1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Mạch dao động và sóng điện từ ôn thi ĐH

12 592 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 359,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, điện tích của một bản tụ điện và cường độ dòng điện qua cuộn cảm biến thiên điều hòa theo thời gian A.. Trong mạch có dao

Trang 1

IV.1 - MẠCH DAO ĐỘNG LC

1 Cấu tạo

Mạch gồm tụ điện có điện dung C ghép với cuộn thuần cảm có độ tự cảm L thành một mạch kín

2 Hoạt động

+ Ban đầu phải tích điện cho tụ

+ Sau đó cho tụ phóng điện qua cuộn cảm Sự phóng điện diễn ra qua lại làm trong mạch xuất hiện dòng điện xoay chiều

+ Trong mạch có các đại lượng sau biến thiên điều hòa theo thời gian:

- Điện tích q của tụ

- Điện áp uC của tụ

- Cường độ dòng điện i

-

3 Sự biến thiên của q, i và uc

+ Các đại lượng này đều biến thiên điều hòa theo thời gian với tần số góc: ω 1

LC

Nếu chọn gốc thời gian là lúc tụ bắt đầu phóng điện thì:

+ Biểu thức điện tích của tụ là:

0

qQ cosωt + Biểu thức của dòng điện trong mạch là:

'

+ Biểu thức điện áp giữa hai đầu của tụ là:

0

0 Q

q

4 Mối quan hệ về pha:

+ uc và q dao động điều hòa cùng pha

+ i dao động sớm pha hơn u và q góc /2

+ uL dao động sớm pha hơn i góc /2

( Có thể biểu diễn theo giản đồ véc tơ như hình bên)

5 Công thức liên hệ giữa các giá trị cực đại:

+ I0ωQ0 + Q0C.U0 + U0 I 0 1

ωC

6 Công thức liên hệ giữa các giá trị tức thời:

+ Do u và q cùng pha nên:

Q = C.u

+ Do u và i vuông pha nên:

1

   

     

   

   

   

   

+ Do q và i vuông pha nê:

1

   

     

   

   

   

   

7 Chu kì và tần số của mạch dao động LC:

2π LC

Trang 2

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

Câu 1 Kết luận nào sau đây là đúng khi nói về sự biến thiên điện

tích của tụ điện trong mạch dao động LC

A Điện tích của tụ điện biến thiên điều hòa với tần số góc

1

ω

LC

B Điện tích của tụ điện biến thiên điều hòa với tần số góc ω LC

C Điện tích biến thiên theo thời gian theo hàm số mũ

D Một cách phát biểu khác

Câu 2 Sự hình thành dao động điện từ tự do trong mạch dao động là

do hiện tượng nào sau đây ?

A Hiện tượng cảm ứng điện từ B Hiện tượng cộng hưởng điện

Câu 3 Mạch dao động điện từ là mạch kín gồm:

A Nguồn điện một chiều và tụ C

B Nguồn điện một chiều và cuộn cảm L

C Nguồn điện một chiều , tụ C và cuộn cảm L

D Tụ C và cuộn cảm L

Câu 4.Hãy chọn câu đúng

Trong mạch dao động diện từ tự do, điện tích của tụ điện :

A Biến thiên điều hoà với tần số góc 1

ω LC

B Biến thiên điều hoà với tần số góc ω LC

C Biến thiên điều hoà với chu kỳ T LC

D Biến thiên điều hoà với tần số 1

f LC

Câu 5 Dao động điện từ tự do trong mạch dao động là một dòng

điện xoay chiều có:

A Tần số rất lớn B Chu kỳ rất lớn

Câu 6 Độ lệch pha giữa dòng xoay chiều trong mạch LC và điện tích

biến thiên trên tụ là

2

2

4

Câu 7 Tần số dao động riêng của mạch LC xác định bởi công thức

nào?

f 2π

C

f

2π C

f 2π LC

Câu 8 Gọi I0 là giá trị dòng điện cực đại, U0 là giá trị hiệu điện thế

cực đại trên hai bản tụ trong một mạch dao động LC Tìm công thức

đúng liên hệ giữa I0 và U0

C

C 0 0 L

C

D I0U0 LC

Câu 9 Một mạch dao động gồm một cuộn cảm L = 2

πmH và tụ C = 0,8

μF

π Tìm tần số riêng của dao động trong mạch

Câu 10 Một mạch dao động gồm một cuộn cảm L = 2mH và một tụ

xoay Cx Tìm giá trị Cx để chu kì riêng của mạch là T = 1μs

Câu 11 Một cuộn cảm L mắc với tụ C1 thì tần số riêng f1 = 7,5MHz

Khi mắc L với tụ C2 thì tần số riêng f2 = 10MHz Tìm tần số riêng khi

ghép C1 song song với C2 rồi mắc vào L

Câu 12 Một mạch dao động gồm một tụ 20nF và một cuộn cảm 80μH , điện trở không đáng kể Hiệu điện thế cực đại ở hai đầu tụ điện

là U0 = 1,5V Tính cường độ dòng điện hiệu dụng chạy qua trong mạch

A 53mA B 43mA C 63mA D 73mA Câu 13 Một mạch dao động gồm có cuộn dây L thuần cảm kháng và

tụ điện C thuần dung kháng Nếu gọi Imax là dòng điện cực đại trong mạch, hiệu điện thế cực đại Umax giữa hai đầu tụ điện liên hệ với Imax như thế nào? Hãy chọn kết quả đúng trong các kết quả sau:

A UCmax = L

πCImax B UCmax =

L

C Imax

C UCmax = L

2πC Imax D Một giá trị khác

Câu 14 Mạch dao động (L, C1) có tần số riêng f1 = 7,5MHz và mạch dao động (L, C2) có tần số riêng f2 = 10MHz Tìm tần số riêng của mạch mắc L với C1 ghép nối với C2

Câu 15 Một tụ điện C = 0, 2μF Để mạch có tần số dao động riêng 500Hz thì hệ số tự cảm của L phải có giá trị là bao nhiêu? Cho

2

π 10

Câu 16 Trong một mạch dao động cường độ dòng điện dao động là

i0, 01cos100πt(A) Hệ số tự cảm của cuộn dây là 0,2H Tính điện dung C của tụ điện

5.10 F Câu 17 Một mạch dao động điện từ gồm cuộn dây thuần cảm có độ

tự cảm 0,1H Cường độ dòng điện qua mạch có biểu thức

0

iI cos2000πt Lấy π210 Tụ trong mạch có điện dung C bằng

Câu 18 Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ

tự do Biết điện tích cực đại của một bản tụ điện có độ lớn là 10-8 C và cường độ dòng điện cực đại qua cuộn cảm thuần là 62,8 mA Tần số dao động điện từ tự do của mạch là

A 2,5.103 kHz B 3.103 kHz C 2.103 kHz D 103 kHz

Câu 19 Một mạch dao động có tụ điện C = 2

π.10

-3

F và cuộn dây thuần cảm L Để tần số điện từ trong mạch bằng 500Hz thì L phải có giá trị

A 5.10-4H B π

3 10 π

3 10 2π

H

Câu 20 Một mạch dao động điện từ LC gồm cuộn dây thuần cảm có

độ tự cảm không đổi và tụ điện có điện dung thay đổi được Điện trở của dây dẫn không đáng kể và trong mạch có dao động điện từ riêng Khi điện dung có giá trị C1 thì tần số dao động riêng của mạch là f1 Khi điện dung có giá trị C2 = 4C1 thì tần số dao động điện từ riêng trong mạch là

A f2 = 0,25f1 B f2 = 2f1 C f2 = 0,5f1 D f2 = 4f1 Câu 21 Một mạch dao động điện từ LC gồm cuộn dây thuần cảm có

độ tự cảm L = 2mH và tụ điện có điện dung C = 0,2F Biết dây dẫn có điện trở thuần không đáng kể và trong mạch có dao động điện từ riêng Chu kì dao động điện từ riêng trong mạch là

A 6,28.10-4s B 12,57.10-4s C 6,28.10-5s D 12,57.10-5s

Câu 22 Coi dao động điện từ của một mạch dao động LC là dao động tự do Biết độ tự cảm của cuộn dây là 2.10-2H, điện dung của tụ điện là 2.10-10F Chu kì dao động điện từ tự do trong mạch dao động này là

A 4.10-6s B 2.10-6s C 4s D 2s Câu 23 Một mạch dao động điện từ gồm một tụ điện có điện dung 0,125F và một cuộn cảm có độ tự cảm 50H Điện trở thuần của mạch không đáng kể Điện áp cực đại giữa hai bản tụ là 3V Cường độ dòng điện cực đại trong mạch là

Câu 24 Một tụ điện có điện dung 10F được tích điện đến một điện

áp xác định Sau đó nối hai bản tụ điện vào hai đầu một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm 1H Bỏ qua điện trở của các dây nối, lấy 2 = 10 Sau

Trang 3

khoảng thời gian ngắn nhất là bao lâu (kể từ lúc nối) điện tích tụ điện

có giá trị bằng một nữa ban đầu?

A 3

400s B

1

1

1200s D

1

600s

Câu 25 Tần số góc của dao động điện từ tự do trong mạch LC có

điện trở thuần không đáng kể được xác định bởi biểu thức

A  = 2π

LC B  =

1

LC C. =

1 2πLC D.=

1

π LC

Câu 26 Trong mạch dao động điện từ LC, nếu điện tích cực đại trên

tụ điện là Qo và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là Io thì chu kì

dao động điện từ trong mạch là

A T = 2qoIo B T = 2 o

o

I

q C T = 2LC D T = 2

o

o

q

I .

Câu 27 Trong mạch dao động điện từ LC, khi dùng tụ điện có điện

dung C1 thì tần số dao động là f1 = 30kHz, khi dùng tụ điện có điện

dung C2 thì tần số dao động là f2 = 40kHz Khi dùng hai tụ điện có các

điện dung C1 và C2 ghép song song thì tần số dao động điện từ là

Câu 28 Chu kì dao động điện từ tự do trong mạch dao động LC

được tính theo công thức

C B T =

C

L D T =2 LC

Câu 29 Một mạch dao động điện tử có L = 5mH; C = 31,8μF, hiệu

điện thế cực đại trên tụ là 8V Cường độ dòng điện trong mạch khi hiệu

điện thế trên tụ là 4V có giá trị:

Câu 30 Mạch dao động gồm tụ điện có C = 125nF và một cuộn cảm

có L = 50H Điện trở thuần của mạch không đáng kể Điện áp cực đại

giữa hai bản tụ điện U0 = 1,2V Cường độ dòng điện cực đại trong mạch

A 6.10-2A B 3 2A C 3 2mA D 6mA

Câu 31 Một mạch dao động gồm một cuộn cảm có độ tự cảm L và

một tụ điện có điện dung C thực hiện dao động tự do không tắt Giá trị

cực đại của điện áp giữa hai bản tụ điện bằng U0 Giá trị cực đại của

cường độ dòng điện trong mạch là

A I0 = U0 LC B I0 = U0 L

C

C I0 = U0 C

L

D I0 = U0

LC

Câu 32 Mạch dao động gồm tụ điện có điện dung 4500pF và cuộn

dây thuần cảm có độ tự cảm 5μH Điện áp cực đại ở hai đầu tụ điện là

2V Cường độ dòng điện cực đại chạy trong mạch là

Câu 33 Mạch dao động có cuộn thuần cảm có độ tự cảm L = 0,1H,

tụ điện có điện dung C = 10F Khi uC = 4V thì i = 30mA Tìm biên độ

I0 của cường độ dòng điện

A I0 = 500mA B I0 = 50mA C I0 = 40mA D.I0= 20mA

Câu 34 Mạch dao động được tạo thành từ cuộn cảm L và hai tụ điện

C1 và C2 Khi dùng L và C1 thì mạch có tần số riêng là f1 = 3MHz Khi

dùng L và C2 thì mạch có tần số riêng là f2 = 4MHz Khi dùng L và C1,

C2 mắc nối tiếp thì tần số riêng của mạch là

Câu 35 Mạch dao động được tạo thành từ cuộn cảm L và hai tụ điện

C1 và C2 Khi dùng L và C1 thì mạch có tần số riêng là f1 = 3MHz Khi

dùng L và C2 thì mạch có tần số riêng là f2 = 4MHz Khi dùng L và C1,

C2 mắc song song thì tần số riêng của mạch là

Câu 36 Mạch dao động có cuộn thuần cảm L = 0,1H, tụ điện có điện

dung C = 10F Trong mạch có dao động điện từ Khi điện áp giữa hai

bản tụ là 8V thì cường độ dòng điện trong mạch là 60mA Cường độ

dòng điện cực đại trong mạch dao động là

A I0 = 500mA B I0 = 40mA C I0 = 20mA D I0 = 0,1A

Câu 37 Một mạch dao động điện từ tự do có tần số riêng f Nếu độ

tự cảm của cuộn dây là L thì điện dung của tụ điện đước xác định bởi

biểu thức

A C = L2 2

4π f B C =

1 4πfL.C C = 2 2 2

1 4π f L .D C= 2 2

1 4π f L.

Câu 38 Mạch dao động LC gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = 2H và tụ điện có điện dung 8F Tần số dao động riêng của mạch bằng

A

6 10 8π Hz B

6 10

8 10

8 10 4πHz

Câu 39 Một mạch dao động LC đang có dao động điện từ tự do với tần số góc  và điện tích trên bản cực của tụ điện có giá trị cực đại q0 Cường độ dòng điện qua mạch có giá trị cực đại là

A

0

ω

0 Q

ω C Q0. D Q0 2

Câu 40 Mạch dao động LC có cuộn dây thuần cảm Dòng điện trong mạch i = 10-3cos2.105t (A) Điện tích cực đại ở tụ điện là

A 5

2.10

-9

C B 5.10-9C C 2.10-9C D 2.109C

Câu 41 Trong mạch dao động LC có dao động điện từ tự do (dao động riêng) với tần số góc 104 rad/s Điện tích cực đại trên tụ điện là

10−9C Khi cường độ dòng điện trong mạch bằng 6.10−6A thì điện tích trên tụ điện là

A 6.10−10C B 8.10−10C C 4.10−10C D 2.10−10C Câu 42 Một mạch dao động gồm một cuộn cảm có độ tự cảm L = 1mH và một tụ điện có điện dung C = 0,1F Tần số riêng của mạch có giá trị nào sau đây?

A 1,6.104Hz B 3,2.104Hz C 1,6.103Hz D 3,2.103Hz Câu 43 Mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có

độ tự cảm 1 mH và tụ điện có điiện dung 0,1 F Dao động điện từ riên của mạch có tần số góc

A 3.105 rad/s B 2.105 rad/s C 105 rad/s D.4.105 rad/s Câu 44 Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 5 H và tụ điện có điện dung 5F Trong mạch có dao động điện từ tự do Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp mà điện tích trên một bản tụ điện có độ lớn cực đại là

A 5.10-6s B 2,5.10-6s C.10.10-6s D 10-6s Câu 45 Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ

tự do, điện tích của một bản tụ điện và cường độ dòng điện qua cuộn cảm biến thiên điều hòa theo thời gian

A luôn ngược pha nhau B với cùng biên độ

C luôn cùng pha nhau D với cùng tần số

Câu 46 Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần độ tự cảm L và tụ điện có điện dung thay đổi được từ C1 đến C2 Mạch dao động này có chu kì dao động riêng thay đổi được

A từ 4π LC1đến 4π LC2 B từ 2π LC1đến 2π LC2

C từ 2 LC1 đến 2 LC2 D từ 4 LC1 đến 4 LC2 Câu 47(CĐ 2007): Một mạch dao động LC có điện trở thuần không đáng kể, gồm một cuộn dây có hệ số tự cảm L và một tụ điện có điện dung C Trong mạch có dao động điện từ riêng (tự do) với giá trị cực đại của hiệu điện thế ở hai bản tụ điện bằng Umax Giá trị cực đại Imax của cường độ dòng điện trong mạch được tính bằng biểu thức

A Imax = Umax C

L

B Imax = Umax LC

C Imax = Umax

L

C

Câu 48(ĐH – 2007): Một mạch dao động điện từ gồm một tụ điện có điện dung 0,125 μF và một cuộn cảm có độ tự cảm 50 μH Điện trở thuần của mạch không đáng kể Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện là 3 V Cường độ dòng điện cực đại trong mạch là

A 7,5 2 A B 7,5 2 mA C 15 mA D 0,15 A

Câu 49(ĐH – 2007): Một tụ điện có điện dung 10 μF được tích điện đến một hiệu điện thế xác định Sau đó nối hai bản tụ điện vào hai đầu một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm 1 H Bỏ qua điện trở của các dây nối, lấy π2 = 10 Sau khoảng thời gian ngắn nhất là bao nhiêu (kể từ lúc nối) điện tích trên tụ điện có giá trị bằng một nửa giá trị ban đầu?

A 3/ 400s B 1/600 s C 1/300 s D 1/1200 s Câu 50(CĐ 2008): Mạch dao động LC có điện trở thuần bằng không gồm cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) có độ tự cảm 4 mH và tụ điện có

Trang 4

điện dung 9 nF Trong mạch có dao động điện từ tự do (riêng), hiệu

điện thế cực đại giữa hai bản cực của tụ điện bằng 5 V Khi hiệu điện

thế giữa hai bản tụ điện là 3 V thì cường độ dòng điện trong cuộn cảm

bằng

Câu 51(CĐ 2008): Một mạch dao động LC có điện trở thuần bằng

không gồm cuộn dây thuần cảm (cảm thuần)và tụ điện có điện dung C

Trong mạch có dao động điện từ tự do (riêng) với tần số f Khi mắc nối

tiếp với tụ điện trong mạch trên một tụ điện có điện dung C/3 thì tần số

dao động điện từ tự do (riêng) của mạch lúc này bằng

Câu 52(ĐH - 2008): Trong một mạch dao động LC không có điện

trở thuần, có dao động điện từ tự do (dao động riêng) Hiệu điện thế cực

đại giữa hai bản tụ và cường độ dòng điện cực đại qua mạch lần lượt là

U0 và I0 Tại thời điểm cường độ dòng điện trong mạch có giá trị I0

2 thì

độ lớn hiệu điện thế giữa hai bản tụ điển là

A 3 0

U

3

U

1

U

3

U 4

Câu 53(ĐH - 2008) : Trong mạch dao động LC có dao động điện từ

tự do (dao động riêng) với tần số góc 104 rad/s Điện tích cực đại trên tụ

điện là 10−9 C Khi cường độ dòng điện trong mạch bằng 6.10−6 A thì

điện tích trên tụ điện là

A 6.10−10C B 8.10−10C C 2.10−10C D 4.10−10C

Câu 54 (CĐ - 2009): Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn

cảm thuần có độ tự cảm không đổi, tụ điện có điện dung C thay đổi

Khi C = C1 thì tần số dao động riêng của mạch là 7,5 MHz và khi C =

C2 thì tần số dao động riêng của mạch là 10 MHz Nếu C = C1 + C2 thì

tần số dao động riêng của mạch là

Câu 55(CĐ - 2009): Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao

động điện từ tự do Biết điện tích cực đại của một bản tụ điện có độ lớn

là 10-8 C và cường độ dòng điện cực đại qua cuộn cảm thuần là 62,8

mA Tần số dao động điện từ tự do của mạch là

A 2,5.103 kHz B 3.103 kHz C 2.103 kHz D 103 kHz

Câu 56(CĐ - 2009): Một mạch dao động LC lí tưởng, gồm cuộn

cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C Trong mạch có

dao động điện từ tự do Gọi U0, I0 lần lượt là hiệu điện thế cực đại giữa

hai đầu tụ điện và cường độ dòng điện cực đại trong mạch thì

0

I

U

LC

C

.C

C

L

Câu 57(CĐ - 2009): Một mạch dao động LC có điện trở thuần bằng

không gồm cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) và tụ điện có điện dung C

Trong mạch có dao động điện từ tự do (riêng) với tần số f Khi mắc nối

tiếp với tụ điện trong mạch trên một tụ điện có điện dung C/3 thì tần số

dao động điện từ tự do (riêng)của mạch lúc này bằng

A 4f B f/2 C.f/4 D.2f

Câu 58(CĐ - 2009): Mạch dao động LC có điện trở thuần bằng

không gồm cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) có độ tự cảm 4 mH và tụ

điện có điện dung 9 nF Trong mạch có dao động điện từ tự do (riêng),

hiệu điện thế cực đại giữa hai bản cực của tụ điện bằng 5 V Khi hiệu

điện thế giữa hai bản tụ điện là 3 V thì cường độ dòng điện trong cuộn

cảm bằng

Câu 59(CĐ - 2009): Đặt một hiệu điện thế xoay chiều có tần số thay

đổi được vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh Khi tần số

dòng điện trong mạch lớn hơn giá trị 1

2π LCthì

A hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở bằng hiệu điện thế

hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch

B hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây nhỏ hơn hiệu điện

thế hiệu dụng giữa hai bản tụđiện

C dòng điện chạy trong đoạn mạch chậm pha so với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch

D hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở lớn hơn hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch

Câu 60(ĐH - 2009):: Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, điện tích của một bản tụ điện và cường độ dòng điện qua cuộn cảm biến thiên điều hòa theo thời gian

A luôn ngược pha nhau B với cùng biên độ

Câu 61(ĐH - 2009): Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 5μH và tụ điện có điện dung 5μF Trong mạch có dao động điện từ tự do Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp mà điện tích trên một bản tụ điện có độ lớn cực đại là

A 5π.106s B 2,5π.106s C.10π.106s D 106s Câu 62(ĐH - 2009): Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần độ tự cảm L và tụ điện có điện dung thay đổi được từ C1 đến C2 Mạch dao động này có chu kì dao động riêng thay đổi được

A từ 4π LC1đến 4π LC2 B từ 2π LC1đến 2π LC2

C từ 2 LC1 đến 2 LC2 D từ 4 LC1 đến 4 LC2

Câu 63 (ĐH - CĐ2010)Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm

thuần có độ tự cảm 4 μH và một tụ điện có điện dung biến đổi từ 10 pF đến 640 pF Lấy π2 = 10 Chu kì dao động riêng của mạch này có giá trị

A từ 2.10-8 s đến 3,6.10-7 s B từ 4.10-8 s đến 2,4.10-7 s

C từ 4.10-8 s đến 3,2.10-7 s D từ 2.10-8 s đến 3.10-7 s

Câu 64 (ĐH - CĐ2010)Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm

thuần có độ tự cảm L không đổi và tụ điện có điện dung C thay đổi được Điều chỉnh điện dung của tụ điện đến giá trị C1 thì tần số dao động riêng của mạch là f1 Để tần số dao động riêng của mạch là 5f1 thì phải điều chỉnh điện dung của tụ điện đến giá trị

A 5C1 B C1

1 C

5

Câu 65 (ĐH - CĐ2010) Một mạch dao động điện từ lí tưởng đang

có dao động điện từ tự do Tại thời điểm t = 0, điện tích trên một bản tụ điện cực đại Sau khoảng thời gian ngắn nhất Δt thì điện tích trên bản tụ này bằng một nửa giá trị cực đại Chu kì dao động riêng của mạch dao động này là

Câu 66 (ĐH - CĐ2010)Xét hai mạch dao động điện từ lí tưởng Chu

kì dao động riêng của mạch thứ nhất là T1, của mạch thứ hai là T2 = 2T1 Ban đầu điện tích trên mỗi bản tụ điện có độ lớn cực đại Q0 Sau đó mỗi

tụ điện phóng điện qua cuộn cảm của mạch Khi điện tích trên mỗi bản

tụ của hai mạch đều có độ lớn bằng q (0 < q < Q0) thì tỉ số độ lớn cường

độ dòng điện trong mạch thứ nhất và độ lớn cường độ dòng điện trong mạch thứ hai là

A 2 B 4 C 1

1

4

Câu 67 (ĐH - CĐ2010)Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng

đang thực hiện dao động điện từ tự do Điện tích cực đại trên một bản

tụ là 2.10-6C, cường độ dòng điện cực đại trong mạch là 0,1A Chu kì dao động điện từ tự do trong mạch bằng

A

6 10 s

3

B

3 10 s 3

C 4.107s D 4.10 s.5

Câu 68 (ĐH - CĐ2010)Mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm

thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C đang thực hiện dao động điện từ tự do Gọi U0 là điện áp cực đại giữa hai bản tụ; u và i là điện áp giữa hai bản tụ và cường độ dòng điện trong mạch tại thời điểm

t Hệ thức đúng là

L

C

Trang 5

IV.2 - NĂNG LƯỢNG TRONG MẠCH DAO ĐỘNG LC

1 Các thành phần năng lượng trong mạch dao động LC

+ Năng lượng điện trường trong tụ

2

0

Q q

+ Năng lượng từ trường trong cuộn cảm

2

Q

 Năng lượng tổng cộng của mạch:

Wd + Wt = W0 =

2 0 Q 2C= h/s

Nhận xét: Năng lượng từ trường tăng lên một lượng bao nhiêu thì năng lượng điện trường giảm đi

một lượng bấy nhiêu va ngược lại

2 Sự biến thiên theo thời gian của q, Wđ và Wt

Nếu chọn gốc thời gian t = 0 là lúc tụ

bắt đầu phóng điện thì:

0

qQ cosωt

Ta có thể vẽ được dạng đồ thị của q, Wđ

và Wt như hình vẽ sau:

Từ đồ thị ta có nhận xét:

+ Năng lượng điện trường và năng lượng

từ trường biến thiên tuần hoàn theo thời gian

(Lưu ý: dồ thị chỉ ở phần trên của trục hoành

thì không thể gọi là điều hòa)

+ Wđ và Wt biến thiên với cùng một chu

kì: T’ = T/2

+ Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp

Wđ = Wt là T/4

+ Tại thời điểm Wđ = Wt thì năng lượng điện

trường và năng lượng từ trường biến thiên nhanh nhất ( Vì tại đó, đồ thị dốc nhất – điểm uốn)

Trang 6

NĂNG LƯỢNG TRONG MẠCH

DAO ĐỘNG ĐIỆN TỪ

Câu 1 Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dao động điện

từ trong mạch dao động

A Năng lượng trong mạch dao động kín gồm năng lượng

điện trường tập trung ở tụ điện và năng lượng từ trường tập

trung ở cuộn cảm

B Năng lượng điện trường và năng lựong từ trường cùng

biến thiên điều hoà theo cùng một tần số chung

C Tần số dao động ω chỉ phụ thuộc vào các cấu tạo của mạch

D A, B và C đều đúng

Câu 2 Chọn câu đúng trong các câu sau:

A.Năng lượng từ trường trong mạch dao động tương ứng với

động năng trong dao động cơ học

B Trong mạch dao động tự do, năng lượng của mạch dao

động được bảo toàn

C Năng lượng điện trường trong mạch dao động tương ứng

với thế năng trong cơ học

D Tại một thời điểm, năng lượng trong mạch dao động chỉ có

thể là năng lượng điện trường hoặc năng lường từ trờng

Câu 3 Nếu điện tích trong tụ của mạch LC biến thiên theo công

thức: qQ sin ωt0 Tìm biểu thức sai trong các biểu thức năng

lượng trong mạch LC sau đây:

A Năng lượng điện: Wđ =

2 2 0 Q sin ωt 2C

B Năng lượng từ: Wt =

2 2 0 Q cos ωt 2C

C Năng lượng dao động: W = Wđ + Wt =

2 0 Q 4C= const

D Năng lượng dao động: W =

2 2C

Câu 4 Một mạch dao động gồm một tụ điện có điện dung

3500pF, một cuộn cảm có độ tự cảm 30μH và một điện trở

thuần 1,5Ω Phải cung cấp cho mạch một công suất bằng bao

nhiêu để duy trì dao động của nó, khi hiệu điện thế cực đại trên

tụ điện là 15V? Hãy chọn kết quả đùng trong các kết quả sau:

20.10 W

Câu 5 Một mạch dao động điện từ có điện dung của tụ là =

4μF Trong quá trình dao động, hiệu điện thế cực đại giữa hai

bản tụ là 12V Khi hiệu điện thế giữa hai bản tụ là 9V thì năng

lượng từ trường của mạch là:

A 2,88.104J B 1, 62.104J C 1, 26.10 J4 D

4

4,5.10 J

Câu 6 Một mạch dao động điện từ LC gồm tụ điện có điện

dung C và cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L Biết dây dẫn có

điện trở thuần không đáng kể và trong mạch có dao động điện

từ riêng Gọi q0, U0 lần lượt là điện tích cực đại và điện áp cực

đại của tụ điện, I0 là cường độ dòng điện cực đại trong mạch

Biểu thức nào sau đây không phải là biểu thức tính năng lượng

điện từ trong mạch ?

A W = 1

2CU

2

0.B W =

2 0 q 2C C W =

1

2LI

2

0 D W =

2 0 q 2L Câu 7 Trong mạch dao động LC có điện trở thuần bằng không

thì

A năng lượng từ trường tập trung ở cuộn cảm và biến thiên

với chu kì bằng chu kì dao động riêng của mạch

B năng lượng điện trường tập trung ở cuộn cảm và biến thiên

với chu kì bằng chu kì dao động riêng của mạch

C năng lượng từ trường tập trung ở tụ điện và biến thiên với chu kì bằng chu kì dao động riêng của mạch

D năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện và biến thiên với chu kì bằng nửa chu kì dao động riêng của mạch

Câu 8 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về năng lượng của mạch dao động điện từ LC có điện trở thuần không đáng kể ?

A Năng lượng điện từ của mạch dao động biến đổi tuần hoàn theo thời gian

B Năng lượng điện từ của mạch dao động bằng năng lượng

từ trường cực đại ở cuộn cảm

C Năng lượng điện từ của mạch dao động bằng năng lượng điện trường cực đại ở tụ điện

D Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường cùng biến thiên tuần hoàn theo một tần số chung

Câu 9 Trong mạch dao động điện từ LC, điện tích trên tụ điện biến thiên với chu kì T Năng lượng điện trường ở tụ điện

A biến thiên điều hoà với chu kì T

B biến thiên điều hoà với chu kì T

2

C biến thiên điều hoà với chu kì 2T

D không biến thiên theo thời gian

Câu 10 Công thức tính năng lượng điện từ của một mạch dao động LC là

A W =

2 o q

C B W =

2 o q

L C W =

2 o q 2C D W = 2

o q 2L Câu 11 Trong một mạch dao động điện từ LC, điện tích của một bản tụ biến thiên theo hàm số q = qocost Khi năng lượng điện trường bằng năng lượng từ trường thì điện tích của các bản

tụ có độ lớn là

A qo

o q

2 2 C

o q

o q

2. Câu 12 Một mạch dao động LC có cuộn thuần cảm L = 0,5H

và tụ điện C = 50μF Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ là 5V Năng lượng dao động của mạch và chu kì dao động của mạch là:

A 2,5.10-4J ; π

100s B 0,625mJ;

π

100s

C 6,25.10-4J ; π

10s D 0,25mJ ;

π

10s

Câu 13 Mạch dao động gồm cuộn dây có độ tụ cảm L = 30H một tụ điện có C = 3000pF Điện trở thuần của mạch dao động

là 1 Để duy trì dao động điện từ trong mạch với hiệu điện thế cực đại trên tụ điện là 6V phải cung cấp cho mạch một năng lượng điện có công suất:

A 1,8 W B 1,8 mW C 0,18 W D 5,5 mW Câu 14 Một mạch dao động điện từ có điện dung của tụ là C = 4F Trong quá trình dao động điện áp cực đại giữa hai bản tụ

là 12V Khi điện áp giữa hai bản tụ là 9V thì năng lượng từ trường của mạch là

A 2,88.10-4J B 1,62.10-4J C 1,26.10-4J D 4.50.10 -4

J

Câu 15 Trong mạch dao động LC có điện trở thuần không đáng kể, cứ sau những khoảng thời gian bằng 0,25.10-4s thì năng lượng điện trường lại bằng năng lượng từ trường Chu kì dao động của mạch là

A 10-4s B 0,25.10-4s C 0,5.10-4s D 2.10-4s

Câu 16 Chọn câu đúng Một mạch dao động gồm cuộn cảm có

độ tự cảm 27μH, một điện trở thuần 1Ω và một tụ điện 3000pF điện áp cực đại giữa hai bản tụ điện là 5V Để duy trì dao động cần cung cấp cho mạch một công suất:

A 0,037W B 112,5 kW C 1,39mW D 335,4 W

Trang 7

Câu 17 Khi một mạch dao động lí tưởng (gồm cuộn cảm thuần

và tụ điện) hoạt động mà không có tiêu hao năng lượng thì

A cường độ điện trường trong tụ điện tỉ lệ nghịch vơi điện

tích của tụ điện

B ở thời điểm năng lượng điện trường của mạch đạt cực đại,

năng lượng từ trường của mạch bằng không

C cảm ứng từ trong cuộn dây tỉ lệ nghịch với cường độ dòng

điện qua cuộn dây

D ở mọi thời điểm, trong mạch chỉ có năng lượng điện

trường

Câu 18 Khi nói về dao động điện từ trong mạch dao động LC lí

tưởng, phát biểu nào sau đây sai?

A Cường độ dòng điện qua cuộn cảm và hiệu điện thế giữa

hai bản tụ điện biến thiên điều hòa theo thời gian với cùng tần

số

B Năng lượng điện từ của mạch gồm năng lượng từ trường

và năng lượng điện trường

C Điện tích của một bản tụ điện và cường độ dòng điện trong

mạch biến thiên điều hòa theo thời gian lệch pha nhau π

2

D Năng lượng từ trường và năng lượng điện trường của

mạch luôn cùng tăng hoặc luôn cùng giảm

Câu 19 Trong mạch dao động LC lí tưởng có dao động điện từ

tự do thì

A năng lượng điện trường tập trung ở cuộn cảm

B năng lượng điện trường và năng lượng từ trường luôn

không đổi

C năng lượng từ trường tập trung ở tụ điện

D năng lượng điện từ của mạch được bảo toàn

Câu 20 Mạch dao động LC lí tưởng gồm tụ điện có điện dung

C, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Trong mạch có dao động

điện từ tự do Biết hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện là

U0 Năng lượng điện từ của mạch bằng

A 1 2

LC

2 0 U LC

2 0

1 CU

2 1 CL

Câu 21 (CĐ 2007): Một mạch dao động LC có điện trở thuần

không đáng kể Dao động điện từ riêng (tự do) của mạch LC có

chu kì 2,0.10 – 4 s Năng lượng điện trường trong mạch biến đổi

điều hoà với chu kì là

A 0,5.10 – 4s B 4,0.10 – 4s C 2,0.10 – 4 s D 1,0 10 –

4

s

Câu 22 (CĐ 2007): Một mạch dao động LC có điện trở thuần

không đáng kể, tụ điện có điện dung 5 μF Dao động điện từ

riêng (tự do) của mạch LC với hiệu điện thế cực đại ở hai đầu tụ

điện bằng 6 V Khi hiệu điện thế ở hai đầu tụ điện là 4 V thì

năng lượng từ trường trong mạch bằng

A 10-5 J B 5.10-5 J C 9.10-5 J D 4.10-5

J

Câu 23 (ĐH – 2007): Trong mạch dao động LC có điện trở

thuần bằng không thì

A năng lượng từ trường tập trung ở cuộn cảm và biến thiên

với chu kì bằng chu kì dao động riêng của mạch

B năng lượng điện trường tập trung ở cuộn cảm và biến thiên

với chu kì bằng chu kì dao động riêng của mạch

C năng lượng từ trường tập trung ở tụ điện và biến thiên với

chu kì bằng nửa chu kì dao động riêng của mạch

D năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện và biến thiên

với chu kì bằng nửa chu kì dao động riêng của mạch

Câu 24 (CĐ 2008): Một mạch dao động LC có điện trở thuần

bằng không gồm cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) và tụ điện có

điện dung 5 μF Trong mạch có dao động điện từ tự do (riêng)

với hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện bằng 10 V Năng lượng dao động điện từ trong mạch bằng

A 2,5.10-2 J B 2,5.10-1 J C 2,5.10-3 J D 2,5.10

-4

J

Câu 25 (ĐH- 2008): Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về năng lượng dao động điện từ tự do (dao động riêng) trong mạch dao động điện từ LC không điện trở thuần?

A Khi năng lượng điện trường giảm thì năng lượng từ trường tăng

B Năng lượng điện từ của mạch dao động bằng tổng năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện và năng lượng từ trường tập trung ở cuộn cảm

C Năng lượng từ trường cực đại bằng năng lượng điện từ của mạch dao động

D Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường biến thiên điều hòa với tần số bằng một nửa tần số của cường độ dòng điện trong mạch

Câu 26 (CĐ -2009): Trong mạch dao động LC lí tưởng có dao động điện từ tự do thì

A năng lượng điện trường tập trung ở cuộn cảm

B năng lượng điện trường và năng lượng từ trường luôn không đổi

C năng lượng từ trường tập trung ở tụ điện

D năng lượng điện từ của mạch được bảo toàn

Câu 27 Đ -2009): Một mạch dao động LC có điện trở thuần bằng không gồm cuộn dây thuần cảm (cảm thuần)và tụ điện có điện dung 5 μF Trong mạch có dao động điện từ tự do (riêng) với hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện bằng 10 V Năng lượng dao động điện từ trong mạch bằng

A 2,5.10-3 J B 2,5.10-1 J C 2,5.10-4 J D 2,5.10 -2

J

Câu 28 (ĐH - 2009): Khi nói về dao động điện từ trong mạch dao động LC lí tưởng, phát biểu nào sau đây sai?

A Cường độ dòng điện qua cuộn cảm và hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện biến thiên điều hòa theo thời gian với cùng tần

số

B Năng lượng điện từ của mạch gồm năng lượng từ trường

và năng lượng điện trường

C Điện tích của một bản tụ điện và cường độ dòng điện trong mạch biến thiên điều hòa theo thời gian lệch pha nhau π

2

D Năng lượng từ trường và năng lượng điện trường của mạch luôn cùng tăng hoặc luôn cùng giảm

Câu 29 (ĐH-CĐ 2010)Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn

cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C đang có dao động điện từ tự do Ở thời điểm t = 0, hiệu điện thế giữa hai bản

tụ có giá trị cực đại là U0 Phát biểu nào sau đây là sai?

A Năng lượng từ trường cực đại trong cuộn cảm là

2 0 CU

2

B Cường độ dòng điện trong mạch có giá trị cực đại là U0 C

L

C Điện áp giữa hai bản tụ bằng 0 lần thứ nhất ở thời điểm t = π

LC

D Năng lượng từ trường của mạch ở thời điểm t = π

LC

2 0 CU

4

Trang 8

IV.3 - ĐIỆN TỪ TRƯỜNG

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

Câu 1 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về điện trường

A Khi một từ trường bién thiên theo thời gian, nó sinh ra một

điện trường xoáy

B Điện trường xoáy là điện trường mà đường sức là những

đường cong hở

C Khi một điện trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một

từ trường xoáy

D Từ trường xoáy là từ trường mà đường cảm ứng từ bao quanh

các đường sức điện trường

Câu 2 Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về điện từ trường?

A Không thể có điện trường hoặc từ trường tồn tại riêng biệt,

độc lập với nhau

B Điện trường và từ trường là hai mặt thể hiện khác nhau của

một loại trường duy nhất gọi là điện trường

C Điện trường lan truyền được trong không gian

D A, B và C đều đúng

Câu 3 Tìm phát biểu sai về điện từ trường:

A Một từ trường biến thiên theo thời gian sinh ra một điện

trường xoáy biến thiên ở các điểm lân cận

B Một điện trường biến thiên theo thời gian sinh ra một từ

trường xoáy ở các điểm lân cận

C Điện trường và từ trường xoáy có các đường sức xoáy tròn

trôn ốc

D Đường sức của điện trường xoáy của điện trường là các đường

cong kín bao quanh các đường sức từ của từ trường biến thiên

Câu 4 Tìm kết luận đúng về trường điện từ

A Điện trường trong tụ biến thiên sinh ra một từ trường như từ

trường của một nam châm hình chữ U

B Sự biến thiên của điện trường giữa các bản tụ điện (nơi không

có dây dẫn) sinh ra một từ trường tương đương với từ trường do

dòng điện trong dây dẫn nối với tụ

C Dòng điện dịch ứng với sự dịch chuyển của các điện tích trong

lòng tụ

D Vì trong lòng tụ không có dòng điện nên dòng điện dịch và

dòng điện dẫn bằng nhau về độ lớn nhưng ngược chiều

Câu 5 Tìm phát biểu sai về điện từ trường

A Không thể có điện trường hoặc từ trường tồn tại riêng biệt,

độc lập

B Điện trường biến thiên nào cũng sinh ra từ trường biến thiên

và ngược lại

C Nam châm vĩnh cửu là một trường hợp ngoại lệ, ta chỉ quan sát thấy từ trường mà không thể quan sát thấy điện trường

D Điện trường và từ trường là hai mặt thể hiện khác nhau của một loại trường duy nhất gọi là điện từ trường

Câu 6 Khi nói về điện từ trường, phát biểu nào sau đây là sai?

A Một từ trường biến thiên theo thời gian sinh ra một điện trường xoáy

B Một điện trường biến thiên theo thời gian sinh ra một từ trường xoáy

C Đường sức điện trường của điện trường xoáy giống như đường sức điện trường do một điện tích không đổi, đứng yên gây ra

D Đường sức từ của từ trường xoáy là các đường cong kín bao quanh các đường sức điện trường

Câu 7 Điện từ trường được sinh ra bởi

A quả cầu tích điện không đổi, đặt cố định và cô lập

B một tụ điện có điện tích không đổi, đặt cô lập

C dòng điện không đổi chạy qua ống dây xác định

D tia lửa điện

Câu 8 Đường sức của điện trường xoáy là:

A Những đường cong khép kín

B Những đường thẳng song song với nhau

C Những đường cong xuất phát từ một điểm và kết thúc tại điểm

D Những đường hình sin

Câu 9 Điều nào sau đây là không phù hợp với thuyết Mắc Xoen

về điện từ trường?

A Điện trường và từ trường tồn tại riêng biệt, độc lập với nhau

B Tại một nơi có điện trường biến thiên thì sẽ có từ trường xoáy

C Điện trường tĩnh là một mặt biểu hiện của điện từ trường

D Điện trường biến thiên không thể tồn tại tách rời khỏi từ trường

Câu 10 Phát biểu nào sau đây là sai?

A Điện trường xoáy cũng tác dụng lực điện lên điện tích giống như điện trường tĩnh

B Dạng đường sức của điện trường xoáy cũng giống với dạng đường sức của điện trường tĩnh

C Từ trường xoáy là từ trường có các đường sức là những đường cong kín

D Điện trường và từ trường là hai mặt thể hiện trong một trường duy nhất, đó là trường điện từ

1 Liên hệ giữa điện trường biến thiên và từ trường biến thiên

+ Nếu tại một nơi có một từ trường biến thiên theo thời gian thì tại nơi đó xuất hiện một điện trường xoáy Điện trường xoáy là

điện trường có các đường sức là đường cong kín

+ Nếu tại một nơi có điện trường biến thiên theo thời gian thì tại nơi đó xuất hiện một từ trường xoáy Đường sức của từ trường xoáy bao giờ cũng khép kín

2 Điện từ trường

+ Mỗi biến thiên theo thời gian của từ trường đều sinh ra trong không gian xung quanh một điện trường xoáy Ngược lại mỗi biến thiên theo thời gian của điện trường cũng sinh ra trong trong không gian xung quang một từ trường xoáy

+ Điện trường biến thiên và từ trường biến thiên cùng tồn tại trong không gian Chúng có thể chuyển hóa lẫn nhau trong một trường thống nhất được gọi là điện từ trường

Trang 9

IV.4 - SÓNG ĐIỆN TỪ.

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM Câu1 Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng điện từ?

A Điện từ trường do một điện tích điểm dao động theo phương

thẳng đứng sẽ lan truyền trong không gian dưới dạng sóng

B Điện tích dao động không thể bức xạ ra sóng điện từ

C Vận tốc của sóng điện từ trong chân không nhỏ hơn nhiều lần

so với vận tốc ánh sáng trong chân không

D Tần số sóng điện từ chỉ bằng một nữa tần số f của điện tích

dao động

Câu 2 Chọn câu đúng trong các câu sau khi nói về sóng vô

tuyến:

A Sóng ngắn có năng lượng nhỏ hơn sóng trung

B Sóng càng dài thì năng lượng sóng càng lớn

C Ban đêm sóng trung truyền xa hơn ban ngày

D Sóng dài bị nước hấp thụ rất mạnh

Câu 3 Điều nào sau đây là sai khi nói về nguyên tắc phát và thu

sóng điện từ:

A Để phát sóng điện từ, người ta phối hợp một máy phát dao

động điều hoà với một ăngten

B Để thu sóng điện từ, người ta phối hợp một ăngten với một

mạch dao động

C Dao động điện từ thu được từ mạch chọn sóng là dao động tự

do với tần số bằng tần số riêng của mạch

D Dao động điện từ thu được từ mạch chọn sóng là dao động

cưỡng bức có tần số bằng tần số của sóng

Câu 4 Tìm phát biểu sai về sóng vô tuyến

A Trong thông tin vô tuyến, người ta sử dụng những sóng có

tần số hàng nghìn hec trở lên, gọi là sóng vô tuyến, có khả năng

truyền đi xa

B Sóng dài có bước sóng trong miền 5 3

C Sóng ngắn có bước sóng trong miền 10m – 1cm

D Sóng trung có bước sóng trong miền 3 2

Câu 5 Tìm phát biểu sai về sóng vô tuyến

A Sóng dài ít bị nước hấp thụ, dùng để thông tin dưới nước

B Ban đêm nghe đài bằng sóng trung không tốt

C Sóng ngắn được tầng điện li và mặt đất phản xạ nhiều lần nên

có thể truyền đi mọi điểm trên mặt đất

D Các vi sóng không phản xạ trên tầng điện li mà đi xuyên qua tầng này nên được dùng trong thông tin vũ trụ

Câu 6 Tìm phát biểu sai về sóng điện từ

A Sóng điện từ mang năng lượng tỉ lệ với lũy thừa bậc 4 của tần số

B Sóng điện từ là sóng ngang

C Sóng điện từ có đầy đủ các tình chất như sóng cơ học: phản

xạ, khúc xạ, giao thoa

D Giống như sóng cơ học, sóng điện từ cần môi trường vật chất đàn hồi để lan truyền

Câu 7 Tìm phát biểu sai về sóng điện từ

A Các vectơ E

và B

cùng tần số và cùng pha

B Mạch LC hở và sự phóng điện là các nguồn phát sóng điện

từ

C Vectơ E

và B

cùng phương cùng tần số

D Sóng điện từ truyền được trong chân không, với vận tốc 8

c3.10 m/s Câu 8 Tìm công thức đúng tính bước sóng và các thông số L, C của mạch chọn sóng máy thu vô tuyến điện (c là vận tốc ánh sáng trong chân không)

λ 2π LC

λ c.2π

C

c

Câu 9 Sóng FM của Đài Tiếng Nói Việt Nam có tần số 100MHz Tìm bước sóng λ

Câu 10 Song FM của Đài Hà Nội có bước sóng 10

3

tần số f

A 90MHz B 120MHz C 80MHz D 140MHz

1 Định nghĩa:

Sóng điện từ là điện từ trường lan truyền trong không gian

2 Đặc điểm của sóng điện từ

+ Sóng điện từ lan truyền được trong chân không Vận tốc lan truyền của sóng điện từ trong chân không bằng vận tốc ánh sáng (c  3.108m/s) Sóng điện từ lan truyền được trong các điện môi Tốc độ lan truyền của sóng điện từ trong các điện môi nhỏ hơn trong chân không và phụ thuộc vào hằng số điện môi

+ Sóng điện từ là sóng ngang Trong quá trình lan truyền E

và B

luôn luôn vuông góc với nhau và vuông góc với phương truyền sóng Tại mỗi điểm dao động của điện trường và từ trường trong sóng điện từ luôn luôn cùng pha với nhau

+ Khi sóng điện từ gặp mặt phân cách giữa hai môi trường thì nó cũng bị phản xạ và khúc xạ như ánh sáng

+ Sóng điện từ mang năng lượng Nhờ có năng lượng mà khi sóng điện từ truyền đến một anten, nó sẽ làm cho các electron

tự do trong anten dao động

3 Sự truyền sóng vô tuyến trong khí quyển

+ Sóng vô tuyến là các sóng điện từ dùng trong vô tuyến Chúng có bước sóng từ vài m đến vài km Người ta chia sóng vô tuyến thành :

- sóng cực ngắn: Có bước sóng khoảng một vài mét

- sóng ngắn: Có bước sóng khoảng một vài chục mét

- sóng trung: Có bước sóng khoảng một vài trăm mét

- sóng dài: Có bước sóng vài trăm mét đến vài km

+ Các phân tử không khí trong khí quyển hấp thụ rất mạnh các sóng dài, sóng trung và sóng cực ngắn, nên các sóng này không thể truyền đi xa

+ Không khí nói chung cũng hấp thụ mạnh sóng ngắn Tuy nhiên, trong một số vùng tương đối hẹp, các sóng có bước sóng ngắn hầu như không bị không khí hấp thụ

+ Một đặc điểm quan trọng của các sóng ngắn là chúng có thể phản xạ liên tiếp trên tầng điện li và trên mặt đất Nhờ vậy

mà các sóng ngắn có thể truyền đi rất xa trên mặt đất

Trang 10

Câu 11 Sóng ngắn vô tuyến có bước sóng vào cở

A vài chục km B vài km C vài chục m D vài m

Câu 12 Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây là sai?

A Sóng điện từ bị phản xạ khi gặp mặt phân cách giữa hai môi

trường

B Sóng điện từ là sóng ngang

C Sóng điện từ chỉ truyền được trong môi trường vật chất đàn

hồi

D Sóng điện từ lan truyền trong chân không với vận tốc c 

3.108m/s

Câu 13 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng điện từ?

A Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường biến thiên theo

thời gian với cùng chu kì

B Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường luôn dao động

lệch pha nhau π

2

C Sóng điện từ dùng trong thông tin vô tuyến gọi là sóng vô

tuyến

D Sóng điện từ là sự lan truyền trong không gian của điện từ

trường biến thiên theo thời gian

Câu 14 Phát biểu nào sau đây không dúng

A Điện từ trường biến thiên theo thời gian lan truyền trong

không gian dưới dạng sóng Đó là sóng điện từ

B Sóng điện từ lan truyền với vận tốc rất lớn Trong chân

không, vận tốc đó bằng 3.108m/s

C Sóng điện từ mang năng lượng

D Trong quá trình lan truyền sóng điện từ thì điện trường biến

thiên và từ trường biến thiên dao động cùng phương và cùng

vuông góc với phương truyền sóng

Câu 15 Sóng điện từ

A không mang năng lượng

B là sóng ngang

C không truyền được trong chân không

D Là sóng dọc

Câu 16 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng điện từ?

A Sóng điện từ là sóng ngang

B Khi sóng điện từ lan truyền, vectơ cường độ điện trường luôn

vuông góc với vectơ cảm ứng từ

C Khi sóng điện từ lan truyền, vectơ cường độ điện trường luôn

cùng phương với vectơ cảm ứng từ

D Sóng điện từ lan truyền được trong chân không

Câu 17(CĐ 2007): Sóng điện từ và sóng cơ học không có chung

tính chất nào dưới đây?

A Phản xạ

B Truyền được trong chân không

C Mang năng lượng D Khúc xạ

Câu 18(CĐ 2007): Sóng điện từ là quá trình lan truyền của điện từ

trường biến thiên, trong không gian Khi nói về quan hệ giữa điện

trường và từ trường của điện từ trường trên thì kết luận nào sau

đây là đúng?

A Véctơ cường độ điện trường và cảm ứng từ cùng phương và

cùng độ lớn

B Tại mỗi điểm của không gian, điện trường và từ trường luôn

luôn dao động ngược pha

C Tại mỗi điểm của không gian, điện trường và từ trường luôn

luôn dao động lệch pha nhau π/2

D Điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian với cùng

chu kì

Câu 19(ĐH – 2007): Phát biểu nào sai khi nói về sóng điện từ?

A Sóng điện từ là sự lan truyền trong không gian của điện từ

trường biến thiên theo thời gian

B Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường luôn dao động

lệch pha nhau π/2

C Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian với cùng chu kì

D Sóng điện từ dùng trong thông tin vô tuyến gọi là sóng vô tuyến

Câu 20(CĐ 2008): Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào dưới đây là sai?

A Trong quá trình truyền sóng điện từ, vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ luôn cùng phương

B Sóng điện từ truyền được trong môi trường vật chất và trong chân không

C Trong chân không, sóng điện từ lan truyền với vận tốc bằng vận tốc ánh sáng

D Sóng điện từ bị phản xạ khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường

Câu 21(ĐH– 2008): Đối với sự lan truyền sống điện từ thì

A vectơ cường độ điện trường E



cùng phương với phương truyền sóng còn vectơ cảm ứng từ B

vuông góc với vectơ cường

độ điện trường E

B vectơ cường độ điện trường E



và vectơ cảm ứng từ B

luôn cùng phương với phương truyền sóng

C vectơ cường độ điện trường E

và vectơ cảm ứng từ B

luôn vuông góc với phương truyền sóng

D vectơ cảm ứng từ B



cùng phương với phương truyền sóng còn vectơ cường độ điện trường E

vuông góc với vectơ cảm ứng

từ B

Câu 22(CĐ2009): Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào dưới đây

là sai?

A Sóng điện từ bị phản xạ khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường

B Sóng điện từ truyền được trong môi trường vật chất và trong chân không

C Trong quá trình truyền sóng điện từ, vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ luôn cùng phương

D Trong chân không, sóng điện từ lan truyền với vận tốc bằng vận tốc ánh sáng

Câu 23(CĐ2009): Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào dưới đây

là sai?

A Sóng điện từ bị phản xạ khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường

B Sóng điện từ truyền được trong môi trường vật chất và trong chân không

C Trong quá trình truyền sóng điện từ, vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ luôn cùng phương

D Trong chân không, sóng điện từ lan truyền với vận tốc bằng vận tốc ánh sáng

Câu 24(CĐ2009): Một sóng điện từ có tần số 100 MHz truyền với tốc độ 3.108 m/s có bước sóng là

A 300 m B 0,3 m C 30 m D 3 m

Câu 25(ĐH2009): Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng

điện từ?

A Sóng điện từ là sóng ngang

B Khi sóng điện từ lan truyền, vectơ cường độ điện trường luôn vuông góc với vectơ cảm ứng từ

C Khi sóng điện từ lan truyền, vectơ cường độ điện trường luôn cùng phương với vectơ cảm ứng từ

D Sóng điện từ lan truyền được trong chân không

Câu 26 (ĐH-CĐ 2010) Sóng điện từ

A là sóng dọc hoặc sóng ngang

B là điện từ trường lan truyền trong không gian

C có thành phần điện trường và thành phần từ trường tại một điểm dao động cùng phương

D không truyền được trong chân không

Ngày đăng: 17/01/2015, 13:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

2. Sơ đồ khối. - Mạch dao động và sóng điện từ ôn thi ĐH
2. Sơ đồ khối (Trang 11)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w