1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE THI CHON DOI TUYEN HSG

3 84 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 125,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tỡm số học sinh của mỗi khối.. Gọi giao điểm của AB và CD là F... Tính giá trị của biểu thức:.

Trang 1

Bài 1 a) Tìm giá trị n nguyên dơng: 1.16 2

8

n = n

b) Tìm phân số có tử là 7 biết nó lớn hơn 9

11và nhỏ hơn

9 10

Bài 2 a) Tìm x biết: x + 3 = x + 2

b) Tìm số tự nhiên n để phân số

3 2

8 7

n

n

có giá trị lớn nhất

Bài 3 Số học sinh khối 6, khối 7 tỉ lệ với cỏc số 2; 3, số học sinh khối 7, khối 8 tỉ lệ

với cỏc số 4; 5, số học sinh khối 8, khối 9 tỉ lệ với cỏc số 6; 7 đồng thời tổng số học sinh của cỏc khối 6, 7, 8 hơn số học sinh khối 9 là 280 học sinh Tỡm số học sinh của mỗi khối

B i 4 à : Cho x = 2013 Tính giá trị của biểu thức:

A = x2013 − 2014x2012 + 2014x2011 − 2014x2010 + − 2014x2 + 2014x− 1

Bài 5:Cho tam giác ABC có Aˆ 120 < °.Dựng ngoài tam giác ấy các tam giác đều ABD và ACE Gọi giao điểm của AB và CD là F

a) Chứng minh: BMã D = 600

b) Chứng minh rằng: MA + MB = MD

c) Chứng minh: ãAMC = ãBMC

trờng thcs thanh dũng

tổ: Toán lý tin – –

ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TRƯỜNG

MễN TOÁN 7 NĂM HỌC 2012 – 2013

Thời gian: 90 phút

Trang 2

đáp án và h ớng dẩn chấm

Bài 1 ( 4 điểm)

a) ( 2 điểm) Tìm giá trị n nguyên dơng:

1.16 2

8

n = n; => 24n-3 = 2n => 4n – 3 = n => n = 1

b) ( 2 điểm) Gọi mẫu phân số cần tìm là x

Ta có:

11 < <x 10 => 63 63 63

77 < 9x< 70=> 70 < 9x < 77 Vì 9x M9 => 9x = 72

=> x = 8

Vậy phân số cần tìm là 7

8

B i 2à : ( 4 điểm) a) ( 2 điểm) Tìm x biết: 2 x + 3 = x + 2

+ Nếu x ≥ -

2

3 thì x + 3 = x + 2 => 2x + 3 = x + 2 => x = - 1 (thoả mãn)

+ Nếu x < -

2

3 Thì 2 x + 3 = x + 2 => - 2x - 3 = x + 2 => x = -

3

5

(thoả mãn)

b) ( 2 điểm) Tìm số tự nhiên n để phân số

3 2

8 7

n

n

có giá trị lớn nhất

HD : Ta cú 7 8 7 2(7. 8) 7 14. 16 7(1 5 )

2 3 2 7(2 3) 2 14 21 2 14 21

Để

3 2

8 7

n

n

14n− 21 lớn nhất ⇔14n−21 0> và 14n – 21 cú giỏ trị nhỏ

14 2

n

⇒ > = và n nhỏ nhất n = 2

Bài 3: ( 4 điểm) Gọi a, b, c, d lần lượt là số học sinh của cỏc khối 6, 7, 8,9 (a, b, c, d là

cỏc số nguyờn dương)

Theo giả thiết ta cú ; ;

a b c d+ + − =280

Từ (1) suy ra

Áp dụng tớnh chất của dóy tỉ số bằng nhau ta cú

280

8

Suy ra a=128; b=192; c=240; d= 280

Vậy số học sinh khối 6 là: 128; Sụ học sinh khối 6 là: 192 Số học sinh khối 8 là: 240;

Số học sinh khối 6 là: 280

Bài 4: ( 3 điểm) Cho x = 2013 Tính giá trị của biểu thức:

Trang 3

A = x2013 − 2014x2012 + 2014x2011 − 2014x2010 + − 2014x2 + 2014x− 1

A = x2012 (x− 2013) −x2011 (x− 2013) +x2010 (x− 2013) + −x x( − 2013) + −x 1

Bài 5: ( 5 điểm)

a) Ta có: ∆ADC = ∆ABE (c-g-c) => ∠ADC =∠ABE

Xét ∆ADF và ∆BMF

D Bˆ = ˆ; ∠AFD = ∠BFM ( đối đỉnh) ( 2 đ)

=> ∠BMF =∠FAD => ∠BMF = 60°=>∠BMC =120°

b) Trên tia MD lấy điểm P sao cho BM = MP

=>∆BMP là tam giác đều => BP = BM; ∠MBP =60°

Kết hợp với ∠ABD =60° => ∠MBA = ∠PBD => ∆PBD = ∆MBA (c-g-c) => AM = DP

 AM + MB = DP + PM = DM (2 điểm)

c) Từ: ∆PBD = ∆MBA => ∠AMB = ∠DPB, mà: ∠BPD = 120°=>∠BMA =120°

=> ∠AMC =120° =>∠AMC = ∠BMC (1 điểm)

Ngày đăng: 22/01/2015, 16:00

w