SHERIDAN’S • Là 2 thành phần thức uống kết hợp rƣợu mùi kem vani trắng nổi trên bề mặt rƣợi mùi cà phê... KHÁI NIỆM COCKTAIL • Là thức uống có cồn, có được nhờ sự kết hợp của một hay nhi
Trang 1THỰC HÀNH NGHIỆP
VỤ NHÀ HÀNG
GV: TRẦN THỊ BÍCH DUYÊN
Trang 2PHẦN 1:
CÁC LOẠI LY SỬ DỤNG PHA CHẾ
Trang 3MARTINI GLASS
Trang 4COCKTAIL GLASS
Trang 5MARGARITA GLASS
Trang 6BRANDY SNIFTER GLASS
Trang 7RED WINE GLASS
Trang 8WHITEWINE GLASS
Trang 9TULUP CHAMPAGNE GLASS
Trang 10HURICAN GLASS
Trang 11POCO GLASS
Trang 12ROCK GLASS
Trang 13HIGH BALL GLASS
Trang 14COLLIN GLASS
Trang 15SHERRY GLASS/PORT GLASS
Trang 16PONY GLASS/CORIAL
GLASS
Trang 17SHOT GLASS
Trang 19PHẦN 2:
DỤNG CỤ QUẦY BAR
Trang 20STANDARD SHAKER
Trang 21BOSTON SHAKER
Trang 22BAR SPOON
Trang 23JIGGER
Trang 24POURER
Trang 25CORKSCREW
Trang 26CAN OPENER
Trang 27BOTTLE OPENER
Trang 28CHAMPAGNE OPENER
Trang 29BAR KNIFE
Trang 30CUTTING BOARD
Trang 31ICE TONGS
Trang 32ICE SCOOP
Trang 33GLASS CLOTH
Trang 34STIRER
Trang 35STRAW
Trang 36COASTER
Trang 37TRAY
Trang 38ASTRAY
Trang 39LIGHTER
Trang 40MUDDLER
Trang 41PHẦN 3:
GIỚI THIỆU CÁC LOẠI THỨC UỐNG
Trang 43MINERAL WATER
Trang 44NƯỚC TRÁI CÂY (FRUIT JUICE)
• Nước trái cây tươi hoặc ép
• Nước trái cây đóng hộp hoặc lon
• VD: nước cam (Orange Juice)
• nước chanh (Lemon Juice)
• nước thơm (Pineapple Juice)
Trang 45NƯỚC UỐNG TĂNG LỰC
• Nước uống tăng lực không có ga
(Still Mineral Water)
• Nước uống tăng lực có ga (Sparkling Mineral Water)
• VD: Red bull, Samurai
Trang 46NƯỚC UỐNG CÓ GA
(SOFTDRINK)
• Là thức uống giải khát có CO2
• Có dạng lon hoặc chai
• VD: Coke, 7 Up, Soda water, Tonic water, Mirinda, Ginger Ale
Trang 47MILK
• CÓ 3 LOẠI:
• SỮA TƯƠI (FRESH MILK)
• SỮA BỘT (POWDERED MILK)
• SỮA ĐẶC
Trang 48THỨC UỐNG NÓNG
• TEA: là loại thức uống có cafein, khi
uống làm đầu óc tỉnh táo
• Luôn được phục vụ bằng bình sứ và bộ
tách, đi kèm với hủ đường trắng, nâu hoặc đường kiêng và sữa tươi hoặc chanh
• Có 3 loại: trà đen (Black tea), trà xanh
(Green tea), trà ướp hương (Flower
scented tea)
• VD: lipton, Green tea, Earl grey
Trang 49CÀ PHÊ (COFFEE)
• Hiện nay trên thế giới có hơn 70 loại cà phê
• Tuy nhiên đƣợc chia làm 2 loại chính: Arabica
Trang 50THỨC UỐNG CÓ CỒN
BEER:
• Là thức uống có cồn, được sản xuất bằng sự lên men của lúa mạch
• Độ cồn trung bình khoảng của Beer khoảng 5%
• Các thành phần để sản xuất beer: lúa mạch
(malt), hoa bia (hops), men bia (jeasts), đường (sugar), nước (water)
Trang 51có mùi trái cây
- Porter: có nhiều bọt, có vị hơi ngọt
- Bock: là loại bia tươi năng của Đức, không khử trùng hoàn toàn
Trang 52BEER
Trang 53BEER
Trang 54SPIRIT
• Là một loại rƣợu có nồng độ cồn rất cao từ
40%-50%, có đƣợc nhờ sự chƣng cất của quá trình lên men từ trái cây hoặc ngũ cốc…
• Gồm có: Brandy, Whisky, Gin, Vodka, Rhum, Tequila
Trang 55BRANDY
• Được sản xuất từ sự chưng cất của trái cây để lên men
• Có nồng độ cồn trung bình là 40%
• VD: St Remy Lapoleon, Napoleon Dumas
• Brandy nổi tiếng nhất trên thế giời chỉ có
Cognac và Armagnac của nước Pháp
Trang 56BRANDY
Trang 57COGNAC
• Đƣợc sản xuất từ nho trắng đặc chủng của vùng
Cognac và đặc biệt phải chƣng cất 2 lần
• Nếu trên nhãn chai có dòng chữ Cognac Champagne hoặc fine Champagne thì theo qui định phải có ít nhất
là 50% loại nho dùng để pha trộn phải trồng ở vùng Champagne
• Các ký hiệu trên chai rƣợu Cognac
• VS: very special (* * *)
• VO: very old
• VSOP: very Superior old pale
• XO: extra old
Trang 58COGNAC
• Cách đọc tên: tên thương mại + ký hiệu rượu
• VD: Remy Martin VSOP- Remy Martin X.O
• Hennesy VSOP – Hennessy X.O
• Martell VSOP – Otard X.O
• Courvoisier VSOP – Courvoisier X.O
• Camus VSOP – Camus X.O
Trang 59COGNAC
Trang 60• VD: Lafontan
• Chevallier
• Chabot
Trang 61ARMAGNAC
Trang 63APPLE BRANDY
Trang 64EAUX DE VIE (WATER OF LIFE)
• Là brandy nhƣng không sản xuất từ nho và táo
mà sản xuất từ các loại trái cây khác
• Là một loại rƣợu không màu và luôn phục vụ
Trang 65EAUX DE VIE
Trang 66WHISKY - WHISKEY
• Là một loại rƣợu mạnh có đƣợc từ sự lên men
từ ngũ cốc
• Nồng độ cồn trung bình là 40% - 45%
• Có 4 loại Whisky đƣợc công nhận đạt tiêu
chuẩn cao trên thế giới đó là: Scotch Whisky, American Whiskey, Canadian Whisky, Irish Whisky
Trang 67SCOTCH WHISKY
• Có 3 loại:
Single Malt Whisky: là Whisky đƣợc sản xuất
từ lúa mạch nguyên chất
VD: Macallan, Highland Park, Glanfiddish
Grain Whisky: là Whisky đƣợc sản xuất từ sự tổng hợp các loại ngũ cốc
Blended Whisky: là Whisky kết hợp từ Malt Whisky và Grain Whisky
VD: Johnnie Walker, Chivas Regal, J&B
Trang 68JOHNNIE WALKER
Trang 72CANADIAN WHISKY
• Còn đƣợc gọi là Rye Whisky
• Đƣợc sản xuất chủ yếu từ lúa mạch đen hoặc kết hợp với các loại ngũ cốc khác
• VD: Canadian Club, Crown Royal, Seagram
VO, Canadian House
Trang 74IRISH WHISKY
• Là 1 loại Blended Whisky
• Đƣợc sản xuất từ lúa mạch pha trộn với các loại ngũ cốc khác
• Đƣợc chƣng cất 3 lần
• VD: John Jameson, Old Bushmill’s
Trang 75JOHN JAMESON
Trang 76GIN
• Là loại rượu được sản xuất từ sự chưng cất của ngũ cốc (bắp, lúa mì ) và kết hợp thêm nhiều hương vị của thảo mộc
• Đa số các loại Gin có màu trắng suốt
• Có mùi vị đặc trưng của Juniper Berry (bách
xù)
• Có tính chất không ngọt và không qua thời gian
ủ rượu
Trang 77PHÂN LOẠI GIN
• Genever (Holland Gin): do Hà Lan sản xuất
• Lodon Dry Gin: do Anh Quốc sản xuất
• American Dry Gin: do Mỹ sản xuất
• Golden Gin: là loại Gin có màu vàng nhạt, do ủ trong thùng gỗ sồi 1 thời gian rất ngắn
• Flavoured Gin (Gin mùi): đƣợc sản xuất kết
hợp với mùi trái cây
• VD: Gordon’s, Beefeather, Gilbey’s,
Tanqueray, Bombay Sapphire
Trang 79RUM (ANH) - RON (TÂY BAN
NHA) - RHUM (PHÁP)
• Là loại rƣợu đƣợc sản xuất từ sự chƣng cất của mật mía để lên men
• Có nồng độ cồn trung bình khoảng 40%
• Quốc gia sản xuất loại rƣợu này tập trung ở
vùng Châu Mĩ La Tinh: Cuba, Jamaica, Haiti
Trang 80PHÂN LOẠI RHUM
• Light Rhum: màu trắng trong suốt
• Golden Rhum: màu vàng nhạt
• Dark Rhum: có màu sậm
• Flavoured Rhum (Spiced Rhum): là rƣợu
Rhum đƣợc sản xuất kết hợp với mùi vị của trái cây hoặc lá thảo mộc
• Anejo Rhum (Age-dated Rhum): đƣợc sản xuất kết hợp của nhiều hầm rƣợu để lâu năm Đây là loại Rhum mắc tiền nhất
Trang 81RHUM
Trang 84VODKA
• Đƣợc sản xuất từ sự chƣng cất của khoai tây
hoặc các loại ngũ cốc (bắp, lúa mì )
• Là loại rƣợu trung tính (Neutral Spirit) có nồng
độ trung bình khoảng 40%
• Đặc điểm không màu, không mùi, không vị
Phân loại:
- Clear Vodka: màu trắng, trong suốt, không
màu, không mùi, không vị
- Flavoured Vodka: đƣợc sản xuất kết hợp với
mùi vị trái cây hoặc loại khác
Trang 86VODKA
Trang 89TEQUILA
• Được sản xuất từ sự chưng cất nước ép để lên men của cây Blue Agave ở thành phố Tequila, bang Jalisco, Mexico
• Có nồng độ cồn trung bình khoảng 40%
• Rượu nào được sản xuất từ cây Agave ở ngoài vùng Tequila thì được gọi là Mezcal
Trang 91PHÂN LOẠI TEQUILA
• Silver Tequila (White/ Blanco Tequila): có màu trắng trong suốt
• Gold Tequila (Joven Tequila): có màu vàng
nhạt
• Reposado Tequila: có màu vàng nhạt
• Anejo Tequila: có màu vàng nhạt
• Extra Anejo Tequila:có màu vàng nhạt
• Nếu trên nhãn Tequila có ghi hàng chữ 100%
De Agave ám chỉ rƣợu mắc tiền
Trang 92PHÂN LOẠI TEQUILA
Trang 93PHÂN LOẠI TEQUILA
Trang 94REPOSADO TEQUILA
Trang 95ANEJO TEQUILA
Trang 96EXTRA ANEJO TEQUILA
Trang 97RƯỢU MÙI (LIQUEUR)
• Là loại rượu được sản xuất từ việc kết hợp của một thành phần Spirit và hương vị của hoa quả,
lá, hạt…có một mùi thơm đặc trưng, có thể có màu sắc, vị ngọt (thông thường được pha ít
nhất 100g đường trong 1 lít, nếu Liqueur gọi là Crème thì lượng đường là 250 g trong 1 lít,
riêng Crème De Classic có đến 400g trong 1
lít)
• Thường được uống với đá và dùng trong pha
chế Cocktail, có nồng độ cồn từ 15%-55%
Trang 98RƢỢU MÙI
• Rƣợu mùi đƣợc chia thành 5 nhóm chính:
Citrus Liqueur: có mùi vị của vỏ cam
Fruit liqueur: làm từ trái cây
Herbs Liqueur: làm từ các dƣợc thảo và thảo mộc
Bean and Kernel Liqueur: làm từ nhân và hạt
Cream Liqueur: có thành phần Cream
Trang 99CITRUS LIQUEUR
• Curacao: kết hợp Brandy + mùi vị của vỏ cam
Trang 100COINTREAU
• Kết hợp của Brandy và mùi vị của vỏ cam, là loại rƣợu không màu có nồng độ cồn 40%
Trang 101GRAND MARNIER
• Kết hợp từ Cognac và mùi vị của vỏ quả cam,
là một loại rƣợu màu vàng lợt, có nồng độ cồn 40%
Trang 102FRUIT LIQUEUR
• CHERRY BRANDY: kết hợp từ Brandy và mùi vị Cherry, có màu nâu, nồng độ cồn 24%
Trang 103APRICOT BRANDY
• Apricot Brandy: kết hợp từ Brandy và mùi vị của quả mơ, màu vàng lợt, nồng độ 24%
Trang 104CRÈME DE BANANA
• Kết hợp từ Brandy và mùi vị của chuối, có màu vàng đậm, có nồng độ cồn 17%
Trang 105CRÈME DE CASSIS
• Kết hợp Brandy và mùi vị của dâu rừng đen, có màu nâu đậm, có nồng độ 17%
Trang 106MARASCHINO
• Kết hợp từ Brandy, mật và mùi vị của
Maraschino Cherry, không màu, nồng độ 40%
Trang 107MALIBU
• Còn gọi là Coconut Liqueur, rƣợu mùi dừa của Jamaica
• Kết hợp từ Jamaica Light Rhum và tinh dầu
của dừa, màu trong suốt, nồng độ 21%
Trang 108MIDORI
• Còn gọi là Melon Liqueur, rƣợu mùi dƣa của Japan, có màu xanh lá cây nhạt, nồng độ 23%
Trang 109SOUTHERN COMFORT
• Kết hợp từ Bourbon Whiskey và mùi vị của đào và mơ, màu vàng lợt, nồng độ 43%
Trang 111DRAMBUIE
• Kết hợp Malt Whisky và mật cây thạch nam (heather honey), màu vàng sậm, nồng độ 40%
Trang 112DOM BENEDICTINE
• Còn gọi là B&B, kết hợp từ Cognac, mật và mùi vị của hơn 130 loại thảo mộc, màu vàng chanh, nồng độ 35%
Trang 113BEAN AND KERNEL LIQUEUR
• CRÈME DE CACAO: kết hợp từ Brandy và
mùi vị hạt Cacao và vanila
• Có 2 loại: không màu và màu nâu
Trang 114AMARETTO
• Rƣợu Ý có mùi vị của Almond (hạnh nhân), màu hổ phách, nồng độ 28%
Trang 115SAMBUCA
• Rƣợu Ý, có mùi vị của Anise (hồi) và hoa Sambuca, không màu, nồng độ 38%
Trang 116GALLIANO
• Rƣợu Ý, có mùi vị của Anise, màu vàng, nồng
độ 30%
Trang 117KAHLUA
• Rƣợu mùi cà phê của Mehico, kết hợp từ
Brandy và mùi vị của hạt cà phê, màu cà phê, nồng độ 26,5%
Trang 118TIA MARIA
• Rƣợu mùi cà phê của Jamaica, kết hợp từ
jamaica Rhum và mùi vị của Blue Mountain cà phê, ít ngọt hơn Kahlua, nồng độ 26,5%
Trang 119CREAM LIQUEUR
• BAILEY IRISH CREAM: kết hợp từ Irish Whisky , Chocolate và Cream, mùi vị cà phê sữa, nồng độ 17%
Trang 120DOOLEY’S
• Kết hợp từ Vodka, cream, coffee, chocolate, có mùi Toffee, màu bạc xỉu, nồng độ 17%
Trang 121SHERIDAN’S
• Là 2 thành phần thức uống kết hợp rƣợu mùi kem vani trắng nổi trên bề mặt rƣợi mùi cà phê
Trang 122ADVOCAAT
• Kết hợp từ Brandy, lòng đỏ trứng gà và Cream, màu vàng, nồng độ cồn 17%
Trang 123NHÓM CONDIMENTS
• GRENADINE SYRUP: làm từ hạt lựu, vị rất ngọt, màu đỏ đậm
Trang 124TABASCO SAUCE
• Còn đƣợc gọi là Red Pepper sauce, làm từ tiêu
đỏ, vị cay nồng
Trang 125WORCESTERSHIRE SAUCE
• Được kết hợp từ dấm (Vinegar), nước đường
(molasse) và các chất cay (spice)
Trang 126ANGOSTURA BITTER
• Đƣợc kết hợp từ các thảo mộc đắng, rễ cây, vỏ cây
Trang 127LIME CORDIAL
• Làm từ Lime (chanh vàng), màu vàng lợt
Trang 128PEPPERMINT SYRUP
• Làm từ lá bạc hà, vị rất ngọt, màu xanh lá cây
Trang 129PHẦN 4: COCKTAIL
Trang 130KHÁI NIỆM COCKTAIL
• Là thức uống có cồn, có được nhờ sự kết hợp của một hay nhiều loại rượu khác nhau hoặc kết hợp pha trộn với các thành phần khác như softdrink, juice, milk…theo công thức có tính tương đối
Trang 131PHƯƠNG PHÁP PHA CHẾ
• SHAKE:
Trang 132STIR
Trang 133BUILD
Trang 134BLEND
Trang 135MUDDLE
Trang 138GIMLET
• Gin 1oz
• Lemon juice (or lime Cordial) ½ oz
• Sugar syrup 1 dash
• Shake
• Cocktail glass
• Garnish slice of lemon
Trang 139AROUND THE WORLD
Trang 144LONG ISLAND ICED TEA
Trang 145HARVEY WALL BANGER
Trang 147• Cocktail or rock glass
• Rim glass with salt
• Garnish lemon slice
Trang 149LÝ THUYẾT NGHIỆP
VỤ BÀN
GV: TRẦN THỊ BÍCH DUYÊN
Trang 151TÀI LIỆU THAM KHẢO
• NGUYỄN XUÂN RA – QUẢN LÝ VÀ
NGHIỆP VỤ NHÀ HÀNG, BAR – NXB PHỤ
NỮ
Trang 152QUI TRÌNH PHỤC VỤ
Trang 153QUI TRÌNH
Chào khách Hỏi khách có mấy người,có đặt chỗ trước không
Dẫn khách đến chỗ ngồi Hỏi ý kiến của khách về chỗ ngồi
Giúp khách ngồi vào ghế
Trang 154QUI TRÌNH
Trình thực đơn Lui vài bước và chờ đợi Giải quyết các thắc mắc của khách (nếu có )
Ghi nhận yêu cầu của khách Nhắc lại lệnh gọi món của khách
Trang 155QUI TRÌNH
Chuyển order Nhận món ăn từ bếp Chính thức phục vụ
Thu dọn Tính tiền, chào tiễn khách
Trang 156• Là giai đoạn tiếp xúc với khách, quyết định chi tiêu của khách hàng
• Quyết định chất lượng phục vụ khách hàng của nhà hàng
• Mỉm cười với tất cả khách hàng
• Đến với mọi người bằng sự hiếu khách
• Tạo ấn tượng với khách
CHÀO ĐÓN KHÁCH
Trang 157• Trước khi mời khách ngồi, hỏi xem khách
có bằng lòng với chỗ ngồi đó không
• Nhẹ nhàng kéo ghế mời khách
• Trải khăn cho khách
Trang 158TRÌNH THỰC ĐƠN
• Vị trí: đứng bên phải khách
• Thứ tự: nữ bên phải chủ tiệc trước, nếu
không có chủ tiệc thì đưa nữ trước->nam
• Cách đưa: giữ cạnh trên, để cạnh dưới
Trang 160GHI NHẬN YÊU CẦU
Trang 161CHUYỂN ORDER
• Tùy theo từng nhà hàng mà có phương
tiện chuyển khác nhau (miệng, phiếu,
máy tính)
• Nếu nhà hàng chuyên môn hóa cao thì có thể nhân viên sẽ viết lại lệnh giao cho bộ phận bếp thích hợp
Trang 162NHẬN MÓN ĂN TỪ BẾP
• Cách thông báo từ bếp cho nhà hàng:
bằng miệng, chuông báo, phone điện tử
• Kiểm tra so với lệnh gọi món: đúng món
ăn, số lƣợng, đặc điểm và chất lƣợng
• Bày lên khay đƣa đến phụ vụ khách
Trang 163CHÍNH THỨC PHỤC VỤ
• Thức ăn có thể đƣợc phục vụ từ phía bên phải hay bên trái khách tùy theo cách thức từng nơi Nhƣng phần lớn thức ăn đƣợc phục vụ bên
Trang 164THU DỌN
• Dọn ngay khi khách kết thúc bữa ăn, khi bạn nhìn thấy khách để muỗng và dao sang một
bên là khách không dùng nữa
• Có thể hỏi để xin phép khách trước khi dọn
• Di chuyển ra phía đằng sau của khách, giữ cho đĩa chắc chắn Vét phần thức ăn thừa lên phía bên trên của đĩa, và tiếp tục dọn phần còn lại
• Luôn luôn phủi những mảnh vụn thức ăn trên bàn bằng một cái khăn và dĩa nhỏ
• Chuẩn bị cho phần tráng miệng
Trang 165CÁCH THAY GẠT TÀN
• Bước 1: úp gạt tàn sạch lên trên gạt tàn đã đầy
• Bước 2: nhấc cả hai lên khỏi bàn, sau đó
để gạt tàn sạch xuống bàn
Trang 166CHUẨN BỊ BILL CHO KHÁCH
• Khi nhận đƣợc yêu cầu thanh toán từ
khách nhanh chóng đến quầy Cashier để
lấy hóa đơn
• Trình phiếu tính tiền một cách trang
trọng, đứng ở bên trái khách hàng
• Trình và báo cho khách tiền thối lại một
cách rõ ràng
• CHÀO TIỄN KHÁCH RA VỀ!