Nhóm biên soạn: Trường THCS Đông Hoà Huyện Châu Thành Nội dung: Ma trận nhận thức Ma trận đề kiểm tra Bảng mô tả Đề kiểm tra Đáp án... 1 Ma trận mục tiêu giáo dục và mức độ nhận thứcqu
Trang 1Nhóm biên soạn: Trường THCS Đông Hoà Huyện Châu Thành
Nội dung:
Ma trận nhận thức
Ma trận đề kiểm tra Bảng mô tả
Đề kiểm tra Đáp án
Trang 21) Ma trận mục tiêu giáo dục và mức độ nhận thức
quan trọng
Trọng số
tròn điểm
Theo ma trận
Thang điểm 10
Tính chất đường phân giác
của tam giác
Các trường hợp đồng dạng
của tam giác
Các trường hợp đồng dạng
của tam giác vuông
Trang 32) Khung ma trận đề kiểm tra theo hình thức tự luận
Tên Chủ đề
(nộidung,chương…)
Nhận biết
Thông hiểu Vận dụng Vận dụng ở
mức cao hơn
Cộng
Tính chất đường
phân giác của tam
giác
Vân dụng t/cđpg tính tỉ
số hai đoạn thẳng
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
Câu 1a 1.25 – 12.5%
1
1.25 – 12.5%
Các trường hợp
đồng dạng của tam
giác
Hiểu cm hai tam giác đd thông qua hai góc nhọn bằng nhau
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
Câu 1b 2.25 – 22.5%
1
2.25 – 22.5%
thông qua hai cạnh gv t/ư tỉ lệ
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
Câu 2a 1.75 – 17.5%
1
1.75 – 17.5%
Các trường hợp
đồng dạng của tam
giác vuông
Hiểu được c/m hai đt vuông góc dựa vào hai
tg đd
Vận dụng hai
tg đd tính tỉ
số dt
Vận dụng hai tam giác đd tính độ dài đoạn thẳng
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
Câu 2b 1.5 – 15%
Câu 2c 1.5 – 15%
Câu 2d 1.75 – 17.5%
3
4.75 – 47.5%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
2
3.75
37.5%
3
4.5
45%
1
1.75
17.5%
6
10.0
100%
Trang 43) Bảng mô tả
Bài 1:
a/ Áp dụng tính chất đường phân giác trong tam giác tính tỉ số hai đoạn thẳng
b/ Chứng minh được hai tam giác đồng dạng thông qua hai góc nhọn bằng nhau
Bài 2:
a/ Vận dụng định lý Ta-lét chứng minh hai tam giác đồng dạng
b/ Vận dụng hai góc bằng nhau của hai tam giác đồng dạng để chứng minh hai đường thẳng vuông góc
c/ Tính tỉ số diện tích hai tam giác đồng dạng thông qua hai tam giác đồng dạng
d/ Vận dụng hai tam giác đồng dạng tính độ dài đoạn thẳng
GHI CHÚ :
* Nội dung các bài toán trong đề kiểm tra ở mức độ chuẩn kiến thức
* Đề gồm có 37.5% ở mức độ thông hiêủ, 45% vận dụng ở mức độ cấp thấp, 17.5% vận dụng ở mức độ cấp cao
Trang 5PHÒNG GIÁO DỤC & CHÂU THÀNH CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRƯỜNG THCS ĐÔNG HÒA Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG III MÔN HÌNH HỌC - LỚP 8
Thời gian làm bài 45 phút ( không kể thời gian giao đề )
Bài 1 : (3 5 điểm ) Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 12cm , BC = 9cm , Gọi H là chân
đường vuông góc kẻ từ A xuống BD Tia phân giác góc CBD cắt CD tại E
a/ Tính tỉ số EC
ED
b/ Chứng minh ∆AHB ∆BCD
Bài 2 : (6 5 diểm ) Cho hình thang vuông ABCD (µA D= =µ 90 0), AB = 4cm, CD = 9cm ,
AD = 6cm
a/ Chứng minh ∆BAD ∆ADC
b/ Chứng minh AC vuông góc với BD
c/ Gọi O là giao điểm của AC và BD Tính tỉ số diện tích hai tam giác AOB và COD
d/ Gọi K là giao điểm của DA và CB Tính độ dài KA
- - - -HẾT - - -
* Ghi chú: Thí sinh được sử dụng các loại máy tính cầm tay theo qui định của Bộ Giáo dục và Đào tạo
cho phép (Casio: fx-500MS, fx-570MS, fx-570ES,Vn-570MS, )
Trang 6PHÒNG GIÁO DỤC & CHÂU THÀNH CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRƯỜNG THCS ĐÔNG HÒA Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA CHƯƠNG III
MÔN : TOÁN HÌNH HỌC – LỚP 8
Trang 7Bài 1
Hình vẽ đúng đẹp
Tính được :
a/ Tính đúng EC
ED = 5/3 b/ Chứng minh đúng
3.5
0.25
1.0 2.25
Bài 2
Hình vẽ đúmg đẹp
Chứng minh được : a/ Chứng minh : ∆BAD ∆ADC ( c – g – c )
b/ Gọi O là giao điểm của AC và BD
Ta có : ¶ ¶
1 2
D =C ( câu a )
mà : ¶ ¶ 0
1 2 90
D +D = ( gt ) nên : ¶ ¶ 0
2 2 90
C +D =
AC ⊥BD
c/ ∆AOB ∆COD ( g – g ) Nên
2 2
4 16
9 81
AOB COD
S AB
S CD
= ÷ ÷= =
6 9
KA AB x
KD = DC ⇒ x =
+
suy ra : x = 4,8 cm
6.5
0 25
1.5 0.25 0.5
0.25 0.25
0.25 0.5 1.0 1.5 0.25
6
9
4
O
1
2 2
K
12cm
9cm
C D
H
E