán Có thái độ nghiêm

túc học tập, yêu thích bộ môn

II Chuẩn bị

Trang 31

GV: Bảng phụ, phấn màu, bút viết bảng, máy tính bỏ túi

HS: Bảng nhóm, bút viết bảng, máy tính bỏ túi.

III Tiến trình dạy học

*)

ổ n định tổ chức : 6C

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (7 ph)

+ GV: Nêu Y/c kiểm tra, gọi 2 HS lên bảng

- HS1: Phát biểu các tính chất của phép nhân số

nguyên Viết công thức tổng quát

Chữa bài tập 92(a) SGK Tính: (37-17) (-5) + 23 (-13 - 17)

- HS2: Lũy thừa bậc n của số nguyên a là gì ?

Chữa bài tập 94 SGKViết các tích sau dới dạng một lũy thừa:

= 6 6 6 = 63

Hoạt động 2: Luyện tập (30 ph) Dạng1:Tính giá trị của biểu thức

Bài 92(b) SGK(95)Tính (-57) (67 - 34) - 67(34 - 57)

+ Ta có thể giải bài toán này nh thế nào ?

+ Gọi 1 HS lên bảng làm

+ GV: có thể giải cách nào nhanh hơn ? gọi

HS2 lên bảng Làm nh vậy là dựa trên cơ sở nào

?

Bài 96 SGK(95)a) 237(-26) + 26.137

b) 63 (-25) + 25 (-23)

Bài 98 SGK(95)Tính giá trị của biểu thức

= 26 (137 - 237) = 26 (-100) = -2600b) = 25 (-23) - 25 63 = 25 (-23 - 63) = 25 (-86) = -2150

- HS: Ta phải thay giá trị của a vào biểu thức

= (-125) (-13) (-8)

= - (125 8 13)

= - 13000Thay giá trị của b vào biểu thức:

Trang 32

2012Bài 97 SGK(95) So sánh

a) (-16) 1253 (-8) (-4) (-3) với 0

b) 13.(-24).(-15).(-8).4 với 0

Bài 139 SBT(72)Vậy dấu của tích phụ thuộc vào cái gì ?

Dạng 2: Lũy thừa

Bài 95 SGK(95)

- Giải thích tại sao (-1)3 = (-1) Có còn số

nguyên nào khác mà lập phơng của nó cũng

+ GV: Viết (-8), +125 dới dạng lũy thừa; 27

và 49 dới dạng lũy thừa?

Dạng3: Điền số vào ô trống, dãy số.

+ GV phát đề cho các nhóm

Bài 99 SGK(96): á p dụng tính chất:

a(b - c) = ab – aIII Điền số thích hợp vào ô

Bài 147 SBT(73) Tìm hai số tiếp theo

của dãy số sau: a) -2; 4; -8; 16;…

b)5; -25;125; -625;…

thừa số âm ⇒ tích dơng.

- HS: Tích này nhỏ hơn 0 vì trong tích có 3 thừa số âm ⇒ tích âm.

= [3 (-2) (-7)]3 = 423

- HS: Hoạt động nhóm, sau 5 phút yêu cầu 1 nhóm lên trình bày bài 90 một nhóm khác trình bày bài 147

Trang 33

Tiết 64: Đ 13 bội và ớc của một số

nguyên

I Mục tiêu

Kiến thức: HS biết các khái niệm bội và ớc của một số nguyên, khái niệm “ chia hết cho”

HS hiểu đợc 3 tính chất liên quan tới khái niệm “chia hết cho” Biết tìm bội và ớc của một số nguyên

Kĩ năng: Rèn kỹ năng tìm bội và ớc của một số nguyên, chia 2 sô nguyên.

Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác, nhanh nhạy khi tính toán Có thái độ nghiêm

túc học tập, yêu thích bộ môn

II Chuẩn bị

GV: Bảng phụ, phấn màu, bút viết bảng, máy tính bỏ túi

HS: Bảng nhóm, bút viết bảng, máy tính bỏ túi.

III Tiến trình dạy học

*)

ổ n định tổ chức : 6C

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

+ GV: Nêu Y/c kiểm tra, gọi 2 HS lên bảng

b) 25 -       

0

).(-1540.2(-37).(-29

< > 0

- HS2: Nếu có số tự nhiên a chia hết cho số

tự nhiên b thì a là bội của b, b là ớc của I + Các ớc trong N của 6 là: 1; 2; 3; 6 + Hai bội trong N của 6 là: 6;12

Hoạt động 2: Bội và ớc của một số nguyên

+ GV: Y/c HS làm ?1

Viết các số 6, -6 thành tích của hai số

nguyên

+ GV: Ta đã biết, với a, b ∈ N, b≠0 nếu ab

thì a là bội của a, b là ớc của I

Vậy khi nào ta nói: a chia hết cho b ?

+ GV: Tơng tự nh vậy: Cho a,b ∈ Z, b≠0

Nếu có số nguyên q sao cho a = bq thì ta nói a

chia hết cho II Ta còn nói a là bội của a và b là

ớc của a

+ GV: Yêu cầu HS nhắc lại định nghĩa trên

+ Căn cứ vào định nghĩa em hãy cho biết 6 là

bội của những số nguyên nào ?

- 6 là bội của những số nào ?

- HS: Làm vào vở, 1 em lên bảng trình bày

6 =1 6 = (-1) (-6) = 2 3= (-2) (-3)(-6) = (-1) 6 = 1 (-6) = (-2) 3 = 2 (-3)

- HS: a chia hết cho b nếu có số tự nhiên q sao cho a = bq

- HS: Nhắclại định nghĩa bội và ớc của một

số nguyên

- HS: 6 là bội của: 1; 6; -1; -6; 2; 3; -2; -3

- 6 là bội của: 1; 6; -1; -6; 2; 3; -2; -3

Trang 34

+ GV: Yêu cầu HS tự đọc SGK và lấy ví dụ

minh họa cho từng tính chất, GV ghi bảng:

c b a

)(

)(

VD: (-8)  4 => (-8) 7  4c) ac và bc

c b a

)(

)(

+ Nhắc lại 3 tính chất liên quan đến khái

niệm “chia hết cho”

+ Y/c HS làm bài 101và bài 102 SGK (97)

+ GV: Kiểm tra thêm vài nhóm khác

- HS (nhắc lại): a chia hết cho b nếu có số tự nhiên q sao cho a = bq

a) ab và bc ⇒acb) ab và m∈Z⇒ambc) ac và bc

c b a

)(

)(

1 Học thuộc định nghĩa ab trong tập Z, nắm vững các chú ý và 3 tính chất liên quan tới

khái niệm “chia hết cho”

Trang 35

Kiến thức: HS biết các khái niệm bội và ớc của một số nguyên, khái niệm “ chia hết cho”

HS hiểu đợc 3 tính chất liên quan tới khái niệm “chia hết cho” Biết tìm bội và ớc của một số nguyên

Kĩ năng: Rèn kỹ năng tìm bội và ớc của một số nguyên, chia 2 sô nguyên.

Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác, nhanh nhạy khi tính toán Có thái độ nghiêm

túc học tập, yêu thích bộ môn

II Chuẩn bị

GV: Bảng phụ, phấn màu, bút viết bảng, máy tính bỏ túi

HS: Bảng nhóm, bút viết bảng, máy tính bỏ túi.

III Tiến trình dạy học

1)

ổ n định tổ chức :

2) Kiểm tra bài cũ

Gv nêu câu hỏi

1/ nêu ví dụ về bội và ớc của một số nguyên lấy ví dụ về B(-3) Ư(7)

+ GV: Yêu cầu HS tự đọc SGK và lấy ví dụ

minh họa cho từng tính chất, GV ghi bảng:

c b a

)(

)(

VD: (-8)  4 => (-8) 7  4c) ac và bc

c b a

)(

)(

Trang 36

a b

+ GV: Khi nào ta nói ab ?

+ Nhắc lại 3 tính chất liên quan đến khái

niệm “chia hết cho”

Gv cho hs làm các bài tập sau

Bài 1 số 54 có bao nhiêu ớc ?

Số -196 có bao nhiêu ớc ?

Bài 2 Chứng minh rằng nếu a b thì a b

Bài 3 Với n∈ Ơ các số sau là số chẵn hay số

c b a

)(

)(

hs làm bài

hs lên bảng trình bày lời giải

5/ Hớng dẫn học bài ở nhà

-ôn lại kién thức bài học

- làm bài tập trong sách BT, sách NC và các chuyên đề tr 56, 57

- Ôn lại kiến thức toàn bộ chơng II

Tiết sau ôn tập chơng II

Ngày soan: 02/01/2012

?

?

Trang 37

Ngày giảng:

I Mục tiêu

Kiến thức: Ôn tập cho HS khái niệm về tập Z các số nguyên, giá trị tuyệt đối của một

số nguyên, quy tắc cộng, trừ, nhân hai số nguyên và các tính chất của phép cộng, phép nhân số nguyên HS vận dụng các kiến thức trên vào bài tập về so sánh số nguyên, thực hiện phép tính ; bài tập về giá trị tuyệt đối , số dối cả số nguyên

Kĩ năng: Rèn luyện kỹ năng thực hiện phép cộng, trừ, nhân, chia các số nguyên, sử dụng

máy tính bỏ túi để thực hiện phép tính cộng, trừ, nhân, chia các số nguyên

Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác, nhanh nhạy khi tính toán Có thái độ nghiêm

túc học tập, yêu thích bộ môn

II Chuẩn bị

GV: Bảng phụ, phấn màu, bút viết bảng, máy tính bỏ túi

HS: Bảng nhóm, bút viết bảng, máy tính bỏ túi.

III Tiến trình dạy học

*)

ổ n định tổ chức : 6C :

Hoạt động 1: ễn tập khái niệm về tập Z, thứ tự trong z

+ GV : Nêu câu hỏi, Y/c HS trả lời

1) Viết tập hợp Z các số nguyên Tập Z gồm

mấy bộ phận, đó là những bộ phận nào ?

2) a) Viết số đối của số nguyên a

b) Số đối của số nguyên a có thể là số

nguyên dơng ? số nguyên âm ? số 0 hay không

Cho ví dụ

3) Giá trị tuyệt đối của số nguyên a là gì ? Nêu

quy tắc lấy giá trị tuyệt đối của 1 só nguyên

2) Số đối của số nguyên a là (-a)

Số đối của số nguyên a có thể là số nguyên dơng, số nguyên âm, là số 0

VD: Số đối của (-5) là (+5)

Số đối của (+3) là (-3)

Số đối của 0 là 0 3) Giá trị tuyệt đối của số nguyên a là khoảng cách từ điểm a đến điểm 0 trên trục số

Các quy tắc lấy giá trị tuyệt đối:

+ Giá trị tuyệt đối của số nguyên dơng và số

0 là chính nó

+ Giá trị tuyệt đối của số nguyên âm là số

đối của nó+ Giá tri tuyệt đối của số nguyên a không thể

-ab

Trang 38

2012

+ GV: Hớng dẫn hs quan sát trục số rồi trả lời

câu c

+ GV: Cho hs chữa miệng bài 109 SGK(98)

+ Nêu cách so sánh hai số nguyên âm, 2 số

nguyên dơng, số nguyên âm với số 0, số

nguyên âm với số nguyên dơng

c) a < 0 ; -a = a = −a >0

b= b = − >b 0; − <b 0

- HS: 1 em đọc đề bài, 1 em trả lời

- HS: Nêu

Hoạt động 2: Ôn tập các phép toán trong Z

+ GV: Trong tập Z có những phép toán nào

luôn thực hiện đợc ?

- Hãy phát biểu các quy tắc :

+ Cộng hai số nguyên cùng dấu Cho ví dụ ?

+ Cộng hai số nguyên khác dấu Cho ví dụ ?

Chữa bài tập 110(a,b) SGK(99)

+ GV: Nhấn mạnh quy tắc dấu: (-) + (-) = (-)

Viết dới dạng công thứIII

+ GV: Yêu cầu HS làm bài 119 SGK

Tính nhanh: a) 15 12 – 3 5 10

b) 45 - 9(13+5)

c) 29 (19 -13) -19 (29 -13)

- HS: Các phép toán: cộng , trừ , nhân , lũy thừa với số mũ tự nhiên luôn thực hiện đợc

- HS: Phát biểu các quy tắc và tự lấy ví dụ minh họa

- HS: Làm bài, một em đứng tại chỗ trả lời.a) đúng b) đúngc) sai d) đúng

- HS: 2 em lên chữa, dới lớp dãy 1(ac), dãy 2(bd)

a) (-36) c) -279b) 390 d) 1130

- HS: Hoạt động nhóm, các nhóm treo đáp án lên bảng

a) (-120) b) -12c) -16 d) -18a) -5488 b)10000

- HS: Bài giải sai vì lũy thừa là tích các thừa

số bằng nhau, ở đây đã nhầm cách tính lũy thừa: lấy cơ số nhân với số mũ

- HS: Trả lời câu hỏi sau đó 2 em lên bảng viết các tính chất dới dạng công thứIII

Phép cộnga+ b = b + a(a+b) + c = a+ (b+c)

a + 0 = 0 + a = a

Phép nhân

I b = II a(I b) c = I (II c)

I 1 = 1 a = a

I (b + c) = I b + I c

- HS: Làm vào vở, 3 em lên bảng trình bày.a) 30

b) -117c) -130

Hoạt động 3: H ớng dẫn về nhà (2 ph)

Trang 39

1 Ôn tập quy tắc cộng trừ nhân các số nguyên, quy tắc lấy giá trị tuyệt đối của một số nguyên,

so sánh số nguyên và tính chất của phép cộng , phép nhân trong Z Ôn tiếp quy tắc dấu ngoặc,

chuyển vế, bội ớc của một số nguyên

Kiến thức: Tiếp tục củng cố các phép tính trong Z, quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế,

bội ớc của một số nguyên

Kĩ năng: Rèn luyện kỹ năng thực hiện phép tinh, tính nhanh giá trị biểu thức , tìm x, tìm

bội và ớc của một số nguyên Rèn tính cẩn thận, chính xác tổng hợp cho học sinh

Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác, nhanh nhạy khi tính toán Có thái độ nghiêm

túc học tập, yêu thích bộ môn

II Chuẩn bị

GV: Bảng phụ, phấn màu, bút viết bảng, máy tính bỏ túi

HS: Bảng nhóm, bút viết bảng, máy tính bỏ túi.

III Tiến trình dạy học

*)

ổ n định tổ chức : 6C:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

+ GV: Nêu Y/c kiểm tra, gọi 2 HS lên bảng

- HS1: Phát biểu quy tắc cộng hai số nguyên

cùng dấu, cộng hai số nguyên khác dấu

Chữa bài 162(a,c) trang 75 SBT

Trang 40

2012a) 215 + (-38) – (-58) -15

Giải chung toàn lớp phần a

+ GV: Yêu cầu HS đọc đề bài và hớng dẫn

Hãy điền các số : 1; -1; 2; -2 ; 3; -3; vào các

ô trống ở hình vuông bên sao cho tổng 3 số

trên mỗi dòng, mỗi cột hoặc mỗi đờng chéo

đều bằng nhau

+ GV gợi ý: tìm tổng của 9 số

Tìm tổng của 3 số mỗi dòng rồi điền số

Dạng 3: Bội và ớc của số nguyên

Bài 1: a) Tìm tất cả các ớc của (-12)

a) 215 + (-38) – (-58) -15 = 215 – 38 + 58 –

15 = (215 – 15) + (58 – 38) = 200 + 20 = 220b) 231 + 26 – (209 + 26) = 231 + 26 – 209 –

26 = 231 – 209 = 22 c) 5 (-3)2 – 14 (-8) + (-40) = 5 9 + 14 8 – 40 = 45 + 112 – 40 = 117

- HS: Dãy 1 làm phần a, dãy 2 làm phần II 2 em lên bảng trình bày

{ 7 6 5; ; ; 4 3 2 1 0 1 2 3 4 5 6 7; ; ; ; ; ; ; ; ; ; ; }

=> Tổng = 0b)x= − − − − −{ 5; 4 3 2 1 0 1 2 3; ; ; ; ; ; ; }

=> Tổng = (-9)

- HS: Làm phần a chung cả lớp, 3 em lên bảng làm phần a, b, c

a) 2x = 15 + 35 2x = 50

x = 50 : 2

x = 25b) x = -5 c) x = 1 d) x = 5

- HS: Làm theo nhóm, các nhóm treo bảng phụ kiểm tra chéo lẫn nhau

a) a = ±5b) a = 0c) Không có số a nào thỏa mãn Vì a là số không âm

d) a = ±5e) a = ±2

- HS: Đọc đề bài và lập đẳng thức theo hớng dẫn của GV

a – 10 = 2a – a -10 + 5 = 2a – a-5 = a => a = - 5

- HS: Làm vào phiếu học tập kẻ sẵn, một em lên

điền vào bảng phụ

Ngày đăng: 23/01/2015, 03:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

+)HĐ21: Hình vẽ: Có 1 cái bánh hcn. - so hoc ky 2
21 Hình vẽ: Có 1 cái bánh hcn (Trang 47)
Hình B sẫm màu nhất - so hoc ky 2
nh B sẫm màu nhất (Trang 70)
Bảng phụ: 2 tổ thi tìm - so hoc ky 2
Bảng ph ụ: 2 tổ thi tìm (Trang 79)
Bảng phụ: Nhận xét cách viết sau ( Đúng hoặc sai; - so hoc ky 2
Bảng ph ụ: Nhận xét cách viết sau ( Đúng hoặc sai; (Trang 101)
Bảng phụ ghi: - so hoc ky 2
Bảng ph ụ ghi: (Trang 127)
Câu 5. Hình gồm các điểm cách  đều điểm O một khoảng 6 cm là ; - so hoc ky 2
u 5. Hình gồm các điểm cách đều điểm O một khoảng 6 cm là ; (Trang 143)
Câu 10: Hình gồm các điểm cách đều điểm O một khoảng 6cm là: - so hoc ky 2
u 10: Hình gồm các điểm cách đều điểm O một khoảng 6cm là: (Trang 163)
w