1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

tài liệu cáp chống cháy

20 576 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 4,64 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chúng tôi có nhiều năm kinh nghiệm sản xuất cáp điện với đa dạng sản phẩm như cáp hạ thế điện áp đến 1kV, cáp trung thế điện áp đến 40.5 kV, cáp ngầm cao thế điện áp đến 230kV, dây điện

Trang 1

LOP THUC HANH THIET KE M&E TAI TP.HCM

KHAI GIANG CAC LOP CHUYEN DE M&E THUONG XUYEN Dia diem : 38 Tran Khanh Du – P Tan Dinh – Q1 – Tp.HCM Ghi danh : Email : info@lopthietkedien.com

Phone : 0906561078

Website : http://lopthietkedien.com

Trang 2

LS-VINA Cable is the top leading cable company in the

ASEAN as a biggest subsidiary of LS Cable Korea who is No 3

biggest and advanced cable maker in the world We are

specialized in manufacturing of various power cables, low

voltage cables up to 1kV, Medium voltage cables up to 40.5kV,

High voltage underground cables up to 230kV, electric wires,

Copper/ Aluminum bare conductors, High current capacity

conductor, OPGW, watertight cable, fire retardant, non toxic,

anti-termite and oil resistant cable , to meet domestic and overseas

demand Many products were tested by the local and

i n t e r n a t i o n a l l a b o r a t o r i e s a s K E M A / H o l l a n d ,

KINECTRICS/Canada, INTERTEK/America, ERDA/India, TUV

Rheinland/German ,Quatest 1, Quatest 3

In this catalogue, we offer several fire resistant cables to IEC

60331(or BS 6387) and flame retardant cables to IEC 60332(or

BS 4066)

LS-VINA Cable là công ty sản xuất cáp điện đứng đầu Đông

Nam á Đối tỏc góp vốn nước ngoài là LS Cable Hàn quốc mà

hiện là một trong 3 nhà sản xuất cáp lớn nhất thế giới Chúng tôi có

nhiều năm kinh nghiệm sản xuất cáp điện với đa dạng sản phẩm

như cáp hạ thế điện áp đến 1kV, cáp trung thế điện áp đến 40.5

kV, cáp ngầm cao thế điện áp đến 230kV, dây điện dân dụng các

loại, dây nhôm trần, đồng trần, đặc biệt là cáp chịu dòng tải cao,

dây chống sét có sợi quang (OPGW), cáp chống thấm, chống

cháy, không độc, chống mối mọt và chịu dầu đáp ứng tốt nhu

cầu thị trường trong và ngoài nước Nhiều sản phẩm đã được

chứng nhận bởi các phòng thí nghiệm độc lập trong nước và Quốc

tế như KEMA/Hà Lan, KINECTRICS/Canada, INTERTEK/Mỹ,

ERDA/ấn Độ, TUV Rheinland/Đức, Quatest1, Quatest 3, v.v

Trong catalogue này chúng tôi sẽ giới thiệu một số loại cáp

chống cháy theo IEC 60331(or BS 6387) và chống bén cháy theo

IEC 60332(or BS 4066)

Introduction Giới thiệu Fire resistant & LSHF fire resistant cables Cáp chống cháy & chống cháy ít khói không Halogen

- 0.6/1kV Unarmoured XLPE cables Cáp XLPE không có giáp bảo vệ 0.6/1kV

- 0.6/1kV Single core armoured XLPE cables Cáp XLPE đơn pha có giáp bảo vệ 0.6/1kV

- 0.6/1kV Multi-core armoured XLPE cables Cáp XLPE nhiều lõi có giáp bảo vệ 0.6/1kV

- 600V Insulated wires Dây bọc đơn 600V Flame retardant & LSHF Flame retardant cables Cáp chống bén cháy & chống bén cháy ít khói không Halogen

- 0.6/1kV Unarmoured XLPE cables Cáp XLPE không có giáp bảo vệ 0.6/1kV

- 0.6/1kV Single core armoured XLPE cables Cáp XLPE đơn pha có giáp bảo vệ 0.6/1kV

- 0.6/1kV Multi-core armoured XLPE cables Cáp XLPE nhiều lõi có giáp bảo vệ 0.6/1kV

- 600V Insulated wires

1 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13

Trang 3

Tiêu chuẩn qui định

Hiện nay, các tòa nhà, chung cư hay công trình (Trạm điện, nhà máy )

xây mới đều được quy định nghiêm ngặt về an toàn cháy nổ, nên việc lắp đặt

các hệ thống báo cháy, thiết bị phát hiện khói, hệ thống đèn cấp cứu, đèn

chớp, tín hiệu, thang máy Tất cả là để bảo vệ an toàn tính mạng con người

và tài sản

Cáp chống cháy sử dụng trong hệ thống điện đóng vai trò là nhân tố quan

trọng trong việc giảm sự lây lan của lửa, không sinh ra khói, các thiết bị như

đèn tín hiệu, thang máy và hệ thống báo cháy vẫn làm việc khi có cháy, đảm

bảo cứu hộ an toàn và thoát hiểm Nếu cáp điện là loại thường sẽ không đáp

ứng được yêu cầu này

Cáp điện dùng trong mạch điện chống cháy sẽ phải thỏa mãn thử nghiệm

theo tiêu chuẩn IEC 60331, BS 6387 qui định

In accordance to IEC 60331:

In accordance to BS 6387:

o

Cable are subjected to fire at 750 C for 3 hours In not less than twelve hours after the test, the cable shall

again be energized, and there shall not be any breakdown

o

Category A - Cable are subjected to fire at 650 C for 3 hours

o

Category B - Cable are subjected to fire at 750 C for 3 hours

o

Category C - Cable are subjected to fire at 950 C for 3 hours

o

Category Z - Cable are subjected to fire at 950 C with mechanical shock for 15 minutes

Category W - Cable are subjected to fire at 650 C for 15 minutes, then at 650 C with water spray for a further 15 minutes

IEC 60331 /BS 6387

Fire Resistant Tests

Quy định yêu cầu thực hiện cho cáp

là duy trì mạch điện trong điều kiện cháy

Specifications

Residents, owners and regulatory authorities of buildings are now, more than

ever, protected by stringent safety requirements Electrical installations -

particularly fire alarm systems, sprinklers, smoke detection and extraction

equipment, emergency lighting and evacuation systems, elevator - all merge

to prevent harm to people and damage to buildings and equipment

The wiring behind the systems prove to be an important factor in preventing

fires from spreading, and stopping smoke from choking off exit points and

allowing a safe rescue If the wiring is adversely affected, the systems

themselves will have no power to provide their own critical functions

Stringent tests - including IEC 60331, BS 6387 - are performed to ensure that

such cables are fire-resistant

Specification performance requirements for cables required to maintain circuit integrity

under fire conditions

Thử chống cháy theo IEC 60331:

Thử chống cháy theo BS 6387:

o

Cáp được thử ở 750 C cho 3 giờ Sau đó được thử lại ít nhất 12 giờ, cáp được hoạt động bình thường, và

không bị gián đoạn

o

Category A - Cáp được thử ở 650 C cho 3 giờ

o

Category B - Cáp được thử ở 750 C cho 3 giờ

o

Category C - Cáp được thử ở 950 C cho 3 giờ

o

Category Z - Cáp được thử ở 950 C trong sự va đập cơ học cho 15 phút

Category W - Cáp được thử ở 650 C cho 15 phút, sau đó phun nước và ở 650 C cho thêm 15 phút

Introduction

Trang 4

Có 3 mức độ kiểm tra tuỳ theo lượng chất đốt khác nhau thu được trong một bó cáp.

IEC 60332-3-22 - Số mẫu yêu cầu để cung cấp một lượng 7 lít vật liệu phi kim loại sẽ được bó trên thang và đốt trong 40 phút IEC 60332-3-23 - Số mẫu yêu cầu để cung cấp một lượng 3,5 lít vật liệu phi kim loại sẽ được bó trên thang và đốt trong 40 phút

Bunched cables under fire conditions

Kiểm tra cáp trong điều kiện cháy.

Khi xây dựng các công trình, dự án (Tòa nhà, trạm điện, nhà máy ), nhiều cáp được lắp đặt đi

ngang qua tường và trần tạo thành mạng lưới cung cấp điện cho các công trình đó Khi gặp

cháy những cáp đó luôn có vai trò như ống dẫn lửa và nhiệt Vì vậy cáp sẽ được chế tạo từ

những vật liệu khó cháy và tự tắt mà có hàm lượng hydroxyt nhôm, vật liệu này sẽ sinh ra nhiều

tinh thể nước, ngăn ngừa sự tiếp xúc với oxy và làm tắt ngọn lửa

IEC 332-3 đưa ra một trạng thái cháy thực tại, và chỉ rõ phương pháp cho việc đánh giá bó cáp

chống bén lửa với loại vật tư có nhiều mức độ bắt lửa

Các tài liệu kỹ thuật đưa ra cụ thể phép kiểm tra mà một số cáp được bó với nhau tạo thành

nhiều cách đặt mẫu kiểm tra

Phần 1: Thử nghiệm dây đơn và cáp đơn cách điện ở trạng thái thẳng đứng

Phần 2 : Thử nghiệm trên bó dây và cáp trong điều kiện cháy.

IEC 60332 /BS 4066

Flame Propagation Tests

Tests on electric cables under fire conditions.

When Projects are constructed (as building, substation, plant ), Cables traverse walls and

ceilings to create a web of electrical power Unfortunately, these cables also act as conduits

for fire and heat, so cables must be fashioned of inflammable and self-extinguishing

components This can be achieved by utilising a protective material containing aluminium

hydroxide In the event of fire, the material releases water crystals, and at the same time

produces water vapour, which stops the entrance of oxygen and snuffs out the flame

The IEC 60332-3 specification creates a realistic fire situation, and specifies methods for

assessing the flame retardance of bunched cables with varying densities of combustible

material

This technical report gives details of a test where a number of cables are bunched together to

form various test sample installations

Part 1 : Tests on a single vertical insulated wire or cable

Part 3 : Tests on bunched wires and cables under fire condition.

Bó cáp trong điều kiện cháy

3 tests categories to test different amount of combustible material contained in a bundle of cable

IEC 60332-3-22 - The number of test pieces required to provide a total volume of 7 litres of non-metallic

(Former IEC 332-3A) material shall be bunched on a ladder exposed to flame for 40 minutes

IEC 60332-3-23 - The number of test pieces required to provide a total volume of 3.5 litres of non-metallic

(Former IEC 332-3B) material shall be bunched on a ladder and exposed to flame for 40 minutes

IEC 60332-3-24 - The number of test pieces required to provide a total volume of 1.5 litres of non-metallic

(Former IEC 332-3C) material shall be bunched on a ladder and exposed to flame for 20 minutes

The cable specimens are placed vertically next to each other and then exposed to the flame for a specified duration After the burning has ceased, the charred or affected portion should not exceed a height of 2.5 meters

Tiêu chuẩn qui định

Specifications Introduction

Trang 5

/BS 7622

Đo mật độ khói khi cáp cháy sinh ra

Khói gây cản trở cho việc chữa cháy và di chuyển dân cư khỏi vị trí đám cháy Thiết bị hút khói có thể hạn chế được khói, nhưng việc sử dụng các loại sản phẩm có hàm lượng khói ít có thể ngăn chặn nguy cơ này ngay từ đầu Vật liệu cách điện và vỏ bọc thông thường như PVC có thể sản sinh ra lượng khói lớn khi cháy, như vậy sẽ gây ra sự mất phương hướng và tổn hại do hít khói

Việc đo mật độ khói sinh ra khi đốt là rất quan trọng bởi nó liên quan tới việc di tản của con người và khả năng tiếp cận chữa cháy

Đo lượng khói sinh ra trong buồng kín (3 m3) khi cáp được đốt (theo IEC 61034 or BS 7622) Một mét chiều dài cáp được đặt trong buồng rộng 3m2 và dễ quan sát buồng sáng thông qua ống kính rõ nét Nguồn sáng này sẽ xuyên qua buồng tới một tế bào quang được nối với thiết bị ghi trong ống kính phía đầu kia Một ngọn lửa được phát ra sau đó và ghi lại mức ánh sáng truyền đi ánh sáng truyền đi nhỏ nhất phải lớn hơn 60%

Acid Gas Emission Tests IEC 60754

/BS 6425

Measurement of smoke density of electric cables burning

under defined conditions.

Smoke hinders fire-fighting efforts and prevents safe evacuation from the building Smoke extraction equipment helps, but low smoke products can stop the problem before it starts Conventional insulation and sheathing materials such as polyvinyl chloride (PVC) can produce large volumes of smoke when burned, thus contributing to disorientation and smoke inhalation damage

Measuring the density of smoke produced by burning cables is important as it is related to the evacuation of people and accessibility for fire fighting

The “3 meter cube test” (also known as IEC 61034 or BS 7622) measures the amount of smoke created by cables in the event of a fire A one-meter length of cable is placed in a 3m2 enclosure, and exposed to a beam of light through a clear window This light travels across the enclosure to a photocell connected to recording equipment in the window on the other end A fire is then generated within the container and the minimum light transmission recorded A minimum light transmission value greater than 60% is acceptable

Test on gases evolved during combustion of electric cables.

A fire can produce corrosive halogen gases, generated by burning PVC or chlorine containing material HCI gas combines with the water

in the eyes, mouth, throat, nose and lungs to form hydrochloric acid, which contributes to loss of co-ordination and orientation This in turn can lead to a feeling of panic and inability to exit the building, thus increasing potential fatalities by inhalation of carbon monoxide and oxygen depletion

Additional dangers exist in a fire situation Chlorine, bromine or fluorine, found in building materials, can combine with the condensation

on all metallic materials in the proximity of a fire thus resulting in high levels of corrosion which will damage computers and office machines Structural ferrous metals can be so corroded that the building has to be demolished

IEC 60754-2 or BS 6425 specifies a method in determining the degree of acidity of gases evolved during the combustion of materials taken from electric cables by measuring pH and conductivity This standard requires the weighted pH value of not less than 4.3 when related to 1 litre of water, and the weighted value of conductivity should not exceed 10 S/mm.m

Kiểm tra sự sinh khí trong khi cáp cháy

Lửa cháy có thể sinh ra Halogen do việc đốt cháy PVC hay các nguyên liệu khác Khí HCL kết hợp với nước trong mắt mũi miệng, hơi thở

và phổi sẽ tạo thành axit hidrochloric gây mất phương hướng ở con người Điều này sẽ gây ra sự hoảng loạn do vậy không thể tự thoát ra khỏi đám cháy và làm tăng nguy cơ tử vong vì suy hô hấp do hít phải khí carbon monoxit

Hơn nữa, trong khi cháy các chất chlorine, bromine hay fluorine có trong các vật liệu của toà nhà kết hợp với các vật liệu kim loại ở xung quanh làm hỏng hệ thống máy tính, thiết bị văn phòng và làm phá hủy toàn bộ toà nhà

IEC 60754-2 qui định phương pháp tính độ acid của khí trong quá trình đốt cháy vật liệu trên cáp bằng cách đo độ pH và độ dẫn điện Phương pháp này qui định tỷ trọng của pH không nhỏ hơn 4,3 trong 1lít nước, và độ dẫn điện không vượt quá 10 S/mm.mm

Tiêu chuẩn qui định

Specifications

Introduction

Trang 6

fire resistant & lshf fire resistant cables

Structure and dimension Fire resistance

Flame retardant (Single vertical) Halogen Free Properties Low Smoke Properties

An toàn sử dụng là đặc điểm căn bản của dây và cáp điện, đặc biệt khi có hoả hoạn, mặc dù cáp ít khi là tác nhân gây

cháy nhưng cáp điện sẽ là vật dẫn điện đến nhà cửa và thiết bị

Cáp chống cháy của LS-VINA Cable sẽ khắc phục điều này, có thể duy trì các mạch điện thiết yếu như chiếu sáng,

thiết bị báo cháy khi xảy ra cháy và các khu vực nhạy cảm của các công trình, đường hầm, hệ thống trung chuyển

hành khách, dàn khoan, nhà máy lọc dầu

Cáp chống cháy ít khói và không có Halogen:

Cáp ít khói (LS) khi gặp lửa không sinh ra nhiều khói giữ an toàn cho những khu vực đông người dễ thoát hiểm

Cáp không sinh khói Halogen (HF)Khi cháy không sinh khí Halogen nên không tạo acid clohydric làm hại cho

người và thiết bị

Cỏp chống chỏy và chống chỏy ớt khúi khụng Halogen

Feature :

Applied standards

IEC 60502:

IEC 60331 (or BS 6387):

IEC 60332-1:

IEC 754-1 & 2 (or BS 6425):

IEC 61034-2 (or BS 7622):

Safety is main features of electric cable in installation especially in the performance of cable under fire condition

Althrough cables seldom cause fire, can be a carrier of fire and spread the fire throughout the installation or

equipment

Fire resistant cables of LS-VINA Cable can maintain essential circuits as light, fire alarm equipment when fire occur

and critical areas of an installation, tunnels, mass rapid transit system, oil-rigs, oil refineries

Low Smoke Halogen Free Fire resistant cable:

It does not liberate large volume of dense black smoke in fire condition, improve safety in area where there are

limited means of escape in the event of an emergency

It does not emit any halogen gases when the cables is on fire There are acidic and will attack equipment and

human being

Đăc điểm:

TIÊU CHUẩN áP DụNG

IEC 60502:

IEC 60331 (or BS 6387):

IEC 60332-1:

IEC 754-1 & 2 (or BS 6425):

IEC 61034-2 (or BS 7622):

Kết cấu và kích thước Chống cháy

Chống bén lửa (Đơn thẳng đứng)

Đặc tính Halogen

Đặc tính ít khói

LOP THUC HANH THIET KE M&E TAI TP.HCM

KHAI GIANG CAC LOP CHUYEN DE M&E THUONG XUYEN Dia diem : 38 Tran Khanh Du – P Tan Dinh – Q1 – Tp.HCM Ghi danh : Email : info@lopthietkedien.com

Phone : 0906561078

Website : http://lopthietkedien.com

Trang 7

0.6/1 kv fire resistant cable

Cáp chống cháy 0.6/1 kV

IEC 60331/BS 6387

Cross-sectional

area

Tiết diện

danh định

2

(mm )

Diameter of

conductor

Đường kính

lõi

(mm)

Thickness of insulation

Chiều dày cách điện

(mm)

Thickness of outer sheath

Chiều dày vỏ bọc

(mm)

Approx overall diameter

Đường kính tổng

(mm)

Approx weight of cable

Khối lượng cáp gần đúng

(kg/km)

Unarmoured XLPE cable - Cáp XLPE không có giáp bảo vệ

6

10

16

25

35

50

70

95

120

150

185

240

300

400

500

630

3.12

4.05

5.1

6.3

7.5

9.0

10.7

12.5

14.0

15.8

17.5

20.2

22.5

26.1

28.8

33.0

0.7

"

"

0.9 0.9 1.0 1.1 1.1 1.2 1.4 1.6 1.7 1.8 2.0 2.2 2.4

125 170 230 330 430 550 760 1,030 1,270 1,560 1,920 2,540 3,080 3,920 5,110 6,680

1.4

"

1.4

"

"

"

"

1.5 1.5 1.6 1.6 1.7 1.8 1.9 2.0 2.2

1c

9 10 11 12 13 15 16 19 20 22 24 27 29 33 37 42

1.8

"

1.8

"

"

"

"

2.0 2.1 2.2 2.3 2.5 2.7 2.9 3.1 2c

-1.8

"

1.8

"

"

"

1.9 2.0 2.1 2.3 2.4 2.6 2.8 3.0 3.3 3c

-1.8

"

1.8

"

"

1.9 2.0 2.1 2.3 2.4 2.6 2.8 3.0 3.3 3.5 4c

-15 18 19 22 24 27 31 34 38 42 46 51 57 63 -2c

-18 20 22 26 29 32 37 41 45 50 55 62 68 76 -4c

-16 19 20 24 26 29 33 37 41 45 50 55 61 68 -3c

-290 410 530 760 1,000 1,280 1,760 2,330 2,920 3,550 4,400 5,580 7,020 8,960 -2c

-370 520 700 1,020 1,350 1,750 2,430 3,250 4,030 4,950 6,150 7,960 9,890 12,600 -3c

-455 660 880 1,300 1,680 2,220 3,120 4,190 5,210 6,380 7,970 10,320 12,820 16,400 -4c

-1 Conductor/Lõi dẫn điện

2 Fire proof/Lớp chống cháy

3 Insulation/Lớp cách điện

4 Filler/Lớp độn

5 Outer sheath/Vỏ bọc ngoài

: Copper/Đồng : Special mica tape : XLPE

: FR-PVC or LSHF

Construction/Kết cấu

Applied spec.:

Tiêu chuẩn áp dụng Iec 60502 IEC 60331/BS 6387

LSHF: Low Smoke Halogen Free Fire resistant

2.5

4

2.01

2.55

0.7

"

80 99

1.4

"

7.5 8

1.5

"

1.5

"

1.5

"

13.5 14

15 17

14 15

195 235

230 295

285 360

Trang 8

Nom

Cross-sectional area

Đường kính lõi dẫn

Chiều dày cách điện

Chiều dày vỏ bọc

Đường kính sợi giáp Đường kính tổng

Khối lượng cáp gần đúng

Single core - Cáp đơn

Single core armoured XLPE cable - Cáp đơn pha có giáp

6

10

16

25

35

50

70

95

120

150

185

240

300

400

500

630

3.12 4.05

5.1 6.3 7.5 9.0 10.7

12.5 14.0 15.8 17.5 20.2

22.5 26.1 28.8 33.0

0.7

"

"

0.9 0.9 1.0 1.1

1.1 1.2 1.4 1.6 1.7

1.8 2.0 2.2 2.4

0.9

"

0.9

"

"

1.25 1.25

1.25 1.6 1.6 1.6 1.6

1.6 2.0 2.0 2.0

1.8

"

1.8

"

"

"

"

1.8

"

"

"

1.9

2.0 2.1 2.2 2.3

13 14

14 17 17 19 20

23 25 28 29 33

36 40 45

250 290

350 490 610 750 985

1,270 1,650 1,960 2,370 3,030

3,680 4,760 5,890

0.6/1 kv fire resistant cable

Cáp chống cháy 0.6/1 kV

IEC 60331/BS 6387

1 Conductor/Lõi dẫn điện

2 Fire proof/Lớp chống cháy

3 Insulation/Lớp cách điện

4 Inner sheath/Bọc lót

5 Armoured/Giáp

6 Outer sheath/Vỏ bọc ngoài

: Copper/Đồng : Special mica tape : XLPE

: FR-PVC or LSHF : Al wire/Sợi nhôm : FR-PVC or LSHF

Applied spec : Tiêu chuẩn áp dụng Iec 60502 IEC 60331/BS 6387

LSHF: Low Smoke Halogen Free Fire resistant

Construction/Kết cấu

Tiết diện

danh định

2

(mm )

Diameter of conductor

(mm)

Thickness of insulation

(mm)

Diameter of amour wire

(mm)

Thickness of outer sheath

(mm)

Approx overall diameter

(mm)

Approx weight of cable

(kg/km)

Trang 9

0.6/1 kv Fire resistant cable

Cáp chống cháy 0.6/1 kV

IEC 60331/BS 6387

Multi-core armoured XLPE cable - Cáp XLPE nhiều lõi có giáp

1 Conductor/Lõi dẫn điện

2 Fire proof/Lớp chống cháy

3 Insulation/Lớp cách điện

4 Filler/Lớp độn

5 Inner sheath/Bọc lót

6 Armoured/Giáp

7 Outer sheath/Vỏ bọc ngoài

: Copper/Đồng : Special mica tape : XLPE

: FR-PVC or LSHF : Steel wire or Tape/ Sợi hoặc Băng thép

: FR-PVC or LSHF

Applied spec : Tiêu chuẩn áp dụng Iec 60502 IEC 60331/BS 6387

LSHF: Low Smoke Halogen Free Fire resistant

0.7

"

"

0.9 0.9 1.0 1.1

1.1 1.2 1.4 1.6 1.7 1.8 2.0 2.2

Tiết diện

danh định

Đường kính

lõi dẫn

Chiều dày cách điện

Thickness(mm)

Thickness of outer sheath

Khối lượng cáp gần đúng

Đường kính tổng

Diameter(mm) Tape - Băng Wire - Sợi

Armour - Giáp

0.2 0.2 0.2

"

"

"

"

0.5

"

"

"

0.5

"

0.5

2c

0.2 0.2 0.2

"

"

"

"

0.5

"

"

"

"

0.5

"

0.5

3c

0.2 0.2 0.2

"

"

"

"

0.5

"

"

"

"

0.5

"

0.8

4c

0.9

"

0.9 1.6 1.6 1.6 1.6

2.0

"

"

2.5 2.5 2.5 2.5 3.15

2c

0.9

"

0.9 1.6 1.6 1.6 2.0

2.0

"

2.5 2.5 2.5 2.5 2.5 3.15

3c

0.9

"

0.9 1.6 1.6 1.6 2.0

2.0 2.5 2.5 2.5 2.5 2.5 2.5 3.15

4c

1.8

"

1.8

"

"

"

2.0

2.1 2.2 2.3 2.5 2.7 2.8 3.1 3.3

2c

1.8

"

1.8

"

"

1.9 2.0

2.2 2.3 2.5 2.6 2.8 3.0 3.2 3.5

3c

1.8

"

1.8

"

1.9 2.0 2.1

2.3 2.5 2.6 2.8 3.0 3.2 3.5 3.8

4c

19 20 22 27 29 31 35

42 45 47

54

59 67 72 80

2c

580 720 870 1,490 1,790 2,170 2,790

3,820 4,580 5,410 6,990 8,710

10,540 12,850 16,750

2c

20 21 23 28 30 32 37

43 48 54 58 64 71 77 89

3c

670 850 1,060 1,770 2,260 2,730 3,800

4,850 5,850 7,480 8,990 11,380 13,640 16,850 21,940

3c

21 22 24 29 32 35 41

46 52 56 63 69 77 85 97

4c

770 1,020 1,270 2,120 2,660 3,310 4,690

5,990 7,820 9,280 11,320 14,232 17,200 22,450 27,770 4c

Construction/Kết cấu

Nominal

cross-sectional

area

2

(mm )

Diameter

of

conductor

(mm)

Thickness of insulation

(mm)

Chiều dày Đường kính

Chiều dày vỏ bọc

(mm)

Approx Overall diameter

(mm)

Approx weight of cable

(kg/km)

0.7 0.7 0.7

-0.2

-0.2

-0.2 0.2

0.9 0.9 0.9

0.9 0.9 0.9

0.9 0.9 0.9

1.8 1.8 1.8

1.8 1.8 1.8

1.8 1.8 1.8

15.5 16.5 18

420 460 510

16 17 19

450 500 570

17 18 20

470 550 660

Trang 10

0.6/1 kv fire resistant wire

Dây cáp chống cháy 0.6/1 kv

IEC 60331/BS 6387

Single insulated wire - Dây bọc đơn

Đường kính lõi

Độ dày cách điện

Đường kính tổng

Khối lượng gần đúng

Tiết diện

25

35

50

5.9 7.0 8.1

1.2 1.2 1.4

9 10 13

275 362 526

3.08 10

16(*)

4.05 (7/1.35) 4.7

1.0 1.0

6.8 7.9

122 188

1.83 1.15 0.727 0.524 0.387 70

95

120

150

9.8 12.5 14.0 15.8

1.4 1.6 1.6 1.8

14 17 19 21

725 984 1,320 1,590 185

240

300

400

500

2.0 2.2 2.4 2.6 2.8

23 26 29 33 36

1,910 2,530 3,170 4,190 4,150

17.5 20.2 22.5 26.1 28.8

0.268 0.193 0.153 0.124 0.0991 0.0754 0.0601 0.0470 0.0366

1 Conductor/Lõi dẫn điện

2 Fire proof/Lớp chống cháy

3 Outer sheath/Vỏ bọc ngoài

: Copper/Đồng

: Special mica tape

: FR-PVC or LSHF

Applied spec : Tiêu chuẩn áp dụng Iec 60502 IEC 60331/BS 6387

LSHF: Low Smoke Halogen Free Fire resistant

Construction/Kết cấu

Nominal

area

2

(mm )

Diameter

of conductor

(mm)

Thickness

of insulation

(mm)

Approx Overall diameter

(mm)

Approx weight

(kg/km)

D.C Cond Resistance

o

at 20 C

( /km)

2 2

(*) 16mm2 to 500mm2 are compact round or strand(16 mm đến 500mm là lõi nén hoặc bện tròn)

Ngày đăng: 11/04/2016, 11:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w