Lí Thuyết Phi kim P1P2 Dung dịch X gồm KI và hồ tinh bột. Lần lượt cho các chất sau vào X: O3, F2, Cl2, S, H2O2, AgNO3, FeCl3. Số thí nghiệm thấy xuất hiện màu xanh là: Số thí nghiệm làm dung dịch xuất hiện màu xanh là: A: 3 B: 4 C: 5 D: 6 Cho dung dịch hỗn hợp: AlCl3, ZnCl2, FeCl2, PbCl2, CuCl2, FeCl3 (nồng độ mỗi chất khoảng 0,1M). Sục H2S đến dư vào X thì xuất hiện kết tủa Y. Số chất có trong Y là? A: 4 B: 2 C: 5 D: 3 Trong số các phát biểu sau (1) Axit H3PO4 là axit ba lần axit, có độ mạnh trung bình.
Trang 1Lí Thuyết Phi kim P1&P2
Dung dịch X gồm KI và hồ tinh bột Lần lượt cho các chất sau vào X: O3, F2, Cl2,
S, H2O2, AgNO3, FeCl3 Số thí nghiệm thấy xuất hiện màu xanh là: Số thí nghiệm làm dung dịch xuất hiện màu xanh là:
Cho dung dịch hỗn hợp: AlCl3, ZnCl2, FeCl2, PbCl2, CuCl2, FeCl3 (nồng độ mỗi chất khoảng 0,1M) Sục H2S đến dư vào X thì xuất hiện kết tủa Y Số chất có trong Y là?
Trong số các phát biểu sau
(1) Axit H3PO4 là axit ba lần axit, có độ mạnh trung bình
(2) Trong công nghiệp, photpho được sản xuất bằng cách nung hỗn hợp quặng photphorit, cát và than cốc ở 1200oC trong lò điện
(3) Photpho trắng có cấu trúc mạng tinh thể phân tử
(4) Phần lớn photpho sản xuất ra được dùng để sản xuất axit photphoric
(5) Khi tham gia phản ứng hóa học photpho thể hiện cả tính khử và tính oxi hóa (6) Có thể bảo quản photpho trắng bằng cách ngâm trong nước
Số phát biểu đúng là
Cho các phát biểu sau:
(a) P đỏ và P trắng là hai đồng phân của nhau
(b) P đỏ và P trắng đều không tan trong nước, đều tan trong một số dung môi hữu cơ như benzen, clorofom
(c) P trắng phát quang màu lục nhạt trong bóng tối P đỏ không phát quang (d) P trắng có cấu trúc tinh thể nguyên tử, P đỏ có cấu trúc polime
(e) P trắng hoạt động hơn P đỏ Trong các phản ứng P thể hiện tính oxi hóa hoặc tính khử
(g) Khi đun nóng không có không khí đến 250oC, P trắng chuyển dần thành P
đỏ
(h) P đỏ, P trắng đều được dùng để sản xuất diêm, P nằm ở đầu que diêm
Số phát biểu đúng là:
Cho Cacbon (C) lần lượt tác dụng với Al, H2O, CuO, HNO3 đặc, H2SO4 đặc, KClO3, CO2 ở điều kiện thích hợp Số phản ứng mà trong đó C đóng vai trò là chất khử ?
Cho dãy các chất: F2, SiO2, O2, H2SO4 loãng, NaOH loãng, Na2SiO3, Mg(Mg2Si)
Số chất có phản ứng với Si là:
Trang 2A: 4 B: 5
Cho các mệnh đề sau:
(1) Các halogen (F, Cl, Br, I) có số oxi hóa từ +1, +3, +5, +7
(2) Flo chỉ có tính oxi hóa
(3) F2 đẩy được Cl2 ra khỏi muối NaCl nóng chảy
(4) Tính axit của các dung dich halogen hiđric tăng theo thứ tự HF, HCl, HBr, HI (5) Các muối AgF, AgCl, AgBr, AgI đều không tan trong nước
(6) Tính khử của hiđro halogenua: HF, HCl, HBr, HI giảm dần
Số mệnh đề đúng là
Do HF có lk H trong khi HCl->HI ko co lk H
Cho các mệnh đề sau:
(a) Điện phân dung dịch NaF có màng ngăn thu được khí flo
(b) Cho hỗn hợp NaF, NaCl vào dung dịch AgNO3 thì thu được 2 kết tủa
(c) Hỗn hợp CaF2 + H2SO4 hoà tan được thuỷ tinh
(d) HF có tính axit mạnh hơn HCl
(e) Độ âm điện của brom lớn hơn độ âm điện của iot
(g) Bán kính nguyên tử của clo lớn hơn bán kính nguyên tử của flo
(h) Tính khử của ion Br- yếu hơn tính khử của ion Cl
-(i) Nhiệt độ sôi trong dãy HF, HCl, HBr, HI tăng dần từ trái qua phải, theo chiều tăng của khối lượng phân tử
Số mệnh đề đúng là:
Cho các phát biểu sau :
(1) Nguyên tử các nguyên tố halogen đều có 7 electron ở lớp ngoài cùng
(2) Các nguyên tố halogen chỉ có số oxi hóa -1 trong mọi hợp chất
(3) Các nguyên tố halogen có độ âm điện giảm dần theo thứ tự: F > Cl > Br > I (4) Các hidro halogenua đều là những chất khí, dung dịch của chúng trong nước đều có tính axit mạnh
(5) Tính khử của các hidro halogenua tăng dần theo thứ tự: HF < HCl < HBr <
HI
(6) Các muối bạc halogenua đều không tan trong nước
(7) Trong tự nhiên các halogen tồn tại chủ yếu ở dạng đơn chất
Số phát biểu sai là:
Cho các khẳng định sau:
(a) Các halogen F2, Cl2, Br2, I2 theo chiều từ trái sang phải tính oxi hóa giảm dần, đồng thời tính khử tăng dần
(b) Các hợp chất HF, HCl, HBr, HI theo chiều từ trái sang phải tính axit giảm
dần, đồng thời tính khử tăng dần
Trang 3(c) Các hợp chất HClO, HClO2, HClO3, HClO4 theo chiều từ trái sang phải tính axit tăng dần, đồng thời tính oxi hóa tăng dần
(d) Để điều chế HF, HCl, HBr, HI người ta cho muối của các halogen này tác dụng với H2SO4 đặc, nóng
Số khẳng định đúng là:
Cho các nhận xét sau:
(1) Sục Ozon vào dung dịch KI sẽ thu được dung dịch có khả năng làm hồ tinh bột hoá xanh
(2) Hiđro peoxit và hiđro sunfua có thể làm mất màu dung dịch thuốc tím trong môi trường H2SO4 loãng
(3) Sục hiđro sunfua vào dung dịch FeCl3 sẽ thấy xuất hiện vẩn đục màu vàng (4) Dung dịch H2S để lâu trong không khí sẽ có vẩn đục màu vàng
(5) Hiđro peoxit là chất khử mạnh và không có tính oxi hoá
Số nhận xét đúng là:
Có các so sánh sau:
(a) Trong NH3 và HN4 , nitơ đều có số oxi hóa -3
(b) NH3 có tính bazơ, NH4 có tính axit
(c) Phân tử NH3 và NH4 ion đều chứa liên kết cộng hóa trị
(d) N trong HNO3 và P trong H3PO4 đều có cộng hóa trị là 5 (toi da chi co 4) (e) HNO3 và H3PO4 đều có tính oxi hoá mạnh
(g) Ở điều kiện thường, khả năng phản ứng của P trắng > P đỏ > N2
(h) Độ bền nhiệt của NH3 > PH3
(i) Tính axit của HNO2 > H3PO4
Số so sánh đúng là:
Có các mô tả sau:
a) Nung than mỡ trong lò cốc, không có không khí, thu được than cốc
(b) Dùng than cốc khử silic đioxit trong lò điện ở nhiệt độ cao thu được silic (c) Nung hỗn hợp quặng photphorit, cát và than cốc trong lò điện thu được photpho
(d) Nung hỗn hợp apatit, đá xà vân và than cốc trong lò đứng thu được
supephotphat (phân lân nung chảy)
Số mô tả đúng là:
Cho dãy các chất sau: HF, HBr, HCl, HI, HNO3, H2S, H3PO4, H2SO4 Có bao nhiêu chất có thể điều chế bằng phương pháp sunfat ?
Trang 4Cho các phản ứng sau :
(1) F2 + H2O → (6) Điện phân dung dịch CuCl 2 →
(2) Ag + O3 → (7) Nhiệt phân KClO3 →
(3) KI + H2O + O3 → (8) Điện phân dung dịch AgNO3 →
(4) Nhiệt phân Cu(NO3)2 → (9) Nhiệt phân H2O2 →
(5) Điện phân dung dịch H2SO4 →
Số phản ứng mà sản phẩm tạo ra có O2 là
Người ta dự kiến điều chế oxi theo các quá trình dưới đây:
1) Điện phân nước 2) Phân hủy H2O2 với chất xúc tác MnO2 3) Điện phân dung dịch CuSO4 4) Chưng cất phân đoạn không khí lỏng 5) Điện phân dung dịch NaOH 6) Nhiệt phân KClO3 với xúc tác MnO2
Số quá trình thường áp dụng để điều chế O2 trong phòng thí nghiệm là ?
Trong số các phản ứng dưới đây có bao nhiêu phản ứng không có khí N2 sinh
ra ?
5.6
Cho các chất sau đây phản ứng với nhau:
(1) SO2 + H2S → (2) H2S + Br2 →
(3) H2S + Cl2 + H2O →(H2SO4)
(4) H2S + K2Cr2O7 + H2SO4 (loãng) →
(5) SO2 + Br2 + H2O → (6) H2S + O2 (thiếu) →
(7) Na2S2O3 + H2SO4 (loãng) → (8) H2S + KMnO4 + H2SO4 (loãng) → (9) Na2S + Al2(SO4)3 → (10) H2S + Fe2(SO4)3 →
Những phản ứng sinh ra đơn chất S là
Cho các chuỗi phản ứng hoá học sau:
(a) P → P2O5 → H3PO4 → CaHPO4 → Ca3(PO4)2 → CaCl2 → Ca(OH)2 → CaOCl2
(b) Cl2 → KCl → KOH → KClO3 → O2 → O3 → KOH → CaCO3 → CaO →
CaCl2 → Ca
(c) NH3 → N2→ NO → NO2 → NaNO3 → NaNO2 → N2 → Na3N → NH3 → NH4Cl
→ HCl
(d) S → H2S → SO2 → HBr → HCl → Cl2 →H2SO4 → H2S → PbS → H2S →
Trang 5NaHS → Na2S
Số chuỗi có phản ứng hóa học không thể thực hiện được là:
Cho các phản
ứng:
x,y,z,g
Trong các chất khí sinh ra ở các phản ứng trên, số chất khí tác dụng với dung dịch NaOH là:
Chỉ từ các hóa chất: KMnO4, FeS, NaCl, dung dịch H2SO4 và không sử dụng phương pháp điện phân thì có thể điều chế được tối đa bao nhiêu chất khí ?
Khí Cl2 mới điều chế thường có lẫn HCl và hơi H2O Để loại bỏ hoàn toàn HCl và hơi nước, nhằm thu được khí Cl2 khô và tinh khiết, một học sinh dự kiến dẫn lần lượt hỗn hợp khí qua lượng dư các hoá chất dưới đây:
(a) dung dịch KMnO4; P2O5 khan (b) dung dịch AgNO3; P2O5 khan (c) dung dịch NaOH đặc; dung dịch H2SO4 đặc (d) dung dịch NaCl bão hoà; dung dịch H2SO4 đặc
Số cách làm đúng là:
Cho các thuốc thử sau: (1) dung dịch Ca(OH)2; (2) dung dịch Br2; (3) dung dịch KMnO4; (4) dung dịch H2S; (5) dung dịch NaOH; (6) dung dịch BaCl2 Số thuốc thử có thể dùng để phân biệt 2 khí CO2 và SO2 là
Cho Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng tạo thành khí X; nhiệt phân tinh thể KNO3 tạo thành khí Y; cho tinh thể KMnO4 tác dụng với dung dịch HCl đặc tạo thành khí Z; nhiệt phân NH4NO3 tạo thành khí T Các khí X, Y, Z và T chỉ có chứa 1 khí nào dưới đây ?
Có 4 ống nghiệm được đánh số theo thứ tự 1, 2, 3, 4 Mỗi ống nghiệm chứa một trong các dung dịch AgNO3, ZnCl2, HI, Na2CO3 Biết rằng:
- Dung dịch trong ống nghiệm 2 và 3 tác dụng được với nhau sinh ra chất khí
Trang 6- Dung dịch trong ống nghiệm 2 và 4 không phản ứng được với nhau Dung dịch trong các ống nghiệm 1, 2, 3, 4 lần lượt là:
A: AgNO3, Na2CO3, HI, ZnCl2 B: ZnCl2, HI, Na2CO3, AgNO3 C: ZnCl2, Na2CO3, HI, AgNO3 D: AgNO3, HI, Na2CO3, ZnCl2
Chất khí X được dùng để tẩy trắng giấy và bột giấy, chất chống nấm mốc lương
thực, thực phẩm; chất khí Y gây ra hiện tượng mưa axit; chất khí Z trong y học
dùng để chữa sâu răng X, Y và Z theo thứ tự là
Cho các phát biểu sau:
(a) Clo được dùng để diệt trùng nước trong hệ thống cung cấp nước sạch
(b) Lưu huỳnh đioxit được dùng làm chất tẩy trắng
(c) Amoniac được dùng để điều chế nhiên liệu cho tên lửa
(d) Cacbon đioxit trong không khí là nguyên nhân chính gây ra hiện tượng mưa
axit
Số phát biểu đúng là:
Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Nung NH4NO3 rắn
(b) Đun nóng NaCl tinh thể với dung dịch H2SO4 (đặc)
(c) Sục khí Cl2 vào dung dịch NaHCO3
(d) Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 (dư)
(e) Sục khí SO2 vào dung dịch KMnO4
Trang 7(g) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch NaHCO3
(h) Cho PbS vào dung dịch HCl (loãng)
(i) Cho Na2SO3 vào dung dịch H2SO4 (dư), đun nóng
Số thí nghiệm sinh ra chất khí là:
Cho các phản ứng :
5->KNO3+H2O
Số phản ứng tạo được đơn chất sau phản ứng là
Cho dãy các oxit: NO2, Cr2O3, SO2, NO, CrO3,P2O5, CO, Cl2O7, SiO2, CO2, CuO
Có bao nhiêu oxit trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH loãng ?
Phát biểu nào sau đây không đúng ?
(a) SiO2 là một oxit axit, tan dễ trong kiềm nóng chảy và không tan trong các dung dịch axit
(b) Vải hoặc gỗ tẩm thủy tinh lỏng (dung dịch đậm đặc của K2SiO3 và Na2SiO3)
sẽ khó bị cháy
(c) Hidro florua có nhiệt độ sôi lớn hơn hidro clorua
(d) Phân lân supephotphat đơn có thành phần chính là hỗn hợp CaSO4 và Ca(H2PO4)2
Số phát biểu đúng là:
Các chất khí sau: SO2, NO2, Cl2, N2O, H2S, CO2 Số khí khi tác dụng với dung dịch NaOH (ở nhiệt độ thường) luôn tạo ra 2 muối là:
Cho các phản ứng:
Số trường hợp tạo ra đơn chất là:
478
Trang 8A: 5 B: 6
Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Đốt Mg trong khí CO2 (2) Đốt Ag2S bằng O2 (3) Cho O3 vào dung dịch KI (4) Cho F2 vào H2O (5) Cho dung dịch KI vào dung dịch FeCl3 dư ở nhiệt độ thường
Số thí nghiệm tạo ra sản phẩm có đơn chất là
Cho các phản ứng:
X.Y.Z.G
Trong các chất khí sinh ra ở các phản ứng trên, số chất khí tác dụng với dung dịch NaOH là
Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Nung NH4NO3 rắn (b) Đun nóng NaCl tinh thể với dd
H2SO4 (đặc)
(c) Cho CaOCl2 vào dung dịch HCl đặc (d) Sục khí CO2 vào dung dịch
Ca(OH)2 (dư)
(e) Sục khí SO2 vào dung dịch KMnO4 (g) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch NaHCO3
h) Cho ZnS vào dung dịch HCl (loãng) (i) Cho Na2CO3 vào dung dịch Fe2(SO4)3
Số thí nghiệm sinh ra chất khí là
Cho các phản ứng sau :
(1) F2 + H2O → (2) Ag + O3 →
(3) KI + H2O + O3 → (4) Nhiệt phân Cu(NO3)2 →
(5) Điện phân dung dịch H2SO4 → (6) Điện phân dung dịch CuCl2 →
(7) Nhiệt phân KClO3 → (8) Điện phân dung dịch AgNO3 →
Số phản ứng mà sản phẩm tạo ra có O2 là
Cho các mô tả sau:
(a) Điều chế nước Gia-ven trong công nghiệp bằng cách điện phân dung dịch NaCl, không có màng ngăn xốp
(b) Axit H2SO4 được sử dụng nhiều nhất trong các axit vô cơ
(c) Nước Gia-ven được dùng phổ biến hơn clorua vôi
(d) Ozon có nhiều ứng dụng, như: tẩy trắng tinh bột, dầu ăn, chữa sâu răng, sát
Trang 9trùng nước,…
Số phát biểu đúng là:
Cho các phát biểu:
(a) Cacbon monooxit và silic đioxit là oxit axit
(b) Nitrophotka là hỗn hợp của NH4H2PO4 và KNO3
(c) Thủy tinh lỏng là dung dịch đậm đặc của Na2SiO3 và K2SiO3
(d) Photpho trắng có cấu trúc mạng tinh thể nguyên tử, photpho đỏ có cấu trúc polime
Số phát biểu đúng là:
Cho các cặp chất sau:
(1) Khí Cl2 và khí O2 (6) Dung dịch FeCl2 và khí H2S (2) Khí HI và dung dịch FeCl3 (7) Hg và S
(3) Khí H2S và dung dịch Pb(NO3)2 (8) Khí CO2 và dung dịch NaClO (4) Dung dịch HCl và dung dịch Fe(NO3)2 (9) CuS và dung dịch HCl
(5 Dung dịch NH4Cl và C2H5ONa (10) Dung dịch AgNO3 và dung dịch Fe(NO3)2
Số cặp chất xảy ra phản ứng hóa học ở nhiệt độ thường là
Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng ?
(a) Cho dung dịch KMnO4 tác dụng với dung dịch HF (đặc) thu được khí F2 (b) Dùng phương pháp sunfat điều chế được : HF, HCl, HBr, HI
(c) Điện phân nước, người ta thu được khí oxi ở catot
(d) Amophot (hỗn hợp các muối NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4) là phân hỗn hợp (e) Trong phòng thí nghiệm, khí CO được điều chế bằng cách cho H2SO4 đặc vào axit fomic và đun nóng
(f) Trong công nghiệp, silic được điều chế bằng cách dùng than cốc khử silic đioxit trong lò điện ở nhiệt độ cao
A: 4Thực hiện các phản ứng sau đây:
(1) Nhiệt phân NH4ClO4 (2) Cr2O3 + KNO3 + KOH
(3) NH3 + Br2 (4) MnO2 + KCl + KHSO4
(5) I2 + Na2S2O3 (6) H2C2O4 + KMnO4 + H2SO4
(7) FeCl2 + H2O2 + HCl (8) Nung hỗn hợp Ca3(PO4)2 + SiO2 + C
Số phản ứng tạo ra đơn chất là:
C: 3
Cho Cu vào dung dịch FeCl3; H2S vào dung dịch CuSO4; HI vào dung dịch FeCl3; dung dịch AgNO3 vào dung dịch Fe(NO3)3; dung dịch HCl vào dung dịch
Fe(NO3)2 Số cặp chất phản ứng được với nhau là ?
Trang 10A: 5 B: 3
Trộn lẫn các khí để thu được hỗn hợp khí:
(1) CO2, SO2, N2, HCl (2) Cl2, CO, H2S, O2 (3) HCl, CO, N2, Cl2
(4) H2, HBr, CO2, SO2 (5) O2, CO, H2, NO (6) F2, O2, N2, HF
Số hỗn hợp khí tồn tại được ở nhiệt độ thường là:
Cho các phản ứng sau:
(1) Ure + dung dịch Ca(OH)2; (2) Xôđa + H2SO4;
(3) Đất đèn + H2SO4; (4) Phèn nhôm + BaCl2;
(5) Nhôm cacbua + H2O; (6) Đá vôi + H2SO4;
Số phản ứng vừa tạo ra kết tủa, vừa tạo khí bay ra là
Cho các thí nghiệm sau:
(a) Đốt khí H2S trong O2 dư (b) Nhiệt phân KClO3 (xúc tác MnO2)
(c) Dẫn khí F2 vào nước nóng (d) Đốt P trong O2 dư
(e) Khí NH3 cháy trong O2 (g) Dẫn khí CO2 vào dung dịch Na2SiO3
Số thí nghiệm tạo ra chất khí là
Cho các phản ứng sau :
Số phản ứng tạo ra đơn chất là
Cho các chất: khí H2S; dung dịch NaOH; khí O2; dung dịch BaCl2; nước Br2; dung dịch K2SO3; dung dịch KMnO4 Số chất có phản ứng oxi hóa – khử với khí
SO2 (trong điều kiện thích hợp) là:
Thực hiện các thí nghiệm sau (ở điều kiện thường):
(a) Sục khí O2 vào dung dịch HBr
(b) Trộn hai dung dịch NaF và HCl
(c) Sục khí SO2 vào dung dịch H2SO4 đặc nóng
(d) Cho vài tinh thể FeCl3 vào dung dịch đặc chứa KMnO4 và H2SO4
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng là
Trang 11C: 4 D: 1
Các chất khí X, Y, Z, R, S và T lần lượt được tạo ra từ các quá trình tương ứng sau:
(1) Thuốc tím tác dụng với dung dịch axit clohiđric đặc
(2) Sunfua sắt tác dụng với dung dịch axit clohiđric
(3) Nhiệt phân kali clorat, xúc tác mangan đioxit
(4) Nhiệt phân quặng đolomit
(5) Amoni clorua tác dụng với dung dịch natri nitrit bão hòa
(6) Oxi hóa quặng pyrit sắt
Số chất khí làm mất màu thuốc tím là