Số thích hợp để điền vào chỗ trống là?. a Tính diện tích bể nước đóA. b Tính thể tích nước trong bể khi đổ đầy..
Trang 1PHẦN I :( 4 đ) Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng cho mỗi bài tập sau:
Bài 1(0,5đ): Một lớp học có 18 nữ và 15 nam Tỉ số phần trăm của số học sinh nữ và học sinh
nam là?
Bài 2(0,5đ): Một hình thang có độ dài đáy là 16cm và 14 cm, chiều cao 6cm Diện tích của hình thang đó là:
Bài 3(0,5đ): Chu vi hình tròn có bán kính 2,5 dm là?
Bài 4(0,5đ): Diện tích hình tam giác có cạnh đáy là 12cm và chiều cao 4cm là?
Bài 5(0,5đ): Thể tích của hình lập phương có cạnh 4cm là:
Bài 6 (0,5đ): Thể tích của hình hộp chữ nhật có chiều dài 8dm , chiều rộng 5dm, chiều cao 3dm, là:
Bài 7(0.5đ) 370 dm3=…….m3 Số thích hợp để điền vào chỗ trống là?
A 370 B 37
C 0,37 D 3,7 Bài 8.(0.5đ) Kết quả điều tra về ý thích các loại màu sắc
của 120 học sinh lớp 5 được thể hiện trên hình 1
Trong 120 học sinh đó, số học sinh thích màu đỏ là?
Phần II:Tự luận(6 đ)
Bài 1 Đặt tính rồi tính(2 đ)
a 15,04 x 6,5 b 145,76 : 1,6 c 21,468 + 287,542 d 878,54 -78,54
……… ……… ……… ………
……… … ……… ……… ………
……… ……… ……… ……… Bài 2: (2đ) Một bể nước dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 3m, chiều rộng bằng 1
4 chiều dài, chiều cao 0,6 m
a) Tính diện tích bể nước đó
b) Tính thể tích nước trong bể khi đổ đầy
Bài 3: (1đ) Cho hình 2 có diện tích hình vuông ABCD là 20cm2
Tính diện tích hình tròn
D A
Hình 2
Xanh 40%
Trắng 25%
Tim 15%
Đỏ 20%
Hình 1