Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với tụ điện C.. Trong đoạn mạch chỉ có điện trở thuần R, nếu điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở tăng lên 2 lần thì cường
Trang 1BÀI TẬP CHƯƠNG 5 Câu 1 Trong mạch điện xoay chiều, cảm kháng của cuộn
cảm:
A Chỉ phụ thuộc vào điện áp hai đầu đoạn mạch.
B phụ thuộc vào độ tự cảm của cuộn cảm và tần số của
dòng điện
C chỉ phụ thuộc vào độ tự cảm của cuộn cảm.
D chỉ phụ thuộc vào tần số của dòng điện.
Câu 2 Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần
R mắc nối tiếp với tụ điện C Nếu dung kháng ZC bằng R thì
cường độ dòng điện chạy qua điện trở luôn
A nhanh pha π/4 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch.
B nhanh pha π/2 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch.
C chậm pha π/4 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch.
D chậm pha π/2 so với hiệu điện thế ở hai đầu tụ điện.
Câu 3 Đặt một điện áp xoay chiều vào hai bản tụ có điện
dung C1 thì dòng điện qua tụ này có biểu thức i1 = I c0 os ω t
Nếu đặt điện áp nói trên vào hai bản tụ có điện dung C2 thì
dòng điện qua tụ có biểu thức là :
2 0
1
2
C
C
π ω
2 0 1
2
C
C
π ω
C i2=ω2C C I c1 2 0 osωt D 2
2 1 2 0sin( )
2
i =ωC C I ωt+π .
Câu 4 Một mạch điện xoay chiều không phân nhánh gồm:
điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm Lvà tụ điện C Đặt vào
hai đầu đoạn mạch hiệu điện thế xoay chiều có tần số và hiệu
điện thế hiệu dụng không đổi Dùng vôn kế (vôn kế nhiệt) có
điện trở rất lớn, lần lượt đo hiệu điện thế ở hai đầu đoạn
mạch, hai đầu tụ điện và hai đầu cuộn dây thì số chỉ của vôn
kế tương ứng là U , U C và U L Biết U L =U = 2U C Hệ số công
suất của mạch điện là
A cos 2
2
ϕ= B cos ϕ = 1
C
3
1
2
ϕ=
Câu 5 Chọn câu sa: Đặt một điện áp xoay chiều có tần số
góc ω vào hai đầu đoạn mạch chỉ có điện trở thuần R thì dòng
điện qua điện trở R
A biến thiên cùng pha với điện áp B có tần số là ω
C biến thiên với tần số 2
ω
D có giá trị biên độ bằng biên độ của điện áp
Câu 6 Đối với dòng điện xoay chiều dạng sin, đại lượng nào
sau đây luôn thay đổi theo thời gian ?
A Giá trị tức thời B Biên độ
C Tần số góc D Pha ban đầu
Câu 7 Với dòng điện xoay chiều, cường độ hiệu dụngI liên
hệ với cường độ cực đại I0 theo công thức
A.
0
2
I
I =
B
0 3
I
I =
0 3
I
I =
D.
0 2
I
I =
Câu 8 Một đoạn mạch chứa tụ điện có điện dung C, đặt vào
hai đầu đoạn mạch một điện áp tức thời u = U0cosωt ( V )
Cường độ hiệu dụng trong mạch là
A
0
2
U
Cω
B
0
U
C ω . C U C0 ω D CωU02.
Câu 9 Một đoạn mạch chứa tụ điện chứa cuộn cảm thuần L,
đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp tức thời u = U0cosωt
(V) Cường độ hiệu dụng trong mạch là
A
0
U
L ω B
0 2
U
Lω. C U L0 ω D U20 Lω
Câu 10 Điện áp u=200 2cos(100πt)V đặt vào hai đầu một cuộn cảm thuần thì tạo ra dòng điện có cường độ hiệu dụng I=2A Cảm kháng có giá trị là
A 100 Ω B 100 2Ω C 200 Ω D 200 2Ω.
Câu 11 Trong các câu sau câu nào sai ?
A Trong đoạn mạch chỉ có điện trở thuần R, nếu điện áp
hiệu dụng hai đầu điện trở tăng lên 2 lần thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua điện trở tăng lên 2 lần
B Suất điện động hiệu dụng có giá trị bằng biên độ của
suất điện động chia cho 2
C Nguyên tắc cấu tạo của am pe kế và vôn kế xoay chiều
dựa trên những tác dụng không phụ thuộc vào chiều dòng điện
D Về mặt tác dụng nhiệt, giá trị hiệu dụng của dòng điện
xoay chiều tương đương với 2lần của dòng điện một chiều
Câu 12 Đặt một hiệu điện thế xoay chiều u = Uocos ωt vào
hai đầu một đoạn mạch điện RLC không phân nhánh Dòng điện nhanh pha hơn hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch điện này khi
A
ω
ω
C
ω
ω
C
L = 1
C
ω
ω
C
LC
1
<
Câu 13 Đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp có
1
ω
= Ω = Ω = Ω Đặt vào hai đầu mạch điện
ápu=240 2 os100 ( )c ωt V Cường độ dòng điện tức thời trong mạch là
A i=3 2 cos100πt(A) B 3 2 cos(100 )
4
i= πt−π (A).
C 6 cos(100 )
4
i= πt+π (A) D 6 cos(100 )
4
i= πt−π (A).
Câu 14 Chọn câu đúng
A Có thể tạo ra dòng điện xoay chiều bằng cách làm cho
từ thông qua một khung dây biến thiên điều hòa
B Có thể tạo ra dòng điện xoay chiều bằng cách cho một
khung dây quay đều xung quanh một trục bất kì đặt trong một
từ trường đều
C Có thể tạo ra dòng điện xoay chiều bằng cách cho một
khung dây chuyển động tịnh tiến trong một từ trường đều
D Khi một khung dây dẫn quay đều quanh một trục vuông
góc với đường cảm ứng từ trong một từ trường đều thì suất điện động xuất hiện trong khung có độ lớn chỉ phụ thuộc vào
độ lớn cảm ứng của từ trường
Câu 15 Chon câu đúng
A Tụ điện có điện dung cảng nhỏ thì cản trở dòng điện
càng ít
B Đối với đoạn mạch chỉ có tụ điện, cường độ dòng điện
và điện áp luôn biến thiên điều hòa và lệch pha một góc π
C Đối với đoạn mạch chỉ có tụ điện, cường độ dòng điện
và điện áp tỷ lệ thuận với nhau, hệ số tỷ lệ bằng điện dung của tụ điện
D Tụ điện cho dòng điện xoay chiều đi "qua".
Câu 16 Mạch điện xoay chiều nối tiếp R=10Ω , ZL=8Ω ,
ZC=6 Ω với tần số f Để hệ số công suất bằng 1 thì giá trị tần số
A là một số = f B là một số < f
Trang 2C là một số > f D không tồn tại
Câu 17 Hệ số công suất của một mạch điện RLC nối tiếp
bằng
A RZ. B
Z
ZL
C
Z
ZC
Z
R
Câu 18 Hệ số công suất của một mạch điện RLC nối tiếp với
ZL=ZC:
L
C
Z
Z
Câu 19 Hiệu điện thế xoay chiều ở hai đầu một đoạn mạch
điện có biểu thức u = U0cosωt Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai
đầu đoạn mạch này là
A U = 2U0 B U = U0 2
C U = U0 / 2 D U = U0 / 2
Câu 20 Biểu thức điện áp tức thời giữa hai đầu một đoạn
mạch chỉ chứa L là u = 80cos100πt (V) Tại thời điểm t u=40
3V và đang giảm Thời gian ngắn nhất sau đó để cường độ
dòng điện qua cuộn dây có độ lớn cực đại là:
A 1/300s B 1/600s C 1/150s D 1/120s.
Câu 21 Biểu thức điện áp tức thời giữa hai đầu một đoạn
mạch xoay chiều là u = 80cos100πt (V) Tần số góc của dòng
điện là
A 100 Hz B 100π rad/s C 50 Hz D.100π Hz.
Câu 22 Một đèn điện có ghi 110V - 100W mắc nối tiếp với
điện trở R vào một mạch điện xoay chiều có
220 2 os(100 )( )
2
u= c ω +t π V Để đèn sáng bình thường, R
phải có giá trị là
A 121 Ω B 110 Ω C 10/11Ω D 1210 Ω
Câu 23 Trong các câu sau câu nào sai ?
A Dòng điện xoay chiều thường dùng để đúc điện.
B Đối với đoạn mạch chỉ có điện trở thuần R, cường độ
dòng điện và điện áp hai đầu đoạn mạch luôn cùng pha
C Để do điện áp và cường độ dòng điện xoay chiều người
ta dùng vôn kế và am pe kế xoay chiều
D Dòng điện xoay chiều có biên độ I0 thì giá trị hiệu dụng
0
2
I
I=
Câu 24 Khi có cộng hưởng điện trong đoạn mạch điện xoay
chiều RLC không phân nhánh thì
A cường độ dòng điện tức thời trong mạch cùng pha với
hiệu điện thế tức thời đặt vào hai đầuđoạn mạch
B hiệu điện thế tức thời giữa hai đầu điện trở thuần cùng
pha với hiệu điện thế tức thời giữa hai bản tụ điện
C công suất tiêu thụ trên đoạn mạch đạt giá trị nhỏ nhất.
D hiệu điện thế tức thời giữa hai đầu điện trở thuần cùng
pha với hiệu điện thế tức thời giữa hai đầu cuộn cảm
Câu 25 Để làm tăng cảm kháng của cuộn thuần cảm có lõi
là không khí , ta có thể thực hiện bằng cách:
A tăng cường độ dòng điện qua cuộn cảm.
B tăng biên độ của điện áp đặt ở hai đầu của cuộn cảm.
C tăng chu kì điện áp đặt vào hai đầu cuộn cảm.
D tăng tần số góc của điện áp đặt vào hai đầu cuộn cảm.
Câu 26 Trong mạch điện xoay chiều, mức độ cản trở dòng
điện của tụ điện trong mạch phụ thuộc vào
A Chỉ điện dung C của tụ
B điện dung C và tần số góc của dòng điện
C điện dung C và cường độ dòng điện hiệu dụng qua tụ
D điện dung C và điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ
Câu 27 Trong các câu sau câu nào sai ?
A Khi một khung dây quay đều quanh một trục vuông góc
với các đường sức của một từ trường đều thì trong khung dây xuất hiện suất điện động xoay chiều hình sin
B Dòng điện có cường độ biến đổi điều hòa theo thời gian
gọi là dòng điện xoay chiều
C Trên cùng một đoạn mạch, dòng điện và điện áp xoay
chiều luôn biến thiên với cùng pha ban đầu
D Điện áp xoay chiều là điện áp biến đổi điều hòa theo
thời gian
Câu 28 Khi trong mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp có
cộng hưởng thì kết luận nào sau đây là không đúng ?
A Các điện áp tức thời giữa hai bản tụ và hai đầu cuộn
cảm có biên độ bằng nhau nhưng ngược pha
B Tổng trở của đoạn mạch đạt giá trị cực tiểu
C Dòng điện cùng pha với điện áp hai đầu đoạn mạch
D Cường độ dòng điện hiệu dụng đạt giá trị cực đại và
luôn có pha ban đầu bằng không
Câu 29 Đoạn mạch xoay chiều nào sau đây không tiêu thụ
công suất?
A Đoạn mạch RLC mắc nối tiếp
B Đoạn mạch chỉ có cuộn dây thuần cảm
C Đoạn mạch gồm điện trở thuần nối tiếp với tụ điện
D Đoạn mạch gồm điện trở nối tiếp với cuộn dây thuần
cảm
Câu 30 Trong đoạn mạch RLC mắc nối tiếp, công suất của
mạch đạt giá trị cực đại khi :
A mạch điện có tính cảm kháng
B mạch điện có tính dung kháng
C tổng trở của mạch điện có giá trị lớn hơn điện trở R
D trong mạch có cộng hưởng điện Câu 31 Trong đoạn mạch xoay chiều RLC mắc nối tiếp, khi
hệ số công suất đạt giá trị lớn nhất thì điều nào sau đây là
không đúng ?
A tổng trở của mạch điện có giá trị cực tiểu
B dòng điện trong mạch đạt giá trị cực đại
C biên độ dòng điện và biên độ điện áp hai đầu đoạn mạch
có giá trị bằng nhau
D trong mạch có cộng hưởng điện Câu 32 Trong đoạn mạch xoay chiều RLC mắc nối tiếp đang
có cộng hưởng điện, nếu tần số của dòng điện tăng thì :
A cảm kháng của cuộn cảm giảm
B hệ số công suất của mạch điện tăng
C dung kháng của tụ điện tăng
D tổng trở của mạch điện tăng Câu 33 Cho dòng điện xoay chiều i=I0cos(ωt) qua đoạn mạch gồm điện trở thuần R và cuộn cảm có độ tự cảm L và điện trở hoạt động R0 mắc nối tiếp Thông tin nào sau đây là
sai ?
A Công suất tiêu thụ trên cuộn cảm là
2
2 0
0I R
Pd =
B Hệ số công suất của mạch điện là
0
2 2 2 0
os
R R c
ϕ
ω
+
=
C Hệ số công suất của cuộn cảm là
2 2 0
0 cos
L
d
Z R
R
+
=
D Công suất tiêu thụ trên mạch điện là
2
)
0
0 I R R
P d = +
Câu 34 Đặt một điện áp xoay chiều có biên độ U0 và tần số
góc ω vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R và cuộn dây thuần cảm L mắc nối tiếp Thông tin nào sau đây là sai?
Trang 3A Biên độ dòng điện là
0
0 2 2 2
2 2
U I
R ω L
= + .
B Nếu R = ωL thì cường độ dòng điện có giá trị hiệu
dụng là:
L
U
I
ω
2
0
C Cường độ dòng điện trong mạch trễ pha hơn điện áp
hai đầu đoạn mạch
D Độ lệch pha giữa điện áp và cường độ dòng điện xác
định bởi biểu thức
R
L
ω
ϕ =
Câu 35 Đặt một điện xoay chiềucó biên độ U0 và tần số góc
ω vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R và tụ điện C
mắc nối tiếp Thông tin nào sau đây là đúng
A Biên độ dòng điện là 0
1
CU I
CR
ω ω
=
+ .
B Nếu 1
R
C
ω
= thì cường độ dòng điện hiệu dụng là
0
2
U
I
R
=
C Cường độ dòng điện trong mạch trễ pha hơn điện áp hai
đầu đoạn mạch
D Độ lệch pha giữa cường độ dòng điện và điện áp xác
định bởi biểu thức 1
RC
ω
ϕ =
Câu 36 Đặt một điện áp xoay chiều tần số góc ω vào hai đầu
đoạn mạch thì dòng điện trong mạch trễ pha hơn điện áp hai
đầu đoạn mạch Kết luận nào sau đây là sai khi nói về các
phần tử của mạch điện :
A Mạch điện gồm điện trở nối tiếp với tụ điện.
B Mạch điện gồm điện trở nối tiếp với cuộn dây có điện
trở hoạt động
C Mạch gồm cuộn dây có điện trở hoạt động.
D Mạch điện gồm RLC mắc nối tiếp trong đó L 1
C
ω ω
>
Câu 37 Đặt một điện áp xoay chiều tần số góc ω vào hai đầu
đoạn mạch gồm tụ điện C và cuộn dây thuần cảm L mắc nối
tiếp Nếu L 1
C
ω
ω
> thì cường độ dòng điện trong mạch :
A có thể sớm pha hoặc trễ pha hơn điện áp một góc
2
π
B sớmpha hơn điện áp một góc
2
π .
C lệch pha so với điện áp một góc khác
2
π
D trễ pha hơn điện áp một góc
2
π .
Câu 38 Cho một đoạn mạch điện xoay chiều gồm hai phần
tử mắc nối tiếp Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch và
cường độ dòng điện trong mạch có biểu
2 100 sin(
2
4 100 sin(
2
A Hai phần tử đó là R,L B Hai phần tử đó là R,C
C Hai phần tử đó là L,C D Tổng trở của mạch là
)
(
2
10 Ω
Câu 39 Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối
tiếp thì:
A Độ lệch pha của uR và u là π/2;
B Pha của uL nhanh hơn pha của i một góc π/2
C Pha của uC nhanh hơn pha của i một góc π/2;
D Pha của uR nhanh hơn pha của i một góc π/2 Câu 40 Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp đang có cộng hưởng Nếu tăng tần số của hiệu điện thế xoay chiều áp vào hai đầu mạch thì:
A.Cường độ dòng điện qua mạch tăng B.Hiệu điện thế hai đầu R giảm C.Tổng trở mạch giảm D.Hiệu điện thế hai đầu tụ tăng Câu 41 Chọn đáp án sai:Hiện tượng cộng hưởng trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp xảy ra thì:
ω
L
D Công suất tiêu thụ trong mạch đạt giá trị cực đại P = UI Câu 42 Cho một đoạn mạch điện gồm điện trở R=50Ω mắc nối tiếp với một cuộn thuần cảm L= 0,5/π(H) Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều:
) )(
4 100 sin(
2
u AB = π −π Biểu thức của cường độ dòng
điện qua đoạn mạch là:
A.i=2sin(100π −t π 2)(A); B i=2 2sin(100πt−π 4)(A);
C.i=2 2sin100πt(A); D i=2sin100πt(A)
Câu 43 Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp thì dòng điện nhanh pha hay chậm pha so với hiệu điện thế của đoạn mạch là tuỳ thuộc:
A R và C; B L và C; C L, C và ω D R, L, C và ω Câu 44 Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp thì tổng trở Z phụ thuộc:
A L, C và ω; B R, L, C; C R, L, C và ω; D ω Câu 45 Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp Biết các giá trị R=25Ω,ZL=6Ω,ZC=9Ω ứng với tần số f Thay đổi f đến khi tần số có giá trị bằng f0 thì trong mạch xảy
ra cộng hưởng điện Ta có:
A.f0>f; B.f0<f; C.f0=f; D Không
có giá trị nào của f0 thoả điều kiện cộng hưởng
Câu 46 Một bàn ủi được coi như một đoạn mạch có điện trở thuần R được mắc vào mạng điện AC 110V – 50Hz Khi mắc
nó vào mạng AC 110V – 60Hz thì công suất toả nhiệt của bàn ủi:
A Tăng lên B Giảm đi.
C Không đổi D Có thể tăng, có thể giảm.
Câu 47 Hiệu điện thế giữa hai đầu một đoạn mạch điện xoay chiều là: u=100 2sin(100πt−π/6)(V)và cường độ dòng điện qua mạch là:i = 4 2 sin( 100 π − t π / 2 )( A ) Công suất tiêu thụ của đoạn mạch đó là:
Câu 48 Cho một đoạn mạch điện xoay chiều gồm R nối tiếp
cuộn dây(L,r) nối tiếp tụ C Biết hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch là U=200V, tần số f = 50 Hz, điện trở
R=50Ω, UR=100V, Ur=20V.Công suất tiêu thụ của mạch đó là:
Câu 49 Cho một đoạn mạch RLC nối tiếp, R = 40 3 Ω ; L=0,8/π(H), C=10-3/4π(F) Dòng điện qua mạch có dạng i=I0sin(100πt-π/3)(A), ở thời điểm ban đầu hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch có giá trị u = -60(V) Tìm I0?
Câu 50 Cho đoạn mạch RLC nối tiếp có UL=UR=UC/2 thì độ
lệch pha giữa hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch với dòng điện qua mạch là:
A.u nhanh pha π/4 so với i; B u chậm pha π/4 so với i; C.u nhanh pha π/3 so với i; D.u chậm pha π/3 so với i;
Câu 51 Đoạn mạch RLC nối tiếp R=150Ω, C=10-4/3π(F) Biết hiệu điện thế hai đầu cuộn dây (thuần cảm) lệch pha 3π/4
Trang 4so với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch và hiệu điện thế hai
đầu đoạn mạch cĩ dạng u=U0sin100πt(V) Tìm L?
A.1,5/π(H); B 4,5/π(H); C 1/2π(H); D 2/π(H)
Câu 52 Cho đoạn mạch RL nối tiếp, hiệu điện thế hai đầu
2 100 cos(
2
thì biểu thức dịng điện qua mạch là i=2 2sin(100π −t π 6)(A) Tìm R,L?
4
1 ),
(
3
R
π
= Ω
4
3 ), (
R
π
= Ω
=
4
1 ),
(
R
π
= Ω
= D R 30( ),L 0,4(H);
π
= Ω
=
Câu 53 Cho đoạn mạch RLC nối tiếp, hiệu điện thế hai đầu
đoạn mạch cĩ giá trị hiệu dụng là 100(V) Tìm UR biết
C
3
Câu 54 Cho đoạn mạch như hình
vẽ, uAB=200sin100πt(V);
C=10-4/π(F) Điều chỉnh L để vơn
kế chỉ cực đại và bằng 200(V)
Tìm R?
Câu 55 Nếu đặt vào hai đầu cuộn dây một hiệu điện thế một
chiều 9V thì cường độ dịng điện trong cuộn dây là 0,5A Nếu
đặt vào hai đầu cuộn dây một hiệu điện thế xoay chiều cĩ tần
số 50Hz và cĩ giá trị hiệu dụng là 9V thì cường độ hiệu dụng
của dịng điện qua cuộn dây là 0,3A Điện trở thuần và cảm
kháng của cuộn dây cĩ giá trị là:
A R = Ω 18 ; ZC = Ω 30 B R = Ω 18 ; ZC = Ω 24
C R = Ω 18 ; ZC = Ω 12 D R = Ω 30 ; ZC = Ω 18
Câu 56 Cho đoạn mạch như
hình vẽ, R=50Ω, L=1/π(H),
C=2.10-4/π(F), biết
) )(
3 100
sin(
2
u MB = π −π Tìm biểu thức hiệu điện thế
uAB?
A uAB=100 2 sin( 100 π t − π 6 )( V )
B uAB=100 2 sin( 100 π + t π 6 )( V )
C uAB=100 2sin(100πt+π 4)(V)
D uAB=100 2sin(100πt+π 3)(V)
Câu 57 Một đoạn mạch gồm tụ điện cĩ điện dung
3
10
12 3
π
−
= mắc nối tiếp với điện trở R = 100 Ω, mắc đoạn
mạch vào mạng điện xoay chiều cĩ tần số f Tần số f bằng
bao nhiêu thì i lệch pha
3
π
so với u ở hai đầu mạch
A f = 50 3Hz B f = 25Hz
Câu 58 Cho A,M,B là 3 điểm liên tiếp trên một đoạn mạch
xoay chiều khơng phân nhánh, biết biểu thức hiệu điện thế
trên các đoạn AM, MB lần lượt là: uAM=40sin(ωt+π/6)(V);
uMB=50sin(ωt+π/2)(V) Xác định hiệu điện thế cực đại giữa
hai điểm A,B?
A.78,1(V); B.72,5(V); C.60,23(V) D.90(V)
Câu 59 Một cuộn dây mắc nối tiếp với tụ điện C, hiệu điện
thế hai đầu đoạn mạch u = 120 2 sin 100 π t ( V ), hiệu điện
thế hai đầu cuộn dây cĩ giá trị hiệu dụng là 120(V) và nhanh
pha π/2 so với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch Tìm hệ số
cơng suất của mạch?
A
2
2
Câu 60 Đoạn mạch RLC nối tiếp đang cĩ tính dung kháng
nếu giảm tần số dịng điện thì hệ số cơng suất sẽ:
A.khơng đổi; B.tăng lên;
C.giảm xuống; D.cĩ thể tăng hoặc giảm
Câu 61 Cho đoạn mạch AM (là cuộn dây L,r) mắc nối tiếp
với đoạn MB (gồm R nối tiếp C) Khi uAM vuơng pha với uMB thì hệ thức nào sau đây là đúng:
A.L=C.r.R; B.C=L.r.R; C.R=L.C.r; D.r=L.C.R
Dùng dữ kiện sau giải câu 62, 63: Cho đoạn mạch điện AB
gồm R=55Ω mắc nối tiếp với cuộn dây cĩ độ tự cảm L Khi đặt vào hai đầu đoạn mạch
một hiệu điện thế u=200
2cos100πt (V) thì hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở R và hai cuộn dây lần lượt là U1=100V và U2=130V
Câu 62 Tính r và L
A r=36Ω; L=0,197H B r=20Ω; L=0,19H
C r=25Ω; L=0,318H D r=20Ω; L=0,318H
Câu 63 Lập biểu thức tính hiệu điện thế tức thời u2 giữa hai
đầu cuộn dây
A u2=130 2cos(100πt+0,45) (V)
B u2=130cos(100πt-0,45) (V)
C u2=130 2cos(100πt-π/6) (V)
D u2=130 2cos(100πt+π/6) (V)
Câu 64 Một đèn ống khi hoạt động bình thường thì dòng
diện qua đèn có cường độ I = 0,8A Để sử dụng ở hđt 120V-50Hz người ta mắc nối tiếp nó với một cuộn cảm có điện trở thuần R = 12,5 Ω và hệ số tự cảm L=0,41H Coi ống đèn như một điện trở thuần r Hiệu điện thế hiệu dụng
ở hai đầu đèn và công suất tiêu hao của mạch điện
A U=51,5V; P=49,2W B U=16,5V; P=49,2W
C U=81,5V; P=49,2W D U=81,5V; P=59,2W
Câu 65 Mạch điện xoay chiều gồm R, cuộn dây thuần cảm
L, tụ C mắc nối tiếp Hiệu điện thế ở hai đầu mạch
50 2 sin100
u = π t(V), UL = 30 V , UC = 60 V Cơng suất tiêu thụ trong mạch là P = 20W R, L, C cĩ những giá trị nào sau đây?
A
3
12
−
B
3
0, 6 10
12
−
C
3
8
−
D
3
1, 2 10
8
−
V V
U