Cơ sơ lý luận của việc đánh giá chất lượngCác phương pháp đánh giá chất lượng sản phẩm Trình tự các bước đánh giá chất lượng sản phẩm Lượng hóa một số chỉ tiêu chất lượng... Độ tin cậy,
Trang 3TS Lê Văn Tý
Trang 4Cơ sơ lý luận của việc đánh giá chất lượng
Các phương pháp đánh giá chất lượng sản phẩm Trình tự các bước đánh giá chất lượng sản phẩm Lượng hóa một số chỉ tiêu chất lượng
Trang 61
Xác định danh mục các chỉ tiêu chất lượng
Bước
2
Xác định tầm quan trọng của các chỉ tiêu chất lượng (Vi)
Bước
3 Xây dựng thang điểm
Trang 9
Độ tin cậy, Các chỉ tiêu kinh tế, Kỹ thuật,
Hệ số phân hạng, Các chỉ số chất lượng.
Phân hệ thiết kế
Phân hệ sản xuất tiêu dùng Phân hệ
QUÁ TRÌNH ĐÁNH GIÁ
Trang 10TRỌNG SỐ CỦA CÁC CHỈ TIÊU CHẤT LƯỢNG
Pi: số điểm trung bình của từng chỉ tiêu thu được của các nhóm điều tra
n: số các chỉ tiêu lựa chọn.
1
Trang 112 3
Gj: số người của nhóm thứ j.
m: số nhóm được điều tra.
βj: trọng số của mỗi nhóm người được điều tra
TRỌNG SỐ CỦA CÁC CHỈ TIÊU CHẤT LƯỢNG
Trang 12HỆ SỐ CHẤT LƯỢNG - Ka
4
C i: Các giá trị chủa các chỉ tiêu chất lượng được chọn đánh giá
V i: Trọng số, tầm quan trọng của các chỉ tiêu chất lượng
Trang 13HỆ SỐ CHẤT LƯỢNG QUẢN TRỊ CỦA ĐƠN VỊ LỚN
Kq: Hệ số chất lượng quản trị của đơn vị lớn
7
Trang 148
Trang 15K aSP: Ka của sản phẩm
K aNC: Ka của nhu cầu
M Q: Mức chất lượng tương đối của 1 CTCL riêng lẻ
C i ; C oi: giá trị của các chỉ tiêu thứ i của sản phẩm đánh giá và của mẫu chuẩn
Nếu M Q ≥ 1: mức chất lượng của sản phẩm đánh giá xấp xỉ hoặc bằng với chất lượng của nhu cầu và của mẫu chuẩn
Nếu M Q < 1: mức chất lượng của sản phẩm đánh giá thấp hơn mức chất lượng của mẫu chuẩn Lúc này cần thiết phải
có các biện pháp phân tích và hiệu chỉnh
Trang 17sản xuất
Trang 19CHẤT LƯỢNG TOÀN PHẦN CỦA SẢN PHẨM
QT: Chất lượng toàn phần của sản phẩm
Ltt: Lượng nhu cầu thực tế được thỏa mãn
Gnc: Toàn bộ chi phí phải bỏ ra để thỏa
lkjgjg mãn nhu cầu
Trang 20Q T: Chất lượng toàn phần của sản phẩm
T C: Trình độ chất lượng sản phẩm
L tt: Lượng nhu cầu thực
tế được thỏa mãn
G nc: Toàn bộ chi phí phải
bỏ ra để thỏa mãn nhu cầu
Trang 22YẾU TỐ 1: HỆ SỐ TƯƠNG QUAN
Ng: lượng nhu cầu thực tế về lợi ích
của sản phẩm
Lg: tổng lượng lợi ích theo thiết kế
Trang 23SẢN PHẨM
Ps: các thông số kỹ thuật của sản phẩm đã
được khai thác hoặc khi sử dụng.
Pt: các thông số kỹ thuật khi thiết kế, dự kiến.
Trang 24T: thời hạn sử dụng
(ngày, tháng, năm)
R: suất chiết xuất (lãi
suất, hệ số hiệu quả của vốn,…)
Trang 25sản phẩm trong thực tế tiêu dùng.
23
đầy đủ hiệu quả kinh tế của một sản phẩm trong quá trình sử dụng, và có công thức tổng quát sau
Trang 26L NC: Lượng công việc được hoàn thành hoặc lượng nhu
aaaa cầu được thoả mãn bởi SP
G o: Vốn ban đầu hay giá mua SP (đ)
G SD: Chi phí dể khai thác và sử dụng SP (đ)
R: Suất chiết khấu (đ)
T: Thời đoạn tính từ khi đầu tư hay mua SP đến khi xác
aađịnh P th.
Trang 27Phương pháp chỉ số chất lượng
thứ j là chỉ tiêu tương ứng của thị
trường
Trường hợp 1
THÔNG SỐ CỰC TRỊ
Trang 28K aj K oj là hệ số chất lượng tổng hợp tính theo
phương pháp trung bình số học có trong số học có
trọng số của loại sản phẩm thứ j và hệ số chất lượng
Trang 29Pthj, Pthoj: Thông số cực trị của loại sản
Trang 30Trường hợp 4
Phương pháp chỉ số chất lượng
29 30THÔNG SỐ CỰC TRỊ
Trang 32Nếu có tỷ lệ phế phẩm theo kế hoạch là x’% và thực
hiện là x% ta tính được hệ số phân hạng thực tế (Ktt)
HỆ SỐ PHÂN HẠNG SẢN PHẨM
Hiệu quả của hoạt động sản xuất kinh doanh (Eph)
thông qua hệ số phân hạng sẽ là
34
Trang 33• Trường hợp tính hệ số phân hạng cho S
loại sản phẩm của một đơn vị
HỆ SỐ PHÂN HẠNG SẢN PHẨM
Hiệu quả trong sản xuất kinh doanh EphS sẽ là
36
Trang 34XÁC ĐỊNH CHỈ SỐ CHẤT LƯỢNG KINH DOANH
Trường hợp 1: Cho một sản phẩm hay một đơn vị
D: Doanh số ở thời điểm tính toán (đ)
D o: Chi phí đầu vào, được tính chuyển về thời điểm tính
toán (đ)
R: Suất chiết khấu của vốn
T: Thời đoạn (khoảng thời gian kinh doanh, khảo sát…)
Trang 35XÁC ĐỊNH CHỈ SỐ CHẤT LƯỢNG KINH DOANH
Trường hợp 2: Cho nhiều đơn vị trong một đơn vị lớn
Trang 36XÁC ĐỊNH CHỈ SỐ CHẤT LƯỢNG KINH DOANH
Lỗ, lãi (L) của cả đơn vị lớn