Trang 3 10012015 Thiết kế tuyến ống Các quy phạm và tiêu chuẩn Các giai đoạn thiết kế Thiết kế tổng thể Thiết kế ý tưởng Thiết kế chi tiết Lựa chọn Khảo sát tuyến ống Lựa chọn kích đường kính Lựa chọn bề dày Phân tích thiết kế lắp đặt Ăn mòn Ứng suất Chuẩn hóa Mua vật liệu Bảo vệ Thử thủy tĩnh Phóng thoi Lựa chọn vật liệu
Trang 1Trang 1
10/01/2015 1
Trường Đại học Bà Rịa-Vũng Tàu Khoa Hóa & Công nghệ thực phẩm
Trang 3và tiêu chuẩn
Các giai đoạn thiết kế
Thiết kế tổng thể
Thiết kế
ý tưởng
Thiết kế chi tiết
Lựa chọn
Khảo sát tuyến ống
Lựa chọn kích đường kính Lựa chọn bề dày
Trang 5 So sánh và đánh giá từng phương án
Lựa chọn phương án tối
ưu nhất.
Lưạ chọn tuyến ống
Phân tích thiết kế lắp đặt
Xây dựng hệ thống bảo vệ
Trang 6Phân tích thiết kế lắp
đặt
Bảo vệ Lựa chọn
• Phân tích yếu tố ăn mòn
• Phân tích ứng suất
• Phân tích mức độ chuẩn hóa
Thiết kế chi tiết
II - Các giai đoạn thiết kế
Trang 7Trang 7
10/01/2015 7
II.1 - Lựa chọn
Khảo sát tuyến ống
Đường kính
Bề dày Vật liệu
Trang 8II.1.1 - Khảo sát tuyến ống
Tuyến ống ngoài khơi:
Trang 9 Các vấn đề thường đề cập đến khi tiến hành
khảo sát tuyến ống trên bờ:
II.1.1 - Khảo sát tuyến ống
Trang 10Chướng ngại vật Tình huống rủi ro từ vùng
II.1.1 - Khảo sát tuyến ống
Trang 11Trang 11
Cần cân nhắc tới độ giảm áp, thứ hai là sự cân
bằng chi phí giữa bơm mới/máy nén mới và các tuyến ống mới
Trang 12 Lựa chọn chiều dày ống tùy vào mục đích sử dụng cho từng nhu cầu, cần quan tâm đến hiện tượng
Trang 13Trang 13
Có thể tăng chiều dày thành ống để:
- Chịu được ứng suất lắp đặt
- Đảm bảo ổn định đáy biển
- Đảm bảo an toàn tại các khu vực nhất định
- Dễ hàn
- Tăng sức chống đỡ
II.1.3 - Lựa chọn bề dày
thành ống
Trang 14 Có thể tăng chiều dày thành ống để:
- Chịu được ứng suất lắp đặt
- Đảm bảo ổn định đáy biển
- Đảm bảo an toàn tại các khu vực nhất định
- Dễ hàn
- Tăng sức chống đỡ
II.1.3 - Lựa chọn bề dày
thành ống
Trang 16- Ống chọn theo tiêu chuẩn
Trang 17Trang 17
1 Thép carbon
II.1.4 - Lựa chọn vật liệu
Trang 182 Chất dẻo cốt thủy tinh
• Ưu điểm: vận chuyển các
sản phẩm ăn mòn, tuổi thọ
cao hơn so với thép
• Nhược điểm: chi phí cao khi
thực hiện và cả vòng đời
II.1.4 - Lựa chọn vật liệu
Trang 19Trang 19
Sử dụng hợp kim chống ăn mòn như thép không
gỉ hay thép cacbon mạ bên trong
3 Hợp kim chống ăn mòn
II.1.4 - Lựa chọn vật liệu
Trang 20 Bao gồm: HDPE, MDPE,
Trang 21Trang 21
Bao gồm nhiều loại: ống
mền 1 lớp, 2 lớp thép
không gỉ, ống cao su…
Ưu điểm: được sử dụng ở
các vùng nước sâu
5 Ống mềm
Nhược điểm: giá khá đắt nên chỉ dùng để sửa
chữa tuyến ống hư hỏng, ống đứng, họng nối ống hay các tuyến ống ngắn
II.1.4 - Lựa chọn vật liệu
Trang 22II.2 - Phân tích thiết kế
lắp đặt
Mua vật liệu
Ăn mòn Ứng suất Chuẩn hóa
1
2
3
4
Trang 23Trang 23
10/01/2015 23
Vòng đời tuyến ống
Yếu tố ăn mòn Biện pháp chống ăn mòn
Đánh giá độ bề
ĂN MÒN
II.2.1 - Ăn mòn
Trang 24 Vòng đời tuyến ống:
Điển hình là 30 năm đối với tuyến ống ngoài khơi
Khi tuyến ống đến vòng đời tới thì có thể được lưu giữ lại dùng lại mục định khác hoặc bị loại bỏ
Trang 25Trang 25
Biện pháp ăn mòn:
liệu: polyethylene(PE), EPDM,…)
chất ức chế khác nhau (Chế độ chảy khuyech tán, kín
Chất ức chế theo đợt)
chiều tạo một hiệu điện thế định mức sao cho mức độ
ăn mòn là nhỏ nhất cho tuyết ống
II.2.1 - Ăn mòn
Trang 26 Đánh giá độ bền
Việc đánh giá độ bền thông qua kiểm tra độ
dung sai ăn mòn:
Nếu độ dày thành ống vượt qua độ dày tối thiểu
thì không cần giảm tải
Ngược lại thì phải giảm tải
II.2.1 - Ăn mòn
Trang 27Trang 27
II.2.2 - Ứng suất và tải
Tải trọng gây ra ứng suất trên thành ống được phân nhóm như sau:
Trang 28 Ý nghĩ các phần trong ứng suất và tải
Là đại lượng cho biết mức độ của lực tác dụng trên
1 đơn vị diện tích tiếp xúc
trến đơn vị diện tích tiếp xúc có tính chất đặc trưng khác nhau
II.2.2 - Ứng suất và tải
Trang 29Trang 29
Ý nghĩ các phần trong ứng suất và tải
Thiết kế dựa trên biến dạng
Hình dạng ống khi thả có thể là S-lay hoặc J – lay
6
II.2.2 - Ứng suất và tải
Trang 30Ý nghĩ các phần trong ứng suất và tải:
tuyến ống trong quá trình lắp đặt
II.2.2 - Ứng suất và tải
Trang 31Độ dày thành ống mm
MAOP Mpa F=0.72
Trang 32DN Đường kính
ngoài mm
Cấp vật liệu VSP ref
Độ dày thành ống mm
MAOP Mpa F=0.72
350 273.1 X-60 23.8 Tuyến ống
bơm ép nước
II.2.3 - Chuẩn hóa
tuyến ống
Trang 33Trang 33
II.2.4 - Mua vật liệu
Theo chuẩn mẫu của XNLD VIETSOPETRO
Tuyến ống phù hợp với API Spec.5L Các đoạn
uốn cong phù hợp với chuẩn ASME B31.4/31.8
Bích được rèn phù hợp với ASTM A694
Mối nồi hình chữ T hợp chuẩn MSS-SP-75
10/01/2015 33
Trang 34II.3 - Bảo vệ
Bảo vệ
Thử thủy
tĩnh Phóng
thoi
Trang 35Trang 35
Thử áp suất thủy tĩnh là phương pháp kiểm tra
sự toàn vẹn kết cấu của tuyến ống sau khi hoàn tất sự lắp đặt, ngoài ra còn có các phép thử độ bền và thử rò rỉ
10/01/2015 35
II.3.1 – Thử thủy tĩnh
Trang 36II.3.2 – Phóng thoi
1 Thoi kiểm tra đường kính trong
2 Thoi làm sạch và định lượng
3 Thoi kiểm tra ăn mòn
4 Thoi mang máy siêu âm
https://www.youtube.com/watch?v=XT1cOip53R4
Trang 37Trang 37
o Điều kiện: đảm bảo rằng ống không bị biến dạng
và không còn chướng ngại vật nào
o Cần lựa cho đĩa đo của thoi có kích thước nhỏ hơn kích thước đường kính trong ống(độ hở 2.5 mm)
1 Thoi kiểm tra đường kính trong:
II.3.2 – Phóng thoi
Trang 38o Thoi làm sạch: Dùng để duy trì hiệu suất xuyên suốt tuyến ống và hạn chế thấp nhất mức ăn mòn bên
Trang 39Trang 39
o Một số dụng cụ kiểm tra ăn mòn như thoi thông minh: kiểm tra điều kiện thành ống, từ đó phân tích và cho ra biểu đồ mức hao hụt độ dày thành ống và kích thước khuyết tật
3 Thoi kiểm tra ăn mòn
II.3.2 – Phóng thoi
Trang 40o Mục đích: Vị trí chướng ngại vật nằm trong tuyến ống
o Do chi phát tín hiệu âm khi ướt lên chỉ sử dụng trong tuyến ống ngậm chất lỏng
4 Thoi mang máy siêu âm
II.3.2 – Phóng thoi
https://www.youtube.com/watch?v=02qzEHzR6wI
Trang 41Trang 41
LOGO
Thank You!