1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de kt toan 5 giua k 2

13 171 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 281,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PH ẦN I: 3 điểm Hóy khoanh trũn vào chữ cỏi đặt trước cõu trả lời đỳng : Bài 1: Diện tớch cỏc hỡnh sau được xếp theo thứ tự từ bộ đến lớn là: A.Hỡnh vuụng,hỡnh tam giỏc,hỡnh chữ nhậ

Trang 1

PHềNG GIÁO DỤC &DÀO TẠO HỒNG BÀNG Kiểm tra định kì giữa kì II

TRƯỜNG TH NGUYỄN TRI PHƯƠNG Năm học: 2012-2013

Môn: Toán (Thời gian: 40 phút )

Họ và tên: ………… …… …… Lớp 5…………

GV coi chấm:………

PH ẦN I: ( 3 điểm )

Hóy khoanh trũn vào chữ cỏi đặt trước cõu trả lời đỳng :

Bài 1: Diện tớch cỏc hỡnh sau được xếp theo thứ tự từ bộ đến lớn là:

A.Hỡnh vuụng,hỡnh tam giỏc,hỡnh chữ nhật,hỡnh trũn

B.Hỡnh tam giỏc,hỡnh chữ nhật, hỡnh trũn, hỡnh vuụng

C.Hỡnh tam giỏc,hỡnh vuụng,hỡnh chữ nhật, hỡnh trũn

D.Hỡnh trũn,hỡnh tam giỏc,hỡnh chữ nhật, hỡnh vuụng

Bài 2: 40500cm3 là kết quả của số :

Bài 3: Một hỡnh thang cú đỏy lớn là a, đỏy bộ là b, chiều cao là h thỡ cụng thức tớnh diện

tớch (S) của hỡnh thang đú được viết là:

Bài 4: Một hỡnh tam giỏc cú diện tớch 328m2 , chiều cao là 20,5m Độ dài đỏy là :

Bài 5: Một khối kim loại hỡnh lập phương cú cạnh dài 3dm Biết 1dm3 kim loại đú nặng 12,5kg Khối kim loại đú cú cõn nặng là:

Bài 6 Diện tích của phần tô đậm trong hình chữ nhật dới đây là:

PHẦN II : 7 điểm

Điểm

Trang 2

Bài 1: ( 1,5đ) Tính giá trị của biểu thức:

Bài 2: ( 1đ) Viết số thích hợp vào chỗ chấm : a/ 58 dm2 = ……….m2 b/ 380000cm3 =………….dm3 c/ 1 43 giờ = …………phút d/ 216 phút = …………giờ Bài 3: ( 1,5đ) Một mảnh vườn hình thang đáy lớn 22m , đáy nhỏ 16 m, chiều cao 13 m Tính diện tích của mảnh vườn hình thang đó ? Bài giải

Bài 4 : (3đ) Một bể cá được làm bằng kính dạng hình hộp chữ nhật không nắp có chiều dài 1,4 m, chiều rộng 1,1m, chiều cao 0,75m a.Tính diện tích kính cần dùng b.Hiện tại trong bể có lượng nước bằng 80% thể tích của bể Hỏi trong bể có bao nhiêu lít nước ? (1dm3= 1 lít)

Bài giải

Trang 3

ĐÁP ÁN MÔN TOÁN LỚP 5

I/ Phần I ( 4 điểm ) Đúng mỗi ý 0,5 điểm

II/ Phần 2 ( 7 điểm )

1.( 1,5 điểm ) Đúng mỗi câu được 0,75 điểm

a) 201,315 b) 35,652

2.( 1 điểm ) Đúng mỗi câu 0,25 điểm )

d/ 216 phút = 3,6 giờ

3 ( 1,5 điểm )

Diện tích mảnh vườn hình thang đó là: 0,75 đ

Đáp số : 247 m2 0,25 đ

4 ( 3 điểm )

Diện tích xung quanh bể cá đó là: 0,5đ

Diện tích đáy của cái hộp đó là: 0,5 đ

Diện tích kính cần dùng để làm bể cá đó là 0,5đ

Chiều cao mực nước trong bể cá đó là :

0,5đ

0,75 x 80 : 100 = 0,6( m )

Số lít nước có trong bể là :

924 lít

Trang 4

Thứ ngày tháng 3 năm 2012

Ho và tên: ……… Kiểm tra định kì giữa kì II

Môn: Tiếng Việt

Thời gian:

Điểm Lời phê của th y, cô giáo õ̀y, cô giáo

- Đọc hiểu :

- Đọc TT :

I Đọc thầm bài văn sau:

TRIỀN Đấ TUỔI THƠ

Tuổi thơ tụi với con đờ sụng Hồng gắn liền như hỡnh với búng, tựa hai người bạn thõn

thiết suốt ngày quấn quýt bờn nhau Từ lúc chập chững biết đi, mẹ đó dắt tụi men theo bờ

cỏ chõn đờ Con đờ thõn thuộc đó nõng bước, dỡu dắt và tụi luyện cho những bước chõn của tụi ngày một chắc chắn để tự tin lớn lờn, tự tin bước vào đời Chẳng riờng gỡ tụi, mà hầu hết những đứa nhỏ sinh ra ở trong làng đều coi con đờ là bạn Chúng cũng nụ đựa, chơi trũ đuổi bắt, chơi ụ ăn quan trờn đờ mỗi khi bố mẹ vắng nhà ra đồng, ra bói làm việc Tuổi học trũ, cứ sỏng cắp sỏch tới trường, chiều về cả hội lại lựa tất cả trõu, bũ lờn đờ cho chúng gặm cỏ và tha hồ vui chơi đợi khi hoàng hụn xuống trở về làng Những đờm trăng thanh giú mỏt lờn đờ trải chiếu nằm đếm sao trời mới tuyệt và thú làm sao Tụi nhớ nhất là những đờm Trung thu, người lớn trong làng tổ chức bày cỗ cho thiếu nhi trờn mặt đờ rất vui và khụng khớ của lễ hội trẻ em kộo dài tưởng như bất tận

Năm thỏng qua đi, những lối mũn chạy xộo ngoằn ngoốo từ chõn lờn tới mặt đờ đó in dấu biết bao bàn chõn của cỏc thế hệ sớm hụm đi về Đời người ai cũng cú nhiều đổi thay qua thời gian, song con đờ vẫn gần như nguyờn vẹn, vẫn sừng sững chở che bao bọc lấy dõn làng tụi cũng như cả một vựng rộng lớn

Xa quờ cả bao năm trời, mựa lũ này tụi mới trở lại quờ hương, trở lại làng quờ đó sinh ra

và nuụi tụi lớn khụn Con đờ vẫn đấy, màu xanh của cỏ mượt mà vẫn đấy Tụi tần ngần dạo gút trờn chiều dài của con đờ chạy suốt từ điếm canh đờ này tới điếm canh đờ kia và mường tượng nhớ về những kỉ niệm của một thời xa xăm

Theo Nguyễn Hoàng Đại

II.Dựa vào nội dung bài đọc, khoanh trũn vào chữ cỏi trước ý trả lời đỳng cho mỗi cõu hỏi dưới đõy:

Cõu 1: Hỡnh ảnh nào ở làng quờ gắn bú thõn thiết với tỏc giả “ như hỡnh với búng”?

A Con đờ

B Đờm trăng thanh giú mỏt.

C Tết Trung thu.

Cõu 2: Tại sao cỏc bạn nhỏ coi con đờ là bạn ?

A Vỡ trờn con đờ này, cỏc bạn nhỏ đó nụ đựa, đuổi bắt, chơi ụ ăn quan, chăn trõu, nằm

đếm sao trời, bày cỗ Trung thu

Trang 5

B.Vì con đê đã ngăn nước lũ cho dân làng.

C Vì ai vào làng cũng phải đi qua con đê.

Câu 3: Hình ảnh con đê được tác giả miêu tả như thế nào?

A Sừng sững chở che bao bọc lấy dân làng, phủ một màu xanh của cỏ mượt mà.

B Quanh co uốn lượn theo sườn núi.

C Tạo thành một đường viền như sợi chỉ mỏng manh quanh làng.

Câu 4: Nội dung bài văn này là gì?

A Kể về sự đổi mới của quê hương.

B Tả con đê và kể về những kỉ niệm gắn bó với con đê, gắn bó với quê hương.

C Kể về những kỉ niệm trong những ngày đến trường.

Câu 5: Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “ tuổi thơ”?

A trẻ em

B thời thơ ấu

C trẻ con

Câu 6: Từ “ chúng” trong câu văn: “Chúng cũng nô đùa, chơi trò đuổi bắt, chơi ô ăn quan

trên đê mỗi khi bố mẹ vắng nhà ra đồng, ra bãi làm việc.” chỉ những ai?

A Trẻ em trong làng.

B Tác giả.

C Trẻ em trong làng và tác giả.

Câu 7: Câu “ Con đê thân thuộc đã nâng bước, dìu dắt và tôi luyện cho những bước chân

của tôi ngày một chắc chắn để tự tin lớn lên, tự tin bước vào đời.” có mấy quan hệ từ?

A Hai quan hệ từ.

B Ba quan hệ từ.

C Bốn quan hệ từ.

Câu 8: Các vế trong câu ghép : " Con đê vẫn đấy, màu xanh của cỏ mượt mà vẫn đấy."

được nối với nhau bằng cách nào?

A Nối trực tiếp.

B Nối bằng từ có tác dụng nối.

C Nối bằng cặp từ chỉ quan hệ

Câu 9 : Hai câu cuối của bài văn liên kết với nhau bằng cách nào ?

A Thay thế từ

B lặp từ

C từ nối

Câu 10 : Câu “ Từ lúc chập chững biết đi , mẹ đã dắt tôi men theo bờ cỏ chân đê “ là câu

ghép ?

A Đúng

B.Sai

§Ò kiÓm tra GiỮA häc kú II

N¨m häc: 2011 - 2011

M«n TiÕng viÖt Líp 5

II KIỂM TRA VIẾT (10 điểm)

I CHÍNH TẢ (nghe – viết) - 5 điểm - 20 phút

Trang 6

1 Bài viết:

TÔI YÊU BUỔI TRƯA

Buổi trưa mùa hè, nắng như đổ lửa, nhưng chính cái buổi trưa đổ lửa này làm tôi yêu nó nhất

Trưa hè, khi bước chân lên đám rơm, tôi thấy mùi rơm khô ngai ngái, những sợi rơm vàng óng khoe sắc, tôi thấy thóc đã khô theo bước chân đi thóc của bố mẹ tôi Rồi bố

mẹ tôi cứ thức trông thóc mà chẳng dám nghỉ trưa Nhờ buổi trưa này mà mọi người có rơm, củi khô đun bếp, nhờ buổi trưa này mà thóc được hong khô, mọi người được no ấm

và hơn tất cả, nhờ buổi trưa này mà tôi hiểu ra những nhọc nhằn của cha mẹ tôi và của những người nông dân suốt đời một nắng hai sương

NGUYỄN THÙY LINH

Bài tập : Điền ch hay tr vào chỗ chấm trong câu ca dao sau :

Bởi ưng bác mẹ tôi nghèo .o nên tôi phải băm bèo, thái khoai

Ca dao

2 Tập làm văn :

Đề bài :

Hãy tả một người bạn thân ở trường của em

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM

I Đọc thầm và làm bài tập: (5 điểm)

Khoanh tròn chữ cái trước ý trả lời đúng nhất ở mỗi câu cho 0,5 điểm

Câu 1 : Khoanh vào A Câu 6 : Khoanh vào A

Câu 2 : Khoanh vào A Câu 7 : Khoanh vào B

Trang 7

Câu 3 : Khoanh vào A Câu 8 : Khoanh vào A

Câu 4 : Khoanh vào B Câu 9 : Khoanh vào B

Câu 5 : Khoanh vào B Câu 10 : Khoanh vào B

II Chính tả :

- Bài viết không mắc lỗi chính tả, trình bày đúng hình thức, chữ viết rõ ràng, sạch

sẽ: ( 4 điểm)

+ Sai mỗi lỗi chính tả (âm đầu, vần, tiếng, viết hoa không đúng quy định) trừ 0,5

điểm.

+ Sai mỗi lỗi chính tả về dấu thanh trừ 0,25 điểm.

- Lưu ý: Nếu chữ viết không rõ ràng, sai về độ cao, khoảng cách, kiểu chữ hoặc

trình bày bẩn, bị trừ 1 điểm toàn bài.

Bài tập ( 1 điểm ) : Điền ch hay tr vào chỗ chấm trong câu ca dao sau :

Bởi chưng bác mẹ tôi nghèo

Cho nên tôi phải băm bèo, thái khoai

Ca dao

III Tập làm văn: (5 điểm)

a Những yêu cầu cần đạt :

- Bài làm bố cục đủ, rõ ràng (mở bài, thân bài, kết bài) theo kiểu bài văn tả người

- Tả đúng theo nội dung yêu cầu của đề bài : Đối tượng tả là thầy, cô giáo đã từng dạy dỗ em và để lại cho em nhiều ấn tượng tốt đẹp

- Hành văn mạch lạc, thể hiện rõ 2 ý (tả người và tình cảm của bản thân đối với người được tả)

- Có nhiều câu văn chân thật, tự nhiên

- Chữ viết dễ đọc, trình bày sạch sẽ, không vi phạm lỗi (hoặc có sai sót nhỏ) về chính tả, ngữ pháp

b Thang điểm :

- Điểm 5 : Bài làm đạt trọn vẹn cả 5 yêu cầu

- Điểm 4 : Bài làm đạt cả 5 yêu cầu nhưng cách viết con đơn điệu, sai một số lỗi về chính tả, ngữ pháp hoặc trình bày chưa đạt

- Điểm 3 : Bài làm đạt các yêu cầu 1,2 và 5 các yêu cầu 3,4 còn sơ sài, sai 4,5 lỗi chính tả hoặc dùng từ đặt câu chưa chính xác

- Điểm 2: Bài làm dở dang, bố cục không rõ ràng, không đủ yêu cầu của đề hoặc xa

đề

- Điểm 1 : Học sinh làm lạc đề, chưa đúng yêu cầu của đề

(Các mức độ còn lại, tuỳ nội dung, bài làm của HS mà GV xem xét, đánh giá và cho điểm )

* Lưu ý: Tuỳ theo mức độ sai sót về ý, cách diễn đạt, mà trừ điểm sao cho phù hợp

Trang 8

ĐỀ KHỐI 1

Thứ ngày tháng 3 năm 2012

Ho và tên: ……… Kiểm tra định kì giữa kì II

Môn: Tiếng việt

Thời gian: 30 phút

Điểm Lời phê của th y, cô giáo õ̀y, cô giáo

- Đọc hiểu :

- Đọc TT :

I Đọc hiểu: ( 4 điểm): * Đọc thầm bài Tập đọc:

VẼ NGỰA

Bộ vẽ ngựa chẳng ra hỡnh con ngựa Thế mà bộ kể với chị :

- Chị ơi, bà chưa trụng thấy con ngựa bao giờ đõu !

- Sao em biết ? – Chị hỏi

Trang 9

- Sỏng nay, em vẽ một bức tranh con ngựa, đưa cho bà xem, bà lại hỏi : “ Chỏu vẽ con

gỡ thế ? ”

* Dựa vào bài tập đọc vẽ ngựa , em hóy làm cỏc bài tập sau:

Cõu 1: Tỡm tiếng trong bài:

- Cú chứa vần ưa:………

Cõu 2: Tỡm hai tiếng ngoài bài :

- Cú chứa vần ua :

Cõu 3: Bạn nhỏ muốn vẽ con gỡ ? Ghi dấu X vào ụ trống trước ý trả lời đúng:

A Vẽ con ngựa

B Vẽ con bũ

C Vẽ con dờ

Cõu 4: Vỡ sao nhỡn tranh bà khụng nhận ra con vật ấy ? Ghi dấu X vào ụ trống trước ý

trả lời đúng:

A Vỡ bạn nhỏ vẽ khụng giống hỡnh con ngựa

B Vỡ bà chưa trụng thấy con ngựa bao giờ

Thứ ngày tháng 3 năm 2012

Ho và tên: ……… Kiểm tra định kì giữa kì II

Môn: Tiếng Việt

Thời gian:

Điểm Lời phê của th y, cô giáo õ̀y, cô giáo

Bài viết : Cỏi Bống

Trang 10

2 Bài tập: (2điểm) 5 phỳt

a) Điền vào chữ in nghiờng dấu hỏi hay dấu ngó ? ( 1 điểm )

ve tranh ve đẹp

b) Điền vần : at hay ac ? ( 1 điểm )

Thứ ngày tháng 3 năm 2012

Ho và tên: ……… Kiểm tra định kì giữa kì II

Môn: Tiếng Việt

Thời gian:

Điểm Lời phê của th y, cô giáo õ̀y, cô giáo

Bài 1: Viết số thớch hợp vào chỗ chấm : ( 2 điểm )

Số 14 gồm chục và đơn vị

Số 18 gồm chục và đơn vị

Số 50 gồm chục và đơn vị

Số 70 gồm chục và đơn vị

Bài 2: (2 điểm) Viết cỏc số: 12 ; 40 ; 28 ; 80

a) Theo thứ tự từ bộ đến lớn:

b) Theo thứ tự từ lớn đến bộ:

Bài 3: Tớnh nhẩm: ( 1điểm )

a) 30 + 40 =

b) 60cm – 20cm + 10cm =

Bài 4: Đặt tớnh rồi tớnh: ( 1,5 điểm )

Trang 11

.

Bài 5: ( 1,5 điểm) Giỏ thứ nhất đựng 30 quả cam , giỏ thứ hai đựng 20 quả cam Hỏi cả

hai giỏ đựng bao nhiêu quả cam ?

Bài giải

Đáp số:

Bài 6: ( 1 điểm )

a) Vẽ 3 điểm trong hình tam giác

b) Vẽ 2 điểm ngoài hình tam giác

Bài 7: Điền số tròn chục vào ô trống: ( 1 điểm )

Trang 12

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TIẾNG VIỆT

I) Kiểm tra đọc:

1) Đọc thành tiếng: ( 6 điểm)

2) Đọc hiểu: (4 điểm)

* Dựa vào bài đọc làm các bài tập sau:

Câu 1: (1điểm): Tìm tiếng trong bài:

- Tìm được từ có vần ưa : ngựa, chưa, đưa (1 điểm)

Câu 2: ( 1 điểm )Tìm hai tiếng ngoài bài:

- Tìm được từ có vần ua : ví dụ : cà chua, nô đùa,

Câu 3: ( 1 điểm ):

Ghi dấu chéo vào ô: Vẽ con ngựa

Câu 4: (1điểm):

Ghi dấu chéo vào ô: Vì bạn nhỏ vẽ không giống hình con ngựa

II) Kiểm tra viết:

1) Tập chép: (8điểm)

a) Viết đúng mẫu chữ, đúng chính tả, tốc độ viết toàn bài trong thời gian 15 phút: 6 điểm

- Viết sai mẫu chữ hoặc sai chính tả, mỗi chữ trừ 0,5điểm

b) Viết sạch, đều nét, đẹp : 2 điểm

- Viết xấu, bẩn, không đều nét, mỗi chữ trừ 0,2 điểm

2) Điền vào chỗ chấm : (2điểm)

a) Dấu hỏi hay dấu ngã : vẽ tranh : 0,5 điểm, vẻ đẹp : 0,5 điểm

b) bài hát : 0,5điểm; bác sĩ : 0,5điểm

HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN GIỮA HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2011-2012

Bài 1: 2 điểm

Viết đúng mỗi số thích hợp vào chỗ chấm được: 0,5 điểm

Bài 2: 2điểm

a)

Trang 13

- Viết đúng theo thứ tự từ bé đến lớn: 1điểm

- Viết đúng mỗi vị trí: 0,25điểm

b)

- Viết đúng theo thứ tự từ lớn đến bé: 1điểm

- Viết đúng mỗi vị trí: 0,25điểm

Bài 3: 1 điểm

a) Tính đúng 0,5 điểm

b)Tính đúng và có ghi cm : 0,5điểm

Bài 4: 1,5 điểm

Đặt và tính đúng kết quả mỗi bài: 0,5điểm

Bài 5: 1,5 điểm

- Viết được lời giải: 0,5 điểm

- Đặt và tính đúng: 0,5điểm

- Ghi đúng đáp số: 0,5điểm

Bài 6: 1 điểm

- Vẽ đúng 3 điểm trong hình tam giác được: 0,5 điểm

- Vẽ sai hoặc thiếu điểm trong hình tam giác, không được tính điểm

- Vẽ đúng 2 điểm ngoài hình tam giác: 0,5 điểm

- Vẽ sai hoặc thiếu điểm ngoài hình tam giác, không được tính điểm

Bài 7: 1 điểm

Điền đúng số vào mỗi ô trống: 0,5 điểm

Ngày đăng: 22/01/2015, 09:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w