1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

hướng dấn dự thi bài thi toefl primary standard

26 1,3K 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 10,72 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TỔNG QUAN VỀ BÀI THI TOEFL® PRIMARY™ STANDARD TOEFL® Primary™ Standard là bài thi được Viện Khảo thí Giáo dục Hoa Kỳ ETS nghiên cứu dành riêng cho học sinh tiểu học nhằm đánh giá trình

Trang 1

BÀI THI TOEFL PRIMARY STANDARDTM

Trang 2

THÔNG TIN DÀNH CHO PHỤ HUYNH VÀ GIÁO VIÊN 2

TỔNG QUAN VỀ BÀI THI TOEFL ® PRIMARY ™ STANDARD 2

Mục đích bài thi 2

Cấu trúc bài thi 2

BÀI THI TOEFL ® PRIMARY ™ STANDARD CẤP ĐỘ 1 & CẤP ĐỘ 2 2

Bài thi TOEFL Primary Standard Cấp độ 1 3

Bài thi TOEFL Primary Standard Cấp độ 2 3

TRƯỚC KHI THI 4

Bản cam kết 4

Phiếu trả lời 4

THÔNG TIN DÀNH CHO THÍ SINH 5

CHUẨN BỊ THI 5

Giấy tờ tùy thân 5

Quy định tại phòng thi 5

Hủy bỏ tư cách dự thi 5

HOÀN THIỆN PHIẾU TRẢ LỜI 6

Mẫu phiếu trả lời 6

Thông tin học sinh cần để hoàn thành phiếu trả lời 7

Cách thức tô kín ô đáp án 8

Không đánh dấu đáp án trong cuốn đề thi 8

CÂU HỎI MẪU 9

CÂU HỎI MẪU PHẦN ĐỌC HIỂU CẤP ĐỘ 1 9

CÂU HỎI MẪU PHẦN ĐỌC HIỂU CẤP ĐỘ 2 11

CÂU HỎI MẪU PHẦN NGHE HIỂU CẤP ĐỘ 1 11

CÂU HỎI MẪU PHẦN NGHE HIỂU CẤP ĐỘ 2 15

ĐÁP ÁN CÁC CÂU HỎI MẪU 16

ĐIỂM VÀ PHIẾU ĐIỂM 16

PHIẾU ĐIỂM TOEFL PRIMARY STANDARD 16

MÔ TẢ MỨC ĐỘ THÀNH THẠO QUA ĐIỂM SỐ TOEFL PRIMARY STANDARD 18

Bài thi TOEFL Primary Standard Cấp độ 1 18

Bài thi TOEFL Primary Standard Cấp độ 2 20

CHUẨN ĐẦU RA TIẾNG ANH DÀNH CHO HỌC SINH TIỂU HỌC 23

ĐIỂM LEXILE 23

CHỨNG CHỈ TOEFL PRIMARY STANDARD 24

Trang 3

TỔNG QUAN VỀ BÀI THI TOEFL®

PRIMARYSTANDARD

TOEFL® PrimaryStandard là bài thi được Viện Khảo thí Giáo dục Hoa Kỳ (ETS) nghiên cứu dành riêng cho học sinh tiểu học nhằm đánh giá trình độ sử dụng tiếng Anh và phát triển năng lực tư duy của trẻ ngay từ lúc nhỏ

Cấu trúc bài thi

Bài thi TOEFL Primary Standard gồm 2 cấp độ:

Bài thi TOEFL Primary Standard Cấp độ 1: là bài thi trên giấy, đánh giá mức độ thành thạo về các kỹ năng Nghe hiểu và Đọc hiểu của học sinh đang học tiếng Anh ở giai đoạn đầu; định hướng phát triển ngôn ngữ cho học sinh ngay từ nhỏ

Bài thi TOEFL Primary Standard Cấp độ 2: là bài thi trên giấy, đánh giá mức độ thành thạo về các kỹ năng Nghe hiểu và Đọc hiểu của học sinh; định hướng phát triển kỹ năng giao tiếp cho học sinh tiểu học

ETS khuyến nghị học sinh lớp 2, lớp 3 nên sử dụng bài thi TOEFL Primary Standard Cấp độ 1 và học sinh lớp 4, lớp 5 nên sử dụng bài thi TOEFL Primary Standard Cấp độ 2

BÀI THI TOEFL® PRIMARYSTANDARD CẤP ĐỘ 1 & CẤP ĐỘ 2

Có hai cấp độ đánh giá trong bài thi TOEFL Primary Standard: Cấp độ 1 và Cấp độ 2 Tất cả các bài thi TOEFL Primary Standard đều nhằm đánh giá kiến thức, kỹ năng và khả năng hoàn thành các mục đích giao tiếp cơ bản bằng tiếng Anh của học sinh tiểu học

Tuỳ thuộc vào chương trình giảng dạy của nhà trường và các yếu tố khác mà học sinh có những cách thức và thời gian nâng cao năng lực tiếng Anh khác nhau Do vậy, bài thi TOEFL Primary Standard được chia thành Cấp độ 1 và Cấp độ 2 để giáo viên tùy chọn một hình thức đánh giá phù hợp nhất với kiến thức và trình độ Anh ngữ hiện tại của học sinh

Trang 4

Bài thi TOEFL Primary Standard Cấp độ 1

Phần thi Số câu hỏi Số câu hỏi mẫu Tổng số câu hỏi Thời gian Kết quả

Đọc hiểu 36 3 39 30 phút 1 – 4 sao

Nghe hiểu 36 5 41 30 phút 1 – 4 sao

Phần Đọc hiểu Cấp độ 1 đánh giá khả năng:

- Nhận biết từ vựng đơn giản

- Hiểu được các câu đơn giản

- Hiểu được 2 - 4 câu đơn giản về một chủ đề nào đó

- Tìm được thông tin trên thực đơn, lịch trình và tờ rơi quảng cáo

- Hiểu được một đoạn văn khoảng 75 từ về một chủ đề thường nhật

- Xác định và liên kết được thông tin trong một câu hoặc một đoạn

Phần Nghe hiểu Cấp độ 1 đánh giá khả năng:

- Nhận biết từ vựng đơn giản

- Hiểu được các chỉ dẫn đơn giản thường gặp ở nhà và ở trường

- Hiểu được các diễn đạt và cụm từ được sử dụng thường xuyên

- Xác định được các chi tiết trong những đoạn hội thoại xã giao ngắn

- Hiểu được mục đích của các tin nhắn điện thoại và thông báo trong lớp học có độ dài khoảng 50 từ

Bài thi TOEFL Primary Standard Cấp độ 2

mẫu

Tổng số

Đọc hiểu 36 1 37 30 phút 1 – 5 huy hiệu

Nghe hiểu 36 3 39 30 phút 1 – 5 huy hiệu

Phần Đọc hiểu Cấp độ 2 đánh giá các kỹ năng tương tự Cấp độ 1 và đánh giá khả năng:

- Hiểu được các câu phức tạp hơn, có chứa từ vựng ít quen thuộc hơn

- Xác định và hiểu được thông tin trên thực đơn, lịch trình và tờ rơi quảng cáo

- Hiểu được một chuỗi các chỉ dẫn

- Hiểu được một câu chuyện dài khoảng 250 từ

Trang 5

- Hiểu được một đoạn văn về chủ đề học thuật

- Xác định và liên kết được thông tin trong một đoạn văn dài hơn

- Suy luận và rút ra các kết luận

Phần Nghe hiểu Cấp độ 2 đánh giá các kỹ năng tương tự Cấp độ 1, và đánh giá khả năng:

- Hiểu được các đoạn hội thoại và tin nhắn có chứa từ vựng ít quen thuộc hơn

- Hiểu được các câu chuyện và các đoạn nói học thuật đơn giản có độ dài khoảng 250 từ

- Liên kết được thông tin trong các chỉ dẫn của giáo viên, các thông báo, câu chuyện, đối thoại, hội thoại, các đoạn nói học thuật đơn giản

- Suy luận và rút ra kết luận từ các thông tin trong đoạn nói

TRƯỚC KHI THI

Bản cam kết

Đối với các thí sinh đăng ký dự thi tự do: thí sinh sẽ được phát một Bản cam kết (Consent form) khi đăng ký; trong đó cần có chữ ký xác nhận của Phụ huynh Nếu học sinh không nộp Bản cam kết có chữ ký của phụ huynh vào ngày thi, thí sinh sẽ không được phép thi

Đối với các thí sinh đăng ký dự thi qua các cơ sở đào tạo gồm các Trường tiểu học, Sở Giáo dục

& Đào tạo, trung tâm ngoại ngữ,…: thông tin của thí sinh đã được xác nhận bởi các đơn vị uy tín, vì vậy, thí sinh không cần nộp Bản cam kết có chữ ký của phụ huynh vào ngày thi.

đủ thông tin chính xác và nhanh nhất

Ngoài thông tin cá nhân trên phiếu trả lời, phụ huynh học sinh hoặc giáo viên cần hướng dẫn học sinh cách tô đáp án trên Phiếu trả lời

Thông tin cần điền trên Phiếu trả lời, vui lòng xem tại trang 7

Trang 6

CHUẨN BỊ THI

Giấy tờ tùy thân

Thí sinh dự thi mang Giấy Khai sinh, Phiếu đăng ký dự thi có ảnh, dấu giáp lai trên ảnh và Bản cam kết (đối với thí sinh tự do)

Nếu thí sinh không mang theo đầy đủ giấy tờ tùy thân vào ngày thi, thí sinh sẽ

Quy định tại phòng thi

Thí sinh cung cấp thông tin cá nhân chính xác, hợp pháp trên mọi giấy tờ liên quan đến kỳ thi và bài thi Mọi hành vi gian lận, giả mạo giấy tờ, tráo đổi người khi đi thi… đều bị cấm

Thí sinh có trang phục lịch sự, thái độ nghiêm túc, bày tỏ sự hợp tác với giám thị trong phòng thi Thí sinh không được làm phiền các thí sinh khác trong quá trình thi

Thí sinh KHÔNG được mang bất cứ đồ vật gì vào phòng thi như từ điển, sách, vở, thiết bị điện

tử thu/ phát, máy ảnh, các loại bút,… trừ giấy tờ theo quy định và tẩy Thí sinh để tư trang cá nhân ở ngoài khu vực phòng thi và tự chịu trách nhiệm

Thí sinh tuân theo mọi hướng dẫn của giám thị coi thi trong quá trình làm bài, không được tự ý thay đổi vị trí ngồi, trao đổi, rời khỏi phòng thi… khi chưa có sự đồng ý của giám thị

Thí sinh làm đúng phần thi theo hướng dẫn của giám thị, không được xem hoặc làm ở phần thi

khác Trong quá trình làm bài, thí sinh KHÔNG: đặt phiếu trả lời, cuốn đề thi sai vị trí; đưa ra

hay nhận sự trợ giúp từ thí sinh khác; tiếp tục làm bài sau khi được thông báo hết thời gian; tráo đổi bài thi; cố tình điền sai thông tin cá nhân trên bài thi; …

Thí sinh bảo quản đề thi, không được lấy cuốn đề thi và phiếu trả lời từ phòng thi Thí sinh không được xé, làm rách; sao chép nội dung; viết hoặc đánh dấu vào cuốn đề thi

Hết giờ thi, thí sinh phải nộp lại bài thi và đề thi, giữ trật tự trong khi giám thị kiểm bài thi, đề thi

và hoàn tất thủ tục Thí sinh chỉ được phép rời phòng thi khi giám thị thông báo nghỉ

Hủy bỏ tư cách dự thi

Thí sinh tham dự kỳ thi TOEFL Primary, khi vi phạm một trong các quy định trên đây sẽ bị xử lý kỷ luật như sau:

HỦY kết quả của bài thi TOEFL Primary Standard của thí sinh vi phạm, không được hoàn trả lệ

phí thi

Lập biên bản, thông báo tới Ban Giám hiệu Nhà trường hoặc phụ huynh của thí sinh

Trang 7

HOÀN THIỆN PHIẾU TRẢ LỜI

Mẫu phiếu trả lời

Trang 8

Thông tin học sinh cần để hoàn thành phiếu trả lời

Trước khi bắt đầu làm bài thi, học sinh cần điền một số thông tin cá nhân vào Phiếu trả lời Phụ huynh cần kiểm tra những thông tin này cùng với con để vào ngày thi, các em có thể điền thông tin trên phiếu trả lời một cách nhanh chóng và chính xác

10 Thời gian học tiếng Anh:

o 1 năm hoặc ít hơn

o 2 năm

o 3 năm

o 4 năm

o 5 năm

Trang 9

o 6 năm hoặc nhiều hơn

11 Các bài thi đã thi trước đây?

2 Chỉ tô kín một câu trả lời

Không đánh dấu đáp án trong cuốn đề thi

Đánh dấu câu trả lời bằng cách tô kín ô đáp án lựa chọn trong Phiếu trả lời Những câu trả lời được đánh dấu trong cuốn đề thi sẽ không được chấm điểm

Trang 10

Số thứ tự của câu hỏi trong cuốn đề thi sẽ tương ứng với số thứ tự trong Phiếu trả lời

CÂU HỎI MẪU PHẦN ĐỌC HIỂU CẤP ĐỘ 1

Look at the picture Read the words Which words go with the picture?

Fill in the correct circles on your answer sheet

Trang 11

Read and find the answer

Fill in the correct circles on your answer sheet

Read the email and answer the questions

Trang 12

CÂU HỎI MẪU PHẦN ĐỌC HIỂU CẤP ĐỘ 2

Read the passage and answer the questions

CÂU HỎI MẪU PHẦN NGHE HIỂU CẤP ĐỘ 1

Listen to the words Look at the pictures

Fill in the correct circles on your answer sheet

Trang 13

Phần lời thoại

Number 1

Man The balloon is in the sky

Fill in the correct circles on your answer sheet

Listen to a teacher What did the teacher tell the students to do?

Trang 14

Woman Please sit down It’s time for class to start

Look at your answer sheet Listen to a conversation Which conversation sounds correct?

Girl Look at this old picture, Dad Who is this?

Man It’s mine

Narrator B

Girl Look at this old picture, Dad Who is this?

Man It’s your aunt

Narrator C

Girl Look at this old picture, Dad Who is this?

Man It’s my school

Number 5

Narrator A

Girl How old is she in this picture?

Man She’s eight years old

Narrator B

Girl How old is she in this picture?

Man She’s coming soon

Narrator C

Girl How old is she in this picture?

Man She’s in the car

Number 6

Narrator A

Girl Did she play sports in school?

Man Yes, she will

Narrator B

Trang 15

Girl Did she play sports in school?

Man No, it won’t

Narrator C

Girl Did she play sports in school?

Man Yes, she did

Listen to a conversation and answer the question

Fill in the correct circle on your answer sheet

Phần lời thoại

Number 7

Narrator: Listen to a conversation between a teacher and a student and answer a question Listen

for the answer to this question: When is the girl’s party?

Woman Congratulations! Are you doing anything special to celebrate?

Girl Yes, I’m having a party this weekend

Woman Will you have cake?

Listen and answer the question

Fill in the correct circle on your answer sheet

Trang 16

Phần lời thoại

Number 8

Narrator Listen and then answer a question Listen to a phone message

Boy Hi, Laura It’s Mike I forgot to ask you at school when the movie starts Call me back

when you come home from the library

Narrator What did Mike call about?

A Homework

B A movie

C A library book

CÂU HỎI MẪU PHẦN NGHE HIỂU CẤP ĐỘ 2

Đoạn văn và các câu hỏi sau thể hiện trình độ Anh ngữ được đánh giá ở phần Nghe hiểu Cấp độ 2 Trong khi thi thật, các đoạn nói, câu hỏi và các lựa chọn trả lời vừa được đọc trong đoạn băng, vừa được

in trong cuốn đề thi

Listen to the passage and answer the questions/

Fill in the correct circles on your answer sheet

Phần lời thoại

Hundreds of years ago, leaders like such as kings and queens lived in large, fancy houses called castles They needed to keep the castles safe, so they had workers dig moats around the castles A moat was a deep ditch all around a castle and sometimes was filled with water The moat kept

Trang 17

dangerous people and the king’s or queen’s enemies away from the castle People had to cross the moat on a bridge or in a boat Some moats were small, but some were like a small lake There were even castles with moats inside the castle These moats separated different parts of the castle

Most places today, even very large houses or museums, do not have moats But some places

do—like zoos Sometimes zoos use moats to separate animals from people

ĐÁP ÁN CÁC CÂU HỎI MẪU

PHIẾU ĐIỂM TOEFL PRIMARY STANDARD

Mẫu phiếu điểm TOEFL Primary Standard Cấp độ 1

Trang 18

Mẫu phiếu điểm TOEFL Primary Standard Cấp độ 2

(Mẫu phiếu điểm TOEFL Primary Standard trên đây dự kiến sẽ được ETS áp dụng trên toàn thế giới vào cuối năm 2014)

Phiếu điểm TOEFL Primary Standard:

Bao gồm kết quả điểm của từng phần thi Nghe hiểu và Đọc hiểu

Mô tả về năng lực tiếng Anh hiện tại của học sinh và đưa ra những kế hoạch học tập tiếp theo nhằm giúp học sinh hoàn thiện từng kỹ năng

Phần điểm được quy đổi sang Khung Tham chiếu chung Châu Âu (CEFR)

(*) vui lòng xem thông tin về điểm Lexile tại trang 23, 24

Trang 19

MÔ TẢ MỨC ĐỘ THÀNH THẠO QUA ĐIỂM SỐ TOEFL PRIMARY STANDARD

BÀI THI TOEFL PRIMARY STANDARD CẤP ĐỘ 1

Đọc hiểu các câu ngắn và đơn giản

về con người, sự vật và hoạt động

quen thuộc (ví dụ: The boy is

Nhận biết được từ khóa để hiểu được các câu đơn giản Hiểu được các động từ chỉ hoạt động hàng ngày ở thì hiện

tại (ví dụ: The children play He is eating.)

Để nâng cao khả năng Đọc hiểu, học sinh cần:

Học từ vựng và các diễn đạt phổ biến sử dụng trong các ngữ cảnh quen thuộc và mang tính xã hội Thực hành đọc hiểu những câu đơn giản và các đoạn văn ngắn về các chủ đề quen thuộc

3 sao

( )

Học sinh hiểu được các miêu tả ngắn và tìm được thông tin dựa ở dạng thức dấu hiệu, biểu mẫu, lịch trình Học sinh có thể:

Hiểu được các từ vựng phổ biến và những diễn đạt mang

tính xã hội (ví dụ: play a game, go to a museum, wave

good-bye)

Hiểu được các miêu tả đơn giản về các sự việc ở hiện tại và

trong quá khứ (ví dụ: The mouse is on top of the table He

is washing his hands.)

Nhận biết được mối liên hệ giữa các từ và cụm từ thuộc các

chủ đề quen thuộc (ví dụ: food-fruit-strawberries;

rain-sky-clouds; one more time-again)

Liên kết được ý giữa các câu đơn (ví dụ: Clouds are in the

sky Rain comes from them Sometimes they cover the sun.)

Để nâng cao khả năng Đọc hiểu, học sinh cần:

Đọc hiểu các đoạn văn và câu chuyện dài hơn về con người, sự vật và thông tin quen thuộc Học nhiều từ vựng miêu tả sự vật, nơi chốn, con người, hành động

và tư tưởng hơn Nói hoặc viết ra theo lời của mình về đoạn văn, câu chuyện hoặc thông tin đã đọc

4 sao

( )

Học sinh hiểu được các miêu tả và thông tin ngắn ở dạng thức dấu hiệu và hiểu được các thông điệp ngắn Học sinh có thể:

Hiểu được từ vựng phổ biến và một số từ vựng ít phổ biến

về sự vật, nơi chốn, con người, hành động và ý nghĩ (ví dụ:

ring, adventures, whisper, double)

Hiểu được nghĩa của các câu phức (ví dụ: This is a friendly

thing to do when you say good-bye People do this when they talk quietly.)

Liên kết được các thông tin ở những câu dài hơn và giữa các câu khác nhau để suy luận, xác định các ý chính và hiểu được nghĩa của các từ mới

Xác định được vị trí của các thông tin chính trong đoạn văn

Để nâng cao khả năng Đọc hiểu, học sinh cần:

Học từ các từ mới, không quen thuộc

Thực hành đọc hiểu các câu chuyện và các đoạn thông tin về nhiều chủ đề khác nhau

Thực hành đọc hiểu các đoạn văn dài hơn và phức tạp hơn

Nói hoặc viết ra bằng ngôn từ của mình về đoạn văn, câu chuyện hoặc thông tin đã đọc

Ngày đăng: 16/01/2015, 12:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w