1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

các khái niệm cơ bản về lập trình windows

30 460 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 1,96 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

• Các loại ứng dụng cơ bản trên Windows– Windows Application: ứng dụng có giao – Console Application: ứng dụng với giao diện dạng DOS command line... • Handle– Một giá trị 32 bits không

Trang 1

Lập Trình Windows

Trình bày: Nguyễn Huy Khánh; Email: nhkhanh@fit.hcmus.edu.vn

Trang 2

• Giới thiệu

• Các khái niệm cơ bản

• Giao diện đồ họa

Trang 4

• Lịch sử

Trang 5

• Độ phổ biến

Trang 6

• Đặc điểm cơ bản cần chú ý

– Lập trình hướng sự kiện, dựa vào thông điệp– Đa nhiệm

– Môi trường 32/64 bits

– Hỗ trợ thư viện liên kết động

Trang 7

2/26/2014 Khoa CNTT - ĐH KHTN 7

• Các thư viện lập trình

– Windows API (“Win32 API” and “Win64 API”)

– OWL - Object Windows Library

– MFC - Microsoft Foundation Classes

– ATL - Active Template Library

– WTL - Windows Template Library

– BCL - NET Framework Base Class Library

– …

Trang 8

• Graphics Device Interface

• User Interface

• Windows Shell

• Network Services

• Multimedia related APIs: DirectX

• APIs for interaction between programs: DDE, OLE, COM…

Trang 9

•Windows API được dùng bởi:

Trang 10

•.NET Framework

– NET Framework là một nền tảng lập trình

và cũng là một nền tảng thực thi ứng dụngchủ yếu trên hệ điều hành Windows

– NET framework bao gồm tập các thư viện lậptrình lớn, và những thư viện này hỗ trợ việcxây dựng các chương trình phần mềm như lậptrình giao diện; truy cập, kết nối cơ sở dữliệu; ứng dụng web; các giải thuật, cấu trúc

dữ liệu; giao tiếp mạng

Trang 11

• NET Framework

2/26/2014 Bộ môn [Tên bộ môn] - Khoa CNTT - ĐH Khoa học tự nhiên 11

Trang 12

• Các loại ứng dụng cơ bản trên Windows

– Windows Application: ứng dụng có giao

– Console Application: ứng dụng với giao

diện dạng DOS command line

Trang 14

• Handle

– Một giá trị 32 bits không dấu (unsigned) do

HĐH tạo ra để làm định danh cho 1 đối

tượng (cửa sổ, file, vùng nhớ, menu,…)

• ID (Identifier)

– Một giá trị nguyên để làm định danh phân

biệt giữa các 1 đối tượng (menu item, control) trong một chương trình

• Instance

– Một giá trị nguyên do HĐH tạo ra để định

danh 1 thể hiện đang thực thi của ứng dụng

• Callback function

– Các hàm được gọi tự động bởi hệ điều hành

Trang 16

• Lập trình hướng sự kiện

Thông điệp Được gửi khi

WM_CHAR Có một ký tự được nhập từ bàn phím

WM_COMMAND Người sử dụng click một mục trên menu, button…

WM_CREATE Một cửa sổ được tạo ra

WM_DESTROY Một cửa sổ bị huỷ.

WM_LBUTTONDOWN Phím trái chuột được nhấn

WM_LBUTTONUP Phím trái chuột được thả ra

WM_MOUSEMOVE Con trỏ chuột di chuyển trên màn hình

WM_PAINT Cửa sổ cần vẽ lại

WM_QUIT Ứng dụng sắp kết thúc

Trang 17

2/26/2014 Khoa CNTT - ĐH KHTN 17

• Mô hình xử lý của ứng dụng

Trang 18

• Tài nguyên - Resource

– Tài nguyên (Menu bar, dialog, bitmap, icon, cursor,…) của ứng dụng được định nghĩa bên ngoài và được thêm vào

trong file thực thi của ứng dụng khi biên dịch.

– Các loại tài nguyên của ứng dụng

• Accelerator table: bảng mô tả phím tắt (hot-key)

• Bitmap: ảnh bitmap

• Caret: con trỏ văn bản

• Cursor: con trỏ chuột

• Dialog box: khung hộp thoại (Dialogbox Template)

Trang 20

• Các dạng ứng dụng giao diện đồ họa

• Cửa sổ (window)

Trang 21

2/26/2014 Khoa CNTT - ĐH KHTN 21

• Các dạng ứng dụng giao diện đồ họa

– SDI - Single Document Interface

– MDI - Multiple Document Interface

– Dialog

Trang 22

• Các dạng ứng dụng giao diện đồ họa

– SDI - Single Document Interface

• Một cửa sổ làm việc

• Cho phép thay đổi kích thước cửa sổ (Resizeable)

• Không có các cửa sổ con

• Ví dụ: Notepad, Paint,…

Trang 23

2/26/2014 Khoa CNTT - ĐH KHTN 23

• Các dạng ứng dụng giao diện đồ họa

– MDI - Multiple Document Interface

• Một cửa sổ làm việc chính (Frame window) và nhiều cửa sổ con (Child window)

• Cho phép thay đổi kích thước cửa sổ (Resizeable)

• Cho phép Maximize/Minimize/Close các cửa sổ con

• Ví dụ: Word, Excel, VC++,…

Trang 24

• Các dạng ứng dụng giao diện đồ họa

Trang 26

• Cửa sổ

– Định nghĩa: là một vùng chữ nhật trên màn hình dùng để hiển thị kết quả output và nhận các input từ người dùng

– Công việc đầu tiên của 1 ứng dụng GUI là tạo một cửa sổ làm việc

– Mỗi cửa sổ đều có 1 cửa sổ cha (parent

window), ngoại trừ cửa sổ nền Desktop

– Tại mỗi thời điểm, chỉ có một cửa sổ nhận

input từ người dùng (Active/Focused window)

Trang 27

2/26/2014 Khoa CNTT - ĐH KHTN 27

• Cửa sổ

– Các thành phần của một cửa sổ

Trang 28

Tab Control

Trang 29

2/26/2014 Khoa CNTT - ĐH KHTN 29

• Cửa sổ

– Các control thông dụng

Ngày đăng: 19/01/2015, 08:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w