Nguyễn Thống 13 KHÁI NIỆM KHU VỰC THOÁT NƯỚC Đường đẳng tập trung nước Ranh giới khu vực Điểm tập trung thoát nước THỜI GIAN TẬP TRUNG NƯỚC Thời gian tập trung nước của một PGS.. Nguyễ
Trang 1Chương 6 : Mạng lưới thốt nước khu vực.
PGS TS Nguyễn Thống
1
Khoa Kỹ Thuật Xây Dựng - BM KTTNN
Giảng viên: PGS TS NGUYỄN THỐNG
E-mail: nguyenthong@hcmut.edu.vn or nthong56@yahoo.fr
CHƯƠNG 2: Nguồn nước & Cơng trình thu nước.
CHƯƠNG 3: Mạng lưới cấp nước khu vực.
CHƯƠNG 4: Mạng lưới cấp nước bên trong.
CHƯƠNG 5: Mạng lưới thốt nước bên trong.
CHƯƠNG 6: Mạng lưới thốt nước khu vực.
CHƯƠNG 7: Tổng quan về xử lý nước thải.
CHƯƠNG 8: Phần mềm EPANET và SWMM.
CẤP THỐT NƯỚCChương 6 : Mạng lưới thốt nước khu vực.
PGS TS Nguyễn Thống
3
MẠNG LƯỚI THỐT NƯỚC
KHU VỰC
CẤP THỐT NƯỚCChương 6 : Mạng lưới thốt nước khu vực.
- Tính toán và thiết kế hệ thống
thoát nước thải (sinh hoạt, sản xuất) cho một khu vực.
CẤP THỐT NƯỚCChương 6 : Mạng lưới thốt nước khu vực.
Model).
CẤP THỐT NƯỚCChương 6 : Mạng lưới thốt nước khu vực.
PGS TS Nguyễn Thống
6
TỔNG QUAN
Trang 2Chương 6 : Mạng lưới thoát nước khu vực.
PGS TS Nguyễn Thống
9
Mưa xảy ra trên khu vực
tạo nước chảy TRÀN MẶT.
Hệ thống thoát nước mưa có
nhiệm vụ CHỦ ĐỘNG chuyển
lượng nước chảy tràn mặt
này RA KHỎI KHU VỰC
CẤP THOÁT NƯỚCChương 6 : Mạng lưới thoát nước khu vực.
PGS TS Nguyễn Thống
10
PHƯƠNG PHÁP THOÁT NƯỚC
Thoát nước tự chảy.
Thoát nước động lực (bơm).
Kết hợp.
CẤP THOÁT NƯỚCChương 6 : Mạng lưới thoát nước khu vực.
MỘT SỐ KHÁI NIỆM
& ĐỊNH NGHĨA
CẤP THOÁT NƯỚCChương 6 : Mạng lưới thoát nước khu vực.
LƯU VỰC
Trang 3Chương 6 : Mạng lưới thốt nước khu vực.
PGS TS Nguyễn Thống
13
KHÁI NIỆM KHU VỰC THOÁT NƯỚC
Đường đẳng tập trung nước Ranh giới khu vực
Điểm tập trung thoát nước
THỜI GIAN TẬP TRUNG NƯỚC
Thời gian tập trung nước của một
PGS TS Nguyễn Thống
15
THỜI GIAN TẬP TRUNG NƯỚC Tt
Đường đẳng tập trung nước Ranh giới khu vực
Điểm tập trung nước A
A j max
Mưa rơi
Q i
CẤP THỐT NƯỚCChương 6 : Mạng lưới thốt nước khu vực.
PGS TS Nguyễn Thống
17
CÁC YẾU TỐ TẠO LƯU LƯỢNG
DÒNG CHẢY MẶT Q (Runoff)
- Diện tích khu vực hứng nước mưa Ai;
- Cường độ mưa rơi trên khu vực I(mm/h);
- Khả năng thấm nước diện tích bề mặt thu
nước C (hệ số dòng chảy, tỷ lệ nước chảy
mặt/tổng lượng nước rơi).
) s / m ( C I A
CẤP THỐT NƯỚCChương 6 : Mạng lưới thốt nước khu vực.
PGS TS Nguyễn Thống
18
Trường hợp 1 Xét trường hợp mưa kéo dài 1t trên khu vực:
lúc t=0 Q(0) =0 lúc t 1 =t Q(t 1 ) =A 1 IC 1 lúc t 2 =2t Q(t 2 ) =A 2 IC 2 lúc t j =jt Q(t j ) =A j IC j lúc t n =nt Q(t n ) =A n IC n lúc t n+1 =(n+1)t Q(t n+1 ) =0
trong đó:
- A 1 : diện tích tiểu khu vực 1, ….
- C 1 : hệ số dòng chảy (phụ thuộc vào điều kiện thấm của A 1 )
- A 1 I là thể tích nước mưa rơi trên diện tích A 1 từ lúc khởi đầu mưa cho đến thời điểm t 1 =t;
- A 1 IC 1 là thể tích nước của dòng chảy (trong thời đoạn t), tháo ra khỏi lưu vực, đến từ tiểu khu vực A 1 ,…
Hết mưa !
Trang 4Chương 6 : Mạng lưới thốt nước khu vực.
PGS TS Nguyễn Thống
21
NHẬN XÉT CHUNG
Mưa càng “kéo dài” Lưu
lượng max xảy ra tại A tăng dần !
Kết luận : Lưu lượng max (Qmax) “LỚN
NHẤT” tại điểm tập trung nước A sẽ
xảy ra khi thời gian kéo dài cơn mưa
bằng (hoặc lớn hơn) thời gian tập
trung nước của khu vực nghiên cứu
(nt).
CẤP THỐT NƯỚCChương 6 : Mạng lưới thốt nước khu vực.
1t
Qmax_1
CẤP THỐT NƯỚCChương 6 : Mạng lưới thốt nước khu vực.
Với một tần suất cho trước, quan hệ giữa cường độ mưa I & thời gian kéo dài TC:
- A, B các tham số phụ thuộc khu vực nghiên cứu.
- Tc(phút) thời gian kéo dài cơn mưa.
Vùng TP Hồ Chí Minh (n/cứu của JICA):
c
A I
Trang 5Chương 6 : Mạng lưới thốt nước khu vực.
PGS TS Nguyễn Thống
25
HỆ SỐ DÒNG CHẢY C
với Q m lưu lượng nước chảy tràn mặt khi lượng mưa
rơi trên khu vực là Q 0
m0
Q
Q
Bề mặt Hệ số dòng chảy, C
Đường bê tông, tráng nhựa 0.70-0.95
Đường lát đá chẻ, gạch 0.70-0.85
- Độ dốc trung bình (từ 2% đến 7%) 0.10-0.15
- Độ dốc lớn (>7%) 0.15-0.20
Trồng cỏ, đất chặt
- Bằng phẳng (<2%) 0.13-0.17
- Độ dốc trung bình (từ 2% đến 7%) 0.18-0.22
- Độ dốc lớn (>7%) 0.25-0.35 Đường vào garage có lát đá 0.15-0.30
CẤP THỐT NƯỚCChương 6 : Mạng lưới thốt nước khu vực.
PGS TS Nguyễn Thống
27
Khu thốt nước
THỜI GIAN TẬP TRUNG NƯỚC T
t f thời gian nước chảy trong cống
t e thời gian nước chảy tràn mặtA
CẤP THỐT NƯỚCChương 6 : Mạng lưới thốt nước khu vực.
PGS TS Nguyễn Thống
29
Thời gian tập trung nước T:
Te: thời gian nước chảy tràn mặt về hố thu
nước (5-20 ph)
Tf : thời gian nước chảy (không áp) trong cống
về điểm thoát nước A.
i tất cả các khả năng nước rơi trên khu
vực & sẽ tập trung về điểm thu nước xem
xét A.
ife
A max( T T )
CẤP THỐT NƯỚCChương 6 : Mạng lưới thốt nước khu vực.
), t t t ( ), t t ( max T
23f36f
6e23f
3e
23f35f
5e24f
4e2
( t t ), ( t ), ( t t )
max
T3 5e 5f3 3e 6e 6f3
Trang 6Chương 6 : Mạng lưới thốt nước khu vực.
PGS TS Nguyễn Thống
31
Bài tập : Lấy sơ đồ trước, tính thời gian tập
trung nuớc T về nút 4, 5, 6, 3, 2 và 1 với:
điểm 3
điểm 2
điểm 1.
CẤP THỐT NƯỚCChương 6 : Mạng lưới thốt nước khu vực.
PGS TS Nguyễn Thống
33
CÔNG THỨC XÁC ĐỊNH LƯU LƯỢNG
DÒNG CHẢY MẶT (Q) TẠO RA KHI MƯA
(CA) : diện tích “không thấm” tương đương.
C: hệ số dòng chảy.
I (mm/h, l/s/ha): cường độ mưa.
A(m2, ha, km2) : diện tích khu vực
3
Q CIA(m / s)
CẤP THỐT NƯỚCChương 6 : Mạng lưới thốt nước khu vực.
PGS TS Nguyễn Thống
34
QUY HOẠCH MẠNG LƯỚI
CẤP THỐT NƯỚCChương 6 : Mạng lưới thốt nước khu vực.
khu
thốt
nước
Đường ống
Nút m/lưới
CẤP THỐT NƯỚCChương 6 : Mạng lưới thốt nước khu vực.
VỊ TRÍ (ĐIỂM) THỐT NƯỚC KHU VỰC THIẾT KẾ
Sơng, rạch tự nhiên trong khu vực thiết kế.
Địa hình, địa vật
Các phương án thốt nước khu vực
Điều kiện thủy văn tại các vị trí thốt nước khu vực.
Trang 7Chương 6 : Mạng lưới thoát nước khu vực.
Bố trí theo trục giao thông chính
Theo xu thế độ dốc chính của địa hình
Có thể xem xét phương án cống hộp
hoặc bố trí “kép” nếu lưu lượng lớn.
Chương 6 : Mạng lưới thoát nước khu vực.
PGS TS Nguyễn Thống
38
BỐ TRÍ TRỤC THOÁT NƯỚC CẤP II, III,… KHU VỰC
Xuất phát từ trục cấp cao hơn
Theo hệ thống giao thông
Theo xu thế chính của địa hình
Cống bậc thấp nhất bảo đảm thu nước mưa tại bất kỳ tiểu khu vực nào
CẤP THOÁT NƯỚCChương 6 : Mạng lưới thoát nước khu vực.
PGS TS Nguyễn Thống
39
MỘT SỐ LƯU Ý &
NGUYÊN TẮC THIẾT KẾ MẠNG LƯỚI
THOÁT NƯỚC MƯA
CẤP THOÁT NƯỚCChương 6 : Mạng lưới thoát nước khu vực.
Nên bố trí mạng lưới đường
ống theo xu thế của địa hình, trừ
phải luận chứng.
CẤP THOÁT NƯỚCChương 6 : Mạng lưới thoát nước khu vực.
PGS TS Nguyễn Thống
42
Trong một số trường
hợp khu vực KHÔNG thể thoát nước tự chảy
thoát nước khu vực.
Trang 8Chương 6 : Mạng lưới thốt nước khu vực.
ĐK NGOÀI (mm) HOẠT TẢI (Tấn) TL Cống BTCT D300mm, L=4m 300 400 H10 - X60 0.58 Cống BTCT D400mm, L=4m 400 500 H10 - X60 0.75 Cống BTCT D600mm, L=4m 600 760 H10 - X60 1.78 Cống BTCT D800mm, L=4m 800 960 H10 - X60 2.30 Cống BTCT D1000mm, L=4m 1000 1180 H10 - X60 3.43 Cống BTCT D1200mm, L=4m 1200 1440 H10 - X60 4.45 Cống BTCT D1500mm, L=4m 1500 1740 H10 - X60 5.44 Cống BTCT D2000mm, L=4m 2000 2300 H10 - X60 9.00
CẤP THỐT NƯỚCChương 6 : Mạng lưới thốt nước khu vực.
PGS TS Nguyễn Thống
45
VÁN KHUƠNG ĐÚC LY TÂM
CẤP THỐT NƯỚCChương 6 : Mạng lưới thốt nước khu vực.
PGS TS Nguyễn Thống
46
CẤP THỐT NƯỚCChương 6 : Mạng lưới thốt nước khu vực.
CẤP THỐT NƯỚCChương 6 : Mạng lưới thốt nước khu vực.
Trang 9Chương 6 : Mạng lưới thốt nước khu vực.
i R V
2 / 1 / 2
R bán kính thủy lực, diện tích ướt
i độ dốc ống, h chiều sâu nước
n hệ số nhám, Q lưu lượng
3 / 2R i
nQ Q
CẤP THỐT NƯỚCChương 6 : Mạng lưới thốt nước khu vực.
nQ
3/2
3/5
PGS TS Nguyễn Thống
52
PHƯƠNG PHÁP GIẢI
Với mỗi giá trị đường kính D
Giả thiết các giá trị h/D
PGS TS Nguyễn Thống
54
HƯỚNG DẪN CHỌN DminKHI ĐÃ CĨ GIÁ TRỊ F
Xét theo thứ tự ưu tiên từ D bé D lớn hơn:
Trang 10Chương 6 : Mạng lưới thốt nước khu vực.
PGS TS Nguyễn Thống
55
Bài tập 1 Một khu vực có diện tích A=10ha Hệ
số dòng chảy C=0.4 Mưa trong khu vực có
dạng:
Khu vực có thời gian tập trung nước T=30 phút.
a Tính lưu lượng max (m3/s) chảy qua điểm tập
trung nước khu vực (cống thu).
b Giả thiết cống thu tròn có độ dốc i=10-3,
n=0.018, xem cống chảy đều không áp Chọn D
(min), tính độ đầy h/D, và V tương ứng
(p/lục 3).
) h / mm ( 40 ) ph ( T
3500 I
Khu vực có thời gian tập trung nước T=35 phút.
a Tính lưu lượng max (m3/s) chảy qua điểm tập trung nước khu vực (cống thu).
b Giả thiết cống thu có độ dốc i=10-3 và hệ số nhám n=0.018, xem cống chảy đều (không áp).
Chọn D (min), tính độ đầy h/D, và V tương ứng.
12000 I
c
CẤP THỐT NƯỚCChương 6 : Mạng lưới thốt nước khu vực.
PGS TS Nguyễn Thống
57
THIẾT KẾ MẠNG LƯỚI THỐT NƯỚC MƯA BẰNG PHƯƠNG PHÁP THÍCH HỢP (TỶ LỆ)
(Rationnel method)
CẤP THỐT NƯỚCChương 6 : Mạng lưới thốt nước khu vực.
PGS TS Nguyễn Thống
58
MỘT SỐ LƯU Ý
- Áp dụng tính thoát nước khu vực vừa và bé
(<3-5 km2) Sử dụng nhiều cho khu đô thị.
- Thời gian kéo dài cơn mưa trong công thức tính cường độ mưa I lấy bằng thời gian tập trung nước đến điểm xét lưu lượng thoát Qmax dùng giá trị này thiết kế đường ống tương ứng.
- Thiết kế trong trường hợp “bất lợi” nhất mỗi đoạn ống (D không đổi) tính kích thước với
Qmax.
CẤP THỐT NƯỚCChương 6 : Mạng lưới thốt nước khu vực.
MỘT SỐ LƯU Ý
thống cống thốt thơng qua
đoạn ống ).
CẤP THỐT NƯỚCChương 6 : Mạng lưới thốt nước khu vực.
MỘT SỐ LƯU Ý
- Phương pháp thủy lực Dòng chảy ỔN ĐỊNH & ĐỀU Không thể dùng trong trường hợp điểm thoát nước khu vực bị ảnh hưởng “triều”.
KHÔNG THỂ ÁP DUïNG tính cho trường hợp đặt cống có độ dốc i <=0.
- Giải bằng phương pháp lập bảng.
Trang 11Chương 6 : Mạng lưới thốt nước khu vực.
PGS TS Nguyễn Thống
61
CÁ CÁC B C BƯỚ ƯỚC C THỰ ỰC C HÀ HÀNH NH P
C i A i (ha, m 2 )
T (ph)
I (mm/h, l/s/ha)
PGS TS Nguyễn Thống
64
Bắt đầu tính cho các ống nhánh
NHẤT (cuối mạng) lên cấp LỚN hơn và tiếp tục về điểm thu nước khu vực (sơ đồ sau).
CẤP THỐT NƯỚCChương 6 : Mạng lưới thốt nước khu vực.
3 4
5
Thứ tự tính trong cột (0):
CẤP THỐT NƯỚCChương 6 : Mạng lưới thốt nước khu vực.
PGS TS Nguyễn Thống
66
Chú ý:
đầu ống và cuối ống là như nhau (vì theo giả thiết của phương pháp là KHÔNG có nhập lưu trên chiều dài ống).
ống trước khi qua đoạn ống kế.
Trang 12Chương 6 : Mạng lưới thốt nước khu vực.
CẤP THỐT NƯỚCChương 6 : Mạng lưới thốt nước khu vực.
3 4
PGS TS Nguyễn Thống
70
nước về ĐẦU ĐƯỜNG ỐNG xét.
Thời gian kéo dài cơn mưa Tc(dùng tính I, cột 5) lấy bằng
nhất:
CẤP THỐT NƯỚCChương 6 : Mạng lưới thốt nước khu vực.
Te: thời gian nước chảy về miệng thu nước
(5'20').
Tf : chỉ tổng thời gian nước chảy từ đầu ống
"xa nhất" về đến điểm đầu ống cống xét.
Li, Vi: chiều dài của đoạn ống thứ i và vận tốc
trung bình (Qi/i).
i : chỉ tất cả các đoạn ống mà nước sau khi tập
trung vào điểm thu nước và đi về điểm tập
trung nước xem xét.
i f
HƯỚNG DẪN TÍNH (4)
Xem xét TẤT TẤT CẢ CẢ các nguồn nước sẽ tập trung về ĐẦU
đường ống xét:
T(ph) = Max(T i , T j , T k ,…)
Trang 13Chương 6 : Mạng lưới thốt nước khu vực.
PGS TS Nguyễn Thống
73
(5): Tính cường độ mưa I (cho
“đầu” mỗi đoạn đường
C i A i (ha, m 2 )
T (ph)
I (mm/h, l/s/ha)
Xem hướng dẫn chọn D min khi
h F
CẤP THỐT NƯỚCChương 6 : Mạng lưới thốt nước khu vực.
PGS TS Nguyễn Thống
77
HƯỚNG DẪN CHỌN DminKHI ĐÃ CĨ GIÁTRỊ F
Xét theo thứ tự ưu tiên từ D bé D lớn hơn:
Trang 14Chương 6 : Mạng lưới thốt nước khu vực.
PGS TS Nguyễn Thống
79
Tính thủy lực đường ống tròn (vuông)
chảy không đầy bằng phương pháp
tra bảng (PL3).
Manning
) s / m ( n
i R V
2 / 1 / 2
i
Với R bán kính thủy lực
D
h D
chon D
h F R
!!!).
(10) =(6)/(9) vận tốc TB chảy trong đoạn ống (m/s).
(11) =(1)/(10)/60 thời gian nước chảy từ đầu ống đến cuối ống (Tfphút).
CẤP THỐT NƯỚCChương 6 : Mạng lưới thốt nước khu vực.
PGS TS Nguyễn Thống
81
VÍ DỤ TÍNH TỐN THỐT NƯỚC MƯA
VỚI P/P THÍCH HỢP
CẤP THỐT NƯỚCChương 6 : Mạng lưới thốt nước khu vực.
PGS TS Nguyễn Thống
82
Bài tập 1 : Cho một hệ thống thoát nước mưa như
sơ đồ sau Cống tròn có n=0,02 Cường độ mưa I theo tần suất thiết kế trong khu vực là :
Lập bảng tính xác định đường kính đường ống thoát nước mưa theo phương pháp thích hợp.
Tính thời gian tập trung nước về nút 5.
16000 I
C
CẤP THỐT NƯỚCChương 6 : Mạng lưới thốt nước khu vực.
3 4
Bài tập 2 : Tương tự bài trên, tuy nhiên khu vực dân cư đã thay đổi với sự “gia tăng” mật độ dân số làm cho hệ số dòng chảy C trong các khu vực đã tăng 1,5 lần.
a Xác định các D trong trường hợp này.
b Tính thời gian tập trung nước về điểm thoát nước khu vực số 5.
Trang 15Chương 6 : Mạng lưới thốt nước khu vực.
PGS TS Nguyễn Thống
85
Bài tập 3 : Cho một hệ thống thoát nước
mưa như sơ đồ sau Cho biết cống tròn có
n=0,018 Cường độ mưa I theo tần suất
thiết kế trong khu vực là :
Xác định đường kính đường ống thoát nước
mưa theo phương pháp thích hợp Tính
thời gian tập trung nước về nút 7.
16000 I
PGS TS Nguyễn Thống
87
Bài tập 4 : Dùng p/p thích hợp xác định D
cống tròn bê tông có hệ số nhám n=0.018
Nước mưa thu trên các diện tích, chảy
tràn mặt tập trung về các hố thu nước
tương ứng như hình vẽ.
Cường độ mưa I theo tần suất thiết kế
trong khu vực là :
) h / mm ( 40 ) ph ( T
5000 I
CẤP THỐT NƯỚCChương 6 : Mạng lưới thốt nước khu vực.
PGS TS Nguyễn Thống
88
A 4 =4ha C=0.3,
t e =12 ph
A 1 =4ha C=0.3,
t e =10 ph
A 3 =4ha C=0.4,
t e =10 ph
A 5 =3ha, C=0.4,
t e =13 ph
A 2 =3ha C=0.4,
t e =12 ph 1
2
3
4
5 7
CẤP THỐT NƯỚCChương 6 : Mạng lưới thốt nước khu vực.
PGS TS Nguyễn Thống
89
Bài tập 5: Dùng phương pháp thích
hợp, xác định D hệ thống thoát
nước mưa như sơ đồ sau Nước mưa
sau khi tập trung sẽ thoát về nút số
7 Cho biết cống tròn bê tông có hệ
số nhám n=0.018.
Cường độ mưa I theo tần suất thiết
kế trong khu vực là :
CẤP THỐT NƯỚCChương 6 : Mạng lưới thốt nước khu vực.
PGS TS Nguyễn Thống
90
A=4ha C=0.4, 10 ’
A=5ha C=0.2, 12 ’
A=4ha C=0.4, t e = 12’
A=4ha C=0.4, 14 ’
A=3ha C=0.3, 13 ’
3
4
5
6 7
) h / mm ( 40 ) ph ( T
5000 I
1 2
A=3ha C=0.5, 10 ’
Trang 16Chương 6 : Mạng lưới thốt nước khu vực.
PGS TS Nguyễn Thống
91
Số liệu về độ dốc đặt ống i và chiều
dài L các đoạn ống như sau:
Tính D các đường ống theo phương pháp thích hợp.
CẤP THỐT NƯỚCChương 6 : Mạng lưới thốt nước khu vực.
PGS TS Nguyễn Thống
93
Bài tập 7 : Dùng p/p thích hợp xác định D
cống tròn bê tông có hệ số nhám n=0.018
Nước mưa thu trên các diện tích, chảy
tràn mặt tập trung về các hố thu nước
tương ứng như hình vẽ.
Cường độ mưa I theo tần suất thiết kế
trong khu vực là :
) h / mm ( 40 ) ph ( T
5000 I
CẤP THỐT NƯỚCChương 6 : Mạng lưới thốt nước khu vực.
PGS TS Nguyễn Thống
94
A 4 =4ha C=0.3,
t e =10 ph
A 1 =4ha C=0.3,
t e =12 ph
A 3 =4ha C=0.4,
t e =11 ph
A 5 =3ha, C=0.4,
t e =12 ph
A 2 =3ha C=0.4,
t e =13 ph 1
2
3
4
5 7
6
A 6 =3ha C=0.3,
Bài tập 8: Xét trường hợp mật độ
dân cư tăng và dẫn đến hệ số
dòng chảy C tăng 40% so với
trước.
Tính D các đường ống trong
trường hợp này.
CẤP THỐT NƯỚCChương 6 : Mạng lưới thốt nước khu vực.
Bài tập 9 : Dùng p/p thích hợp xác định
D cống tròn bê tông có hệ số nhám
n=0.018 Nước mưa thu trên các diện tích, chảy tràn mặt tập trung về các hố thu nước tương ứng như hình vẽ.
Cường độ mưa I theo tần suất thiết kế trong khu vực là :
Trang 17Chương 6 : Mạng lưới thoát nước khu vực.
A=3ha C=0.5, t e =10’
A=2ha,
C=0.4,t e =12’
A=3ha C=0.5,t e =12’
A=4ha C=0.4,t e =10’
6 5
7
A=4ha C=0.3,t e =10’
CẤP THOÁT NƯỚCChương 6 : Mạng lưới thoát nước khu vực.
nước mưa xem như tập trung về các
hố ga K, H với diện tích A (ha) và hệ
số dòng chảy C của từng lưu vực cho
trong hình vẽ Thời gian nước tràn về
các hố ga te =10phút, chiều dài L và
độ dốc i các cống cho trong bảng sau:
CẤP THOÁT NƯỚCChương 6 : Mạng lưới thoát nước khu vực.
PGS TS Nguyễn Thống
100
Cường độ mưa trong lưu vực là:
I = 7627 / ( t+ 37 ) với I (mm/h ) , t (phút p) hay I = 21186,1 / ( t + 37 ) với q [(l/s)/ha] , t (phút p)
Độ dốc i 0,003 0,002
CẤP THOÁT NƯỚCChương 6 : Mạng lưới thoát nước khu vực.
3/ Lưu lượng tính toán (m 3 /s) của đoạn cống
HG : a-6,117 b-6,298 c-5,421 d-5,854 4/ Đường kính trong cần thiết D (m) của đoạn cống HG :
• a-1,50 b-1,60 c-1,80 d-2,00