Trong các câu sau câu nào khơng phải là một phán đốn?. Viết các phán đốn dưới dạng cơng thức, tính chất các cơng thức logic, điều kiện cần, điều kiện đủ.. Phán đĩan “Nếu là ngày mùng 8 â
Trang 1BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM MƠN LOGIC
Được biên soạn bởi các giảng viên dạy Logic của khoa Khoa Học Cơ Bản
Chương 1 Chọn phán đốn đúng; sai
1 Chọn phán đốn đúng:
a) Số 23 là số nguyên tố b) Số 24 là số nguyên tố
c) Số 25 là số nguyên tố d) Số 26 là số nguyên tố
2 Chọn phán đốn đúng:
a) Paris là thủ đơ của nước Anh hoặc Paris là thủ đơ của nước Pháp
b) Paris là thủ đơ của nước Anh đồng thời cũng là thủ đơ của nước Pháp
c) Nếu Paris là thủ đơ của nước Pháp thì Paris là thủ đơ của nước Anh
d) Paris là thủ đơ của nước Anh
3 Chọn phán đĩan đúng:
a) Nguyễn Du là tác giả của Truyện Lục Vân Tiên
b) 2 cộng với 3 bằng 56
c) Bà Trưng Trắc là em của Bà Trưng Nhị
d) Nguyễn Đình Chiểu là tác giả của Truyện Lục Vân Tiên
4 Chọn phán đĩan đúng:
a) Khơng phải Nguyễn Du là tác giả của Truyện Kiều
b) Số 1,234234…234… (vơ hạn lần số 234 lặp lại ở phần thập phân) là số hữu tỷ
c) Tác giả của tác phẩm Chinh phụ ngâm là Địan Thị Điểm
d) Số 1,234234…234… (vơ hạn lần số 234 lặp lại ở phần thập phân) là số vơ tỷ
5 Chọn phán đĩan sai:
a) Nguyễn Đình Chiểu là tác giả của truyện Lục Vân Tiên b) Số 102 là số nguyên tố
c) Tác giả của tác phẩm Chinh phụ ngâm là Đặng Trần Cơn d) Số 2 là số vơ tỷ
6 Chọn phán đốn sai:
a) Paris là thủ đơ của nước Anh hoặc Paris là thủ đơ của nước Pháp
b) Paris là thủ đơ của nước Anh đồng thời cũng là thủ đơ của nước Pháp
c) Nếu Paris là thủ đơ của nước Anh thì Paris là thủ đơ của nước Pháp
d) Paris là thủ đơ của nước Pháp
7 Trong các câu sau câu nào là một phán đốn đúng?
a) Paris là thủ đơ của nước Pháp cĩ phải khơng?
b) Paris là thủ đơ của nước Anh đồng thời cũng là thủ đơ của nước Pháp
c) Nếu Paris là thủ đơ của nước Anh thì Paris là thủ đơ của nước Pháp
d) Nếu Paris là thủ đơ của nước Pháp thì Paris là thủ đơ của nước Anh
8 Trong các câu sau câu nào là một phán đốn sai?
a) Paris là thủ đơ của nước Pháp cĩ phải khơng?
b) Paris là thủ đơ của nước Anh hoặc là thủ đơ của nước Pháp
c) Nếu Paris là thủ đơ của nước Anh thì Paris là thủ đơ của nước Pháp
d) Nếu Paris là thủ đơ của nước Pháp thì Paris là thủ đơ của nước Anh
9 Trong các câu sau câu nào là một phán đốn sai?
Trang 22
a) Logic là một mơn học hay
b) Số tự nhiên 97 là số nguyên tố
c) Nếu cĩ con sư tử hai chân thì Trái Đất quay quanh Mặt Trời
d) Trái Đất quay quanh Mặt Trời nhưng vẫn cĩ sư tử hai chân
10 Trong các câu sau câu nào là một phán đốn sai?
a) Nguyễn Trãi khơng viết Đại Cáo Bình Ngơ nhưng Nguyễn Du viết Truyện Kiều
b) Cĩ phải bạn đang thi mơn Logic?
c) Nếu Nguyễn Trãi viết Đại Cáo Bình Ngơ thì Nguyễn Du viết Truyện Kiều
d) Phải tập trung trong lúc làm bài!
11 Trong các câu sau câu nào là một phán đốn đúng?
a) Vì Đặng Trần Cơn viết Chinh Phụ Ngâm bằng chữ Hán nên Đồn Thị Điểm chuyển sang chữ Nơm
b) Bạn cĩ thích học mơn Logic khơng?
c) Đồn Thị Điểm viết Chinh Phụ Ngâm bằng chữ Hán cịn Đặng Trần Cơn chuyển tác phẩm sang chữ Nơm d) Hãy xem lại các câu khác !
12 Trong các câu sau câu nào khơng phải là một phán đốn?
a) Vì Đặng Trần Cơn viết Chinh Phụ Ngâm bằng chữ Hán nên Đồn Thị Điểm chuyển sang chữ Nơm
b) Người Việt Nam nào chẳng là nhà thơ?
c) Đồn Thị Điểm viết Chinh Phụ Ngâm bằng chữ Hán cịn Đặng Trần Cơn chuyển tác phẩm sang chữ Nơm d) Bây giờ kẻ ngược người xuơi, biết bao giờ lại nối lời nước non ? (Truyện Kiều – Nguyễn Du)
Chương 2 Viết các phán đốn dưới dạng cơng thức, tính chất các cơng thức logic, điều kiện cần, điều kiện đủ
1 Trong truyện Quan Âm Thị Kính, Mãng Ơng dạy Bà Thị Kính về nhà chồng phải: “ Tránh điều trách cứ,
tránh câu giận hờn” Ta đặt các phán đĩan P = “Bà Thị Kính trách bên nhà chồng”; Q = “Bà Thị Kính giận hờn bên nhà chồng” Khi đĩ phán đĩan “Tránh điều trách cứ, tránh câu giận hờn” cĩ thể viết dưới dạng cơng thức: a) ∼P∧Q b) ∼P+∼Q c) ∼P∨∼Q d) ∼P∧∼Q
2 Xét các phán đĩan P = “Người siêng năng”; Q = “Người làm xong cơng việc” Phán đĩan “Siêng thì muơn
việc ở trong tay người” (Phan Bội Châu) cĩ thể viết dưới dạng cơng thức:
a) P⇒Q b) P⇒∼Q c) ∼P∨Q d) ∼P⇒∼Q
3 Phán đĩan “Nếu là ngày mùng 8 âm lịch thì trăng khơng trịn” cĩ thể viết dưới dạng tương đương:
a) Nếu trăng trịn thì khơng phải là ngày mùng 8 âm lịch b) Nếu khơng phải ngày mùng 8 thì trăng trịn c) Nếu trăng khơng trịn thì là ngày mùng 8 âm lịch d) Nếu trăng trịn thì phải là ngày 15 âm lịch
4 Phán đĩan nào bằng với phán đĩan ∼ ∼( P∨Q):
a) P∧∼Q b) ∼P+∼Q c) P∨∼Q d) ∼P∧∼Q
5 Phán đĩan “Nếu ơng ấy phạm tội thì ơng ấy bị phạt tù” cĩ thể viết dưới "điều kiện đủ" là:
a) Ơng ấy khơng phạm tội nhưng bị phạt tù
b) Ơng ấy phạm tội nhưng khơng bị phạt tù
c) Nếu ơng ấy khơng phạm tội thì ơng ấy khơng bị phạt tù
d) Ơng ấy phạm tội là điều kiện đủ để ơng bị phạt tù
6 Phủ định của phán đĩan “Nĩ đi Vũng tàu hay Đà lạt” là:
a) Nĩ khơng đi Vũng tàu và cũng khơng đi Đà lạt b) Nĩ đi Vũng tàu và khơng đi Đà lạt
c) Nĩ khơng đi Vũng tàu mà đi Đà lạt d) Nĩ khơng đi đâu cả
Trang 37 Phán đĩan “Bạn học giỏi Tốn, trừ phi bạn khơng giỏi Logic” cĩ thể viết dưới dạng tương đương:
a) Nếu bạn giỏi Tốn thì bạn giỏi Logic b) Nếu bạn khơng giỏi Tốn thì bạn khơng giỏi Logic
c) Nếu bạn khơng giỏi Tốn thì bạn cĩ thể giỏi Logic d) Nếu bạn giỏi Tốn thì bạn khơng giỏi Logic
8 Phủ định của phán đĩan “Anh ấy khơng đi Hà nội mà đi Thái bình” là:
a) Anh ấy đi Hà nội hoặc khơng đi Thái bình b) Anh ấy khơng đi Hà nội mà đi Thái bình
c) Anh ấy khơng đi Hà nội hoặc khơng đi Thái bình d) Anh ấy khơng đi Hà nội hoặc đi Thái bình
9 Phán đĩan “Bạn khơng giỏi Logic mà lại giỏi Tốn là điều khơng thể” cĩ thể viết dạng tương đương:
a) Bạn giỏi Tốn và giỏi Logic b) Bạn giỏi Tốn là đủ để giỏi Logic
c) Bạn khơng giỏi Tốn nhưng giỏi Logic d) Bạn khơng giỏi Tốn và khơng giỏi Logic
10 Cho biết 2
x − x+ = ⇔ = ∨ =x x Vậy nếu 2
x − x+ ≠ thì:
a) x≠ ∧ ≠2 x 3 b) x≠ ∨ ≠2 x 3 c) x≠ ∧ =2 x 3 d) x= ∧ ≠2 x 3
11 Cho biết A= ∈{x R / − < ≤2 x 3}, và phần tử y∉A Vậy y cĩ tính chất:
a) y≠ − ∧ ≠2 y 3 b) y< ∧ ≥2 y 3 c) y≤ − ∨ >2 y 3 d) y≤ − ∨ ≥2 y 3
12 Cho biết A= ∈{x R / x< ∨ ≥3 x 5}, và phần tử y∉A Vậy y cĩ tính chất:
a) 3≤ <y 5 b) 3< ≤y 5 c) 3< <y 5 d) 3≤ ≤y 5
13 Xét các phán đĩan P = “Cĩ sách”; Q = “Cĩ tri thức” Phán đĩan “Khơng cĩ sách thì khơng cĩ tri thức”
(Lênin) cĩ thể viết dưới dạng cơng thức (cĩ thể ở dạng tương đương):
a) P⇒Q b) P⇒∼Q c) ∼P∨∼Q d) Q⇒P
14 Cho các phán đốn P = “Nĩ học đàn”, Q = “Nĩ học bơi” Phán đốn “Nĩ khơng học đàn mà cũng khơng
học bơi” cĩ thể viết dưới dạng cơng thức:
a) P∨Q b) P∧∼Q c) ∼P∨∼Q d) ∼P∧∼Q
15 Cho các phán đốn P = “Nĩ học đàn”, Q = “Nĩ học bơi” Phán đốn “Khơng phải nĩ vừa học đàn, vừa học
bơi” cĩ thể viết dưới dạng cơng thức:
a) P∨Q b) P∧∼Q c) ∼P∨∼Q d) ∼P∧∼Q
16 Cho các phán đốn P = “Nĩ học đàn”, Q = “Nĩ học bơi” Phán đốn “Nĩ học ít nhất một trong hai mơn
(đàn, bơi)” cĩ thể viết dưới dạng cơng thức:
a) P∨Q b) P∧∼Q c) ∼P∨∼Q d) ∼P∧∼Q
17 Cho các phán đốn P = “Nĩ học đàn”, Q = “Nĩ học bơi” Phán đốn “Nĩ khơng học ít nhất một trong hai
mơn (đàn, bơi)” cĩ thể viết dưới dạng cơng thức:
a) P∨Q b) P∧∼Q c) ∼P∨∼Q d) ∼P∧∼Q
18 Cho các phán đốn P = “Nĩ học đàn”, Q = “Nĩ học bơi” Phán đốn “Nĩ học một mơn và chỉ một mơn mà
thơi” cĩ thể viết dưới dạng cơng thức:
a) P∨Q b) P Q+ c) ∼P∨∼Q d) ∼P∧∼Q
19 Cho các phán đốn P = “Nĩ học đàn”, Q = “Nĩ học bơi” Phán đốn “Nĩ học nhiều nhất là một mơn” cĩ thể
viết dưới dạng cơng thức:
a) P∨Q b) P Q+ c) ∼P∧∼Q d) ∼(P∧Q)
Trang 44
20 Cho các phán đốn P = “Nĩ học đàn”, Q = “Nĩ học bơi” Phán đốn “Nếu nĩ đã học một mơn thì buộc phải
học mơn cịn lại” cĩ thể viết dưới dạng cơng thức:
a) P⇔Q b) P Q+ c) ∼P∧∼Q d) ∼(P∧Q)
21 Xét các phán đĩan P = “Cĩ sách”; Q = “Cĩ tri thức” Phán đĩan “Cĩ tri thức là cĩ sách” (Lênin) cĩ thể viết
dưới dạng cơng thức hoặc cơng thức tương đương:
a) ~P⇒~Q b) P⇒∼Q c) ∼P∨∼Q d) ~ Q⇒P
22 Đặt P = Ơng già nghe rõ tiếng mái chèo quẫy nước; Q = Ơng già trơng thấy các vật; R = trăng đã lặn xuống
phía sau dãy đồi
Đoạn văn “Lão già nghe rõ tiếng mái chèo quẫy nước nhưng khơng trơng thấy gì vì trăng đã lặn xuống phía sau dãy đồi” (Hemingway – Ơng già và biển cả),
cĩ thể biểu diễn bởi cơng thức:
a) P⇒Q∧R b) R⇒P∧Q c) R⇒P∧~Q d) R⇒~ P∧Q
23 Tìm phủ định của phán đốn (P∧Q)⇒R
a) (P∧ ∧Q) ~R b) (P∧Q)∧R c) R⇒P∧~Q d) (P∨Q)∧R
24 Tìm phủ định của phán đốn P⇒(Q⇒R)
a) (P∧ ∧Q) ~R b) (P∧Q)∧R c) R⇒P∧~Q d) (P∨Q)∧R
25 Phán đốn phủ định của phán đốn "Tơi khơng thể ngủ nếu tơi đĩi bụng" là:
a) Tơi đĩi bụng nhưng vẫn ngủ được
b) Nếu tơi khơng dĩi bụng thì tơi ngủ được
c) Nếu tơi ngủ được thì tơi khơng đĩi bụng
d) Tơi đĩi bụng và khơng ngủ được
26 Phán đốn phủ định của phán đốn "Tuổi của Tuấn khoảng từ 15 đến 20" là:
a) Tuổi của Tuấn hoặc dưới 15 hoặc trên 20 b) Tuổi của Tuấn trên 20
c) Tuổi của Tuấn dưới 15 d) Tuổi của Tuấn khơng dưới 15 mà cũng khơng trên 20
27 Phán đốn phủ định của phán đốn "Nếu ngày mai là thứ tư thì hơm nay phải là thứ hai" là:
A Hơm nay khơng phải là thư hai và ngày mai là thứ tư
B Nếu ngày mai là thứ tư thì hơm nay khơng phải là thứ hai
C Nếu hơm nay là thứ hai thì ngày mai khơng phải là thứ tư
D Ngay mai là thứ tư và hơm nay khơng phải là thứ hai
28 Cho các phán đốn P = "Hùng thích bĩng đá" và Q = "Hùng ghét nấu ăn" Phán đốn "Hùng khơng thích bĩng
đá lẫn nấu ăn" được viết dưới dạng kí hiệu là:
a) ∼P∧Q b) ∼(P∧∼Q) c) ∼P∧∼Q d) ∼(P∧Q)
29 Cho các phán đốn P = "Hùng thích bĩng đá" và Q = "Hùng ghét nấu ăn" Phán đốn "Hùng thích bĩng đá
nhưng khơng thích nấu nấu ăn" được viết dưới dạng cơng thức là:
a) P∧Q b) P∧∼Q c) ∼P∧∼Q d) ∼(P∧Q)
30 Cho các phán đốn P = "Hùng thích bĩng đá" và Q = "Hùng ghét nấu ăn" Phán đốn "Hùng thích bĩng đá hay
Hùng vừa thích nấu ăn vừa ghét bĩng đá" được viết dưới dạng cơng thức là:
a) P∨(∼Q∧∼P) b) P∨(∼Q∧P) a) P∨(∼Q∧∼P) b) P∨(∼Q∧P)
Trang 531 Cho các phán đốn P = "Hùng thích bĩng đá" và Q = "Hùng ghét nấu ăn" Phán đốn "Hùng thích bĩng đá và
nấu ăn hay Hùng ghét bĩng đá nhưng thích nấu ăn" được viết dưới dạng cơng thức là:
a) (P∧∼Q) (∨ ∼P∧∼Q) b) (P∨∼Q) (∧ ∼P∨∼Q)
c) (P∧Q) (∨ ∼P∧Q) d) (P∨Q) (∧ ∼P∨Q)
32 Định lý "Nếu hai tam giác bằng nhau thì chúng cĩ diện tích bằng nhau" được viết dưới dạng "điều kiện đủ" là:
A Hai tam giác bằng nhau là điều kiện đủ để chúng cĩ diện tích bằng nhau
B Hai tam giác cĩ diện tích bằng nhau là điều kiện đủ để chúng bằng nhau
C Hai tam giác bằng nhau khơng phải là điều kiện đủ để chúng cĩ diện tích bằng nhau
D Hai tam giác cĩ diện tích bằng nhau khơng phải là điều kiện đủ để chúng bằng nhau
33 Định lý "Trong mặt phẳng, nếu hai đường thẳng phân biệt cùng vuơng gĩc với một đường thẳng thứ ba thì hai
đường thẳng ấy song song" được viết dưới dạng "điều kiện đủ" là:
A Trong mặt phẳng, hai đường thẳng phân biệt cùng vuơng gĩc với một đường thẳng thứ ba là điều
kiện đủ để hai đường thẳng ấy song song
B Trong mặt phẳng, hai đường thẳng phân biệt cùng vuơng gĩc với một đường thẳng thứ ba khơng
phải là điều kiện đủ để hai đường thẳng ấy song song
C Trong mặt phẳng, hai đường thẳng song song là điều kiện đủ để hai đường thẳng ấy cùng vuơng
gĩc với một đường thẳng thứ ba
C Trong mặt phẳng, hai đường thẳng song song khơng phải là điều kiện đủ để hai đường thẳng ấy
cùng vuơng gĩc với một đường thẳng thứ ba
34 Định lý "Nếu một số tự nhiên cĩ chữ số tận cùng là chữ số 0 thì nĩ chia hết cho 2" được viết dưới dạng "điều
kiện đủ" là:
A Một số tự nhiên cĩ chữ số tận cùng là chữ số 0 là điều kiện đủ để nĩ chia hết cho 2
B Một số tự nhiên cĩ chữ số tận cùng là chữ số 0 khơng phải là điều kiện đủ để nĩ chia hết cho 2
C Một số tự nhiên chia hết cho 2 là điều kiện đủ để chữ số tận cùng của nĩ là chữ số 0
D Một số tự nhiên chia hết cho 2 khơng phải là điều kiện đủ để chữ số tận cùng của nĩ là chữ số 0
35 Định lý "Nếu a=b thì a2 =b2" được viết dưới dạng "điều kiện cần" là:
A Để a=b điều kiện cần là 2 2
B Để a2 =b2 điều kiện cần là a=b
C a=b là điều kiện cần để a2 =b2
D a=b khơng phải là điều kiện cần để 2 2
36 Định lý "Nếu hai tam giác bằng nhau thì chúng cĩ các gĩc tương ứng bằng nhau" được viết dưới dạng "điều
kiện cần" là:
A Hai tam giác cĩ các gĩc tương ứng bằng nhau là điều kiện cần để chúng bằng nhau
B Để hai tam giác cĩ các gĩc tương ứng bằng nhau điều kiện cần là chúng bằng nhau
C Hai tam giác bằng nhau là điều kiện cần để chúng cĩ các gĩc tương ứng bằng nhau
D Hai tam giác bằng nhau khơng phải là điều kiện cần để chúng cĩ các gĩc tương ứng bằng nhau
37 Cho các phán đốn P = "Em đến đây" và Q = "Anh yêu em" Phán đốn "Khơng phải vì anh yêu em mà em đến
đây" được viết dưới dạng cơng thức là:
A ∼(Q⇒P)
B ∼P⇒Q
C P⇒Q
D ∼Q⇒P
Trang 66
38 Cho các phán đốn P = "Một ngày duyên ta" và Q = "Trăm năm" Phán đốn "Chẳng trăm năm, cũng một ngày
duyên ta" (Truyện Kiều, Nguyễn Du) được viết dưới dạng cơng thức là:
A ∼(Q⇒P)
B ∼P∧Q
C P⇒Q
D ∼Q⇒P
39 Cho các phán đốn P=“Cá mập đánh hơi theo được con cá kiếm”, Q=”Cá mập điên cuồng”, R=”Cá mập
đĩi”, S= “Cá mập lạc hướng” Đoạn văn: “Chúng (cá mập) đã đánh hơi theo được dấu con cá (kiếm), nhưng quá điên cuồng vì đĩi nên chúng cứ luơn luơn bị lạc hướng” (Hemingway – Ơng già và biển cả), cĩ thể biểu
diễn bởi cơng thức:
a) (P∧(Q⇒P))⇒S
b) (P∧(Q∧P))⇒S
c) (P∧(Q∨P))⇒S
d) (P∧(Q+P))⇒S
Chương 3 Các quy luật logic
1 Phát biểu các quy luật đồng nhất, cấm mâu thuẫn, bài trung
2 Quy luật nào sau đây là luật đồng nhất, (cấm mâu thuẫn, bài trung)
a) Mọi vật là chính nĩ mà khơng phải là vật khác
b) Trong cùng một quan hệ và cùng một lúc, một đối tượng khơng thể vừa là A vừa là khơng A
c) Trong cùng một quan hệ và cùng một lúc, một đối tượng chỉ cĩ thể là A hoặc khơng là A chứ khơng cĩ khả năng nào khác
d) Mọi vật tồn tại đều cĩ lý do để tồn tại
3 Luật bài trung được thể hiện qua phán đĩan nào sau đây?
a) “Anh ấy đi Hà nội hoặc đi Hà nội”
b) “Anh ấy đi Hà nội và đi Hà nội”
c) “Nếu anh ấy khơng đi Hà nội thì anh ấy đi Thái bình”
d) “Cĩ yêu thì yêu cho chắc,
Bằng như trúc trắc, thì trục trặc cho luơn” (Ca dao)
4 Theo logic lưỡng trị phán đĩan (hay câu) nào sau đây vi phạm luật cấm mâu thuẫn?
a) 2 ≠ 2
b) Gần mực thì đen, gần đèn thì rạng
c) Trong gang tấc lại gấp mười quan san (Nguyễn Du)
d) Gần mực thì đen
5 Theo logic lưỡng trị phán đĩan (hay câu) nào sau đây vi phạm luật cấm mâu thuẫn?
a) 1+ 2 ≠ 2 1+
b) “Lấy ngĩn tay mà thí dụ rằng ngĩn tay khơng phải là ngĩn tay, sao bằng lấy cái khơng phải là ngĩn tay để mà thí dụ
Lấy con ngựa mà thí dụ rằng con ngựa khơng phải là con ngựa, sao bằng lấy cái khơng phải là con ngựa
để mà thí dụ”
(Dựa theo Trang Tử, Nam Hoa Kinh Bản dịch của Thu Giang Nguyễn Duy Cần) c) “Hoa tàn mà lại thêm tươi
Trang 7Trăng tàn mà lại hơn mười rằm xưa” (Nguyễn Du)
d) “Cĩ yêu, thì yêu cho chắc,
Bằng như trúc trắc, thì trục trặc cho luơn” (Ca dao)
Chương 4 Các liên từ logic
1 Các dấu phẩy ở phán đĩan sau cĩ ý nghĩa của phép logic gì?
“Vân Tiên đầu đội kim khơi, (1) Tay cầm siêu bạc, (2) mình ngồi ngựa ơ ”
(Lục Vân Tiên, Nguyễn Đình Chiểu)
a) (1) phép tuyển, (2) phép hội b) (1) phép hội, (2) phép hội
c) (1) tuyển chặt, (2) tuyển chặt d) (1) phép hội, (2) phép tuyển
2 Các dấu phẩy ở phán đĩan sau cĩ ý nghĩa của phép logic gì?
“Long lanh đáy nước in Trời, (1)
(Truyện Kiều, Nguyễn Du)
a) (1) phép hội, (2) phép hội b) (1) phép tuyển, (2) phép hội
c) (1) tuyển chặt, (2) tuyển chặt d) (1) phép hội, (2) phép tuyển
3 “Bây giờ Liên vội vàng vào thắp đèn, xếp những qủa sơn đen lại, trong lúc An đi tìm then để cài cửa cho
chắc chắn” (Thạch Lam, Hai đứa trẻ)
Trạng từ “trong lúc” ở phán đĩan trên cĩ ý nghĩa của phép logic:
a) Phép tuyển chặt b) Phép tuyển khơng chặt c) Phép hội d) Phép kéo theo
4 Dấu phẩy trong phán đốn sau cĩ ý nghĩa của phép logic gì?
“Người đau yếu, tàn tật được bầu cử tại nhà”
a) Phép tuyển chặt b) Phép tuyển khơng chặt c) Phép hội d) Phép kéo theo
5 Từ “nhưng” trong phán đốn sau cĩ ý nghĩa của phép logic gì?
“Con người cĩ thể bị tiêu diệt nhưng khơng thể bị khuất phục” (Hemingway – Ơng già và biển cả)
a) Phép tuyển chặt b) Phép tuyển khơng chặt c) Phép hội d) Phép kéo theo
6 Từ “hay”, “hoặc” trong phán đốn sau cĩ ý nghĩa của phép logic gì?
“Anh ta là người gốc Tây Ban Nha hay (1) Bồ Đào Nha thì cơ ấy khơng rõ nhưng chắc chắn Ba hoặc (2) Mẹ
của anh ta thì biết rõ”
a) (1) phép hội, (2) phép hội b) (1) phép tuyển, (2) phép hội
c) (1) tuyển chặt, (2) tuyển chặt d) (1) phép hội, (2) phép tuyển
Chương 5 Logic vị từ
1 Chọn phán đốn đúng:
a) ∀ ∈x R x, 2−2x+ <1 0 b) ∃ ∈ − −x R, x2 2x− >1 0
∃ ∈ − + < d) 2
∀ ∈ + + >
2 Chọn phán đốn đúng:
a) Cĩ những người Việt Nam là nhà thơ b) Mọi người Việt Nam là nhà thơ
c) Khơng người Việt Nam nào là nhà thơ d) Nĩi cĩ những người Việt Nam là nhà thơ là sai
3 Cho hàm phán đốn “ ( ) p x =3x−7 là số nguyên tố”, x thuộc tập số nguyên Z Chọn phán đốn đúng:
a) p(0) b) p(5) c) p(7) d) p(9)
Trang 88
4 Cho hàm phán đốn “p(x) = x được giải Nobel Văn học”, x thuộc tập hợp S những người Việt Nam Phán
đốn “Cĩ những người Việt Nam được giải Nobel Văn học” cĩ thể dưới dạng cơng thức:
a) ∀x p x, ( ) b) ∃x p x, ( ) c) ∀x,∼ p x( ) d) ∃x,∼ p x( )
5 Cho hàm phán đốn “p(x) = x được giải Nobel Văn học”, x thuộc tập hợp S những người Việt Nam Phán
đốn “Khơng người Việt Nam nào được giải Nobel Văn học” cĩ thể dưới dạng cơng thức:
a) ∀x p x, ( ) b) ∃x p x, ( ) c) ∀x,∼ p x( ) d) ∃x,∼ p x( )
6 Cho hàm phán đốn “p(x) = x được giải Nobel Văn học”, x thuộc tập hợp S những người Việt Nam Phán
đốn viết dạng ký hiệu ∀x,∼ p x( ) cĩ thể viết bằng câu sau:
a) Hầu hết người Việt Nam chưa được giải Nobel Văn học
b) Mọi người Việt Nam chưa được giải Nobel Văn học
c) Nhiều người Việt Nam chưa được giải Nobel Văn học
d) Rất nhiều người Việt Nam chưa được giải Nobel Văn học
7 Cho hàm phán đốn “p(x) = x thích mỡ”, x thuộc tập hợp S những con mèo Phán đốn viết dạng ký hiệu
, ( )
x p x
∀ cĩ thể viết bằng câu sau:
a) Cĩ những con mèo thích mỡ b) Cĩ nhiều con mèo thích mỡ
c) Hầu hết các con mèo đều thích mỡ d) Khơng con mèo nào khơng thích mỡ
8 Cho hàm phán đốn “p(x) = x thích mỡ”, x thuộc tập hợp S những con mèo Phán đốn viết dạng ký hiệu
, ( )
x p x
∃ cĩ thể viết bằng câu sau:
a) Cĩ những con mèo thích mỡ b) Cĩ nhiều con mèo khơng thích mỡ
c) Hầu hết các con mèo đều khơng thích mỡ d) Khơng con mèo nào khơng thích mỡ
9 Cho hàm phán đốn “p(x) = x là người trong Hội nghị tán thành ý kiến ấy”, x thuộc tập hợp S những người
trong Hội nghị Phán đốn “Trong Hội nghị khơng phải khơng cĩ người khơng tán thành ý kiến ấy” cĩ thể dưới
dạng cơng thức:
a) ∀x p x, ( ) b) ∃x p x, ( ) c) ∀x,∼ p x( ) d) ∃x,∼ p x( )
10 Cho hàm phán đốn “p(x) = x là người trong Hội nghị tán thành ý kiến ấy”, x thuộc tập hợp S những người
trong Hội nghị Phán đốn “Trong Hội nghị khơng phải khơng cĩ người tán thành ý kiến ấy” cĩ thể dưới dạng
cơng thức:
a) ∀x p x, ( ) b) ∃x p x, ( ) c) ∀x,∼ p x( ) d) ∃x,∼ p x( )
11 Cho hàm phán đốn “p(x) = x là người trong Hội nghị tán thành ý kiến ấy”, x thuộc tập hợp S những người
trong Hội nghị Phán đốn “Trong Hội nghị ai mà chẳng tán thành ý kiến ấy” cĩ thể dưới dạng cơng thức:
a) ∀x p x, ( ) b) ∃x p x, ( ) c) ∀x,∼ p x( ) d) ∃x,∼ p x( )
12 Phán đĩan “Mọi con sư tử đều là con vật hung dữ” là phán đĩan:
a) Phủ định riêng (hay O) b) Khẳng định riêng (hay I)
c) Phủ định chung (hay E) d) Khẳng định chung (hay A)
13 Phán đĩan “Ớt nào là ớt chẳng cay” là phán đĩan:
a) Phủ định riêng (hay O) b) Khẳng định riêng (hay I)
c) Phủ định chung (hay E) d) Khẳng định chung (hay A)
14 Phán đĩan “Cĩ những con sư tử bốn chân” là phán đĩan:
a) Phủ định riêng (hay O) b) Khẳng định riêng (hay I)
c) Phủ định chung (hay E) d) Khẳng định chung (hay A)
Trang 915 Phủ ñịnh của phán ñóan “Có những con sư tử hai chân” là phán ñóan:
a) Mọi con sư tử ñều không có hai chân b) Nhiều con sư tử có hai chân
c) Nhiều con sư tử ñều không có hai chân d) Một số con sư tử không có hai chân
16 Phủ ñịnh của phán ñóan “Ớt nào là ớt chẳng cay” là phán ñóan:
a) Mọi trái ớt ñều không cay b) Một số trái ớt không cay
c) Có trái ớt Đà lạt không cay d) Có trái ớt vẽ không cay
17 Phủ ñịnh của phán ñóan “Người nào mà chẳng muốn giàu có ” là phán ñóan:
a) Có những người không muốn giàu có b) Có những người thích giàu có
c) Mọi người ñều không muốn giàu có d) Mọi người ñều muốn giàu có
18 Cho phán ñóan “∃ ∈x R x, 2−2x+111 0≥ ” Phán ñóan phủ ñịnh là:
a) ∀ ∈x R x, 2−2x+111≠0 b) ∃ ∈x R x, 2−2x+111 0>
∃ ∈ − + < d) 2
19 Phán ñóan “Đêm ñêm ra ñứng bờ ao” (Ca dao) là phán ñóan:
a) Khẳng ñịnh chung (hay A) b) Khẳng ñịnh riêng (hay I)
c) Phủ ñịnh chung (hay E) d) Phủ ñịnh riêng (hay O)
20 Phán ñóan “Chiều chiều chim vịt kêu chiều” (Ca dao) là phán ñóan:
a) Khẳng ñịnh chung (hay A) b) Khẳng ñịnh riêng (hay I)
c) Phủ ñịnh chung (hay E) d) Phủ ñịnh riêng (hay O)
21 Cho phán ñóan “∃ ∈x R x, 2−2x+ ≥1 0” Phán ñóan phủ ñịnh là:
a) ∀ ∈x R x, 2−2x+ <1 0 b) ∃ ∈x R x, 2−2x+ ≥1 0
c) ∃ ∈x R x, 2−2x+ <1 0 d) ∃ ∈x R x, 2−2x+ ≤1 0
22 Cho phán ñóan “
2
,
n
+ ” Phán ñóan phủ ñịnh là:
a)
2
,
n
2
,
n
+
c)
2
,
n
+ d)
2
,
n
23 Đặt A là tập hợp tất cả những Chàng trai, B là tập hợp tất cả các Cô gái P(x,y) = “x không yêu y” Câu
“Mọi Chàng trai ñều có yêu các Cô gái ” có thể diễn tả bằng công thức
a) ∀ ∈ ∃ ∈x A, y B P x y, ( , ) b) ∀ ∈ ∃ ∈x A, y B, ~P x y( , ) c) ∀ ∈ ∀ ∈x A, y B, ~P x y( , ) d) ∃ ∈ ∃ ∈x A, y B P x y, ( , )
24 Đặt A là tập hợp tất cả những Chàng trai, B là tập hợp tất cả các Cô gái P(x,y) = “x không yêu y” Câu “Có
những Chàng trai không yêu Cô gái nào cả” có thể diễn tả bằng công thức
a) ∀ ∈ ∃ ∈x A, y B P x y, ( , ) b) ∀ ∈ ∃ ∈x A, y B, ~P x y( , ) c) ∀ ∈ ∀ ∈x A, y B P x y, ( , ) d) ∃ ∈ ∀ ∈x A, y B P x y, ( , )
25 Đặt A là tập hợp tất cả những Chàng trai, B là tập hợp tất cả các Cô gái P(x,y) = “x không yêu y” Câu
“Mọi Chàng trai ñều yêu chỉ một Cô gái ” có thể diễn tả bằng công thức
a) ∀ ∈ ∃ ∈x A, y B P x y, ( , )
b) ∀ ∈ ∃ ∈x A, y B, ~P x y( , )
Trang 1010
c) ∀ ∈x A,(∃ ∈y B, ~P x y( , )∧ ∀ ∈( z B, ~P x z( , )⇒ z=y) )
d) ∃ ∈ ∀ ∈x A, y B, ~ P x y( , )
26 Tìm phủ định của phán đốn “ 2
∃ ∈ℝ − ≥ ”
a) ∀ ∈x ℝ, x2−7x<1 b) ∀ ∈x ℝ, − +x2 7x<1
c) ∀ ∈x ℝ, x2−7x≤1 d) ∃ ∈x ℝ, x2−7x>1
27 Đặt A là tập hợp tất cả những con chĩ, B là tập hợp tất cả các con mèo P(x,y) = “x ngưỡng mộ y” Câu “Cĩ
những con chĩ mà mọi con mèo đều ngưỡng mộ” cĩ thể diễn tả bằng cơng thức
a) ∃ ∈ ∀ ∈x A, y B P y x, ( , ) b) ∀ ∈ ∃ ∈x A, y B, ~P x y( , ) c) ∀ ∈ ∀ ∈x A, y B P x y, ( , ) d) ∃ ∈ ∀ ∈x A, y B P x y, ( , )
28 Đặt A là tập hợp tất cả những con chĩ, B là tập hợp tất cả các con mèo P(x,y) = “x ngưỡng mộ y” Câu “Cĩ
những con mèo mà mọi con chĩ đều ngưỡng mộ” cĩ thể diễn tả bằng cơng thức
a) ∃ ∈ ∀ ∈x A, y B P y x, ( , ) b) ∃ ∈ ∀ ∈y A, x B P x y, ( , ) c) ∀ ∈ ∀ ∈x A, y B P x y, ( , ) d) ∃ ∈ ∀ ∈x A, y B P x y, ( , )
29 Phủ định phán đốn “Cĩ những con chĩ mà mọi con mèo đều ngưỡng mộ” là phán đốn:
a) Mọi con chĩ đều cĩ những con mèo khơng ngưỡng mộ
b) Một số con chĩ cĩ những con mèo khơng ngưỡng mộ
c) Một số con chĩ đều cĩ những con mèo ngưỡng mộ
d) Mọi con chĩ đều cĩ những con mèo ngưỡng mộ
30 Chọn phán đốn đúng:
a) ∃ ∈n ℤ, n2+1 là số nguyên tố
∀ ∈ℕ + khơng là số nguyên tố
c) ∀ ∈n ℕ,n2−1 là số nguyên tố
d) ∀ ∈n ℕ,n2 là số nguyên tố
31 Chọn phán đốn đúng:
∃ ∈ ∀ ∈ℝ ℝ < −
c) ∃ ∈ ∀ ∈y ℝ, x ℝ:y> −3x 2 d) ∀ ∈ ∀ ∈x ℝ, y ℝ:y< −3x 2
32 Cho biết mối quan hệ giữa phán đốn khẳng định chung A và phán đốn phủ định chung E Chọn khẳng định
đúng:
a) Lệ thuộc b) Đối chọi dưới c) Đối chọi trên d) Mâu thuẫn
33 Cho biết mối quan hệ giữa phán đốn khẳng định chung A và phán đốn phủ định riêng O Chọn khẳng định
đúng:
a) Lệ thuộc b) Đối chọi dưới c) Đối chọi trên d) Mâu thuẫn
34 Cho biết mối quan hệ giữa phán đốn khẳng định riêng I và phán đốn phủ định chung E Chọn khẳng định
đúng:
a) Lệ thuộc b) Đối chọi dưới c) Đối chọi trên d) Mâu thuẫn
35 Cho biết mối quan hệ giữa phán đốn khẳng định riêng I và phán đốn phủ định riêng O Chọn khẳng định
đúng:
a) Lệ thuộc b) Đối chọi dưới c) Đối chọi trên d) Mâu thuẫn