1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

chuyên đề vật lý hạt nhân

15 679 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 368,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 6: Cho các định luật: I: Bảo toàn năng lượng II: Bảo toàn khối lượng III: Bảo toàn điện tích IV: Bảo toàn số khối V: Bảo toàn động lượng Trong phản ứng hạt nhân định luật nào nêu trê

Trang 1

VẬT LÝ HẠT NHÂN I/ CẤU TẠO HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ

Câu 1: Cho hạt nhân 105X Hãy tìm phát biểu sai:

A Số nơtron: 5 B Số prôtôn: 5 C Số nuclôn: 10 D Điện tích hạt nhân: 6e

Câu 2: (CĐ 2010) So với hạt nhân 1429Si , hạt nhân 40

20Ca cĩ nhiều hơn

A 11 nơtrơn và 6 prơtơn B 5 nơtrơn và 6 prơtơn

C 6 nơtrơn và 5 prơtơn D 5 nơtrơn và 12 prơtơn

Câu 3: Tính theo đơn vị eV/c2, một đơn vị khối lượng nguyên tử u bằng:

A 931,5 MeV/c2 B 931,5 eV/c2 C 931,5 keV/c2 D 9,315 MeV/c2

Câu 4: Các đồng vị của cùng một nguyên tố hĩa học cĩ cùng

A số prơtơn B số nơtrơn C số nuclơn D năng lượng liên kết

Câu 5: Đơn vị khối lượng nguyên tử là:

A khối lượng của một nuclơn

B khối lượng của một nguyên tử 12C

C khối lượng của một nguyên tử hyđrơ

D khối lượng bằng một phần mười hai khối lượng của nguyên tử cacbon 12C

Câu 6: Số nguyên tử có trong 2g 105Bo :

A 4,05.1023 B 6,02.1023 C 12,04 1022 D 2,95.1023

Câu 7: Số nguyên tử có trong 1 gam Hêli (mHe = 4,003u) là:

A 15,05.1023 B 35,96.1023 C 1,50.1023 D 1,50.1022

Câu 8: Số prơtơn có trong 1g 105Bo :

A 4,05.1023 B 6,02.1023 C 12,04 1022 D 3,01.1023

Câu 9: Số nơtrơn có trong 10g13153I :

A 34,05.1023 B 6,02.1023 C 12,04 1022 D 35,84.1023

Câu 10(CĐ 2007): Hạt nhân Triti ( T1 ) cĩ

A 3 nuclơn, trong đĩ cĩ 1 prơtơn B 3 nơtrơn (nơtron) và 1 prơtơn

C 3 nuclơn, trong đĩ cĩ 1 nơtrơn (nơtron) D 3 prơtơn và 1 nơtrơn (nơtron)

Câu 11(ĐH – 2007): Phát biểu nào là sai?

A Các đồng vị phĩng xạ đều khơng bền

B Các nguyên tử mà hạt nhân cĩ cùng số prơtơn nhưng cĩ số nơtrơn (nơtron) khác nhau gọi là đồng vị

C Các đồng vị của cùng một nguyên tố cĩ số nơtrơn khác nhau nên tính chất hĩa học khác nhau

D Các đồng vị của cùng một nguyên tố cĩ cùng vị trí trong bảng hệ thống tuần hồn

Câu 12(ĐH – 2007): Biết số Avơgađrơ là 6,02.1023/mol, khối lượng mol của urani U92238 là 238 g/mol Số nơtrơn (nơtron) trong 119 gam urani U 238 là

A 8,8.1025 B 1,2.1025 C 4,4.1025 D 2,2.1025

Câu 13(CĐ 2008): Biết số Avơgađrơ NA = 6,02.10 23 hạt/mol và khối lượng của hạt nhân bằng số khối của nĩ Số prơtơn (prơton) cĩ trong 0,27 gam Al1327 là

A 6,826.1022 B 8,826.1022 C 9,826.1022 D 7,826.1022

Câu 14(CĐ 2009): Biết NA = 6,02.10 23 mol-1 Trong 59,50 g 23892U cĩ số nơtron xấp xỉ là

A 2,38.1023 B 2,20.1025 C 1,19.1025 D 9,21.1024

Câu 15(CĐ – 2012): Hai hạt nhân 13T và 3

2He cĩ cùng

A số nơtron B số nuclơn C điện tích D số prơtơn

II/ PHẢN ỨNG HẠT NHÂN

CHUYÊN ĐỀ 1: ĐỊNH LUẬT BẢO TỒN ĐIỆN TÍCH VÀ SỐ KHỐI

Trang 2

DĐ: 0909959462 WEB : www.thaiminhkhong.vn Email : thaiminhkhong@gmail.com Câu 1: Cho phản ứng hạt nhân: 11

A

Z X + 22

A

Z B → 3

3

A

Z Y + 44

A

Z C Câu nào sau đây đúng:

A A1 – A2 = A2 – A4 B Z1 + Z2 = Z3 + Z4 C A1 + A2 = A3 + A4 D Câu B và C đúng

Câu 2: Khi bắn phá 105Bo bằng hạt α thì phóng ra nơtrôn, phương trình phản ứng là:

A 105Bo + α → 137N + n B 10

5Bo + α → 168O + n

C 105Bo + α → 199F + n D 10

5Bo + α → 126C + n

Câu 3: Cho phản ứng hạt nhân: 1737Cl + X → n + 1837Ar X là hạt:

A α B p C.β+

D β−

Câu 4: Cho phản ứng hạt nhân: 1123Na + p → 1020Ne + X Trong đĩ X là tia:

A β−

B β+

C.γ D α

Câu 5: Phản ứng hạt nhân là:

A Sự kết hợp 2 hạt nhân nhẹ thành 1 hạt nhân nặng

B Sự tương tác giữa 2 hạt nhân dẫn đến sự biến đổi của chúng thành các hạt khác

C Sự phân rã của hạt nhân nặng để biến thành hạt nhân nhẹ bền hơn

D Sự biến đổi hạt nhân có kèm theo toả nhiệt

Câu 6: Cho các định luật:

I: Bảo toàn năng lượng II: Bảo toàn khối lượng III: Bảo toàn điện tích

IV: Bảo toàn số khối V: Bảo toàn động lượng

Trong phản ứng hạt nhân định luật nào nêu trên được nghiệm đúng:

A I, II, IV B II, IV, V C.I,II,V D I, III, IV, V

Câu 7: Khi bắn phá 1327Al bằng hạt α, ta thu được nơtrôn, pôzitrôn và một nguyên tử mới là:

A 1531P B 1632S C.40

18Ar D 30

14Si

Câu 8(CĐ 2007): Các phản ứng hạt nhân tuân theo định luật bảo tồn

A số nuclơn B số nơtrơn (nơtron) C khối lượng D số prơtơn

Câu 9: Trong phản ứng hạt nhân:

A có sự bảo toàn của tổng các điện tích dương và tổng các điện tích âm

B chỉ có sự bảo toàn của các điện tích dương

C có sự bảo toàn của tổng đại số các điện tích

D không có sự bảo toàn năng lượng

Câu 10(CĐ – 2012): Cho phản ứng hạt nhân: X + 199 F → 42He+168 O Hạt X là

A anpha B nơtron C đơteri D prơtơn

Câu 11: U235 hấp thụ nơtrơn nhiệt, phân hạch và sau một vài quá trình phản ứng dẫn đến kết quả tạo thành các

hạt nhân bền theo phương trình sau: 23592U n+ →14360Nd+4090Zr xn y+ + β−+yv , trong đĩ x và y tương ứng là số hạt

nơtrơn, êlectrơn và phản nơtrinơ phát ra, x và y bằng:

A x=4 ; y=5 B x=5 ; y=6 C x=3 ; y=8 D x=6 ; y=4

CHUYÊN ĐỀ 2: CÁC DẠNG NĂNG LƯỢNG

Câu 1(CĐ 2007): Hạt nhân càng bền vững khi cĩ

A số nuclơn càng nhỏ B số nuclơn càng lớn

C năng lượng liên kết càng lớn D năng lượng liên kết riêng càng lớn

Câu 2(CĐ 2007): Năng lượng liên kết riêng là năng lượng liên kết

A tính cho một nuclơn B tính riêng cho hạt nhân ấy

Trang 3

C của một cặp prơtơn-prơtơn D của một cặp prơtơn-nơtrơn (nơtron)

Câu 3(ĐH – 2009): Giả sử hai hạt nhân X và Y cĩ độ hụt khối bằng nhau và số nuclơn của hạt nhân X lớn hơn số

nuclơn của hạt nhân Y thì

A hạt nhân Y bền vững hơn hạt nhân X

B hạt nhân X bền vững hơn hạt nhân Y

C năng lượng liên kết riêng của hai hạt nhân bằng nhau

D năng lượng liên kết của hạt nhân X lớn hơn năng lượng liên kết của hạt nhân Y

Câu 4(ĐH – 2012): Các hạt nhân đơteri 12H ; triti 3

1H , heli 4

2He cĩ năng lượng liên kết lần lượt là 2,22 MeV;

8,49 MeV và 28,16 MeV Các hạt nhân trên được sắp xếp theo thứ tự giảm dần về độ bền vững của hạt nhân là

A 21H ; 4

2He ; 3

1H B 12H ; 3

1H ; 4

2He C 24He ; 3

1H ;2

1H D 13H ; 4

2He ; 2

1H

Câu 5 (CĐ – 2012): Trong các hạt nhân: 42He , 7

3Li , 56

26Fe và 235

92 U , hạt nhân bền vững nhất là

A 23592 U B 56

26Fe C 73Li D 4

2He

Câu 6(ĐH – 2013): Hạt nhân cĩ độ hụt khối càng lớn thì cĩ

A năng lượng liên kết càng nhỏ B năng lượng liên kết càng lớn

C năng lượng liên kết riêng càng lớn D năng lượng liên kết riêng càng nhỏ

Câu 7: 126C có khối lượng hạt nhân là 11,9967u Độ hụt khối của nó là:

A 91,63 MeV/c2 B 82,94 MeV/c2 C 73,35MeV/c2 D 92,2 MeV/c2

Câu 8: 178O có khối lượng hạt nhân là 16,9947u Năng lượng liên kết riêng của mỗi nuclôn là:

A 8,79 MeV B 7,75 MeV C 6,01MeV D 8,96 MeV

Câu 9: Hạt nhân 24He có khối lượng 4,0015u Năng lượng cần thiết để phá vỡ hạt nhân đó là:

A 26,49 MeV B 30,05 MeV C 28,30 MeV D 66,38 MeV

Câu 10: Khi bắn phá 1327Al bằng hạt α Phản ứng xảy ra theo phương trình: 1327Al + α → 1530P + n Biết khối

lượng hạt nhân mAl = 26,97u và mP = 29,970u, mα = 4,0013u Bỏ qua động năng của các hạt sinh ra thì năng lượng tối thiểu của hạt α để phản ứng xảy ra:

A 6,86 MeV B 3,26 MeV C 1,4 MeV D 2,5 MeV

Câu 11: Nếu mỗi giây khối lượng mặt trời giảm 4,2.109 kg thì công suất bức xạ của mặt trời bằng:

A 3,69.1026 W B 3,78.1026 W C 4,15.1026W D 2,12.1026 W

Câu 12: Năng lượng cần thiết để phân chia hạt nhân 126C thành 3 hạt αlà: (cho mC 12 = 11,9967u; mα = 4,0015u)

A 7,598 MeV B 8,1913 MeV C 5,049 MeV D 7,266 MeV

Câu 13: Dưới tác dụng của bức xạ γ, hạt nhân 9

4Be có thể tách thành 2 hạt 4

2He Biết mBe = 9,0112u, mHe = 4,0015u Để phản ứng trên xảy ra thì bức xạ γ phải có tần số tối thiểu:

A 1,58.1020 Hz B 2,69 1020 Hz C 1,05.1020 Hz D 3,38 1020 Hz

Câu 14: Pôlôni phóng xạ α biến thành chì theo phản ứng:21084Po → 24He + 206

82Pb Biết mPo = 209,9373u; mHe

= 4,0015u; mPb = 205,9294u Năng lượng cực đại toả ra ở phản ứng trên bằng:

A 106,5.10-14J B 95,4.10-14J C 86,7.10-14J D 15,5.10-14J

Câu 15: Xét phản ứng: 21D + 2

1D → 31T + p Biết mD = 2,0136u; mT = 3,0160u; mP = 1,0073u Năng lượng cực đại mà 1 phản ứng toả ra là:

A 3,63 MeV B 4,09 MeV C 5,01 MeV D 2,91 MeV

Câu 16: Hạt nhân 126C bị phân rã thành 3 hạt α dưới tác dụng của tia γ Biết mα = 4,0015u; mC = 12,00u

Bước sóng ngắn nhất của tia γ (để phản ứng xảy ra) là:

Trang 4

DĐ: 0909959462 WEB : www.thaiminhkhong.vn Email : thaiminhkhong@gmail.com

A 301.10-5Ao B 296.10-5Ao C 189.10-5Ao D 258.10-5Ao

Câu 17: Một bức xạ γ có tần số 1,762.1020 Hz Động lượng của 1 phôtôn là:

A 0,730 MeV/c B 0,015 MeV/c C 0,153 MeV/c D 0,631 MeV/c

Câu 18: Công thức chuyển đổi nào sau đây là đúng:

A 1 2

eV

c

19

36

8 2

1, 6.10

1, 78.10 (3.10 )

kg B 1kg ≈ 0,56.1033 MeV/c2

C 1 2

MeV

c ≈ 1,78.10-33kg D 1kg≈5.6.1036 eV

Câu 19: Một hạt nhân khối lượng m, chứa Z prôtôn khối lượng mP và N nơtrôn khối lượng mn, thì có độ hụt khối là:

A ∆m = N.mn – Z.mP B ∆m = m – N.mn – Z.mP

C ∆m = (N.mn + Z.mP) – m D ∆m = Z.mP - N.mn

Câu 20: Năng lượng nghỉ của một hạt cĩ khối lượng m = 1mg là:

A 9.108J B 9.109J C 9.1010J D 9.1011J

Câu 21: Mỗi phản ứng phân hạch của U235 toả ra trung bình 200 MeV Năng lượng do 1g U235 toả ra, nếu phân hạch hết tất cả là:

A 8,2.103MJ B 82.103MJ C 850MJ D 8,5.103MJ

Câu 22: Trong phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng của hai hạt nhân X và 1 X tạo thành hạt nhân Y và một 2 nơtron bay ra: 11 1 22 2

Z X + Z XZ Y n+ , nếu năng lượng liên kết của các hạt nhân X , 1 X và Y lần lượt là ,ab và 2

c thì năng lượng được giải phĩng trong phản ứng đĩ:

A a b c+ + B a b c+ − C c b a− −

D khơng tính được vì khơng biết động năng của các hạt trước phản ứng

Câu 23(CĐ 2007): Xét một phản ứng hạt nhân: H1 + H1 → He2 + n0 Biết khối lượng của các hạt nhân (H1 ): mH = 2,0135u ; mHe = 3,0149u ; mn = 1,0087u ; 1 u = 931 MeV/c2 Năng lượng phản ứng trên toả ra

A.7,4990 MeV B 2,7390 MeV C 1,8820 MeV D 3,1654 MeV

Câu 24: Năng lượng liên kết của hạt α là 28, 4MeV và của hạt nhân 1123Na là 191, 0MeV Hạt nhân 1123Na bền

vững hơn hạt α vì

A năng lượng liên kết của hạt nhân 1123Na lớn hơn của hạt α

B số khối lượng của hạt nhân 1123Na lớn hơn của hạt α

C hạt nhân 1123Na là đồng vị bền cịn hạt α là đồng vị phĩng xạ

D năng lượng liên kết riêng của hạt nhân 1123Na lớn hơn của hạt α

Câu 25: Cho phản ứng tổng hợp hạt nhân: 12 12 01

A z

D+ DX + n Biết độ hụt khối của hạt nhân D là

0, 0024

p

∆ = và của hạt nhân X là ∆m x =0, 0083u Phản ứng này thu hay tỏa bao nhiêu năng lượng ? Cho

2

1u= 931MeV c/

A Tỏa năng lượng là 4, 24MeV B Tỏa năng lượng là 3, 26MeV

C Thu năng lượng là 4, 24MeV D Thu năng lượng là 3, 269MeV

Câu 26: Một phản ứng hạt nhân là tỏa năng lượng nếu:

A tổng năng lượng liên kết của các hạt nhân trước phản ứng lớn hơn của các hạt nhân sau phản ứng

B tổng số nuclơn của các hạt nhân trước phản ứng lớn hơn của các hạt nhân sau phản ứng

C tổng khối lượng (nghỉ) của các hạt nhân trước phản ứng lớn hơn của các hạt sau phản ứng

D tổng khối lượng (nghỉ) của các hạt nhân trước phản ứng nhỏ hơn của các hạt sau phản ứng

Trang 5

Câu 27: Một hạt nhân có 8 prôtôn và 9 nơtrôn Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân này bằng

7, 75MeV nuclon/ Biết m p =1, 0073u; m n = 1, 0087u; 1uc2 = 931, 5MeV Khối lượng của hạt nhân đó bằng bao nhiêu ?

A 16,995u B 16,425u C 17,195u D 15,995u

Câu 28: Biết khối lượng của các nguyên tử hyđrô, nhôm 26

13

( Al) và của nơtrôn lần lượt là m H =1, 007825u;

25,986982

Al

m = u; m n = 1, 008665u,m e = 0, 000549uvà 1u= 931, 5MeV c/ 2 Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân nhôm sẽ là:

A 211,8MeV B 205,5MeV C 8,15MeV/nuclôn D 7,9MeV/nuclôn

Câu 29: Chu trình các bon của Bethe như sau:

p+ CN NC+e+ +v

p+ CN

p+ NO ON+e− +v

p+ NC+ He

Năng lượng tỏa ra trong một chu trình các bon trên bằng bao nhiêu ? Biết khối lượng các nguyên tử hyđrô, hêli

và êlectrôn lần lượt là m H =1, 007825u; m He = 4, 002603um e = 0, 000549u ; 1u= 931, 5MeV c/ 2

A 49,4MeV B 24,7MeV

C 12,4 MeV D không tính được vì không cho khối lượng của các nguyên tử còn lại

Câu 30: Một nhà máy điện nguyên tử dùng U235 phân hạch tỏa ra 200MeV Hiệu suất của nhà máy là 30% Nếu

công suất của nhà máy là 1920MW thì khối lượng U235 cần dùng trong một ngày : (Cho NA = 6,02.1023/mol, lấy khối lượng gần đúng của hạt nhân tính bằng đơn vị u có giá trị bằng số khối của chúng)

A 0,675kg B 1,050kg C 6,75kg D 7,023kg

Câu 31(ĐH – 2007): Cho: mC = 12,00000 u; mp = 1,00728 u; mn = 1,00867 u; 1u = 1,66058.10-27 kg; 1eV = 1,6.10-19 J ; c = 3.108 m/s Năng lượng tối thiểu để tách hạt nhân C 12 6 thành các nuclôn riêng biệt bằng

A 72,7 MeV B 89,4 MeV C 44,7 MeV D 8,94 MeV

Câu 32(CĐ 2008): Hạt nhân Cl1737 có khối lượng nghỉ bằng 36,956563u Biết khối lượng của nơtrôn (nơtron) là1,008670u, khối lượng của prôtôn (prôton) là 1,007276u và u = 931 MeV/c2 Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân bằng

A 9,2782 MeV B 7,3680 MeV C 8,2532 MeV D 8,5684 MeV

Câu 33(ĐH – 2008): Hạt nhân 104Be có khối lượng 10,0135u Khối lượng của nơtrôn (nơtron) mn = 1,0087u, khối lượng của prôtôn (prôton) mP = 1,0073u, 1u = 931 MeV/c2 Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân 104Be là

A 0,6321 MeV B 63,2152 MeV C 6,3215 MeV D 632,1531 MeV

Câu 34(CĐ 2009): Cho phản ứng hạt nhân: 2311Na+11H→ 42He+2010Ne Lấy khối lượng các hạt nhân 23

11Na ; 20

10Ne

; 42He ; 1

1H lần lượt là 22,9837 u; 19,9869 u; 4,0015 u; 1,0073 u và 1u = 931,5 MeV/c2 Trong phản ứng này, năng lượng

A thu vào là 3,4524 MeV B thu vào là 2,4219 MeV

C tỏa ra là 2,4219 MeV D tỏa ra là 3,4524 MeV

Câu 35(CĐ 2009): Biết khối lượng của prôtôn; nơtron; hạt nhân 168 O lần lượt là 1,0073 u; 1,0087 u; 15,9904 u và 1u = 931,5 MeV/c2 Năng lượng liên kết của hạt nhân 168 O xấp xỉ bằng

A 14,25 MeV B 18,76 MeV C 128,17 MeV D 190,81 MeV

Câu 36(ĐH – 2009): Cho phản ứng hạt nhân: 31T+ 21D→24He X+ Lấy độ hụt khối của hạt nhân T, hạt nhân D,

hạt nhân He lần lượt là 0,009106 u; 0,002491 u; 0,030382 u và 1u = 931,5 MeV/c2 Năng lượng tỏa ra của phản ứng xấp xỉ bằng

A 15,017 MeV B 200,025 MeV C 17,498 MeV D 21,076 MeV

Trang 6

DĐ: 0909959462 WEB : www.thaiminhkhong.vn Email : thaiminhkhong@gmail.com

Câu 37(ĐH – CĐ 2010 ): Một hạt có khối lượng nghỉ m0 Theo thuyết tương đối, động năng của hạt này khi chuyển động với tốc độ 0,6c (c là tốc độ ánh sáng trong chân không) là

A 1,25m0c2 B 0,36m0c2 C 0,25m0c2 D 0,225m0c2

Câu 38(ĐH – CĐ 2010): Cho ba hạt nhân X, Y và Z có số nuclôn tương ứng là AX, AY, AZ với AX = 2AY = 0,5AZ Biết năng lượng liên kết của từng hạt nhân tương ứng là ΔEX, ΔEY, ΔEZ với ΔEZ < ΔEX < ΔEY Sắp xếp các hạt nhân này theo thứ tự tính bền vững giảm dần là

A Y, X, Z B Y, Z, X C X, Y, Z D Z, X, Y

Câu 39(ĐH – CĐ 2010 ): Cho khối lượng của prôtôn; nơtron; 4018Ar ; 63Li lần lượt là: 1,0073 u; 1,0087 u; 39,9525 u; 6,0145 u và 1 u = 931,5 MeV/c2 So với năng lượng liên kết riêng của hạt nhân 63Li thì năng lượng liên kết riêng của hạt nhân 4018Ar

A lớn hơn một lượng là 5,20 MeV B lớn hơn một lượng là 3,42 MeV

C nhỏ hơn một lượng là 3,42 MeV D nhỏ hơn một lượng là 5,20 MeV

Câu 40(ĐH – CĐ 2010): Cho phản ứng hạt nhân 13H+12H → 24He+01n+17,6MeV Năng lượng tỏa ra khi tổng

hợp được 1 g khí heli xấp xỉ bằng

A 4,24.108J B 4,24.105J C 5,03.1011J D 4,24.1011J

Câu 41(ĐH – CĐ 2010): Pôlôni 21084Po phóng xạ α và biến đổi thành chì Pb Biết khối lượng các hạt nhân Po; α;

Pb lần lượt là: 209,937303 u; 4,001506 u; 205,929442 u và 1 u = 2

MeV 931,5

c Năng lượng tỏa ra khi một hạt nhân pôlôni phân rã xấp xỉ bằng

A 5,92 MeV B 2,96 MeV C 29,60 MeV D 59,20 MeV

Câu 42(ĐH – 2011): Giả sử trong một phản ứng hạt nhân, tổng khối lượng của các hạt trước phản ứng nhỏ hơn

tổng khối lượng của các hạt sau phản ứng là 0,02 u Phản ứng hạt nhân này

A tỏa năng lượng 1,863 MeV B tỏa năng lượng 18,63 MeV

C thu năng lượng 1,863 MeV D thu năng lượng 18,63 MeV

Câu 43(ĐH – 2012): Tổng hợp hạt nhân heli 24He từ phản ứng hạt nhân 1 7 4

1H +3Li→ 2He X+ Mỗi phản ứng

trên tỏa năng lượng 17,3 MeV Năng lượng tỏa ra khi tổng hợp được 0,5 mol heli là

A 1,3.1024 MeV B 2,6.1024 MeV C 5,2.1024 MeV D 2,4.1024 MeV

Câu 44(CĐ – 2012): Cho phản ứng hạt nhân :12D+12 D→32 He+10n Biết khối lượng của 2 3 1

1D He n lần lượt là ,2 ,0 mD=2,0135u; mHe = 3,0149 u; mn = 1,0087u Năng lượng tỏa ra của phản ứng trên bằng

A 1,8821 MeV B 2,7391 MeV C 7,4991 MeV D 3,1671 MeV

Câu 45(ĐH – 2013): Một hạt có khối lượng nghỉ m0 Theo thuyết tương đối, khối lượng động (khối lượng tương đối tính) của hạt này khi chuyển động với tốc độ 0,6 c (c là tốc độ ánh sáng trong chân không) là

A 1,25 m0 B 0,36 m0 C 1,75 m0 D 0,25 m0

Câu 46(ĐH – 2013): Một lò phản ứng phân hạch có công suất 200 MW Cho rằng toàn bộ năng lượng mà lò

phản ứng này sinh ra đều do sự phân hạch của 235U và đồng vị này chỉ bị tiêu hao bởi quá trình phân hạch Coi mỗi năm có 365 ngày; mỗi phân hạch sinh ra 200 MeV; số A-vô-ga-đrô NA=6,02.10 23 mol-1 Khối lượng 235U mà

lò phản ứng tiêu thụ trong 3 năm là

A 461,6 kg B 461,6 g C 230,8 kg D 230,8 g

Câu 47(ĐH – 2013): Cho khối lượng của hạt prôtôn, nơtrôn và hạt nhân đơteri 21D lần lượt là 1,0073u; 1,0087u

và 2,0136u Biết 1u=931,5MeV / c Năng lượng liên kết của hạt nhân 2 2

1D là:

A 2,24 MeV B 4,48 MeV C 1,12 MeV D 3,06 MeV

CHUYÊN ĐỀ 3: SỰ PHÓNG XẠ

Câu 1: Phát biểu nào sau đây đúng ?

A Lực gây ra phóng xạ hạt nhân là lực tương tác điện (lực Coulomb)

Trang 7

B Quá trình phĩng xạ hạt nhân phụ thuộc vào điều kiện bên ngồi như áp suất, nhiệt độ,

C Trong phĩng xạ hạt nhân khối lượng được bảo tồn

D Phĩng xạ hạt nhân là một dạng phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng

Câu 2: Cơ chế phân rã phĩng xạ β+

cĩ thể là

A một pơzitrơn cĩ sẵn trong hạt nhân bị phát ra

B một prơtơn trong hạt nhân phĩng ra một pơzitrơn và một hạt khác để chuyển thành nơtrơn

C một phần năng lượng liên kết của hạt nhân chuyển hĩa thành một pơzitrơn

D một êlectrơn của nguyên tử bị hạt nhân hấp thụ, đồng thời nguyên tử phát ra một pơzitrơn

Câu 3: 21084Po phân rã α thành hạt nhân X Số nuclơn trong hạt nhân X là:

Câu 4: Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau: Phĩng xạ hạt nhân

A khơng phải là phản ứng hạt nhân

B là phản ứng hạt nhân thu năng lượng

C là phản ứng hạt nhân toả năng lượng

D là phản ứng hạt nhân phụ thuộc các điều kiện bên ngồi như áp suất, nhiệt độ, …

Câu 5: Câu nào sau đây sai khi nói về tia α:

A Là chùm hạt nhân của nguyên tử Hêli B Có khả năng ion hoá chất khí

C Có tính đâm xuyên yếu D Có vận tốc xấp xỉ vận tốc ánh sáng

Câu 6: Cho phương trình phân rã hạt nhân:Z A X → 42

A

Z−−Y + X Sự phân rã trên phóng ra tia:

A β B γ C.β' D α

Câu 7: Cho phản ứng hạt nhân: Z A X → ''

A

Z Y + β+

Trị số của Z’ là:

A Z – 2 B Z + 2 C Z–1 D Z + 1

Câu 8: Cho phản ứng: 20984Po→ α + X X là hạt nhân:

A 20481Te B 20080Hg C.297

79Au D 20582Pb

Câu 9: Câu nào sau đây sai khi nói về tia β :

A Có khả năng đâm xuyên yếu hơn tia α

B Tia β−

có bản chất là dòng electron

C Bị lệch trong điện trường

D Tia β+

là chùm hạt có khối lượng bằng electron nhưng mang điện tích dương

Câu 10: Cho phản ứng hạt nhân: 23994Pu → 23592U Phản ứng trên phóng ra tia:

A β−

B β+

C.α D β

Câu 11: Cho phản ứng phân rã hạt nhân: Z A X → 147N + β−

X là hạt nhân:

A 105Bo B 49Be C.7

3Li D 146C

Câu 12: Cho phản ứng phân rã hạt nhân:2760Co → X +β−

X là hạt nhân của nguyên tố:

A 2964Cn B 3065Z C.56

26Fe D 2860Ni

Câu 13: Cho phản ứng hạt nhân: 116C → 115Bo Phản ứng trên phóng ra tia:

C.β−

D α

Câu 14: Nguyên tử phóng xạ hạt α biến thành chì Nguyên tử đó là:

Trang 8

DĐ: 0909959462 WEB : www.thaiminhkhong.vn Email : thaiminhkhong@gmail.com

A Urani B Bo C Pôlôni D Plutôni

Câu 15: Câu nào sau đây sai khi nói về sự phóng xạ:

A Là phản ứng hạt nhân tự xảy ra

B Không phụ thuộc vào các tác động bên ngoài

C Là phản ứng hạt nhân toả năng lượng

D Tổng khối lượng của các hạt tạo thành lớn hơn khối lượng của hạt nhân mẹ

Câu 16: U238 sau 1 loạt phóng xạ biến đổi thành chì, hạt sơ cấp và hạt α Phương trình biểu diễn biến đổi:

A 23892U → 20682Pb + α + −01e B 23892U → 20682Pb + 8α + 6−01e

C 23892U → 20682Pb + 4α + +10e D 23892U → 20682Pb + 6α

Câu 17: Trong điện trường của cùng một tụ điện:

A tia α lệch nhiều hơn tia β , vì hạt α mang hai điện tích, hạt β chỉ mang một.

B tia β bị lệch ít hơn vì hạt β có tốc độ lớn hơn hàng chục lần hạt α.

C tia α lệch nhiều hơn vì hạt α to hơn

D tia β lệch nhiều hơn vì hạt β có khối lượng nhỏ hơn hạt α hàng vạn nghìn lần.

Câu 18: Trong phóng xạ α so với hạt nhân mẹ, hạt nhân con ở vị trí:

A tiến một ô B tiến hai ô C lùi một ô D lùi hai ô

Câu 19: Trong phóng xạ β−

so với hạt nhân mẹ, hạt nhân con ở vị trí:

A tiến một ô B tiến hai ô C lùi một ô D lùi hai ô

Câu 20: Trong phóng xạ β+

so với hạt nhân mẹ, hạt nhân con ở vị trí:

A tiến một ô B tiến hai ô C lùi một ô D lùi hai ô

Câu 21: Trong phản ứng hạt nhân: 84P209→ 82Pb + X Thì X là:205

A hạt α B hạt β. C nơtrôn. D prôtôn.

Câu 22: Trong phản ứng 6C14 → 7N + X Thì X là:14

A hạt α B hạt β . C nơtrôn. D prôtôn.

Câu 23: Trong dãy phân rã phóng xạ 23592X → 20792Y có bao nhiêu hạt α và β được phát ra:

A 3α và 4β. B 7α và 4β. C 4α và 7β. D 7α và 2β .

Câu 24(CĐ 2007): Phĩng xạ β- là

A phản ứng hạt nhân thu năng lượng

B phản ứng hạt nhân khơng thu và khơng toả năng lượng

C sự giải phĩng êlectrơn (êlectron) từ lớp êlectrơn ngồi cùng của nguyên tử

D phản ứng hạt nhân toả năng lượng

Câu 25(CĐ 2008): Trong quá trình phân rã hạt nhân U92238 thành hạt nhân U92234, đã phĩng ra một hạt α và hai hạt

A nơtrơn (nơtron) B êlectrơn (êlectron) C pơzitrơn (pơzitron) D prơtơn (prơton)

Câu 26(CĐ 2008): Khi nĩi về sự phĩng xạ, phát biểu nào dưới đây là đúng?

A Sự phĩng xạ phụ thuộc vào áp suất tác dụng lên bề mặt của khối chất phĩng xạ

B Chu kì phĩng xạ của một chất phụ thuộc vào khối lượng của chất đĩ

C Phĩng xạ là phản ứng hạt nhân toả năng lượng

D Sự phĩng xạ phụ thuộc vào nhiệt độ của chất phĩng xạ

Câu 27(ĐH – 2008): Hạt nhân 22688Ra biến đổi thành hạt nhân 222

86Rn do phĩng xạ

A α và β- B β- C α D β+

Câu 28(CĐ 2009): Phát biểu nào sau đây là sai khi nĩi về hiện tượng phĩng xạ?

Trang 9

A Trong phĩng xạ α, hạt nhân con cĩ số nơtron nhỏ hơn số nơtron của hạt nhân mẹ.

B Trong phĩng xạ β-, hạt nhân mẹ và hạt nhân con cĩ số khối bằng nhau, số prơtơn khác nhau

C Trong phĩng xạ β, cĩ sự bảo tồn điện tích nên số prơtơn được bảo tồn

D Trong phĩng xạ β+, hạt nhân mẹ và hạt nhân con cĩ số khối bằng nhau, số nơtron khác nhau

Câu 29(ĐH – CĐ 2010): Khi nĩi về tia α, phát biểu nào sau đây là sai?

A Tia α phĩng ra từ hạt nhân với tốc độ bằng 2000 m/s

B Khi đi qua điện trường giữa hai bản tụ điện, tia α bị lệch về phía bản âm của tụ điện

C Khi đi trong khơng khí, tia α làm ion hĩa khơng khí và mất dần năng lượng

D Tia α là dịng các hạt nhân heli (24He ).

CHUYÊN ĐỀ 4: ĐỊNH LUẬT BẢO TỒN ĐỘNG LƯỢNG VÀ NĂNG LƯỢNG TỒN PHẦN

Câu 1: Cho các định luật:

I: Bảo toàn năng lượng II: Bảo toàn khối lượng III: Bảo toàn điện tích

IV: Bảo toàn số khối V: Bảo toàn động lượng

Trong phản ứng hạt nhân định luật nào sau đây được nghiệm đúng:

A I, II, IV B II, IV, V C.I,II,V D I, III, IV, V

Câu 2(ĐH – 2008): Hạt nhân A đang đứng yên thì phân rã thành hạt nhân B cĩ khối lượng mB và hạt α cĩ khối lượng mα Tỉ số giữa động năng của hạt nhân B và động năng của hạt α ngay sau phân rã bằng

A B

m

m

α

B

2 B m

 

 ÷

B m

2 B

m m α

 

 ÷

 

Câu 3(ĐH – 2010): Hạt nhân 2108 4Po đang đứng yên thì phĩng xạ α, ngay sau phĩng xạ đĩ, động năng của hạt α

A lớn hơn động năng của hạt nhân con B chỉ cĩ thể nhỏ hơn hoặc bằng động năng của hạt nhân con

C bằng động năng của hạt nhân con D nhỏ hơn động năng của hạt nhân con

Câu 4(ĐH – 2011): Một hạt nhân X đứng yên, phĩng xạ α và biến thành hạt nhân Y Gọi m1 và m2, v1 và v2, K1

và K2 tương ứng là khối lượng, tốc độ, động năng của hạt α và hạt nhân Y Hệ thức nào sau đây là đúng?

1

1 2

1

2

K

K m

m

v

v

=

=

B 2

1

1 2

2

1

K

K m

m v

v

=

=

C 2

1

2 1

2

1

K

K m

m v

v

=

=

2

1 2

2

1

K

K m

m v

v

=

=

Câu 5(ĐH – 2012): Một hạt nhân X, ban đầu đứng yên, phĩng xạ αvà biến thành hạt nhân Y Biết hạt nhân X cĩ

số khối là A, hạt αphát ra tốc độ v Lấy khối lượng của hạt nhân bằng số khối của nĩ tính theo đơn vị u Tốc độ

của hạt nhân Y bằng

A

4

4

v

2 4

v

4 4

v

2 4

v

A+

Câu 6(ĐH – 2011): Bắn một prơtơn vào hạt nhân Li73 đứng yên Phản ứng tạo ra hai hạt nhân X giống nhau bay

ra với cùng tốc độ và theo các phương hợp với phương tới của prơtơn các gĩc bằng nhau là 600 Lấy khối lượng của mỗi hạt nhân tính theo đơn vị u bằng số khối của nĩ Tỉ số giữa tốc độ của prơtơn và tốc độ độ của hạt nhân

X là

Câu 7: Hạt nhân 22286Rn đứng yên phóng xạ α Phần trăm năng lượng toả ra biến đổi thành động năng của hạt α bằng (lấy khối lượng các hạt nhân tính theo đơn vị u gần bằng số khối của nĩ):

A 76% B 85% C 92% D 98%

Câu 8: Một proton cĩ động năng là 5,6MeV bắn vào hạt nhân 2311Nađang đứng yên tạo ra hạt α và hạt X Biết

động năng của hạt α là 4,2MeV và tốc độ của hạt α bằng hai lần tốc độ của hạt X Năng lượng tỏa ra của phản

ứng bằng bao nhiêu? Lấy khối lượng gần đúng của các hạt nhân tính bằng đơn vị u cĩ giá trị bằng số khối của chúng

A ∆ = E 2,56MeV B ∆ = E 3,85MeV C ∆ = E 1,64MeV D ∆ = E 3,06MeV

Trang 10

DĐ: 0909959462 WEB : www.thaiminhkhong.vn Email : thaiminhkhong@gmail.com Câu 9: Người ta dùng prơtơn cĩ động năng Kp = 5,45 MeV bắn phá vào hạt nhân 49Be đứng yên sinh ra hạt α

và hạt nhân Li Biết rằng hạt α sinh ra cĩ động năng 4MeV và chuyển động theo phương vuơng gĩc với phương

chuyển động của prơtơn ban đầu Động năng của hạt nhân Li mới sinh ra là (lấy khối lượng các hạt nhân tính theo đơn vị u gần bằng số khối của nĩ):

A 3,575 MeV B 3,375 MeV C 6,775 MeV D 4,565 MeV

Câu 10(ĐH – CĐ 2010): Dùng một prơtơn cĩ động năng 5,45 MeV bắn vào hạt nhân 94

Be đang đứng yên Phản ứng tạo ra hạt nhân X và hạt α Hạt α bay ra theo phương vuơng gĩc với phương tới của prơtơn và cĩ động năng 4 MeV Khi tính động năng của các hạt, lấy khối lượng các hạt tính theo đơn vị khối lượng nguyên tử bằng số khối của chúng Năng lượng tỏa ra trong phản ứng này bằng

A 3,125 MeV B 4,225 MeV C 1,145 MeV D 2,125 MeV

Câu 11(ĐH – CĐ 2010): Dùng hạt prơtơn cĩ động năng 1,6 MeV bắn vào hạt nhân liti (37Li ) đứng yên Giả sử

sau phản ứng thu được hai hạt giống nhau cĩ cùng động năng và khơng kèm theo tia γ Biết năng lượng tỏa ra của phản ứng là 17,4 MeV Động năng của mỗi hạt sinh ra là

A 19,0 MeV B 15,8 MeV C 9,5 MeV D 7,9 MeV

Câu 12(ĐH – 2013): Dùng một hạt α cĩ động năng 7,7 MeV bắn vào hạt nhân 147 N đang đứng yên gây ra

phản ứng α+147 N →11 p+178 O Hạt prơtơn bay ra theo phương vuơng gĩc với phương bay tới của hạt α Cho khối lượng các hạt nhân: mα = 4,0015u; mP = 1,0073u; mN14 = 13,9992u; mO17=16,9947u Biết 1u = 931,5 MeV/c2 Động năng của hạt nhân 178 O

A 2,075 MeV B 2,214 MeV C 6,145 MeV D 1,345 MeV

Câu 13: Cho hạt prơtơn cĩ động năng Kp = 1,8 MeV bắn phá hạt nhân 37Li đứng yên sinh ra hai hạt nhân X cĩ cùng độ lớn vận tốc Cho biết khối lượng các hạt: m(p) = 1,0073u, m(X) = 4,0015u, m(Li) = 7,0144u, u = 931 MeV/c2 = 1,66.10-27 kg Độ lớn vận tốc của mỗi hạt sinh ra sau phản ứng là:

A 6,96.107 m/s B 8,75.106 m/s C 5,9 106 m/s D 2,15.107 m/s

Câu 14: Hạt prơtơn p cĩ động năng K1 = 5, 48MeV được bắn vào hạt nhân 49Be đứng yên thì thấy tạo thành một

hạt nhân 36Li và một hạt X bay ra với động năng bằng K2 = 4MeV theo hướng vuơng gĩc với hướng chuyển động của hạt p tới Tính vận tốc chuyển động của hạt nhân Li (lấy khối lượng các hạt nhân tính theo đơn vị u gần bằng số khối của nĩ) Cho 1u=931, 5MeV c/ 2

A 10,7.106m s/ B 1,07.106m s/ C 8, 24.106m s/ D 0,824.106m s/

Câu 15: Dùng p cĩ động năng K bắn vào hạt nhân 1 9

4Be đứng yên gây ra phản ứng: 9 6

p+ Be→ +α Li Phản

ứng này tỏa ra năng lượng bằng Q= 2,125MeV Hạt nhân α và hạt 36Li bay ra với các động năng lần lượt bằng

2 4

K = MeVK3 = 3,575MeV Tính gĩc giữa các hướng chuyển động của hạt α và hạt p (lấy gần đúng khối

lượng các hạt nhân, tính theo đơn vị u, bằng số khối của nĩ) Cho 1u=931,5MeV c/ 2

A 450 B 900 C 750 D 1200

Câu 16: Bắn hạt α vào hạt nhân 147N đứng yên, ta có phản ứng: α + 147N → 178O + p Nếu các hạt sinh ra

có cùng vectơ vận tốc v thì tỉ số giữa tổng động năng của các hạt sinh ra và động năng của hạt α là(lấy khối lượng các hạt nhân tính theo đơn vị u gần bằng số khối của nĩ):

A 1/3 B 5/2 C.3/4 D 2/9

Câu 17: Cho hạt α bắn phá vào hạt nhân 147N đứng yên gây ra phản ứng: 14 1 17

7N 1H 8O

α + → + Ta thấy hai hạt nhân

sinh ra cĩ cùng vận tốc (cả hướng và độ lớn) thì động năng của hạt α là 1,56Mev Xem khối lượng hạt nhân tính theo đơn vị u (1u ≈ 1,66.10-27 kg) gần đúng bằng số khối của nĩ Năng lượng của phản ứng hạt nhân là:

Ngày đăng: 14/01/2015, 18:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w