1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề thi thử 2013

6 283 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 70,53 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dẫn a mol hỗn hợp khí A qua bình đựng 1 lít dd NaOH 1,5a M, sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được m gam muối.. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch chứa 26,44 gam chất t

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO

TRƯỜNG THPT ĐÔ LƯƠNG 2

Bùi Đăng Khương

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN I NĂM 2012-2013

MÔN HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

(60 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 485

Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16;Na = 23; Mg = 24;

Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39;Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56;Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh……… phòng thi………

I PHẦN CHUNG DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH (từ câu 1 đến câu 40)

Câu 1: Trong các chất: xiclopropan, xiclohexan, benzen, stiren, axit axetic, axit acrylic, anđehit axetic,

anđehit acrylic, axeton, etyl axetat, vinyl axetat, đimetyl ete Số chất có khả năng làm mất màu nước brom là:

Câu 2: A là hỗn hợp khí gồm SO2 và CO2 có tỷ khối hơi so với H2 là 27 Dẫn a mol hỗn hợp khí A qua bình đựng 1 lít dd NaOH 1,5a M, sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được m gam muối Biểu thức liên hệ giữa m

và a là

Câu 3: Cho V lít hỗn hợp khí X gồm H2, C2H2, C2H4 , trong đó số mol của C2H2 bằng số mol của C2H4 đi qua

Ni nung nóng (hiệu suất đạt 100%) thu được 11,2 lít hỗn hợp khí Y (ở đktc), biết tỷ khối hơi của hỗn hợp Y đối với H2 là 6,6 Nếu cho V lít hỗn hợp X đi qua dung dịch Brom dư thì khối lượng bình Brom tăng

A 2,7 gam B 6,6 gam C 5,4 gam D 4,4 gam.

Câu 4: Cho m gam Na vào 160 ml dung dịch gồm Fe2(SO4)3 0,125M và Al2(SO4)3 0,25M, sau khi các phản ứng kết thúc, lọc kết tủa rồi nung đến khối lượng không đổi, thu được 4,73 gam chất rắn Giá trị lớn nhất của

m là

Câu 5: Cho các cặp chất sau:

(a) Khí Cl2 và khí O2 (b) Khí H2S và khí SO2

(c) Khí H2S và dung dịch Pb(NO3)2 (d) CuS và dung dịch HCl

(e) Khí Cl2 và dung dịch NaOH

Số cặp chất xảy ra phản ứng hoá học ở nhiệt độ thường là

Câu 6: Hỗn hợp X gồm: Na, Ca, Na2O và CaO Hòa tan hết 5,13 gam hỗn hợp X vào nước thu được 0,56 lít

H2 (đktc) và dung dịch kiềmY trong đó có 2,8 gam NaOH Hấp thụ 1,792 lít khí SO2 (đktc) vào dung dịch Y thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 7: Hoà tan hết m gam Fe bằng 400 ml dung dịch HNO3 1M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch chứa 26,44 gam chất tan và khí NO (sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của m là

Câu 8: Đốt cháy hoàn toàn 0,03 mol hỗn hợp X gồm HCOOH, C2H5OH và CH3COOH, sau phản ứng thu được 2,20 gam CO2 và 1,08 gam H2O Nếu nhỏ từ từ dung dịch Na2CO3 0,50M vào 0,30 mol hỗn hợp X, đến khi không có khí thoát ra thì thu được V lít khí CO2 (đktc) Giá trị V là

Trang 2

Câu 9: Cho 0,5 gam hỗn hợp X gồm Li, Na, K vào nước thu được 2 lít dung dịch có pH = 12 Trộn 8 gam hỗn

hợp X và 5,4 gam bột Al rồi cho vào nước đến phản ứng hoàn toàn có V lít khí thoát ra(đktc).Giá trị của V là:

Câu 10: Cho 4,48 gam hỗn hợp gồm CH3COOC2H5 và CH3COOC6H5 (có tỷ lệ mol là 1:1) tác dụng với 800

ml dung dịch NaOH 0,1 M thu được dung dịch X Cô cạn dung dịch X thì khối lượng chất rắn thu được là

A 3,28 gam B 6,4 gam C 4,88 gam D 5,6 gam.

Câu 11: Cho m gam Mg vào dung dịch có chứa 0,8 mol Fe(NO3)3 và 0,05 mol Cu(NO3)2 , đến phản ứng hoàn toàn thu được 14,4 gam chất rắn.Giá trị của m là

Câu 12: Nhiệt phân các muối sau: NH4NO2, NaHCO3, CaCO3, KMnO4, NaNO3, Cu(NO3)2 Số phản ứng nhiệt phân thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là

Câu 13: Cho hỗn hợp gồm 3,36 gam Mg và 0,4 gam MgO tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thu được 0,448 lít khí X duy nhất (đktc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 23 gam chất rắn khan Số mol HNO3

đã phản ứng là:

A 0,34 mol B 0,32 mol C 0,36 mol D 0,28 mol

Câu 14: Phản ứng có phương trình ion rút gọn: HCO3- + OH-→ CO32- + H2O là

A NaHCO3 + HCl → NaCl + CO2 + H2O B Ca(HCO3) + 2NaOH → CaCO3+ Na2CO3 + 2H2O

C 2NaHCO3 + 2KOH → Na2CO3 + K2CO3 + 2H2O D 2NaHCO3 + Ca(OH)2→ CaCO3 + Na2CO3 + 2H2O.

Câu 15: Lấy 0,3 mol hỗn hợp X gồm H2NC3H5(COOH)2 và H2NCH2COOH cho vào 400ml dung dịch HCl 1M thì thu được dung dịch Y Y tác dụng vừa đủ với 800ml dun g dịch NaOH 1M thu được dung dịch Z Làm bay hơi Z thu được m gam chất rắn khan, giá trị của m là

Câu 16: Khi cho Cu vào dung dịch FeCl3; H2S vào dung dịch CuSO4; HI vào dung dịch FeCl3; dung dịch AgNO3 vào dung dịch FeCl3; dd HCl vào dung dịch Fe(NO3)2 số các chất phản ứng được với nhau là:

Câu 17: Điện phân (điện cực trơ, màng ngăn xốp) dung dịch X thấy pH tăng, dung dịch Y thấy pH giảm Vậy

dung dịch X và dung dịch Y nào sau đây đúng:

A (X) BaCl2, (Y) CuSO4 B (X) KBr, (Y) Na2SO4 C (X) AgNO3, (Y) BaCl2D (X) NaCl, (Y) HCl

Câu 18: Cho các chất: Al, Al2O3, Al2(SO4)3, Zn(OH)2, NaHS, K2SO3, (NH4)2CO3 Số chất đều phản ứng được với dung dịch HCl, dung dịch NaOH là

Câu 19: Từ m (kg) khoai có chứa 25% tinh bột, bằng phương pháp lên men người ta điều chế được 100 lít

dung dịch ancol etylic 600 Biết khối lượng riêng của C2H5OH là 0,8 g/ml, hiệu suất chung của cả quá trình là 90% Giá trị của m là

Câu 20: Hòa tan hết 15,55 gam hỗn hợp X gồm Fe, Mg, Al và Zn vào dung dịch HCl dư, sau phản ứng thu

được 0,4 mol H2 Mặt khác, nếu oxi hóa hoàn toàn hỗn hợp X trên trong O2 dư, thu được 23,15 gam chất rắn

Y Phần trăm khối lượng của Fe trong X là

Câu 21: Cho các phản ứng:

K2Cr2O7 + 14HBr → 3Br2 + 2KBr + 2CrBr3 + 7H2O

Br2 +2NaI → 2NaBr + I2 Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Tính oxi hoá: I2 >

2 7

2O

C Tính khử: Cr3+ > ID Tính oxi hoá: I2 > Br2

Trang 3

Câu 22: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Nối một thanh Zn với một thanh Fe rồi để trong không khí ẩm

(2) Thả một viên Fe vào dung dịch CuSO4

(3) Thả một viên Fe vào dung dịch chứa đồng thời ZnSO4 và H2SO4 loãng

(4) Thả một viên Fe vào dung dịch H2SO4 loãng

(5) Thả một viên Fe vào dung dịch chứa đồng thời CuSO4 và H2SO4 loãng

Trong các thí nghiệm trên những thí nghiệm Fe bị ăn mòn điện hóa học là

A (1) và (3) B (1), (2), (3), (4), (5) C (3) và (5) D (2) và (5).

Câu 23: Hỗn hợp X gồm hai anđêhit Đốt cháy hoàn toàn 0,25 mol X thu được 0,3 mol CO2 Mặt khác, nếu cho 0,25 mol X tác dụng hết với dung dịch AgNO3/NH3 dư, thu được 0,9 mol Ag Công thức cấu tạo thu gọn của hai anđêhit trong X là

A CH3CHO và OHC-CHO B HCHO và HOC-CHO

C HCHO và CH3-CH2-CHO D HCHO và CH3-CHO

Câu 24: Cho từ từ 150 ml dd HCl 1M vào 500 ml dd A gồm Na2CO3 và NaHCO3 thì thu được 1,008 lít khí (đktc) và dd B Cho dd B tác dụng với dd Ba(OH)2 dư thì thu được 29,55 g kết tủa Nồng độ mol của Na2CO3

và NaHCO3 trong dd A lần lượt là:

A 0,21M và 0,32M B 0,2M và 0,4M C 0,18M và 0,26M D 0,21M và 0,18M

Câu 25: Cho dãy các chất: Cu, CuO, Fe3O4, C, FeCO3, Fe(OH)3 Số chất trong dãy tác dụng với H2SO4 đặc,

nóng, dư không tạo khí SO2 là

Câu 26: R là nguyên tố mà nguyên tử có phân lớp electron ngoài cùng là np2n+1 (n là số thứ tự của lớp electron) Có các nhận xét sau về R:

(I) Tổng số hạt mang điện của nguyên tử R là 18

(II) Số electron ở lớp ngoài cùng trong nguyên tử R là 7

(III) Công thức của oxit cao nhất tạo ra từ R là R2O7.

(IV) Dung dịch NaR tác dụng với dung dịch AgNO3 tạo kết tủa Số nhận xét đúng là:

Câu 27: Để trung hoà lượng axit tự do có trong 14 gam một mẫu chất béo cần 15 ml dung dịch KOH 0,1M Chỉ

số axit của mẫu chất béo trên là

Câu 28: Cho 17,80 gam bột Fe vào 400 ml dung dịch gồm Cu(NO3)2 0,40M và H2SO4 0,50M Sau phản ứng thu được m gam hỗn hợp kim loại và V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị m và V là

A 11,20 và 2,24 B 10,68 và 2,24 C 11,20 và 3,36 D 10,68 và 3,36.

Câu 29: Cho phương trình phản ứng

aFe(NO3)2 + bKHSO4→ xFe(NO3)3 + yFe2(SO4)3 + zK2SO4+ tNO + uH2O

Trong đó a, b, x, y, z, t, u là bộ hệ số nguyên dương, tối giản của phương trình Tổng a + b là

Câu 30: Số đồng phân của C3H9O2N khi tác dụng với NaOH đun nóng cho sản phẩm khí có thể làm xanh quỳ tím ẩm

Câu 31: Đốt cháy hoàn toàn một hỗn hợp X (gồm glucozơ, anđehit fomic, axit axetic) cần 2,24 lít O2 (đktc) Dẫn sản phẩm cháy qua bình đựng dung dịch Ca(OH)2(dư), thấy khối lượng bình tăng m gam Giá trị của m là

Câu 32: Thuỷ phân hết m gam tetrapeptit Ala-Ala-Ala-Ala (mạch hở) thu được hỗn hợp gồm 28,48 gam Ala,

32gam Ala-Ala và 27,72 gam Ala-Ala-Ala Giá trị m là

Trang 4

Câu 33: Đun nóng chất H2N-CH2 -CONH-CH(CH3)-CONH-CH2 -COOH trong dung dịch HCl (dư), sau khi các phản ứng kết thúc thu được sản phẩm là:

A H2N-CH2-COOH, H2N-CH(CH3)-COOH B H2N-CH2-COOH, H2N-CH2-CH2-COOH

C H3N+-CH2-COOHCl-, H3N+-CH2-CH2-COOHCl- D H3N+-CH2-COOHCl-, H3N+-CH(CH3)-COOHCl-

Câu 34: Cho các phát biểu sau về phenol (C6H5OH):

(a) Phenol vừa tác dụng với dung dịch NaOH vừa tác dụng được với Na

(b) Phenol tan được trong dung dịch KOH

(c) Nhiệt độ nóng chảy của phenol lớn hơn nhiệt độ nóng chảy của ancol etylic

(d) Dung dịch natriphenolat tác dụng với CO2 tạo thành Na2CO3

(e) Phenol là một ancol thơm

Số phát biểu đúng là

Câu 35: Khi cho a mol một hợp chất hữu cơ X (chứa C, H, O) phản ứng hoàn toàn với Na hoặc với NaHCO3

thì đều sinh ra a mol khí Chất X là

A ancol o-hiđroxibenzylic. B axit 3-hiđroxipropanoic.

Câu 36: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai ancol thu được 0,35 mol CO2 và 0,6 mol H2O Mặt khác, nếu cho m gam X tác dụng hết với 10,35 gam Na thu được (10+m) gam chất rắn Công thức phân tử của hai ancol trong X là

A C2H5OH và C3H6(OH)2 B C2H5OH và C3H5(OH)3C CH3OH và C2H4(OH)2

D CH3OH và C3H6(OH)2

Câu 37: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Trong tất cả các nguyên tử, số proton bằng số nơtron.

B Hạt nhân của tất cả các nguyên tử đều có proton và nơtron.

C Nguyên tố M có Z = 11 thuộc chu kì 3 nhóm IA.

D Những nguyên tử có cùng số khối thuộc cùng một nguyên tố hoá học.

Câu 38: Cho dãy các chất: andehit fomic, axit axetic, etyl axetat, axit fomic, ancol etylic, metyl fomiat,

axetilen, vinyl axetilen, etylen, glucozo, saccarozo Số chất trong dãy tham gia phản ứng được với dung dịch AgNO3/NH3 là

Câu 39: Quá trình sản xuất amoniac trong công nghiệp dựa trên phản ứng thuận nghịch sau:

N2(k) + 3H2(k)  2NH3(k). ∆H = -92 kJ Khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng, những thay đổi nào dưới đây làm cho cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận tạo ra nhiều amoniac: (1) Tăng nhiệt độ; (2) Tăng áp suất; ( 3) Thêm chất xúc tác; (4) Giảm nhiệt độ; (5) Lấy NH3 ra khỏi hệ

A (2), (4), (5) B (2), (3), (4), (5) C (1), (2), (3), (5) D (2), (3), (5).

Câu 40: Cho các chất: C2H4(OH)2, CH2OH-CH2-CH2OH, CH3CH2CH2OH, C3H5(OH)3, (COOH)2, CH3COCH3,

CH2(OH)CHO Có bao nhiêu chất đều phản ứng được với Na và Cu(OH)2ở nhiệt độ thường ?

Trang 5

II PHẦN RIÊNG Thí sinh chỉ được làm một tro ng hai phần: phần 1 hoặc phần 2

1.PHẦN 1: DÀNH CHO THÍ SINH THEO CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)

Câu 41: Cho bốn hỗn hợp, mỗi hỗn hợp gồm hai chất rắn có số mol bằng nhau: Na2O và Al2O3; Cu và

Fe2(SO4)3; BaCl2 và CuCl2 ; Ba và NaHSO4 Số hỗn hợp có thể tan hoàn toàn trong nước (dư) chỉ tạo ra dung dịch là

Câu 42: So sánh nào dưới đây không đúng?

A Al(OH)3 và Cr(OH)3 đều là chất lưỡng tính và vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử

B H2SO4 và H2CrO4 đều là axit có tính oxi hóa mạnh

C Fe(OH)2 và Cr(OH)2 đều là bazơ và là chất khử

D BaSO4 và BaCrO4 đều là những chất không tan tr ong nước

Câu 43: Chỉ dùng thêm một thuốc thử trình bày cách nhận biết các chất rắn sau NaOH, Al, ZnO, CaCO3

Câu 44: Số đồng phân của dẫn xuất halogen có công thức phân tử C4H9Br là:

Câu 45: Cho 6,9 gam hỗn hợp X gồm 2 ancol no, đơn chức (Y và Z) tác dụng với Na dư thu được 1,68 lít

H2(đktc) Còn khi oxi hoá 6,9 gam hỗn hợp X bởi CuO dư, nung nóng thu được hỗn hợp T gồm 2 sản phẩm

hữu cơ tương ứng với Y và Z Cho T tác dụng với lượn g dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thì thu được 43,2 gam Ag Công thức hai ancol trong axit là:

A CH3OH và CH3CH(OH)CH2CH3 B CH3OH và CH3CH(OH)CH3

C CH3OH và CH3CH(CH3)CH2OH D CH3CH2OH và CH3CH2CH3OH

Câu 46: Cho 0,1 mol hợp chất hữa cơ có CTPT CH6O3N2 tác dụng với dd chứa 0,2 mol NaOH đun nóng, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất khí làm xanh giấy quì tím ẩm và dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được m gam rắn khan Giá trị của m là

Câu 47: Dẫn khí CO dư qua hỗn hợp nung nóng Al, Al2O3, MgO, FeO Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp rắn gồm

A Al, MgO, Fe B Al, Al2O3, MgO, Fe C Al, Mg, Fe D Fe

Câu 48: Cho dòng H2 đi qua ống sứ đựng 0,2 mol hỗn hợp FeO và Fe2O3 nung nóng sau một thời gian thu được 1,89 gam H2O và 22,4 gam hỗn hợp chất rắn X Hoà tan hoàn toàn chất rắn X trong dung dịch HNO3 thu được V lit khí NO (đktc) là sản phẩm khử duy nhất Giá trị của V là

Câu 49: Cho dãy các chất: but-2-en, axit acrylic, propilen, ancol anlylic, 2-metylhex-3-en, axit oleic,

hexa-1,4-đien, stiren Số chất trong dãy có đồng phân hình học là

Câu 50: Hỗn hợp gồm hai anđêhit đơn chức X và Y được chia thành hai phần bằng nhau:

- Phần 1: đun nóng với dd AgNO3/NH3 dư thì tạo ra 10,8 gam Ag

- Phần 2: oxi hóa tạo thành hai axit tương ứng, sau đó cho hai axit này phản ứng với 250 ml dung dịch NaOH 0,26M được dung dịch Z Để trung hòa lượng NaOH dư trong dung dịch Z cần dùng đúng 100 ml dung dịch HCl 0,25M Cô c ạn dung dịch Z rồi đem đốt cháy chất rắn thu được sau khi cô cạn, được 3,52 gam CO2 và 0,9 gam H2O Công thức phân tử của hai anđêhit X và Y là:

A.HCHO và C2H5CHO B.HCHO và CH3CHO C.HCHO và C2H3CHO D.CH3CHO và C2H5CHO

Trang 6

2 PHẦN 2 DÀNH CHO THÍ SINH THEO CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO (từ câu 51 đến câu 60)

Câu 51: Dung dịch Y gồm CH3COOH 0,1M và HCl 0,005M Biết ở 25oC Ka của CH3COOH là 1,75.10-5 Giá trị pH của dung dịch Y ở 25oC là

Câu 52: Cặp dung dịch nào sau đây đều c ó pH nhỏ hơn 7?

A Dung dịch AlCl3 và dung dịch NaHSO4 B Dung dịch NH3 và dung dịch NH4Cl

C Dung dịch Na2SO4 và dung dịch NaHSO4 D Dung dịch NaOH và dung dịch Na2CO3

Câu 53: Nhúng một lá sắt nhỏ vào dung dịch chứa một trong các chất sau: FeCl3, ZnCl2, CuSO4, Pb(NO3)2, HCl, NaCl, HNO3, H2SO4 đặc nóng, NH4NO3 (các dung dịch đã cho đều dư) Số trư ờng hợp phản ứng tạo muối Fe(II) là

Câu 54: Ancol bậc ba, mạch hở X có công thức phân tử C5H10O Từ X người ta thực hiện sơ đồ biến h oá sau:

X +Br 2  C5H10OBr2 +NaOH C5H12O3 (chất Y) Dãy các chất đều có thể tác dụng được với Y là:

A Na, Cu(OH)2, và C2H5OH (xúc tác H2SO4 đặc, to) B NaHCO3, NaOH và Cu(OH)2

C Na2O, NaHCO3, và CH3OH (xúc tác H2SO4 đặc, to) D Na, NaOH, và CH3COOH (xúc tác H2SO4 đặc, to)

Câu 55: Điện phân 500 ml dung dịch hỗn hợp CuSO4 a mol/l và NaCl 1 mol/l với điện cực trơ, màng ngăn xốp, cường độ dòng điện không đổi 5A trong thời gian 96,5 phút (hiệu suất quá trình điện phân là 1 00%, nước bay hơi không đáng kể) thu được dung dịch có khối lượng giảm so với ban đầu là 17,15 gam Giá trị của a là

Câu 56: Có 6 gói bột riêng biệt có màu tương tự nhau: CuO, FeO, Fe3O4, MnO2, Ag2O và hỗn hợp Fe + FeO Thuốc thử để phân biệt được 6 gói bột trên là:

A dd H2SO4 loãng B dd H2O2 C dd HNO3 đặc D dd HCl

Câu 57: X là một tripeptit được tạo thành từ 1 aminoaxit no, mạch hở có 1 nhóm -COOH và 1 nhóm -NH2

.Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol X cần 2,025 mol O2 thu đươc sản phẩm gồm CO2 ,H2O ,N2 Vậy công thức của amino axit tạo nên X là

A H2NC2H4COOH B H2NC3H6COOH C H2NC4H8COOH D H2NCH2COOH

Câu 58: Hỗn hợp khí A gồm CO và H2 có tỉ khối đối với hiđro bằng 4,25, hỗn hợp khí B gồm O2 và O3 có tỉ khối đối với H2 là 20 Để đốt cháy hoàn toàn 10V lít khí A cần lượng thể tích hỗn hợp khí B là: (các khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất)

Câu 59: Cho 3 kim loại X,Y,Z biết Eo của 2 cặp oxihoa - khử X2+/X = -0,76V và Y2+/Y = +0,34V Khi cho Z vào dung dịch muối của Y thì có phản ứng xẩy ra còn khi cho Z vào dung dịch muối X thì không xẩy ra phản ứng Biết Eo của pin X-Z = +0,63V Tính Eo của pin tạo bởi hai điện cực kim loại Y và Z

Câu 60: Hợp chất X có công thức phân tử C4H8O3 Cho 10,4 gam X tác dụng với dung dịch NaOH (vừa đủ) thu được 9,8 gam muối công thức cấu tạo đúng của X là

A HCOOCH2CH2CHO B CH3CH(OH)-COOCH3C CH3COOCH2CH2OH D HOCH2COOC2H5

- HẾT

Ngày đăng: 21/01/2015, 12:00

w